Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng mô hình thí điểm chiếu sáng công cộng hiệu suất cao, chiếu sáng tiết kiệm năng lượng sử dụng hệ thống điều khiển minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KHUYẾN CÔNG VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUẢNG NGÃI |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng mô hình thí điểm chiếu sáng công cộng hiệu suất cao, chiếu sáng tiết kiệm năng lượng sử dụng hệ thống điều khiển minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2470/QĐ-SCT ngày 29/12/2020 của Sở Công Thương Quảng Ngãi về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 15:21:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0635E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.127E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 1 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 189.630.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người(Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện ≥ 05 năm- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất của Gói thầu.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng mình đã từng là chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất)- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người (là kỹ sư điện)(Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan (điện)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có cấp công trình tương đương hoặc lớn hơn Gói thầu.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có cấp công trình cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng mình đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất).- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: 01 người, cho phép kiêm nhiệm(Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành về Điện.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có cấp công trình cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng mình đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất)- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 40% yêu cầu, tối thiểu một thành viên liên danh phải phải đáp ứng 60% yêu cầu) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, bằng nghề;- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ cho người làm việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động.- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 - 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 650W - 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KHUYẾN CÔNG VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUẢNG NGÃI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây dựng mô hình thí điểm chiếu sáng công cộng hiệu suất cao, chiếu sáng tiết kiệm năng lượng sử dụng hệ thống điều khiển minh Gói thầu: Xây dựng mô hình thí điểm chiếu sáng công cộng hiệu suất cao, chiếu sáng tiết kiệm năng lượng sử dụng hệ thống điều khiển minh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 2470/QĐ-SCT ngày 29/12/2020 của Sở Công Thương Quảng Ngãi về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Trung tâm Khuyến Công và Xúc tiến Thương mại Quảng Ngãi, số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, ĐT: 0255. 3721479 - Fax: 0255.3712128. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trịnh Lam – Giám đốc Trung tâm Khuyến Công và Xúc tiến Thương mại Quảng Ngãi, số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi – ĐT: 0255.3721479 - Fax: 0255.3712128. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Khuyến Công và Xúc tiến Thương mại Quảng Ngãi, số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Điện thoại: 0255.3712242 - Fax: 0255.3712128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Khuyến Công và Xúc tiến Thương mại Quảng Ngãi, số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Ông Trịnh Lam – Giám đốc – ĐT: 0255. 3721479 - Fax: 0255.3712128. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG (TĐKCS) - ĐẤU NỐI NGUỒN TẠI CỘT HIỆN CÓ THUỘC THUỘC TBA THỊ TRẤN ĐỨC PHỔ 12 - CỘT SỐ I-11 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ thế | Theo chương V | 391 | Mét |
| 2 | BTLT 8,5m xây dựng mới | Theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Móng cột MT-1 | Theo chương V | 4 | Móng |
| 4 | Cần đèn XCĐ - 1,5 | Theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Cần đèn XCĐ - 1,5 - D | Theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Cáp lên đèn 600V | Theo chương V | 55 | Mét |
| 7 | Đèn LED 80W-220V | Theo chương V | 11 | Bộ |
| 8 | Khóa treo cáp ABC(2x25) | Theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Khóa néo cáp ABC(2x25) | Theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Giá móc treo cáp ABC(2x25) | Theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Khóa đai | Theo chương V | 27 | Cái |
| 12 | Đai thép | Theo chương V | 34 | Mét |
| 13 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Theo chương V | 22 | Cái |
| 14 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 95-70 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE FI 65/50 | Theo chương V | 12 | Mét |
| 17 | Tiếp địa ngọn | Theo chương V | 7 | Vị trí |
| 18 | Tiếp địa gốc | Theo chương V | 4 | Vị trí |
| 19 | Tiếp địa xây LR-4 | Theo chương V | 4 | Vị trí |
| 20 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Hộp công tơ 1 pha | Theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0635E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.127E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 1 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 189.630.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người(Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện ≥ 05 năm- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất của Gói thầu.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng mình đã từng là chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất)- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người (là kỹ sư điện)(Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan (điện)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có cấp công trình tương đương hoặc lớn hơn Gói thầu.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có cấp công trình cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng mình đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất).- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: 01 người, cho phép kiêm nhiệm(Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh) | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành về Điện.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có cấp công trình cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng mình đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất)- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 40% yêu cầu, tối thiểu một thành viên liên danh phải phải đáp ứng 60% yêu cầu) | 6 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, bằng nghề;- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ cho người làm việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động.- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | 2 - 5 Tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn di động | Công suất 5KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | loại 250 lít | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 15KVA | 1 |
| 6 | Máy cắt | Công suất 2KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất 650W - 800W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi