Gói thầu: Duy tu, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Chiêu Dương |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 15:34:00 đến ngày 2021-10-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,145,365,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng (Hai tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc Tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn công suất >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài công suất >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài công suất >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa Duy tu định kỳ trên đà phà Bình Khánh A (SG.2680) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. - Tài liệu để chứng minh Công nhân bậc thợ gồm (10 người) được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên). Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn) và có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP
(đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải TPHCM Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1 Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP. Địa chỉ: Số 19 Yersin, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải TPHCM Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1 Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ BÀN GIAO | |||
| B | I. DI CHUYỂN VÀ ĐƯA LÊN TRIỀN ĐÀ | |||
| C | I.1 Di chuyển | |||
| 1 | Dùng tàu kéo 360CV kéo phà về bến sửa chữa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| D | I.2 Kéo lên | |||
| 1 | Kéo phà lên triền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| E | I.3 Hạ thủy | |||
| 1 | Hạ thủy phà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| F | I.4 Vệ sinh công nghiệp | |||
| 1 | Bốc dời sình đất, dầu, nhớt, nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 2 | Bốc xếp bằng gánh vác 10m đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 3 | 10m ttiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | công |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1.000m đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,021 | ca |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1.000m tiếp (25km) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,263 | ca |
| 6 | Xử lý chất thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.050 | kg |
| G | I.5 Dằn hầm | |||
| 1 | Bốc xếp bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,928 | m3 |
| 2 | Di chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,928 | m3 |
| 3 | Bốc xếp bê tông (xuống hầm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,928 | m3 |
| 4 | Di chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,928 | m3 |
| H | B. SỬA CHỮA | |||
| I | I. THÂN VỎ | |||
| J | I.1 Tôn vỏ | |||
| 1 | Hàn gia cường tôn vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,5 | 10m |
| 2 | Sản xuất thân vỏ (tôn đáy) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,508 | tấn |
| 3 | Lắp ráp thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,508 | tấn |
| 4 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,99 | 10m |
| K | I.2 Kết cấu đáy + vách ngăn | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,36 | 10m |
| L | I.3 Phao bè | |||
| 1 | Đan lưới lại phao bè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Phao bè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| M | I.4 Trụ mỏ bàn : | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,08 | 10m |
| N | I.5 Hệ thống nâng hạ mỏ bàn | |||
| 1 | Bảo dưỡng, thay các chi tiết hệ nâng hạ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hệ |
| 2 | Bạc thau tay quay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bạc tang quấn cáp chính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bánh răng xích mỏ bàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Xích đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | sợi |
| 6 | Xích D10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,16 | m |
| 7 | Xích D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,32 | m |
| 8 | Maní D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cáp D24 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,2 | m |
| 10 | Ốc siết cáp D24 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Ắc mỏ bàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| O | I.6 Chống va 2 đầu phà | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,16 | 10m |
| 4 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng boulon thường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Boulon M20 x 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Tháo lắp lại cao su | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,2 | m |
| P | I.7 Lầu lái | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,56 | 10m |
| 4 | Cắt lắp kinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,48 | m2 |
| 5 | Kính 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,312 | m2 |
| 6 | Ron kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70,98 | m |
| Q | I.8 Con lươn + cột chống | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,88 | 10m |
| R | I.9 Gắn kẽm chống ăn mòn | |||
| 1 | Kẽm kỵ hà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 133 | kg |
| S | II. HỆ ĐỘNG LỰC | |||
| T | II.1 Động cơ chính | |||
| 1 | Sửa chữa cấp Trung tu (Máy chính GM 8V71) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Đ/cơ |
| 2 | Lọc gió | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lọc dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lọc nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống dầu cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống thăm dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Nhớt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | lít |
| 8 | Đồng hồ vòng tua máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đồng hồ ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đồng hồ nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đồng hộ nhiệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Keo chân máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | máy |
| U | II.2 Hộp số Twindics 512 | |||
| 1 | Tháo lắp, sửa chữa hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | H/số |
| 2 | Bộ chia nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lọc nhớt hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Nhớt hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | lít |
| 5 | Bơm nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| V | II.3 Hệ trục chân vịt | |||
| 1 | Tháo lắp trục chân vịt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | trục |
| 2 | Hàn đắp, cân bằng tĩnh chân vịt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Mặt ép tress trong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Mặt chận bạc ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tress 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Boulon inox M10x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | con |
| 7 | Burong inox M16 x 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Bạc cao su trong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| W | II.4 Hệ trục trung gian | |||
| 1 | Tháo lắp trục trung gian | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | trục |
| 2 | Bảo dưỡng, vệ sinh ổ trục | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | ổ |
| 3 | Bạc đạn SKF | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Măng sông SKF | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Mỡ bò SKF | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | kg |
| 6 | Boulon M16 x 80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | bộ |
| X | II.5 Hệ thống lái | |||
| 1 | Tháo lắp trục lái, bánh lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6 | tấn |
| 2 | Sản xuất bánh lái có ky | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 3 | Lắp ráp bánh lái có ky | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 4 | Ổ secto lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Giới hạn truc lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Mặt eptress trên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Mặt eptress dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tress 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Boulon inox M20 x 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | bộ |
| Y | III. HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC | |||
| Z | III.1 Hệ thống thông gió thông sông | |||
| 1 | Van mặt bích D140 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Mặt bích 140 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cặp |
| 3 | Boulon M16 x 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Joint cao su mặt bích | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ống bố D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,01 | m |
| 6 | Cổ dê D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| AA | III.2 Hệ thống nước làm mát: | |||
| 1 | Ống tráng kẽm 48x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,12 | m |
| 2 | Co hàn D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | T hàn D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van thau ren D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đầu răng D48x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Ống tráng kẽm D76x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,05 | m |
| 7 | Co hàn D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Van răng D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đầu răng D76x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cổ dê 49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| AB | 3. Hệ thống ống nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống tráng kẽm 48x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,06 | m |
| 2 | Co hàn D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | T hàn D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van thau ren D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đầu răng D48x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| AC | IV. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AD | IV.1 Hệ thống khởi động | |||
| 1 | Acuivre 200A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cọc nối acuivre | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đầu code đấu acuivre | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| AE | IV.2 Máy phát điện | |||
| 1 | Lắp đặt, cân chỉnh tổ hợp MPĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| AF | IV.3 Hệ thống điện buồng máy | |||
| 1 | CB 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | CB30A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | CB chống giật 30A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn 220V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,6 | m |
| 7 | Khởi động từ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Motor cứu hoả | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tấn |
| 9 | Motor hút khô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tấn |
| AG | IV.4 Hệ thống điện boong xe | |||
| 1 | CB 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn đôi huỳnh quang 1,2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 204 | m |
| 5 | Đèn pha mỏ bàn 220V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| AH | IV.5 Hệ thống điện buồng lái | |||
| 1 | CB 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Đèn hành trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đèn cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Còi điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn đôi huỳnh quang 1,2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,6 | m |
| 8 | Dây gút 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bịch |
| 9 | Băng keo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 10 | Silicon | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | chai |
| AI | V. BẢO DƯỠNG | |||
| AJ | V.1 Bên ngoài tôn vỏ, mặt dưới mỏ bàn và các chi tiết dưới mớn nước | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 564,904 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ époxy - tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 490,004 | m2 |
| 3 | Sơn màu époxy - tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 490,004 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ époxy - tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,9 | m2 |
| 5 | Sơn màu époxy - tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,9 | m2 |
| AK | V.2 Kết cấu và mặt trong tôn vỏ | |||
| 1 | Gõ rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 917,723 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde - tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 897,323 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ Alkyde - tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| AL | V.3 Thượng tầng | |||
| 1 | Gõ rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.276,96 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde - tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.276,96 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde - tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.276,96 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ Alkyde - tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,88 | m2 |
| 5 | Sơn màu Alkyde - tôn mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,88 | m2 |
| AM | V.4 Lô gô và tên đơn vị | |||
| 1 | Decal | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,496 | m2 |
| 2 | Lô gô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng (Hai tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc Tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật | 10 | - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn công suất >= 23kW | Máy hàn công suất >= 23kW | 2 |
| 2 | Máy mài công suất >= 2,7kW | Máy mài công suất >= 2,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | 1 |
| 4 | Máy phun sơn | Máy phun sơn | 2 |
| 5 | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | 1 |
| 6 | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) | 1 |
| 7 | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Tàu kéo 360CV | Tàu kéo 360CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi