Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056908-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210966459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 15:45:00 đến ngày 2021-11-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,531,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.921E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt đại học ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động..Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4 m3 (Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa ≤ 10T (Có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Ninh Hải
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Nam Sông Hồng; Địa chỉ: Phố Tân Mỹ, Xã Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, : Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Hoa Lư.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG:
1Tháo dỡ mái tôn278,424m2
2Phá dỡ Kết cấu gạch302,3271m3
3Phá dỡ Kết cấu bê tông134,3766m3
4Phá dỡ Kết cấu bê tông23,1067m3
5Đào xúc đất - Cấp đất III5,6378100m3
6Vận chuyển đất Cấp đất III5,6379100m3
7Đào xúc đất Cấp đất III5,6379100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất III5,6379100m3
9San đất bãi thải5,6379100m3
B PHÁ DỠ: LÁN XE SỐ 1:
1Tháo dỡ mái tôn52,58m2
C PHÁ DỠ: LÁN XE SỐ 2:
1Tháo dỡ mái tôn97,98m2
D PHÁ DỠ: NHÀ KHO:
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng28,196m2
2Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạch16,1693m3
3Đào xúc đất - Cấp đất III0,2242100m3
4Vận chuyển đất Cấp đất III0,2242100m3
5Đào xúc đất Cấp đất III0,2242100m3
6Vận chuyển đất Cấp đất III0,2242100m3
7San đất bãi thải0,2242100m3
E PHÁ DỠ: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH:
1Phá dỡ Kết cấu gạch10,0467m3
2Phá dỡ Kết cấu bê tông1,362m3
3Đào xúc đất - Cấp đất III0,1889100m3
4Vận chuyển đất Cấp đất III0,1889100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất III(0,1889100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất III0,1889100m3
7San đất bãi thải0,1889100m3
F PHÁ DỠ: TƯỜNG RÀO:
1Phá dỡ Kết cấu gạch29,4791m3
2Đào xúc đất - Cấp đất III0,2948100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất III0,2948100m3
4San đất bãi thải0,2948100m3
G PHÁ DỠ: SẢNH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá6,4766m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép8,025m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,966m3
4Đào xúc đất - Cấp đất III0,2489100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất III0,2489100m3
6San đất bãi thải0,2489100m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,5572m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,3595m3
9Lát đá bậc tam cấp, PCB3012,3445m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3014,5845m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,5845m2
H NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG: PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng - Cấp đất III23,6536100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình11,3464100m2
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9810,9253100m3
4Ván khuôn móng dài0,329100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3037,9576m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,7204tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,93tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm4,3846tấn
9Ván khuôn móng dài1,4967100m2
10Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40164,1462m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,6619100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm0,1515tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm1,786tấn
14Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB404,3656m3
15Bê tông cột, đá 1x2, PCB401,9167m3
16Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3067,6669m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3185tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,473tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằng,1,0364100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,0713m3
21Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB401,3167m3
22Ván khuôn móng dài0,0189100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2164tấn
24Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB303,7252m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3038,625m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB305,9125m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,8778m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0335100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0688tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg61cấu kiện
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9010,0857100m3
32Vận chuyển đất Cấp III13,5679100m3
33Đào xúc đất Cấp III13,5679100m3
34San đất bãi thải13,5679100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,901,0281100m3
36Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB4034,3303m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm1,0855tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm3,6742tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm2,4671tấn
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,8592100m2
41Bê tông cột, đá 1x2, PCB4026,1403m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,8082tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm3,1557tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm9,3521tấn
45Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m6,5668100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB4059,1484m3
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m17,818tấn
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m11,2997100m2
49Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40156,094m3
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước0,3603tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước1,3605tấn
52Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,9451100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,4267m3
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm1,3268tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm0,3605tấn
56Ván khuôn cầu thang0,7294100m2
57Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2, PCB408,218m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB302,021m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30204,4646m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3020,2272m3
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3023,6782m3
62Bê tông lót món, M100, đá 4x6, PCB303,6206m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3010,2038m3
64Đắp xỉ than tôn nền phòng vệ sinh3,8126m3
65Đắp nền móng công trình9,4634m3
66Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB408,1858m3
67Gia công xà gồ thép1,6573tấn
68Lắp dựng xà gồ thép1,6573tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,0883100m2
70Ke chống bão 5 cái/m22.044,15cái
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30433,7382m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30632,2068m2
73Đắp đấu trụ chi tiết 1,4,4A4cái
74Đắp đấu trụ chi tiết 2,38cái
75Đắp đấu trụ, chân trụ chi tiết 4B2cái
76Đắp đấu trụ chi tiết 5,711cái
77Đắp đấu trụ, chân trụ chi tiết 64cái
78Đắp chi tiết vòm hiên24cái
79Trát trần, vữa XM M75, PCB301.165,2796m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30786,9383m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB301.279,6726m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30179,095m
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30128,67m
84Kẻ chỉ lõm tường90,08m
85Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30239,7137m2
86Lát đá bậc tam cấp, PCB3047,1487m2
87Lát đá bậc cầu thang, PCB3064,404m2
88Lát gạch lá dừa, XM PCB3018,746m2
89Lát nền, sàn gạch Ceramic - gạch 600x600mm, XM PCB30739,933m2
90Lát nền, sàn gạch Ceramic - gạch 300x300mm, XM PCB3080,8068m2
91Ốp tường trụ, cột - gạch Granite 300x600mm, XM PCB30272,646m2
92Ốp chân bục giảng gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB3015,84m2
93Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán5,856m2
94Gia công, lắp đặt khung chậu rửa0,2332tấn
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.214,9442m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ842,8348m2
97Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện74,88m2
98Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (6 bản lề 3D)144bộ
99Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (khóa then cài, chuỳ inox)24bộ
100Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện14,04m2
101Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề 3D)18bộ
102Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (khoá Kin Long loại 3 hoặc tương đương)6bộ
103Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện120,96m2
104Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (4 bản lề chữ A loại 1)192bộ
105Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (2 tay gạt sơn đa điểm loại 1)96bộ
106Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện60,48m2
107Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (hệ thanh trượt, bánh xe)24bộ
108Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (tay nắm âm, chốt sập)24bộ
109Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện19,94m2
110Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (2 bản lề chữa A loại 1)12bộ
111Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (1 tay gạt sơn đa điểm loại 1)6bộ
112Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất (4 bản lề chữa A loại 1)16bộ
113Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất (2 tay gạt sơn đa điểm loại 1)8bộ
114Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở hất (8 bản lề chữa A loại 1)8bộ
115Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở hất (4 tay gạt sơn đa điểm loại 1)4bộ
116Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện18m2
117Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện64,95m2
118Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 3041,1689tấn
119Gia công lan can inox 3041,011tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửa183,6m2
121Lắp dựng lan can sắt95,567m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 02 tháng)10,7039100m2
123Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x1CM1*E96bộ
124Lắp đặt đèn ốp trần led d300-24W48bộ
125Lắp đặt quạt trần48cái
126Móc quạt trần48cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
128Lắp đặt công tắc 4 hạt12cái
129Lắp đặt ô cắm đôi30cái
130Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm285m
131Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm210m
132Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2240m
133Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2850m
134Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm21.950m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.080m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm20m
137Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m6cái
138Bầu đỡ kim thu sét6CÁI
139Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm41m
140Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm112m
141Đóng cọc chống sét đã có sẵn7cọc
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II22,961m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đường22,96m3
144Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*150mm1cái
145Lắp đặt các automat 3 pha 150A1cái
146Lắp đặt các automat 3 pha 50A4cái
147Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm2cái
148Lắp đặt các automat 3 pha 50A1cái
149Lắp đặt các automat 1 pha 25A5cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
151Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm2cái
152Lắp đặt các automat 3 pha 50A1cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 25A5cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
155Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm2cái
156Lắp đặt các automat 3 pha 50A1cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 25A5cái
158Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
159Tủ điện phòng loại 2-4 module9cái
160Lắp đặt các automat 2 pha 25A9cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 15A54cái
162Tủ điện phòng loại 2-4 module3cái
163Lắp đặt các automat 2 pha 25A3cái
164Lắp đặt các automat 1 pha 15A21cái
165Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường24máy
166Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm0,48100m
167Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm0,48100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 21mm0,8100m
169Lắp đặt xí bệt12bộ
170Lắp đặt chậu tiểu nữ12bộ
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá6bộ
172Lắp đặt vòi chậu rửa mặt6bộ
173Siphon chậu rửa mặt6cái
174Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
175Van xả nhấn tiểu nam12cái
176Siphon chậu tiểu nam12cái
177Lắp đặt gương soi6cái
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,27100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,18100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm chiều dày 5,8mm0,14100m
181Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm2cái
182Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63-25mm, chiều dày 5,8mm1cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm4cái
184Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm18cái
185Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm42cái
186Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm42cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm36cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm1cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63-25mm, chiều dày 5,8mm5cái
190Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
191Máy bơm nước Q=4m3/h, h=30m1cái
192Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 63mm2cái
193Phao điện1cái
194Phao cơ2cái
195Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 110mm0,75100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC,dài 8m - Đường kính 60mm0,45100m
197Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm12cái
198Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 60mm24cái
199Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm10cái
200Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm25cái
201Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm6cái
202Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 90mm0,88100m
203Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 90mm8cái
204Rọ chắn rác inox D1208cái
205Đai inox đỡ ống30cái
206Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 60mm0,098100m
207Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm2cái
208Rọ chắn rác inox D802cái
209Bình chữa cháy MFZL4-ABC hoặc tương đương12cái
210Bình chữa cháy CO2-MT3 hoặc tương đương12cái
211Bảng tiêu lệnh, nội quy12cái
212Tủ + giá treo12cái
213Lắp đặt nút báo cháy thường6cái
214Lắp đặt chuông + đèn báo cháy kết hợp6cái
215Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2180m
I NHÀ CẦU
1Đào móng cấp đất II0,1603100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x61,572m3
3Ván khuôn móng dài0,0112100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB300,786m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0424tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2154tấn
7Ván khuôn móng dài0,0501100m2
8Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB403,5299m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,0387100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0087tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm0,1046tấn
12Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB400,213m3
13Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,489m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0066tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,0441tấn
16Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng0,03100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,3308m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0495100m3
19Vận chuyển đất Cấp đất II0,1108100m3
20Đào xúc đất Cấp đất II0,1108100m3
21San đất bãi thải0,1108100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,042100m3
23Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB400,6115m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0349tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,1119tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,0,1618tấn
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,2252100m2
28Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB401,239m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0408tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2781tấn
31Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường0,2066100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,2566m3
33Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m0,1438100m2
34Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,0856m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,1558m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,2075m3
37Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,4515m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,8564m3
39Gia công xà gồ thép0,0399tấn
40Lắp dựng xà gồ thép0,0399tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,0814100m2
42Ke chống bão 5 cái/m240,7cái
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3020,6648m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3022,176m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB3014,136m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB308,842m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB309,16m
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB302,9106m2
49Lát đá bậc tam cấp, PCB309,6434m2
50Lát nền, sàn gạch Ceramic - gạch 600x600mm, XM PCB3012,6m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,3968m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,7972m2
53Gia công lan can inox0,0845tấn
54Lắp dựng lan can sắt7,788m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,593100m2
J Nhà vệ sinh
1Đào móng - Cấp đất II1,3921100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x615,708m3
3Ván khuôn móng dài0,127100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB309,408m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3281tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,4866tấn
7Ván khuôn móng dài0,3791100m2
8Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB4031,1001m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,1386100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0218tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,2517tấn
12Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB401,1435m3
13Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB308,9694m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,078tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2856tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằng0,2662100m2
17Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,9797m3
18Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB401,995m3
19Ván khuôn móng dài0,0324100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2341tấn
21Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB303,9811m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3069,904m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB3010,4312m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -1,33m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,052100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1025tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg101cấu kiện
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,5983100m3
29Vận chuyển đất Cấp đất II0,7938100m3
30Đào xúc đất Cấp đất II0,7938100m3
31San đất bãi thải0,7938100m3
32Đắp nền móng công trình23,2135m3
33Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB407,6943m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0683tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,3955tấn
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,396100m2
37Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB402,178m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1001tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,702tấn
40Ván khuôn, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng0,441100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB403,1926m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,9356tấn
43Ván khuôn sàn má1,0564100m2
44Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,709m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0091tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,042tấn
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1033100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5412m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3026,1039m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,9647m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,1173m3
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3012,6418m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30105,64m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30188,22m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,388m2
56Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB302,88m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3045,08m
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3045,08m
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30112,18m2
60Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic chống chơn 300x300mm, XM PCB3086,3943m2
61Ốp tường trụ, cột - gạch Granite 300x600mm, XM PCB30231,572m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ132,6698m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ188,22m2
64Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện4,86m2
65Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề 3D)6bộ
66Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (khóa Kim Long loại 3hoặc tương đương)2bộ
67Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện7,92m2
68Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (2 bản lề chữa A loại 1)44bộ
69Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (1 tay gạt sơn đa điểm loại 1)22bộ
70Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 3040,0667tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửa7,92m2
72Gia công, lắp đặt khung chậu rửa0,1644tấn
73Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán5,104m2
74Sản xuất vách ngăn WC, vách Compact HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện71,411m2
75Lắp đặt đèn ốp trần led d300-24W8bộ
76Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
79Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm224m
80Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm220m
81Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm260m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm50m
83Lắp đặt xí bệt14bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá8bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
86Siphon chậu rửa mặt8cái
87Lắp đặt chậu tiểu nam14bộ
88Van xả nhấn tiểu nam14cái
89Siphon chậu tiểu nam14cái
90Lắp đặt xí xổm + két nước14bộ
91Lắp đặt gương soi2cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,45100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm0,48100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,14100m
95Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm4cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-25mm,2cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm4cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm8cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 3,5mm8cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20-25mm, chiều dày 2,8mm44cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-25-50mm, chiều dày 4,6mm2cái
102Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm4cái
103Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm4cái
104Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm50cái
105Lắp đặt ren khởi thủy nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm2cái
106Lắp đặt bể nước Inox 1,5m32bể
107Máy bơm nước Q=4m3/h, h=30m1cái
108Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 50mm2cái
109Phao cơ1cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 110mm0,36100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 60mm0,7100m
112Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm10cái
113Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm12cái
114Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm10cái
115Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm36cái
116Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm6cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 48mm0,015100m
K NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng - Cấp đất II0,1104100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB301,536m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,288100m2
4Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB303,744m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0694100m3
6Vận chuyển đất Cấp đất II0,0412100m3
7Đào xúc đất Cấp đất II0,0412100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất II0,0412100m3
9San đất bãi thải0,0412100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1632100m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB4016,17m3
12Gia công cột bằng thép hình0,6444tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,7424tấn
14Gia công xà gồ thép0,7274tấn
15Lắp cột thép các loại0,6444tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,7424tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,7274tấn
18Bu lông neo móng D16-500mm96cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,8668100m2
20Máng nước, khổ rộng 100, cao 150mm, dày 0,45mm61,6m
21Ke chống bão 5 cái/m2933,4cái
L CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,536100m3
2Đắp cát tạo phẳng16,08m3
3Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB4053,6m3
4Đào móng - Cấp đất II0,2372100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x62,6355m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB301,3178m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,236tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,12tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB402,6365m3
10Ván khuôn móng dài0,0549100m2
11Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB304,6684m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0004tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,002tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0121m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,1028tấn
16Ván khuôn, sàn mái0,0868100m2
17Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,1362m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0288tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1168tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0408100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB400,2922m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,057100m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất II0,1802100m3
24Đào xúc đất Cấp đất II0,1802100m3
25Vận chuyển đất Cấp đất II0,1802100m3
26San đất bãi thải0,1802100m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3055,48m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB308,558m2
29Trát ximăng đánh màu thành bể27,16m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3011,7216m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II0,3521m3
32Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB300,064m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0216100m2
34Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB300,324m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB300,3115m3
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,3633m2
37Cột cờ inox 304 dày 1,5mm, cao 6,5m, gồm 03 đoạn D90 dài 2m, D76 dài 2m, D60 dài 2,5m, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện1cái
38Đào móng Cấp đất III0,7543100m3
39Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB305,767m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3026,2143m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB305,0589m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0735tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,3675tấn
44Ván khuôn xà dầm, giằng0,2205100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,6383m3
46Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,3475100m3
47Vận chuyển đất Cấp đất III0,4068100m3
48Đào xúc0,4068100m3
49San đất bãi thải0,4068100m3
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,7693m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3028,9261m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30317,3347m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3041,9513m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ359,286m2
55Gia công cổng sắt0,153tấn
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,72m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,47381m2
58Đào móng - Cấp đất II0,6816100m3
59Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB409,537m3
60Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB3010,3862m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3094,42m2
62Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB3045,39m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,572m3
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4386tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , nắp đan, tấm chớp0,3434100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1291cấu kiện
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2313100m3
68Vận chuyển đất - Cấp đất II0,4503100m3
69Đào xúc đất Cấp đất II0,4503100m3
70San đất bãi thải0,4503100m3
M Thiết bị
1Bảng viết chống lóa- Kích thước: (dài 1,2m; rộng 3,6 m)12cái
2Bàn học sinhKT: B(450÷500) x D1200x H(510÷570) mm. Bàn khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên chất lượng cao- Hãng: Hòa Phát hoặc tương đương360cái
3Ghế học sinh- KT: B(290÷330)mm x D(270÷310)mm x H(300÷340) mm. Ghế khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên chất lượng cao- Hãng: Hòa Phát hoặc tương đương720cái
4Bàn giáo viên- KT: D1200 x B600 x H750 mm. Bàn khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên chất lượng cao12cái
5Ghế giáo viên- KT: B450 x D450 x H900 mm. Ghế khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên chất lượng cao- Hãng: Hòa Phát hoặc tương đương12cái
6Điều hòa không khíĐiều hoà không khí loại 1 chiều 18000BTUHãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đươngCông suất lạnh: 18000BTU (2HP)Công suất tiêu thụ trung bình: 1.36 kW/hLoại máy: Điều hòa 1 chiều lạnhKiểu máy: Treo tườngPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3)Công nghệ inverter: Máy lạnh InverterMôi chất làm lạnh: R32Điện áp vào: 1 pha - 220VỐng đồng: 6/16Kích thước khối trong nhà: Dài 112 cm - Cao 30.2 cm - Dày 24.1 cm - Nặng 12 kgKích thước khối ngoài trời: Dài 90.5 cm - Cao 61.9 cm - Dày 32 cm - Nặng 34 kgBảo hành 12 tháng24bộ
N Dự phòng
1Dự phòng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.921E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Tốt đại học ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động..Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
4 Máy hàn điện Công suất ≥23kW2
5 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4 m3 (Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l2
9 Ô tô tự đổ Trọng lượng hàng hóa ≤ 10T (Có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)3
10 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
11 Đầm dùi Công suất ≥1kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->