Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 15:59:00 đến ngày 2021-10-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,644,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,500,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.250.000.000 VNĐ (Ba tỷ, hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ ngân sách đến gần thời điểm dự thầu nhất (30/6/2021). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành về điện đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 01 người, có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân chính |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nề ≥05 người, mộc – cốp pha ≥05 người, thép ≥05 người, công nhân điện ≥01 người, công nhân nước ≥01 người+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề trở nên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1,7kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 70kg. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1,5kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≤0,8m3. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 23kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥250l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥150l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 50m3/h. Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Công trình cải tạo, nâng cấp khu quản lý trạm bơm Môn Quảng thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, năng lực và kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 170 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống
Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
0223.774.226; 0223.774.57 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu-UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC: Kết cấu phần cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 1,8776 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,2288 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 8,48 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20-28mm | E-HSMT- Chương V | 0,168 | tấn |
| 5 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc, thép nối cọc | E-HSMT- Chương V | 1.251,6 | kg |
| 6 | Mua thép ống dày 6 mm làm thép mũi cọc | E-HSMT- Chương V | 36,2045 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 1,2275 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 1,2275 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | E-HSMT- Chương V | 7,8477 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 64,2352 | m3 |
| 11 | Mua bê tông thương phầm mác M250 | E-HSMT- Chương V | 65,1987 | m3 |
| 12 | Mua thép tấm dày 6 mm làm thép nối cọc | E-HSMT- Chương V | 417,48 | kg |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | E-HSMT- Chương V | 80 | 1 mối nối |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 10,64 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,2 | 100m |
| 16 | Mua cọc ép âm | E-HSMT- Chương V | 1 | cọc |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 4km - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,02 | 100m3/1km |
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,0553 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 49,0608 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 1,2996 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn dầm móng | E-HSMT- Chương V | 1,1624 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 9,3044 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,9341 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,2179 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 0,8608 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mm | E-HSMT- Chương V | 3,7181 | tấn |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 42,2947 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 41,6697 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,936 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 33,6999 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng cao độ 0.00 | E-HSMT- Chương V | 0,2668 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 2,9122 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,8094 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,6429 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 19,0996 | m3 |
| 19 | Mua bê tông thương phẩm mác 100 | E-HSMT- Chương V | 19,3861 | m3 |
| C | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,6864 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,1689 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0756 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | 0,0556 | tấn | |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 3,0655 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 19,135 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 19,135 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 16,456 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT- Chương V | 16,45 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 3,5998 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | E-HSMT- Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan DK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0083 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan DK 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,0298 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT- Chương V | 0,484 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0254 | 100m3 |
| D | Phần thân: | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,912 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,4626 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,4167 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,3416 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 12,0153 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 3,0992 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,1425 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,6818 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,8423 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 2,709 | tấn |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 25,347 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 24,9724 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 4,402 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0952 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 6,709 | tấn |
| 16 | Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 50,7698 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 50,0195 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,3521 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,087 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,2094 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 2,4079 | m3 |
| E | Cầu thang: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | E-HSMT- Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0135 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,5492 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0466 | tấn |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 2,7116 | m3 |
| F | Phần mái: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,0947 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0263 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,9117 | m3 |
| 4 | Mua thép hình, độ dày 2 - 5.4mm (sản xuất xà gồ mái sảnh), | E-HSMT- Chương V | 622,2775 | kg |
| 5 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,6071 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,6071 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 60,8958 | 1m2 |
| G | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 158,3731 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 6,6869 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 687,2125 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 708,7012 | m2 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | E-HSMT- Chương V | 221,366 | m2 |
| 6 | Trát tường thu hồi mái, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 91,8785 | m2 |
| 7 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 25,19 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 23,8896 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 141,9588 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 65,052 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 92,293 | m2 |
| H | Làm màng khò chống thấm sê nô và WC: | |||
| 1 | Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm | E-HSMT- Chương V | 107,1185 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 107,1185 | m2 |
| 3 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | E-HSMT- Chương V | 138,6005 | m2 |
| 4 | Chống thấm cổ ống (đơn giá trọn gói) | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| I | Phần ốp lát: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | E-HSMT- Chương V | 29,651 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 357,139 | m2 |
| 3 | Ốp gạch Granite tường WC - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 45,744 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường cao 150mm | E-HSMT- Chương V | 35,682 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ vào trụ, cột | E-HSMT- Chương V | 105,325 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ vào chân tường | E-HSMT- Chương V | 26,532 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | E-HSMT- Chương V | 5,008 | m2 |
| 8 | Mua inox hộp 40x40x1.5mm làm khung chậu rửa | E-HSMT- Chương V | 29,1294 | kg |
| 9 | Gia công thang sắt | E-HSMT- Chương V | 0,0283 | tấn |
| J | Khu WC: | |||
| 1 | Vách ngăn vệ sinh Compact, dày 12mm (cả cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | E-HSMT- Chương V | 26,976 | m2 |
| 2 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) | E-HSMT- Chương V | 29,651 | m2 |
| K | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính mờ dán 2 lớp 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 8,64 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 28,8 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 24,9 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, hệ 4400, kính mờ dán 2 lớp 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 10,758 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 45,2731 | m2 |
| 6 | Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 (gia công, lắp đặt) | E-HSMT- Chương V | 381,5003 | kg |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ mở + tay cài | E-HSMT- Chương V | 26 | cái |
| 8 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | E-HSMT- Chương V | 14 | cái |
| 9 | Mua thép hộp 20x20x0.8mm,thép ống, hộp đen, độ dày 0,7 ÷ 1,4mm | E-HSMT- Chương V | 1,8796 | kg |
| 10 | Mua tôn phẳng dày 0.58mm làm cửa thăm (tiêu chuẩn mạ Z8 (loại chưa cán múi, khổ rộng 1,0-1,2m) | E-HSMT- Chương V | 0,5822 | m2 |
| 11 | Bản lề cối đen | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 12 | Gia công cửa lên mái | E-HSMT- Chương V | 0,0018 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | E-HSMT- Chương V | 0,5822 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 1,4564 | 1m2 |
| L | Phần mái, tam cấp: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.47mm | E-HSMT- Chương V | 1,4975 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,4002 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,4978 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,9313 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,6786 | m3 |
| 7 | Lát tường chắn bậc tam cấp và bồn hoa, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,4214 | m2 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT- Chương V | 5,373 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30 | 11,94 | m | |
| M | Lam chắn nắng, cầu thang: | |||
| 1 | Hệ lam chắn nắng Austrong 85c - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm) liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm (cung cấp, lắp đặt trọn gói) | E-HSMT- Chương V | 43,5 | m2 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,9315 | m3 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT- Chương V | 26,334 | m2 |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 45 | m |
| 5 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 (gia công,lắp đặt) | E-HSMT- Chương V | 103,1239 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0323 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0961 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,8703 | m3 |
| N | Trần thạch cao, Bồn hoa: | |||
| 1 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước (KT 600x600, dày 3,5mm, chịu nước, chống ẩm, đã bao gồm công lắp đặt) | E-HSMT- Chương V | 190,7072 | m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,5579 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,6491 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,5893 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,094 | m2 |
| 7 | Ốp gạch inax màu vàng nhạt tường bồn hoa XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 11,517 | m2 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | E-HSMT- Chương V | 2,7641 | m3 |
| 9 | Mua, trồng cây vạn tuế, đường kính lớn hơn 20cm, chiều cao >1m | E-HSMT- Chương V | 10 | cây |
| 10 | Kẻ chỉ mặt đứng, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 166,61 | m |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 708,7012 | m2 |
| 12 | Sơn trắng dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 191,0384 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 752,2645 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 1,6703 | 100m2 |
| O | 1-Phần cấp điện, chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | E-HSMT- Chương V | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | E-HSMT- Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | E-HSMT- Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn aeroflex, đường kính ống 6,4mm | E-HSMT- Chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn aeroflex, đường kính ống 9,5mm | E-HSMT- Chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 21mm | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat ATM MCCB-3P-100A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ATM MCCB-3P-50A | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | E-HSMT- Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm | E-HSMT- Chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W, 160x160mm | E-HSMT- Chương V | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, KT25x25cm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | E-HSMT- Chương V | 72 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 54 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 400x600x250 | E-HSMT- Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 ap tomat | E-HSMT- Chương V | 8 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 155 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 155 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 410 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x 2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 410 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 460 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 450 | m |
| P | 2-Phần tiếp địa an toàn: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D= 16mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 12 | m |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng bện M50mm | E-HSMT- Chương V | 12 | m |
| 5 | Bộ kẹp đồng đặc chủng Leeweld | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Băng đồng tiếp đất 50x5mm | E-HSMT- Chương V | 33,375 | kg |
| 8 | Kéo rải và hàn nối băng đồng tiếp đất dưới mương đất | E-HSMT- Chương V | 15 | m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,072 | 100m3 |
| Q | 3-Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 9,945 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0995 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | E-HSMT- Chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | E-HSMT- Chương V | 125 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, loại 25x4mm | E-HSMT- Chương V | 20,41 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đo điện trở | E-HSMT- Chương V | 1 | ca |
| R | 4-Phần mạng lan, điện thoại: | |||
| 1 | Mua modern quang 4 cổng + wifi nhãn hiệu TPLink Archer C6 (MU-MIMO AC1200) | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | E-HSMT- Chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Mua swtich 16 port nhãn hiệu Switch Cisco SF95D-16 16-Port | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch | E-HSMT- Chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Mặt 1 cổng RJ45+ hạt | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm chìm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cáp mạng CAT 6 UTP 4 đôi | E-HSMT- Chương V | 135 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | E-HSMT- Chương V | 13,5 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Kích thước 100x40mm | E-HSMT- Chương V | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Kích thước 60x40mm | E-HSMT- Chương V | 56 | m |
| S | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: 1-Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | E-HSMT- Chương V | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | E-HSMT- Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | E-HSMT- Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | E-HSMT- Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | E-HSMT- Chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=34mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | E-HSMT- Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | E-HSMT- Chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | E-HSMT- Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=90mm | E-HSMT- Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=110mm | E-HSMT- Chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/42 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/34 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu uPVC nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 110/42 mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu uPVC nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 110/90 mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu uPVC nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 90/34 mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu thu nước mái | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu rác đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| T | 2-Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | E-HSMT- Chương V | 0,48 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm PN16 | E-HSMT- Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt rắc co nhựa ren ngoài PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả đáy téc nước, đường kính van d=27mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, đường kính d=50mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu d=50x25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=20(1/2) | E-HSMT- Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| U | 3-Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | E-HSMT- Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam VGHX05 Viglacera | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30lit | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| V | 4-Phần PCCC: | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC- 4kg | E-HSMT- Chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2- 5kg | E-HSMT- Chương V | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hỏa đựng 3 bình | E-HSMT- Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 2 | bảng |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 2 | bảng |
| W | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ: 1. Sân vườn: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,015 | 1m3 |
| 2 | Nilon chống thấm | E-HSMT- Chương V | 145 | m2 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm mác 200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 22,0763 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 21,75 | m3 |
| 5 | Lát sân bằng gạch Terazzo KT400x400, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 554 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,666 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,666 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm bó bồn cây bằng đá xanh đen 500x150x100mm | E-HSMT- Chương V | 44,4 | m |
| 10 | Mua tấm đá màu xanh đen kt 500x150x100mm | E-HSMT- Chương V | 44,4 | md |
| 11 | Mua đất trồng cây | E-HSMT- Chương V | 5,202 | m3 |
| 12 | Mua cây xoài, đường kính 11-12cm, cao >3.5m | E-HSMT- Chương V | 2 | cây |
| X | 2 Tường rào, lan can xây mới: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,5692 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,1851 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 4,766 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 14,6958 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 9,8586 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0915 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | E-HSMT- Chương V | 0,2251 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 2,2902 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 2,1389 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 2,1899 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0207 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0629 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,563 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 138,9386 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 49,5 | m |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 138,9386 | m2 |
| Y | 3. Thoát nước: Rãnh thoát nước : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,3951 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,896 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 8,3028 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,1877 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK= 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1581 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK= 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,2535 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT- Chương V | 4,284 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 51 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 37,7 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 20,4 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1448 | 100m3 |
| Z | Hố ga (4 hố ga): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,1268 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,9734 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,5978 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | E-HSMT- Chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,8472 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 7,88 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 4 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng thang thép hố ga, ĐK =18mm | E-HSMT- Chương V | 4 | tấn |
| 10 | Khung gang đúc KT 1.1mx1.1m | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0636 | 100m3 |
| AA | 4. Cấp nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,2656 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,1538 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,419 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố van | E-HSMT- Chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,1436 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,2 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,44 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK= 6+8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0042 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT- Chương V | 0,0512 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 1 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | E-HSMT- Chương V | 0,87 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | E-HSMT- Chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 40mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng DN50, đường kính van 50mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi xả nước D25 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,2024 | 100m3 |
| AB | 5. Cấp điện, chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,2734 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 40/30mm | E-HSMT- Chương V | 1,15 | 100 m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp điện khổ 50cm | E-HSMT- Chương V | 81 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x25+1x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 2x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,86 | 100m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,432 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Khung móng cột M24x300x300x675 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE TFP luồn cáp D50/40 Asia Kinh Bắc | E-HSMT- Chương V | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột tròn côn liền cần đơn cao 8m | E-HSMT- Chương V | 3 | cột |
| 15 | Lắp chóa đèn LED 80W | E-HSMT- Chương V | 3 | 1 bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | E-HSMT- Chương V | 3 | bảng |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC-3x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0377 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa T1C-2.5 cho cột điện | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| AC | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,7628 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0207 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | E-HSMT- Chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14+16mm | E-HSMT- Chương V | 0,0544 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,0507 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,6616 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 4km - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 2,15 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 17,82 | m2 |
| 15 | Bu lông neo móng M16x400 | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 16 | Mua thép ống đen làm cột, hệ số hao hụt 2% >2mm | E-HSMT- Chương V | 135,2622 | kg |
| 17 | Mua thép tấm làm bản mã, hệ số hao hụt 5% dày 2-10mm | E-HSMT- Chương V | 50,8662 | kg |
| 18 | Mua thép U80x40x3mm làm xà gồ | E-HSMT- Chương V | 110,4233 | kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | E-HSMT- Chương V | 0,1811 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | E-HSMT- Chương V | 0,1811 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,1077 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,1077 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 16,6192 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mm | E-HSMT- Chương V | 0,2315 | 100m2 |
| AD | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG: 1. Nhà làm việc: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 24,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | E-HSMT- Chương V | 10,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 84,3519 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,3367 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT- Chương V | 23,888 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT- Chương V | 52,3529 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV (Từ cos nền nhà đến cos mặt sân hiện trạng 0.45) | E-HSMT- Chương V | 0,5116 | 100m3 |
| AE | 2. Nhà bếp: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 19,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | E-HSMT- Chương V | 8,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 67,5026 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,2107 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT- Chương V | 14,464 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT- Chương V | 32,8092 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV (Từ cos nền nhà đến cos mặt sân hiện trạng 0.45) | E-HSMT- Chương V | 0,2669 | 100m3 |
| AF | 3. Nhà vệ sinh và bồn cây: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 6,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT- Chương V | 1,8803 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT- Chương V | 11,4781 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | E-HSMT- Chương V | 3 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | E-HSMT- Chương V | 3 | gốc |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV (Từ cos nền nhà đến cos mặt sân hiện trạng 0.45) | E-HSMT- Chương V | 0,0204 | 100m3 |
| AG | 4. Bể nước+Trụ cổng, tường rào+Phá dỡ lan can: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT- Chương V | 4,0072 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT- Chương V | 2,7024 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT- Chương V | 0,1532 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch ốp trụ cổng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT- Chương V | 0,1656 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | E-HSMT- Chương V | 0,8908 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | E-HSMT- Chương V | 10,3047 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ cổng bằng gạch Inax màu vàng nhạt XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 12,748 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 10,3047 | 1m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường rào | E-HSMT- Chương V | 218,4812 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 218,4812 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 218,4812 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT- Chương V | 5,3459 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 2,2243 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 4km - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 2,2243 | 100m3/1km |
| AH | PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua điều hoà 12000 BTU (inventer 1 chiều) | E-HSMT- Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Thuê nhà ở cho CN vận hành máy bơm | E-HSMT- Chương V | 4 | Tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.250.000.000 VNĐ (Ba tỷ, hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ ngân sách đến gần thời điểm dự thầu nhất (30/6/2021). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | - Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành về điện đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Số lượng ≥ 01 người, có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động). | 3 | 3 |
| 4 | Lực lượng công nhân chính | 17 | - Nề ≥05 người, mộc – cốp pha ≥05 người, thép ≥05 người, công nhân điện ≥01 người, công nhân nước ≥01 người+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề trở nên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Cần cẩu | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Loại 1,7kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Loại 5kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Loại 70kg. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn 1kW | Loại 1kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Loại 1,5kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≤0,8m3 | Loại ≤0,8m3. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kw | Loại 23kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250l | Loại ≥250l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥150l | Loại ≥150l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Loại 5T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Loại 50m3/h. Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi