Gói thầu: Gói thầu số 4 : Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056692-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU
Tên gói thầu Gói thầu số 4 : Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211056645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Vang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 15:31:00 đến ngày 2021-10-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,005,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5088695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.017739E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự công trình giao thông cấp IV, mặt đường bê tông xi măng. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; Có xác nhận đóng BHXH đến 30/06/2021- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo), Có xác nhận đóng BHXH đến 30/06/2021;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo); Có xác nhận đóng BHXH đến 30/06/2021 - Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm.- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trưởng, PCCC (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự vận hành ô tô tự đổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy ủi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy lu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ vận hành máy lu.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=9T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=16T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị >=250 l,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị - Máy kinh vỹ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Máy rải 50-60m3/h, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4 : Chi phí xây dựng
Gói thầu số 4 chi phí xây dựng ( Đường bê tông thôn Phường 2, xã Vinh Hà)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phú Vang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU , địa chỉ: 25 TRỊNH CƯƠNG- PHƯỜNG THỦY CHÂU- THỊ XÃ HƯƠNG THỦY- THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và giám sát công trình Phú Châu, địa chỉ: số 25, đường Trịnh Cương, phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy - Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Sơn Hải Công ty TNHH Tư vấn và thẩm định dự án nông nghiệp Huế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU , địa chỉ: 25 TRỊNH CƯƠNG- PHƯỜNG THỦY CHÂU- THỊ XÃ HƯƠNG THỦY- THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và giám sát công trình Phú Châu, địa chỉ: số 25, đường Trịnh Cương, phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy - Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình giao thông; Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) – Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 30/06/2021. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. – Hợp đồng, nghiệm thu công trình tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. – Danh sách công nhân phục vụ cho gói thầu: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp, giấy chứng nhận nghiệp vu an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và giám sát công trình Phú Châu, địa chỉ: số 25, đường Trịnh Cương, phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy - Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND xã Vinh Hà Địa chỉ: xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vinh Hà. Địa chỉ: xã Vinh Hà, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1 (Mặt đường)
1Bê tông mặt đường, Dày 18 cm,
Vữa bê tông đá 2x4 M250
Chương V của E-HSMT422,1721 m3
2Lót bạt nilongChương V của E-HSMT2.345,311 m2
3Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cmChương V của E-HSMT281,4811 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT277,4031 m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT703,6331 m3
B Nền đường
1Đào đất KPH bằng máy đào Chương V của E-HSMT915,671 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT37,281 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT384,231 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2.200,881 m3
C Cống bản L=0.5m - Cọc TC3
1Bê tông bản cống đúc sẵn,
Vữa bê tông đá 1x2 M200
Chương V của E-HSMT0,821 m3
2Gia công cốt thép bản cống đúc sẵnĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0241 tấn
3Gia công cốt thép bản cống đúc sẵnĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0791 tấn
4Ván khuôn BT bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT4,3721 m2
5Lắp đặt bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT91 c/kiện
6Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,541 m3
7Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,019Tấn
8Bê tông thân cống, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT3,7081 m3
9Bê tông móng, sân cống, chân khayVữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT0,3481 m3
10Ván khuôn thân cống, tường cánh,...Chương V của E-HSMT30,5651 m2
11Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT1,1641 m3
12Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT17,781 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT13,771 m3
D Cống bản L=0.5m - Cọc P7
1Bê tông bản cống đúc sẵn
Vữa bê tông đá 1x2 M200
Chương V của E-HSMT0,581 m3
2Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0171 tấn
3Gia công cốt thép bản cống đúc sẵnĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0531 tấn
4Ván khuôn BT bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT3,0041 m2
5Lắp đặt bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT61 c/kiện
6Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,361 m3
7Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,012Tấn
8Bê tông thân cống, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT2,6171 m3
9Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT0,3921 m3
10Ván khuôn thân cống, tường cánh,...Chương V của E-HSMT22,5011 m2
11Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT0,8561 m3
12SXLD gỗ ván phai, gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,0351 m3
13Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT23,6321 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT9,181 m3
E Cống bản L=1.0m - Cọc 8
1Bê tông dầm bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,931 m3
2Gia công cốt thép dầm bản cốngĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,182Tấn
3Gia công cốt thép dầm bản cống Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,103Tấn
4Ván khuôn BT dầm bản cốngChương V của E-HSMT12,4881 m2
5Bê tông xà mũ mố Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,041 m3
6Gia công c.thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,019Tấn
7Gia công c.thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,061Tấn
8Ván khuôn BT xà mũ mốChương V của E-HSMT10,8161 m2
9Bê tông thanh chống Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,241 m3
10Gia công cốt thép thanh chống Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,018Tấn
11Ván khuôn BT thanh chốngChương V của E-HSMT2,5381 m2
12Bê tông gia cường mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,881 m3
13Ván khuôn BT gia cường mặt cốngChương V của E-HSMT0,881 m2
14Xây đá hộc thân cống, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT12,8581 m3
15Xây đá hộc móng, sân cống, chân khayVữa XM cát vàng M 100Chương V của E-HSMT6,7891 m3
16Tô vữa xi măng mác 100 dày 2 cmChương V của E-HSMT35,9921 m2
17Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT2,4771 m3
18Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mChương V của E-HSMT41 rọ
19Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT48,7091 m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT15,5181 m3
F Cống bản L=1.0m - Cọc 22
1Bê tông dầm bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,931 m3
2Gia công cốt thép dầm bản cốngĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,182Tấn
3Gia công cốt thép dầm bản cốngĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,103Tấn
4Ván khuôn BT dầm bản cốngChương V của E-HSMT12,4881 m2
5Bê tông xà mũ mố Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,041 m3
6Gia công c.thép xà mũ mốĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,019Tấn
7Gia công c.thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,061Tấn
8Ván khuôn BT xà mũ mốChương V của E-HSMT10,8161 m2
9Bê tông thanh chống Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,241 m3
10Gia công cốt thép thanh chống Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,018Tấn
11Ván khuôn BT thanh chốngChương V của E-HSMT2,5381 m2
12Bê tông gia cường mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,881 m3
13Ván khuôn BT gia cường mặt cốngChương V của E-HSMT0,881 m2
14Xây đá hộc thân cống, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT12,8581 m3
15Xây đá hộc móng, sân cống, chân khayVữa XM cát vàng M 100Chương V của E-HSMT6,7891 m3
16Tô vữa xi măng mác 100 dày 2 cmChương V của E-HSMT35,9921 m2
17Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT2,4771 m3
18Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mChương V của E-HSMT41 rọ
19Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT72,2931 m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT15,5181 m3
G Cống bản L=1.5m - Cọc 9
1Bê tông dầm bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,051 m3
2Gia công cốt thép dầm bản cống Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,138Tấn
3Gia công cốt thép dầm bản cốngĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,054Tấn
4Ván khuôn BT dầm bản cốngChương V của E-HSMT11,951 m2
5Bê tông xà mũ mố Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,441 m3
6Gia công c.thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,021Tấn
7Ván khuôn BT xà mũ mốChương V của E-HSMT7,841 m2
8Bê tông thanh chống Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,271 m3
9Gia công cốt thép thanh chốngĐường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,016Tấn
10Ván khuôn BT thanh chốngChương V của E-HSMT2,71 m2
11Bê tông gia cường mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,7751 m3
12Ván khuôn BT gia cường mặt cốngChương V của E-HSMT0,621 m2
13Xây đá hộc thân cống, tường cánhVữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT10,0421 m3
14Xây đá hộc móng, sân cống, chân khayVữa XM cát vàng M 100Chương V của E-HSMT7,6771 m3
15Tô vữa xi măng mác 100 dày 2 cmChương V của E-HSMT34,5941 m2
16Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT2,4851 m3
17Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mChương V của E-HSMT41 rọ
18Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT40,4411 m3
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT19,531 m3
H Cống bản L=1.5m - Cọc TD12
1Bê tông dầm bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,811 m3
2Gia công cốt thép dầm bản cốngĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,209Tấn
3Gia công cốt thép dầm bản cốngĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,101Tấn
4Ván khuôn BT dầm bản cốngChương V của E-HSMT16,8041 m2
5Bê tông xà mũ mố Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,041 m3
6Gia công c.thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,03Tấn
7Ván khuôn BT xà mũ mốChương V của E-HSMT10,8161 m2
8Bê tông thanh chống Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,391 m3
9Gia công cốt thép thanh chốngĐường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,022Tấn
10Ván khuôn BT thanh chốngChương V của E-HSMT3,8161 m2
11Bê tông gia cường mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,5681 m3
12Ván khuôn BT gia cường mặt cốngChương V của E-HSMT0,8861 m2
13Xây đá hộc thân cống, tường cánhVữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT12,9951 m3
14Xây đá hộc móng, sân cống, chân khayVữa XM cát vàng M 100Chương V của E-HSMT8,3671 m3
15Tô vữa xi măng mác 100 dày 2 cmChương V của E-HSMT41,1721 m2
16Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT2,9961 m3
17Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mChương V của E-HSMT41 rọ
18Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT70,1861 m3
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT27,6021 m3
I Cống bản L=3.0m
1Bê tông dầm bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT4,481 m3
2Gia công cốt thép dầm bản cốngĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,115Tấn
3Gia công cốt thép dầm bản cốngĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,594Tấn
4Ván khuôn BT dầm bản cốngChương V của E-HSMT25,961 m2
5Bê tông xà mũ mố Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,341 m3
6Gia công c.thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,08Tấn
7Gia công c.thép xà mũ mốĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,079Tấn
8Ván khuôn BT xà mũ mốChương V của E-HSMT9,91 m2
9Bê tông thanh chống Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,691 m3
10Gia công cốt thép thanh chốngĐường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,024Tấn
11Gia công cốt thép thanh chốngĐường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,031Tấn
12Ván khuôn BT thanh chốngChương V của E-HSMT0,451 m2
13Bê tông gia cường mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,3021 m3
14Ván khuôn BT gia cường mặt cốngChương V của E-HSMT0,621 m2
15Xây đá hộc thân cống, tường cánhVữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT19,781 m3
16Xây đá hộc móng, sân cống, chân khayVữa XM cát vàng M 100Chương V của E-HSMT17,8651 m3
17Tô vữa xi măng mác 100 dày 2 cmChương V của E-HSMT67,9151 m2
18Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT5,3821 m3
19Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mChương V của E-HSMT81 rọ
20Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, LChương V của E-HSMT1.5901 m
21Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT84,7441 m3
22Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT29,881 m3
J Tuyến 2 ( Mặt đường )
1Bê tông mặt đường, Dày 18 cm
Vữa bê tông đá 2x4 M250
Chương V của E-HSMT99,4741 m3
2Lót bạt nilongChương V của E-HSMT552,631 m2
3Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cmChương V của E-HSMT66,311 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT53,3721 m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT74,851 m3
K Nền đường
1Đào đất KPH bằng máy đào Chương V của E-HSMT38,721 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT1,361 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT54,741 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT70,631 m3
L Tuyến 3( Mặt đường)
1Bê tông mặt đường, Dày 18 cm
Vữa bê tông đá 2x4 M250
Chương V của E-HSMT94,5311 m3
2Lót bạt nilongChương V của E-HSMT525,181 m2
3Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cmChương V của E-HSMT69,7531 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT62,7531 m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT157,5791 m3
M Nền đường
1Đào đất KPH bằng máy đào Chương V của E-HSMT195,091 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT46,021 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT321,161 m3
N Cống bản L=0.5m
1Bê tông bản cống đúc sẵn
Vữa bê tông đá 1x2 M200
Chương V của E-HSMT0,51 m3
2Gia công cốt thép bản cống đúc sẵnĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0151 tấn
3Gia công cốt thép bản cống đúc sẵnĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0441 tấn
4Ván khuôn BT bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT2,5481 m2
5Lắp đặt bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT51 c/kiện
6Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,31 m3
7Gia công cốt thép xà mũĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,01Tấn
8Bê tông thân cống, tường cánhVữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT2,1881 m3
9Bê tông móng, sân cống, chân khayVữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT0,3481 m3
10Ván khuôn thân cống, tường cánh,...Chương V của E-HSMT19,0451 m2
11Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT0,7241 m3
12Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT15,4281 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT7,651 m3
O Tuyến 4 ( Mặt đường)
1Bê tông mặt đường, Dày 18 cm
Vữa bê tông đá 2x4 M250
Chương V của E-HSMT85,7781 m3
2Lót bạt nilongChương V của E-HSMT476,481 m2
3Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cmChương V của E-HSMT57,1661 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT53,8971 m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT27,4141 m3
P Nền đường
1Đào đất KPH bằng máy đào Chương V của E-HSMT77,991 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT5,81 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT62,151 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT187,321 m3
Q Tuyến 5 ( Mặt đường)
1Bê tông mặt đường, Dày 18 cm
Vữa bê tông đá 2x4 M250
Chương V của E-HSMT84,9731 m3
2Lót bạt nilongChương V của E-HSMT472,021 m2
3Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cmChương V của E-HSMT56,6391 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT55,0261 m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT141,6221 m3
R Nền đường :
1Đào đất KPH bằng máy đào Chương V của E-HSMT147,011 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT22,11 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT70,931 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT283,681 m3
S Cống bản L=0.5m
1Bê tông bản cống đúc sẵn
Vữa bê tông đá 1x2 M200
Chương V của E-HSMT0,241 m3
2Gia công cốt thép bản cống đúc sẵnĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0151 tấn
3Gia công cốt thép bản cống đúc sẵnĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0441 tấn
4Ván khuôn BT bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT2,5481 m2
5Lắp đặt bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT51 c/kiện
6Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,31 m3
7Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,01Tấn
8Bê tông thân cống, tường cánhVữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT2,1881 m3
9Bê tông móng, sân cống, chân khayVữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT0,3481 m3
10Ván khuôn thân cống, tường cánh,...Chương V của E-HSMT19,0451 m2
11Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT0,7241 m3
12Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT14,0281 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT7,651 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5088695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.017739E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự công trình giao thông cấp IV, mặt đường bê tông xi măng. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông; Có xác nhận đóng BHXH đến 30/06/2021- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)55
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo), Có xác nhận đóng BHXH đến 30/06/2021;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)33
3 Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo); Có xác nhận đóng BHXH đến 30/06/2021 - Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm.- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trưởng, PCCC (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC đáp ứng yêu cầu.)22
4 Nhân sự vận hành ô tô tự đổ 2 Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo11
5 Nhân sự vận hành máy ủi 1 Có chứng chỉ vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo11
6 Nhân sự vận hành máy lu 1 Có chứng chỉ vận hành máy lu.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan chứng chỉ ( bản sao có công chứng)có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 2
2 - Máy lu bánh thép >=9T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 - Máy lu >=16T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
4 - Máy lu rung >=25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
5 - Máy trộn BT >=250 l,còn sử dụng tốt2
6 - Máy đầm cóc >=70 kg, còn sử dụng tốt1
7 - Máy ủi >=110CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
8 - Ô tô tự đổ 2
9 - Ô tô tưới nước >=5m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
10 - Máy thủy bình - Máy thủy bình, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
11 - Máy đầm bàn >=1KW, còn sử dụng tốt1
12 - Máy đầm dùi 1.5KW, còn sử dụng tốt1
13 - Máy kinh vỹ - Máy kinh vỹ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
14 - Máy rải - Máy rải 50-60m3/h, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->