Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056969-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211007278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 15:21:00 đến ngày 2021-10-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,389,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2168E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0.62KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Xây mới trạm y tế xã Tuy Lai
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Á. Địa chỉ: Số 87 đường K4, khu gia đình cục Quân Nhu, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Tp Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt. Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ
1Đào đất móng kè, đất cấp II55,2549m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,9729100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,902,7273100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,7982100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 2,7982100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 111,2202100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax27,903m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100154,005m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 192,345m3
10Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,2100m
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0055100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,032100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ kè0,6636100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4065tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25013,272m3
16Bao tải tẩm nhựa đường chét khe3,4635m2
B SAN LẤP
1Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I16,4424m3
2Đào san đất bằng máy đào, đào bùn1,4798100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,6442100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 1,6442100m3
5Mua đất đồi đầm chặt K95679,2204m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,6011100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,955,4097100m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,6658m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,1254m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0712100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0325100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0466100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0466100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2002,296m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,2509m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,065100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,9053m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0981100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,2079tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,4281m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 752,7104m3
15Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7528,224m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10012,18m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan28cái
D TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,1392m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4625100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,0301m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7534,2015m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,7182m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2507,2446m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3253100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3695tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,8399m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,8048m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,3429m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75389,9662m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7581,4688m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7572,8m
15Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước màu471,435m2
16Gia công hàng rào0,8928tấn
17Lắp dựng hàng rào sắt50,96m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,96m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0171100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0171100m3
E CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 4,8672m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0389100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0098100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0098100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0474100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0284tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7565m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,044100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0066tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0337tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,242m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,04m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7511,42m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ11,42m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,2848m2
18Mũi giáo thép rèn20cái
19Bản nề cối4bộ
20Bánh xe ĐK 1002bộ
21Đào móng băng, rộng 1,5744m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2762m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,3811m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1423m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0056100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0015tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0076tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 3,1743m3
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox12,9317m2
30Ốp chữ Inox màu đồng biển tên công trình1bộ
F BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,9047m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2614100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,176m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 2502,352m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,0292100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 0,0825tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,2504m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7519,32m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7519,32m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0098tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0584tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1132100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,9108m3
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …29,66m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10018,5704m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,316m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0097100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,8976100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 2,8976100m3
G BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II4,68m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1872100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1m3
4Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2001,4667m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,026100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0211tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3991tấn
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)3,733m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2000,2666m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0485100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0048tấn
12Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)43,632m2
13Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)43,632m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 758,6184m2
15Đánh bóng bằng xi măng8,6184m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0242100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,8618m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0016100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0834100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0834100m3
H BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,1081m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,594m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 2001,156m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0216100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1769tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,965m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 750,6793m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,1786m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0162100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0058tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0337tấn
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,175m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,175m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 755,8838m2
15Quét nước xi măng 2 nước62,2338m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,074100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0854tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen8cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1122100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,157100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,1838100m3
23Giếng khoan1cái
I NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 7,1136m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,3712m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0474100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0474100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2766m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1631100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0328tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2557tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,2784m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,112m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,126m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,6876m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,1178m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0238100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0145tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5808m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0576100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0212tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1015tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,9504m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,4798100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2902tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,7884m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,038100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0023tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0125tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,2409m3
29Gia công xà gồ thép0,1037tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,3917m2
31Lắp dựng xà gồ thép0,1037tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0172100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0193tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,0946m3
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,1856100m2
36Tôn úp nóc12,64m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,126m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,4151m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5419m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,815m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,3026m2
42Trát trần, vữa XM mác 7510,8744m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 758,1028m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 755,76m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,94m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …16,9836m2
47Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 1006,8796m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 752,1332m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ51,9138m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ40,881m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 7510,6764m2
52Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm2,07m2
53Cửa đi 1 cánh: khóa đa điểm1bộ
54Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm6,6m2
55Cửa sổ 2 cánh mở quay: TNĐĐ, TC, BL chữ A4bộ
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,67m2
57Gia công cửa inox, hoa inox0,0777tấn
58Lắp dựng cửa inox6,6m2
59Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A1cái
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A7cái
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300-40W1bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
68Lắp đặt ổ cắm đơn1cái
69Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm50m
71Tủ điện 12MCB1hộp
72Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm0,066100m
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=76mm2cái
74Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
75Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm0,005100m
76Giá đỡ ống6bộ
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,5042100m2
J NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,485m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,6255m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0186100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8979m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,455m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,378m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,072100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0496tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0363tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0529100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0098tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0476tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4712m3
14Bu lông M1820bộ
15Gia công cột bằng thép hình0,5654tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,3452m2
17Lắp dựng cột thép các loại0,5654tấn
18Gia công xà gồ thép0,2031tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,2031tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,98m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,5946100m2
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng5bộ
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm30m
K BÓ VỈA, BỒN CÂY, SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4662m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,6314m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,7076m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình104,6m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,046100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250156,9m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập10,46100m2
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ36,7510m
L ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh cáp, đất cấp II8,06m3
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm231m
3Lắp đặt dây đơn 1x4mm231m
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x3mm220m
5gạch chỉ478viên
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40/30mm0,31100m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,273100m3
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe1cái
10Lắp tủ điện 300x2001tủ
11Lắp giá đỡ tủ điện1bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,2m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,048100m2
16Khung móng1bộ
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điện1bộ
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm1m
19Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m1cột
20Lắp đèn ở độ cao 1bộ
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,004100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,004100m3
M CỐNG QUA MƯƠNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc21,4032m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,214100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,214100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 0,7648100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,446m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1005,806m3
7Mua ống cống hộp 2000x2000, chiều dài 10008ống
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 8cái
9Xây cống bằng đá hộc, vữa XM M1009,744m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0448100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 2500,896m3
12Mua đất đồi55,2m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,552100m3
N NHÀ KHÁM BỆNH-PHẦN XÂY DỰNG MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)42,625m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột(Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)6,3503100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,1164tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 5,8406tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)0,2376tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,327tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,327tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm176mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 10,868100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II0,44100m
11Cọc dẫn1cái
12Nhổ cọc dẫn0,44100m cọc
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 176cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 176cấu kiện
15Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 10,656310 tấn/1km
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 10,656310 tấn/1km
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,408m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 37,856m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,1455m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2831100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,6695m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5389m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 41,5285m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,3306m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,2535m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,9431100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,5635100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4304tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,8273tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,2166tấn
O NHÀ KHÁM BỆNH-PHẦN XÂY DỰNG BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,5132m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1362100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,814m3
4Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2001,631m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0266100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1228tấn
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)2,6717m3
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)0,4136m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2000,2226m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0202100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0045tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0275tấn
13Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)36,9995m2
14Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)36,9995m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,4673m2
16Đánh bóng bằng xi măng36,9995m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,7m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,105100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0517tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan7cái
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 20,4104m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,2212100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,6232100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,6232100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,3154100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20020,3119m3
P NHÀ KHÁM BỆNH-PHẦN XÂY DỰNG KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 12,936m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,8637100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2909tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,1645tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,4701tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25021,3518m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,0196m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,252100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4963tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5816tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,8461tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,3543tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,2281tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25052,8757m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,4423100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,2989tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0461tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,1837m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,2169100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3197tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0284tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502,1725m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4223100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1543tấn
25Gia công thang sắt0,0243tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,6884m2
27Gia công xà gồ thép0,8661tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ122,588m2
29Lắp dựng xà gồ thép0,8661tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,1311100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,345m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,4744m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình10,5359m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,5601m3
35Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ3,80810m
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 131,9204m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 25,3007m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,2744m3
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 751.048,6972m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Inax, vữa XM mác 75420,9463m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75270,6542m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75162,0233m2
43Trát trần, vữa XM mác 75466,2658m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 7562,173m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75393,3208m2
46Trát vẩy tường, vữa XM mác 7542,6632m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 7528,1972m2
48Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm7,7506m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …119,8782m2
50Láng mái, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM 7538,5593m2
51Lát gạch lá nem (2 lớp)43,0562m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7527,3575m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7521,3368m2
54Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa10,5978m2
55Gia công lắp dựng chữ tên công trình1bộ
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ350,1669m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ610,9494m2
58Thi công trần bằng tấm nhôm27,7461m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắt2,0977tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ76,3496m2
61Lắp dựng hoa sắt cửa95,436m2
62Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm55,5996m2
63Cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm13bộ
64Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm16,516m2
65Cửa đi 1 cánh: khóa đa điểm9bộ
66Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm88,56m2
67Cửa sổ 2 cánh mở quay: TNĐĐ, TC, BL chữ A34bộ
68Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm6,876m2
69Cửa sổ 1 cánh mở hất: TNĐĐ, TC, BL chữ A10bộ
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm166,8956m2
71Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38 mm53,8772m2
72Sản xuất cửa kính cường lực13,024m2
73Vách kính khung nhôm mặt tiền24,0672m2
74Vách kính khung nhôm trong nhà42,834m2
75Gia công lan can cầu thang inox0,1622tấn
76Lắp dựng lan can inox18,261m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,0702100m2
Q NHÀ KHÁM BỆNH-PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện1tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe1cái
3Lắp đặt aptomat loại 2 P-80A2cái
4Lắp đặt aptomat loại 2 P-40A2cái
5Lắp đặt aptomat loại 2 P-20A2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe2cái
7Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A1bộ
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-80A3cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V1cái
10Đèn tín hiệu3cái
11Cầu chì 220V/2A1cái
12Thanh cái đồng2kg
13Lắp đặt hộp 8 MCB1hộp
14Lắp đặt hộp 7 MCB3hộp
15Lắp đặt hộp 5 MCB7hộp
16Lắp đặt aptomat loại 2 P-40A4cái
17Lắp đặt aptomat loại 2 P-35A7cái
18Lắp đặt aptomat loại 2 P-20A2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe14cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe14cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe10cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng28bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng24bộ
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x22W14bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trần22cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió ốp trần2cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi50cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc15cái
30Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc3cái
31Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh4cái
32Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm74hộp
33Lắp đặt hộp nối 150x15014hộp
34Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x25mm250m
35Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm240m
36Lắp đặt cáp đơn 1x16mm240m
37Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm240m
38Lắp đặt cáp đơn 1x10mm240m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm230m
40Lắp đặt dây đơn 1x6mm230m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2500m
42Lắp đặt dây đơn 1x4mm2250m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2500m
44Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2250m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.300m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm70m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm400m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm550m
49Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường4máy
50Điều hòa 2 chiều 12.000 BTU4cái
51Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm0,08100m
52Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm0,08100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (ống thoát ngưng)0,16100m
54Đóng cọc chống sét đã có sẵn6cọc
55Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m3cái
56Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m3cái
57Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm24m
58Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm35m
59Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm5m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm2m
R NHÀ KHÁM BỆNH-PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Phao điện1cái
2Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm1cái
3Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm4cái
4Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm3cái
5Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm1cái
6Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm3cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm6cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm9cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm2cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 32/20mm8cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25/20mm4cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mm2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm6cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm8cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm30cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm40cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm28cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm2cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm6cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm12cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm42cái
25Lắp rắc co, đường kính 50mm1cái
26Lắp rắc co, đường kính 32mm4cái
27Lắp rắc co, đường kính 25mm4cái
28Lắp rắc co, đường kính 20mm4cái
29Két d2042cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm4cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm6cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm10cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm16cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,22100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,14100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,56100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,8100m
S NHÀ KHÁM BỆNH-PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm6cái
2Lắp đặt xi phông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm6cái
3Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm8cái
4Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm3cái
5Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm6cái
6Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm3cái
7Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm4cái
8Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm2cái
9Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm4cái
10Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm2cái
11Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm4cái
12Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48mm1cái
13Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm2cái
14Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm1cái
15Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm20cái
16Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm10cái
17Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm12cái
18Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm2cái
19Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm20cái
20Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm12cái
21Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm10cái
22Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm12cái
23Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm8cái
24Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm38cái
25Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm2cái
26Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm2cái
27Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm2cái
28Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48mm1cái
29Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm12cái
30Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,32100m
33Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm0,12100m
34Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,34100m
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm16cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm4cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm4cái
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm8cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm8cái
40Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 110mm4cái
41Lắp đặt phễu chuyển nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm4cái
42Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm8cái
43Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm8cái
44Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,36100m
T NHÀ KHÁM BỆNH-PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt gương soi4cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi16bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi16bộ
4Lắp đặt kệ kính4cái
5Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
9Lắp đặt van xả tiểu nam2bộ
10Lắp đặt van xả tiểu nữ2bộ
11Lắp đặt hộp đựng giấy6cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m31bể
13Máy bơm tăng áp (Q=6m3/h; h=30m)1cái
14Trõ bơm1cái
15Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít2bộ
U NHÀ BẾP + NHÀ CÁCH LY - PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II16,0524m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,1605100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1605100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0646100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3206m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1678100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1387tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3028tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,1716m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,3925100m3
11Mua đất theo thông báo giá44,3525m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,3398m3
V NHÀ BẾP + NHÀ CÁCH LY - PHẦN CỘT
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1901100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0217tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1314tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0454m3
W NHÀ BẾP + NHÀ CÁCH LY - PHẦN DẦM GIẰNG
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0473100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0432tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5496m3
X NHÀ BẾP + NHÀ CÁCH LY - PHẦN LANH TÔ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0777100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0651tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,5879m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,7686m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,1504m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,6093m3
Y NHÀ BẾP + NHÀ CÁCH LY - PHẦN TAM CẤP
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0108100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2688m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,5446m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7590,3324m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75111,5405m2
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0245tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0245tấn
8Gia công xà gồ thép0,2082tấn
9Lắp dựng xà gồ thép0,2082tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,28m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4129100m2
12Tôn úp nóc2,968m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300*300mm chống trơn, vữa XM mác 752,82m2
14Lát nền, sàn, gạch ceramic600x600, vữa XM mác 7541,78m2
15Thi công trần bằng tấm nhôm23,5924m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,5488m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,3324m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ112,3105m2
19Cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m8,16m2
20Cửa đi mở quay 4 cánh khóa đa điểm2bộ
21Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m8,95m2
22Cửa sổ mở quay khóa đa điểm6bộ
23Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0328tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửa7,04m2
25Gia công hệ khung dàn0,013tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,013tấn
27bàn đá granit2,4md
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
29Bếp ga1bộ
30Bình ga1bộ
Z NHÀ BẾP + NHÀ CÁCH LY - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng loại lắp 6MCB, lắp chìm tường1hộp
2Aptomat MCB 2P-40A, 10ka1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
4Aptomat MCB 1P-16A, 6ka2cái
5Aptomat MCB 1P-16A, 6ka1cái
6Thanh cái đồng 15x3mm1kg
7Đèn huỳnh quang đơn L=1,2m, 24W4bộ
8Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp1cái
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300-40W2bộ
10Ổ cắm điện đôi 16A, loại 2 cực7cái
11Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy3cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
13Hộp nối dây 150x1506hộp
14Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) + (1x6)E40m
15Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) + (1x2.5)E50m
16Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5) mm240m
17Ống luồn dây D2050m
18Ống nhựa D1640m
19Giếng khoan1cái
20Máy bơm công suất 1,1m3/h1cái
AA NHÀ BẾP + NHÀ CÁCH LY - PHẦN NƯỚC
1Ống PPR D250,2100m
2Ống PVC D600,04100m
3Cút 90 PPR D254cái
4Cút ren trong hàn nhiệt PPR D251cái
5Kép đúc D151cái
AB NHÀ BẾP + NHÀ CÁCH LY - PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
2Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
AC NHÀ BẾP + NHÀ CÁCH LY - PHẦN CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 700MM2cái
2Cọc thép L60x30x6, L=2400mm2cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm20m
4Ống lồng dây dẫn sét D251m
5Thép tiếp địa 40x410m
6Giá đỡ dây D10, L=1503cái
7Kẹp kiếm tra1cái
8Bulong đai ốc2bộ
9Đệm chỉ lá 40x120x3mm3bộ
AD NHÀ ĐỂ RÁC - PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,5242m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0472100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0973100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7344m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0377tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0505tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,7211m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,1742m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0019100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0038100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0038100m3
AE NHÀ ĐỂ RÁC - PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1056100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0145tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0801tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5808m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0667100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0178tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0874tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,7339m3
9Gia công giằng mái thép0,2238tấn
10Lắp dựng xà gồ thép0,2238tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0059100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,0352m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0026tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,2932m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,3294100m2
16Tôn úp nóc8,032m
17Inox41,85Kg
AF NHÀ ĐỂ RÁC - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,1806m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,5911m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,712m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,012m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 755,7824m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 8,0364m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 750,8791m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,712m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,8462m2
10Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm3,64m2
11Cửa đi mở quay 2 cánh: khóa đa điểm1bộ
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,3864100m2
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
16Lắp đặt dây đơn 30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,6100m
AG TRẠM XỬ LÝ NƯỚC CẤP Y TẾ -PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,5616m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0505100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1001100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,08m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0472tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0505tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,0537m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0259tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1477tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0942100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,037m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6002m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,002100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0041100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0041100m3
AH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC CẤP Y TẾ -PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1091100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0242tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0821tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6002m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0478100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0367tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1406tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,0508m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,1548100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,231tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,9176m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6468100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0101tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,0992m3
AI TRẠM XỬ LÝ NƯỚC CẤP Y TẾ -PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,8628m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,736m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,736m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,716m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 758,736m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 15,7444m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,664m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ48,524m2
9Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm2,76m2
10Cửa đi mở quay 1 cánh: khóa đa điểm1bộ
11Sản xuất cửa sổ mở hắt ,cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm1,08m2
12Cửa sổ mở hắt: khóa đa điểm3bộ
AJ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC CẤP Y TẾ - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1Lắp đặt hộp 6MCB1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
4Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 1cái
5Thanh cái đồng1Kg
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng3bộ
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6hộp
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 40m
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 25m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 35m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 16mm, chiều dày 4,1mm0,35100m
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,064100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm2cái
16Lắp đặt côn,chếchnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm4cái
17Thoát sàn inox2cái
AK TRẠM CẤP NƯỚC SINH HOẠT - PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,5616m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0505100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1001100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,08m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0472tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0505tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,0537m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0259tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1477tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0942100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,037m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6002m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,002100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0041100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0041100m3
AL TRẠM CẤP NƯỚC SINH HOẠT - PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1091100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0242tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0821tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6002m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0478100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0367tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1406tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,0508m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,1548100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,231tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,9176m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6468100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0101tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,0992m3
AM TRẠM CẤP NƯỚC SINH HOẠT - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,8628m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,736m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,736m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,716m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 758,736m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 15,7444m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,664m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ48,524m2
9Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm2,76m2
10Cửa đi mở quay 1 cánh: khóa đa điểm1bộ
11Sản xuất cửa sổ mở hắt ,cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm1,08m2
12Cửa sổ mở hắt: khóa đa điểm3bộ
AN TRẠM CẤP NƯỚC SINH HOẠT - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1Lắp đặt hộp 6MCB1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
4Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 1cái
5Thanh cái đồng1Kg
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng3bộ
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6hộp
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 40m
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 25m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 35m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 16mm, chiều dày 4,1mm0,35100m
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,064100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm2cái
16Lắp đặt côn, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm4cái
17Thoát sàn inox2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2168E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150T1
2 Máy đào dung tích gầu 0,4 - 1,25 m31
3 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 5,0 tấn2
4 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
6 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50kg2
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW2
8 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW2
9 Máy cắt uốn thép công suất ≤ 5KW2
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7KW2
11 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW2
12 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62KW2
13 Máy mài công suất ≥ 1KW2
14 Máy hàn công suất ≥ 23KW1
15 Máy hàn nhiệt còn sử dụng tốt2
16 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
17 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->