Gói thầu: Gói thầu số 24: Mua sắm trang phục nhân viên Y tế, quần áo bệnh nhân và vật tư đồ vải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Mua sắm trang phục nhân viên Y tế, quần áo bệnh nhân và vật tư đồ vải |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 16:36:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,988,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.579768E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.392.132.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.784.264.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu trang thiết bị phải có các thiết bị máy móc chuyên dụng như: Máy may công nghiệp, máy viền đỉa, Máy cắt , máy đính cúc , Máy thùa khuyết đầu tròn , máy di bọ tối, máy quấn sườn ... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành may và thời trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chínhpháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Mua sắm trang phục nhân viên Y tế, quần áo bệnh nhân và vật tư đồ vải Mua sắm trang phục nhân viên Y tế, quần áo bệnh nhân và vật tư đồ vải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Các bản cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có bảng chào hàng kỹ thuật cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. - Tài liệu bản sao công chứng: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật khác cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Phiếu báo kết quả thử nghiệm vải theo yêu cầu tại Chương V + Nhà thầu cung cấp tài liệu về cơ sở sản xuất để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu nhà thầu là nhà sản xuất. Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có bản thỏa thuận hợp tác (hoặc tương đương) được hai bên ký kết để sản xuất hàng hóa cho gói thầu này nếu trúng thầu và kèm theo tài liệu về cơ sở sản xuất để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà sản xuất. - Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: + Báo cáo tài chính hoặc bảng kê khai thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu : 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo blu bác sỹ | 282 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Áo blu y tá, điều dưỡng | 410 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Áo choàng phẫu thuật | 400 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Áo dược sỹ | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Áo hộ lý, y công, nhân viên giặt là | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Áo KTV thiết bị y tế, KS thiết bị y tế, công nhân sửa chữa, lái xe | 10 | chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Áo KTV, CN, KS | 62 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Áo phẫu thuật viên số 3 ,4 | 300 | chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Băng mắt cho trẻ chiếu đèn | 500 | cái | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chăn chiên Bệnh nhân | 400 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ga sơ sinh 1m*1m | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ga trải giường | 700 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ga trải giường có chun (dành cho giường siêu âm) | 19 | Cái | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giải dút | 300 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Gối bệnh nhân | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Khăn gối đầu cho trẻ sơ sinh | 160 | cái | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Khăn quấn bé | 290 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Khăn tắm | 310 | chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Khăn; lau rụng cụ để xử lý dụng cụ tập trung | 55 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Màn tuyn bệnh nhân | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống đùi sản phụ | 5 | chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quần áo nhân viên khu khử khuẩn - tiệt khuẩn | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Quần áo nhân viên y tế dùng trong khu vực cấp cứu lưu | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Quần áo nhân viên y tế dùng trong khu vực cấp cứu truyền nhiễm | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Quần áo nhân viên y tế khu cách ly màu xanh lá cây | 80 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Quần áo NV tiếp đón hướng dẫn mùa đông | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Quần áo NV tiếp đón hướng dẫn mùa hè | 19 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Quần blu bác sỹ | 282 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Quần blu y tá, điều dưỡng | 410 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Quần dược sỹ | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Quần hộ lý, y công, nhân viên giặt là | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Quần KTV thiết bị y tế, KS thiết bị y tế, công nhân sửa chữa, lái xe | 10 | chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Quần KTV, CN, KS | 62 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Quần phẫu thuật viên số 3 ,4 | 300 | chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Toan mổ dầy 1,8*1,8m | 400 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Trang phục cán bộ Nam các phòng chức năng | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Trang phục cán bộ nữ các phòng chức năng | 63 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Váy Siêu âm Qua đường âm đạo( Rộng gấp 02 lần váy sản phụ) | 26 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xăng bọc đầu nối Caratherter | 120 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Áo sản phụ | 300 | chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ quần áo nhi xanh số 3 (7-12 tháng) | 80 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ quần áo nhi xanh số 4 (1-2 tuổi) | 80 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ quần áo nhi xanh số 5 (3-5 tuổi) | 80 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Khăn lau tay bằng vải thô mềm | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Quần áo nhân viên y tế dùng trong khu vực khu hồi sức tích cực nhi | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Quần áo nhân viên y tế trong khu cách ly | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Rèm trắng phòng thủ thuật 1,8x2m | 6 | chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Toan đúp 1m*1m | 150 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Váy sản phụ | 300 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Váy suông liền thân rộng | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Xăng có lỗ 1,8x1,2 m | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Xăng lỗ 1m*1m | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Xăng không lỗ 1x1,5 m | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Xăng sản 0,8x0,8 m | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Quần áo nhân viên y tế khu cách ly màu đỏ đô | 70 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Quần áo nhân viên y tế khu cách ly màu xanh tím than | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Xăng phủ trên có lỗ KT 1,8x1,2 m | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ống đùi KT 150 x 60 cm | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Xăng bọc 2 lớp không lỗ 160cm x1,45cm | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Xăng ống có dải dút KT 120cm x15cm | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu tại Mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.579768E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.392.132.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.784.264.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu trang thiết bị phải có các thiết bị máy móc chuyên dụng như: Máy may công nghiệp, máy viền đỉa, Máy cắt , máy đính cúc , Máy thùa khuyết đầu tròn , máy di bọ tối, máy quấn sườn ... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành may và thời trang | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ tài chínhpháp lý | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi