Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056985-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211056806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 15:30:00 đến ngày 2021-10-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,745,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển hàng hóa lên xuống
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học và THCS Thụy Duyên, huyện Thái Thụy; Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng học; nhà đa năng; nhà vệ sinh; cổng; nhà bảo vệ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Duyên Địa chỉ: Xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Xuân Công (Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Duyên Địa chỉ: Xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Duyên Địa chỉ: Xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thụy Duyên Địa chỉ: Xã Thụy Duyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉn Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thi công
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSKT3,7653100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSKT139,86041m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSKT168,5217m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSKT3,3704100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSKT6,74100m3/1km
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSKT97,0543100m
7Đắp nền móng công trìnhTheo HSKT16,891m3
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSKT19,0788m3
9Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT87,7522m3
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT4,0718m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT6,1849m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSKT0,4284100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSKT0,1952100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSKT0,4482100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSKT0,4123100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSKT0,4327tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSKT3,0544tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSKT2,3937tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT82,7098m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT2,7536m3
21Đắp nền móng công trìnhTheo HSKT148,8787m3
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT5,2835m3
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT5,2835m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT33,0657m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT4,9921m3
26Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT56,895m3
27Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT2,6957m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSKT1,7632100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSKT3,9404100m2
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSKT1,0124100m2
31Ván khuôn sàn máiTheo HSKT5,0329100m2
32Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSKT0,2921100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSKT0,1814tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSKT0,8591tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSKT1,2429tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSKT1,5872tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSKT0,0718tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSKT5,348tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSKT0,2538tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSKT0,2655tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSKT7,3938tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT64,7522m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT46,8334m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT4,866m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT14,383m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT0,6195m3
47Xây thành vòm cống cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT1,0044m3
48Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSKT0,5457m3
49Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSKT0,341m3
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT10,1636m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT193,93m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT246,9748m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT465,2619m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT125,1465m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT317,3214m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo HSKT218,6265m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT728,7111m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo HSKT16,732m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT633,736m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30Theo HSKT50,44m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSKT1.047,788m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSKT1.345,973m2
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT81,28m
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT154,9m
65Láng granitô cầu thangTheo HSKT66,9406m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT66,9406m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSKT115,94m
68Lắp gioăng kính phân màu cầu thangTheo HSKT45,92m
69Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30Theo HSKT20,3218m2
70Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSKT21,7313m3
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo HSKT380,8968m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo HSKT8,2285m2
73Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo HSKT33,12m2
74Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo HSKT3,2m2
75Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo HSKT62,76m2
76Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo HSKT1,92m2
77Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSKT1011m2
78Sơn cửa kính 3 nướcTheo HSKT67,3333m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSKT1,1608tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSKT62,76m2
81Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSKT20,92m2
82Sản xuất lan can INOC lan canTheo HSKT1.127,96Kg
83Lắp dựng lan can sắtTheo HSKT34,0787m2
84Sản xuất cửa xếp sắt (cả ray + công lắp dựng)Theo HSKT19,497m2
85Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 89mmTheo HSKT0,844100m
86Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 89mmTheo HSKT40cái
87Đai bắt ốcTheo HSKT136cái
88Gia công xà gồ thépTheo HSKT1,6783tấn
89Gia công giằng mái thépTheo HSKT0,2792tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo HSKT1,678tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSKT65,34971m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSKT3,29100m2
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSKT24bộ
94Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSKT12bộ
95Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSKT25cái
96Lắp đặt quạt trầnTheo HSKT20cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSKT36cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSKT8cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSKT2cái
100Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo HSKT1cái
101Hộp điện bằng tôn 300x500Theo HSKT2cái
102Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo HSKT522m
103Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSKT435m
104Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo HSKT124m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSKT300m
106Dây thép 4 lyTheo HSKT50m
107Đế chìmTheo HSKT61cái
108Mặt ổ cắmTheo HSKT25cái
109Mặt công tắcTheo HSKT36cái
110Hộp nối và phân dâyTheo HSKT8cái
111Móc sắt treo quạt trầnTheo HSKT20cái
112Đinh vít các loạiTheo HSKT15hộp
113Băng dính cách điệnTheo HSKT20cuộn
114Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSKT23,28m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSKT23,28m3
116Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSKT8cọc
117Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSKT62,2m
118Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSKT6cái
119Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSKT6cái
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSKT102,56m
121Ren chân kim thu lôiTheo HSKT10Công
122Ca máy kiểm traTheo HSKT1Ca
123Bật sắt chôn dâyTheo HSKT55cái
124Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSKT0,17100m
125Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSKT0,22100m
126Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSKT0,148100m
127Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSKT0,08100m
128Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSKT0,1100m
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSKT2cái
130Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 100mmTheo HSKT10cái
131Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 100mmTheo HSKT8cái
132Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 65mmTheo HSKT10cái
133Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50mmTheo HSKT8cái
134Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50mmTheo HSKT4cái
135Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32mmTheo HSKT16cái
136Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32mmTheo HSKT12cái
137Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32mmTheo HSKT12cái
138Keo dánTheo HSKT15cuộn
139Cao su nonTheo HSKT20cuộn
140Van phaoTheo HSKT1cái
141Lắp đặt xí bệtTheo HSKT2bộ
142Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSKT2bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSKT2bộ
144Ga thu nướcTheo HSKT2cái
145Téc nước INOC 1TA 1500Theo HSKT1cái
146Máy bơmTheo HSKT1cái
147Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSKT19,582m3
148Đắp nền móng công trìnhTheo HSKT6,527m3
149Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Theo HSKT0,8276m3
150Bê tông móng rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT1,1554m3
151Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT0,4928m3
152Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSKT0,0241100m2
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSKT0,1926tấn
154Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HSKT8cái
155Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT3,3m3
156Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT0,514m3
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT16,32m2
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT23,025m2
159Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT9,8968m2
160Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSKT27,973m2
161Cút sànhTheo HSKT2cái
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSKT29,6192m3
163Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Theo HSKT11,2155m3
164Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo HSKT2,8163m3
165ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSKT0,089100m2
166Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSKT0,1218tấn
167Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT6,6496m3
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT60,4506m2
169Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT23,0938m2
170Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HSKT77cái
171Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT63,4m2
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSKT114,9121m3
173Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSKT38,304m3
174Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSKT0,7661100m3
175Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSKT35,6757m3
176Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT27,9497m3
177Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT27,9267m3
178Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT7,26m3
179Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT1,8513m3
180Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSKT0,804100m2
181Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSKT0,44100m2
182Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSKT0,2244100m2
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSKT0,1595tấn
184Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSKT1,2926tấn
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSKT0,4085tấn
186Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT13,3686m3
187Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT1,0842m3
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSKT0,1035tấn
189Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSKT0,1971100m2
190Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT278,4114m2
191Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSKT278,4114m2
192Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB30Theo HSKT303,0761m2
193Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, XM PCB30Theo HSKT3,1602m2
194bu lông d20 L = 600Theo HSKT72bộ
195bu lông d20 L = 70Theo HSKT72bộ
196máng nước B900Theo HSKT51,2m
197Cửa chớp thép thông gióTheo HSKT21,6m2
198Ray treo cửa đẩyTheo HSKT14,8m
199Cửa đẩyTheo HSKT17,52m2
200Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSKT1,5823tấn
201Lắp cột thép các loạiTheo HSKT1,5823tấn
202Gia công giằng mái thépTheo HSKT0,9584tấn
203Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSKT1,0935tấn
204Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HSKT0,7378tấn
205Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSKT0,738tấn
206Gia công xà gồ thépTheo HSKT1,2225tấn
207Lắp dựng xà gồ thépTheo HSKT1,2225tấn
208Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSKT6,897100m2
209Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo HSKT0,28100m2
210Looc tôn vòmTheo HSKT689,7m2
211Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSKT80m2
212Lắp đặt tủ điện tôn mạ kẽmTheo HSKT1cái
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSKT122m
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSKT70m
215Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSKT120m
216Đèn cao áp 150W Sodium SLI-S3Theo HSKT6cái
217Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSKT0,372100m
218Đai giữ ống nước bằng inoxTheo HSKT36cái
219Phễu thu nước bằng nhựa PVCTheo HSKT6cái
220Đầm sân bằng đàm cócTheo HSKT20giờ
221Nhân công thu dọn vệ sinhTheo HSKT10công
222Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSKT23,38241m3
223Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSKT7,794m3
224Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSKT1,943m3
225Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT4,1412m3
226Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT4,4582m3
227Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT0,448m3
228Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT2,3925m3
229Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSKT0,0328tấn
230Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSKT0,2404tấn
231Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSKT0,145100m2
232Đắp nền móng công trìnhTheo HSKT18,5423m3
233Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT16,148m3
234Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT0,6302m3
235Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT2,212m3
236Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT4,5512m3
237Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSKT0,096tấn
238Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSKT0,1892tấn
239Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSKT0,3791tấn
240Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSKT0,202100m2
241Ván khuôn sàn máiTheo HSKT0,4186100m2
242Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSKT0,0786tấn
243Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSKT0,1022tấn
244Gia công xà gồ thépTheo HSKT0,1488tấn
245Lắp cột thép các loạiTheo HSKT0,079tấn
246Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSKT0,102tấn
247Lắp dựng xà gồ thépTheo HSKT0,149tấn
248Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSKT0,3827100m2
249Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSKT19,2936m2
250Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT86,8004m2
251Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT85,696m2
252Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT14,402m2
253Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT41,8604m2
254Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB30Theo HSKT94,644m2
255Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT9,8m3
256Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo HSKT82,6791m2
257Tấm Tấm compact HPL Loại 1-Dày: 12mm phụ kiện INOC 304Theo HSKT26,32m2
258Tấm kính cường lực 10mm ốp vệ sinh nam ( Cả công lắp dựng)Theo HSKT7,52m2
259SX cửa nhóm 3Theo HSKT7,8m2
260Thùng rác.Theo HSKT2cái
261Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT45,5124m2
262Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSKT151,878m2
263Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSKT0,12100m
264Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSKT0,2100m
265Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSKT0,08100m
266Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSKT0,07100m
267Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSKT0,45100m
268Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSKT0,15100m
269Van khóaTheo HSKT14cái
270Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSKT8bộ
271Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 100mmTheo HSKT12cái
272Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 100mmTheo HSKT8cái
273Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 80mmTheo HSKT10cái
274Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 80mmTheo HSKT8cái
275Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40mmTheo HSKT16cái
276Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40mmTheo HSKT8cái
277Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25mmTheo HSKT60cái
278Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 20mmTheo HSKT21cái
279Keo dánTheo HSKT10hộp
280Cao su nonTheo HSKT5cuộn
281Van phaoTheo HSKT1cái
282Lắp đặt xí bệtTheo HSKT8bộ
283Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSKT8bộ
284Ga thu nướcTheo HSKT2cái
285Téc nước INOC 2000 lítTheo HSKT1cái
286Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSKT19,582m3
287Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Theo HSKT19,582m3
288Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Theo HSKT0,8276m3
289Bê tông móng rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT1,1554m3
290Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT0,4928m3
291Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSKT0,0241100m2
292Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSKT0,2144tấn
293Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo HSKT8cái
294Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT3,3m3
295Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT0,514m3
296Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT16,32m2
297Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT23,025m2
298Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT9,8968m2
299Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSKT55,946m2
300Cút sànhTheo HSKT2cái
301Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSKT4bộ
302Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSKT2cái
303Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSKT2cái
304Dây thép 4 lyTheo HSKT50m
305Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSKT50m
306Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSKT20m
307Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSKT16m
308Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSKT35m
309Đế chìm công tac và AutomatTheo HSKT2cái
310Mặt công tắcTheo HSKT2Cái
311Băng dính cách điệnTheo HSKT5cuộn
312Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSKT1hộp
313Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSKT2cái
314Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Theo HSKT44,518m3
315Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT44,518m3
316Cắt mạch sân bê tông tạo khe lúnTheo HSKT50m
317Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSKT8,9908m3
318Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSKT10,644m3
319Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Theo HSKT0,676m3
320Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT1,4594m3
321Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSKT0,0288100m2
322Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSKT0,1275tấn
323Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT0,6679m3
324Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSKT0,1214100m2
325Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT10,9573m3
326Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT1,3983m3
327Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT24,7872m2
328Đắp đấu đầu cột (cả sơn ốp)Theo HSKT4cái
329Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSKT18,0352m2
330Cắt chữ MICA (Trường tiểu học và THCS xã Thụy Duyên huyện Thái Thụy):Theo HSKT43chữ
331Cổng thép hộp (cả lắp đặt)Theo HSKT16,6652m2
332Bánh xe cổngTheo HSKT3cái
333Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSKT14,5236m3
334Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSKT4,8413m3
335Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo HSKT0,0968100m3
336Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Theo HSKT2,182m3
337Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT2,891m3
338Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT2,8182m3
339Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT44,5148m3
340Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT0,459m3
341Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSKT1,9858m3
342Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSKT0,153100m2
343Ván khuôn sàn máiTheo HSKT0,2165100m2
344Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSKT0,0546100m2
345Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSKT0,0759tấn
346Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSKT0,1697tấn
347Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSKT0,163tấn
348Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSKT0,0533tấn
349Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT6,5978m3
350Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT0,9845m3
351Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT55,785m2
352Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT35,2m2
353Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT4,356m2
354Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT7,46m2
355Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT21,21m2
356Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT21,6464m2
357Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT23,2184m2
358Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSKT17,88m
359Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo HSKT1,5756m2
360Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30Theo HSKT10,7284m2
361Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSKT76,995m2
362Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSKT68,662m2
363SX cửa đi panô kính nhóm 3Theo HSKT2,1m2
364SX cửa sổ panô kính nhóm 3Theo HSKT7,5m2
365Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSKT9,61m2
366Sơn cửa kính 3 nướcTheo HSKT19,2m2
367Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSKT0,1398tấn
368Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSKT7,5m2
369Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSKT5m2
370Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSKT0,064100m
371Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 89mmTheo HSKT4cái
372Đai bắt ốcTheo HSKT8cái
373Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSKT2bộ
374Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSKT2cái
375Lắp đặt quạt trầnTheo HSKT1cái
376Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSKT2cái
377Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSKT1cái
378Hộp điện bằng tôn 300x500Theo HSKT2cái
379Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSKT30m
380Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSKT8m
381Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSKT6m
382Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSKT50m
383Dây thép 4 lyTheo HSKT50m
384Đế chìmTheo HSKT4cái
385Mặt ổ cắmTheo HSKT2cái
386Mặt công tắcTheo HSKT2cái
387Hộp nối và phân dâyTheo HSKT2hộp
388Móc sắt treo quạt trầnTheo HSKT1cái
389Đinh vít các loạiTheo HSKT3hộp
390Băng dính cách điệnTheo HSKT5cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Máy đầm cóc Đầm chặt1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy trộn vữa trộn vữa2
5 Ô tô tự đổ Chở hàng hóa2
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
8 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
9 Máy hàn Hàn sắn thép1
10 Máy vận thăng lồng Vận chuyển hàng hóa lên xuống1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->