Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056142-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211047442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 15:59:00 đến ngày 2021-10-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,644,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,500,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.250.000.000 VNĐ (Ba tỷ, hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ ngân sách đến gần thời điểm dự thầu nhất (30/6/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành về điện đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng ≥ 01 người, có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân chính
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn - Nề ≥05 người, mộc – cốp pha ≥05 người, thép ≥05 người, công nhân điện ≥01 người, công nhân nước ≥01 người+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề trở nên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,7kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 5kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Loại 70kg. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 1kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,5kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Loại ≤0,8m3. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Loại 23kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥250l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥150l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Loại 5T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Loại 50m3/h. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Công trình cải tạo, nâng cấp khu quản lý trạm bơm Môn Quảng thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
140 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Viện quy hoạch kiến trúc Bắc Ninh; địa chỉ: Số 115, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bắc Ninh. - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng; Địa chỉ: Thôn Tam Tảo, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, năng lực và kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, tài chính
E-CDNT 16.1 140 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 170 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu-UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC: Kết cấu phần cọc
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mmE-HSMT- Chương V1,8776tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmE-HSMT- Chương V0,2288tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mmE-HSMT- Chương V8,48tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20-28mmE-HSMT- Chương V0,168tấn
5Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc, thép nối cọcE-HSMT- Chương V1.251,6kg
6Mua thép ống dày 6 mm làm thép mũi cọcE-HSMT- Chương V36,2045kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V1,2275tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V1,2275tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtE-HSMT- Chương V7,8477100m2
10Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngE-HSMT- Chương V64,2352m3
11Mua bê tông thương phầm mác M250E-HSMT- Chương V65,1987m3
12Mua thép tấm dày 6 mm làm thép nối cọcE-HSMT- Chương V417,48kg
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmE-HSMT- Chương V801 mối nối
14Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IE-HSMT- Chương V10,64100m
15Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IE-HSMT- Chương V1,2100m
16Mua cọc ép âmE-HSMT- Chương V1cọc
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V2m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V0,02100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 4km - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V0,02100m3/1km
B Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V1,0553100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V49,06081m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V1,2996100m2
4Ván khuôn dầm móngE-HSMT- Chương V1,1624100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT- Chương V9,3044m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6-8mmE-HSMT- Chương V0,9341tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmE-HSMT- Chương V0,2179tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmE-HSMT- Chương V0,8608tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mmE-HSMT- Chương V3,7181tấn
10Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V42,2947m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V41,6697m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V1,936m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V33,6999m3
14Ván khuôn giằng móng cao độ 0.00E-HSMT- Chương V0,2668100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V2,9122m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,8094100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,6429100m3
18Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V19,0996m3
19Mua bê tông thương phẩm mác 100E-HSMT- Chương V19,3861m3
C Bể phốt:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,1318100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0514100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT- Chương V0,6864m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V1,1689m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmE-HSMT- Chương V0,0756tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm0,0556tấn
7Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V3,0655m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V19,135m2
9Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V19,135m2
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V16,456m2
11Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT- Chương V16,45m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V3,5998m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanE-HSMT- Chương V0,264100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan DK 6-8mmE-HSMT- Chương V0,0083tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan DK 12mmE-HSMT- Chương V0,0298tấn
16Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT- Chương V0,484m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT- Chương V81cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0254100m3
D Phần thân:
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V1,912100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,4626tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V1,4167tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V1,3416tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V12,0153m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V3,0992100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V1,1425tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,6818tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V1,8423tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V2,709tấn
11Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V25,347m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V24,9724m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V4,402100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,0952tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V6,709tấn
16Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2E-HSMT- Chương V50,7698m3
17Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V50,0195m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT- Chương V0,3521100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,087tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,2094tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V2,4079m3
E Cầu thang:
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngE-HSMT- Chương V0,252100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,0135tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,5492tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,0466tấn
5Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V2,7116m3
F Phần mái:
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,0947100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,0263tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,9117m3
4Mua thép hình, độ dày 2 - 5.4mm (sản xuất xà gồ mái sảnh),E-HSMT- Chương V622,2775kg
5Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,6071tấn
6Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,6071tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V60,89581m2
G Phần kiến trúc:
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V158,3731m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V6,6869m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT- Chương V687,2125m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT- Chương V708,7012m2
5Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)E-HSMT- Chương V221,366m2
6Trát tường thu hồi mái, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT- Chương V91,8785m2
7Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V25,19m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4023,8896m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V141,9588m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V65,052m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V92,293m2
H Làm màng khò chống thấm sê nô và WC:
1Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cmE-HSMT- Chương V107,1185m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V107,1185m2
3Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmE-HSMT- Chương V138,6005m2
4Chống thấm cổ ống (đơn giá trọn gói)E-HSMT- Chương V2cái
I Phần ốp lát:
1Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmE-HSMT- Chương V29,651m2
2Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30E-HSMT- Chương V357,139m2
3Ốp gạch Granite tường WC - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30E-HSMT- Chương V45,744m2
4Ốp chân tường, viền tường cao 150mmE-HSMT- Chương V35,682m2
5Ốp gạch thẻ vào trụ, cộtE-HSMT- Chương V105,325m2
6Ốp gạch thẻ vào chân tườngE-HSMT- Chương V26,532m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánE-HSMT- Chương V5,008m2
8Mua inox hộp 40x40x1.5mm làm khung chậu rửaE-HSMT- Chương V29,1294kg
9Gia công thang sắtE-HSMT- Chương V0,0283tấn
J Khu WC:
1Vách ngăn vệ sinh Compact, dày 12mm (cả cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)E-HSMT- Chương V26,976m2
2Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh)E-HSMT- Chương V29,651m2
K Phần cửa:
1Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính mờ dán 2 lớp 6.38mmE-HSMT- Chương V8,64m2
2Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mmE-HSMT- Chương V28,8m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmE-HSMT- Chương V24,9m2
4Cửa sổ 1 cánh mở quay, hệ 4400, kính mờ dán 2 lớp 6,38mmE-HSMT- Chương V10,758m2
5Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6.38mmE-HSMT- Chương V45,2731m2
6Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 (gia công, lắp đặt)E-HSMT- Chương V381,5003kg
7Phụ kiện cửa sổ mở + tay càiE-HSMT- Chương V26cái
8Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻE-HSMT- Chương V14cái
9Mua thép hộp 20x20x0.8mm,thép ống, hộp đen, độ dày 0,7 ÷ 1,4mmE-HSMT- Chương V1,8796kg
10Mua tôn phẳng dày 0.58mm làm cửa thăm (tiêu chuẩn mạ Z8 (loại chưa cán múi, khổ rộng 1,0-1,2m)E-HSMT- Chương V0,5822m2
11Bản lề cối đenE-HSMT- Chương V2cái
12Gia công cửa lên máiE-HSMT- Chương V0,0018tấn
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômE-HSMT- Chương V0,5822m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V1,45641m2
L Phần mái, tam cấp:
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.47mmE-HSMT- Chương V1,4975100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,4002100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,0069100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40E-HSMT- Chương V0,4978m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V0,9313m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V0,6786m3
7Lát tường chắn bậc tam cấp và bồn hoa, PCB30E-HSMT- Chương V6,4214m2
8Láng granitô cầu thangE-HSMT- Chương V5,373m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB3011,94m
M Lam chắn nắng, cầu thang:
1Hệ lam chắn nắng Austrong 85c - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm) liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm (cung cấp, lắp đặt trọn gói)E-HSMT- Chương V43,5m2
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V0,9315m3
3Láng granitô cầu thangE-HSMT- Chương V26,334m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40E-HSMT- Chương V45m
5Lan can cầu thang bằng Inox 304 (gia công,lắp đặt)E-HSMT- Chương V103,1239kg
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,0791100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,0323tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,0961tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,8703m3
N Trần thạch cao, Bồn hoa:
1Trần thạch cao thả tấm chịu nước (KT 600x600, dày 3,5mm, chịu nước, chống ẩm, đã bao gồm công lắp đặt)E-HSMT- Chương V190,7072m2
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V1,55791m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,0419100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT- Chương V0,6491m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V1,5893m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V2,094m2
7Ốp gạch inax màu vàng nhạt tường bồn hoa XM PCB30E-HSMT- Chương V11,517m2
8Mua đất màu trồng câyE-HSMT- Chương V2,7641m3
9Mua, trồng cây vạn tuế, đường kính lớn hơn 20cm, chiều cao >1mE-HSMT- Chương V10cây
10Kẻ chỉ mặt đứng, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V166,61m
11Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V708,7012m2
12Sơn trắng dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V191,0384m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V752,2645m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT- Chương V1,6703100m2
O 1-Phần cấp điện, chiếu sáng
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngE-HSMT- Chương V10máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmE-HSMT- Chương V0,5100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmE-HSMT- Chương V0,5100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn aeroflex, đường kính ống 6,4mmE-HSMT- Chương V0,5100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn aeroflex, đường kính ống 9,5mmE-HSMT- Chương V0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 21mmE-HSMT- Chương V0,4100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmE-HSMT- Chương V20cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmE-HSMT- Chương V5cái
9Lắp đặt các automat ATM MCCB-3P-100AE-HSMT- Chương V1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ATM MCCB-3P-50AE-HSMT- Chương V2cái
11Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AE-HSMT- Chương V16cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AE-HSMT- Chương V30cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AE-HSMT- Chương V8cái
14Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mmE-HSMT- Chương V20bộ
15Lắp đặt đèn led âm trần 12W, 160x160mmE-HSMT- Chương V20bộ
16Lắp đặt đèn ốp tường cầu thangE-HSMT- Chương V1bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnE-HSMT- Chương V20cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, KT25x25cmE-HSMT- Chương V4cái
19Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắcE-HSMT- Chương V72hộp
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcE-HSMT- Chương V6cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcE-HSMT- Chương V6cái
22Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcE-HSMT- Chương V4cái
23Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuE-HSMT- Chương V2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT- Chương V54cái
25Lắp đặt tủ điện 400x600x250E-HSMT- Chương V2hộp
26Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 ap tomatE-HSMT- Chương V8hộp
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2E-HSMT- Chương V12m
28Lắp đặt dây đơn 1x16mm2E-HSMT- Chương V12m
29Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x6mm2E-HSMT- Chương V155m
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x6mm2E-HSMT- Chương V155m
31Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x2,5mm2E-HSMT- Chương V410m
32Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x 2,5mm2E-HSMT- Chương V410m
33Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1,5mm2E-HSMT- Chương V460m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmE-HSMT- Chương V12m
35Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmE-HSMT- Chương V150m
36Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmE-HSMT- Chương V400m
37Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmE-HSMT- Chương V450m
P 2-Phần tiếp địa an toàn:
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V7,2m3
2Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D= 16mmE-HSMT- Chương V3cọc
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmE-HSMT- Chương V12m
4Kéo rải dây cáp đồng bện M50mmE-HSMT- Chương V12m
5Bộ kẹp đồng đặc chủng LeeweldE-HSMT- Chương V3bộ
6Hộp kiểm tra tiếp địaE-HSMT- Chương V1hộp
7Băng đồng tiếp đất 50x5mmE-HSMT- Chương V33,375kg
8Kéo rải và hàn nối băng đồng tiếp đất dưới mương đấtE-HSMT- Chương V15m
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,072100m3
Q 3-Phần chống sét:
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V9,945m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0995100m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnE-HSMT- Chương V6cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmE-HSMT- Chương V125m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, loại 25x4mmE-HSMT- Chương V20,41m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mE-HSMT- Chương V5cái
7Hộp kiểm tra điện trởE-HSMT- Chương V2cái
8Đo điện trởE-HSMT- Chương V1ca
R 4-Phần mạng lan, điện thoại:
1Mua modern quang 4 cổng + wifi nhãn hiệu TPLink Archer C6 (MU-MIMO AC1200)E-HSMT- Chương V1cái
2Lắp đặt điểm truy nhập Wireless LanE-HSMT- Chương V1thiết bị
3Mua swtich 16 port nhãn hiệu Switch Cisco SF95D-16 16-PortE-HSMT- Chương V1cái
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch E-HSMT- Chương V1thiết bị
5Mặt 1 cổng RJ45+ hạtE-HSMT- Chương V6cái
6Lắp đặt ổ cắm chìmE-HSMT- Chương V6cái
7Cáp mạng CAT 6 UTP 4 đôiE-HSMT- Chương V135m
8Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6E-HSMT- Chương V13,510 m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Kích thước 100x40mmE-HSMT- Chương V8m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Kích thước 60x40mmE-HSMT- Chương V56m
S PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: 1-Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmE-HSMT- Chương V0,44100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmE-HSMT- Chương V0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmE-HSMT- Chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmE-HSMT- Chương V0,08100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmE-HSMT- Chương V12cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmE-HSMT- Chương V20cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmE-HSMT- Chương V18cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmE-HSMT- Chương V26cái
9Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=34mmE-HSMT- Chương V12cái
10Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mmE-HSMT- Chương V16cái
11Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mmE-HSMT- Chương V14cái
12Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mmE-HSMT- Chương V20cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmE-HSMT- Chương V6cái
14Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mmE-HSMT- Chương V17cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mmE-HSMT- Chương V9cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=90mmE-HSMT- Chương V9cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=110mmE-HSMT- Chương V17cái
18Lắp đặt tê thu uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90E-HSMT- Chương V6cái
19Lắp đặt tê thu uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/42E-HSMT- Chương V4cái
20Lắp đặt tê thu uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/34E-HSMT- Chương V6cái
21Lắp đặt côn thu uPVC nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 110/42 mmE-HSMT- Chương V2cái
22Lắp đặt côn thu uPVC nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 110/90 mmE-HSMT- Chương V2cái
23Lắp đặt côn thu uPVC nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 90/34 mmE-HSMT- Chương V2cái
24Lắp đặt cầu thu nước máiE-HSMT- Chương V6cái
25Lắp đặt phễu thu rác đường kính 90mmE-HSMT- Chương V4cái
T 2-Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mE-HSMT- Chương V0,48100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm PN16E-HSMT- Chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmE-HSMT- Chương V0,46100m
4Lắp đặt rắc co nhựa ren ngoài PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànE-HSMT- Chương V1cái
5Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmE-HSMT- Chương V1cái
6Lắp đặt van xả đáy téc nước, đường kính van d=27mmE-HSMT- Chương V1cái
7Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, đường kính d=50mmE-HSMT- Chương V1cái
8Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu d=50x25mmE-HSMT- Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmE-HSMT- Chương V30cái
10Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mmE-HSMT- Chương V1cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmE-HSMT- Chương V5cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmE-HSMT- Chương V28cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=20(1/2)E-HSMT- Chương V26cái
14Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mmE-HSMT- Chương V3cái
15Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmE-HSMT- Chương V1cái
U 3-Phần thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3E-HSMT- Chương V1bể
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửaE-HSMT- Chương V5bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT- Chương V6bộ
4Lắp đặt gương soiE-HSMT- Chương V6cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiE-HSMT- Chương V4bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senE-HSMT- Chương V2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT- Chương V4bộ
8Van xả tiểu nam VGHX05 ViglaceraE-HSMT- Chương V4bộ
9Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30litE-HSMT- Chương V1bộ
V 4-Phần PCCC:
1Bình bột chữa cháy ABC- 4kgE-HSMT- Chương V4bình
2Bình khí chữa cháy CO2- 5kgE-HSMT- Chương V2bình
3Hộp đựng bình cứu hỏa đựng 3 bìnhE-HSMT- Chương V2hộp
4Bảng nội quy chữa cháyE-HSMT- Chương V2bảng
5Bảng tiêu lệnh chữa cháyE-HSMT- Chương V2bảng
W HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ: 1. Sân vườn:
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V1,0151m3
2Nilon chống thấmE-HSMT- Chương V145m2
3Mua bê tông thương phẩm mác 200, đá 1x2E-HSMT- Chương V22,0763m3
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2E-HSMT- Chương V21,75m3
5Lát sân bằng gạch Terazzo KT400x400, XM PCB30E-HSMT- Chương V554m2
6Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,6661m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,0888100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V0,666m3
9Lắp dựng tấm bó bồn cây bằng đá xanh đen 500x150x100mmE-HSMT- Chương V44,4m
10Mua tấm đá màu xanh đen kt 500x150x100mmE-HSMT- Chương V44,4md
11Mua đất trồng câyE-HSMT- Chương V5,202m3
12Mua cây xoài, đường kính 11-12cm, cao >3.5mE-HSMT- Chương V2cây
X 2 Tường rào, lan can xây mới:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,5692100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,1851100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT- Chương V4,766m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V14,6958m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V9,8586m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,2052100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmE-HSMT- Chương V0,0915tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmE-HSMT- Chương V0,2251tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V2,2902m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V2,1389m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V2,1899m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,0524100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0207tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0629tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,563m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT- Chương V138,9386m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V49,5m
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V138,9386m2
Y 3. Thoát nước: Rãnh thoát nước :
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,3951100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,102100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V4,896m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V8,3028m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,1877100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK= 10mmE-HSMT- Chương V0,1581tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK= 12mmE-HSMT- Chương V0,2535tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT- Chương V4,284m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT- Chương V51cấu kiện
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V37,7m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V20,4m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,1448100m3
Z Hố ga (4 hố ga):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,1268100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,025100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V0,9734m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V1,5978m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaE-HSMT- Chương V0,0875100m2
6Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,8472m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V7,88m2
8Láng đáy hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V4m2
9Gia công, lắp dựng thang thép hố ga, ĐK =18mmE-HSMT- Chương V4tấn
10Khung gang đúc KT 1.1mx1.1mE-HSMT- Chương V4cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0636100m3
AA 4. Cấp nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,2656100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0532100m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,005100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V0,1538m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V0,419m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố vanE-HSMT- Chương V0,0163100m2
7Bê tông cổ hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,1436m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V1,2m2
9Láng đáy hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V1,44m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,0026100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK= 6+8mmE-HSMT- Chương V0,0042tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT- Chương V0,0512m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT- Chương V1cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmE-HSMT- Chương V0,87100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmE-HSMT- Chương V0,03100m
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 40mmE-HSMT- Chương V1cái
17Lắp đặt van cổng DN50, đường kính van 50mmE-HSMT- Chương V1cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmE-HSMT- Chương V1cái
19Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính 50mmE-HSMT- Chương V2cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmE-HSMT- Chương V2cái
21Lắp đặt vòi xả nước D25E-HSMT- Chương V3cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmE-HSMT- Chương V4cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmE-HSMT- Chương V4cái
24Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mmE-HSMT- Chương V1cái
25Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmE-HSMT- Chương V2cái
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,2024100m3
AB 5. Cấp điện, chiếu sáng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,2734100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 40/30mmE-HSMT- Chương V1,15100 m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,117100m3
4Băng cảnh báo cáp điện khổ 50cmE-HSMT- Chương V81m
5Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x25+1x6mm2E-HSMT- Chương V0,36100m
6Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 2x6mm2E-HSMT- Chương V0,86100m
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,078100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,1584100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT- Chương V0,432m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V3,6m3
11Khung móng cột M24x300x300x675E-HSMT- Chương V3cái
12Ống nhựa HDPE TFP luồn cáp D50/40 Asia Kinh BắcE-HSMT- Chương V6m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmE-HSMT- Chương V6cái
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột tròn côn liền cần đơn cao 8mE-HSMT- Chương V3cột
15Lắp chóa đèn LED 80WE-HSMT- Chương V31 bộ
16Lắp bảng điện cửa cộtE-HSMT- Chương V3bảng
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC-3x1.5mm2E-HSMT- Chương V0,24100m
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0377100m3
19Lắp đặt tiếp địa T1C-2.5 cho cột điệnE-HSMT- Chương V3bộ
AC NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,0391100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0546100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,0432100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT- Chương V0,7628m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmE-HSMT- Chương V0,0207tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmE-HSMT- Chương V0,013tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14+16mmE-HSMT- Chương V0,0544tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V1,0507m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V0,6616m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0144100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,0426100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 4km - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,0426100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V2,15m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V17,82m2
15Bu lông neo móng M16x400E-HSMT- Chương V12cái
16Mua thép ống đen làm cột, hệ số hao hụt 2% >2mmE-HSMT- Chương V135,2622kg
17Mua thép tấm làm bản mã, hệ số hao hụt 5% dày 2-10mmE-HSMT- Chương V50,8662kg
18Mua thép U80x40x3mm làm xà gồE-HSMT- Chương V110,4233kg
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mE-HSMT- Chương V0,1811tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mE-HSMT- Chương V0,1811tấn
21Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,1077tấn
22Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,1077tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V16,6192m2
24Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mmE-HSMT- Chương V0,2315100m2
AD PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG: 1. Nhà làm việc:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT- Chương V24,78m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaE-HSMT- Chương V10,92m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V84,3519m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,3367tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V23,888m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V52,3529m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV (Từ cos nền nhà đến cos mặt sân hiện trạng 0.45)E-HSMT- Chương V0,5116100m3
AE 2. Nhà bếp:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT- Chương V19,32m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaE-HSMT- Chương V8,32m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V67,5026m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,2107tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V14,464m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V32,8092m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV (Từ cos nền nhà đến cos mặt sân hiện trạng 0.45)E-HSMT- Chương V0,2669100m3
AF 3. Nhà vệ sinh và bồn cây:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT- Chương V6,84m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V1,8803m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V11,4781m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmE-HSMT- Chương V3cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmE-HSMT- Chương V3gốc
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV (Từ cos nền nhà đến cos mặt sân hiện trạng 0.45)E-HSMT- Chương V0,0204100m3
AG 4. Bể nước+Trụ cổng, tường rào+Phá dỡ lan can:
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V4,0072m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V2,7024m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT- Chương V0,1532m3
4Phá dỡ lớp gạch ốp trụ cổng bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT- Chương V0,1656m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụE-HSMT- Chương V0,8908m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépE-HSMT- Chương V10,3047m2
7Ốp tường trụ cổng bằng gạch Inax màu vàng nhạt XM PCB30E-HSMT- Chương V12,748m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V10,30471m2
9Phá lớp vữa trát tường ràoE-HSMT- Chương V218,4812m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V218,4812m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V218,4812m2
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V5,3459m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V2,2243100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 4km - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V2,2243100m3/1km
AH PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ
1Mua điều hoà 12000 BTU (inventer 1 chiều)E-HSMT- Chương V10bộ
2Thuê nhà ở cho CN vận hành máy bơmE-HSMT- Chương V4Tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.250.000.000 VNĐ (Ba tỷ, hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ ngân sách đến gần thời điểm dự thầu nhất (30/6/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 - Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành về điện đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Số lượng ≥ 01 người, có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).33
4 Lực lượng công nhân chính 17 - Nề ≥05 người, mộc – cốp pha ≥05 người, thép ≥05 người, công nhân điện ≥01 người, công nhân nước ≥01 người+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề trở nên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Cần cẩu Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Loại 1,7kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Loại 5kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Loại 70kg. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
5 Đầm bàn 1kW Loại 1kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Loại 1,5kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
7 Máy đào ≤0,8m3 Loại ≤0,8m3. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
8 Máy ép cọc Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện 23kw Loại 23kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
10 Máy khoan đứng Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥250l Loại ≥250l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
13 Máy trộn vữa ≥150l Loại ≥150l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T Loại 5T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
15 Máy vận thăng Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
16 Máy bơm bê tông 50m3/h Loại 50m3/h. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
18 Máy kinh vĩ Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->