Gói thầu: Xây lắp (giai đoạn II)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (giai đoạn II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương thuộc chuwong trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng (thuộc phần hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng cho tỉnh, huyện mới chia tách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 16:11:00 đến ngày 2021-11-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,373,209,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 85% giá trị, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuât, tối thiểu cấp III trong đó có hạng mục san nền tối thiểu 25.000.000.000 đồng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 42.000.000.000 đồng.- Tương tự về điều kiện hiện trường: hợp đồng thi công tại vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Chính phủ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Đại học. Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Đại học.Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu trên 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy lu (máy đầm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng trên 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trên 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng trên 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích Trên 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất trên 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan xoay đập tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan: F 75 - 95 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đất đá, cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trên 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trên 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trên 5W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trên 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đặc điện tử hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ hoàn chỉnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (giai đoạn II) San ủi mặt bằng, đường nội thị trung tâm huyện lỵ Nậm Pồ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Trung ương thuộc chuwong trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng (thuộc phần hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng cho tỉnh, huyện mới chia tách) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Nậm Pồ.
Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Nậm Pồ.
Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: P. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: P. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,139 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,164 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,249 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.491,948 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.179,29 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,872 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.643,576 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.944,014 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,872 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,872 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,934 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.179,29 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,303 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,303 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,303 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,249 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,249 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,249 | 100m3 |
| B | HM GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,643 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn mặt đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,892 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,011 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,856 | m3 |
| 7 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,474 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,474 | 100m2 |
| 9 | Làm khe giãn mặt đường bê tông (Chưa tính thép truyền lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 10 | Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,246 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,534 | m3 |
| 16 | Láng vữa XM mác 100, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,8 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,289 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.436 | cái |
| 20 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó gáy, M200 Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,137 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,352 | 100m2 |
| 24 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,253 | m3 |
| 25 | Lát gạch tezzaro dày 3cm, vữa XM mác 75 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.613,353 | m2 |
| 26 | Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,264 | m2 |
| 30 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| C | HM THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông cổ ga, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông thân ga, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,91 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,306 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,246 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đế ga, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đế ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bê tông đế ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 16 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,6 | m2 |
| 18 | Láng vữa XM mác 100, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 19 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 21 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát sạn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đoạn |
| 25 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 26 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | đoạn |
| 27 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 28 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | đoạn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,06 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,626 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,265 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.623,431 | m2 |
| 33 | Trát mối nối, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m2 |
| 34 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | m3 |
| 35 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,57 | m2 |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | cái |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | cái |
| 39 | Bê tông gối cống, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,784 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | tấn |
| 41 | Ván khuôn bê tông gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,933 | 100m2 |
| 42 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,02 | m3 |
| 43 | Đào móng-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,641 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,023 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,835 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đế ga M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đế ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông đế ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 12 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 13 | Đào móng-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát sạn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,637 | 100m |
| 17 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,912 | m3 |
| 18 | Đào móng-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 21 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | rọ |
| E | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,288 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 6 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,288 | m2 |
| 8 | Đào móng-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,378 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,352 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 18 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,814 | m3 |
| 19 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 85% giá trị, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuât, tối thiểu cấp III trong đó có hạng mục san nền tối thiểu 25.000.000.000 đồng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 42.000.000.000 đồng.- Tương tự về điều kiện hiện trường: hợp đồng thi công tại vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Chính phủ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ tối thiểu: Đại học. Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu: Đại học.Ngành/chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu trên 0,8m3 | 10 |
| 2 | Máy lu (máy đầm) | Trọng lượng trên 8,5T | 6 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trên 10T | 20 |
| 4 | Cần trục ô tô | Sức nâng trên 6T | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV | 6 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích Trên 250 lít | 3 |
| 7 | Máy nén khí | Năng suất trên 600m3/h | 1 |
| 8 | Máy khoan xoay đập tự hành | Đường kính khoan: F 75 - 95 mm | 1 |
| 9 | Máy khoan đất đá, cầm tay | Đường kính khoan D | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng tối thiểu 70 kg | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất trên 1kW | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất trên 1,5kW | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất trên 5W | 1 |
| 14 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất trên 23kW | 1 |
| 15 | Máy toàn đặc điện tử hoặc tương đương | Bộ hoàn chỉnh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi