Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công Xây lắp công trình Tòa nhà Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình (gồm phần xây dựng; các công trình, hạng mục phụ trợ và hệ thống phòng cháy chữa cháy, tăng áp hút khói)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053683-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công Xây lắp công trình Tòa nhà Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình (gồm phần xây dựng; các công trình, hạng mục phụ trợ và hệ thống phòng cháy chữa cháy, tăng áp hút khói)
Số hiệu KHLCNT 20210902923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 15:30:00 đến ngày 2021-11-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 145,311,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2109279E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 94.079.000.000 VND (1 x 94.079.000.000 VND = 94.079.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 94.079.000.000 VND .* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp III, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 94.079.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. - Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 94.079.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (01kinh vĩ + 01thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 cv
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa (nấu và tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị 16- 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 3- 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Rô bốt ép cọc, lực ép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 680 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
21-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
22-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
23-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
24-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị thử đầu báo khói
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công Xây lắp công trình Tòa nhà Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình (gồm phần xây dựng; các công trình, hạng mục phụ trợ và hệ thống phòng cháy chữa cháy, tăng áp hút khói)
Dự án đầu tư xây dựng công trình Tòa nhà Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH kiến trúc xây dựng và chuyển giao công nghệ Friendco - Công ty CP tư vấn công nghệ Thành An - Công ty cổ phần Sông Hàn (Công ty TNHH kiến trúc xây dựng và chuyển giao công nghệ Friendco, địa chỉ: Số 615 tập thể Đài Phát Tín, phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần tư vấn công nghệ Thành An, địa chỉ: Ô số 14, tập thể Công ty kinh doanh dụng cụ chỉnh hình, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần Sông Hàn, địa chỉ: Số nhà 100, tổ 21, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình). + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Tổng Công ty tư vấn xây dựng Việt Nam – CTCP (Địa chỉ: 243 Đê La Thành, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội) + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình thẩm định phần xây dựng (Địa chỉ: Số 138, phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Phòng cảnh sát PCCC & CNCH Công An tỉnh Thái Bình thẩm định phần PCCC; + Thẩm định giá thiết bị PCCC, tăng áp hút khói: Chi nhánh Miền Bắc – Công ty TNHH thẩm định giá Tín Việt (Địa chỉ: số 13 ngách 1 tổ 68 khu dân cư 14, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội) + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
“Không yêu cầu” Trường hợp nhà thầu trúng, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng, bao gồm: - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ kép (nhà bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1m
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,738
3Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤ 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V50,255
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V114,006m
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,31
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ đáy, nắp bể ( phá dỡ bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,157
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,109
9Phá dỡ móng các loại, móng gạch (phá dỡ thành bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,244
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ kép (nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dầm, sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,664
12Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,176
13Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,896
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá trụ cổng chính, phụ (phá dỡ cổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,474
16Phá dỡ cột trụ gạch, đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92
17Tháo dỡ cổng chính, phụMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
18Tháo tấm lợp bằng tôn (nhà xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,026100m²
19Tháo dỡ vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521tấn
20Tháo dỡ cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
21Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,98
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V84,068
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V84,068
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà 5 tầng
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V617,151
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V99,59
5Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,8m
6Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,146
7Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,377
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V897,87
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,255
10Tháo tấm lợp bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,822100m²
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.895,1
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.798
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V200,172
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V100,672
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V100,672
16Lắp dựng cửa không có khuôn D2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,329
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,152
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V766,619
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót kháng kiềm, sơn phủ bán bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.895,115
21Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lót kháng kiềm, sơn phủ không bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.564,51
22Lát nền gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V782,255
23Lát gạch giếng đáy 400x400mm x 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,281
24Màng chống thấm khu vệ sinh dày 2mm (bao gồm khò ga, quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,557
25Lát gạch ceramic 300x300mm chống trơn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V130,557
26Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V175,23
27Lát đá granite tự nhiên chậu rửa (chiều dày đá 16÷18mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,685
28Sản xuất, lắp đặt khung bàn đá chậu rửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Vách ngăn compact dày 12mm khu vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
30Thi công trần bằng tấm nhựa PVC dày 7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.426,8
31Trần thạch cao khung xương chìm theo thiết kế (vật liệu đã hoàn thiện bả sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,364
32Trần Aluminium độ dày nhôm 0,1mm tấm dày 4mm (bao gồm cả khung xương, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,964
33Trần thả 605x605, tấm Calsium silicate dày 3,5mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V130,557
34Quét dung dịch chống thấm mái theo thiết kế, quét 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V75,682
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 50 trộn dung dịch chống thấm (1 lít/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,682
36Khối lượng dung dịch chống thấm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V75,682lít
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,682
38Lát gạch giếng đáy 400x400x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,682
39Hệ lam nhôm chắn nắng theo thiết kế (bao gồm cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,4md
40Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,33m2
41Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ 55 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,108m2
42Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính an toàn 6.38mm (nhôm hệ 55 phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: 4 bánh xe đơn+ 1 chốt bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,319m2
43Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V88,262m2
44Lắp dựng các loại cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V42,57m2
45Đố thép hộp gia cường vách kính (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V350Kg
46Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35tấn
47Mặt bích + bulong M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
48Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V104lỗ khoan
49Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
50Keo cấy thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6tuýp
51Lắp dựng tấm sàn Deck, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,551100m²
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,262
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,722100kg
54Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,562tấn
55Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V517,307
56Lắp dựng dầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,562tấn
57Gia công các kết cấu tam cấp bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,114tấn
58Lắp đặt kết cấu tam cấp bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,114tấn
59Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
60Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,614
61Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,434
62Gia công và lắp đặt tay vịn tam cấp bằng gỗ lim, D80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m
63Sơn PU màu cánh gián 3 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,147
64Lát đá granite mặt bậc có xẻ rãnh chống trượt theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V87,525
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,88100m²
66Tủ điện TĐ1.3 (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
67Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Aptomat MCCB 3P 63A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
74Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
75Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76Biến dòng 75/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
77Đồng hồ ampe kế 0-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
78Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Tủ điện phòng P1.17, P1.21 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
80Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Tủ điện phòng P1.18, P1.19, P1.22, P1.23 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
84Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Tủ điện phòng P1.20 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
89Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Tủ điện phòng P1.24 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
93Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
95Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Tủ điện TĐ2.3 (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
97Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Aptomat MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Aptomat MCCB 3P 63A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Aptomat MCCB 3P 150A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
106Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
107Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
108Biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
109Đồng hồ ampe kế 0-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Tủ điện phòng P2.16, P2.17, P2.20, P2.21 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
112Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
114Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
115Tủ điện phòng P2.18, P2.19,P2.23 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
116Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
117Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
118Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
119Tủ điện phòng P2.22 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
120Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Tủ điện TĐ3.3 (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
125Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
129Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Aptomat MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
133Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
134Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
135Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
136Đồng hồ ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
137Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Tủ điện phòng P3.18 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
139Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Tủ điện phòng P3.19 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
144Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Tủ điện phòng P3.20, P3.21 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
149Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
152Tủ điện phòng P3.23; P3.24 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
153Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
155Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
156Tủ điện TĐ4.3 (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
157Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
158Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
159Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
160Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Aptomat MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
163Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
164Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
165Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
166Đồng hồ ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
167Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168Tủ điện phòng P4.26, P4.27, P4.29,P4.30, P4.31,P4.32, P4.33,P4.35,P4.36 (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9tủ
169Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
170Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
171Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
172Tủ điện phòng P4.28, P4.34 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
173Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
174Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
175Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Tủ điện TĐ5.3 (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
177Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
178Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
179Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
181Aptomat MCCB 3P 40A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
182Aptomat MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
183Aptomat MCCB 3P 100A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
184Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
185Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
186Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
187Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
188Đồng hồ ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
189Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Tủ điện phòng P5.7, P5.7A(4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
191Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
192Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
193Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
194Tủ điện phòng P5.8 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
195Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
196Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
197Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
198Tủ điện TĐ6.1 (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
199Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
200Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
202Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
203Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
204Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
205Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
206Aptomat MCCB 3P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
207Aptomat MCCB 3P 100A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
208Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
209Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
210Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
211Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
212Đồng hồ ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
213Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
214Tủ điện phòng P6.1, P6.4,P6.6 (08 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
215Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
216Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
217Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
218Tủ điện phòng P6.2, P6.3 (08 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
219Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
220Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
221Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
222Tủ điện phòng P6.5, P6.7,P6.7A ( 04mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
223Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
224Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
225Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
226Tủ điện phòng P6.8, P6.9 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
227Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
228Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
229Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
230Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
231Tủ điện phòng P6.10 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
232Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
233Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
234Aptomat RCBO 2P 20A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
235Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
236Tủ điện hành lang điển hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
237Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
238Aptomat MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
239Contactor 2p -20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
240Tủ điện thang máy TĐTM5(tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 1200X800X250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
241Aptomat MCCB 3P 40A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
242Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
243Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
244Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
245Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
246Đồng hồ ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
247Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
248Đèn gương bóng led 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
249Đèn downlight âm trần D110 -7WMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
250Đèn ốp trần bóng led D220 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
251Bộ đèn máng 600x600 35w - 3850lmMô tả kỹ thuật theo Chương V232bộ
252Công tắc 1 chiều 1 phím ấn 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
253Cáp CU/XLPE/PVC (4X70mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
254Cáp CU/XLPE/PVC (4X35mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
255Cáp CU/XLPE/PVC (4X16mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
256Cáp CU/XLPE/PVC (4X10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
257Cáp CU/XLPE/PVC (4X4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
258Cáp CU/PVC/PVC (2X6mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
259Cáp CU/PVC/PVC (2X4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
260Dây CU/PVC 1X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.000m
261Dây CU/PVC 1X1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.000m
262Dây tiếp địa CU/PVC 1X50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
263Dây tiếp địa CU/PVC 1X16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
264Dây tiếp địa CU/PVC 1X10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
265Dây tiếp địa CU/PVC 1X6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
266Dây tiếp địa CU/PVC 1X4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
267Dây tiếp địa CU/PVC 1X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
268Dây tiếp địa CU/PVC 1X1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
269Máng cáp 200X100Mô tả kỹ thuật theo Chương V200md
270Ống luồn dây điện PVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
271Ống luồn dây điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
272Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
273Ống luồn dây điện PVC xoắn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
274Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V29,645tấn
275Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V67,24110m2
276Vận chuyển đá ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,51110m2
277Vận chuyển kính các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,42610m2
278Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
279Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
280Vận chuyển cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,25710m2
281Vận chuyển vật liệu phụ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5tấn
282Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
C Hạng mục 3: Khối nhà 15 tầng – Phần xây dựng
1Sản xuất cọc ly tâm D350 (bao gồm cả mũi cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.792,15md
2Sản xuất cọc ly tâm D600 (bao gồm cả mũi cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.044,35md
3Nối cọc ly tâm D350 (vật liệu chỉ tính que hàn và nhựa đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V300mối nối
4Nối cọc ly tâm D600 (vật liệu chỉ tính que hàn và nhựa đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V612mối nối
5Thi công ép trước cọc D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.754,6md
6Cọc thép để ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
7Thi công ép âm cọc đại trà cọc D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,95md
8Thi công ép trước cọc D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,647100m
9Thi công ép âm cọc đại trà cọc D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,125100m
10Cắt cọc D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Đ.cọc
11Cắt cọc D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Đ.cọc
12Gia công thép bản đặt sẵn trong lõi cọc, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,343tấn
13Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,343tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép đầu cọc liên kết với đài móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,875tấn
16Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,853
17Huy động và giải thể máy ép cọc D350 và D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Lần
18Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,513100m³
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V113,225
20Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,867
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,555100m²
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m²
23Bê tông thương phẩm, Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V863,205
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,822100m²
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,481100m²
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,784tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,873tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,216tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,999
30Bê tông lót móng bậc tam cấp rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,49
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, xây tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V18,978
32Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,914100m³
33Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2678100m²
34Đắp cát tôn nền độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua, ML=0,7-1,4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,565100m³
35Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,678
36Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,599100m³
37Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90, đường vào thi công (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,599100m³
38Bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,805
39Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,922
40Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 450Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,5
41Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,624
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V32,084100m²
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,491tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V26,556tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V49,868tấn
46Bê tông vách, lõi thang máy, chiều dày ≤45cm chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,858
47Bê tông vách, lõi thang máy, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V472,39
48Bê tông vách, lõi thang máy, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 450Mô tả kỹ thuật theo Chương V407,507
49Bê tông vách, lõi thang máy, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V456,403
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn vách, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V38,307100m²
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lõi thang máy, chiều cao ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo Chương V44,031100m²
52Gia công, lắp dựng cốt thép vách và lõi thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V39,36tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép vách và lõi thang,đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V109,38tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép vách và lõi thang, đường kính >18mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V66,495tấn
55Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V475,258
56Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V833,816
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V64,001100m²
58Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V44,448tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V30,725tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V141,641tấn
61Bê tông sàn, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V596,529
62Bê tông sàn, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V923,634
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V100,992100m²
64Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V146,956tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V42,897tấn
66Bê tông cột trụ tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,929
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột trụ vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,205100m²
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,041
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,232100m²
70Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,002tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,153tấn
72Bê tông cầu thang, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,883
73Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,161100m²
74Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,285tấn
75Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,932tấn
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m , vì kèo mái hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,826tấn
77Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,223tấn
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,826tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,223tấn
80Sơn sắt thép 1 nước lót chống gỉ, 2 nước phủ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V480,5271m²
81Bu lông M22 (bao gồm cả lắp đặt trước và bắt êcu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
82Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,244
83Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m²
84Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,948tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V25cấu kiện
86Bê tông bàn đá, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,53
87Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bàn đá, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,927100m²
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép bàn đá đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,701tấn
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.223,266
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,443
91Xây gạch barit (độ dày lớp gạch+mạch: 40mm, kt 200x100mm, hàm lượng barit sử dụng làm mạch >70%, hàm lượng barit /gạch >50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,39m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,754
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, cầu thang chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,589
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.236,791
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.728,72
96Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.862
97Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,802
98Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.365,969
99Trát vách, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.783,282
100Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V558,758
101Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V602
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót kháng kiềm, sơn phủ bán bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24.416,53
103Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn lót kháng kiềm, sơn phủ không bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.236,791
104Sơn trần, tường trong nhà sơn epoxy ( sơn trong phòng xét nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,486
105Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.097,347
106Lát sàn gạch chống axit (lát trong phòng xét nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,592
107Lát nền, sàn đá granite tự nhiên (chiều dày đá dày 16÷18mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,373
108Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92
109Ốp chân tường, gạch ceramic 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15
110Ốp gạch chân tường bằng gạch granite 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V523,029
111Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.139,268
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,4
113Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 ( cho phòng đo loãng xương, phòng X quang…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,994
114Vữa barit (02 lớp, mỗi lớp dày 15mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,395
115Ốp gạch vào tường (loại vỉ 300x300mm) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V539,121
116Ốp gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.983,757
117Ốp gạch ceramic 300x600mm khu bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V153,031
118Ốp gạch ceramic 300x600mm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.297,835
119Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài hố pít thang máyMô tả kỹ thuật theo Chương V150
120Gia công, lắp dựng thang sắt (hố pit thang máy) d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50kg
121Ốp đá granite tự nhiên vào tường, có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V588,15
122Gạch ceramic chống trượt 300x300mm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V605,249
123Quét chống thấm (3 lớp theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.223,8
124Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 trộn dung dịch chống thấm (1 lít/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V765,229
125Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 trộn dung dịch chống thấm (1 lít/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,571
126Khối lượng dung dịch chống thấm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1.073,8lít
127Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.073,8
128Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V765,229
129Lát gạch giếng đáy 400x400 x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V765,229
130Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V754m
131Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,34m
132Gia công hệ khung dàn thép tấm AluminiumMô tả kỹ thuật theo Chương V0,796tấn
133Lắp dựng hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,796tấn
134Tấm aluminium độ dày nhôm 0.1mm tấm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150,181m2
135Lát đá granite tự nhiên mặt bàn đá (chiều dày đá 16÷18mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,196
136Viền ốp đá granite tự nhiên bàn đá theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V14,535
137Lát đá granite tự nhiên chậu rửa (chiều dày đá 16÷18mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,588
138Sản xuất, lắp đặt khung bàn đá chậu rửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
139Ốp đá granite tự nhiên cổ bậc, bồn hoa, tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V637,445
140Lát đá granite tự nhiên mặt bậc có xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V460,569
141Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim, D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,855m
142Sơn PU màu cánh gián 3 nước phủ tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V96,12
143Gia công lan can thép cầu thang theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1,608tấn
144Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V136,6581m²
145Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V245,64
146Sơn epoxy đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,225
147Xẻ rãnh đường dốc 30x10 cách đều 300mm trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,225md
148Gia công lan can inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,516kg
149Lắp dựng lan can inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,619
150Thi công trần bằng tấm nhựa PVC dày 7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.947,704
151Trần thạch cao khung xương chìm theo thiết kế (hoàn thiện cả bả sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,39
152Trần thả 605x605, tấm Calsium silicate dày 3,5mm khu WC theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V601,649
153Cửa thăm trần tấm thạch cao chống ẩm 600x600x8mm, phòng đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cửa
154Quét dung dịch chống thấm WC bằng dung dịch chống thấm (quét 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V605,249
155Láng nền sàn không đánh màu khu WC, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 trộn dung dịch chống thấm (1 lít/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V605,249
156Khối lượng dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V605,249lít
157Vách compact HPL theo thiết kế dày 12mm đã bao gồm phụ kiện và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V341,627m2
158Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,012
159Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nan chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,804100m²
160Sản xuất, lắp đặt cốt thép nan chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,01tấn
161Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nan chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V167cái
162Lợp mái tôn hội trường, tôn dày 0,47mm, Pu dày 18mm, tôn mạ A/Z150, loại 11 sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,07100m²
163Tấm úp nóc, tấm viền tôn dày 0,47mm, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,28md
164Gia công và lắp đặt nẹp tôn inox 30x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,231kg
165Gia công biển tên công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1hm
166Lắp đặt biển tênMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
167Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (cấp nguồn cho biển tên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
168Hệ lam nhôm chắn nắng theo thiết kế (bao gồm cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.429,355md
169Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng cường lực 12mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 6 bản lề 3D, chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,17m2
170Vách kính cường lực kính dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V133,658m2
171Phụ kiện cửa thủy lực: Bản lề sàn, kẹp dưới, kẹp trên, khóa, tay nắm dài 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
172Vách kính cố định, kính an toàn 10.38mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,715m2
173Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 10.38mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 6 bản lề 3D, chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3m2
174Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 8.38mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 6 bản lề 3D, chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V900,16m2
175Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 8.38mm (nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,28m2
176Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93m2
177Cửa đi mở trượt 2 cánh, kính an toàn 6.38mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 4 bánh xe kép+ 1 chốt bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,44m2
178Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính an toàn 6.38mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 4 bánh xe đơn+ 1 chốt bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V557,084m2
179Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V8,306tấn
180Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V638,935
181Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V638,9351m²
182Cửa sổ mở hất (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 2 bản lề chữ A + 1 chốt tay + 2 chống gió) kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V107,56m2
183Vách kính cố định, kính an toàn 8.38mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,044m2
184Vách kính cố định kính an toàn 6.38mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V904,341m2
185Gia công lắp dựng lan can inox tay vịn hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V189,038kg
186Vách kính gồm ô cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 dày 2mm(bao gồm phụ kiện) + kính phản quang cố định dày 12.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.530,752m2
187Cửa sổ mở hất (nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 2 bản lề chữ A + 1 chốt tay + 2 chống gió) kính an toàn phản quang 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V331,431m2
188Cửa đi mở trượt 2 cánh kính cường lực 12mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 4 xe kép, một chốt bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,304m2
189Vách kính cố định, kính cường lực12mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,022m2
190Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 12.38mm (nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 3 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,764m2
191Lắp dựng các loại cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2.268,289
192Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.862,183
193Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.427,78
194Đố thép hộp sơn tĩnh điện, gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.500kg
195Lắp dựng kết cấu thép hệ gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5tấn
196Mặt bích + Bulong M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V150bộ
197Cửa kính bọc chì chống phóng xạ, 2 lớp kính mỗi lớp dày 8mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
198Cửa sổ chớp nhôm dày 1,2mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện tay nắm, thân khóa đa điểm, đầu khóa, vấu hãm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,227m2
199Cửa chống cháy 2 cánh mở quay (bản lề inox, 03 cái/cánh, bông thủy tinh tỷ trọng 100kg/m3, sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,36m2
200Cửa chống cháy 1 cánh mở quay (bản lề inox, 03 cái/cánh, bông thủy tinh tỷ trọng 100kg/m3, sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,54m2
201Cửa thép bọc chì, chống phóng xạ theo thiết kế (tay co thủy lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
202Cửa thép bọc chì, chống tia X quang theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
203Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V101cái
204Chốt âmMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
205Khóa vuông 2 chiều chống cháy theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
206Tay đẩy thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
207Thi công vách tiêu âm, bông thủy tinh loại 12kg/m3 theo thiết kế (hội trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,832
208Xây gạch không nung kích thước 6,5x10,5x22, xây bục sân khấu, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,728
209Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,697
210Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,359100m²
211Gia công hệ khung sàn, sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13tấn
212Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13tấn
213Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,9521m²
214Thi công lớp gỗ MDF dày 18mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,753
215Lớp lót đệm cao su chống ồn dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,753
216Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,753
217Căng lưới thép gia cố tường, lưới thép chống nứt tường và cột trước khi trátMô tả kỹ thuật theo Chương V3.600
218Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao >50mMô tả kỹ thuật theo Chương V99,577100m²
219Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,414tấn
220Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.411,5810m2
221Vận chuyển đá ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V194,86210m2
222Vận chuyển tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,378100m2
223Vận chuyển kính các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V290,10110m2
224Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5tấn
225Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5tấn
226Vận chuyển cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V180,31810m2
227Vận chuyển vật liệu phụ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5tấn
228Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
D Hạng mục 4: Khối nhà 15 tầng – Phần điện, chống sét
1Tủ điện TĐ 1.1 KT 1200x800x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
3Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Aptomat MCCB 3P 63A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Biến dòng 75/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Đồng hồ ampe kế 0-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Thanh cái đồng 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Tủ điện phòng P1.1 (12 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
17Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Tủ điện phòng P1.2A, P1.3 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
21Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
23Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Tủ điện phòng P1.2 (8 mcb) ,tủ điện P1.3 (8 mcb))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
25Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Tủ điện phòng P1.4 (8 mcb), tủ điện P1.5,P1.6 (8 mcb),Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
30Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Tủ điện TĐ1.2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
35Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
36Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
38Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Aptomat MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Đồng hồ ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Thanh cái đồng 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Tủ điện phòng P1.7 (4 mcb) ,tủ điện P1.8,P1.9, P1.10,P1.11,P1.12, P1.12A,P1.13,P1.14,P1.15 (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11tủ
48Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
49Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
50Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
51Tủ điện phòng (8mcb), P1.18 đến P.1.23Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
52Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Tủ điện TĐ2.1 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
57Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
61Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Aptomat MCCB 3P 63A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Aptomat MCCB 3P 75A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Aptomat MCCB 3P 175A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
67Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
68Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Biến dòng 175/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
70Đồng hồ ampe kế 0-175AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Thanh cái đồng 175AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
73Tủ điện phòng P2.1 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
74Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Tủ điện phòng P2.1A ( 8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
78Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Tủ điện phòng P2.1B ( 8 mcb), tủ điện P2.1C ( 8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
83Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
85Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Tủ điện phòng P2.2 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
87Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Tủ điện phòng P2.3 (8 mcb), tủ điện P2.4,P2.5,P2.6,P2.7 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
91Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
92Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
93Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
94Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
95Tủ điện TĐ2.2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
96Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
98Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Aptomat MCCB 3P 40A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Aptomat MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Aptomat MCCB 3P 125A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
104Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
105Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
106Biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
107Đồng hồ ampe kế 0-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Thanh cái đồng 175AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
110Tủ điện phòng P2.8 (4 mcb); P2.9,P2.14,P2.15, P2.15A (4 mcb);Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
111Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
112Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
113Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
114Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
115Tủ điện phòng P2.10 ( 8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
116Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Tủ điện phòng P2.11 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
120Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
122Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Tủ điện phòng P2.12 (8 mcb), tủ điện P2.13 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
124Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Tủ điện TĐ3.1 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
128Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
129Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
132Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
133Aptomat MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Aptomat MCCB 3P 75A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
137Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
138Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
139Biến dòng 75/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
140Đồng hồ ampe kế 0-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
141Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Thanh cái đồng 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
143Tủ điện phòng P3.1 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
144Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Tủ điện phòng P3.2 (8 mcb); tủ điện P3.3,P3.5 (8 mcb);Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
149Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
150Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
151Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
152Tủ điện phòng P3.4 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
153Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
155Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
156Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Tủ điện phòng P3.6 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
158Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
160Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Tủ điện phòng P3.7 (8 mcb) , tủ điện P3.7A 2 (8 mcb);Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
163Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Tủ điện phòng P3.8 (12 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
168Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
169Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
170Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
171Aptomat MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Tủ điện phòng P3.9 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
173Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Tủ điện TĐ3.2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
178Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
179Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
180Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Aptomat MCCB 3P 40A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
183Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
184Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
185Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
186Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
187Đồng hồ ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
188Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189Thanh cái đồng 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
190Tủ điện phòng P3.10 (4 mcb); tủ điện P3.12,P3.17 (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
191Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
192Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
193Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
194Tủ điện phòng P3.11 (12 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
195Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
196Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
197Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
198Tủ điện phòng P3.12 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
199Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
200Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
202Tủ điện phòng P3.13 (8 mcb); tủ điện P3.14,P3.16 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
203Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
204Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
205Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
206Tủ điện phòng P3.15 (12 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
207Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
208Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
209Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
210Tủ điện TĐ4.1 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
211Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
212Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
213Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
214Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
215Aptomat MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
216Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
217Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
218Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
219Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
220Đồng hồ ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
221Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
222Thanh cái đồng 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
223Tủ điện phòng P4.1 (4 mcb); tủ điện: P4.2,P4.4,P4.5,P4.6, P4.7,P4.8,P4.9,P4.11,P4.14 (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10tủ
224Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
225Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
226Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
227Tủ điện phòng P4.3(8 mcb); (tủ điện P4.11,P4.12,P4.13 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
228Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
229Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
230Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
231Tủ điện TĐ4.2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
232Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
233Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
234Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
235Aptomat MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
236Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
237Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
238Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
239Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
240Đồng hồ ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
241Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
242Thanh cái đồng 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
243Tủ điện phòng P4.15 (4 mcb); (P4.19, P4.120 ,P4.21 ,P4.25 (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
244Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
245Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
246Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
247Tủ điện phòng P4.16 (8 mcb); P4.17,P4.18,P4.22,P4.23,P4.24 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
248Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
249Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
250Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
251Tủ điện TĐ5.1 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
252Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
253Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
254Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
255Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
256Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
257Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
258Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
259Aptomat MCCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
260Aptomat MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
261Aptomat MCCB 3P 75A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
262Aptomat MCCB 3P 100A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
263Aptomat MCCB 3P 175A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
264Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
265Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
266Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
267Biến dòng 175/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
268Đồng hồ ampe kế 0-175AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
269Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
270Thanh cái đồng 175AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
271Tủ điện phòng P5.1 (8 mcb), tủ điện P5.2A (8mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
272Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
273Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
274Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
275Tủ điện phòng P5.2 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
276Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
277Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
278Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
279Tủ điện phòng P5.3 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
280Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
281Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
282Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
283Tủ điện phòng P5.4 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
284Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
285Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
286Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
287Tủ điện phòng P5.5 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
288Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
289Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
290Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
291Tủ điện phòng P5.5A (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
292Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
293Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
294Aptomat RCBO 2P 20A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
295Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
296Tủ điện TĐ5.2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
297Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
298Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
299Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
300Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
301Aptomat MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
302Aptomat MCCB 3P 63A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
303Aptomat MCCB 3P 75A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
304Aptomat MCCB 3P 125A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
305Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
306Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
307Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
308Biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
309Đồng hồ ampe kế 0-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
310Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
311Tủ điện phòng P5.6 (12 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
312Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
313Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
314Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
315Thanh cái đồng 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
316Tủ điện TĐ6.1 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
317Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
318Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
319Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
320Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
321Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
322Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
323Aptomat MCCB 3P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
324Aptomat MCCB 3P 100A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
325Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
326Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
327Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
328Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
329Đồng hồ ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
330Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
331Thanh cái đồng 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
332Tủ điện phòng P6.1 (08 mcb), tủ điện: P6.4,P6.6 (08 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
333Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
334Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
335Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
336Tủ điện phòng P6.2 (08 mcb), tủ điện P6.3 (08 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
337Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
338Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
339Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
340Tủ điện phòng P6.5 (04 mcb); tủ điện P6.7,P6.7A (04 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
341Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
342Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
343Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
344Tủ điện phòng P6.8 (8 mcb), tủ điện P6.9 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
345Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
346Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
347Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
348Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
349Tủ điện phòng P6.10 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
350Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
351Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
352Aptomat RCBO 2P 20A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
353Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
354Tủ điện TĐ6.2 (1 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
355Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
356Tủ điện TĐ7 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
357Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
358Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
359Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
360Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
361Aptomat MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
362Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
363Aptomat MCCB 3P 63A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
364Aptomat MCCB 3P 75A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
365Aptomat MCCB 3P 125A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
366Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
367Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
368Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
369Biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
370Đồng hồ ampe kế 0-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
371Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
372Tủ điện phòng P7.1 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
373Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
374Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
375Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
376Thanh cái đồng 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
377Tủ điện phòng P7.2 (12 mcb), tủ điện P7.3 (12 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
378Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
379Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
380Aptomat MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
381Tủ điện phòng P7.4 (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
382Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
383Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
384Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
385Tủ điện phòng P7.5 (12 mcb), tủ điện P7.6 (12 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
386Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
387Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
388Aptomat MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
389Tủ điện phòng P7.7 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
390Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
391Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
392Aptomat RCBO 2P 20A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
393Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
394Tủ điện TĐ8 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
395Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
396Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
397Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
398Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
399Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
400Aptomat MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
401Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
402Aptomat MCCB 3P 63A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
403Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
404Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
405Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
406Biến dòng 75/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
407Đồng hồ ampe kế 0-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
408Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
409Thanh cái đồng 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
410Tủ điện phòng P8.1A (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
411Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
412Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
413Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
414Tủ điện phòng P8.1 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
415Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
416Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
417Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
418Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
419Tủ điện phòng P8.2 (14 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
420Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
421Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
422Aptomat MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
423Tủ điện phòng P8.3 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
424Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
425Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
426Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
427Tủ điện phòng P8.4 (8 mcb), tủ điện P8.5 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
428Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
429Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
430Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
431Tủ điện phòng P8.6 (8 mcb); tủ điện P8.7, P8.8 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
432Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
433Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
434Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
435Tủ điện phòng P8.9 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
436Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
437Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
438Aptomat RCBO 2P 20A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
439Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
440Tủ điện TĐ9 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
441Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
442Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
443Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
444Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
445Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
446Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
447Aptomat MCCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
448Aptomat MCCB 3P 100A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
449Aptomat MCCB 3P 175A 42kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
450Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
451Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
452Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
453Biến dòng 175/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
454Đồng hồ ampe kế 0-175AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
455Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
456Thanh cái đồng 175AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
457Tủ điện thiết bị y tế 2 tầng 9 TĐ-TB9.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
458Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
459Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
460Aptomat MCCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
461Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
462Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
463Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
464Đồng hồ ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
465Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
466Tủ điện phòng P9.1 (4 mcb); tủ điện P9.4,P9.6 (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
467Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
468Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
469Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
470Tủ điện phòng P9.2A (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
471Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
472Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
473Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
474Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
475Tủ điện phòng P9.2 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
476Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
477Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
478Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
479Tủ điện phòng P9.3 (8 mcb), tủ điện P9.5 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
480Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
481Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
482Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
483Tủ điện TĐ10 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
484Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
485Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
486Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
487Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
488Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
489Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
490Aptomat MCCB 3P 63A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
491Aptomat MCCB 3P 100A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
492Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
493Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
494Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
495Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
496Đồng hồ ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
497Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
498Thanh cái đồng 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
499Tủ điện phòng P10.1 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
500Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
501Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
502Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
503Tủ điện phòng P10.2 (12 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
504Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
505Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
506Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
507Tủ điện phòng P10.3 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
508Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
509Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
510Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
511Tủ điện phòng P10.4 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
512Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
513Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
514Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
515Tủ điện phòng P10.5 (4 mcb); tủ điện P10.6,P10.8 (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
516Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
517Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
518Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
519Tủ điện phòng P10.7 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
520Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
521Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
522Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
523Tủ điện TĐ11 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
524Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
525Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
526Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
527Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
528Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
529Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
530Aptomat MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
531Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
532Aptomat MCCB 3P 63A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
533Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
534Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
535Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
536Biến dòng 75/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
537Đồng hồ ampe kế 0-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
538Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
539Thanh cái đồng 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
540Tủ điện phòng P11.1 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
541Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
542Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
543Aptomat MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
544Tủ điện phòng P11.2 (12 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
545Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
546Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
547Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
548Aptomat MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
549Tủ điện phòng P11.3 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
550Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
551Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
552Aptomat MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
553Aptomat MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
554Tủ điện phòng P11.3A (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
555Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
556Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
557Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
558Tủ điện phòng P11.4 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
559Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
560Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
561Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
562Tủ điện phòng P11.5 (8 mcb), tủ điện P11.6 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
563Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
564Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
565Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
566Tủ điện TĐ12 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
567Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
568Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
569Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
570Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
571Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
572Aptomat MCCB 3P 32A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
573Aptomat MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
574Aptomat MCCB 3P 63A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
575Aptomat MCCB 3P 150A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
576Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
577Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
578Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
579Biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
580Đồng hồ ampe kế 0-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
581Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
582Thanh cái đồng 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
583Tủ điện phòng P12.1 (4 mcb); tủ điện P12.2,P12.3,P12.4 (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
584Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
585Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
586Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
587Tủ điện phòng P12.5 (8 mcb); tủ điện P12.6,P1.27,P1.28 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
588Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
589Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
590Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
591Tủ điện phòng P12.9 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
592Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
593Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
594Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
595Tủ điện TĐ13 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
596Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
597Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
598Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
599Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
600Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
601Aptomat MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
602Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
603Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
604Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
605Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
606Đồng hồ ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
607Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
608Thanh cái đồng 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
609Tủ điện phòng P13.1 (4 mcb); tủ điện P13.2,P13.5,P13.6 (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
610Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
611Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
612Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
613Tủ điện phòng P13.3 (4 mcb); tủ điện P13.4,P13.4,P13.7 (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
614Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
615Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
616Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
617Tủ điện phòng P13.9 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
618Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
619Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
620Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
621Tủ điện TĐ14.1 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 800x600x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
622Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
623Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
624Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
625Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
626Aptomat MCB 3P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
627Aptomat MCCB 3P 32A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
628Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
629Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
630Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
631Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
632Đồng hồ ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
633Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
634Tủ điện phòng P14.1 (4 mcb); tủ điện P14.8, P14.9 (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
635Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
636Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
637Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
638Tủ điện phòng P14.2 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
639Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
640Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
641Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
642Tủ điện TĐ14.2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 800x600x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
643Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
644Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
645Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
646Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
647Aptomat MCB 3P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
648Aptomat MCCB 3P 32A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
649Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
650Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
651Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
652Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
653Đồng hồ ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
654Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
655Tủ điện phòng P14.3 (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
656Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
657Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
658Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
659Tủ điện phòng P14.4 (8 mcb); tủ điện P14.5, P14.6 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
660Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
661Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
662Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
663Tủ điện phòng P14.7 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
664Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
665Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
666Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
667Tủ điện TĐ15 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
668Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
669Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
670Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
671Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
672Aptomat MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
673Aptomat MCCB 3P 32A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
674Aptomat MCCB 3P 40A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
675Aptomat MCCB 3P 75A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
676Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
677Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
678Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
679Biến dòng 75/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
680Đồng hồ ampe kế 0-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
681Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
682Tủ điện phòng P15.1 (4 mcb); tủ điện P15.3 (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
683Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
684Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
685Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
686Tủ điện phòng P15.2 (8 mcb); tủ điện P15.5,P15.6 (8 mcb);Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
687Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
688Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
689Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
690Tủ điện phòng P15.4 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
691Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
692Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
693Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
694Tủ điện phòng P15.8 (8 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
695Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
696Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
697Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
698Tủ điện phòng P16 (4 mcb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
699Aptomat MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
700Aptomat MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
701Tủ điện hành lang điển hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23tủ
702Aptomat MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
703Aptomat MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
704contactor 2p -20AMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
705Tủ điện bơm PCCC TĐ.BCC ( tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200X800X250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
706Aptomat MCCB 3P 250A 25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
707Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
708Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
709Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
710Biến dòng 250/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
711Đồng hồ ampe kế 0-250AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
712Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
713Tủ điện thang máy TĐTM1; TĐTM2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200X800X250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
714Aptomat MCCB 3P 40A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
715Aptomat MCCB 3P 50A 25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
716Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
717Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
718Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
719Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
720Đồng hồ ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
721Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
722Tủ điện thang máy TĐTM4; TĐTM5 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200X800X250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
723Aptomat MCCB 3P 40A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
724Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
725Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
726Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
727Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
728Đồng hồ ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
729Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
730Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ.BSH (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200X800X250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
731Aptomat MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
732Aptomat MCCB 3P 50A 25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
733Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
734Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
735Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
736Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
737Đồng hồ ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
738Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
739Tủ điện TĐTBYT (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200X800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
740Aptomat MCCB 3P 200A 25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
741Aptomat MCCB 3P 400A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
742Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
743Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
744Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
745Biến dòng 400/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
746Đồng hồ ampe kế 0-400AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
747Đồng hồ vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
748Thanh cái đồng 400AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
749Tủ điện LV1 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 2200x900x600) tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
750Aptomat MCCB 4P 175A 36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
751máy cắt hạ thế ACB 4P 2500A 85KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
752Biến dòng 2500/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
753ĐỒng hồ ampe 0-2500AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
754ĐỒng hồ Vol 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
755Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
756Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
757Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
758Rơ le quá dòng, trạm đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
759Bộ cắt sét lan truyền 3P+N; 65KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
760Thanh cái đồng 2500AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
761Tủ điện LV2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 2200x1200x600) tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
762Aptomat MCCB 3P 125A 36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
763Aptomat MCCB 3P 1000A 50KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
764Biến dòng 2500/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
765Bộ điều khiển tụ bù 12 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
766Contacto 3P-125AMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
767Tụ bù 50kVARMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
768Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
769Đèn báo làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
770Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
771Thanh cái đồng 1000AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
772Tủ điện LV3 (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 2200x800x600) tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
773Aptomat MCCB 2P 32A -10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
774Aptomat MCCB 3P 25A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
775Aptomat MCCB 3P 75A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
776Aptomat MCCB 3P 250A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
777Aptomat MCCB 3P 500A 42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
778Biến dòng 500/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
779ĐỒng hồ ampe 0-500AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
780ĐỒng hồ Vol 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
781Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
782Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
783Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
784Thanh cái đồng 500AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
785Tủ điện LV4 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 2200x800x600) tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
786Aptomat MCCB 3P 25A -15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
787Aptomat MCCB 3P 50A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
788Aptomat MCCB 3P 63A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
789Aptomat MCCB 2P 75A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
790Aptomat MCCB 3P 125A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
791Aptomat MCCB 3P 150A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
792Aptomat MCCB 3P 175A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
793Aptomat MCCB 3P 800A 42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
794Biến dòng 800/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
795ĐỒng hồ ampe 0-800AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
796ĐỒng hồ Vol 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
797Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
798Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
799Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
800Thanh cái đồng 800AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
801Tủ điện LV5 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 2200x800x600) tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
802Aptomat MCCB 3P 25A -15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
803Aptomat MCCB 3P 40A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
804Aptomat MCCB 3P 100A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
805Aptomat MCCB 3P 125A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
806Aptomat MCCB 2P 300A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
807Aptomat MCCB 3P 400A 42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
808Aptomat MCCB 3P 800A 42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
809Biến dòng 800/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
810Công tơ điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
811ĐỒng hồ ampe 0-800AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
812ĐỒng hồ Vol 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
813Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
814Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
815Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
816Thanh cái đồng 800AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
817Tủ điện LV6 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 2200x800x600) tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
818Aptomat MCCB 3P 25A -15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
819Aptomat MCCB 3P 40A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
820Aptomat MCCB 3P 75A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
821Aptomat MCCB 2P 150A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
822Aptomat MCCB 3P 200A -36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
823Biến dòng 200/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
824ĐỒng hồ ampe 0-400AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
825ĐỒng hồ Vol 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
826Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
827Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
828Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
829Thanh cái đồng 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
830Tủ điện LV7 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 2200x800x600) tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
831Aptomat MCCB 3P 32A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
832Aptomat MCCB 3P 50A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
833Aptomat MCCB 3P 25A -25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
834Aptomat MCCB 3P 350A -36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
835Biến dòng 350/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
836ĐỒng hồ ampe 0-350AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
837ĐỒng hồ Vol 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
838Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
839Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
840Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
841Bộ điều khiển ATSMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
842Khoang chống tổng thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
843Thanh cái đồng 350AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
844Tủ điện ATS (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 2200x1200x600) tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
845máy cắt hạ thế ACB 4P 1600A 65KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
846Bộ điều khiển ATSMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
847Khoang chống tổng thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
848Biến dòng 1600/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
849ĐỒng hồ ampe 1600AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
850ĐỒng hồ Vol 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
851Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
852Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
853Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
854Đèn gương bóng led 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
855Đèn downlight âm trần D110 -7WMô tả kỹ thuật theo Chương V325bộ
856Đèn panel âm trần bóng led 175x175 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
857Đèn ốp trần bóng led D220 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V140bộ
858Đèn gắn tường bóng led 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
859Bộ đèn chống nổ 1m2 1x20W 1700lmMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
860Bộ đèn chống nổ 1m2 2x20W 3400lmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
861Bộ đèn máng 600x600 35w - 3850lmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.551bộ
862Đèn báo không 10wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
863Công tắc 1 chiều 1 phím ấn 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V101cái
864Công tắc 1 chiều 2 phím ấn 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
865Công tắc 1 chiều 3 phím ấn 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V178cái
866Công tắc 2 chiều 1 phím ấn 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
867Công tắc 2 chiều 2 phím ấn 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
868Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
869Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V1.241cái
870Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước âm tường 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
871Ổ cắm công nghiệp cắm thiết bị y tế 32A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
872Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X240mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V605m
873Cáp CU/XLPE/PVC (4X185mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
874Cáp CU/XLPE/PVC (4X120mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
875Cáp CU/XLPE/PVC (4X95mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
876Cáp CU/MICA/XLPE/PVC-FR (4X95mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
877Cáp CU/XLPE/PVC (4X70mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
878Cáp CU/XLPE/PVC (4X50mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
879Cáp CU/XLPE/PVC (4X35mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
880Cáp CU/XLPE/PVC (4X25mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
881Cáp CU/XLPE/PVC (4X16mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
882Cáp CU/XLPE/PVC (4X10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
883Cáp CU/FR/PVC (4X10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
884Cáp CU/XLPE/PVC (4X6mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
885Cáp CU/XLPE/PVC (4X4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V255m
886Cáp CU/FR/PVC (4X4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
887Cáp CU/PVC/PVC (2X10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
888Cáp CU/PVC/PVC (2X6mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.550m
889Cáp CU/PVC/PVC (2X4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.900m
890Dây CU/PVC 1X10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
891Dây CU/PVC 1X4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.000m
892Dây CU/PVC 1X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82.000m
893Dây CU/PVC 1X1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60.000m
894Dây tiếp địa CU/PVC 1X120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
895Dây tiếp địa CU/PVC 1X70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
896Dây tiếp địa CU/PVC 1X50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
897Dây tiếp địa CU/PVC 1X35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
898Dây tiếp địa CU/PVC 1X25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
899Dây tiếp địa CU/PVC 1X16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
900Dây tiếp địa CU/PVC 1X10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
901Dây tiếp địa CU/PVC 1X6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
902Dây tiếp địa CU/PVC 1X4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.900m
903Dây tiếp địa CU/PVC 1X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23.500m
904Dây tiếp địa CU/PVC 1X1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12.000m
905Thang cáp 500X100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
906Thang cáp 400X100Mô tả kỹ thuật theo Chương V186m
907Máng cáp 250X100Mô tả kỹ thuật theo Chương V660m
908Ống luồn dây điện PVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
909Ống luồn dây điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
910Ống luồn dây điện PVC D20 lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.500m
911Ống luồn dây điện PVC D20 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V9.500m
912Ống luồn dây điện PVC xoắn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
913Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp IV: 75m (cao h=5m) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
914Cột gắn kim thu sét D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
915Cáp thoát sét M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
916Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
917Cáp đồng trần M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
918Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
919Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
920Bộ kép siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
921Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V5bao
922Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
923Cáp đồng trần M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
924Cáp tiếp địa CU/XLPE/PVC 1X240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
925Bộ kép siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
926Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V5bao
E Hạng mục 5: Khối nhà 15 tầng – Phần cấp thoát nước
1Cung cấp và lắp đặt Bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bể
2Cung cấp và lắp đặt Thùng đun nước nóng kiểu thường 15 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
3Cung cấp và lắp đặt Thùng đun nước nóng kiểu thường 30 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
4Cung cấp và lắp đặt Máy lọc ROMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
5Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V155bộ
6Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V155bộ
7Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V152bộ
8Cung cấp và lắp đặt Hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V152cái
9Cung cấp và lắp đặt Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V73bộ
10Cung cấp và lắp đặt Van xả tiểu nam theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V73bộ
11Cung cấp và lắp đặt Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
12Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
13Cung cấp và lắp đặt Vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Ga thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
15ống PPR D160 (ống cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
16ống PPR D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
17ống PPR D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
18ống PPR D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13100m
19ống PPR D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m
20ống PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
21ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1100m
22ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
23ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,09100m
24ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
25ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,52100m
26Tê D50/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Tê D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Tê D32/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
29Tê D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V204cái
30Tê D20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
31Cút 90o D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
32Cút 90o D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
33Cút 90o D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.325cái
34Côn D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Côn D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Côn, cút nhựa PVC, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
37Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
38Cung cấp và lắp đặt van xả khí đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Van ren đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Van chống va DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Van phao thủy lực DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Van ren đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Thử áp lực đường ống PPR D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
44Thử áp lực đường ống PPR D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
45Thử áp lực đường ống PPR D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
46Thử áp lực đường ống PPR D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13100m
47Thử áp lực đường ống PPR D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m
48Thử áp lực đường ống PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
49Thử áp lực đường ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1100m
50Thử áp lực đường ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
51Thử áp lực đường ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,09100m
52Thử áp lực đường ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
53Thử áp lực đườngống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,52100m
54Khử trùng đường ống PPR D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
55Khử trùng đường ống PPR D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
56Khử trùng đường ống PPR D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
57Khử trùng đường ống PPR D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13100m
58Khử trùng đường ống PPR D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m
59Khử trùng đường ống PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
60Khử trùng đường ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1100m
61Khử trùng đường ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
62Khử trùng đường ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,09100m
63Khử trùng đường ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
64Khử trùng đường ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,52100m
65Ống PVC D160 (ống thoát nước thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67100m
66Ống PVC D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
67Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,99100m
68Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,69100m
69Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,33100m
70Tê kiểm tra D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
71Tê kiểm tra D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
73Tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Tê chờ D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
75Tê chờ D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Tê chờ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
77Tê chờ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
78Tê chờ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
79Chếch D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V165cái
80Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V243cái
81Chếch D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
82Nối chữ Y D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V145cái
83Nối chữ Y D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V221cái
84Nối chữ Y D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
85Giảm tốc D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
86Giảm tốc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
87Ống D160 (ống thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,08100m
88Ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82100m
89Tê chờ D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
90Tê chờ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
91Chếch D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
92Chếch D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
93Giảm tốc D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
94Phễu thu DN200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
F Hạng mục 6: Khối nhà 15 tầng – Phần bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II (đào bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,601100m³
2Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,951
3Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,23
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m²
5Bê tông bể, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,866
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể (đáy, thành, nắp bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,077100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,95tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V528,87
10Màng chống thấm bể theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V321,63
11Quét dung dịch chống thấm bể theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V408,165
12Tấm cách nước theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V78,6m
13Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,376100m³
14Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,413100m³
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,413100m3/km
16Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,413100m3/km
G Hạng mục 7 : Bể nước sạch và cứu hỏa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II ( đào bể nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,356100m³
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V140,625100m
3Đá dăm đệm đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m³
4Đắp công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp nền bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,125100m³
5Bê tông lót móng bể rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,49
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m²
7Bê tông bể, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300( bê tông đáy,thành, nắp bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,877
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo Chương V8,258100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,59tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V631,2
13Màng chống thấm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V319,45
14Quét dung dịch chống thấm bể 2 lớp theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V329,05
15Tấm cách nước theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V51m
16Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,373100m³
17Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,99100m³
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,99100m3/km
19Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,99100m3/km
20Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
21Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5521m²
22Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
23Lắp dựng kết cấu thép, lắp thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
24Ống thép D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
25Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Cút thép D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
H Hạng mục 8: Nhà để xe 2 tầng, nhà bảo vệ 01, nhà bảo vệ 02.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II (nhà để xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0137100m³
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,091
3Bê tông móng rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,534
4Bê tông cổ móng, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,78
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,446100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,075100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,332tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,186tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,398tấn
10Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,757100m³
11Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,256100m³
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,256100m³/km
13Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,256100m³/km
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua), đắp nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V0,812100m³
15Bê tông nền nhà xe đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,935
16Xẻ rãnh nền nhà xe 30x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4md
17Láng nền nhà xe không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V809,125
18Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V811,465
19Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,997
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,269100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,297tấn
23Bê tông xà dầm, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,97
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,633100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,467tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,26tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,994
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,308100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,074tấn
30Bê tông dầm đường dốc lên, xuống, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,922
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52tấn
34Bê tông bản đường dốc lên xuống, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,877
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép bản, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,721tấn
37Bê tông cầu thang nhà xe, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,13
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,463100m2
39Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
40Xẻ rãnh bê tông đường dốc 30x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,197md
41Sơn bề mặt bê tông đường dốc, 1 nước lót 2 nước phủ, sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,458
42Bu lông M24 (bao gồm cả lắp đặt trước và bắt êcu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, mái nhà để xeMô tả kỹ thuật theo Chương V3,352tấn
44Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V155,4631m²
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,352tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,657tấn
47Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V256,7991m²
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,657tấn
49Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45ly, lớp PU dày 18mm, tôn mạ A/Z150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,601100m²
50Máng tôn thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V66,44md
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,113
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,358
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V491,314
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V827,785
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, xây bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,641
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,275
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,55
58Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,825
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, xây tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,752
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,44
61Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,44
62Gia công lan can sắt theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5tấn
63Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,2541m²
64Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V124,49
65Lắp đặt ống nhựa D34 (C2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
66Lắp đặt ống nhựa D90 (C2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100m
67Lắp đặt cút 90 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
68Ga thu nước theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (nhà bảo vệ 01, 02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,954
70Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,794
71Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,092
72Bê tông giằng móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47
73Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m²
74Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
75Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
76Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m³
77Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m³
78Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m³/km
79Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m³/km
80Đắp cát nền nhà công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m³
81Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,546
82Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056
83Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
84Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
85Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
86Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592
87Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m2
88Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,202
90Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m²
91Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
92Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,448
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56
95Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,172
96Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,004
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6
98Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,92
99Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,78m
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,524
102Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V80,172
103Gia công xà gồ thép theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
104Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,661m²
105Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
106Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m²
107Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V13,76md
108Bê tông tạo dốc sê nô mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,764
109Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,632
110Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,632
111Lát nền nhà gạch Granite 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,852
112Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1cánh mở quay cửa nhôm hệ 55, kính 5mm (phụ kiện: 3 bản lề 4D+1 khóa đơn điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
113Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55, kính 5mm (2 bản lề chữ A, 1 tay cài đa điểm, 2 thanh chống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,216m2
114Bộ đèn tuýp led gắn trần 1,2m –T8 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
115Bộ đèn tuýp led gắn tường 1,2m –T8 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
116Đèn gắn tường bóng led 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
117Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
118Công tắc 2 phím âm tường 16A/220vMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
119Modul 06MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
120MCB -1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121MCB -1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122MCB -1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123MCB -2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Modul 07MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
125MCB -1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126MCB -1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
127MCB -1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128MCB -2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Modul 01MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
130MCB -1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
132CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
133CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
134CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
135Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
136Ống Hdpe D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
137Tủ điện nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
138ổ cắm điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140ROUTERMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141SWICH 4PORTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Cáp mạng đôi cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
143Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
144Tủ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
I Hạng mục 9: Cổng, hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,215100m³
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,267
3Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,707
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,084100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,508tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,329tấn
7Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,705100m³
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m³
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m³/km
10Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m³/km
11Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,218100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,918tấn
15Bê tông dầm giằng, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,255
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,067100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,626tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,674
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,076
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,101
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V408,14
22Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,6
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V696,16m
24Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V734,74
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,567tấn
26Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,9041m²
27Lắp dựng cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V98,879
28Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V51,68
29Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,68
30Lắp dựng các loại cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V51,68
31Bánh xe cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
32Ốp đá granite tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V5,801
33Ốp gạch thẻ vào trụMô tả kỹ thuật theo Chương V23,108
34Ốp gạch thẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,383
35Làm chữ Inox 304 mặt gương màu vàng dày 1mm, nổi 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ của tường rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V621,227
37Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V568,15
38Cạo rỉ các kết cấu thép của tường rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,217
39Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V112,217
40Cổng xếp tự động inox cao 1600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9md
41Moto cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J Hạng mục 10: Nhà để xe điều trị Methanol
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m³
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,148
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197tấn
7Bu lông M16x600 (bao gồm cả lắp đặt trước và bắt êcu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m³
9Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m³
10Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8
11Xoa bề mặt nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V80
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,286tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,286tấn
19Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,711m²
20Lợp mái, che tường bằng tôn giả ngói dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,972100m²
21Ke chống gió bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V450cái
K Hạng mục 11: San nền
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,562100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,562100m³
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m³
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,961100m³
L Hạng mục 12: Sân đường
1Xáo xới cát và đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,558100m³
2Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98,cát muaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,558100m³
3Rải vải địa kỹ thuật nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,787100m²
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,558100m³
5Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,102100m³
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,787100m²
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,787100m²
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,369
9Lớp vữa xi măng, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V573
10Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,314
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m²
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.146cái
13Bó vỉa thẳng hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V573m
14Đắp cát nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,471100m³
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, , tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m³
16Lát vỉa hè bằng Block gạch tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,3
17Cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V400md
18Cây dâm bụtMô tả kỹ thuật theo Chương V64cây
19Cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo Chương V750m2
M Hạng mục 13: Thoát nước mưa ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,541100m³
2Đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,161100m³
3Lớp đá dăm đầm chặt, chiều dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,387100m²
4Ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140đoạn ống
5Lắp đặt đế cống cho đường kính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V557cái
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V139mối nối
7joint cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V139mối nối
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,395100m³
9Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II ( đào hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,927100m³
10Lớp đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m³
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,757
12Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,625
13Bê tông tấm đan mặt hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,599
14Vữa chèn mặt nắp ga, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338
15Lưới chắn rác composite gang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Nắp ga composite gang cầu theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt lưới chắn rác composite gang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, cát muaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m³
19Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4687100m³
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4687100m³/km
21Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4687100m³/km
N Hạng mục 14: Thoát nước thải ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m³
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,212
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 15,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,387
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m³
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m³/km
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m³/km
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,956
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m²
11Vữa xi măng chèn ống, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624tấn
O Hạng mục 15: Kè chắn đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,402100m³
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,09
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,09
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,73
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,27
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936100m
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,28
8Đất sét dẻo, đất muaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,393m3
9Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m³
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m³
11Làm tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m³
12Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,749100m³
13Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,653100m³
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,653100m³/km
15Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,653100m³/km
P Hạng mục 16: Cấp nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,326100m³
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,06100m
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,294100m³
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m²
8Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào móng hố van đồng hồ, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8
10Đắp cát nền móng công trình, hố van đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448
11Bê tông hố van đồng hồ đá 1x2, vữa bê tông mác 200,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,811
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố van đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép hố van đồng hồ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
14Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,098
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m²
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
19Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đường kính ≤100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Q Hạng mục 17: Cấp điện chiếu sáng ngoài nhà
1Cáp chiếu sáng CU/XLPE/DSTA (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V649,73m
2Cáp trên lưới đèn chiếu sáng có tiết diện 4*10/XLPEMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832100m
3Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn lên đèn 2 ruột (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
4Ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
5Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Lắp đặt cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V23cửa
7Lắp đặt bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V23bảng
8Cột đèn cao 10m theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
9Cột đèn cao 3,5m theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V15cột
10Đèn nấm commet compact 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Đèn sodium cap áp 220V/150WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
13Ống nhựa xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,18m
14Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
15Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V33cọc
16Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,042kg
17Đào móng cột đèn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m³
18Đào xúc đất hào cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V200
19Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V152
20Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576
21Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,906
22Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,797
23Trát tường ngoài đế tủ điện, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
24Khung móng bu lông M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Khung móng bu lông M24x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
26Khung móng bu lông M16x340x340x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
27Khung móng bu lông M8x130x130x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
R Hạng mục 18: Hệ thống Phòng cháy chữa cháy (gồm báo cháy, đèn Exit & chiếu sáng sự cố, chữa cháy)
1Bộ nguồn phụ (Hệ thống báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Đầu báo cháy khói quang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,710 đầu
3Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
4Đầu báo cháy khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V29,910 đầu
5Đầu báo nhiệt địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5,410 đầu
6Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,85 chuông
7Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,85 đèn
8Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
9Nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V12,65 nút
10Module chuyển đổi kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
11Module điểu khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Module giám sátMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
13Module cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
14Dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2-zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V2.200m
15Dây tín hiệu loop, cấp nguồn module, chuông đèn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.500m
16Dây tín hiệu loop, cấp nguồn tới hộp KT tầng 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
17Ống gen cứng bảo vệ dây tín hiệu DN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.200m
18Ống gen cứng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.500m
19Ống gen cứng DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
20Ống HDPE luồn dây nguồn báo cháy 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
23Nguồn dự phòng 24V/DCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
25Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V199cái
26Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V417cái
27Kẹp giữ ống D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100cái
28Kẹp giữ ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.250cái
29Kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
30Măng sông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V759cái
31Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.552cái
32Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
33Cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.486cái
34Cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V338cái
35Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
36Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
37Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng ( cho đèn Exit và chiếu sáng sự cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
38Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.400m
39Ống gen cứng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.400m
40Ổ cắm đơn gồm đế + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V319cái
41Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V95bộ
42Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn 1 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
43Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V166bộ
44Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V319cái
45Kẹp giữ ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200cái
46Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V828cái
47Cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V800cái
48Đồng hồ đo áp lực 0-25 kg/cm2 (cho hệ thống chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
49Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
51Van an toàn DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Alarm valve DN125 (van báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt bình tích áp 200lMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
54Y lọc D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Van chặn D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Van chặn D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Van chặn D100 kèm tín hiệu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
58Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Duluge van D100 (van xả tràn ngập)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
60Van giảm áp D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Van khóa DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Van khóa DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
63Van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Van 1 chiều DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Van 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Rọ hút DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Rọ hút DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Khớp nối mềm chống rung DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Khớp nối mềm chống rung DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Khớp nối mềm chống rung DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Bích thép mù DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
73Bích thép DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
74Bích thép DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cặp bích
75Bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cặp bích
76Bích thép DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
77Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
79Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
80Đèn LED chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 70 + 1c x35mm2 (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
82Cáp cấp nguồn máy bơm bù 3c x 6 + 1c x4mm2 (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
83Máng điện D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
84Ống HDPE bảo vệ cáp bơm chữa cháy D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
85Ống HDPE bảo vệ cáp bơm chữa cháy D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
87Nối mềm cao su giảm chấn cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
88Ống thép tráng kẽm DN150; dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m
89Ống thép tráng kẽm DN125; dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m
90Ống thép tráng kẽm DN100; dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,96100m
91Ống thép tráng kẽm DN65; dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9100m
92Ống thép tráng kẽm DN50; dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84100m
93Ống thép tráng kẽm DN40; dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
94Ống thép tráng kẽm DN32; dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36100m
95Ống thép tráng kẽm DN25; dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
96Thử áp lực đường ống D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m
97Thử áp lực đường ống D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m
98Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,96100m
99Thử áp lực đường ống DMô tả kỹ thuật theo Chương V42,1100m
100Cút thép DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Cút thép DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
102Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
103Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
104Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
105Cút thép DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
106Cút thép DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
107Cút thép DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Tê thép DN150/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Tê thép DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
110Tê thép DN125/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
112Tê thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
113Tê thép DN100/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
114Tê thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
115Tê thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
116Tê thép DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Tê thép DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
118Côn thu thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
119Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.600cái
120Măng sông hàn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.600cái
121Thép V4 (Gia công giá đỡ đường ống thép chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V458m
122Đai ôm D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
123Đai ôm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V366cái
124Đai ôm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
125Đai ôm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
126Quang treo D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
127Quang treo D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V600cái
128Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt: 1200x650x180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61tủ
129Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (Kt: 800x500x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
130Cuộn vòi chữa cháy DN50-20m, 16barMô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
131Lăng phun DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
132Van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
133Khớp nối ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
134Khớp nối đầu vòi DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
135Cuộn vòi chữa cháy DN65-20m, 16barMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Khớp nối ren trong DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Khớp nối đầu vòi DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
138Lăng phun DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Van góc chữa cháy chuyên dụng DN65 (họng khô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
140Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Đầu phun Sprinkler DN15, quay xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.507cái
143Đầu phun DrencherMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
144Nắp che đầu phunMô tả kỹ thuật theo Chương V1.507cái
145Dây mềm kết nối đầu phunMô tả kỹ thuật theo Chương V1.507cái
146Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V61bảng
147Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V61bảng
148Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.3951m²
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15
150Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m³
151Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15
152Bốc xếp vận chuyển vật liệu lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V10tấn
S Hạng mục 19: Hệ thống tăng áp hút khói
1Chân rẽ 600x350/600x250/L200 (hệ thống hút khói hành lang từ tầng 1 đến tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Van MFD 600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Van FD 600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Ống gió thẳng 600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V328m
5Ống gió thẳng 600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
6Bịt đầu ống gió thẳng 600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Tê đều 600x250/600x250/600x200/R300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Tê đều 600x250/600x200/600x200/R300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Cút 90 độ, 600x250/R300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Hộp cửa gió 570x570Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
11Cửa gió hút khói EAG 600x600+VCDMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
12Ống nối gió mềm D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
13Giá đỡ ống gió rộng 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V285bộ
14Chân rẽ 570x450/570x270/L300 (Hệ thống tăng áp cầu thang từ tầng 1 đến tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Chân rẽ 400x450/400x300/L200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Ống gió thẳng 400x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
17Cút 90 độ, 400x300/R200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Cửa gió tăng áp SAG 400x300+VCDMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Cửa gió tăng áp SAG 600x300+V CDMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Chân rẽ 600x350/600x250/L200 (Hệ thống hút khói hàng lang tầng 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Van MFD 600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Van FD 600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Ống gió thẳng 600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V91m
24Ống gió thẳng 600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
25Bịt đầu ống gió thẳng 600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Bịt đầu ống gió thẳng 600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Tê đều 600x250/600x250/600x200/R300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Tê đều 600x250/600x200/600x200/R300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Cút 90 độ, 600x250/R300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Hộp cửa gió 570x570Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Cửa gió hút khói EAG 600x600+VCDMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
32Ống nối gió mềm D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
33Lò xo chống rung quạt tăng áp buồng thang bộ: LL: 22.000 M3/H, 550Pa (phần hút khói hội trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Bọc quạt chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Miệng thải gió EAL 900x400 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Cổ bạt nối mềm DqMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Côn chuyển tiết diện vuông tròn 800x300/DqMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Tiêu âm ống thẳng 800x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Ống gió thẳng 800x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
40Ống gió thẳng 600x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
41Tê đều 800x300/600x300/600x300/R400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Bịt đầu ống gió thẳng 600x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Hộp cửa gió 570x570Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Cửa gió hút khói EAG 600x600+VCDMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Giá đỡ ống gió rộng 800Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
46Giá đỡ ống gió rộng 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
47Ống nối gió mềm D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
48Chân rẽ 570x450/570x270/L300 (Hệ thống tăng áp cầu thang tầng 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Chân rẽ 400x450/400x300/L200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Ống gió thẳng 400x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
51Cút 90 độ, 400x300/R200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Cửa gió tăng áp SAG 400x300+VCDMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Cửa gió tăng áp SAG 600x300+V CDMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Chân rẽ 600x350/600x250/L200 (Hệ thống hút khói hành lang tầng 6 đến tầng 15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
55Van MFD 600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
56Van FD 600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
57Ống gió thẳng 600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
58Ống gió thẳng 600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
59Côn chuyển tiết diện 600x250/600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
60Bịt đầu ống gió thẳng 600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
61Cút 90 độ, 600x250/R300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Hộp cửa gió 570x570Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
63Cửa gió hút khói EAG 600x600+VCDMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
64Giá đỡ ống gió rộng 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V285bộ
65Ống nối gió mềm D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
66Chân rẽ 570x450/570x270/L300 (Hệ thống tăng áp cầu thang tầng 6 đến tầng 15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
67Chân rẽ 400x450/400x300/L200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
68Ống gió thẳng 400x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
69Cút 90 độ, 400x300/R200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
70Cửa gió tăng áp SAG 400x300+VCDMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
71Cửa gió tăng áp SAG 600x300+VCDMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
72Lò xo chống rung quạt hút khói hành lang (Hệ thống hút khói hành lang tầng tum)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Bệ đặt quạt hút khói hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
74Giá đỡ quạt hút khói hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Miệng thải khói KT: 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Côn chuyển tiết diện KT: 970x970/WqxHqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Cổ bạt nối mềm KT: WqxHqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Cổ bạt nối mềm DqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Côn chuyển tiết diện vuông tròn KT: 1000x500/DqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Ống gió thẳng 1000x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
81Ống gió thẳng 1000x500, ống gió trục đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
82Cút 90 độ, 500x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Giá đỡ ống gió rộng 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
84Giá đỡ công-xôn rộng 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V85bộ
85Lò xo chống rung quạt tăng áp buồng thang bộ: LL: 22.000 M3/H, 550Pa (Hệ thống tăng áp cầu thang tầng tum)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Bệ đặt quạt tăng áp buồng thang bộ: LL: 22.000 M3/H, 550PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
87Giá đỡ quạt tăng áp buồng thang bộ: LL: 22.000 M3/H, 550PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Miệng thải khói KT: 800x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Côn chuyển tiết diện KT: 770x770/WqxHqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Cổ bạt nối mềm KT: WqxHqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Cổ bạt nối mềm DqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Côn chuyển tiết diện vuông tròn KT: 700x400/DqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Ống gió thẳng 700x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
94Ống gió thẳng 700x400, ống gió trục đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
95Cút 90 độ, 700x400/R350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Cút 90 độ, 400x700/R200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Van xả áp cơ khí theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Giá đỡ ống gió rộng 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
99Giá đỡ công-xôn rộng 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V105bộ
100Lò xo chống rung quạt tăng áp buồng thang bộ: LL: 22.000 M3/H, 550PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Bệ đặt quạt ăng áp buồng thang máy chữa cháy: LL: 22.000 M3/H, 550PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
102Giá đỡ quạt ăng áp buồng thang máy chữa cháy: LL: 22.000 M3/H, 550PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Miệng thải khói KT: 800x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Côn chuyển tiết diện KT: 770x770/WqxHqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Cổ bạt nối mềm KT: WqxHqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Cổ bạt nối mềm DqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Côn chuyển tiết diện vuông tròn KT: 700x400/DqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Ống gió thẳng 700x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
109Ống gió thẳng 700x400, ống gió trục đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
110Cút 90 độ, 700x400/R350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Van xả áp cơ khí theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Giá đỡ ống gió rộng 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
113Giá đỡ công-xôn rộng 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V105bộ
114Lò xo chống rung quạt tăng áp giếng thang máy: LL: 3.000 M3/H, 150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
115Bệ đặt quạt tăng áp giếng thang máy: LL: 3.000 M3/H, 150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
116Giá đỡ quạt tăng áp giếng thang máy: LL: 3.000 M3/H, 150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
117Miệng hút khói KT: 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Côn chuyển tiết diện KT: 370x370/WqxHqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Cổ bạt nối mềm KT: WqxHqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Cổ bạt nối mềm DqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Côn chuyển tiết diện vuông tròn KT: 400x400/DqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Ống gió thẳng 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
123Cút 90 độ, 400x400/R200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Van xả áp cơ khí theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Giá đỡ ống gió rộng 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
126Lò xo chống rung quạt tăng áp giếng thang máy chữa cháy: LL: 5.000 M3/H, 200PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
127Bệ đặt quạt tăng áp giếng thang máy chữa cháy: LL: 5.000 M3/H, 200PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
128Giá đỡ quạt tăng áp giếng thang máy chữa cháy: LL: 5.000 M3/H, 200PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
129Miệng hút khói KT: 800x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Côn chuyển tiết diện KT: 770x770/WqxHqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Cổ bạt nối mềm KT: WqxHqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Cổ bạt nối mềm DqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Côn chuyển tiết diện vuông tròn KT: 700x400/DqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Ống gió thẳng 700x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
135Cút 90 độ, 400x700/R200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Van xả áp cơ khí theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Giá đỡ ống gió rộng 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
138Lò xo chống rung quạt tăng áp buồng thang bộ: LL: 22.000 M3/H, 550PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
139Bệ đặt quạt tăng áp cụm giếng thang máy: LL: 10000 M3/H, 150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
140Giá đỡ quạt tăng áp cụm giếng thang máy: LL: 10000 M3/H, 150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
141Miệng hút khói KT: 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
142Côn chuyển tiết diện KT: 370x370/WqxHqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Cổ bạt nối mềm KT: WqxHqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Cổ bạt nối mềm DqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Côn chuyển tiết diện vuông tròn KT: 400x400/DqMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Ống gió thẳng 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
147Cút 90 độ, 400x400/R200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
148Tê chia 400x400/400x400/400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Van xả áp cơ khí theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Giá đỡ ống gió rộng 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
151Sơn sắt thép. 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn giá đỡ đường ống gió)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
152Cáp điện Cu/XLPE/Fr/PVC 3x10mm2 (Cáp nguồn quạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V690m
153Cáp điện Cu/XLPE/Fr/PVC 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V248m
154Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V504m
155Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V345m
156Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V248m
157Ống ghen điện D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V690m
158Ống ghen điện D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V248m
159Ống ghen điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V504m
T Hạng mục 20: Thiết bị PCCC
1Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 03 loop theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Cung cấp và lắp đặt máy bơm cấp nước chữa cháy ly tâm trục ngang kiểu rời trục một tầng cánh, động cơ điện. Lưu lượng: 55 l/s; Cột áp ≥ 95m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cung cấp và lắp đặt máy bơm bù áp ly tâm trục đứng đa tầng cánh. Lưu lượng: 7,2m3/h; Cột áp ≥ 100m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điện PCCC 90KW 2 bơm điện 90KW + 1 bơm bù áp 4KW. Vỏ tủ điện trong nhà KT: 1400x700x400 (mm) - 2 lớp cánh, cánh trong MiKA- sơn tĩnh điện màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Bình tích áp 200 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Bình chữa cháy ABC-MFZL4 (Đã bao gồm dán tem kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122bình
7Bình chữa cháy CO2-MT3 (Đã bao gồm dán tem kiểm định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61bình
U Hạng mục 21: Thiết bị tăng áp hút khói
1Quạt hướng trục, LL: ≥ 30.000 M3/H, ≥ 250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Quạt hút khói hành lang, LL: ≥ 25000 M3/H, ≥1800PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Quạt tăng áp buồng thang bộ, LL: ≥ 22000 M3/H, ≥550 PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Quạt tăng áp buồng thang máy chữa cháy, LL: ≥22000 M3/H, ≥ 550 PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Quạt tăng áp giếng thang máy, LL: ≥ 3000 M3/H, ≥150 PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Quạt tăng áp giếng thang máy chữa cháy, LL: ≥ 5000 M3/H, ≥ 200 PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Tủ điều khiển quạt hút khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
8Tủ điều khiển quạt tăng ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
9Quạt tăng áp cụm giếng thang máy, LL: ≥ 10.000 M3/H, ≥ 150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,12%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2109279E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 94.079.000.000 VND (1 x 94.079.000.000 VND = 94.079.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 94.079.000.000 VND .* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp III, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 94.079.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. - Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 94.079.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III33
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc công trình giao thông.33
6 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (01kinh vĩ + 01thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Máy đào ≥ 0,4m33
3 Máy ủi ≥ 108 cv2
4 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn1
5 Máy lu bánh lốp 16 tấn1
6 Máy lu rung 25 tấn1
7 Máy tưới nhựa (nấu và tưới nhựa) Đạt yêu cầu1
8 Vận thăng lồng ≥ 3 tấn1
9 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn2
10 Cần trục tháp ≥ 25 tấn1
11 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu4
12 Cần trục 16- 25 tấn1
13 Cần cẩu 3- 5 tấn1
14 Rô bốt ép cọc, lực ép ≥ 680 tấn1
15 Máy hàn ≥ 23KW4
16 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
17 Máy trộn vữa ≥ 80L3
18 Máy bơm nước Đạt yêu cầu4
19 Máy khoan bê tông Đạt yêu cầu5
20 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu4
21 Đầm dùi Đạt yêu cầu5
22 Đầm bàn Đạt yêu cầu5
23 Máy cắt gạch đá Đạt yêu cầu3
24 Xe nâng ≥ 12m1
25 Thiết bị thử đầu báo khói Đạt yêu cầu1
26 Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt Đạt yêu cầu1
27 Máy phát điện dự phòng Đạt yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->