Gói thầu: Mua sắm, bổ sung lắp đặt thiết bị và cài đặt, triển khai phần mềm tại Văn phòng Thành ủy, các đơn vị trực thuộc và 08 đơn vị Văn phòng quận, huyện ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm, bổ sung lắp đặt thiết bị và cài đặt, triển khai phần mềm tại Văn phòng Thành ủy, các đơn vị trực thuộc và 08 đơn vị Văn phòng quận, huyện ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200620745 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp của thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 16:17:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,612,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 595,000,000 VNĐ ((Năm trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9418198E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18836396E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Tối thiểu 01 thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa và thiết bị CNTT có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 27.728.492.400 VND. Các thành viên còn lại phải có hợp đồng tương tự như gói thầu và có giá trị hợp đồng ≥ 27.728.492.400 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).+ Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị CNTT có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn hành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.728.492.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.456.984.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có quy trình về bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của E-HSMT và hướng dẫn của nhà sản xuất. + Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút;+ Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 08 giờ;+ Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 06 tháng/1 lần. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai hệ thống mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư triển khai hệ thống, mạng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai an toàn thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư triển khai các giải pháp ATTTT |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, bổ sung lắp đặt thiết bị và cài đặt, triển khai phần mềm tại Văn phòng Thành ủy, các đơn vị trực thuộc và 08 đơn vị Văn phòng quận, huyện ủy Đầu tư bổ sung, thay thế thiết bị công nghệ thông tin, nâng cấp sửa chữa hệ thống chống sét cho Văn phòng Thành ủy và các đơn vị thuộc Thành ủy, bổ sung trang thiết bị cho Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan đảng thành phố Hồ Chí Minh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp của thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Văn bản cam kết về việc: + Cung cấp chứng nhận C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao y nhà phân phối) cho các thiết bị nhập khẩu chính, cụ thể gồm: Hệ thống máy chủ, lưu trữ siêu hội tụ, Thiết bị cho hệ thống mạng; Hệ thống bảo mật (nếu không gia hạn mà cung cấp hệ thống mới), Hệ thống phát hiện và phòng chống tấn công có chủ đích (APT), Thiết bị tường lửa lớp 7, Thiết bị phòng chống tấn công Web chuyên dụng, Máy tính xách tay, máy quét tài liệu (scanner), Thiết bị chính của hệ thống chống sét (thiết bị cắt lọc sét, thiết bị chống sét, cọc tiếp đất, hoá chất giảm điện trở suất của đất); + Cung cấp CQ (bản gốc hoặc bản sao y nhà phân phối) cho thiết bị chính được sản xuất trong nước. - Văn bản cam kết về hàng hóa nguyên đai, nguyên kiện, mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ 01/01/2020 trở về sau. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có bản quyền phần mềm, phải: Có giấy chứng nhận bản quyền, thông tin của giấy chứng nhận bản quyền phù hợp với thông tin bản quyền được thể hiện trên Hệ thống được cung cấp. - Văn bản cam kết các hàng hóa, thiết bị được cung cấp phải đồng bộ và tương thích với hệ thống thiết bị đã được đầu tư trước đây kể cả phần cứng và phần mềm vận hành hiện hữu. - Tài liệu catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của chính nhà sản xuất phát hành - Bản cam kết chế độ bảo hành, bảo trì, trong đó Nhà thầu thể hiện đầy đủ các nội dung: Thời gian bảo hành cho từng hạng mục thiết bị, thời gian tiếp nhận, triển khai xử lý sự cố, địa điểm bảo hành thiết bị, linh kiện và các vấn đề khác liên quan tới dịch vụ sau bán hàng - Bản cam kết bảo hành, đào tạo và hướng dẫn sử dụng - Bản chụp Giấy phép bán hàng hoặc thư xác nhận hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (ghi rõ Bên mời thầu, thông tin gói thầu cụ thể) của các thiết bị chuyên dụng, bao gồm: Hệ thống máy chủ, lưu trữ siêu hội tụ; Thiết bị cân bằng tải cho hệ thống Internet; Thiết bị chuyển mạch 24 port; Thiết bị định tuyến; Máy chủ cho hệ thống APT; Thiết bị tường lửa lớp 7; Thiết bị phòng chống tấn công Web chuyên dụng. - Bản chụp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng của nhà thầu theo quy định của Luật an toàn thông tin mạng 2015, Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ, Thông tư 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Văn bản Cam kết về việc: +Cung cấp chứng nhận C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao y nhà phân phối) cho các thiết bị nhập khẩu chính (không bắt buộc đối với phụ kiện, vật tư triển khai và phần mềm thương mại), cụ thể gồm: Hệ thống máy chủ, lưu trữ siêu hội tụ, Thiết bị cho hệ thống mạng; hệ thống bảo mật (nếu không gia hạn mà cung cấp hệ thống mới), Hệ thống phát hiện và phòng chống tấn công có chủ đích (APT), Thiết bị tường lửa lớp 7, Thiết bị phòng chống tấn công Web chuyên dụng, Máy tính xách tay, máy quét tài liệu (scanner), Thiết bị chính của hệ thống chống sét (thiết bị cắt lọc sét, thiết bị chống sét, cọc tiếp đất, hoá chất giảm điện trở suất của đất). + Cung cấp CQ (bản gốc hoặc bản sao y nhà phân phối) cho thiết bị chính được sản xuất trong nước (không bắt buộc đối với phụ kiện, vật tư triển khai). - Văn bản cam kết về Hàng hóa nguyên đai, nguyên kiện, mới 100%; chưa qua sử dụng, sản xuất từ 01/01/2020 trở về sau. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: Có giấy chứng nhận bản quyền, thông tin của giấy chứng nhận bản quyền phù hợp với thông tin bản quyền được thể hiện trên Hệ thống phần mềm được cung cấp. - Văn bản cam kết các hàng hóa, thiết bị được cung cấp phải đồng bộ và tương thích với hệ thống thiết bị đã được đầu tư trước đây kể cả phần cứng và phần mềm vận hành hiện hữu. - Tài liệu catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của chính nhà sản xuất phát hành (tiếng Việt hoặc tiếng Anh, nếu sử dụng ngôn ngữ khác ngoài 2 ngôn ngữ này thì phải dịch thuật sang tiếng Việt) (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Bản cam kết chế độ bảo hành, bảo trì, trong đó Nhà thầu thể hiện đầy đủ các nội dung: Thời gian bảo hành cho từng hạng mục thiết bị, thời gian tiếp nhận, triển khai xử lý sự cố, địa điểm bảo hành thiết bị, linh kiện và các vấn đề khác liên quan tới dịch vụ sau bán hàng. - Bản cam kết bảo hành, đào tạo và hướng dẫn sử dụng. - Bản chụp Giấy phép bán hàng hoặc thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (ghi rõ Bên mời thầu, thông tin gói thầu cụ thể) của các thiết bị chuyên dụng, bao gồm: Hệ thống máy chủ, lưu trữ siêu hội tụ; Thiết bị cân bằng tải cho hệ thống Internet; Thiết bị chuyển mạch 24 port; Thiết bị định tuyến; Máy chủ cho hệ thống APT; Thiết bị tường lửa lớp 7; Thiết bị phòng chống tấn công Web chuyên dụng. - Bản chụp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng của nhà thầu theo quy định của Luật an toàn thông tin mạng 2015, Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ, Thông tư 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa được chào bán tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tất cả hàng hóa có thời gian sử dụng tối thiểu 05 năm, nhà thầu phải có cam kết cung cấp dịch vụ và phụ tùng thay thế, nâng cấp sau hết thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.2 (c) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 595.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh, Số 58 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM, Số điện thoại: 02838249239. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh - số 59 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ yếu - Công nghệ thông tin, Văn phòng Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh - số 58 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028.38249.239. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh - số 58 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Số điện thoại: 028.38249.239. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị máy chủ, lưu trữ siêu hội tụ (gồm Hệ thống siêu hội tụ với 04 node và 02 Switch chuyên dụng) | 1 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Hệ thống máy chủ, lưu trữ siêu hội tụ | |
| 2 | Bản quyền phần mềm hệ điều hành cho Hệ thống máy chủ, lưu trữ siêu hội tụ (Windows Server DataCenter 2019) | 40 | Bản quyền | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Hệ thống máy chủ, lưu trữ siêu hội tụ | |
| 3 | Phần mềm sao lưu dự phòng cho các máy chủ ảo | 1 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Hệ thống máy chủ, lưu trữ siêu hội tụ | |
| 4 | Thiết bị lưu trữ 34TB | 1 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Hệ thống máy chủ, lưu trữ siêu hội tụ | |
| 5 | Thiết bị cân bằng tải cho hệ thống Internet | 2 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho hệ thống mạng | |
| 6 | Line Card 10Gb bổ sung cho 4507 hiện có | 2 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho hệ thống mạng | |
| 7 | Thiết bị chuyển mạch 24 port Layer 2 | 8 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho hệ thống mạng | |
| 8 | Thiết bị chuyển mạch 24 port Layer 3 | 2 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho hệ thống mạng | |
| 9 | Thiết bị định tuyến | 1 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho hệ thống mạng | |
| 10 | Phần mềm Microsoft Windows 10 pro | 50 | Bản quyền | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Bổ sung bản quyền phần mềm cho các máy tính tại VPTU | |
| 11 | Phần mềm Microsoft Office Std | 50 | Bản quyền | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Bổ sung bản quyền phần mềm cho các máy tính tại VPTU | |
| 12 | Gia hạn dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho hệ thống quản lý, phân tích & cảnh báo sớm nguy cơ ANTT Log Rhythm hiện có hoặc cung cấp mới hệ thống bảo mật tương đương hệ thống bảo mật hiện có. | 1 | Hệ thống | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cung cấp 200 bản quyền phần mềm để triển khai hệ thống phát hiện và phòng chống tấn công có chủ đích (APT) | 200 | Bản quyền | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Hệ thống phát hiện & phòng chống tấn công có chủ đích (APT) | |
| 14 | Máy chủ Enterprise Manager cho hệ thống APT | 1 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Hệ thống phát hiện & phòng chống tấn công có chủ đích (APT) | |
| 15 | Máy chủ Enterprise Engine cho hệ thống APT | 1 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Hệ thống phát hiện & phòng chống tấn công có chủ đích (APT) | |
| 16 | Phần mềm phòng chống mã độc chuyển sâu cho hệ thống siêu hội tụ: Anti-Malware - per CPU (Socket) | 8 | Bản quyền | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bản quyền phần mềm quản lý tường lửa tập trung và quản lý thay đổi chính sách trong hệ thống mạng | 1 | Gói | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị tường lửa lớp 7: định tuyến và giám sát mạng trong | 2 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Thiết bị tường lửa lớp 7: định tuyến và soát truy cập mạng internet tại TTDL | 2 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Thiết bị phòng chống tấn công Web chuyên dụng (Web application firewall) | 1 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bản quyền phần mềm Rà quét lỗ hổng bảo mật tổng thể cho hệ thống máy chủ máy trạm (Không giới hạn số lượng) | 1 | Bản quyền | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bản quyền Hệ thống giát sát trực tuyến an ninh mạng cho TTDL và hệ thống đường TSLCD | 1 | Bản quyền | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền Web | 1 | Bản quyền | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Máy tính xách tay | 9 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy quét tài liệu tốc độ 40ppm | 5 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Máy quét tài liệu cho VPTU và các cơ quan Đảng trực thuộc | |
| 26 | Máy quét tài liệu tốc độ 60ppm | 33 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Máy quét tài liệu cho VPTU và các cơ quan Đảng trực thuộc | |
| 27 | Thiết bị cắt sét thông minh sử dụng công nghệ mới TD | 9 | Cái | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính cho hệ thống chống sét tại 8 đơn vị | |
| 28 | Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ mới SG và TD, 3 pha | 7 | Cái | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính cho hệ thống chống sét tại 8 đơn vị | |
| 29 | Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ mới SG và TD, 1 pha | 1 | Cái | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính cho hệ thống chống sét tại 8 đơn vị | |
| 30 | Thiết bị chống sét trên đường điện thoại,10 đôi dây, gắn trên phím krone, khả năng chịu cường độ dòng sét 20kA | 10 | Cái | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính cho hệ thống chống sét tại 8 đơn vị | |
| 31 | Thiết bị chống sét trên đường điện thoại, fax, và modem (ADSL, leased line,...), khả năng chịu cường độ dòng sét 20kA | 6 | Cái | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính cho hệ thống chống sét tại 8 đơn vị | |
| 32 | Tủ điện 3 pha, 63A | 7 | Cái | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính cho hệ thống chống sét tại 8 đơn vị | |
| 33 | Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng máy tính cáp RJ45, CAT6, cường độ tản sét 0.5kA | 545 | Cái | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính cho hệ thống chống sét tại 8 đơn vị | |
| 34 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng | 58 | Cọc | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính cho hệ thống chống sét tại 8 đơn vị | |
| 35 | Hóa chất giảm điện trở đất | 58 | Bao | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính cho hệ thống chống sét tại 8 đơn vị | |
| 36 | Phụ kiện triển khai 8 hệ thống | 1 | Gói | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính cho hệ thống chống sét tại 8 đơn vị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9418198E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18836396E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Tối thiểu 01 thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa và thiết bị CNTT có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 27.728.492.400 VND. Các thành viên còn lại phải có hợp đồng tương tự như gói thầu và có giá trị hợp đồng ≥ 27.728.492.400 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).+ Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị CNTT có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn hành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.728.492.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.456.984.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có quy trình về bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của E-HSMT và hướng dẫn của nhà sản xuất. + Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút;+ Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 08 giờ;+ Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 06 tháng/1 lần. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai hệ thống mạng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư triển khai hệ thống, mạng | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
| 4 | Trưởng nhóm triển khai an toàn thông tin | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin;- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư triển khai các giải pháp ATTTT | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh đã có 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan…) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi