Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công Xây lắp công trình Tòa nhà Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình (gồm phần xây dựng; các công trình, hạng mục phụ trợ và hệ thống phòng cháy chữa cháy, tăng áp hút khói)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công Xây lắp công trình Tòa nhà Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình (gồm phần xây dựng; các công trình, hạng mục phụ trợ và hệ thống phòng cháy chữa cháy, tăng áp hút khói) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 15:30:00 đến ngày 2021-11-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,311,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2109279E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 94.079.000.000 VND (1 x 94.079.000.000 VND = 94.079.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 94.079.000.000 VND .* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp III, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 94.079.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. - Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 94.079.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (01kinh vĩ + 01thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa (nấu và tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16- 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3- 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Rô bốt ép cọc, lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 680 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị thử đầu báo khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công Xây lắp công trình Tòa nhà Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình (gồm phần xây dựng; các công trình, hạng mục phụ trợ và hệ thống phòng cháy chữa cháy, tăng áp hút khói) Dự án đầu tư xây dựng công trình Tòa nhà Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | “Không yêu cầu” Trường hợp nhà thầu trúng, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng, bao gồm: - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ kép (nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,738 | m³ |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,255 | m² |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,006 | m |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ đáy, nắp bể ( phá dỡ bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,157 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,109 | m³ |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch (phá dỡ thành bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,244 | m³ |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ kép (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m³ |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,176 | m³ |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m³ |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m³ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá trụ cổng chính, phụ (phá dỡ cổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | m³ |
| 16 | Phá dỡ cột trụ gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m³ |
| 17 | Tháo dỡ cổng chính, phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 18 | Tháo tấm lợp bằng tôn (nhà xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | 100m² |
| 19 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m³ |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,068 | m³ |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,068 | m³ |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà 5 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,151 | m² |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,59 | m² |
| 5 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,146 | m³ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,377 | m³ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 897,87 | m² |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,255 | m³ |
| 10 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | 100m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.895,1 | m² |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.798 | m² |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,172 | m² |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,672 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,672 | m³ |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,329 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,152 | m³ |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 766,619 | m² |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót kháng kiềm, sơn phủ bán bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.895,115 | m² |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lót kháng kiềm, sơn phủ không bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.564,51 | m² |
| 22 | Lát nền gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782,255 | m² |
| 23 | Lát gạch giếng đáy 400x400mm x 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,281 | m² |
| 24 | Màng chống thấm khu vệ sinh dày 2mm (bao gồm khò ga, quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,557 | m² |
| 25 | Lát gạch ceramic 300x300mm chống trơn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,557 | m² |
| 26 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,23 | m² |
| 27 | Lát đá granite tự nhiên chậu rửa (chiều dày đá 16÷18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,685 | m² |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt khung bàn đá chậu rửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Vách ngăn compact dày 12mm khu vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.426,8 | m² |
| 31 | Trần thạch cao khung xương chìm theo thiết kế (vật liệu đã hoàn thiện bả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,364 | m² |
| 32 | Trần Aluminium độ dày nhôm 0,1mm tấm dày 4mm (bao gồm cả khung xương, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,964 | m² |
| 33 | Trần thả 605x605, tấm Calsium silicate dày 3,5mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,557 | m² |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái theo thiết kế, quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,682 | m² |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 50 trộn dung dịch chống thấm (1 lít/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,682 | m² |
| 36 | Khối lượng dung dịch chống thấm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,682 | lít |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,682 | m² |
| 38 | Lát gạch giếng đáy 400x400x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,682 | m² |
| 39 | Hệ lam nhôm chắn nắng theo thiết kế (bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,4 | md |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,33 | m2 |
| 41 | Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ 55 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,108 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính an toàn 6.38mm (nhôm hệ 55 phụ kiện đồng bộ theo thiết kế: 4 bánh xe đơn+ 1 chốt bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,319 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,262 | m2 |
| 44 | Lắp dựng các loại cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,57 | m2 |
| 45 | Đố thép hộp gia cường vách kính (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | Kg |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 47 | Mặt bích + bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 48 | Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | lỗ khoan |
| 49 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 50 | Keo cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tuýp |
| 51 | Lắp dựng tấm sàn Deck, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | 100m² |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,262 | m³ |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,722 | 100kg |
| 54 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,562 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,307 | m² |
| 56 | Lắp dựng dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,562 | tấn |
| 57 | Gia công các kết cấu tam cấp bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,114 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết cấu tam cấp bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,114 | tấn |
| 59 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,614 | m² |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,434 | m² |
| 62 | Gia công và lắp đặt tay vịn tam cấp bằng gỗ lim, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m |
| 63 | Sơn PU màu cánh gián 3 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,147 | m² |
| 64 | Lát đá granite mặt bậc có xẻ rãnh chống trượt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,525 | m² |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | 100m² |
| 66 | Tủ điện TĐ1.3 (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 67 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCCB 3P 63A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Biến dòng 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Đồng hồ ampe kế 0-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện phòng P1.17, P1.21 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 80 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Tủ điện phòng P1.18, P1.19, P1.22, P1.23 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 84 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Tủ điện phòng P1.20 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 89 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện phòng P1.24 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 93 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Tủ điện TĐ2.3 (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 97 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Aptomat MCCB 3P 63A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Aptomat MCCB 3P 150A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 106 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 109 | Đồng hồ ampe kế 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Tủ điện phòng P2.16, P2.17, P2.20, P2.21 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 112 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 114 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Tủ điện phòng P2.18, P2.19,P2.23 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 116 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Tủ điện phòng P2.22 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 120 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Tủ điện TĐ3.3 (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 125 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Aptomat MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 133 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 134 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 136 | Đồng hồ ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 137 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Tủ điện phòng P3.18 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 139 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Tủ điện phòng P3.19 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 144 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Tủ điện phòng P3.20, P3.21 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 149 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Tủ điện phòng P3.23; P3.24 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 153 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Tủ điện TĐ4.3 (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 157 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 158 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Aptomat MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 163 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 164 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 165 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 166 | Đồng hồ ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 167 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Tủ điện phòng P4.26, P4.27, P4.29,P4.30, P4.31,P4.32, P4.33,P4.35,P4.36 (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tủ |
| 169 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 171 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 172 | Tủ điện phòng P4.28, P4.34 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 173 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 175 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Tủ điện TĐ5.3 (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 177 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Aptomat MCCB 3P 40A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Aptomat MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 183 | Aptomat MCCB 3P 100A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 185 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 186 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 187 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 188 | Đồng hồ ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Tủ điện phòng P5.7, P5.7A(4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 191 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 192 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Tủ điện phòng P5.8 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 195 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Tủ điện TĐ6.1 (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 199 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 200 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 202 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 203 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 205 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 206 | Aptomat MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Aptomat MCCB 3P 100A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 209 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 210 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 211 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 212 | Đồng hồ ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 213 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 214 | Tủ điện phòng P6.1, P6.4,P6.6 (08 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 215 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 216 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 217 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 218 | Tủ điện phòng P6.2, P6.3 (08 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 219 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 221 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 222 | Tủ điện phòng P6.5, P6.7,P6.7A ( 04mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 223 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 224 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 225 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 226 | Tủ điện phòng P6.8, P6.9 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 227 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 228 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 229 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 230 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 231 | Tủ điện phòng P6.10 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 232 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Aptomat RCBO 2P 20A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 235 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 236 | Tủ điện hành lang điển hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 237 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 238 | Aptomat MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 239 | Contactor 2p -20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 240 | Tủ điện thang máy TĐTM5(tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 1200X800X250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 241 | Aptomat MCCB 3P 40A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 242 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 243 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 244 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 245 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 246 | Đồng hồ ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 247 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | Đèn gương bóng led 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 249 | Đèn downlight âm trần D110 -7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 250 | Đèn ốp trần bóng led D220 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 251 | Bộ đèn máng 600x600 35w - 3850lm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | bộ |
| 252 | Công tắc 1 chiều 1 phím ấn 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 253 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 254 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 255 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 256 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 257 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 258 | Cáp CU/PVC/PVC (2X6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 259 | Cáp CU/PVC/PVC (2X4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 260 | Dây CU/PVC 1X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.000 | m |
| 261 | Dây CU/PVC 1X1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.000 | m |
| 262 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 263 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 264 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 265 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 266 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 267 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 268 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 269 | Máng cáp 200X100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | md |
| 270 | Ống luồn dây điện PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 271 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 272 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 273 | Ống luồn dây điện PVC xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 274 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,645 | tấn |
| 275 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,241 | 10m2 |
| 276 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,511 | 10m2 |
| 277 | Vận chuyển kính các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,426 | 10m2 |
| 278 | Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 279 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 280 | Vận chuyển cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,257 | 10m2 |
| 281 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 282 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Khối nhà 15 tầng – Phần xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất cọc ly tâm D350 (bao gồm cả mũi cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.792,15 | md |
| 2 | Sản xuất cọc ly tâm D600 (bao gồm cả mũi cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.044,35 | md |
| 3 | Nối cọc ly tâm D350 (vật liệu chỉ tính que hàn và nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | mối nối |
| 4 | Nối cọc ly tâm D600 (vật liệu chỉ tính que hàn và nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612 | mối nối |
| 5 | Thi công ép trước cọc D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.754,6 | md |
| 6 | Cọc thép để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 7 | Thi công ép âm cọc đại trà cọc D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,95 | md |
| 8 | Thi công ép trước cọc D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,647 | 100m |
| 9 | Thi công ép âm cọc đại trà cọc D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,125 | 100m |
| 10 | Cắt cọc D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đ.cọc |
| 11 | Cắt cọc D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Đ.cọc |
| 12 | Gia công thép bản đặt sẵn trong lõi cọc, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép đầu cọc liên kết với đài móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,875 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,853 | m³ |
| 17 | Huy động và giải thể máy ép cọc D350 và D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lần |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,513 | 100m³ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,225 | m³ |
| 20 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,867 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m² |
| 23 | Bê tông thương phẩm, Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 863,205 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,822 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,481 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,873 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,216 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,999 | m³ |
| 30 | Bê tông lót móng bậc tam cấp rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m³ |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, xây tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,978 | m³ |
| 32 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,914 | 100m³ |
| 33 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2678 | 100m² |
| 34 | Đắp cát tôn nền độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua, ML=0,7-1,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,565 | 100m³ |
| 35 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,678 | m³ |
| 36 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,599 | 100m³ |
| 37 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90, đường vào thi công (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,599 | 100m³ |
| 38 | Bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,805 | m³ |
| 39 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,922 | m³ |
| 40 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,5 | m³ |
| 41 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,624 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,084 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,491 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,556 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,868 | tấn |
| 46 | Bê tông vách, lõi thang máy, chiều dày ≤45cm chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,858 | m³ |
| 47 | Bê tông vách, lõi thang máy, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,39 | m³ |
| 48 | Bê tông vách, lõi thang máy, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,507 | m³ |
| 49 | Bê tông vách, lõi thang máy, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,403 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn vách, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,307 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lõi thang máy, chiều cao ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,031 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép vách và lõi thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép vách và lõi thang,đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,38 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép vách và lõi thang, đường kính >18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,495 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,258 | m³ |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833,816 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,001 | 100m² |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,448 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,725 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,641 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,529 | m³ |
| 62 | Bê tông sàn, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 923,634 | m³ |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,992 | 100m² |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,956 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,897 | tấn |
| 66 | Bê tông cột trụ tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤100m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,929 | m³ |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột trụ vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,205 | 100m² |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,041 | m³ |
| 69 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,232 | 100m² |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,002 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,153 | tấn |
| 72 | Bê tông cầu thang, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,883 | m³ |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,161 | 100m² |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,285 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | tấn |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m , vì kèo mái hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,826 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,223 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,826 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,223 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép 1 nước lót chống gỉ, 2 nước phủ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,527 | 1m² |
| 81 | Bu lông M22 (bao gồm cả lắp đặt trước và bắt êcu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 82 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,244 | m³ |
| 83 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m² |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cấu kiện |
| 86 | Bê tông bàn đá, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,53 | m³ |
| 87 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bàn đá, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | 100m² |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép bàn đá đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | tấn |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.223,266 | m³ |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,443 | m³ |
| 91 | Xây gạch barit (độ dày lớp gạch+mạch: 40mm, kt 200x100mm, hàm lượng barit sử dụng làm mạch >70%, hàm lượng barit /gạch >50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,39 | m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,754 | m³ |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, cầu thang chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,589 | m³ |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.236,791 | m² |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.728,72 | m² |
| 96 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.862 | m² |
| 97 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,802 | m² |
| 98 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.365,969 | m² |
| 99 | Trát vách, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.783,282 | m² |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,758 | m² |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602 | m² |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót kháng kiềm, sơn phủ bán bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.416,53 | m² |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn lót kháng kiềm, sơn phủ không bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.236,791 | m² |
| 104 | Sơn trần, tường trong nhà sơn epoxy ( sơn trong phòng xét nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,486 | m² |
| 105 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.097,347 | m² |
| 106 | Lát sàn gạch chống axit (lát trong phòng xét nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,592 | m² |
| 107 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên (chiều dày đá dày 16÷18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,373 | m² |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m² |
| 109 | Ốp chân tường, gạch ceramic 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m² |
| 110 | Ốp gạch chân tường bằng gạch granite 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,029 | m² |
| 111 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.139,268 | m² |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,4 | m² |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 ( cho phòng đo loãng xương, phòng X quang…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,994 | m² |
| 114 | Vữa barit (02 lớp, mỗi lớp dày 15mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,395 | m² |
| 115 | Ốp gạch vào tường (loại vỉ 300x300mm) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,121 | m² |
| 116 | Ốp gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.983,757 | m² |
| 117 | Ốp gạch ceramic 300x600mm khu bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,031 | m² |
| 118 | Ốp gạch ceramic 300x600mm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.297,835 | m² |
| 119 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài hố pít thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m² |
| 120 | Gia công, lắp dựng thang sắt (hố pit thang máy) d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| 121 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,15 | m² |
| 122 | Gạch ceramic chống trượt 300x300mm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,249 | m² |
| 123 | Quét chống thấm (3 lớp theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.223,8 | m² |
| 124 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 trộn dung dịch chống thấm (1 lít/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,229 | m² |
| 125 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 trộn dung dịch chống thấm (1 lít/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,571 | m² |
| 126 | Khối lượng dung dịch chống thấm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073,8 | lít |
| 127 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073,8 | m² |
| 128 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,229 | m² |
| 129 | Lát gạch giếng đáy 400x400 x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,229 | m² |
| 130 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754 | m |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,34 | m |
| 132 | Gia công hệ khung dàn thép tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | tấn |
| 134 | Tấm aluminium độ dày nhôm 0.1mm tấm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,181 | m2 |
| 135 | Lát đá granite tự nhiên mặt bàn đá (chiều dày đá 16÷18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,196 | m² |
| 136 | Viền ốp đá granite tự nhiên bàn đá theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,535 | m² |
| 137 | Lát đá granite tự nhiên chậu rửa (chiều dày đá 16÷18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,588 | m² |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt khung bàn đá chậu rửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 139 | Ốp đá granite tự nhiên cổ bậc, bồn hoa, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,445 | m² |
| 140 | Lát đá granite tự nhiên mặt bậc có xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,569 | m² |
| 141 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim, D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,855 | m |
| 142 | Sơn PU màu cánh gián 3 nước phủ tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,12 | m² |
| 143 | Gia công lan can thép cầu thang theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,658 | 1m² |
| 145 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,64 | m² |
| 146 | Sơn epoxy đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,225 | m² |
| 147 | Xẻ rãnh đường dốc 30x10 cách đều 300mm trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,225 | md |
| 148 | Gia công lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,516 | kg |
| 149 | Lắp dựng lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | m² |
| 150 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.947,704 | m² |
| 151 | Trần thạch cao khung xương chìm theo thiết kế (hoàn thiện cả bả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,39 | m² |
| 152 | Trần thả 605x605, tấm Calsium silicate dày 3,5mm khu WC theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601,649 | m² |
| 153 | Cửa thăm trần tấm thạch cao chống ẩm 600x600x8mm, phòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cửa |
| 154 | Quét dung dịch chống thấm WC bằng dung dịch chống thấm (quét 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,249 | m² |
| 155 | Láng nền sàn không đánh màu khu WC, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 trộn dung dịch chống thấm (1 lít/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,249 | m² |
| 156 | Khối lượng dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,249 | lít |
| 157 | Vách compact HPL theo thiết kế dày 12mm đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,627 | m2 |
| 158 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,012 | m³ |
| 159 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | 100m² |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,01 | tấn |
| 161 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | cái |
| 162 | Lợp mái tôn hội trường, tôn dày 0,47mm, Pu dày 18mm, tôn mạ A/Z150, loại 11 sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | 100m² |
| 163 | Tấm úp nóc, tấm viền tôn dày 0,47mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,28 | md |
| 164 | Gia công và lắp đặt nẹp tôn inox 30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,231 | kg |
| 165 | Gia công biển tên công trình theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hm |
| 166 | Lắp đặt biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 167 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (cấp nguồn cho biển tên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 168 | Hệ lam nhôm chắn nắng theo thiết kế (bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.429,355 | md |
| 169 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng cường lực 12mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 6 bản lề 3D, chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,17 | m2 |
| 170 | Vách kính cường lực kính dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,658 | m2 |
| 171 | Phụ kiện cửa thủy lực: Bản lề sàn, kẹp dưới, kẹp trên, khóa, tay nắm dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 172 | Vách kính cố định, kính an toàn 10.38mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,715 | m2 |
| 173 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 10.38mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 6 bản lề 3D, chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3 | m2 |
| 174 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 8.38mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 6 bản lề 3D, chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900,16 | m2 |
| 175 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 8.38mm (nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,28 | m2 |
| 176 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m2 |
| 177 | Cửa đi mở trượt 2 cánh, kính an toàn 6.38mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 4 bánh xe kép+ 1 chốt bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 178 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính an toàn 6.38mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 4 bánh xe đơn+ 1 chốt bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,084 | m2 |
| 179 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,306 | tấn |
| 180 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,935 | m² |
| 181 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,935 | 1m² |
| 182 | Cửa sổ mở hất (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 2 bản lề chữ A + 1 chốt tay + 2 chống gió) kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,56 | m2 |
| 183 | Vách kính cố định, kính an toàn 8.38mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,044 | m2 |
| 184 | Vách kính cố định kính an toàn 6.38mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 904,341 | m2 |
| 185 | Gia công lắp dựng lan can inox tay vịn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,038 | kg |
| 186 | Vách kính gồm ô cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 dày 2mm(bao gồm phụ kiện) + kính phản quang cố định dày 12.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.530,752 | m2 |
| 187 | Cửa sổ mở hất (nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 2 bản lề chữ A + 1 chốt tay + 2 chống gió) kính an toàn phản quang 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,431 | m2 |
| 188 | Cửa đi mở trượt 2 cánh kính cường lực 12mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 4 xe kép, một chốt bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,304 | m2 |
| 189 | Vách kính cố định, kính cường lực12mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,022 | m2 |
| 190 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 12.38mm (nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện đồng bộ: 3 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,764 | m2 |
| 191 | Lắp dựng các loại cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.268,289 | m² |
| 192 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.862,183 | m² |
| 193 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.427,78 | m² |
| 194 | Đố thép hộp sơn tĩnh điện, gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | kg |
| 195 | Lắp dựng kết cấu thép hệ gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | tấn |
| 196 | Mặt bích + Bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | bộ |
| 197 | Cửa kính bọc chì chống phóng xạ, 2 lớp kính mỗi lớp dày 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 198 | Cửa sổ chớp nhôm dày 1,2mm (khung nhôm hệ 55 dày 2mm, phụ kiện tay nắm, thân khóa đa điểm, đầu khóa, vấu hãm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,227 | m2 |
| 199 | Cửa chống cháy 2 cánh mở quay (bản lề inox, 03 cái/cánh, bông thủy tinh tỷ trọng 100kg/m3, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,36 | m2 |
| 200 | Cửa chống cháy 1 cánh mở quay (bản lề inox, 03 cái/cánh, bông thủy tinh tỷ trọng 100kg/m3, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,54 | m2 |
| 201 | Cửa thép bọc chì, chống phóng xạ theo thiết kế (tay co thủy lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 202 | Cửa thép bọc chì, chống tia X quang theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 203 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 204 | Chốt âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 205 | Khóa vuông 2 chiều chống cháy theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 206 | Tay đẩy thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 207 | Thi công vách tiêu âm, bông thủy tinh loại 12kg/m3 theo thiết kế (hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,832 | m² |
| 208 | Xây gạch không nung kích thước 6,5x10,5x22, xây bục sân khấu, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,728 | m³ |
| 209 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,697 | m³ |
| 210 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m² |
| 211 | Gia công hệ khung sàn, sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | tấn |
| 212 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | tấn |
| 213 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,952 | 1m² |
| 214 | Thi công lớp gỗ MDF dày 18mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,753 | m² |
| 215 | Lớp lót đệm cao su chống ồn dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,753 | m² |
| 216 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,753 | m² |
| 217 | Căng lưới thép gia cố tường, lưới thép chống nứt tường và cột trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.600 | m² |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao >50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,577 | 100m² |
| 219 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,414 | tấn |
| 220 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.411,58 | 10m2 |
| 221 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,862 | 10m2 |
| 222 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,378 | 100m2 |
| 223 | Vận chuyển kính các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,101 | 10m2 |
| 224 | Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | tấn |
| 225 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 226 | Vận chuyển cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,318 | 10m2 |
| 227 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | tấn |
| 228 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Khối nhà 15 tầng – Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Tủ điện TĐ 1.1 KT 1200x800x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3P 63A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Biến dòng 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đồng hồ ampe kế 0-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện phòng P1.1 (12 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện phòng P1.2A, P1.3 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 21 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện phòng P1.2 (8 mcb) ,tủ điện P1.3 (8 mcb)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 25 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Tủ điện phòng P1.4 (8 mcb), tủ điện P1.5,P1.6 (8 mcb), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 30 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Tủ điện TĐ1.2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Đồng hồ ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Thanh cái đồng 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện phòng P1.7 (4 mcb) ,tủ điện P1.8,P1.9, P1.10,P1.11,P1.12, P1.12A,P1.13,P1.14,P1.15 (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | tủ |
| 48 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 51 | Tủ điện phòng (8mcb), P1.18 đến P.1.23 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 52 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện TĐ2.1 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 57 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCCB 3P 63A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCCB 3P 75A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Aptomat MCCB 3P 175A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Biến dòng 175/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Đồng hồ ampe kế 0-175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Thanh cái đồng 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Tủ điện phòng P2.1 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 74 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện phòng P2.1A ( 8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 78 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Tủ điện phòng P2.1B ( 8 mcb), tủ điện P2.1C ( 8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 83 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Tủ điện phòng P2.2 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 87 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Tủ điện phòng P2.3 (8 mcb), tủ điện P2.4,P2.5,P2.6,P2.7 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 91 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 93 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 94 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Tủ điện TĐ2.2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 96 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 98 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Aptomat MCCB 3P 40A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Aptomat MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCCB 3P 125A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 105 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Đồng hồ ampe kế 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Thanh cái đồng 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Tủ điện phòng P2.8 (4 mcb); P2.9,P2.14,P2.15, P2.15A (4 mcb); | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 111 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 112 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 113 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 114 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 115 | Tủ điện phòng P2.10 ( 8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 116 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Tủ điện phòng P2.11 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 120 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Tủ điện phòng P2.12 (8 mcb), tủ điện P2.13 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 124 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Tủ điện TĐ3.1 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 128 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 129 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Aptomat MCCB 3P 75A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 137 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 138 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Biến dòng 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 140 | Đồng hồ ampe kế 0-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Thanh cái đồng 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Tủ điện phòng P3.1 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 144 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Tủ điện phòng P3.2 (8 mcb); tủ điện P3.3,P3.5 (8 mcb); | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 149 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 150 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 151 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Tủ điện phòng P3.4 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 153 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Tủ điện phòng P3.6 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 158 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Tủ điện phòng P3.7 (8 mcb) , tủ điện P3.7A 2 (8 mcb); | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 163 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Tủ điện phòng P3.8 (12 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 168 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 171 | Aptomat MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Tủ điện phòng P3.9 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 173 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Tủ điện TĐ3.2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 178 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 180 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Aptomat MCCB 3P 40A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 184 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 185 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 186 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 187 | Đồng hồ ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Thanh cái đồng 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Tủ điện phòng P3.10 (4 mcb); tủ điện P3.12,P3.17 (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 191 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 192 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 193 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 194 | Tủ điện phòng P3.11 (12 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 195 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 197 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Tủ điện phòng P3.12 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 199 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 200 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Tủ điện phòng P3.13 (8 mcb); tủ điện P3.14,P3.16 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 203 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 204 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 206 | Tủ điện phòng P3.15 (12 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 207 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 209 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | Tủ điện TĐ4.1 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 211 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 212 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 213 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 214 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 215 | Aptomat MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 217 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 218 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 219 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 220 | Đồng hồ ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 221 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Thanh cái đồng 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 223 | Tủ điện phòng P4.1 (4 mcb); tủ điện: P4.2,P4.4,P4.5,P4.6, P4.7,P4.8,P4.9,P4.11,P4.14 (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tủ |
| 224 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 225 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 226 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 227 | Tủ điện phòng P4.3(8 mcb); (tủ điện P4.11,P4.12,P4.13 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 228 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 229 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 230 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 231 | Tủ điện TĐ4.2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 232 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 233 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 234 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 235 | Aptomat MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 236 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 237 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 238 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 239 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 240 | Đồng hồ ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 241 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 242 | Thanh cái đồng 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 243 | Tủ điện phòng P4.15 (4 mcb); (P4.19, P4.120 ,P4.21 ,P4.25 (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 244 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 245 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 246 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 247 | Tủ điện phòng P4.16 (8 mcb); P4.17,P4.18,P4.22,P4.23,P4.24 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 248 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 249 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 250 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 251 | Tủ điện TĐ5.1 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 252 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 253 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 254 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 255 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 256 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 258 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 259 | Aptomat MCCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 260 | Aptomat MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Aptomat MCCB 3P 75A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 262 | Aptomat MCCB 3P 100A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 263 | Aptomat MCCB 3P 175A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 264 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 265 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 266 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 267 | Biến dòng 175/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 268 | Đồng hồ ampe kế 0-175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 269 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 270 | Thanh cái đồng 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 271 | Tủ điện phòng P5.1 (8 mcb), tủ điện P5.2A (8mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 272 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 273 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 274 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 275 | Tủ điện phòng P5.2 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 276 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 277 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 278 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 279 | Tủ điện phòng P5.3 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 280 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 281 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 282 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 283 | Tủ điện phòng P5.4 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 284 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 285 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 286 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 287 | Tủ điện phòng P5.5 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 288 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 289 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 290 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 291 | Tủ điện phòng P5.5A (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 292 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 293 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 294 | Aptomat RCBO 2P 20A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 295 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 296 | Tủ điện TĐ5.2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 297 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 298 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 299 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 300 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 301 | Aptomat MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 302 | Aptomat MCCB 3P 63A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 303 | Aptomat MCCB 3P 75A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 304 | Aptomat MCCB 3P 125A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 305 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 306 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 307 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 308 | Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 309 | Đồng hồ ampe kế 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 310 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 311 | Tủ điện phòng P5.6 (12 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 312 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 313 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 314 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 315 | Thanh cái đồng 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 316 | Tủ điện TĐ6.1 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 317 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 318 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 319 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 320 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 321 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 322 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 323 | Aptomat MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 324 | Aptomat MCCB 3P 100A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 325 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 326 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 327 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 328 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 329 | Đồng hồ ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 330 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 331 | Thanh cái đồng 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 332 | Tủ điện phòng P6.1 (08 mcb), tủ điện: P6.4,P6.6 (08 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 333 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 334 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 335 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 336 | Tủ điện phòng P6.2 (08 mcb), tủ điện P6.3 (08 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 337 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 338 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 339 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 340 | Tủ điện phòng P6.5 (04 mcb); tủ điện P6.7,P6.7A (04 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 341 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 342 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 343 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 344 | Tủ điện phòng P6.8 (8 mcb), tủ điện P6.9 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 345 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 346 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 347 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 348 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 349 | Tủ điện phòng P6.10 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 350 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 351 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 352 | Aptomat RCBO 2P 20A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 353 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 354 | Tủ điện TĐ6.2 (1 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 355 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 356 | Tủ điện TĐ7 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 357 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 358 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 359 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 360 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 361 | Aptomat MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 362 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 363 | Aptomat MCCB 3P 63A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 364 | Aptomat MCCB 3P 75A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 365 | Aptomat MCCB 3P 125A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 366 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 367 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 368 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 369 | Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 370 | Đồng hồ ampe kế 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 371 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 372 | Tủ điện phòng P7.1 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 373 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 374 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 375 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 376 | Thanh cái đồng 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 377 | Tủ điện phòng P7.2 (12 mcb), tủ điện P7.3 (12 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 378 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 379 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 380 | Aptomat MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 381 | Tủ điện phòng P7.4 (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 382 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 383 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 384 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 385 | Tủ điện phòng P7.5 (12 mcb), tủ điện P7.6 (12 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 386 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 387 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 388 | Aptomat MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 389 | Tủ điện phòng P7.7 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 390 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 391 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 392 | Aptomat RCBO 2P 20A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 393 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 394 | Tủ điện TĐ8 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 395 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 396 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 397 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 398 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 399 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 400 | Aptomat MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 401 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 402 | Aptomat MCCB 3P 63A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 403 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 404 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 405 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 406 | Biến dòng 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 407 | Đồng hồ ampe kế 0-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 408 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 409 | Thanh cái đồng 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 410 | Tủ điện phòng P8.1A (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 411 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 412 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 413 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 414 | Tủ điện phòng P8.1 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 415 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 416 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 417 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 418 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 419 | Tủ điện phòng P8.2 (14 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 420 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 421 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 422 | Aptomat MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 423 | Tủ điện phòng P8.3 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 424 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 425 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 426 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 427 | Tủ điện phòng P8.4 (8 mcb), tủ điện P8.5 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 428 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 429 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 430 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 431 | Tủ điện phòng P8.6 (8 mcb); tủ điện P8.7, P8.8 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 432 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 433 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 434 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 435 | Tủ điện phòng P8.9 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 436 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 437 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 438 | Aptomat RCBO 2P 20A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 439 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 440 | Tủ điện TĐ9 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 441 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 442 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 443 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 444 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 445 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 446 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 447 | Aptomat MCCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 448 | Aptomat MCCB 3P 100A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 449 | Aptomat MCCB 3P 175A 42kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 450 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 451 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 452 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 453 | Biến dòng 175/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 454 | Đồng hồ ampe kế 0-175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 455 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 456 | Thanh cái đồng 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 457 | Tủ điện thiết bị y tế 2 tầng 9 TĐ-TB9.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 458 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 459 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 460 | Aptomat MCCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 461 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 462 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 463 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 464 | Đồng hồ ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 465 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 466 | Tủ điện phòng P9.1 (4 mcb); tủ điện P9.4,P9.6 (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 467 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 468 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 469 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 470 | Tủ điện phòng P9.2A (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 471 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 472 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 473 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 474 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 475 | Tủ điện phòng P9.2 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 476 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 477 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 478 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 479 | Tủ điện phòng P9.3 (8 mcb), tủ điện P9.5 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 480 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 481 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 482 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 483 | Tủ điện TĐ10 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 484 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 485 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 486 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 487 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 488 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 489 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 490 | Aptomat MCCB 3P 63A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 491 | Aptomat MCCB 3P 100A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 492 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 493 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 494 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 495 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 496 | Đồng hồ ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 497 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 498 | Thanh cái đồng 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 499 | Tủ điện phòng P10.1 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 500 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 501 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 502 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 503 | Tủ điện phòng P10.2 (12 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 504 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 505 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 506 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 507 | Tủ điện phòng P10.3 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 508 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 509 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 510 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 511 | Tủ điện phòng P10.4 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 512 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 513 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 514 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 515 | Tủ điện phòng P10.5 (4 mcb); tủ điện P10.6,P10.8 (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 516 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 517 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 518 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 519 | Tủ điện phòng P10.7 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 520 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 521 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 522 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 523 | Tủ điện TĐ11 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 524 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 525 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 526 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 527 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 528 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 529 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 530 | Aptomat MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 531 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 532 | Aptomat MCCB 3P 63A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 533 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 534 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 535 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 536 | Biến dòng 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 537 | Đồng hồ ampe kế 0-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 538 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 539 | Thanh cái đồng 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 540 | Tủ điện phòng P11.1 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 541 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 542 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 543 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 544 | Tủ điện phòng P11.2 (12 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 545 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 546 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 547 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 548 | Aptomat MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 549 | Tủ điện phòng P11.3 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 550 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 551 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 552 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 553 | Aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 554 | Tủ điện phòng P11.3A (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 555 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 556 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 557 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 558 | Tủ điện phòng P11.4 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 559 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 560 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 561 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 562 | Tủ điện phòng P11.5 (8 mcb), tủ điện P11.6 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 563 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 564 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 565 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 566 | Tủ điện TĐ12 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 567 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 568 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 569 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 570 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 571 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 572 | Aptomat MCCB 3P 32A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 573 | Aptomat MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 574 | Aptomat MCCB 3P 63A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 575 | Aptomat MCCB 3P 150A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 576 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 577 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 578 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 579 | Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 580 | Đồng hồ ampe kế 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 581 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 582 | Thanh cái đồng 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 583 | Tủ điện phòng P12.1 (4 mcb); tủ điện P12.2,P12.3,P12.4 (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 584 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 585 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 586 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 587 | Tủ điện phòng P12.5 (8 mcb); tủ điện P12.6,P1.27,P1.28 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 588 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 589 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 590 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 591 | Tủ điện phòng P12.9 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 592 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 593 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 594 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 595 | Tủ điện TĐ13 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 596 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 597 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 598 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 599 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 600 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 601 | Aptomat MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 602 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 603 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 604 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 605 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 606 | Đồng hồ ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 607 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 608 | Thanh cái đồng 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 609 | Tủ điện phòng P13.1 (4 mcb); tủ điện P13.2,P13.5,P13.6 (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 610 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 611 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 612 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 613 | Tủ điện phòng P13.3 (4 mcb); tủ điện P13.4,P13.4,P13.7 (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 614 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 615 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 616 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 617 | Tủ điện phòng P13.9 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 618 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 619 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 620 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 621 | Tủ điện TĐ14.1 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 800x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 622 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 623 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 624 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 625 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 626 | Aptomat MCB 3P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 627 | Aptomat MCCB 3P 32A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 628 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 629 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 630 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 631 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 632 | Đồng hồ ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 633 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 634 | Tủ điện phòng P14.1 (4 mcb); tủ điện P14.8, P14.9 (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 635 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 636 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 637 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 638 | Tủ điện phòng P14.2 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 639 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 640 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 641 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 642 | Tủ điện TĐ14.2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 800x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 643 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 644 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 645 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 646 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 647 | Aptomat MCB 3P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 648 | Aptomat MCCB 3P 32A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 649 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 650 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 651 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 652 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 653 | Đồng hồ ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 654 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 655 | Tủ điện phòng P14.3 (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 656 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 657 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 658 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 659 | Tủ điện phòng P14.4 (8 mcb); tủ điện P14.5, P14.6 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 660 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 661 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 662 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 663 | Tủ điện phòng P14.7 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 664 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 665 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 666 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 667 | Tủ điện TĐ15 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 668 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 669 | Aptomat RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 670 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 671 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 672 | Aptomat MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 673 | Aptomat MCCB 3P 32A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 674 | Aptomat MCCB 3P 40A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 675 | Aptomat MCCB 3P 75A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 676 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 677 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 678 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 679 | Biến dòng 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 680 | Đồng hồ ampe kế 0-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 681 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 682 | Tủ điện phòng P15.1 (4 mcb); tủ điện P15.3 (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 683 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 684 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 685 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 686 | Tủ điện phòng P15.2 (8 mcb); tủ điện P15.5,P15.6 (8 mcb); | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 687 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 688 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 689 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 690 | Tủ điện phòng P15.4 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 691 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 692 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 693 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 694 | Tủ điện phòng P15.8 (8 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 695 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 696 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 697 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 698 | Tủ điện phòng P16 (4 mcb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 699 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 700 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 701 | Tủ điện hành lang điển hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | tủ |
| 702 | Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 703 | Aptomat MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 704 | contactor 2p -20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 705 | Tủ điện bơm PCCC TĐ.BCC ( tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200X800X250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 706 | Aptomat MCCB 3P 250A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 707 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 708 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 709 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 710 | Biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 711 | Đồng hồ ampe kế 0-250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 712 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 713 | Tủ điện thang máy TĐTM1; TĐTM2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200X800X250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 714 | Aptomat MCCB 3P 40A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 715 | Aptomat MCCB 3P 50A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 716 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 717 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 718 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 719 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 720 | Đồng hồ ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 721 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 722 | Tủ điện thang máy TĐTM4; TĐTM5 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200X800X250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 723 | Aptomat MCCB 3P 40A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 724 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 725 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 726 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 727 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 728 | Đồng hồ ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 729 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 730 | Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ.BSH (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200X800X250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 731 | Aptomat MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 732 | Aptomat MCCB 3P 50A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 733 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 734 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 735 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 736 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 737 | Đồng hồ ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 738 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 739 | Tủ điện TĐTBYT (tủ tôn, sơn tính điện, kt 1200X800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 740 | Aptomat MCCB 3P 200A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 741 | Aptomat MCCB 3P 400A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 742 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 743 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 744 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 745 | Biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 746 | Đồng hồ ampe kế 0-400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 747 | Đồng hồ vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 748 | Thanh cái đồng 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 749 | Tủ điện LV1 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 2200x900x600) tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 750 | Aptomat MCCB 4P 175A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 751 | máy cắt hạ thế ACB 4P 2500A 85KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 752 | Biến dòng 2500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 753 | ĐỒng hồ ampe 0-2500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 754 | ĐỒng hồ Vol 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 755 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 756 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 757 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 758 | Rơ le quá dòng, trạm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 759 | Bộ cắt sét lan truyền 3P+N; 65KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 760 | Thanh cái đồng 2500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 761 | Tủ điện LV2 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 2200x1200x600) tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 762 | Aptomat MCCB 3P 125A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 763 | Aptomat MCCB 3P 1000A 50KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 764 | Biến dòng 2500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 765 | Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 766 | Contacto 3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 767 | Tụ bù 50kVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 768 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 769 | Đèn báo làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 770 | Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 771 | Thanh cái đồng 1000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 772 | Tủ điện LV3 (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 2200x800x600) tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 773 | Aptomat MCCB 2P 32A -10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 774 | Aptomat MCCB 3P 25A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 775 | Aptomat MCCB 3P 75A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 776 | Aptomat MCCB 3P 250A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 777 | Aptomat MCCB 3P 500A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 778 | Biến dòng 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 779 | ĐỒng hồ ampe 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 780 | ĐỒng hồ Vol 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 781 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 782 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 783 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 784 | Thanh cái đồng 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 785 | Tủ điện LV4 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 2200x800x600) tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 786 | Aptomat MCCB 3P 25A -15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 787 | Aptomat MCCB 3P 50A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 788 | Aptomat MCCB 3P 63A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 789 | Aptomat MCCB 2P 75A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 790 | Aptomat MCCB 3P 125A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 791 | Aptomat MCCB 3P 150A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 792 | Aptomat MCCB 3P 175A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 793 | Aptomat MCCB 3P 800A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 794 | Biến dòng 800/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 795 | ĐỒng hồ ampe 0-800A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 796 | ĐỒng hồ Vol 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 797 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 798 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 799 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 800 | Thanh cái đồng 800A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 801 | Tủ điện LV5 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 2200x800x600) tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 802 | Aptomat MCCB 3P 25A -15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 803 | Aptomat MCCB 3P 40A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 804 | Aptomat MCCB 3P 100A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 805 | Aptomat MCCB 3P 125A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 806 | Aptomat MCCB 2P 300A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 807 | Aptomat MCCB 3P 400A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 808 | Aptomat MCCB 3P 800A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 809 | Biến dòng 800/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 810 | Công tơ điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 811 | ĐỒng hồ ampe 0-800A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 812 | ĐỒng hồ Vol 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 813 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 814 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 815 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 816 | Thanh cái đồng 800A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 817 | Tủ điện LV6 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 2200x800x600) tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 818 | Aptomat MCCB 3P 25A -15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 819 | Aptomat MCCB 3P 40A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 820 | Aptomat MCCB 3P 75A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 821 | Aptomat MCCB 2P 150A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 822 | Aptomat MCCB 3P 200A -36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 823 | Biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 824 | ĐỒng hồ ampe 0-400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 825 | ĐỒng hồ Vol 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 826 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 827 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 828 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 829 | Thanh cái đồng 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 830 | Tủ điện LV7 (tủ tôn, sơn tính điện, kt 2200x800x600) tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 831 | Aptomat MCCB 3P 32A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 832 | Aptomat MCCB 3P 50A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 833 | Aptomat MCCB 3P 25A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 834 | Aptomat MCCB 3P 350A -36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 835 | Biến dòng 350/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 836 | ĐỒng hồ ampe 0-350A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 837 | ĐỒng hồ Vol 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 838 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 839 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 840 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 841 | Bộ điều khiển ATS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 842 | Khoang chống tổng thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 843 | Thanh cái đồng 350A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 844 | Tủ điện ATS (tủ tôn, sơn tĩnh điện, kt 2200x1200x600) tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 845 | máy cắt hạ thế ACB 4P 1600A 65KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 846 | Bộ điều khiển ATS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 847 | Khoang chống tổng thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 848 | Biến dòng 1600/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 849 | ĐỒng hồ ampe 1600A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 850 | ĐỒng hồ Vol 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 851 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 852 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 853 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 854 | Đèn gương bóng led 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 855 | Đèn downlight âm trần D110 -7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | bộ |
| 856 | Đèn panel âm trần bóng led 175x175 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 857 | Đèn ốp trần bóng led D220 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | bộ |
| 858 | Đèn gắn tường bóng led 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 859 | Bộ đèn chống nổ 1m2 1x20W 1700lm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 860 | Bộ đèn chống nổ 1m2 2x20W 3400lm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 861 | Bộ đèn máng 600x600 35w - 3850lm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.551 | bộ |
| 862 | Đèn báo không 10w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 863 | Công tắc 1 chiều 1 phím ấn 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 864 | Công tắc 1 chiều 2 phím ấn 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 865 | Công tắc 1 chiều 3 phím ấn 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | cái |
| 866 | Công tắc 2 chiều 1 phím ấn 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 867 | Công tắc 2 chiều 2 phím ấn 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 868 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 869 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.241 | cái |
| 870 | Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước âm tường 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 871 | Ổ cắm công nghiệp cắm thiết bị y tế 32A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 872 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605 | m |
| 873 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X185mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 874 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 875 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 876 | Cáp CU/MICA/XLPE/PVC-FR (4X95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 877 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 878 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 879 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 880 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 881 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 882 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 883 | Cáp CU/FR/PVC (4X10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 884 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 885 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 886 | Cáp CU/FR/PVC (4X4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 887 | Cáp CU/PVC/PVC (2X10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 888 | Cáp CU/PVC/PVC (2X6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.550 | m |
| 889 | Cáp CU/PVC/PVC (2X4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.900 | m |
| 890 | Dây CU/PVC 1X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 891 | Dây CU/PVC 1X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.000 | m |
| 892 | Dây CU/PVC 1X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82.000 | m |
| 893 | Dây CU/PVC 1X1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60.000 | m |
| 894 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 895 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 896 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 897 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 898 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 899 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 900 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 901 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 902 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.900 | m |
| 903 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.500 | m |
| 904 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.000 | m |
| 905 | Thang cáp 500X100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 906 | Thang cáp 400X100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 907 | Máng cáp 250X100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 908 | Ống luồn dây điện PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 909 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 910 | Ống luồn dây điện PVC D20 lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.500 | m |
| 911 | Ống luồn dây điện PVC D20 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.500 | m |
| 912 | Ống luồn dây điện PVC xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 913 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp IV: 75m (cao h=5m) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 914 | Cột gắn kim thu sét D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 915 | Cáp thoát sét M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 916 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 917 | Cáp đồng trần M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 918 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 919 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 920 | Bộ kép siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 921 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 922 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 923 | Cáp đồng trần M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 924 | Cáp tiếp địa CU/XLPE/PVC 1X240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 925 | Bộ kép siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 926 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| E | Hạng mục 5: Khối nhà 15 tầng – Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bể |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Thùng đun nước nóng kiểu thường 15 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thùng đun nước nóng kiểu thường 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Máy lọc RO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Van xả tiểu nam theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Ga thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 15 | ống PPR D160 (ống cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | ống PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | ống PPR D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | ống PPR D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m |
| 19 | ống PPR D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 20 | ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 21 | ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | 100m |
| 22 | ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | 100m |
| 24 | ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 25 | ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | 100m |
| 26 | Tê D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Tê D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Tê D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 29 | Tê D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cái |
| 30 | Tê D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 31 | Cút 90o D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 32 | Cút 90o D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 33 | Cút 90o D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.325 | cái |
| 34 | Côn D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Côn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Côn, cút nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Van ren đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Van chống va DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Van phao thủy lực DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Van ren đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Thử áp lực đường ống PPR D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống PPR D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống PPR D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống PPR D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đườngống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | 100m |
| 54 | Khử trùng đường ống PPR D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Khử trùng đường ống PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Khử trùng đường ống PPR D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Khử trùng đường ống PPR D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m |
| 58 | Khử trùng đường ống PPR D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 59 | Khử trùng đường ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 60 | Khử trùng đường ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | 100m |
| 61 | Khử trùng đường ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 62 | Khử trùng đường ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | 100m |
| 63 | Khử trùng đường ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 64 | Khử trùng đường ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | 100m |
| 65 | Ống PVC D160 (ống thoát nước thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m |
| 66 | Ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 67 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | 100m |
| 68 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,69 | 100m |
| 69 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | 100m |
| 70 | Tê kiểm tra D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 71 | Tê kiểm tra D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 73 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Tê chờ D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Tê chờ D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Tê chờ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 77 | Tê chờ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 78 | Tê chờ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 79 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | cái |
| 80 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | cái |
| 81 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 82 | Nối chữ Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | cái |
| 83 | Nối chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | cái |
| 84 | Nối chữ Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 85 | Giảm tốc D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Giảm tốc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Ống D160 (ống thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | 100m |
| 88 | Ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | 100m |
| 89 | Tê chờ D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 90 | Tê chờ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 91 | Chếch D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 92 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 93 | Giảm tốc D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 94 | Phễu thu DN200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| F | Hạng mục 6: Khối nhà 15 tầng – Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II (đào bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,601 | 100m³ |
| 2 | Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,951 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m² |
| 5 | Bê tông bể, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,866 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể (đáy, thành, nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,077 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,87 | m² |
| 10 | Màng chống thấm bể theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,63 | m² |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm bể theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,165 | m² |
| 12 | Tấm cách nước theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,6 | m |
| 13 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,413 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,413 | 100m3/km |
| 16 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,413 | 100m3/km |
| G | Hạng mục 7 : Bể nước sạch và cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II ( đào bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,356 | 100m³ |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,625 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m³ |
| 4 | Đắp công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp nền bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng bể rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,49 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m² |
| 7 | Bê tông bể, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300( bê tông đáy,thành, nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,877 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,258 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,59 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,2 | m² |
| 13 | Màng chống thấm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,45 | m² |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm bể 2 lớp theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,05 | m² |
| 15 | Tấm cách nước theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 16 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,373 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | 100m3/km |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | 100m3/km |
| 20 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | 1m² |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m³ |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép, lắp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 24 | Ống thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 25 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | Hạng mục 8: Nhà để xe 2 tầng, nhà bảo vệ 01, nhà bảo vệ 02. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II (nhà để xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0137 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,091 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,534 | m³ |
| 4 | Bê tông cổ móng, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,332 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,186 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | tấn |
| 10 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,757 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | 100m³/km |
| 13 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | 100m³/km |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua), đắp nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | 100m³ |
| 15 | Bê tông nền nhà xe đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,935 | m³ |
| 16 | Xẻ rãnh nền nhà xe 30x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | md |
| 17 | Láng nền nhà xe không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809,125 | m² |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 811,465 | m² |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,997 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,97 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,633 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,994 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,308 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,074 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm đường dốc lên, xuống, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,922 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 34 | Bê tông bản đường dốc lên xuống, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,877 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang nhà xe, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 40 | Xẻ rãnh bê tông đường dốc 30x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,197 | md |
| 41 | Sơn bề mặt bê tông đường dốc, 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,458 | m² |
| 42 | Bu lông M24 (bao gồm cả lắp đặt trước và bắt êcu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, mái nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,352 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,463 | 1m² |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,352 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,657 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,799 | 1m² |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,657 | tấn |
| 49 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45ly, lớp PU dày 18mm, tôn mạ A/Z150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,601 | 100m² |
| 50 | Máng tôn thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,44 | md |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,113 | m² |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,358 | m² |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,314 | m² |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 827,785 | m² |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, xây bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | m³ |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | m² |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m² |
| 58 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,825 | m² |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, xây tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,752 | m³ |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m² |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m² |
| 62 | Gia công lan can sắt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,254 | 1m² |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,49 | m² |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D34 (C2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D90 (C2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Ga thu nước theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (nhà bảo vệ 01, 02) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,954 | m³ |
| 70 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | m³ |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,092 | m³ |
| 72 | Bê tông giằng móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m³ |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m² |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 76 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m³ |
| 77 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m³ |
| 78 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m³/km |
| 79 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m³/km |
| 80 | Đắp cát nền nhà công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m³ |
| 81 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,546 | m³ |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m³ |
| 83 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 86 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m³ |
| 87 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | m³ |
| 90 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m² |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,448 | m³ |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m³ |
| 95 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,172 | m² |
| 96 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,004 | m² |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m² |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m² |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,78 | m |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,524 | m² |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,172 | m² |
| 103 | Gia công xà gồ thép theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 1m² |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 106 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m² |
| 107 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | md |
| 108 | Bê tông tạo dốc sê nô mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | m³ |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | m² |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | m² |
| 111 | Lát nền nhà gạch Granite 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,852 | m² |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1cánh mở quay cửa nhôm hệ 55, kính 5mm (phụ kiện: 3 bản lề 4D+1 khóa đơn điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55, kính 5mm (2 bản lề chữ A, 1 tay cài đa điểm, 2 thanh chống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,216 | m2 |
| 114 | Bộ đèn tuýp led gắn trần 1,2m –T8 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 115 | Bộ đèn tuýp led gắn tường 1,2m –T8 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Đèn gắn tường bóng led 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 118 | Công tắc 2 phím âm tường 16A/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Modul 06MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 120 | MCB -1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | MCB -1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | MCB -1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | MCB -2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Modul 07MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 125 | MCB -1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | MCB -1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 127 | MCB -1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | MCB -2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Modul 01MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 130 | MCB -1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 132 | CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 133 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 134 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 135 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 136 | Ống Hdpe D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 137 | Tủ điện nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 138 | ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | ROUTER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | SWICH 4PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Cáp mạng đôi cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 143 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 144 | Tủ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| I | Hạng mục 9: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,215 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,267 | m³ |
| 3 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,707 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,084 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | tấn |
| 7 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,705 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m³/km |
| 10 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m³/km |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,218 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm giằng, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,255 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,067 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,674 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,076 | m³ |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,101 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,14 | m² |
| 22 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,6 | m² |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,16 | m |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,74 | m² |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,567 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,904 | 1m² |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,879 | m² |
| 28 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,68 | m² |
| 29 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,68 | m² |
| 30 | Lắp dựng các loại cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,68 | m² |
| 31 | Bánh xe cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 32 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,801 | m² |
| 33 | Ốp gạch thẻ vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,108 | m² |
| 34 | Ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,383 | m² |
| 35 | Làm chữ Inox 304 mặt gương màu vàng dày 1mm, nổi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ của tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,227 | m² |
| 37 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,15 | m² |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép của tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,217 | m² |
| 39 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,217 | m² |
| 40 | Cổng xếp tự động inox cao 1600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | md |
| 41 | Moto cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | Hạng mục 10: Nhà để xe điều trị Methanol | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,148 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 7 | Bu lông M16x600 (bao gồm cả lắp đặt trước và bắt êcu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m³ |
| 10 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m³ |
| 11 | Xoa bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m² |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,71 | 1m² |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn giả ngói dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | 100m² |
| 21 | Ke chống gió bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | cái |
| K | Hạng mục 11: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,562 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,562 | 100m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,961 | 100m³ |
| L | Hạng mục 12: Sân đường | |||
| 1 | Xáo xới cát và đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,558 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98,cát mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,558 | 100m³ |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,787 | 100m² |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,558 | 100m³ |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,102 | 100m³ |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,787 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,787 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,369 | m³ |
| 9 | Lớp vữa xi măng, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573 | m² |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,314 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m² |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146 | cái |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573 | m |
| 14 | Đắp cát nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | 100m³ |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, , tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m³ |
| 16 | Lát vỉa hè bằng Block gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3 | m² |
| 17 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | md |
| 18 | Cây dâm bụt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cây |
| 19 | Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Thoát nước mưa ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,541 | 100m³ |
| 2 | Đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | 100m³ |
| 3 | Lớp đá dăm đầm chặt, chiều dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | 100m² |
| 4 | Ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt đế cống cho đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | mối nối |
| 7 | joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | mối nối |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,395 | 100m³ |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II ( đào hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | 100m³ |
| 10 | Lớp đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m³ |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,757 | m³ |
| 12 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,625 | m³ |
| 13 | Bê tông tấm đan mặt hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,599 | m³ |
| 14 | Vữa chèn mặt nắp ga, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m³ |
| 15 | Lưới chắn rác composite gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Nắp ga composite gang cầu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác composite gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, cát mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4687 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4687 | 100m³/km |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4687 | 100m³/km |
| N | Hạng mục 14: Thoát nước thải ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m³ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,212 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 15,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m³/km |
| 8 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m³/km |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m² |
| 11 | Vữa xi măng chèn ống, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | tấn |
| O | Hạng mục 15: Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,402 | 100m³ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,09 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,09 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,73 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,27 | m³ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m² |
| 8 | Đất sét dẻo, đất mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,393 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m³ |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m³ |
| 11 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,749 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,653 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,653 | 100m³/km |
| 15 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,653 | 100m³/km |
| P | Hạng mục 16: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | 100m³ |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào móng hố van đồng hồ, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m³ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, hố van đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m³ |
| 11 | Bê tông hố van đồng hồ đá 1x2, vữa bê tông mác 200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố van đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố van đồng hồ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 14 | Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | m² |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m² |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đường kính ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Q | Hạng mục 17: Cấp điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp chiếu sáng CU/XLPE/DSTA (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,73 | m |
| 2 | Cáp trên lưới đèn chiếu sáng có tiết diện 4*10/XLPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn lên đèn 2 ruột (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 4 | Ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cửa |
| 7 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bảng |
| 8 | Cột đèn cao 10m theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 9 | Cột đèn cao 3,5m theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cột |
| 10 | Đèn nấm commet compact 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đèn sodium cap áp 220V/150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,18 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cọc |
| 16 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,042 | kg |
| 17 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m³ |
| 18 | Đào xúc đất hào cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m³ |
| 19 | Đắp đất hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m³ |
| 20 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m³ |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,906 | m³ |
| 22 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,797 | m³ |
| 23 | Trát tường ngoài đế tủ điện, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m² |
| 24 | Khung móng bu lông M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Khung móng bu lông M24x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Khung móng bu lông M16x340x340x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 27 | Khung móng bu lông M8x130x130x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| R | Hạng mục 18: Hệ thống Phòng cháy chữa cháy (gồm báo cháy, đèn Exit & chiếu sáng sự cố, chữa cháy) | |||
| 1 | Bộ nguồn phụ (Hệ thống báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 5 chuông |
| 7 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 5 đèn |
| 8 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 5 nút |
| 10 | Module chuyển đổi kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 11 | Module điểu khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Module giám sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 13 | Module cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 14 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2-zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m |
| 15 | Dây tín hiệu loop, cấp nguồn module, chuông đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.500 | m |
| 16 | Dây tín hiệu loop, cấp nguồn tới hộp KT tầng 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 17 | Ống gen cứng bảo vệ dây tín hiệu DN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m |
| 18 | Ống gen cứng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.500 | m |
| 19 | Ống gen cứng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 20 | Ống HDPE luồn dây nguồn báo cháy 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 23 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 25 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | cái |
| 26 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417 | cái |
| 27 | Kẹp giữ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | cái |
| 28 | Kẹp giữ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.250 | cái |
| 29 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 30 | Măng sông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759 | cái |
| 31 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.552 | cái |
| 32 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 33 | Cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.486 | cái |
| 34 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | cái |
| 35 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 37 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng ( cho đèn Exit và chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 38 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.400 | m |
| 39 | Ống gen cứng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.400 | m |
| 40 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | cái |
| 41 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | bộ |
| 42 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 43 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | bộ |
| 44 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | cái |
| 45 | Kẹp giữ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | cái |
| 46 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828 | cái |
| 47 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | cái |
| 48 | Đồng hồ đo áp lực 0-25 kg/cm2 (cho hệ thống chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 49 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 51 | Van an toàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Alarm valve DN125 (van báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 54 | Y lọc D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Van chặn D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Van chặn D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Van chặn D100 kèm tín hiệu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 58 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Duluge van D100 (van xả tràn ngập) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Van giảm áp D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Van khóa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 63 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Van 1 chiều DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Rọ hút DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Rọ hút DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Khớp nối mềm chống rung DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Khớp nối mềm chống rung DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Khớp nối mềm chống rung DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Bích thép mù DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 73 | Bích thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 74 | Bích thép DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cặp bích |
| 75 | Bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cặp bích |
| 76 | Bích thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 77 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 80 | Đèn LED chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 70 + 1c x35mm2 (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 82 | Cáp cấp nguồn máy bơm bù 3c x 6 + 1c x4mm2 (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 83 | Máng điện D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 84 | Ống HDPE bảo vệ cáp bơm chữa cháy D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 85 | Ống HDPE bảo vệ cáp bơm chữa cháy D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 87 | Nối mềm cao su giảm chấn cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 88 | Ống thép tráng kẽm DN150; dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 89 | Ống thép tráng kẽm DN125; dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 90 | Ống thép tráng kẽm DN100; dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,96 | 100m |
| 91 | Ống thép tráng kẽm DN65; dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 100m |
| 92 | Ống thép tráng kẽm DN50; dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m |
| 93 | Ống thép tráng kẽm DN40; dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 94 | Ống thép tráng kẽm DN32; dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 100m |
| 95 | Ống thép tráng kẽm DN25; dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,96 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1 | 100m |
| 100 | Cút thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Cút thép DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 102 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 103 | Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 104 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 105 | Cút thép DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 106 | Cút thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 107 | Cút thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Tê thép DN150/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê thép DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 110 | Tê thép DN125/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 112 | Tê thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 113 | Tê thép DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 115 | Tê thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Tê thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Tê thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Côn thu thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | cái |
| 120 | Măng sông hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | cái |
| 121 | Thép V4 (Gia công giá đỡ đường ống thép chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458 | m |
| 122 | Đai ôm D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 123 | Đai ôm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | cái |
| 124 | Đai ôm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 125 | Đai ôm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 126 | Quang treo D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Quang treo D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | cái |
| 128 | Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt: 1200x650x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | tủ |
| 129 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (Kt: 800x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 130 | Cuộn vòi chữa cháy DN50-20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 131 | Lăng phun DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 132 | Van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 133 | Khớp nối ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 134 | Khớp nối đầu vòi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 135 | Cuộn vòi chữa cháy DN65-20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Khớp nối ren trong DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Khớp nối đầu vòi DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lăng phun DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Van góc chữa cháy chuyên dụng DN65 (họng khô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 140 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Đầu phun Sprinkler DN15, quay xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507 | cái |
| 143 | Đầu phun Drencher | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 144 | Nắp che đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507 | cái |
| 145 | Dây mềm kết nối đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507 | cái |
| 146 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bảng |
| 147 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bảng |
| 148 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.395 | 1m² |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m³ |
| 150 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m³ |
| 151 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m³ |
| 152 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấn |
| S | Hạng mục 19: Hệ thống tăng áp hút khói | |||
| 1 | Chân rẽ 600x350/600x250/L200 (hệ thống hút khói hành lang từ tầng 1 đến tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Van MFD 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Van FD 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Ống gió thẳng 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m |
| 5 | Ống gió thẳng 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 6 | Bịt đầu ống gió thẳng 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Tê đều 600x250/600x250/600x200/R300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê đều 600x250/600x200/600x200/R300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút 90 độ, 600x250/R300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Hộp cửa gió 570x570 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 11 | Cửa gió hút khói EAG 600x600+VCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 12 | Ống nối gió mềm D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 13 | Giá đỡ ống gió rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | bộ |
| 14 | Chân rẽ 570x450/570x270/L300 (Hệ thống tăng áp cầu thang từ tầng 1 đến tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Chân rẽ 400x450/400x300/L200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Ống gió thẳng 400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 17 | Cút 90 độ, 400x300/R200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cửa gió tăng áp SAG 400x300+VCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cửa gió tăng áp SAG 600x300+V CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Chân rẽ 600x350/600x250/L200 (Hệ thống hút khói hàng lang tầng 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van MFD 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Van FD 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống gió thẳng 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 24 | Ống gió thẳng 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 25 | Bịt đầu ống gió thẳng 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bịt đầu ống gió thẳng 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê đều 600x250/600x250/600x200/R300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê đều 600x250/600x200/600x200/R300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Cút 90 độ, 600x250/R300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Hộp cửa gió 570x570 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Cửa gió hút khói EAG 600x600+VCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Ống nối gió mềm D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 33 | Lò xo chống rung quạt tăng áp buồng thang bộ: LL: 22.000 M3/H, 550Pa (phần hút khói hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Bọc quạt chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Miệng thải gió EAL 900x400 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cổ bạt nối mềm Dq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn chuyển tiết diện vuông tròn 800x300/Dq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Tiêu âm ống thẳng 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Ống gió thẳng 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 40 | Ống gió thẳng 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 41 | Tê đều 800x300/600x300/600x300/R400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Bịt đầu ống gió thẳng 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Hộp cửa gió 570x570 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Cửa gió hút khói EAG 600x600+VCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Giá đỡ ống gió rộng 800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Giá đỡ ống gió rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 47 | Ống nối gió mềm D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 48 | Chân rẽ 570x450/570x270/L300 (Hệ thống tăng áp cầu thang tầng 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Chân rẽ 400x450/400x300/L200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Ống gió thẳng 400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 51 | Cút 90 độ, 400x300/R200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Cửa gió tăng áp SAG 400x300+VCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Cửa gió tăng áp SAG 600x300+V CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Chân rẽ 600x350/600x250/L200 (Hệ thống hút khói hành lang tầng 6 đến tầng 15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Van MFD 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Van FD 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Ống gió thẳng 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 58 | Ống gió thẳng 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 59 | Côn chuyển tiết diện 600x250/600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Bịt đầu ống gió thẳng 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Cút 90 độ, 600x250/R300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Hộp cửa gió 570x570 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 63 | Cửa gió hút khói EAG 600x600+VCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 64 | Giá đỡ ống gió rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | bộ |
| 65 | Ống nối gió mềm D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 66 | Chân rẽ 570x450/570x270/L300 (Hệ thống tăng áp cầu thang tầng 6 đến tầng 15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Chân rẽ 400x450/400x300/L200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 68 | Ống gió thẳng 400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 69 | Cút 90 độ, 400x300/R200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | Cửa gió tăng áp SAG 400x300+VCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Cửa gió tăng áp SAG 600x300+VCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lò xo chống rung quạt hút khói hành lang (Hệ thống hút khói hành lang tầng tum) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Bệ đặt quạt hút khói hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Giá đỡ quạt hút khói hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Miệng thải khói KT: 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Côn chuyển tiết diện KT: 970x970/WqxHq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Cổ bạt nối mềm KT: WqxHq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Cổ bạt nối mềm Dq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Côn chuyển tiết diện vuông tròn KT: 1000x500/Dq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Ống gió thẳng 1000x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 81 | Ống gió thẳng 1000x500, ống gió trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 82 | Cút 90 độ, 500x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Giá đỡ ống gió rộng 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 84 | Giá đỡ công-xôn rộng 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | bộ |
| 85 | Lò xo chống rung quạt tăng áp buồng thang bộ: LL: 22.000 M3/H, 550Pa (Hệ thống tăng áp cầu thang tầng tum) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Bệ đặt quạt tăng áp buồng thang bộ: LL: 22.000 M3/H, 550Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Giá đỡ quạt tăng áp buồng thang bộ: LL: 22.000 M3/H, 550Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Miệng thải khói KT: 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Côn chuyển tiết diện KT: 770x770/WqxHq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Cổ bạt nối mềm KT: WqxHq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Cổ bạt nối mềm Dq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Côn chuyển tiết diện vuông tròn KT: 700x400/Dq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Ống gió thẳng 700x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 94 | Ống gió thẳng 700x400, ống gió trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 95 | Cút 90 độ, 700x400/R350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Cút 90 độ, 400x700/R200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Van xả áp cơ khí theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Giá đỡ ống gió rộng 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 99 | Giá đỡ công-xôn rộng 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | bộ |
| 100 | Lò xo chống rung quạt tăng áp buồng thang bộ: LL: 22.000 M3/H, 550Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Bệ đặt quạt ăng áp buồng thang máy chữa cháy: LL: 22.000 M3/H, 550Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Giá đỡ quạt ăng áp buồng thang máy chữa cháy: LL: 22.000 M3/H, 550Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Miệng thải khói KT: 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Côn chuyển tiết diện KT: 770x770/WqxHq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Cổ bạt nối mềm KT: WqxHq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Cổ bạt nối mềm Dq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Côn chuyển tiết diện vuông tròn KT: 700x400/Dq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Ống gió thẳng 700x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 109 | Ống gió thẳng 700x400, ống gió trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 110 | Cút 90 độ, 700x400/R350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Van xả áp cơ khí theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Giá đỡ ống gió rộng 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 113 | Giá đỡ công-xôn rộng 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | bộ |
| 114 | Lò xo chống rung quạt tăng áp giếng thang máy: LL: 3.000 M3/H, 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Bệ đặt quạt tăng áp giếng thang máy: LL: 3.000 M3/H, 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Giá đỡ quạt tăng áp giếng thang máy: LL: 3.000 M3/H, 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Miệng hút khói KT: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Côn chuyển tiết diện KT: 370x370/WqxHq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Cổ bạt nối mềm KT: WqxHq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Cổ bạt nối mềm Dq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Côn chuyển tiết diện vuông tròn KT: 400x400/Dq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Ống gió thẳng 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 123 | Cút 90 độ, 400x400/R200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Van xả áp cơ khí theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Giá đỡ ống gió rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 126 | Lò xo chống rung quạt tăng áp giếng thang máy chữa cháy: LL: 5.000 M3/H, 200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Bệ đặt quạt tăng áp giếng thang máy chữa cháy: LL: 5.000 M3/H, 200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Giá đỡ quạt tăng áp giếng thang máy chữa cháy: LL: 5.000 M3/H, 200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Miệng hút khói KT: 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Côn chuyển tiết diện KT: 770x770/WqxHq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Cổ bạt nối mềm KT: WqxHq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Cổ bạt nối mềm Dq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Côn chuyển tiết diện vuông tròn KT: 700x400/Dq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Ống gió thẳng 700x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 135 | Cút 90 độ, 400x700/R200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Van xả áp cơ khí theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Giá đỡ ống gió rộng 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 138 | Lò xo chống rung quạt tăng áp buồng thang bộ: LL: 22.000 M3/H, 550Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Bệ đặt quạt tăng áp cụm giếng thang máy: LL: 10000 M3/H, 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Giá đỡ quạt tăng áp cụm giếng thang máy: LL: 10000 M3/H, 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Miệng hút khói KT: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Côn chuyển tiết diện KT: 370x370/WqxHq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Cổ bạt nối mềm KT: WqxHq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Cổ bạt nối mềm Dq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Côn chuyển tiết diện vuông tròn KT: 400x400/Dq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Ống gió thẳng 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 147 | Cút 90 độ, 400x400/R200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 148 | Tê chia 400x400/400x400/400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Van xả áp cơ khí theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Giá đỡ ống gió rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 151 | Sơn sắt thép. 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn giá đỡ đường ống gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 152 | Cáp điện Cu/XLPE/Fr/PVC 3x10mm2 (Cáp nguồn quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 153 | Cáp điện Cu/XLPE/Fr/PVC 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 154 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | m |
| 155 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m |
| 156 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 157 | Ống ghen điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 158 | Ống ghen điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 159 | Ống ghen điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | m |
| T | Hạng mục 20: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 03 loop theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm cấp nước chữa cháy ly tâm trục ngang kiểu rời trục một tầng cánh, động cơ điện. Lưu lượng: 55 l/s; Cột áp ≥ 95m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm bù áp ly tâm trục đứng đa tầng cánh. Lưu lượng: 7,2m3/h; Cột áp ≥ 100m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện PCCC 90KW 2 bơm điện 90KW + 1 bơm bù áp 4KW. Vỏ tủ điện trong nhà KT: 1400x700x400 (mm) - 2 lớp cánh, cánh trong MiKA- sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 (Đã bao gồm dán tem kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy CO2-MT3 (Đã bao gồm dán tem kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bình |
| U | Hạng mục 21: Thiết bị tăng áp hút khói | |||
| 1 | Quạt hướng trục, LL: ≥ 30.000 M3/H, ≥ 250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Quạt hút khói hành lang, LL: ≥ 25000 M3/H, ≥1800Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt tăng áp buồng thang bộ, LL: ≥ 22000 M3/H, ≥550 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt tăng áp buồng thang máy chữa cháy, LL: ≥22000 M3/H, ≥ 550 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Quạt tăng áp giếng thang máy, LL: ≥ 3000 M3/H, ≥150 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Quạt tăng áp giếng thang máy chữa cháy, LL: ≥ 5000 M3/H, ≥ 200 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển quạt hút khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điều khiển quạt tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Quạt tăng áp cụm giếng thang máy, LL: ≥ 10.000 M3/H, ≥ 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,12% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2109279E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 94.079.000.000 VND (1 x 94.079.000.000 VND = 94.079.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp II trở lên, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 94.079.000.000 VND .* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp III, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 94.079.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. - Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 94.079.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (01kinh vĩ + 01thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 3 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 108 cv | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 8,5-10 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung | 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa (nấu và tưới nhựa) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 8 | Vận thăng lồng | ≥ 3 tấn | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 10 | Cần trục tháp | ≥ 25 tấn | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 4 |
| 12 | Cần trục | 16- 25 tấn | 1 |
| 13 | Cần cẩu | 3- 5 tấn | 1 |
| 14 | Rô bốt ép cọc, lực ép | ≥ 680 tấn | 1 |
| 15 | Máy hàn | ≥ 23KW | 4 |
| 16 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 17 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 3 |
| 18 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 4 |
| 19 | Máy khoan bê tông | Đạt yêu cầu | 5 |
| 20 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 4 |
| 21 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 5 |
| 22 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 5 |
| 23 | Máy cắt gạch đá | Đạt yêu cầu | 3 |
| 24 | Xe nâng | ≥ 12m | 1 |
| 25 | Thiết bị thử đầu báo khói | Đạt yêu cầu | 1 |
| 26 | Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt | Đạt yêu cầu | 1 |
| 27 | Máy phát điện dự phòng | Đạt yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi