Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh và đấu nối điện nước); cung cấp lắp, đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024500-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh và đấu nối điện nước); cung cấp lắp, đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh là 18.265 triệu đồng, vốn ngân sách thị xã Bỉm Sơn là 4.500 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 09:06:00 đến ngày 2021-10-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,153,387,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp III trở lên, có số tầng nổi ≥ 3 tầng. Có 03 hợp đồng có thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục: Phần kết cấu, hoàn thiện, hệ thống điện, cấp thoát nước, hệ thống PCCC tương tự về quy mô công việc* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng; Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Trong 03 năm gần đây đã làm kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công Phòng mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng trừ mối, chứng chỉ chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công phòng chống mối ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục phòng chống mối tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực chứng chỉ, của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cẩu tự hành (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥20 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm, phun, bình xịt hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất trạm trộn ≥60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước tự hành (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh và đấu nối điện nước); cung cấp lắp, đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công Trung tâm y tế thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh là 18.265 triệu đồng, vốn ngân sách thị xã Bỉm Sơn là 4.500 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) -Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2 - Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên; (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nêu trên trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.205
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.205. fax: 02373.825.355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | San cạp đất tạo mặt bằng đúc cọc (tận dụng phần diện tích trong mặt bằng không làm móng làm bãi đúc cọc) | Chương V E HSMT | 1 | ca |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Trải nilon chống mất nước xi măng | Chương V E HSMT | 400 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 119,2363 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V E HSMT | 9,3501 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V E HSMT | 0,3049 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V E HSMT | 12,9682 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V E HSMT | 5,1737 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E HSMT | 2,423 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E HSMT | 2,423 | tấn |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 8,16 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 11,016 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm: NC, MTC x 1,05) | Chương V E HSMT | 1,836 | 100m |
| 14 | Gia công cọc ép âm | Chương V E HSMT | 1 | cọc |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V E HSMT | 204 | 1 mối nối |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (đập đầu cọc) | Chương V E HSMT | 6,375 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 0,0638 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 0,0638 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 4,7337 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 52,5967 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 31,278 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 136,8396 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E HSMT | 3,5041 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V E HSMT | 2,7701 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E HSMT | 1,3344 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E HSMT | 5,9393 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E HSMT | 9,5604 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 104,6591 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 15,5729 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng móng | Chương V E HSMT | 1,4101 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,6025 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 2,0023 | tấn |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 4,5957 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 0,0972 | 100m3/1km |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 55,5981 | m3 |
| 37 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 36,2248 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 6,1675 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 1,5518 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 7,0864 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 1,2119 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 83,1626 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 7,5332 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 3,6796 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 16,7395 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,9129 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 226,9103 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 19,6813 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 27,5802 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 8,659 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E HSMT | 0,7216 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 1,3227 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 144,5233 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 385,3333 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 9,657 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 1,4762 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E HSMT | 0,2684 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,038 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,2445 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 6,6801 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E HSMT | 1,2356 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,2091 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,6482 | tấn |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 3.446,0816 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 1.484,47 | m2 |
| 66 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 183,7308 | m2 |
| 67 | Căng lưới thép chống nứt | Chương V E HSMT | 767,874 | m2 |
| 68 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V E HSMT | 1.785 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Bôi keo liên kết và cắm râu thép | Chương V E HSMT | 1.785 | đoạn |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 442,21 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 577,5648 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 1.336,7108 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 5.613,668 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 1.484,47 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả trong nhà vào cột, dầm, trần | Chương V E HSMT | 111,9738 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 111,9738 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch pocerlain- Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 1.582,7315 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 58,6574 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (Đá tự nhiên màu đen) | Chương V E HSMT | 101,5608 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Đá tự nhiên màu đen) | Chương V E HSMT | 20,0784 | m2 |
| 81 | Lan can cầu thang Inox. Lắp đặt hoàn thiện | Chương V E HSMT | 43,6 | md |
| 82 | Trụ lan can cầu thang Inox | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 1.200,1748 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 9mm (khung xương VT-eliteline) | Chương V E HSMT | 519,4454 | m2 |
| 85 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V E HSMT | 111,9738 | m2 |
| 86 | Phào thạch cao 60mm | Chương V E HSMT | 80,6 | m |
| 87 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm, sơn tĩnh điện (lắp dựng hoàn thiện) | Chương V E HSMT | 3.091,509 | kg |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dán toàn 6,38mm (phụ kiện Kinglong hoặc tương đương) | Chương V E HSMT | 51,66 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dán toàn 6,38mm (phụ kiện Kinglong hoặc tương đương) | Chương V E HSMT | 124,74 | m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm, kính dán 2 lớp dán toàn 6,38mm (phụ kiện Kinglong hoặc tương đương) | Chương V E HSMT | 117,1336 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cửa đi vách kính cường lực Temper 12 | Chương V E HSMT | 17,0424 | m2 |
| 92 | Bộ phụ kiện cho cửa kính cường lực (Tay nắm, lề trên, lề dưới, khóa,....) | Chương V E HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cửa đi chống cháy 2 cánh (đầy đủ phụ kiện khóa cửa, doorsilk, tay co đồng bộ) | Chương V E HSMT | 21,12 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 93/62. Cửa nhôm, kính dán 2 lớp dan toàn 6,38mm (phụ kiện Kinglong hoặc tương đương) | Chương V E HSMT | 193,92 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 55. Cửa nhựa lõi thép (phụ kiện Kinglong hoặc tương đương) | Chương V E HSMT | 7,32 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép mã kẽm | Chương V E HSMT | 1,2844 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép thép mạ kẽm | Chương V E HSMT | 1,2844 | tấn |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E HSMT | 4,3075 | 100m2 |
| 99 | Ke chống bão | Chương V E HSMT | 1.723 | cái |
| 100 | Gia công dầm mái thép | Chương V E HSMT | 1,5735 | tấn |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E HSMT | 1,5735 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 33,968 | 1m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,171 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,171 | tấn |
| 105 | Bu lông M20x350 neo kiểu J, gia công lắp dựng | Chương V E HSMT | 48 | bộ |
| 106 | Bọc tấm Aluminium bề mặt mái sảnh, Tấm dày 4mm | Chương V E HSMT | 97,103 | m2 |
| 107 | Lam trang trí mặt phủ Aluminium, khung thép gia công, lắp dựng hoàn thiện | Chương V E HSMT | 12 | cái |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika Membrane 3 nước (hoặc tương đương) | Chương V E HSMT | 276,4636 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 217,4476 | m2 |
| 110 | Vách compact ngăn phòng WC. Gia công lắp dựng hoàn thiện | Chương V E HSMT | 56,9985 | m2 |
| 111 | Dán gạch vỉ (gạch thẻ), XM PCB40 | Chương V E HSMT | 33,036 | m2 |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 128,58 | m |
| 113 | Vét mạch chỉ lõm | Chương V E HSMT | 326,46 | m |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng, vl*3) | Chương V E HSMT | 16,4253 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E HSMT | 15,1727 | 100m2 |
| 116 | Khung Inox SUS 304 40x20x1,4mm đỡ bàn đá granite đặt chậu rửa | Chương V E HSMT | 256 | kg |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (Đá tự nhiên màu đen) | Chương V E HSMT | 21,75 | m2 |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 2,8023 | 1m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 0,7928 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E HSMT | 2,8662 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 17,5366 | m2 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| 123 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 8,3269 | m3 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 17,5366 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 42,5204 | m2 |
| 126 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V E HSMT | 0,4172 | 100m2 |
| 127 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V E HSMT | 0,6 | m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng lan can hỗ trợ người khuyết tật đi lại; lan can inox SUS304 dày 1,8mm; chiều cao 0,8m | Chương V E HSMT | 11,6 | m |
| 129 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E HSMT | 121,2755 | m3 |
| 130 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E HSMT | 1,2054 | tấn |
| 131 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E HSMT | 148,2311 | 10m2 |
| 132 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E HSMT | 20 | tấn |
| 133 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E HSMT | 20 | m3 |
| 134 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E HSMT | 31,1419 | tấn |
| 135 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E HSMT | 6,7491 | 100m2 |
| 136 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E HSMT | 6 | tấn |
| 137 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E HSMT | 4 | tấn |
| 138 | Lắp đặt đèn huỳnh quang phân đôi 1,2m (Đèn tuýp led) | Chương V E HSMT | 98 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x1200x72w | Chương V E HSMT | 15 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x600x48w | Chương V E HSMT | 39 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn LED downlight D100-1x12w | Chương V E HSMT | 78 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D250 | Chương V E HSMT | 16 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần có ống gió | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E HSMT | 144 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn có nắp đậy | Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E HSMT | 70 | cái |
| 147 | dây đèn LED âm trần | Chương V E HSMT | 48 | m |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E HSMT | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E HSMT | 33 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E HSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đổi chiều | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V E HSMT | 217 | hộp |
| 155 | Hộp nối âm tường 60x60 | Chương V E HSMT | 40 | hộp |
| 156 | Tủ điện phân phối toàn nhà + nhà bơm bằng thép 400x600x200, dày 1,5ly | Chương V E HSMT | 2 | tủ |
| 157 | Bộ đèn báo 3 pha | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Cầu chì báo pha 2A | Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 164 | Tủ điện tầng 1 bằng thép 400x600x200, dày 1,5ly | Chương V E HSMT | 1 | tủ |
| 165 | Bộ đèn báo 3 pha | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Chương V E HSMT | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 170 | Tủ điện tầng 2,3 bằng thép 400x600x200, dày 1,5ly | Chương V E HSMT | 2 | tủ |
| 171 | Bộ đèn báo 3 pha | Chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V E HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Chương V E HSMT | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Chương V E HSMT | 11 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V E HSMT | 40 | hộp |
| 180 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V E HSMT | 2 | hộp |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E HSMT | 44 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E HSMT | 55 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E HSMT | 26 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V E HSMT | 48 | m |
| 188 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V E HSMT | 52 | m |
| 189 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V E HSMT | 50 | m |
| 190 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V E HSMT | 12 | m |
| 191 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2 | Chương V E HSMT | 60 | m |
| 192 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 | Chương V E HSMT | 400 | m |
| 193 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E HSMT | 700 | m |
| 194 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E HSMT | 3.568 | m |
| 195 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E HSMT | 3.700 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E HSMT | 1.700 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E HSMT | 1.200 | m |
| 198 | Lắp đặt ống PVC - D60mm | Chương V E HSMT | 0,3 | 100m |
| 199 | Máng treo cáp thép 200x100 + ty ren + nắp máng | Chương V E HSMT | 108 | m |
| 200 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 8,64 | 1m3 |
| 201 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 202 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E HSMT | 8 | cọc |
| 203 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E HSMT | 93 | m |
| 204 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng dẹt 40x4 | Chương V E HSMT | 48 | m |
| 205 | Kẹp kiểm tra | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| 206 | Giá đỡ dây | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| 207 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 208 | ống PVC D32 | Chương V E HSMT | 35 | m |
| 209 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E HSMT | 1.890 | m |
| 210 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất; Dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V E HSMT | 35 | m |
| 211 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E HSMT | 6 | cọc |
| 212 | Gông bắt cọc đồng | Chương V E HSMT | 7 | cái |
| 213 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng dẹt 24x4 | Chương V E HSMT | 20 | m |
| 214 | Đầu cốt đồng | Chương V E HSMT | 68 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D50mm | Chương V E HSMT | 0,2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D40mm | Chương V E HSMT | 0,1 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32mm | Chương V E HSMT | 1,4 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25mm | Chương V E HSMT | 1 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20mm | Chương V E HSMT | 0,56 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR-D25mm | Chương V E HSMT | 0,05 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR-D20mm | Chương V E HSMT | 0,06 | 100m |
| 222 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Chương V E HSMT | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V E HSMT | 55 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Chương V E HSMT | 24 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút PPR-D50 | Chương V E HSMT | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút PPR-D40 | Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút PPR-D32 | Chương V E HSMT | 46 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút PPR-D25 | Chương V E HSMT | 68 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút PPR-D20 | Chương V E HSMT | 32 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn PPR-D50x40mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn PPR-D40x32mm | Chương V E HSMT | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn PPR-D32x25mm | Chương V E HSMT | 62 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn PPR-D32x20mm | Chương V E HSMT | 16 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn PPR-D25x20mm | Chương V E HSMT | 73 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn PPR-D50mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn PPR-D40mm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn PPR-D32mm | Chương V E HSMT | 67 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn PPR-D25mm | Chương V E HSMT | 36 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút ren trong PPR-D20mm | Chương V E HSMT | 92 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR-D20mm | Chương V E HSMT | 92 | cái |
| 243 | Lắp đặt van khóa - D50mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt van khóa - D32mm | Chương V E HSMT | 9 | cái |
| 245 | Lắp đặt van khóa - D25mm | Chương V E HSMT | 24 | cái |
| 246 | Lắp đặt van phao điều khiển tự động D32mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt van phao cơ bể nước | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 250 | Máy bơm nước 750W; Q5,1m3/h; H50m (đặt trong nhà đặt máy) | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống PVC-D110mm | Chương V E HSMT | 0,66 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống PVC-D90mm | Chương V E HSMT | 1,1 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống PVC-D60mm | Chương V E HSMT | 0,84 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống PVC-D34mm | Chương V E HSMT | 0,56 | 100m |
| 255 | Lắp đặt tê 45 độ PVC-D110mm | Chương V E HSMT | 34 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê 45 độ PVC-D90mm | Chương V E HSMT | 67 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê 45 độ PVC-D60mm | Chương V E HSMT | 46 | cái |
| 258 | Lắp đặt chếch 135 độ PVC-D110mm | Chương V E HSMT | 40 | cái |
| 259 | Lắp đặt chếch 135 độ PVC-D90mm | Chương V E HSMT | 36 | cái |
| 260 | Lắp đặt chếch 135 độ PVC-D60mm | Chương V E HSMT | 22 | cái |
| 261 | Lắp đặt chếch 135 độ PVC-D34mm | Chương V E HSMT | 54 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút PVC-D110mm | Chương V E HSMT | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút PVC-D90mm | Chương V E HSMT | 22 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút PVC-D60mm | Chương V E HSMT | 34 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút PVC-D34mm | Chương V E HSMT | 22 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn PVC-D110mm | Chương V E HSMT | 29 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn PVC-D90mm | Chương V E HSMT | 48 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn PVC-D60mm | Chương V E HSMT | 32 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn PVC-D34mm | Chương V E HSMT | 61 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn PVC-D110x90mm | Chương V E HSMT | 36 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn PVC-D110x60mm | Chương V E HSMT | 40 | cái |
| 272 | Côn PVC-D90x60mm | Chương V E HSMT | 28 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn PVC-D60x34mm | Chương V E HSMT | 42 | cái |
| 274 | Lắp nút bịt PVC-D110mm | Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 275 | Lắp nút bịt PVC-D90mm | Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110x90mm | Chương V E HSMT | 16 | cái |
| 277 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V E HSMT | 25 | bộ |
| 278 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Vòi có 2 chức năng nóng và lạnh) | Chương V E HSMT | 25 | bộ |
| 279 | Lắp đặt gương soi | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E HSMT | 14 | bộ |
| 281 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E HSMT | 14 | cái |
| 282 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E HSMT | 1 | bể |
| 283 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 284 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 285 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam (bao gồm van xả) | Chương V E HSMT | 9 | bộ |
| 286 | Lắp đặt ống PVC-D90mm | Chương V E HSMT | 1,6 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống PVC-D60mm | Chương V E HSMT | 0,24 | 100m |
| 288 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D90mm | Chương V E HSMT | 27 | cái |
| 289 | Lắp đặt côn PVC-D90mm | Chương V E HSMT | 18 | cái |
| 290 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V E HSMT | 9 | cái |
| 291 | Đai ôm, đinh vít | Chương V E HSMT | 80 | cái |
| 292 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 6,4915 | 1m3 |
| 293 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 0,6387 | 100m3 |
| 294 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 1,932 | m3 |
| 295 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 296 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 3,52 | m3 |
| 297 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E HSMT | 0,4355 | tấn |
| 298 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 10,7365 | m3 |
| 299 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,2904 | m3 |
| 300 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 301 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0064 | tấn |
| 302 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0372 | tấn |
| 303 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 42,84 | m2 |
| 304 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 56,4 | m2 |
| 305 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 56,4 | m2 |
| 306 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 12,9976 | m2 |
| 307 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E HSMT | 3,52 | m3 |
| 308 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 309 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V E HSMT | 0,396 | tấn |
| 310 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 311 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,2091 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 0,0387 | 100m3/1km |
| 314 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V E HSMT | 52,92 | m3 |
| 315 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V E HSMT | 48,416 | m3 |
| 316 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 101,336 | 1m3 |
| 317 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,4842 | 100m3 |
| 318 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V E HSMT | 552,5 | 1m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE - NHÀ ĐẶT MÁY | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,7841 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0398 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,1127 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 14,1068 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 2,0841 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 1,5998 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E HSMT | 0,2427 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0708 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,2876 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 5,8355 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E HSMT | 0,5219 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,6211 | tấn |
| 14 | Bu long M16 chân cột (chôn sẵn) | Chương V E HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Bulong M12 đỉnh cột | Chương V E HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E HSMT | 0,3622 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V E HSMT | 0,3622 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E HSMT | 0,3273 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E HSMT | 0,3273 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,4053 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,4053 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 84,8352 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp biên, máng thu nước khổ B300 | Chương V E HSMT | 30,968 | md |
| 25 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Chương V E HSMT | 44 | Cái |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 31,5084 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 111,077 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 73,734 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 45,3124 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 6,248 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 21,225 | m |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Sika Membrane hoăc tương đương | Chương V E HSMT | 17,9 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 10,74 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm, cửa nhôm hệ 55 | Chương V E HSMT | 12,48 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm, cửa nhôm hệ 93/62 | Chương V E HSMT | 5,4 | m2 |
| 36 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V E HSMT | 88,62 | kg |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm+ 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 122,117 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 86,4076 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống PVC-D90mm | Chương V E HSMT | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút PVC-D90mm | Chương V E HSMT | 10 | cái |
| 41 | Phễu thu nước mưa | Chương V E HSMT | 3 | cái |
| 42 | Đai thép giữ ống | Chương V E HSMT | 10 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m, máng đôi (Đèn tuýp led) | Chương V E HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E HSMT | 23 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V E HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E HSMT | 65 | m |
| 57 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V E HSMT | 6 | hộp |
| 58 | Tủ điện bằng thép 200x300x150, dày 1,5ly | Chương V E HSMT | 2 | m2 |
| 59 | Tủ điện âm tường Meka 4,8 modul | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 1,0874 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 0,0979 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 1,0284 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 2,2496 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 1,0339 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,0657 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,242 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E HSMT | 0,0227 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0125 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0454 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 2,1812 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 12 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm + 1 nước phủ | Chương V E HSMT | 12 | m2 |
| 16 | Cổng tự động, khung Inox 304, cao 1,5m | Chương V E HSMT | 8,4 | m |
| 17 | Motor Cổng xếp 540W chạy ray | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đắp vữa chi tiết dấu thập | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 19 | Phào đầu trụ cổng chính | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 7,0512 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 0,6346 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 7,345 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 35,595 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 3,729 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0842 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,4343 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,2757 | 100m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 7,3423 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 3,1337 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 227,2384 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 227,2384 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 364,08 | m |
| 34 | Gia công lắp dựng hoa sắt hàng rào (Sơn tĩnh điện khung sắt hàng rào) | Chương V E HSMT | 2.178,68 | kg |
| 35 | Phào đầu trụ hàng rào thoáng | Chương V E HSMT | 39 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 3,1363 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,198 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,021 | tấn |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 11,616 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 50,0395 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 61,6555 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 0,4383 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 0,4383 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất 5,62km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 0,4383 | 100m3/1km |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lu lèn lại nền sân cũ đã cày phá | Chương V E HSMT | 6,513 | 100m2 |
| 2 | Trải ny lông tái sinh chống mất nước | Chương V E HSMT | 651,3 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,7816 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E HSMT | 15 | 10m |
| 5 | Thi công khe giãn | Chương V E HSMT | 24 | m |
| 6 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương V E HSMT | 134,4 | m |
| 7 | Lu lèn lại nền sân cũ đã cày phá | Chương V E HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 12,78 | m3 |
| 9 | Trải nilontái sinh chống mất nước | Chương V E HSMT | 12,78 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V E HSMT | 0,1181 | 100m2 |
| 11 | Đào kênh móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 1,8378 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 0,6126 | m3 |
| 13 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40 | Chương V E HSMT | 23,562 | m |
| E | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V E HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V E HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V E HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V E HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V E HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V E HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE-D90mm | Chương V E HSMT | 1,2 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE-D65mm | Chương V E HSMT | 1 | 100 m |
| 9 | Sứ cảnh báo cáp ngầm | Chương V E HSMT | 19 | cái |
| 10 | Tủ điện hạ thế 600x1200x500 | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 200A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 125A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 100A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 75A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đồng hồ điện tử báo pha, hiệu điện thế | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đèn báo pha | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 20,52 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V E HSMT | 8,55 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,1197 | 100m3 |
| 22 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V E HSMT | 711 | viên |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E HSMT | 24,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V E HSMT | 34,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E HSMT | 34,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E HSMT | 34,5 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp bằng máy- Cấp đất III | Chương V E HSMT | 1,6016 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 40,04 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát đường ống | Chương V E HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E HSMT | 1,248 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 39 | m3 |
| 10 | Sứ cảnh báo cáp ngầm | Chương V E HSMT | 26 | sứ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V E HSMT | 2,8 | 100m |
| 12 | Ống HDPE gân xoắn luồn cáp D85/65mm | Chương V E HSMT | 280 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V E HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Ống thép đen bảo vệ đoạn qua đường D100x4,78mm | Chương V E HSMT | 456,4 | kg |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 16 | Lưới Nilon cảnh báo cáp ngầm | Chương V E HSMT | 260 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E HSMT | 4,35 | 1000v |
| 18 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V E HSMT | 4.350 | viên |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V E HSMT | 2,8 | 100m |
| 20 | Cáp CU/XLPE/DSTA/CTS-W/PVC 3x70mm2 | Chương V E HSMT | 280 | m |
| 21 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Chương V E HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt M70mm | Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 23 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V E HSMT | 2 | đầu cáp |
| 24 | Đầu cáp lực 22kv; đầu cáp ngoài trời, loại cáp 3x70mm2 | Chương V E HSMT | 2 | đầu cáp |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V E HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 0,1277 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,1412 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 0,56 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E HSMT | 3,14 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,164 | m3 |
| 31 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E HSMT | 2 | cột |
| 32 | Cột BTLT 12C | Chương V E HSMT | 2 | cột |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V E HSMT | 1 | 10 cọc |
| 34 | Cọc tiếp địa có râu L63x63x6 L2,5m | Chương V E HSMT | 10 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E HSMT | 10,4 | m |
| 36 | Tấm nối đất sắt dẹt 40x4 mạ | Chương V E HSMT | 0,42 | kg |
| 37 | Dây nối thép dẹt 40x4 | Chương V E HSMT | 107,1 | kg |
| 38 | Bu lông M14x45 | Chương V E HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V E HSMT | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 41 | Cầu chì tự rơi 22kv SI35 | Chương V E HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chống sét van | Chương V E HSMT | 1 | 3 pha |
| 43 | Chống sét van Cooper 22kV | Chương V E HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V E HSMT | 13 | 1 cái |
| 45 | Sứ đứng 22Kv + ty mạ | Chương V E HSMT | 13 | quả |
| 46 | Lắp đặt thanh cái ống D | Chương V E HSMT | 1,8 | 10 m |
| 47 | Thanh cái đồng D8mm | Chương V E HSMT | 18 | m |
| 48 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E HSMT | 0,3369 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V E HSMT | 0,1954 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 51 | Gia công các loại kết cấu thép (xà, ghế, thang, sàn ... )mạ kẽm | Chương V E HSMT | 532,3 | kg |
| 52 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V E HSMT | 1 | máy |
| 54 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V E HSMT | 1 | mẫu |
| 55 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V E HSMT | 1 | mẫu |
| 56 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V E HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Chương V E HSMT | 3 | cái |
| 59 | Thí nghiệm Ampemet loại DC | Chương V E HSMT | 3 | cái |
| 60 | Thí nghiệm Vonmet loại DC | Chương V E HSMT | 3 | cái |
| 61 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V E HSMT | 13 | cái |
| 63 | Vận chuyển vật tư thiết bị điện | Chương V E HSMT | 3 | ca |
| G | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ, BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V E HSMT | 3,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt Măng sông ren trong HDPE D50x1.1/2' | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt lơ thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40x15 | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt lơ thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x40 | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150*2" | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Kép thép D25 | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V E HSMT | 3,5 | 100m |
| 9 | Nước thau xả + Thất thoát đấu nguồn | Chương V E HSMT | 10 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E HSMT | 46 | 10m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E HSMT | 20,7 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E HSMT | 20,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E HSMT | 20,7 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 22,75 | 1m3 |
| 15 | Đào rãnh bằng máy | Chương V E HSMT | 0,91 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình | Chương V E HSMT | 0,4594 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E HSMT | 0,5381 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E HSMT | 9,73 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E HSMT | 86,1875 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E HSMT | 86,1875 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V E HSMT | 31,5 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V E HSMT | 2,8241 | 1m3 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 ( Bê tông đáy hố van ) | Chương V E HSMT | 0,269 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E HSMT | 0,3341 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E HSMT | 0,0266 | 100kg |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E HSMT | 0,8589 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E HSMT | 5,76 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E HSMT | 3,6 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa HDPE D32 | Chương V E HSMT | 0,4 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 32mm | Chương V E HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 37 | Máy bơm nước (Q3m3/h; H35-40m) | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 4,2 | 1m3 |
| 39 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V E HSMT | 22,05 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E HSMT | 18,9 | m3 |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63*20mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Kép thép D20 | Chương V E HSMT | 1 | |
| 43 | Lắp đặt van ren, van hai chiều, ĐK D=20mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, van 1 chiều, ĐK =20mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E HSMT | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 49 | hộp đồng hồ | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lơ MK D20x15 | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 51 | Băng tan quấn ống | Chương V E HSMT | 3 | quấn |
| 52 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK D=20mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 15,3546 | 1m3 |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 1,3819 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E HSMT | 0,7182 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 17,5683 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 17,5683 | m3 |
| 58 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 24,5256 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E HSMT | 51,1815 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 1,0236 | 100m3 |
| 61 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 11,1857 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V E HSMT | 1,3558 | 100m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 171,88 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 65,68 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E HSMT | 2,1541 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E HSMT | 9,9 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E HSMT | 169 | 1cấu kiện |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 0,2994 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 3,327 | 1m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 0,9242 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 1,6131 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E HSMT | 0,0227 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E HSMT | 0,0121 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E HSMT | 0,1561 | tấn |
| 76 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 5,2356 | m3 |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,6992 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E HSMT | 0,0571 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,1331 | tấn |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 21,44 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 27,328 | m2 |
| 82 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V E HSMT | 27,328 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Membrane hoặc tương đương | Chương V E HSMT | 10,72 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,1466 | 100m3 |
| 85 | Gia công lắp dựng nắp bể bằng tôn | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 1,2668 | 100m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 14,076 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 3,91 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 7,232 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E HSMT | 0,0129 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E HSMT | 0,8924 | tấn |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 10,05 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0182 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 1,8494 | tấn |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 3,212 | m3 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 1,1016 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E HSMT | 0,2303 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0633 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,2847 | tấn |
| 102 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 3,5712 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E HSMT | 0,3704 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,1287 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,4425 | tấn |
| 106 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 128,64 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 76,72 | m2 |
| 108 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V E HSMT | 76,72 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Membrane hoặc tương đương | Chương V E HSMT | 128,64 | m2 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,4721 | 100m3 |
| 111 | Băng cản nước cho mạch ngừng | Chương V E HSMT | 54,8 | md |
| 112 | Gia công lắp dựng nắp bể bằng tôn | Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 0,0501 | 100m3 |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 0,5571 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 0,6963 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E HSMT | 2,8723 | m3 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,7181 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E HSMT | 0,0653 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E HSMT | 0,0138 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E HSMT | 0,0412 | tấn |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 122 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,6 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E HSMT | 3,3146 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 27,36 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 30,132 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 30,132 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 27,36 | m2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E HSMT | 0,0884 | 100m2 |
| 129 | Tôn úp sườn | Chương V E HSMT | 5,49 | m |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,0245 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,0245 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 2,3184 | 1m2 |
| 133 | Lắp đặt cửa Tôn sắt (gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiện) | Chương V E HSMT | 2,64 | m2 |
| 134 | Cửa sổ chớp lật, nan kính | Chương V E HSMT | 1,5 | m2 |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V E HSMT | 1,938 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V E HSMT | 1,938 | 100m |
| 3 | Thuê cừ Larsen, vận chuyển đến chân công trình và chuyển đi sau khi thi công xong (tính 1 tháng) | Chương V E HSMT | 202,8505 | m |
| 4 | Máy bơm nước động cơ diezel 10CV thường xuyên phục vụ thi công | Chương V E HSMT | 15 | ca |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 45,1932 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 4,0674 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E HSMT | 0,4346 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 8,691 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 16,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bể | Chương V E HSMT | 0,1341 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 15,7 | m3 |
| 12 | Bê tông bể chứa thành thẳng,Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 42,0756 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép sàn mái | Chương V E HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E HSMT | 3,6929 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,2781 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 5,9665 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E HSMT | 0,027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E HSMT | 2,0844 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,027 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 2,0574 | tấn |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 208,3744 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài | Chương V E HSMT | 160,92 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Membrane hoặc tương đương | Chương V E HSMT | 266,4924 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 58,118 | m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E HSMT | 0,7488 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 3,2213 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 3,2213 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 5,62km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E HSMT | 3,2213 | 100m3/1km |
| 29 | Băng cản nước cho mạch ngừng | Chương V E HSMT | 44,7 | md |
| 30 | Sản xuất lắp dựng nắp tôn bể nước, cả bản lề và khoá | Chương V E HSMT | 1 | nắp |
| I | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênh | Chương V E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V E HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy | Chương V E HSMT | 7,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Chương V E HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Chương V E HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Chương V E HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E HSMT | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp | Chương V E HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Chương V E HSMT | 600 | m |
| 10 | Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Chương V E HSMT | 20 | m |
| 11 | Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 4 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầm bằng thủ công | Chương V E HSMT | 4 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V E HSMT | 200 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20 | Chương V E HSMT | 94 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E HSMT | 3 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V E HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E HSMT | 31 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Chương V E HSMT | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V E HSMT | 70 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Chương V E HSMT | 31 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=40m.c.n | Chương V E HSMT | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel 15Kw có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=40m.c.n | Chương V E HSMT | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V E HSMT | 1 | 1 Tủ |
| 26 | Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V E HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 đặt nổi luồn cáp | Chương V E HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16 | Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 (hộp âm tường) bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Chương V E HSMT | 7 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1100x500x180 (hộp âm tường) bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Chương V E HSMT | 6 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Chương V E HSMT | 1 | Hộp |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Chương V E HSMT | 2 | Cuộn |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar | Chương V E HSMT | 6 | Cuộn |
| 36 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm | Chương V E HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm | Chương V E HSMT | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V E HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V E HSMT | 12 | Cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V E HSMT | 4 | Cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V E HSMT | 12 | Cái |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Chương V E HSMT | 26 | Bình |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháy | Chương V E HSMT | 13 | Bình |
| 44 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E HSMT | 7 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | Chương V E HSMT | 3 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 0,32 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V E HSMT | 0,78 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E HSMT | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V E HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E HSMT | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm, 100/65mm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm, 65/50mm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 10 | cặp bích |
| 65 | Đào đất mương đặt đường ống chữa cháy | Chương V E HSMT | 12,6 | 1m3 |
| 66 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V E HSMT | 12,6 | m3 |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 0,32 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V E HSMT | 0,9 | 100m |
| 69 | Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháy | Chương V E HSMT | 1 | Lô |
| 70 | Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệ | Chương V E HSMT | 1 | HT |
| J | NHÀ METHADONE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 8,335 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 0,7501 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 4,4949 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,0909 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 10,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,2103 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E HSMT | 0,1271 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E HSMT | 0,7972 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,334 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0166 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0871 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 12,659 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 3,8588 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 1,7437 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E HSMT | 0,1585 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E HSMT | 0,04 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E HSMT | 0,1812 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,6007 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 0,1728 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 5,62km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 0,1728 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 5,2484 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,9583 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,026 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,1439 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,286 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0067 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0313 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 2,8872 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E HSMT | 0,4134 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0854 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,5671 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 6,8794 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E HSMT | 0,4499 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,6485 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,2394 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0168 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 1,151 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V E HSMT | 2,4079 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 49,0937 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 25,46 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Membrane hoặc tương đương (3 lớp) | Chương V E HSMT | 3,744 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E HSMT | 3,4008 | m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E HSMT | 0,12 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E HSMT | 0,12 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 3,058 | 1m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,2061 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,2061 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E HSMT | 0,5523 | 100m2 |
| 54 | Máng thu nước B300 | Chương V E HSMT | 10,42 | md |
| 55 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Chương V E HSMT | 120 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ống PVC-D90mm | Chương V E HSMT | 0,28 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút PVC-D90mm | Chương V E HSMT | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống PVC-D60mm | Chương V E HSMT | 0,003 | 100m |
| 59 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 16,1566 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 5,2659 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 1,617 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 106,9762 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 146,0778 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 9,57 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 40,694 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 2,4344 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 2,4 | m |
| 69 | Trát đắp phào chân cột, đỉnh cột KT80x380 | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E HSMT | 4,9701 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600, XM PCB40(Gạch Pocerlain) | Chương V E HSMT | 45,133 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 | Chương V E HSMT | 4,862 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 4,296 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600, XM PCB40 | Chương V E HSMT | 24,272 | m2 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 0,2008 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 0,2008 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,753 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Đá tự nhiên màu đen) | Chương V E HSMT | 4,176 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V E HSMT | 4,296 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 156,0699 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm+ 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 198,7762 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 55 | Chương V E HSMT | 3,18 | m2 |
| 83 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 55 | Chương V E HSMT | 3,925 | m2 |
| 84 | Gia công lắp dựng cửa sắt | Chương V E HSMT | 4,532 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 | Chương V E HSMT | 85,56 | kg |
| 86 | Gia công lắp dựng vách sắt VS | Chương V E HSMT | 12,562 | m2 |
| 87 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay | Chương V E HSMT | 4,2 | m2 |
| 88 | Gia công lắp dựng vách kính cường lực khung inox 304 | Chương V E HSMT | 3,3 | m2 |
| 89 | Gia công lắp dựng cửa cuốn tấm liền | Chương V E HSMT | 5,618 | m2 |
| 90 | Khung hộp alluminium cửa cuốn | Chương V E HSMT | 3,765 | m2 |
| 91 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E HSMT | 140 | m |
| 92 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E HSMT | 130 | m |
| 93 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V E HSMT | 45 | m |
| 94 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V E HSMT | 65 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E HSMT | 135 | m |
| 96 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul | Chương V E HSMT | 2 | Cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện tổng, bằng thép 1,5ly 200x300x150 | Chương V E HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Chương V E HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E HSMT | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn lốp sát trần | Chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V E HSMT | 12 | hộp |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi xả, vòi xịt vệ sinh | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20mm | Chương V E HSMT | 0,04 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống PPR-D25mm | Chương V E HSMT | 0,08 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống PPR-D32mm | Chương V E HSMT | 0,05 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn PPR25x20mm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn PPR25x32mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D32mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D25mm | Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D20mm | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D25mm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống PVC-D42mm | Chương V E HSMT | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống PVC-D60mm | Chương V E HSMT | 0,09 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống PVC-D110mm | Chương V E HSMT | 0,16 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút PVC-D42mm | Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PVC-D60mm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút PVC-D110mm | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút thu D42x110mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút thu D60x42mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PVC-D110mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê PVC-D60mm | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| K | NHÀ CHỤP X- QUANG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 6,5721 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 0,5915 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 2,9604 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 10,7345 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E HSMT | 0,1875 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E HSMT | 0,053 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E HSMT | 0,7273 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,334 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0166 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0871 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 6,9069 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,649 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E HSMT | 0,0119 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E HSMT | 0,0519 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,5379 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 3,0045 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 0,1193 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 0,1193 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 5,62km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 0,1193 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,9583 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,1451 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,1861 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0165 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 2,0402 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E HSMT | 0,2319 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0589 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,3889 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 5,389 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E HSMT | 0,3647 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E HSMT | 0,528 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,2394 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E HSMT | 0,0168 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 1,1114 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V E HSMT | 2,3269 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 54,4852 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 19,24 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Membrane hoặc tương đương (3 lớp) | Chương V E HSMT | 6,4288 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E HSMT | 6,4288 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E HSMT | 0,06 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E HSMT | 0,06 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 1,529 | 1m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,1428 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,1428 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E HSMT | 0,3827 | 100m2 |
| 52 | Máng thu nước B300 | Chương V E HSMT | 7,22 | md |
| 53 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Chương V E HSMT | 80 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ống PVC-D90mm | Chương V E HSMT | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút PVC-D90mm | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V E HSMT | 2 | Cái |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 17,8926 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,6229 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 73,057 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 111,54 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 2,7676 | m2 |
| 62 | Trát tường trong vữa Barit chì 2 lớp (1,5cm/lớp) | Chương V E HSMT | 59,7956 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 38,7088 | m2 |
| 64 | Trát trần bằng vữa Barit chì 2 lớp (1,5cm/lớp) | Chương V E HSMT | 19,6024 | m2 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố phòng barit chì | Chương V E HSMT | 158,796 | m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E HSMT | 3,0045 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600 (Gạch Pocerlain) | Chương V E HSMT | 3,5325 | m2 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E HSMT | 0,5054 | 1m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E HSMT | 0,5054 | m3 |
| 70 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E HSMT | 0,9747 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Đá tự nhiên màu đen) | Chương V E HSMT | 6,498 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 9mm (khung xương VT-eliteline) | Chương V E HSMT | 19,6024 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 107,1498 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ | Chương V E HSMT | 130,6464 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ kính chì SX1-(KT800x600mm) | Chương V E HSMT | 1 | Bộ |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi thép bọc chì, cánh mở trượt, sơn tĩnh điện | Chương V E HSMT | 3,375 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi thép bọc chì, cánh mở quay, sơn tĩnh điện | Chương V E HSMT | 2,025 | m2 |
| 78 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 55 | Chương V E HSMT | 4,77 | |
| 79 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V E HSMT | 94 | m |
| 80 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E HSMT | 63 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V E HSMT | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt tủ điện tổng, bằng thép 1,5ly 300x400x150 | Chương V E HSMT | 1 | |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn Panen 600x600 âm trần | Chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn huỳnh quang phân đôi 1,2m (Đèn tuýp led) | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V E HSMT | 9 | hộp |
| L | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V E HSMT | 180 | 1 tấn/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Vận chuyển hệ dầm, gối kê, đối trọng, thiết bị TN từ bãi tập kết đến công trường và ngược lại bằng xe ô tô 12 tấn (2 lượt đi + về), (02 chuyến /ca). | Chương V E HSMT | 7,25 | ca |
| 3 | Cẩu đối trọng, hệ dầm, gối đỡ, thiết bị từ bãi lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công + cẩu xuống; lên ô tô để trở về bãi tập kêt + cẩu xuống sau khi sử dụng (2*2 lần)+ 3 lần cẩu tải từ chuyển cọc thí nghiệm. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn. Định mức 0.025 ca/tấn | Chương V E HSMT | 15,225 | ca |
| 4 | Nhân công bậc 4/7 (nhóm 2, vùng I ) phục vụ cẩu tải, vận chuyển, xếp tải, phục vụ an toàn lao động mỗi ca cẩu 04 công nhân | Chương V E HSMT | 89,9 | công |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA-22/0,4kv | Đường dây trung thế và trạm biến áp | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500x - 250A (ngoài trời) | Đường dây trung thế và trạm biến áp | 1 | bộ |
| 3 | Máy phát điện 50kv | Thiết bị Phòng đặt máy phát | 1 | cái |
| 4 | Tủ ATS 200A | Thiết bị Phòng đặt máy phát | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện VNPY/Việt Nam (hoặc tương đương) có: H = 40 m; Q = 12,5 l/s | Thiết bị PCCC | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điezen Huyndai (hoặc tương đương) có: H = 40 m; Q = 12,5 l/s | Thiết bị PCCC | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy | Thiết bị PCCC | 1 | tủ |
| 8 | Trung tâm điều khiển chữa cháy 5 kênh | Thiết bị PCCC | 1 | cái |
| 9 | Bơm cấp chìm bể gom Q16m3/h; H5-9m (Sentovina hoặc tương đương) | Thiết bị bể XL nước thải | 2 | cái |
| 10 | Bơm bùn, bơm hồi lưu bể hiếu khí, bể lắng Q16m3/h; H5m (Sentovina hoặc tương đương) | Thiết bị bể XL nước thải | 3 | cái |
| 11 | Máy khuấy (Motor 50v/ph) | Thiết bị bể XL nước thải | 1 | cái |
| 12 | Máy thổi khí, Q100-120m3/h | Thiết bị bể XL nước thải | 2 | cái |
| 13 | Hệ thống điều khiển trung tâm (Bao gồm tủ điều khiển và hệ thống cấp động lực) | Thiết bị bể XL nước thải | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống đường ống công nghệ (hệ thống đường ống, giàn đỡ, hệ thống phân phối khí....) | Thiết bị bể XL nước thải | 1 | hệ thống |
| 15 | Bồn chứa hóa chất, bồn PVC, V1000 lit | Thiết bị bể XL nước thải | 2 | cái |
| 16 | Bơm định lượng hóa chất, Q20l/h | Thiết bị bể XL nước thải | 2 | cái |
| 17 | Thiết bị lọc rác tinh, 20m3/h | Thiết bị bể XL nước thải | 1 | bộ |
| 18 | Ống lắng trung tâm, Inox 304, D60 | Thiết bị bể XL nước thải | 1 | cái |
| 19 | Chi phí nuôi cấy vi sinh vật tại hệ thống | Chương V E HSMT | 1 | Đợt |
| 20 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Chương V E HSMT | 1 | Trọn gói |
| 21 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Chương V E HSMT | 1 | Trọn gói |
| 22 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Chương V E HSMT | 1 | Trọn gói |
| N | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V E HSMT | 1 | Gói |
| O | Lưu ý: Nhà thầu chào thầu theo quy định tại Mục 12. Chương I. Đơn giá dự thầu có chi phí dự phòng 0%. Các khối lượng phát sinh sẽ được tính toán bổ sung khi có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền nhưng giá trị phát sinh không quá 5% giá trị hợp đồng. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp III trở lên, có số tầng nổi ≥ 3 tầng. Có 03 hợp đồng có thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục: Phần kết cấu, hoàn thiện, hệ thống điện, cấp thoát nước, hệ thống PCCC tương tự về quy mô công việc* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng; Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, của nhân sự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần công Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Trong 03 năm gần đây đã làm kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công phần công Phòng mối | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng trừ mối, chứng chỉ chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công phòng chống mối ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục phòng chống mối tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực chứng chỉ, của nhân sự | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥5 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đào (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | ≥0,8m3 | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥7 Tấn | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 9 | Xe cẩu tự hành (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 8 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | ≥20 kVA | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 KW | 2 |
| 12 | Máy ép cọc trước | ≥150 tấn | 1 |
| 13 | Máy vận thăng lồng | ≥ 1tấn | 1 |
| 14 | Máy bơm, phun, bình xịt hóa chất | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông | công suất trạm trộn ≥60m3/h | 1 |
| 17 | Máy bơm bê tông | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước tự hành (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 5m3 | 1 |
| 19 | Máy đầm bàn | ≥1 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi