Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057351-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211057201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 16:47:00 đến ngày 2021-10-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,923,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.777E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xử lý điểm đen, điểm tiềm ấn tai nạn giao thông;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 4.146.600.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bê tông nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.146.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cầu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa : 1,8 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận tải thùng 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hệ thống rãnh thoát nước đoạn từ Km71-Km72, Km85 - Km86+500, Km88 - Km90, Km97-Km99 và hệ thống ATGT trên QL.1B, tỉnh Lạng Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở GTVT tỉnh Lạng Sơn Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tang giao thông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Đức Minh. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý xây dựng và Bảo trì hạ tầng giao thông. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở GTVT tỉnh Lạng Sơn Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tang giao thông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở GTVT tỉnh Lạng Sơn Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tang giao thông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIĐÀO, ĐẮP759,15m3
2Đắp cát công trình K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6504100m3
3Đắp đất công trình K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,236100m3
4Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 250RÃNH B=0.6M50,03m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Gia cố lề12,5075m3
6Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Thân rãnh đúc sẵn79,5m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,805tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4175tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,325100m2
10Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,5m3
11Lắp dựng cấu kiện thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250cái
12Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Tấm đan đúc sẵn30,5m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,51tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3375tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1775100m2
16Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250cấu kiện
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Hố ga thoát nước1,0433m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTấm đan đúc sẵn0,0045tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1618tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
21Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
22Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250Hố thu đổ tại chỗ6,246m3
23Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0253tấn
24Cốt thép D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9735tấn
25Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
26Ván khuôn hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4782100m2
27Đổ bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200Cửa xả1,535m3
28Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1495m3
29Ván khuôn cửa xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
30Cắt mặt đường bê tông dày 15cmPhá dỡ mặt đường, sân bê tông6,3814100m
31Phá dỡ sân bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,2187m3
32Bê tông rãnh biên đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Rãnh hình thang74,671m3
33Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,9047m3
34Vữa xi măng M100 đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4852m3
35Vữa xi măng M100 chèn kheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0204m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,336100m2
37Rải nilonChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7168100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.356cấu kiện
39Đổ bê tông tấm đan qua nhà dân, đá 1x2, mác 250Tấm đan qua nhà dân31,78m3
40Vữa xi măng M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,135m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0328tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0975tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0896100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật227cấu kiện
45Cắt mặt đường bê tông dày 15cmPhá dỡ mặt đường, sân bê tông4,54100m
46Phá dỡ sân bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,05m3
47Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmAN TOÀN GIAO THÔNG60,37m2
48Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmSơn kẻ đường2.457,383m2
49Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,266m2
50Thay mới biển báo chữ nhật kích thước 1.25x1.5mBiển báo2cái
51Cột tiêu dẫn hướng phản quangTiêu dẫn hướng295cột
52Tiêu dẫn hướng phản quang KT 300*450mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật590cái
53Mũ chụp đầu cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật295cái
54Lắp đặt cột và tiêu dẫn hướng phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật295cái
55Đào móng cột, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,2242m3
56Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,76m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,776100m2
58Đắp đất K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9146100m3
59Lắp đặt cột KmCột Km17cái
60Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Cột Km làm mới1,6575m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1768100m2
62Đào đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,202m3
63Đắp đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,553m3
64Bọc tôn cột Km hiện trạngBọc tôn cột Km hiện trạng84cột
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,93m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,546100m2
67Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,158m3
68Sơn trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,52m2
69Đào đất hố móngDi chuyển cột Km13,608m3
70Đắp đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,544m3
71Tháo dỡ, lắp đặt cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
72Lắp đặt cọc H bằng tônBọc tôn, bổ sung cọc H100cái
73Đào đất hố móngBổ sung cọc H bằng tôn19m3
74Đắp đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,1m3
75Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
76Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m2
77Bọc tôn cọc H bê tôngDi chuyển, bọc tôn cọc H bê tông310cái
78Đào đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,28m3
79Đắp đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,44m3
80Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,92m3
81Tháo dỡ, lắp đặt cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310cái
82Đào đất hố móngDi chuyển cọc H bằng tôn27,44m3
83Đắp đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m3
84Tháo dỡ, lắp đặt cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật490cái
85Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 mác 200Cọc tiêu25,5m3
86Cốt thép cọc tiêu DCọc tiêu làm mới2,2515tấn
87Ván khuôn cọc tiêuCọc tiêu bê tông8,715100m2
88Lắp đặt cọc tiêu cao suCọc tiêu cao su130cái
89Đào đất hố móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật328,2m3
90Bê tông móng cọc, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,75m3
91Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,12100m2
92Đắp đất K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,491100m3
93Sơn đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135m2
94Sơn trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật631,5m2
95Gắn miếng phản quang mạ kẽm lên cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.000cái
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.500cấu kiện
97Sơn đỏCọc tiêu cũ73,44m2
98Sơn trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật343,536m2
99Gắn miếng phản quang mạ kẽm lên cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.080cái
100Vệ sinh cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật416,976m2
101Tôn hộ lan làm mớiTôn hộ lan290m
102Tấm sóng 2320x310x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật143Tấm
103Tấm đầu, cuối 700x310x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8tấm
104Cột tôn sóng D141.3mm (L=2.185m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146cột
105Tấm bịt đầu cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146cái
106Bulong D16x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.460cái
107Buong D19x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146cái
108Tấm tôn đệm dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146tấm
109Mắt phản quang( làm mới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146cái
110Lắp đặt tôn hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật290m
111Đóng cọc ống thép D 141.3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,898100m
112Mắt phản quang(thay thế)Sửa chữa di chuyển tôn hộ lan240cái
113Dán lại phản quang mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật719cái
114Bulong D16x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.400cái
115Buong D19x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240cái
116Tháo dỡ tôn hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
117Lắp đặt tôn hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
118Đào đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,12m3
119Đắp đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,12m3
120Gắn đinh phản quangĐinh phản quang1.103viên
121Khoan bắn đinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.103lỗ khoan
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu di độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
2Dây phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
3Biển W.203bChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2biển
4Biển W.227Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4biển
5Biển S.501Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2biển
6Biển P.125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4biển
7Biển P.127Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4biển
8Biển P.135Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2biển
9Biển R.302Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2biển
10Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=4.2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cột
11Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=3.3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.203b + P.127Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.227 + S.501Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang P.125 + P.135Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang P.127 + P.125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.227Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Bóng đèn nháy vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
18Biển báo sơn đỏ trắng ( 130x320cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo sơn đỏ trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Đèn cảnh báo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Nhân công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.777E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xử lý điểm đen, điểm tiềm ấn tai nạn giao thông;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 4.146.600.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bê tông nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.146.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cầu bánh hơi 6T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Cần cẩu bánh xích 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy đào một gầu, bánh xích 0,8m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa : 1,8 T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Máy hàn xoay chiều 23,0 kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Máy trộn bê tông 250,0 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Máy trộn vữa 150,0 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Ô tô tự đổ 10,0 T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Ô tô vận tải thùng 10,0 T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->