Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng nhà phục vụ, bể bơi và sân tenis

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056833-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng nhà phục vụ, bể bơi và sân tenis
Số hiệu KHLCNT 20180203051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 15:51:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,688,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục bao gồm: xây dựng bể bơi, thiết bị bể bơi, nhà phụ trợ, sân tennis công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.- Nhà thầu cung cấp bản scan gốc (hoặc bản sao chứng thực) các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhân của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên),- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước,- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị chuyên ngành kỹ thuật: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước , bảng kê khai lý lịch chuyên môn đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Cung cấp bản scan hóa đơn VAT, đăng ký, kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Cung cấp bản scan hoặc sao y đăng ký, kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Cung cấp bản scan hoặc sao y chứng nhận hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây dựng nhà phục vụ, bể bơi và sân tenis
Dự án đầu tư xây dựng công trình Trung tâm thực hành nghề khách sạn - Trường Cao đẳng nghề Du lịch và Dịch vụ Hải Phòng
55 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc , địa chỉ: Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc , địa chỉ: Số 33, ngõ 294/2 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu cung cấp: - Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế không nợ thuế đến hết Quý II/2021 * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Miền Bắc. Số 33 ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Miền Bắc. Số 33 ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Miền Bắc. Số 33 ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : XÂY DỰNG BỂ BƠI & NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và YCKT tại chương V2,5138100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK và YCKT tại chương V62,845m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK và YCKT tại chương V0,9709100m3
4Cát vàng đầm chặt K =0,95 (nhân hệ số chuyển đổi = 1,13)Theo HSTK và YCKT tại chương V109,71170.0
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại chương V3,1423100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HSTK và YCKT tại chương V3,1423100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK và YCKT tại chương V8,335m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK và YCKT tại chương V58,794m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK và YCKT tại chương V1,4236100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK và YCKT tại chương V0,061tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo HSTK và YCKT tại chương V8,2453tấn
12Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại chương V237,88m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳngTheo HSTK và YCKT tại chương V237,88m2
14Chống thấm bể nước Sikatop Seal 107Theo HSTK và YCKT tại chương V237,88m2
15Mạch ngừng thi công (Sika Waterbar)Theo HSTK và YCKT tại chương V15m
16Lát nền , sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK và YCKT tại chương V71,18m2
17Công tác ốp gạch bể bơi Đồng Tâm kích thước 200x200mm,vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK và YCKT tại chương V166,7m2
18Lát tấm granito dày 2cmTheo HSTK và YCKT tại chương V75,4m2
19Thanh hợp kim che khe lúnTheo HSTK và YCKT tại chương V25m
20Tấm nhựa che rãnh thu nướcTheo HSTK và YCKT tại chương V64,9m
21Thang inox xuống bểTheo HSTK và YCKT tại chương V3cái
22Đào móng băng, rộng Theo HSTK và YCKT tại chương V37,3744m3
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK và YCKT tại chương V12,4581m3
24Vận chuyển đất thừa xa 1 km đầu tiênTheo HSTK và YCKT tại chương V0,4477100m3
25Vận chuyển đất thừa xa 6km tiếp theoTheo HSTK và YCKT tại chương V0,4477100m3/1km
26Vận chuyển đất thừa xa 3km cuối cùngTheo HSTK và YCKT tại chương V0,4477100m3/1km
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và YCKT tại chương V4,55m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK và YCKT tại chương V8,043m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ đàiTheo HSTK và YCKT tại chương V0,4628100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và YCKT tại chương V0,898m3
31Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngTheo HSTK và YCKT tại chương V0,0898100m2
32Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và YCKT tại chương V0,4m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn cổ cộtTheo HSTK và YCKT tại chương V0,08100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép đài, dầm, giằng, Đường kính Theo HSTK và YCKT tại chương V0,3543tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép đài, dầm, giằng, Đường kính Theo HSTK và YCKT tại chương V0,5024tấn
36Xây tường cổ móng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại chương V6,776m3
37Đắp cát tôn nền tưới nước đầm kỹTheo HSTK và YCKT tại chương V13,853m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK và YCKT tại chương V3,958m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và YCKT tại chương V1,175m3
40Ván khuôn Bể phốtTheo HSTK và YCKT tại chương V0,0415100m2
41Thép bể phốt DTheo HSTK và YCKT tại chương V0,125tấn
42Thép bể phốt DTheo HSTK và YCKT tại chương V0,662tấn
43Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK và YCKT tại chương V3,4434m3
44Láng đáy bể tự hoại vữa xi măng mác 75#Theo HSTK và YCKT tại chương V4,2752m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK và YCKT tại chương V19,02m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK và YCKT tại chương V19,02m2
47Đánh mầu trong bể xi măng nguyên chất 0.3kg/m2Theo HSTK và YCKT tại chương V23,2952m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK và YCKT tại chương V6m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK và YCKT tại chương V19,25m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và YCKT tại chương V0,6m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và YCKT tại chương V0,06100m2
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK và YCKT tại chương V8cái
53Thép tấm đan bể phốtTheo HSTK và YCKT tại chương V0,25tấn
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK và YCKT tại chương V1,2m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và YCKT tại chương V0,24100m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK và YCKT tại chương V0,0358tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK và YCKT tại chương V0,2677tấn
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và YCKT tại chương V2,1472m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo HSTK và YCKT tại chương V0,2784100m2
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK và YCKT tại chương V0,0727tấn
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK và YCKT tại chương V0,4111tấn
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và YCKT tại chương V13,0788m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK và YCKT tại chương V0,9342100m2
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK và YCKT tại chương V0,9853tấn
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSTK và YCKT tại chương V0,088m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK và YCKT tại chương V0,0132100m2
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTK và YCKT tại chương V0,0106tấn
68Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK và YCKT tại chương V3,5161m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK và YCKT tại chương V18,036m3
70Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK và YCKT tại chương V19,2m2
71Lát nền, sàn bằng gạch cotto 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK và YCKT tại chương V163,3m2
72Ngâm nước xi măng theo quy phạm máI , sê nôTheo HSTK và YCKT tại chương V98,82m2
73Quét lớp bi tum SELL KOVA chống thấm mái , sê nôTheo HSTK và YCKT tại chương V98,82m2
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Theo HSTK và YCKT tại chương V3,9528m3
75Lát mái bằng gạch cotto 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK và YCKT tại chương V62,28m2
76ốp tường vệ sinh tầng 1 gạch ceramic 300x600mmTheo HSTK và YCKT tại chương V76,97m2
77Trát tường tầng 1 dày 2 cm vữa xi măng mác 75#Theo HSTK và YCKT tại chương V173,712m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại chương V25,32m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại chương V27,84m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại chương V79,407m2
81Bả bằng bột bả Jotun vào tườngTheo HSTK và YCKT tại chương V173,712m2
82Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trầnTheo HSTK và YCKT tại chương V133,887m2
83Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT tại chương V173,712m2
84Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và YCKT tại chương V133,887m2
85Cửa gỗ công nghiệp I khung xương gỗ ghép keo đắp MDF 6 mm bề mặt phủ veneer Tần bìTheo HSTK và YCKT tại chương V6,02m2
86Khuôn cửa gỗ 50 x140Theo HSTK và YCKT tại chương V20,8md
87Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm IIITheo HSTK và YCKT tại chương V41,6md
88Khóa cửa con voiTheo HSTK và YCKT tại chương V4Bộ
89Khóa nắm tròn khu vệ sinhTheo HSTK và YCKT tại chương V4Bộ
90Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện phụ kiện Profile SHIDE loại dấu đố kính an toàn mầu xanh dày 8,38 mmTheo HSTK và YCKT tại chương V1,6m2
91Bàn đá granit tự nhiên liền tủ gỗ , phụ kiện đồng bộTheo HSTK và YCKT tại chương V2Cái
92Vách ngăn nhà vệ sinhTheo HSTK và YCKT tại chương V3,51m2
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo HSTK và YCKT tại chương V0,306m3
94Xây bậc tam cấp, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và YCKT tại chương V1,2186m3
B PHẦN ĐIỆN NHÀ PHỤC VỤ + BỂ BƠI
1Vỏ tủ điện kim loại kích thước (600x400x250x2) sơn tĩnh điệnTheo HSTK và YCKT tại chương V11 tủ
2- thanh cái đồng (15x3) - l=600mmTheo HSTK và YCKT tại chương V1Bộ
3- ap tô mát 3 pha 3 cực mcb - 3p-25a; lc=6kaTheo HSTK và YCKT tại chương V1cái
4- ap tô mát 1 pha 1 cực mcb -1p-20a; lc = 6kaTheo HSTK và YCKT tại chương V4cái
5- ap tô mát 1 pha 1 cực mcb - 1p-16a; lc = 6kaTheo HSTK và YCKT tại chương V2cái
6đèn downlight bóng d=170 bóng com pact 220v-18vv âm trầnTheo HSTK và YCKT tại chương V4bộ
7đèn ốp trần chụp kính mờ bóng com pẳc 220v-11 wTheo HSTK và YCKT tại chương V6bộ
8Đèn huỳnh quang đơn máng Batten dài 1,2m 220V-36VVTheo HSTK và YCKT tại chương V6bộ
9công tắc đơn loại lắp chìm 250a-10aTheo HSTK và YCKT tại chương V5cái
10công tấc đôi loại lấp chìm 250a-10aTheo HSTK và YCKT tại chương V3cái
11công tắc 2 cực loại lắp chìm 250a-20aTheo HSTK và YCKT tại chương V4cái
12ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250a-16aTheo HSTK và YCKT tại chương V4cái
13dây điện 0,6/1 kv 1 ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc pvcTheo HSTK và YCKT tại chương V120m
14dây điện 0,6/1 kv 1 ruột đồng tiết diện ruột 2.5mm2 vỏ bọc pvcTheo HSTK và YCKT tại chương V80m
15dây điện 0,6/1 kv 1 ruột đồng tiết diện ruột 1,5mm2 vỏ bọc pvcTheo HSTK và YCKT tại chương V200m
16dây bảo vệ 0,6/1 kv ruột đồng tiết diện ruột 2,5mm2 vỏ pvc màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại chương V20m
17dây bảo vệ 0,6/1 kv ruột đỏng ti ét diện ruột 4mm2 vỏ pvc màu vàng xanhTheo HSTK và YCKT tại chương V30m
18ồng nhựa cứng tự chồng cháy luồn dây điện d 16 (kèm phụ kiện)Theo HSTK và YCKT tại chương V80m
19ống nhựa cứng tự chổng cháy luòn dây điện d 20 (kèm phụ kiện)Theo HSTK và YCKT tại chương V80m
C PHẦN NƯỚC NHÀ PHỤC VỤ + BỂ BƠI
1lavabo + bộ gương 7 chi tiếtTheo HSTK và YCKT tại chương V2bộ
2bộ vòi lạnh lavaboTheo HSTK và YCKT tại chương V2bộ
3xí bẹt (két xả)Theo HSTK và YCKT tại chương V2bộ
4bộ vòi xịt d20+hộp giấyTheo HSTK và YCKT tại chương V2cái
5phẽu thu sàn dn80 kích thước 150x150Theo HSTK và YCKT tại chương V4cái
6si phông của phễu thu sàn dn80Theo HSTK và YCKT tại chương V4cái
7bộ vòi tắm hương senTheo HSTK và YCKT tại chương V4bộ
8bình nước nóng 50 lítTheo HSTK và YCKT tại chương V2bộ
9âu tiểu nam kèm van điện xả nước tự độngTheo HSTK và YCKT tại chương V1bộ
10ống cấp nước pp_r: d50Theo HSTK và YCKT tại chương V0,08100m
11ống cấp nước pp_r: d32Theo HSTK và YCKT tại chương V0,18100m
12ống cấp nước pp_r: d20Theo HSTK và YCKT tại chương V0,14100m
13ống cấp nước pp_r: d20(nước nóng)Theo HSTK và YCKT tại chương V0,08100m
14van khoá: d25Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
15van khoá: d15Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
16măng sông ren ngoài: d32Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
17măng sông ren trong: d20Theo HSTK và YCKT tại chương V4cái
18rắc co ren ngoài: d20Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
19rắc co ren ngoài: d15Theo HSTK và YCKT tại chương V4cái
20Tê: d50x50 (pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V1cái
21Tê: d32x32(pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
22Tê:d32x20 (pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V7cái
23Tê: d20x20(pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V4cái
24cút: d50 (pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
25cút: d32 (pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V5cái
26cút: d20 (pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V18cái
27cút ren trong: d20 (pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V15cái
28côn:d50/32 (pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V1cái
29côn:d32/20 (pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V4cái
30ống nhựa u.pvc: dn100Theo HSTK và YCKT tại chương V0,14100m
31ống nhựa u.pvc: dn80Theo HSTK và YCKT tại chương V0,11100m
32ống nhựa u.pvc: dn50Theo HSTK và YCKT tại chương V0,04100m
33ống nhựa u.pvc: dn40Theo HSTK và YCKT tại chương V0,01100m
34ống nhựa u.pvc: dn32Theo HSTK và YCKT tại chương V0,01100m
35tê u.pvc: dn100x100Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
36tê u.pvc: dn100x40Theo HSTK và YCKT tại chương V1cái
37tê u.pvc: dn80x80Theo HSTK và YCKT tại chương V3cái
38tê u.pvc: dn80x50Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
39cút u.pvc: dn100Theo HSTK và YCKT tại chương V10cái
40cút u.pvc: dn80Theo HSTK và YCKT tại chương V8cái
41cút u.pvc: dn50Theo HSTK và YCKT tại chương V6cái
42cút u.pvc: dn40Theo HSTK và YCKT tại chương V3cái
43cút u.pvc: dn32Theo HSTK và YCKT tại chương V4cái
44nút thông tắc u.pvc: dn100Theo HSTK và YCKT tại chương V1cái
45nút thông tắc u.pvc: dn80Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
46Hố ga 600x600xhtb(htbTheo HSTK và YCKT tại chương V1cái
47Tấm đan bê tông 1200x600Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
48phễu thu nước mưa:dn80Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
49cút u.pvc: dn65Theo HSTK và YCKT tại chương V8cái
50ống nhựa u.pvc dn65Theo HSTK và YCKT tại chương V0,07100m
51côn thu u.pvc: dn80/65Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
52ống cấp nước ppp_r: d90Theo HSTK và YCKT tại chương V0,37100m
53ống cấp nước ppp_r: d75Theo HSTK và YCKT tại chương V0,09100m
54ống cấp nước ppp_r: d60Theo HSTK và YCKT tại chương V0,08100m
55ống cấp nước ppp_r: d48Theo HSTK và YCKT tại chương V0,15100m
56cút : d90(pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V7cái
57cút : d75(pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V3cái
58cút : d60(pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V1cái
59cút : d48(pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V6cái
60tê : d90x48(pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V6cái
61tê : d75x48(pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
62tê : d60x48(pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V6cái
63côn : d90/75(pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V1cái
64côn : d75/60(pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V1cái
65côn : d60/48(pp_r)Theo HSTK và YCKT tại chương V1cái
66ống thoát nước u.pvc:d90Theo HSTK và YCKT tại chương V0,16100m
67ống thoát nước u.pvc:d75Theo HSTK và YCKT tại chương V0,02100m
68ống thoát nước u.pvc:d60Theo HSTK và YCKT tại chương V0,12100m
69ống thoát nước u.pvc:d48Theo HSTK và YCKT tại chương V0,13100m
70cút: d90(u.pvc)Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
71cút: d75(u.pvc)Theo HSTK và YCKT tại chương V1cái
72cút: d60(u.pvc)Theo HSTK và YCKT tại chương V1cái
73cút: d48(u.pvc)Theo HSTK và YCKT tại chương V4cái
74tê : d60x48(u.pvc)Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
75tê : d75x48(u.pvc)Theo HSTK và YCKT tại chương V1cái
76tê : d90x48(u.pvc)Theo HSTK và YCKT tại chương V1cái
77tê : d90x75(u.pvc)Theo HSTK và YCKT tại chương V1cái
78côn : d90/75(u.pvc)Theo HSTK và YCKT tại chương V1cái
79côn : d90/60(u.pvc)Theo HSTK và YCKT tại chương V1cái
80côn : d75/60(u.pvc)Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
81côn : d60/48(u.pvc)Theo HSTK và YCKT tại chương V2cái
D XÂY DỰNG SÂN TENNIS
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK và YCKT tại chương V18,624m3
2Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK và YCKT tại chương V7,6296m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK và YCKT tại chương V17,7417m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK và YCKT tại chương V1,2868100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK và YCKT tại chương V0,2466tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK và YCKT tại chương V1,4462tấn
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK và YCKT tại chương V3,8365m3
8Đào xúc đất lên ô tô đi đổTheo HSTK và YCKT tại chương V14,7875m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và YCKT tại chương V0,1479100m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo HSTK và YCKT tại chương V0,1479100m3/1km
11Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo HSTK và YCKT tại chương V0,1479100m3/1km
12Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSTK và YCKT tại chương V0,822tấn
13Lắp dựng cột thép ống D70Theo HSTK và YCKT tại chương V0,19tấn
14Lắp dựng cột thép ống D50Theo HSTK và YCKT tại chương V0,6319tấn
15Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK và YCKT tại chương V75,3035m2
16Sản xuất hàng rào lưới thépTheo HSTK và YCKT tại chương V453,16m2
17Lắp dựng hàng rào thép B40Theo HSTK và YCKT tại chương V453,16m2
18Sản xuất cổng khung thép hình lưới thép B40Theo HSTK và YCKT tại chương V6,2m2
19Lắp dựng cổng khung thépTheo HSTK và YCKT tại chương V6,2m2
20Khóa cửa chìmTheo HSTK và YCKT tại chương V1cái
21Chòi nghỉ khung thép + mái tônTheo HSTK và YCKT tại chương V1cái
22Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo HSTK và YCKT tại chương V4,9896100m3
23Tiền vật liệu cát vàng hạt trungTheo HSTK và YCKT tại chương V498,96m3
24Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo HSTK và YCKT tại chương V7,56100m2
25Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK và YCKT tại chương V7,56100m2
26Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 3 cmTheo HSTK và YCKT tại chương V7,56100m2
27Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cmTheo HSTK và YCKT tại chương V7,56100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK và YCKT tại chương V7,56100m2
29Sơn phủ toàn bộ mặt sân bằng sơn chuyên dụngTheo HSTK và YCKT tại chương V756m2
30Sơn vạch sân tennisTheo HSTK và YCKT tại chương V29,4m2
31Bộ cột lưới cho sân TennisTheo HSTK và YCKT tại chương V1bộ
32Ghế trọng tàiTheo HSTK và YCKT tại chương V1bộ
33Ghế đá granito Nam ThắngTheo HSTK và YCKT tại chương V6bộ
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN TENNIS
1Đèn chuyên dụng chiếu sáng sân thể thao metal hllide(gồm cột đơn, cần, bóng đèn 1000vv...)Theo HSTK và YCKT tại chương V6bộ
2Vỏ tủ chiếu sáng sân tennis kích thước 600x400x250mmTheo HSTK và YCKT tại chương V11 tủ
3atoptomat 3 pha mcb-3p-40a-6kaTheo HSTK và YCKT tại chương V1cái
4atoptomat 1 pha mcb-1p-25a-6kaTheo HSTK và YCKT tại chương V6cái
5công tắc 1 pha 2 cực 250v-25aTheo HSTK và YCKT tại chương V6cái
6đèn đảo pha 15w-220vTheo HSTK và YCKT tại chương V3CáI
7cầu chì 2a-220vTheo HSTK và YCKT tại chương V3CáI
8cáp điện 0,0/1 kv1 ruột đồng tiết điện mỗl ruột 6mm2 cách điện xlpe vỏ bọc pvcTheo HSTK và YCKT tại chương V300m
9cọc nối đất thép l63x63x63x6 dải 2,5mTheo HSTK và YCKT tại chương V6cọc
10thép d16Theo HSTK và YCKT tại chương V80m
11ống nhựa xoắn chịu lực hdpe d40/30Theo HSTK và YCKT tại chương V1100m
F PHẦN THIẾT BỊ
1Bình lọc cát chuyên dụng cấu tạo Polyeste và sợi thủy tinh D900; Công suất: 33m3/h; Áp suất làm việc: 2.5bar; Kèm bộ van đa chiều 6 chức năngTheo HSTK và YCKT tại chương V2Bộ
2Cát lọc chuyên dùng cho bình lọc cỡ 0,8-1,2mmTheo HSTK và YCKT tại chương V650Kg
3Bơm lọc ly tâm HGS201SM trục ngang, tự mồi, vỏ và rổ lọc rác bằng nhựa; Công suất: 2 HP; 1 pha; Lưu lượng 30-35m3/hTheo HSTK và YCKT tại chương V2Cái
4Bộ bào mòn hóa chất - FeederTheo HSTK và YCKT tại chương V2Bộ
5Tủ điều khiển đồng bộ cho hệ thống lọc và động cơ lọcTheo HSTK và YCKT tại chương V1Tủ
6Đầu đẩy nước vào bể bơi bằng nhựa ABSTheo HSTK và YCKT tại chương V11Cái
7Ống nối chống thấm bằng nhựa ABS, dài 250mm dành cho đầu đẩy nước vào thành bểTheo HSTK và YCKT tại chương V11Cái
8Nắp thu đáy nhựa ABS, Kích thước D198Theo HSTK và YCKT tại chương V2Cái
9Cửa thu nước mặt – SkimmerTheo HSTK và YCKT tại chương V5Cái
10Thang Inox lên xuống 3 bậcTheo HSTK và YCKT tại chương V3Bộ
11Sào nhôm 3.6m kết cấu ống lồng, có thể điều chỉnh chiều dàiTheo HSTK và YCKT tại chương V1Cái
12Vợt lưới vớt rác, kiểu sâu lòngTheo HSTK và YCKT tại chương V1Cái
13Chổi cọ lòng bể, dài 450mmTheo HSTK và YCKT tại chương V1Cái
14Ống hút vệ sinh bằng nhựa mềm, đường kính 38mm, dài 12mTheo HSTK và YCKT tại chương V1Cái
15Bàn hút cặn đáy bể có bánh xe, dài 300mmTheo HSTK và YCKT tại chương V1Cái
16Hộp thử nướcTheo HSTK và YCKT tại chương V1Hộp
17Chi phí hệ thống đường ống nhựa PVC Tiền Phong Class 3, hệ thống van, dây cáp điện…Theo HSTK và YCKT tại chương V1HT
18Chi phí hóa chất xử lý nước ban đầuTheo HSTK và YCKT tại chương V1Bể
19Chi phí vận chuyển thiết bị, lắp đặt và chuyển giao công nghệTheo HSTK và YCKT tại chương V1Bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục bao gồm: xây dựng bể bơi, thiết bị bể bơi, nhà phụ trợ, sân tennis công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.- Nhà thầu cung cấp bản scan gốc (hoặc bản sao chứng thực) các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhân của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên),- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước,- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị chuyên ngành kỹ thuật: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: 5 - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước , bảng kê khai lý lịch chuyên môn đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Công nhân kỹ thuật 20 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT1
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT2
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT2
4 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT2
5 Máy hàn 23 kW Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT1
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT2
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT2
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT1
10 Máy đào ≥0,8 m3 Còn sử dụng tốt, Cung cấp bản scan hóa đơn VAT, đăng ký, kiểm định1
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT1
12 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT1
13 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT1
14 Máy trộn vữa ≥80l Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT1
15 Ô tô tự đổ ≥7T Còn sử dụng tốt, Cung cấp bản scan hoặc sao y đăng ký, kiểm định1
16 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt, Cung cấp bản scan hoặc sao y chứng nhận hiệu chuẩn2
17 Máy phát điện Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->