Gói thầu: Gói thầu số 2: Truyền thông Bộ nhận diện thương hiệu du lịch Thanh Hóa qua trailer truyền hình, youtube, vật phẩm và ấn phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056963-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Truyền thông Bộ nhận diện thương hiệu du lịch Thanh Hóa qua trailer truyền hình, youtube, vật phẩm và ấn phẩm
Số hiệu KHLCNT 20210967161
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế (Chương trình phát triển du lịch tỉnh Thanh Hóa năm 2021) đã giao cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 15:26:00 đến ngày 2021-10-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,839,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.839.015.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 551.704.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thực hiện Truyền thông xây dựng trailer quảng bá, quảng cáo trên youtube (Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu,....).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.287.310.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tổ chức thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí hoặc Truyền thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Biên tập viên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành Báo chí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đạo diễn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Đạo diễn Điện ảnh – Truyền hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quay phim
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Quay phim hoặc Quay phim Điện ảnh – Truyền hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử Viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy quay phim chuyên nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bay quay phim Flycam
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dựng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tính
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Truyền thông Bộ nhận diện thương hiệu du lịch Thanh Hóa qua trailer truyền hình, youtube, vật phẩm và ấn phẩm
Thiết kế và truyền thông bộ nhận diện thương hiệu du lịch Thanh Hóa
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế (Chương trình phát triển du lịch tỉnh Thanh Hóa năm 2021) đã giao cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Tên Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa. - Tên Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ: 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, TP. Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1, khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Hà Nội Mới, địa chỉ: Số 8/121/48 ngõ 121, phố Kim Ngưu, phường Thanh Lương, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa , địa chỉ: 101 đường Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa. - Tên Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ: 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, TP. Thanh Hóa


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Kế hoạch thực hiện gói thầu (tiến độ thực hiện, bố trí nhân sự thực hiện…) - Danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu kèm theo văn bằng cấp, chứng chỉ đào tạo…).
E-CDNT 15.2
- Hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự; Biên bản nghiệp thu khối lượng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; tài liệu chứng minh năng của đội ngũ nhân sự đề xuất tham gia gói thầu theo E-SHMT. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa. - Tên Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ: 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, TP. Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, TP. Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, TP. Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ: 101 Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, TP. Thanh Hóa. - Điện thoại: 0237.6660000.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sản xuất Trailer quảng bá văn hoá, du lịch gắn với bộ phận diện du lịch Thanh Hoá với chủ đề "Về miền di sản Xứ Thanh" (thời lượng: 45 giây) Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V Trailer 3
2 Tuyên truyền, quảng bá bộ nhận diện thương hiệu du lịch trên mạng xã hội youtube (tính theo lượt view) Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V View 500.000
3 Tuyên truyền, quảng bá bộ nhận diện thương hiệu du lịch trên mạng xã hội youtube (tính theo lượt hiển thị) Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V CPM 50.000
4 Chi phí sản xuất huy hiệu du lịch Thanh Hoá Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V Cái 2.000
5 Sản xuất sách du lịch Thanh Hoá Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V Cuốn 5.000
6 Chi phí in ấn túi đựng ấn phẩm quà tặng du lịch: Loại 1 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V Túi 4.000
7 Chi phí in ấn túi đựng ấn phẩm quà tặng du lịch: Loại 2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V Túi 4.000
8 Chi phí in ấn túi đựng ấn phẩm quà tặng du lịch: Loại 3 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V Túi 4.000
9 Chi phí in ấn kẹp file tài liệu: Loại1 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V Cái 4.000
10 Chi phí in ấn kẹp file tài liệu: Loại 2 Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V Cái 4.000
11 Chi phí in ấn phong bì thư Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V Cái 4.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.839015E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 551.704.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.839.015.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 551.704.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thực hiện Truyền thông xây dựng trailer quảng bá, quảng cáo trên youtube (Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu,....).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.287.310.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tổ chức thực hiện gói thầu 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí hoặc Truyền thông.53
2 Biên tập viên 2 Đại học trở lên, chuyên ngành Báo chí53
3 Đạo diễn 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Đạo diễn Điện ảnh – Truyền hình53
4 Quay phim 2 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Quay phim hoặc Quay phim Điện ảnh – Truyền hình53
5 Kỹ thuật viên 2 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử Viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy quay phim chuyên nghiệp Còn sử dụng tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy bay quay phim Flycam Còn sử dụng tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy dựng Còn sử dụng tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy tính Còn sử dụng tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->