Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057228-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211037417
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 15:46:00 đến ngày 2021-10-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 207,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1483E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các thiết bị tối thiểu trường học.Hồ sơ kèm theo (Bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính từ bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 435.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố và sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện(ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Trung cấp kỹ thuật trở lên.- Đảm nhận các công việc thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ.- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị
Mua sắm trang thiết bị tối thiểu lớp 6 phục vụ dạy học năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trường THCS Thủy Dương - Địa chỉ: 02 An Thường Công Chúa, xã Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Hữu Dũng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trường THCS Thủy Dương - Địa chỉ: 02 An Thường Công Chúa, xã Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 10.1(g)
1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV; 2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A, 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong E- HSMT;
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Hàng hóa được sản xuất trong năm 2021 trở về sau, ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệu và theo yêu cầu tại Chương III. - Đối với các thiết bị: Tranh, ảnh, bản đồ phải có giấy phép xuất bản năm 2021.
E-CDNT 12.2
Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc các đại lý hoặc nhà phân phối (Bản gốc và bản dịch tiếng Việt được chứng thực năm 2020) hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (Bản gốc và bản dịch tiếng Việt được chứng thực năm 2020) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Bản gốc và bản dịch tiếng Việt được chứng thực năm 2020) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với: Thiết bị thuộc bản quyền của nhà sản xuất (Do hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, nâng cấp). - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Thủy Dương - Địa chỉ: 02 An Thường Công Chúa, xã Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu2BộMô tả tại chương V
2Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện2BộMô tả tại chương V
3Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ2BộMô tả tại chương V
4Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng2BộMô tả tại chương V
5Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng2BộMô tả tại chương V
6Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.2BộMô tả tại chương V
7Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản2TờMô tả tại chương V
8Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình3BộMô tả tại chương V
9Bộ thực hành toán lớp 65BộMô tả tại chương V
10Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học5BộMô tả tại chương V
11Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời2BộMô tả tại chương V
12Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất5BộMô tả tại chương V
13Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ1BộMô tả tại chương V
14Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.1BộMô tả tại chương V
15Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.1BộMô tả tại chương V
16Video/clip về tình huống trung thực1BộMô tả tại chương V
17Video/clip về tình huống tự lập1BộMô tả tại chương V
18Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà1BộMô tả tại chương V
19Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.1BộMô tả tại chương V
20Video/clip tình huống về tiết kiệm1BộMô tả tại chương V
21Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước1BộMô tả tại chương V
22Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân1BộMô tả tại chương V
23Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em1BộMô tả tại chương V
24Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.16BộMô tả tại chương V
25Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.16BộMô tả tại chương V
26Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.8TờMô tả tại chương V
27Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam2TờMô tả tại chương V
28Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu8BộMô tả tại chương V
29Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam1BộMô tả tại chương V
30Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại2BộMô tả tại chương V
31Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á2BộMô tả tại chương V
32Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.2TờMô tả tại chương V
33Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á2BộMô tả tại chương V
34Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc2TờMô tả tại chương V
35Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.2BộMô tả tại chương V
36Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc2BộMô tả tại chương V
37Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam2BộMô tả tại chương V
38Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam1BộMô tả tại chương V
39Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu2TờMô tả tại chương V
40Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.16TờMô tả tại chương V
41Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời16TờMô tả tại chương V
42Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa16tờMô tả tại chương V
43Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.1BộMô tả tại chương V
44Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất2TờMô tả tại chương V
45Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa2TờMô tả tại chương V
46Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất2TờMô tả tại chương V
47Tranh về hiện tượng tạo núi16TờMô tả tại chương V
48Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau1BộMô tả tại chương V
49Sơ đồ các tầng khí quyển Các loại mây12TờMô tả tại chương V
50Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển2TờMô tả tại chương V
51Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu2TờMô tả tại chương V
52Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)1BộMô tả tại chương V
53Video/Clip về tác động của nước biển dâng1BộMô tả tại chương V
54Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam1BộMô tả tại chương V
55Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển2TờMô tả tại chương V
56Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính16TờMô tả tại chương V
57Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới16TờMô tả tại chương V
58Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất2TờMô tả tại chương V
59Tập bản đồ Địa lí đại cương1TậpMô tả tại chương V
60Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT2TờMô tả tại chương V
61Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa2TờMô tả tại chương V
62Bản đồ hình thể bán cầu Tây2TờMô tả tại chương V
63Bản đồ hình thể bán cầu Đông2TờMô tả tại chương V
64Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới2TờMô tả tại chương V
65Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất2TờMô tả tại chương V
66Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới2TờMô tả tại chương V
67Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất2TờMô tả tại chương V
68Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất2TờMô tả tại chương V
69Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới2TờMô tả tại chương V
70Bản đồ phân bố dân cư thế giới2TờMô tả tại chương V
71Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)1ChiếcMô tả tại chương V
72Địa bàn4ChiếcMô tả tại chương V
73Thước dây1chiếcMô tả tại chương V
74Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất2TờMô tả tại chương V
75Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất2TờMô tả tại chương V
76Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật2TờMô tả tại chương V
77Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật2TờMô tả tại chương V
78Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật2TờMô tả tại chương V
79Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ2TờMô tả tại chương V
80Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ2TờMô tả tại chương V
81Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình2TờMô tả tại chương V
82Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật2TờMô tả tại chương V
83Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật2TờMô tả tại chương V
84Sơ đồ 5 giới sinh vật2TờMô tả tại chương V
85Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật2TờMô tả tại chương V
86Tranh/ảnh về Cấu tạo virus2TờMô tả tại chương V
87Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn2TờMô tả tại chương V
88Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật2TờMô tả tại chương V
89Tranh/ảnh về một số dạng nấm2TờMô tả tại chương V
90Sơ đồ các nhóm Thực vật2TờMô tả tại chương V
91Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)2TờMô tả tại chương V
92Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)2TờMô tả tại chương V
93Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)2TờMô tả tại chương V
94Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)2TờMô tả tại chương V
95Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống2TờMô tả tại chương V
96Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống2TờMô tả tại chương V
97Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống2TờMô tả tại chương V
98Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời2TờMô tả tại chương V
99Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng2TờMô tả tại chương V
100Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời2TờMô tả tại chương V
101Tranh/ảnh về Ngân Hà2TờMô tả tại chương V
102Nến (Parafin) rắn4HộpMô tả tại chương V
103Lọ thủy tinh miệng rộng5CáiMô tả tại chương V
104Nến7CáiMô tả tại chương V
105Thìa café nhỏ5CáiMô tả tại chương V
106Giấy lọc1HộpMô tả tại chương V
107Cát1LọMô tả tại chương V
108Tiêu bản tế bào thực vật2CáiMô tả tại chương V
109Tiêu bản tế bào động vật2CáiMô tả tại chương V
110Kim mũi mác10CáiMô tả tại chương V
111Panh10CáiMô tả tại chương V
112Dao cắt tiêu bản5CáiMô tả tại chương V
113Pipet10CáiMô tả tại chương V
114Cồn đốt5ChaiMô tả tại chương V
115Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)1ChaiMô tả tại chương V
116Carmin acetic 2%1ChaiMô tả tại chương V
117Giemsa 2%1ChaiMô tả tại chương V
118Methylen blue1ChaiMô tả tại chương V
119Glycerol1ChaiMô tả tại chương V
120Kéo cắt cành5CáiMô tả tại chương V
121Cặp ép thực vật5CáiMô tả tại chương V
122Vợt bắt sâu bọ5CáiMô tả tại chương V
123Vợt bắt động vật thuỷ sinh5CáiMô tả tại chương V
124Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ5CáiMô tả tại chương V
125Lọ nhựa9CáiMô tả tại chương V
126Hộp nuôi sâu bọ5CáiMô tả tại chương V
127Túi đinh ghim10TúiMô tả tại chương V
128Găng tay5TúiMô tả tại chương V
129Ống đong2BộMô tả tại chương V
130Khay mang dụng cụ và hóa chất3CáiMô tả tại chương V
131Bộ giá đỡ cơ bản5BộMô tả tại chương V
132Mẫu động vật ngâm trong lọ1LọMô tả tại chương V
133Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở2TờMô tả tại chương V
134Tranh về Kiến trúc nhà ở ViệtNam2TờMô tả tại chương V
135Tranh về Xây dựng nhà ở2TờMô tả tại chương V
136Tranh về Ngôi nhà thông minh2TờMô tả tại chương V
137Tranh về Thực phẩm trong gia đình2TờMô tả tại chương V
138Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm2TờMô tả tại chương V
139Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm2TờMô tả tại chương V
140Tranh về Trang phục và đời sống2TờMô tả tại chương V
141Tranh về Thời trang trong cuộc sống2TờMô tả tại chương V
142Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục2TờMô tả tại chương V
143Tranh về Nồi cơm điện2TờMô tả tại chương V
144Tranh về Bếp điện2TờMô tả tại chương V
145Tranh về Đèn điện2TờMô tả tại chương V
146Tranh về Quạt điện2TờMô tả tại chương V
147Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.3BộMô tả tại chương V
148Nôi cơm điện1CáiMô tả tại chương V
149Bếp điện3CáiMô tả tại chương V
150Bóng đèn các loại3BộMô tả tại chương V
151Quạt điện1CáiMô tả tại chương V
152Cáp mạng UTP100MétMô tả tại chương V
153Access Point1ChiếcMô tả tại chương V
154Modem1ChiếcMô tả tại chương V
155Tủ lưu trữ thiết bị thực hành1CáiMô tả tại chương V
156Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản1BộMô tả tại chương V
157Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất4TờMô tả tại chương V
158Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn4BộMô tả tại chương V
159Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng4TờMô tả tại chương V
160Quả bóng ném8QuảMô tả tại chương V
161Lưới chắn bóng (môn bóng ném)1BộMô tả tại chương V
162Quả bóng đá8QuảMô tả tại chương V
163Quả bóng rổ5QuảMô tả tại chương V
164Trụ, lưới đá cầu1BộMô tả tại chương V
165Quả cầu lông2HộpMô tả tại chương V
166Trụ, lưới cầu lông1BộMô tả tại chương V
167Thước dây2ChiếcMô tả tại chương V
168Nấm thể thao6ChiếcMô tả tại chương V
169Dây kéo co1CuộnMô tả tại chương V
170Trống nhỏ2BộMô tả tại chương V
171Tam giác chuông (Triangle)2BộMô tả tại chương V
172Trống lục lạc (Tambourine)2CáiMô tả tại chương V
173Kèn phím1CáiMô tả tại chương V
174Sáo (recorder)1CáiMô tả tại chương V
175Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình5TờMô tả tại chương V
176Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại5BộMô tả tại chương V
177Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.1BộMô tả tại chương V
178Đèn chiếu sáng.1BộMô tả tại chương V
179Mẫu vẽ1BộMô tả tại chương V
180Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu4BộMô tả tại chương V
181Bộ dụng cụ lao động sân trường1BộMô tả tại chương V
182Tivi Smart 55inch1ChiếcMô tả tại chương V
183Máy vi tính để bàn1BộMô tả tại chương V
184Máy in Laze1ChiếcMô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1483E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các thiết bị tối thiểu trường học.Hồ sơ kèm theo (Bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính từ bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 435.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố và sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện(ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021)53
2 Phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ 1 -Tốt nghiệp Trung cấp kỹ thuật trở lên.- Đảm nhận các công việc thi công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ.- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao chứng thực 2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->