Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 15:30:00 đến ngày 2021-10-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,745,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển hàng hóa lên xuống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và THCS Thụy Duyên, huyện Thái Thụy; Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng học; nhà đa năng; nhà vệ sinh; cổng; nhà bảo vệ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thụy Duyên
Địa chỉ: Xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thụy Duyên Địa chỉ: Xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉn Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thi công | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSKT | 3,7653 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSKT | 139,8604 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSKT | 168,5217 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSKT | 3,3704 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSKT | 6,74 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSKT | 97,0543 | 100m |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo HSKT | 16,891 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSKT | 19,0788 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 87,7522 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 4,0718 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 6,1849 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSKT | 0,4284 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSKT | 0,1952 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSKT | 0,4482 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSKT | 0,4123 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSKT | 0,4327 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSKT | 3,0544 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSKT | 2,3937 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 82,7098 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 2,7536 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình | Theo HSKT | 148,8787 | m3 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 5,2835 | m3 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 5,2835 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 33,0657 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 4,9921 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 56,895 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 2,6957 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSKT | 1,7632 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSKT | 3,9404 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSKT | 1,0124 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSKT | 5,0329 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSKT | 0,2921 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSKT | 0,1814 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSKT | 0,8591 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSKT | 1,2429 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSKT | 1,5872 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSKT | 0,0718 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSKT | 5,348 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSKT | 0,2538 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSKT | 0,2655 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSKT | 7,3938 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 64,7522 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 46,8334 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 4,866 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 14,383 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 0,6195 | m3 |
| 47 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 1,0044 | m3 |
| 48 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSKT | 0,5457 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSKT | 0,341 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 10,1636 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 193,93 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 246,9748 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 465,2619 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 125,1465 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 317,3214 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo HSKT | 218,6265 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 728,7111 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo HSKT | 16,732 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 633,736 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Theo HSKT | 50,44 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSKT | 1.047,788 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSKT | 1.345,973 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 81,28 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 154,9 | m |
| 65 | Láng granitô cầu thang | Theo HSKT | 66,9406 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 66,9406 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSKT | 115,94 | m |
| 68 | Lắp gioăng kính phân màu cầu thang | Theo HSKT | 45,92 | m |
| 69 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Theo HSKT | 20,3218 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSKT | 21,7313 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo HSKT | 380,8968 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo HSKT | 8,2285 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo HSKT | 33,12 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo HSKT | 3,2 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo HSKT | 62,76 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo HSKT | 1,92 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSKT | 101 | 1m2 |
| 78 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo HSKT | 67,3333 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSKT | 1,1608 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSKT | 62,76 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSKT | 20,92 | m2 |
| 82 | Sản xuất lan can INOC lan can | Theo HSKT | 1.127,96 | Kg |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSKT | 34,0787 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa xếp sắt (cả ray + công lắp dựng) | Theo HSKT | 19,497 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 89mm | Theo HSKT | 0,844 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 89mm | Theo HSKT | 40 | cái |
| 87 | Đai bắt ốc | Theo HSKT | 136 | cái |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo HSKT | 1,6783 | tấn |
| 89 | Gia công giằng mái thép | Theo HSKT | 0,2792 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSKT | 1,678 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSKT | 65,3497 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSKT | 3,29 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSKT | 24 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSKT | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSKT | 25 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSKT | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSKT | 36 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSKT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSKT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSKT | 1 | cái |
| 101 | Hộp điện bằng tôn 300x500 | Theo HSKT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo HSKT | 522 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSKT | 435 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSKT | 124 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSKT | 300 | m |
| 106 | Dây thép 4 ly | Theo HSKT | 50 | m |
| 107 | Đế chìm | Theo HSKT | 61 | cái |
| 108 | Mặt ổ cắm | Theo HSKT | 25 | cái |
| 109 | Mặt công tắc | Theo HSKT | 36 | cái |
| 110 | Hộp nối và phân dây | Theo HSKT | 8 | cái |
| 111 | Móc sắt treo quạt trần | Theo HSKT | 20 | cái |
| 112 | Đinh vít các loại | Theo HSKT | 15 | hộp |
| 113 | Băng dính cách điện | Theo HSKT | 20 | cuộn |
| 114 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSKT | 23,28 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSKT | 23,28 | m3 |
| 116 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSKT | 8 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSKT | 62,2 | m |
| 118 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSKT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSKT | 6 | cái |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSKT | 102,56 | m |
| 121 | Ren chân kim thu lôi | Theo HSKT | 10 | Công |
| 122 | Ca máy kiểm tra | Theo HSKT | 1 | Ca |
| 123 | Bật sắt chôn dây | Theo HSKT | 55 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSKT | 0,17 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSKT | 0,22 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo HSKT | 0,148 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSKT | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSKT | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSKT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 100mm | Theo HSKT | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 100mm | Theo HSKT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 65mm | Theo HSKT | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSKT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSKT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSKT | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSKT | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSKT | 12 | cái |
| 138 | Keo dán | Theo HSKT | 15 | cuộn |
| 139 | Cao su non | Theo HSKT | 20 | cuộn |
| 140 | Van phao | Theo HSKT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSKT | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSKT | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSKT | 2 | bộ |
| 144 | Ga thu nước | Theo HSKT | 2 | cái |
| 145 | Téc nước INOC 1TA 1500 | Theo HSKT | 1 | cái |
| 146 | Máy bơm | Theo HSKT | 1 | cái |
| 147 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSKT | 19,582 | m3 |
| 148 | Đắp nền móng công trình | Theo HSKT | 6,527 | m3 |
| 149 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Theo HSKT | 0,8276 | m3 |
| 150 | Bê tông móng rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 1,1554 | m3 |
| 151 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 0,4928 | m3 |
| 152 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSKT | 0,0241 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSKT | 0,1926 | tấn |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSKT | 8 | cái |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 3,3 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 0,514 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 16,32 | m2 |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 23,025 | m2 |
| 159 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 9,8968 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSKT | 27,973 | m2 |
| 161 | Cút sành | Theo HSKT | 2 | cái |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSKT | 29,6192 | m3 |
| 163 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Theo HSKT | 11,2155 | m3 |
| 164 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 2,8163 | m3 |
| 165 | ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSKT | 0,089 | 100m2 |
| 166 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSKT | 0,1218 | tấn |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 6,6496 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 60,4506 | m2 |
| 169 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 23,0938 | m2 |
| 170 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSKT | 77 | cái |
| 171 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 63,4 | m2 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSKT | 114,912 | 1m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSKT | 38,304 | m3 |
| 174 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSKT | 0,7661 | 100m3 |
| 175 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSKT | 35,6757 | m3 |
| 176 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 27,9497 | m3 |
| 177 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 27,9267 | m3 |
| 178 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 7,26 | m3 |
| 179 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 1,8513 | m3 |
| 180 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSKT | 0,804 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSKT | 0,44 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSKT | 0,2244 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSKT | 0,1595 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSKT | 1,2926 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSKT | 0,4085 | tấn |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 13,3686 | m3 |
| 187 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 1,0842 | m3 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSKT | 0,1035 | tấn |
| 189 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSKT | 0,1971 | 100m2 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 278,4114 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSKT | 278,4114 | m2 |
| 192 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB30 | Theo HSKT | 303,0761 | m2 |
| 193 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, XM PCB30 | Theo HSKT | 3,1602 | m2 |
| 194 | bu lông d20 L = 600 | Theo HSKT | 72 | bộ |
| 195 | bu lông d20 L = 70 | Theo HSKT | 72 | bộ |
| 196 | máng nước B900 | Theo HSKT | 51,2 | m |
| 197 | Cửa chớp thép thông gió | Theo HSKT | 21,6 | m2 |
| 198 | Ray treo cửa đẩy | Theo HSKT | 14,8 | m |
| 199 | Cửa đẩy | Theo HSKT | 17,52 | m2 |
| 200 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSKT | 1,5823 | tấn |
| 201 | Lắp cột thép các loại | Theo HSKT | 1,5823 | tấn |
| 202 | Gia công giằng mái thép | Theo HSKT | 0,9584 | tấn |
| 203 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSKT | 1,0935 | tấn |
| 204 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSKT | 0,7378 | tấn |
| 205 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSKT | 0,738 | tấn |
| 206 | Gia công xà gồ thép | Theo HSKT | 1,2225 | tấn |
| 207 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSKT | 1,2225 | tấn |
| 208 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSKT | 6,897 | 100m2 |
| 209 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo HSKT | 0,28 | 100m2 |
| 210 | Looc tôn vòm | Theo HSKT | 689,7 | m2 |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSKT | 80 | m2 |
| 212 | Lắp đặt tủ điện tôn mạ kẽm | Theo HSKT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSKT | 122 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSKT | 70 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSKT | 120 | m |
| 216 | Đèn cao áp 150W Sodium SLI-S3 | Theo HSKT | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSKT | 0,372 | 100m |
| 218 | Đai giữ ống nước bằng inox | Theo HSKT | 36 | cái |
| 219 | Phễu thu nước bằng nhựa PVC | Theo HSKT | 6 | cái |
| 220 | Đầm sân bằng đàm cóc | Theo HSKT | 20 | giờ |
| 221 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Theo HSKT | 10 | công |
| 222 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSKT | 23,3824 | 1m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSKT | 7,794 | m3 |
| 224 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSKT | 1,943 | m3 |
| 225 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 4,1412 | m3 |
| 226 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 4,4582 | m3 |
| 227 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 0,448 | m3 |
| 228 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 2,3925 | m3 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSKT | 0,0328 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSKT | 0,2404 | tấn |
| 231 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSKT | 0,145 | 100m2 |
| 232 | Đắp nền móng công trình | Theo HSKT | 18,5423 | m3 |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 16,148 | m3 |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 0,6302 | m3 |
| 235 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 2,212 | m3 |
| 236 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 4,5512 | m3 |
| 237 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSKT | 0,096 | tấn |
| 238 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSKT | 0,1892 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSKT | 0,3791 | tấn |
| 240 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSKT | 0,202 | 100m2 |
| 241 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSKT | 0,4186 | 100m2 |
| 242 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSKT | 0,0786 | tấn |
| 243 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSKT | 0,1022 | tấn |
| 244 | Gia công xà gồ thép | Theo HSKT | 0,1488 | tấn |
| 245 | Lắp cột thép các loại | Theo HSKT | 0,079 | tấn |
| 246 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSKT | 0,102 | tấn |
| 247 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSKT | 0,149 | tấn |
| 248 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSKT | 0,3827 | 100m2 |
| 249 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSKT | 19,2936 | m2 |
| 250 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 86,8004 | m2 |
| 251 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 85,696 | m2 |
| 252 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 14,402 | m2 |
| 253 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 41,8604 | m2 |
| 254 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB30 | Theo HSKT | 94,644 | m2 |
| 255 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 9,8 | m3 |
| 256 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo HSKT | 82,6791 | m2 |
| 257 | Tấm Tấm compact HPL Loại 1-Dày: 12mm phụ kiện INOC 304 | Theo HSKT | 26,32 | m2 |
| 258 | Tấm kính cường lực 10mm ốp vệ sinh nam ( Cả công lắp dựng) | Theo HSKT | 7,52 | m2 |
| 259 | SX cửa nhóm 3 | Theo HSKT | 7,8 | m2 |
| 260 | Thùng rác. | Theo HSKT | 2 | cái |
| 261 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 45,5124 | m2 |
| 262 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSKT | 151,878 | m2 |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSKT | 0,12 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSKT | 0,2 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSKT | 0,08 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSKT | 0,07 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSKT | 0,45 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSKT | 0,15 | 100m |
| 269 | Van khóa | Theo HSKT | 14 | cái |
| 270 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSKT | 8 | bộ |
| 271 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 100mm | Theo HSKT | 12 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 100mm | Theo HSKT | 8 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 80mm | Theo HSKT | 10 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 80mm | Theo HSKT | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40mm | Theo HSKT | 16 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40mm | Theo HSKT | 8 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSKT | 60 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 20mm | Theo HSKT | 21 | cái |
| 279 | Keo dán | Theo HSKT | 10 | hộp |
| 280 | Cao su non | Theo HSKT | 5 | cuộn |
| 281 | Van phao | Theo HSKT | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSKT | 8 | bộ |
| 283 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSKT | 8 | bộ |
| 284 | Ga thu nước | Theo HSKT | 2 | cái |
| 285 | Téc nước INOC 2000 lít | Theo HSKT | 1 | cái |
| 286 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSKT | 19,582 | m3 |
| 287 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo HSKT | 19,582 | m3 |
| 288 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Theo HSKT | 0,8276 | m3 |
| 289 | Bê tông móng rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 1,1554 | m3 |
| 290 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 0,4928 | m3 |
| 291 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSKT | 0,0241 | 100m2 |
| 292 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSKT | 0,2144 | tấn |
| 293 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo HSKT | 8 | cái |
| 294 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 3,3 | m3 |
| 295 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 0,514 | m3 |
| 296 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 16,32 | m2 |
| 297 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 23,025 | m2 |
| 298 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 9,8968 | m2 |
| 299 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSKT | 55,946 | m2 |
| 300 | Cút sành | Theo HSKT | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSKT | 4 | bộ |
| 302 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSKT | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSKT | 2 | cái |
| 304 | Dây thép 4 ly | Theo HSKT | 50 | m |
| 305 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSKT | 50 | m |
| 306 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSKT | 20 | m |
| 307 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSKT | 16 | m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSKT | 35 | m |
| 309 | Đế chìm công tac và Automat | Theo HSKT | 2 | cái |
| 310 | Mặt công tắc | Theo HSKT | 2 | Cái |
| 311 | Băng dính cách điện | Theo HSKT | 5 | cuộn |
| 312 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSKT | 1 | hộp |
| 313 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSKT | 2 | cái |
| 314 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Theo HSKT | 44,518 | m3 |
| 315 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 44,518 | m3 |
| 316 | Cắt mạch sân bê tông tạo khe lún | Theo HSKT | 50 | m |
| 317 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSKT | 8,9908 | m3 |
| 318 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSKT | 10,644 | m3 |
| 319 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Theo HSKT | 0,676 | m3 |
| 320 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 1,4594 | m3 |
| 321 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSKT | 0,0288 | 100m2 |
| 322 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSKT | 0,1275 | tấn |
| 323 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 0,6679 | m3 |
| 324 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSKT | 0,1214 | 100m2 |
| 325 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 10,9573 | m3 |
| 326 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 1,3983 | m3 |
| 327 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 24,7872 | m2 |
| 328 | Đắp đấu đầu cột (cả sơn ốp) | Theo HSKT | 4 | cái |
| 329 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSKT | 18,0352 | m2 |
| 330 | Cắt chữ MICA (Trường tiểu học và THCS xã Thụy Duyên huyện Thái Thụy): | Theo HSKT | 43 | chữ |
| 331 | Cổng thép hộp (cả lắp đặt) | Theo HSKT | 16,6652 | m2 |
| 332 | Bánh xe cổng | Theo HSKT | 3 | cái |
| 333 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSKT | 14,5236 | m3 |
| 334 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSKT | 4,8413 | m3 |
| 335 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo HSKT | 0,0968 | 100m3 |
| 336 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Theo HSKT | 2,182 | m3 |
| 337 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 2,891 | m3 |
| 338 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 2,8182 | m3 |
| 339 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 44,5148 | m3 |
| 340 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 0,459 | m3 |
| 341 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSKT | 1,9858 | m3 |
| 342 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSKT | 0,153 | 100m2 |
| 343 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSKT | 0,2165 | 100m2 |
| 344 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSKT | 0,0546 | 100m2 |
| 345 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSKT | 0,0759 | tấn |
| 346 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSKT | 0,1697 | tấn |
| 347 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSKT | 0,163 | tấn |
| 348 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSKT | 0,0533 | tấn |
| 349 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 6,5978 | m3 |
| 350 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 0,9845 | m3 |
| 351 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 55,785 | m2 |
| 352 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 35,2 | m2 |
| 353 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 4,356 | m2 |
| 354 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 7,46 | m2 |
| 355 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 21,21 | m2 |
| 356 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 21,6464 | m2 |
| 357 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 23,2184 | m2 |
| 358 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSKT | 17,88 | m |
| 359 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo HSKT | 1,5756 | m2 |
| 360 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Theo HSKT | 10,7284 | m2 |
| 361 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSKT | 76,995 | m2 |
| 362 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSKT | 68,662 | m2 |
| 363 | SX cửa đi panô kính nhóm 3 | Theo HSKT | 2,1 | m2 |
| 364 | SX cửa sổ panô kính nhóm 3 | Theo HSKT | 7,5 | m2 |
| 365 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSKT | 9,6 | 1m2 |
| 366 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo HSKT | 19,2 | m2 |
| 367 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSKT | 0,1398 | tấn |
| 368 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSKT | 7,5 | m2 |
| 369 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSKT | 5 | m2 |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSKT | 0,064 | 100m |
| 371 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 89mm | Theo HSKT | 4 | cái |
| 372 | Đai bắt ốc | Theo HSKT | 8 | cái |
| 373 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSKT | 2 | bộ |
| 374 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSKT | 2 | cái |
| 375 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSKT | 1 | cái |
| 376 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSKT | 2 | cái |
| 377 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSKT | 1 | cái |
| 378 | Hộp điện bằng tôn 300x500 | Theo HSKT | 2 | cái |
| 379 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSKT | 30 | m |
| 380 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSKT | 8 | m |
| 381 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSKT | 6 | m |
| 382 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSKT | 50 | m |
| 383 | Dây thép 4 ly | Theo HSKT | 50 | m |
| 384 | Đế chìm | Theo HSKT | 4 | cái |
| 385 | Mặt ổ cắm | Theo HSKT | 2 | cái |
| 386 | Mặt công tắc | Theo HSKT | 2 | cái |
| 387 | Hộp nối và phân dây | Theo HSKT | 2 | hộp |
| 388 | Móc sắt treo quạt trần | Theo HSKT | 1 | cái |
| 389 | Đinh vít các loại | Theo HSKT | 3 | hộp |
| 390 | Băng dính cách điện | Theo HSKT | 5 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Chở hàng hóa | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn sắn thép | 1 |
| 10 | Máy vận thăng lồng | Vận chuyển hàng hóa lên xuống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi