Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 16:47:00 đến ngày 2021-10-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,923,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.777E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xử lý điểm đen, điểm tiềm ấn tai nạn giao thông;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 4.146.600.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bê tông nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.146.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cầu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa : 1,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô vận tải thùng 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hệ thống rãnh thoát nước đoạn từ Km71-Km72, Km85 - Km86+500, Km88 - Km90, Km97-Km99 và hệ thống ATGT trên QL.1B, tỉnh Lạng Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở GTVT tỉnh Lạng Sơn
Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tang giao thông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III | ĐÀO, ĐẮP | 759,15 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6504 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,236 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 250 | RÃNH B=0.6M | 50,03 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Gia cố lề | 12,5075 | m3 |
| 6 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Thân rãnh đúc sẵn | 79,5 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,805 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4175 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,325 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Tấm đan đúc sẵn | 30,5 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3375 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1775 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Hố ga thoát nước | 1,0433 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Tấm đan đúc sẵn | 0,0045 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1618 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 | Hố thu đổ tại chỗ | 6,246 | m3 |
| 23 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 24 | Cốt thép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9735 | tấn |
| 25 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 26 | Ván khuôn hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4782 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Cửa xả | 1,535 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1495 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cửa xả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông dày 15cm | Phá dỡ mặt đường, sân bê tông | 6,3814 | 100m |
| 31 | Phá dỡ sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2187 | m3 |
| 32 | Bê tông rãnh biên đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Rãnh hình thang | 74,671 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9047 | m3 |
| 34 | Vữa xi măng M100 đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4852 | m3 |
| 35 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0204 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,336 | 100m2 |
| 37 | Rải nilon | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7168 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.356 | cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông tấm đan qua nhà dân, đá 1x2, mác 250 | Tấm đan qua nhà dân | 31,78 | m3 |
| 40 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,135 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0328 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0975 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0896 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227 | cấu kiện |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông dày 15cm | Phá dỡ mặt đường, sân bê tông | 4,54 | 100m |
| 46 | Phá dỡ sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,05 | m3 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | AN TOÀN GIAO THÔNG | 60,37 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Sơn kẻ đường | 2.457,383 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,266 | m2 |
| 50 | Thay mới biển báo chữ nhật kích thước 1.25x1.5m | Biển báo | 2 | cái |
| 51 | Cột tiêu dẫn hướng phản quang | Tiêu dẫn hướng | 295 | cột |
| 52 | Tiêu dẫn hướng phản quang KT 300*450mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | cái |
| 53 | Mũ chụp đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | cái |
| 54 | Lắp đặt cột và tiêu dẫn hướng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | cái |
| 55 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,2242 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,76 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,776 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9146 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt cột Km | Cột Km | 17 | cái |
| 60 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Cột Km làm mới | 1,6575 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1768 | 100m2 |
| 62 | Đào đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,202 | m3 |
| 63 | Đắp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,553 | m3 |
| 64 | Bọc tôn cột Km hiện trạng | Bọc tôn cột Km hiện trạng | 84 | cột |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100m2 |
| 67 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,158 | m3 |
| 68 | Sơn trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 69 | Đào đất hố móng | Di chuyển cột Km | 13,608 | m3 |
| 70 | Đắp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 71 | Tháo dỡ, lắp đặt cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 72 | Lắp đặt cọc H bằng tôn | Bọc tôn, bổ sung cọc H | 100 | cái |
| 73 | Đào đất hố móng | Bổ sung cọc H bằng tôn | 19 | m3 |
| 74 | Đắp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 77 | Bọc tôn cọc H bê tông | Di chuyển, bọc tôn cọc H bê tông | 310 | cái |
| 78 | Đào đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,28 | m3 |
| 79 | Đắp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ, lắp đặt cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | cái |
| 82 | Đào đất hố móng | Di chuyển cọc H bằng tôn | 27,44 | m3 |
| 83 | Đắp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ, lắp đặt cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | cái |
| 85 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 | Cọc tiêu | 25,5 | m3 |
| 86 | Cốt thép cọc tiêu D | Cọc tiêu làm mới | 2,2515 | tấn |
| 87 | Ván khuôn cọc tiêu | Cọc tiêu bê tông | 8,715 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt cọc tiêu cao su | Cọc tiêu cao su | 130 | cái |
| 89 | Đào đất hố móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,2 | m3 |
| 90 | Bê tông móng cọc, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,75 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | 100m2 |
| 92 | Đắp đất K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,491 | 100m3 |
| 93 | Sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m2 |
| 94 | Sơn trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 631,5 | m2 |
| 95 | Gắn miếng phản quang mạ kẽm lên cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | cái |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | cấu kiện |
| 97 | Sơn đỏ | Cọc tiêu cũ | 73,44 | m2 |
| 98 | Sơn trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 343,536 | m2 |
| 99 | Gắn miếng phản quang mạ kẽm lên cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.080 | cái |
| 100 | Vệ sinh cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,976 | m2 |
| 101 | Tôn hộ lan làm mới | Tôn hộ lan | 290 | m |
| 102 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | Tấm |
| 103 | Tấm đầu, cuối 700x310x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tấm |
| 104 | Cột tôn sóng D141.3mm (L=2.185m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | cột |
| 105 | Tấm bịt đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | cái |
| 106 | Bulong D16x35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460 | cái |
| 107 | Buong D19x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | cái |
| 108 | Tấm tôn đệm dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | tấm |
| 109 | Mắt phản quang( làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | cái |
| 110 | Lắp đặt tôn hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 111 | Đóng cọc ống thép D 141.3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,898 | 100m |
| 112 | Mắt phản quang(thay thế) | Sửa chữa di chuyển tôn hộ lan | 240 | cái |
| 113 | Dán lại phản quang mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 719 | cái |
| 114 | Bulong D16x35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.400 | cái |
| 115 | Buong D19x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 116 | Tháo dỡ tôn hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 117 | Lắp đặt tôn hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 118 | Đào đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,12 | m3 |
| 119 | Đắp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,12 | m3 |
| 120 | Gắn đinh phản quang | Đinh phản quang | 1.103 | viên |
| 121 | Khoan bắn đinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.103 | lỗ khoan |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu di động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 3 | Biển W.203b | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 4 | Biển W.227 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 5 | Biển S.501 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 6 | Biển P.125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 7 | Biển P.127 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 8 | Biển P.135 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 9 | Biển R.302 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 10 | Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=4.2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 11 | Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=3.3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.203b + P.127 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.227 + S.501 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang P.125 + P.135 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang P.127 + P.125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.227 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Bóng đèn nháy vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Biển báo sơn đỏ trắng ( 130x320cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo sơn đỏ trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.777E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xử lý điểm đen, điểm tiềm ấn tai nạn giao thông;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 4.146.600.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bê tông nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.146.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cầu bánh hơi 6T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy đào 1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích 0,8m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa : 1,8 T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều 23,0 kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250,0 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150,0 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 10,0 T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng 10,0 T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi