Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057575-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Vân Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211045197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực này
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 16:39:00 đến ngày 2021-10-30 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,773,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền, đường giao thông và điện chiếu sáng.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng/ giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Vân Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở dân cư khu Đồng Nương khu 4B, phường Vân Phú, thành phố Việt Trì
240 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực này
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Vân Phú , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND phường Vân Phú (Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0915.582.667; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Nam (Địa chỉ: Tổ 3, phố Tân Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn trẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn FDI VINA (Địa chỉ: Số nhà 2308, đường Hùng Vương, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phương Đông JSC (Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Vân Phú , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND phường Vân Phú (Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0915.582.667; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Vân Phú (Địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0915.582.667; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.281; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2187100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2187100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,1113100m3
4Vận chuyển đất để đắp nên, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,1113100m3
5San đầm đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,0103100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1315100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1315100m3
3Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,5306100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V102,2995100m3
5Vận chuyển đất để đắp nền, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V102,2995100m3
6Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0362100m2
7Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V87,6775m3
8Dải bạt đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.753,55m2
9Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2344100m2
10Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V350,71m3
C PHẦN MỞ RỘNG PHÍA CỔNG TRƯỜNG
1Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,65m3
2Dải bạt đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V293m2
3Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293100m2
4Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,6m3
5San gạt, bổ sung mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
D VỈA HÈ
1Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
2Ván khuôn đổ bê tông mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0621100m2
3Bê tông khối chắn sóng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546m3
5Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Ván khuôn đổ bê tông mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6100m2
7Bê tông khối chắn sóng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7519m3
8Cát lót viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0451m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V519cái
10Cát đệm lát gạch block vỉa hè, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,0772m3
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,0772m3
12Lát gạch block màu vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V881,544m2
13Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4713m3
14Đắp phào kép, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,2m
15Cây xanh vỉa hè (23 cây sao đen D10-D12 vỉa hè tuyến chính) bao gồm cả đào hố trồng cây, bó gờ và đổ đất trồng cây, nhân công chăm sóc 60 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cây
E THOÁT NƯỚC
F Rãnh thoát nước mặt B500x700, L=220m
1Ván khuôn đổ bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m2
2Bê tông móng, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,94m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,76m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V308m2
5Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m2
6Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3012tấn
7Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,56m3
8Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
G Rãnh thoát nước thải B300x500, L=165m
1Ván khuôn đổ bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m2
2Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,255m3
3Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,5m2
5Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5874100m2
6Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,193tấn
7Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,87m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V165cái
H Hố ga thăm (7 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4144m3
2Đắp trả móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,323m3
3Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0605100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1826m3
5Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2011m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,832m2
7Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286100m2
8Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7283m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
I Cống thoát nước D600; L = 30m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,73m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2287100m3
3Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8768100m3
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,62m3
6Cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp đặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30đoạn cống
J CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
2Ống nhựa HDPE, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100 m
3Ống nhựa HDPE, D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54100 m
4Đai khởiMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
5Ống nhựa HDPE, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100 m
6Cút 90 độ, T, Góc, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Bịt đầu ống HDPE, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Bịt đầu ống HDPE, D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
9Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
10Hố van kỹ thuật gồm cả đấu nối và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
11Van mặt bích, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Đai khởi thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Đồng hồ tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Thử áp lực nước và bàn giao cho đơn vị cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
K CẤP ĐIỆN
1Đào đất móng cột, cấp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,12m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,32m3
3Bê tông móng, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
4Cốt thép móng cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0848tấn
5Bê tông móng, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m3
6Cột bê tông ly tâm, cao 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
7Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
9Tiếp địa cột điện R1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Tiếp địa cột điện, thép D12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9792100kg
11Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,210cọc
12Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
13Dây đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Dây cáp nhôm 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V466m
16Tủ điện và cầu giao 3 pha 400AMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
17Thỏa thuận đấu nối điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
18Đèn cao áp công suất 120W LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V9đèn
19Cần đèn trên cột, mạ kẽm nhúng nóng, cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cần
20Dây nhôm đấu nối các bóng cao áp với hệ thống chiếu sáng đô thị, dây cáp nhôm bọc 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V466m
L THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền, đường giao thông và điện chiếu sáng.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng/ giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ dân dụng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16T Có tài liệu chứng minh sở hữu2
2 Máy ủi ≥70CV Có tài liệu chứng minh sở hữu1
3 Máy đào ≥0,8m3 Có tài liệu chứng minh sở hữu2
4 Ô tô tự đổ ≥7T Có tài liệu chứng minh sở hữu4
5 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
6 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Máy kinh vĩ Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->