Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng nhà phục vụ, bể bơi và sân tenis
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056833-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng nhà phục vụ, bể bơi và sân tenis |
| Số hiệu KHLCNT | 20180203051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 15:51:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,688,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục bao gồm: xây dựng bể bơi, thiết bị bể bơi, nhà phụ trợ, sân tennis công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.- Nhà thầu cung cấp bản scan gốc (hoặc bản sao chứng thực) các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhân của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên),- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước,- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị chuyên ngành kỹ thuật: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước , bảng kê khai lý lịch chuyên môn đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Cung cấp bản scan hóa đơn VAT, đăng ký, kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Cung cấp bản scan hoặc sao y đăng ký, kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Cung cấp bản scan hoặc sao y chứng nhận hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây dựng nhà phục vụ, bể bơi và sân tenis Dự án đầu tư xây dựng công trình Trung tâm thực hành nghề khách sạn - Trường Cao đẳng nghề Du lịch và Dịch vụ Hải Phòng 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu cung cấp: - Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế không nợ thuế đến hết Quý II/2021 * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Miền Bắc. Số 33 ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Miền Bắc. Số 33 ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Miền Bắc. Số 33 ngõ 294/2 Kim Mã, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG BỂ BƠI & NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2,5138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 62,845 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,9709 | 100m3 |
| 4 | Cát vàng đầm chặt K =0,95 (nhân hệ số chuyển đổi = 1,13) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 109,7117 | 0.0 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3,1423 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3,1423 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 8,335 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 58,794 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1,4236 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,061 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 8,2453 | tấn |
| 12 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 237,88 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 237,88 | m2 |
| 14 | Chống thấm bể nước Sikatop Seal 107 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 237,88 | m2 |
| 15 | Mạch ngừng thi công (Sika Waterbar) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 15 | m |
| 16 | Lát nền , sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 71,18 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch bể bơi Đồng Tâm kích thước 200x200mm,vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 166,7 | m2 |
| 18 | Lát tấm granito dày 2cm | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 75,4 | m2 |
| 19 | Thanh hợp kim che khe lún | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 25 | m |
| 20 | Tấm nhựa che rãnh thu nước | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 64,9 | m |
| 21 | Thang inox xuống bể | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 37,3744 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 12,4581 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa xa 1 km đầu tiên | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,4477 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa xa 6km tiếp theo | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,4477 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất thừa xa 3km cuối cùng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,4477 | 100m3/1km |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4,55 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 8,043 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ đài | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,4628 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,898 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép đài, dầm, giằng, Đường kính | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,3543 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép đài, dầm, giằng, Đường kính | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,5024 | tấn |
| 36 | Xây tường cổ móng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6,776 | m3 |
| 37 | Đắp cát tôn nền tưới nước đầm kỹ | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 13,853 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3,958 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1,175 | m3 |
| 40 | Ván khuôn Bể phốt | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 41 | Thép bể phốt D | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,125 | tấn |
| 42 | Thép bể phốt D | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,662 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3,4434 | m3 |
| 44 | Láng đáy bể tự hoại vữa xi măng mác 75# | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4,2752 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 19,02 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 19,02 | m2 |
| 47 | Đánh mầu trong bể xi măng nguyên chất 0.3kg/m2 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 23,2952 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 19,25 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,6 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,06 | 100m2 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 53 | Thép tấm đan bể phốt | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,25 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1,2 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,0358 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,2677 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2,1472 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,0727 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,4111 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 13,0788 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,9342 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,9853 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,088 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,0106 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3,5161 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 18,036 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 19,2 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch cotto 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 163,3 | m2 |
| 72 | Ngâm nước xi măng theo quy phạm máI , sê nô | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 98,82 | m2 |
| 73 | Quét lớp bi tum SELL KOVA chống thấm mái , sê nô | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 98,82 | m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3,9528 | m3 |
| 75 | Lát mái bằng gạch cotto 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 62,28 | m2 |
| 76 | ốp tường vệ sinh tầng 1 gạch ceramic 300x600mm | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 76,97 | m2 |
| 77 | Trát tường tầng 1 dày 2 cm vữa xi măng mác 75# | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 173,712 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 25,32 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 27,84 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 79,407 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 173,712 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 133,887 | m2 |
| 83 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 173,712 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 133,887 | m2 |
| 85 | Cửa gỗ công nghiệp I khung xương gỗ ghép keo đắp MDF 6 mm bề mặt phủ veneer Tần bì | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6,02 | m2 |
| 86 | Khuôn cửa gỗ 50 x140 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 20,8 | md |
| 87 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 41,6 | md |
| 88 | Khóa cửa con voi | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4 | Bộ |
| 89 | Khóa nắm tròn khu vệ sinh | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4 | Bộ |
| 90 | Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện phụ kiện Profile SHIDE loại dấu đố kính an toàn mầu xanh dày 8,38 mm | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1,6 | m2 |
| 91 | Bàn đá granit tự nhiên liền tủ gỗ , phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | Cái |
| 92 | Vách ngăn nhà vệ sinh | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3,51 | m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,306 | m3 |
| 94 | Xây bậc tam cấp, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1,2186 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN NHÀ PHỤC VỤ + BỂ BƠI | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại kích thước (600x400x250x2) sơn tĩnh điện | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | - thanh cái đồng (15x3) - l=600mm | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | - ap tô mát 3 pha 3 cực mcb - 3p-25a; lc=6ka | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 4 | - ap tô mát 1 pha 1 cực mcb -1p-20a; lc = 6ka | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 5 | - ap tô mát 1 pha 1 cực mcb - 1p-16a; lc = 6ka | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 6 | đèn downlight bóng d=170 bóng com pact 220v-18vv âm trần | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | đèn ốp trần chụp kính mờ bóng com pẳc 220v-11 w | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đèn huỳnh quang đơn máng Batten dài 1,2m 220V-36VV | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6 | bộ |
| 9 | công tắc đơn loại lắp chìm 250a-10a | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 10 | công tấc đôi loại lấp chìm 250a-10a | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 11 | công tắc 2 cực loại lắp chìm 250a-20a | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 12 | ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250a-16a | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 13 | dây điện 0,6/1 kv 1 ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc pvc | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 120 | m |
| 14 | dây điện 0,6/1 kv 1 ruột đồng tiết diện ruột 2.5mm2 vỏ bọc pvc | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 80 | m |
| 15 | dây điện 0,6/1 kv 1 ruột đồng tiết diện ruột 1,5mm2 vỏ bọc pvc | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 200 | m |
| 16 | dây bảo vệ 0,6/1 kv ruột đồng tiết diện ruột 2,5mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 20 | m |
| 17 | dây bảo vệ 0,6/1 kv ruột đỏng ti ét diện ruột 4mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 30 | m |
| 18 | ồng nhựa cứng tự chồng cháy luồn dây điện d 16 (kèm phụ kiện) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 80 | m |
| 19 | ống nhựa cứng tự chổng cháy luòn dây điện d 20 (kèm phụ kiện) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 80 | m |
| C | PHẦN NƯỚC NHÀ PHỤC VỤ + BỂ BƠI | |||
| 1 | lavabo + bộ gương 7 chi tiết | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | bộ vòi lạnh lavabo | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | xí bẹt (két xả) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | bộ vòi xịt d20+hộp giấy | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 5 | phẽu thu sàn dn80 kích thước 150x150 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 6 | si phông của phễu thu sàn dn80 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 7 | bộ vòi tắm hương sen | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4 | bộ |
| 8 | bình nước nóng 50 lít | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | âu tiểu nam kèm van điện xả nước tự động | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | ống cấp nước pp_r: d50 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | ống cấp nước pp_r: d32 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | ống cấp nước pp_r: d20 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,14 | 100m |
| 13 | ống cấp nước pp_r: d20(nước nóng) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | van khoá: d25 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 15 | van khoá: d15 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 16 | măng sông ren ngoài: d32 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 17 | măng sông ren trong: d20 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 18 | rắc co ren ngoài: d20 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 19 | rắc co ren ngoài: d15 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê: d50x50 (pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê: d32x32(pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê:d32x20 (pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 23 | Tê: d20x20(pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 24 | cút: d50 (pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 25 | cút: d32 (pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 5 | cái |
| 26 | cút: d20 (pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 18 | cái |
| 27 | cút ren trong: d20 (pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 15 | cái |
| 28 | côn:d50/32 (pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 29 | côn:d32/20 (pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 30 | ống nhựa u.pvc: dn100 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,14 | 100m |
| 31 | ống nhựa u.pvc: dn80 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,11 | 100m |
| 32 | ống nhựa u.pvc: dn50 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | ống nhựa u.pvc: dn40 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,01 | 100m |
| 34 | ống nhựa u.pvc: dn32 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,01 | 100m |
| 35 | tê u.pvc: dn100x100 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 36 | tê u.pvc: dn100x40 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 37 | tê u.pvc: dn80x80 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 38 | tê u.pvc: dn80x50 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 39 | cút u.pvc: dn100 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 10 | cái |
| 40 | cút u.pvc: dn80 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 41 | cút u.pvc: dn50 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 42 | cút u.pvc: dn40 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 43 | cút u.pvc: dn32 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 44 | nút thông tắc u.pvc: dn100 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 45 | nút thông tắc u.pvc: dn80 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Hố ga 600x600xhtb(htb | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Tấm đan bê tông 1200x600 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 48 | phễu thu nước mưa:dn80 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 49 | cút u.pvc: dn65 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 8 | cái |
| 50 | ống nhựa u.pvc dn65 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,07 | 100m |
| 51 | côn thu u.pvc: dn80/65 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 52 | ống cấp nước ppp_r: d90 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,37 | 100m |
| 53 | ống cấp nước ppp_r: d75 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,09 | 100m |
| 54 | ống cấp nước ppp_r: d60 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | ống cấp nước ppp_r: d48 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | cút : d90(pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 7 | cái |
| 57 | cút : d75(pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3 | cái |
| 58 | cút : d60(pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 59 | cút : d48(pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 60 | tê : d90x48(pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 61 | tê : d75x48(pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 62 | tê : d60x48(pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 63 | côn : d90/75(pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 64 | côn : d75/60(pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 65 | côn : d60/48(pp_r) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 66 | ống thoát nước u.pvc:d90 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | ống thoát nước u.pvc:d75 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,02 | 100m |
| 68 | ống thoát nước u.pvc:d60 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | ống thoát nước u.pvc:d48 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,13 | 100m |
| 70 | cút: d90(u.pvc) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 71 | cút: d75(u.pvc) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 72 | cút: d60(u.pvc) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 73 | cút: d48(u.pvc) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4 | cái |
| 74 | tê : d60x48(u.pvc) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 75 | tê : d75x48(u.pvc) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 76 | tê : d90x48(u.pvc) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 77 | tê : d90x75(u.pvc) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 78 | côn : d90/75(u.pvc) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 79 | côn : d90/60(u.pvc) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 80 | côn : d75/60(u.pvc) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| 81 | côn : d60/48(u.pvc) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | cái |
| D | XÂY DỰNG SÂN TENNIS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 18,624 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 7,6296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 17,7417 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1,2868 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,2466 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1,4462 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3,8365 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất lên ô tô đi đổ | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 14,7875 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,1479 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,1479 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,1479 | 100m3/1km |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,822 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép ống D70 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,19 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép ống D50 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 0,6319 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 75,3035 | m2 |
| 16 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 453,16 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào thép B40 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 453,16 | m2 |
| 18 | Sản xuất cổng khung thép hình lưới thép B40 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6,2 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cổng khung thép | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6,2 | m2 |
| 20 | Khóa cửa chìm | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Chòi nghỉ khung thép + mái tôn | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 4,9896 | 100m3 |
| 23 | Tiền vật liệu cát vàng hạt trung | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 498,96 | m3 |
| 24 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 7,56 | 100m2 |
| 25 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 7,56 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 7,56 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 7,56 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 7,56 | 100m2 |
| 29 | Sơn phủ toàn bộ mặt sân bằng sơn chuyên dụng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 756 | m2 |
| 30 | Sơn vạch sân tennis | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 29,4 | m2 |
| 31 | Bộ cột lưới cho sân Tennis | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Ghế trọng tài | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 33 | Ghế đá granito Nam Thắng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6 | bộ |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN TENNIS | |||
| 1 | Đèn chuyên dụng chiếu sáng sân thể thao metal hllide(gồm cột đơn, cần, bóng đèn 1000vv...) | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ chiếu sáng sân tennis kích thước 600x400x250mm | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | atoptomat 3 pha mcb-3p-40a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 4 | atoptomat 1 pha mcb-1p-25a-6ka | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 5 | công tắc 1 pha 2 cực 250v-25a | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6 | cái |
| 6 | đèn đảo pha 15w-220v | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3 | CáI |
| 7 | cầu chì 2a-220v | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3 | CáI |
| 8 | cáp điện 0,0/1 kv1 ruột đồng tiết điện mỗl ruột 6mm2 cách điện xlpe vỏ bọc pvc | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 300 | m |
| 9 | cọc nối đất thép l63x63x63x6 dải 2,5m | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 6 | cọc |
| 10 | thép d16 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 80 | m |
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực hdpe d40/30 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | 100m |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình lọc cát chuyên dụng cấu tạo Polyeste và sợi thủy tinh D900; Công suất: 33m3/h; Áp suất làm việc: 2.5bar; Kèm bộ van đa chiều 6 chức năng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cát lọc chuyên dùng cho bình lọc cỡ 0,8-1,2mm | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 650 | Kg |
| 3 | Bơm lọc ly tâm HGS201SM trục ngang, tự mồi, vỏ và rổ lọc rác bằng nhựa; Công suất: 2 HP; 1 pha; Lưu lượng 30-35m3/h | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bộ bào mòn hóa chất - Feeder | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ điều khiển đồng bộ cho hệ thống lọc và động cơ lọc | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Đầu đẩy nước vào bể bơi bằng nhựa ABS | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 11 | Cái |
| 7 | Ống nối chống thấm bằng nhựa ABS, dài 250mm dành cho đầu đẩy nước vào thành bể | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 11 | Cái |
| 8 | Nắp thu đáy nhựa ABS, Kích thước D198 | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 2 | Cái |
| 9 | Cửa thu nước mặt – Skimmer | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 5 | Cái |
| 10 | Thang Inox lên xuống 3 bậc | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Sào nhôm 3.6m kết cấu ống lồng, có thể điều chỉnh chiều dài | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | Cái |
| 12 | Vợt lưới vớt rác, kiểu sâu lòng | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Chổi cọ lòng bể, dài 450mm | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | Cái |
| 14 | Ống hút vệ sinh bằng nhựa mềm, đường kính 38mm, dài 12m | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bàn hút cặn đáy bể có bánh xe, dài 300mm | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | Cái |
| 16 | Hộp thử nước | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | Hộp |
| 17 | Chi phí hệ thống đường ống nhựa PVC Tiền Phong Class 3, hệ thống van, dây cáp điện… | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | HT |
| 18 | Chi phí hóa chất xử lý nước ban đầu | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | Bể |
| 19 | Chi phí vận chuyển thiết bị, lắp đặt và chuyển giao công nghệ | Theo HSTK và YCKT tại chương V | 1 | Bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục bao gồm: xây dựng bể bơi, thiết bị bể bơi, nhà phụ trợ, sân tennis công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.- Nhà thầu cung cấp bản scan gốc (hoặc bản sao chứng thực) các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhân của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên),- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước,- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị chuyên ngành kỹ thuật: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: | 5 | - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) bằng chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước , bảng kê khai lý lịch chuyên môn đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bản scan gốc(hoặc bản sao chứng thực) Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT | 1 |
| 10 | Máy đào ≥0,8 m3 | Còn sử dụng tốt, Cung cấp bản scan hóa đơn VAT, đăng ký, kiểm định | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥80l | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥7T | Còn sử dụng tốt, Cung cấp bản scan hoặc sao y đăng ký, kiểm định | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, Cung cấp bản scan hoặc sao y chứng nhận hiệu chuẩn | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt. Cung cấp bản scan hoặc sao y hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi