Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí phụ trợ phục vụ thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981930-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí phụ trợ phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20210960570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư của Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo - Phan Thiết thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 16:39:00 đến ngày 2021-11-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,868,103,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.360431162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu này, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên trong đó có thi công móng, cung cấp trụ, lắp dựng trụ, cung cấp cách điện - phụ kiện, lắp đặt cách điện - phụ kiện - Tương tự về quy mô công việc:Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Bản scan từ bản gốc: Hợp đồng thi công (có kèm theo bảng tính giá trị phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 2/ Bản scan tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình từ cấp I trở lên hoặc 06 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (công trình đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên có cung cấp và lắp dựng trụ thép). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây có cấp điện áp 500kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) và 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây có cấp điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép). Hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 04 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây có cấp điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tựNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng I trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình từ cấp I trở lên hoặc 06 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (công trình đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên có cung cấp và lắp dựng trụ thép). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây có cấp điện áp 500kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) và 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây có cấp điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép). Hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 04 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây có cấp điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tựNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự:+ Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có cấp điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự:+ Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: + Đã phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 150L - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 0,7 m3 - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tó dựng trụ BTLT
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
9-Kích căng dây (tăng-đơ)
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 1,5 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
10-Puly (ròng rọc) rãi cáp
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 20
11-Kiềm ép thủy lực dùng ép đầu cose, ép dây
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đo điện trở cách điện – 2500VDC
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị đo A, V,  (Ampe Kìm)
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bộ đàm - UHF
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí phụ trợ phục vụ thi công)
Di dời, xử lý các điểm giao chéo đường dây 500 kV và 220 kV phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo – Phan Thiết thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017 – 2020
270 Ngày
E-CDNT 3 Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư của Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo - Phan Thiết thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng điện 2. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng điện 5 (PECC 5). + Đơn vị thẩm định Thiết kế – dự toán: Cục điện lực và Năng lượng tái tạo + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm - Điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp hạng I trở lên (còn hiệu lực) - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. - Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 220KV ĐẤU NỐI NHÁNH A
1Đào móng ≤ 10 m, máy ≤ 1,25 m3, đất cấp IIIYêu cầu xây lắp tại Chương V874,43m3
2Đắp đất bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V745,33m3
3Đắp cát bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V129,1m3
4Phá dỡ bằng bê tông có cốt thép, búa căn khí nénYêu cầu xây lắp tại Chương V2,56m3
5Bê tông móng > 250 cm, M100, đá 4x7, TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V20m3
6Bê tông móng > 250 cm, M250, đá 2x4Yêu cầu xây lắp tại Chương V20m3
7Cốt thép móng Ф ≤ 10Yêu cầu xây lắp tại Chương V0,94Tấn
8Cốt thép móng Ф ≤ 18Yêu cầu xây lắp tại Chương V4,14Tấn
9Cốt thép móng Ф > 18Yêu cầu xây lắp tại Chương V2,26Tấn
10Lắp đặt Bu long neo ≤ 200kg trong bê tôngYêu cầu xây lắp tại Chương V1,24Tấn
11Ván khuôn thép đúc móngYêu cầu xây lắp tại Chương V138m2
12V/c BT M150 bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V20m3
13V/c BT M250 bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V20m3
14V/c Thép các loại bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V17,42Tấn
15Cung cấp dây tiếp địa và phụ kiệnYêu cầu xây lắp tại Chương V396kg
16Đào mương bằng máy đào 0.8 m3, đất câp IIIYêu cầu xây lắp tại Chương V22m3
17Đắp đất bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V22m3
18Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp IIIYêu cầu xây lắp tại Chương V16cọc
19Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép ϕ 12-14mmYêu cầu xây lắp tại Chương V168kg
20V/c Thép các loại bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V0,4Tấn
21Mua cột đỡ thép hình Yêu cầu xây lắp tại Chương V39,17tấn
22Lắp và dựng cột thép hình cao ≤ 40m, TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V16,37tấn
23Lắp và dựng cột thép hình cao ≤ 50m, TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V26,07tấn
24Cung cấp và lắp biển các loại, cao ≤ 20m (Biển số & tên)Yêu cầu xây lắp tại Chương V2bộ
25Cung cấp và lắp biển các loại, cao ≤ 20m (Biển báo hiệu)Yêu cầu xây lắp tại Chương V2bộ
26V/c Cột thép bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V42,44tấn
27Cột thép ống Ф 100x6Yêu cầu xây lắp tại Chương V127,88kg
28Biển 239Yêu cầu xây lắp tại Chương V18,03kg
29Biển 509aYêu cầu xây lắp tại Chương V31,79kg
30Bu lông M12x50Yêu cầu xây lắp tại Chương V8Bộ
31Gia công cấu kiện thép dạng ông hình trụYêu cầu xây lắp tại Chương V0,18Tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V0,63m2
33Lắp đặt cột và biển báo hiệu hình vuôngYêu cầu xây lắp tại Chương V2Cái
34Đào móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu xây lắp tại Chương V2m3
35Bê tông móng ≤ 250 cm, M150, đá 2x4, TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V2m3
36Dây dẫn điện ACSR/Mz 795MCM CondorYêu cầu xây lắp tại Chương V1,55km
37Rải căng dây ACSR ≤ 400mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V1,52km
38Ống nối chịu lực dây dẫn điệnYêu cầu xây lắp tại Chương V1,78Cái
39Ống nối sữa chữa dây dẫn điệnYêu cầu xây lắp tại Chương V0,53Cái
40Tạ chống rung dây dẫnYêu cầu xây lắp tại Chương V12Cái
41Lắp chống rung, cao ≤ 50mYêu cầu xây lắp tại Chương V12Quả
42Dây chống sét GSW 70Yêu cầu xây lắp tại Chương V0,26km
43Rải căng dây chống sét, tiết diện ≤ 95mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V0,25km
44Tạ chống rung dây chống sétYêu cầu xây lắp tại Chương V2Cái
45Lắp chống rung, cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V2Quả
46Chuỗi néo dây chống sétYêu cầu xây lắp tại Chương V5Cái
47Tạ chống rung dây cáp quangYêu cầu xây lắp tại Chương V2Cái
48Lắp chống rung, cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V2Quả
49Chuỗi néo dây cáp quangYêu cầu xây lắp tại Chương V4Bộ
50Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn (có tạ bù 100kg)Yêu cầu xây lắp tại Chương V12Chuỗi
51Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫnYêu cầu xây lắp tại Chương V24Chuỗi
52Cách điện Composite 220kV - 70kNYêu cầu xây lắp tại Chương V12Chuỗi
53Cách điện Composite 220kV - 300kNYêu cầu xây lắp tại Chương V48Chuỗi
54Lắp chuỗi polymer đỡ dây lèo 220kV, cao ≤ 40mYêu cầu xây lắp tại Chương V12bộ
55Lắp chuỗi polymer néo kép 220kV, cao ≤ 40mYêu cầu xây lắp tại Chương V24bộ
56V/c Dây, cáp điện bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V2,51Tấn
57V/c Sứ cách điện bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V2,8Tấn
58V/c Phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly113mYêu cầu xây lắp tại Chương V2,94Tấn
59Căng lại dây ACSR ≤ 400mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V11,94km
60Căng lại dây chống sét ≤ 70mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V1,99km
61Căng lại dây cáp quang ≤ 70mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V3km
62Tháo cột thép, trọng lượng cột > 30 tấnYêu cầu xây lắp tại Chương V15Tấn
63Tháo chống rung, chiều cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V16Quả
64Thay dây ACSR ≤ 400mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V1,51km
65Tháo dây thép ≤ 95mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V0,25km
66Tháo chuỗi Polymer đỡ đơn 500kV, cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V6Chuỗi
67Thay chuỗi sứ đỡ dây chống sét, cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V2Chuỗi
68V/c Cột thép bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V15Tấn
69V/c Phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly113mYêu cầu xây lắp tại Chương V3,65Tấn
70Vận chuyển cột thép, dây dẫn điện, cách điện, phụ kiện các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V1toàn bộ
71Vận chuyển vật tư thu hồi về nhập khoYêu cầu xây lắp tại Chương V1toàn bộ
B Đường dây 500kV VỊ TRÍ GIAO CẮT ĐD 500kV VĨNH TÂN - SÔNG MÂY (2 MẠCH)
1Đào móng ≤ 10 m, máy đào ≤ 1,25 m3, đất cấp IIIYêu cầu xây lắp tại Chương V2.147,28m3
2Đắp đất máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85 (đất lấp)Yêu cầu xây lắp tại Chương V1.898,44m3
3Đắp đất máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85 (đất đắp)Yêu cầu xây lắp tại Chương V248,84m3
4Phá dỡ bằng bê tông có cốt thép, búa cănYêu cầu xây lắp tại Chương V2,56m3
5Bê tông móng > 250 cm, M100, đá 4x7, TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V30,76m3
6Bê tông móng > 250 cm, M250, đá 2x4, TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V218,08m3
7Cốt thép móng Ф ≤ 10Yêu cầu xây lắp tại Chương V1,77Tấn
8Cốt thép móng Ф ≤ 18Yêu cầu xây lắp tại Chương V9,97Tấn
9Cốt thép móng Ф > 18Yêu cầu xây lắp tại Chương V5,27Tấn
10Lắp đặt Bu long neo ≤ 200kg trong bê tôngYêu cầu xây lắp tại Chương V2,8Tấn
11Ván khuôn thép đúc móngYêu cầu xây lắp tại Chương V198m2
12V/c BT M150 bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V30,76m3
13V/c BT M250 bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V218,08m3
14V/c Thép các loại bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V17,02Tấn
15Cung cấp dây tiếp địa và phụ kiệnYêu cầu xây lắp tại Chương V1.556kg
16Đào mương bằng máy đào 0.8 m3, đất câp IIIYêu cầu xây lắp tại Chương V33m3
17Đắp đất máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V33m3
18Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp IIIYêu cầu xây lắp tại Chương V48cọc
19Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép ϕ 12-14mmYêu cầu xây lắp tại Chương V872kg
20V/c Thép các loại bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V1,56Tấn
21Cung cấp cột néo thép hình (đã trừ bu lông + kẽm mạ)Yêu cầu xây lắp tại Chương V146,49tấn
22Lắp và dựng cột thép hình cao ≤ 60m, bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V158,92tấn
23Cung cấp và lắp biển cấm, biển số, cao ≤ 20mYêu cầu xây lắp tại Chương V2bộ
24Cung cấp và lắp biển cấm, biển số, cao ≤ 20mYêu cầu xây lắp tại Chương V2bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V1.087m2
26V/c Cột thép bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V158,92tấn
27Cột thép ống Ф 100x6Yêu cầu xây lắp tại Chương V127,88kg
28Biển 239Yêu cầu xây lắp tại Chương V18,03kg
29Biển 509aYêu cầu xây lắp tại Chương V31,79kg
30Bu lông M12x50Yêu cầu xây lắp tại Chương V8Bộ
31Gia công cấu kiện thép dạng ông hình trụYêu cầu xây lắp tại Chương V0,18Tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V2,89m2
33Lắp đặt cột và biển báo hiệu hình vuôngYêu cầu xây lắp tại Chương V0,13Cái
34Đào móng trụ rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIYêu cầu xây lắp tại Chương V2m3
35Bê tông móng ≤ 250 cm, M150, đá 2x4, TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V2m3
36Dây dẫn điện ACSR 795MCM CuckooYêu cầu xây lắp tại Chương V9,84km
37Rải căng dây ACSR ≤ 400mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V9,65km
38Ống nối chịu lực dây dẫn điệnYêu cầu xây lắp tại Chương V6Cái
39Ống nối sữa chữa dây dẫn điệnYêu cầu xây lắp tại Chương V2Cái
40Khung định vị dây dẫnYêu cầu xây lắp tại Chương V42Cái
41Khung định vị dây lèoYêu cầu xây lắp tại Chương V48Cái
42Tạ chống rung dây dẫnYêu cầu xây lắp tại Chương V96Cái
43Lắp chống rung, cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V96Quả
44Dây chống sét Phlox 116.2Yêu cầu xây lắp tại Chương V0,41km
45Rải căng dây chống sét, tiết diện ≤ 95mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V2,36km
46Tạ chống rung dây chống sétYêu cầu xây lắp tại Chương V4Cái
47Lắp chống rung, cao ≤ 70mYêu cầu xây lắp tại Chương V4Quả
48Chuỗi néo dây chống sétYêu cầu xây lắp tại Chương V4Cái
49Lắp chuỗi néo dây chống sét, cao sứ ≤ 70mYêu cầu xây lắp tại Chương V4Cái
50Tạ chống rung dây cáp quangYêu cầu xây lắp tại Chương V4Cái
51Lắp chống rung, cao ≤ 70mYêu cầu xây lắp tại Chương V4Quả
52Chuỗi néo dây cáp quangYêu cầu xây lắp tại Chương V4Bộ
53Lắp chuỗi néo dây cáp quang, cao sứ ≤ 70mYêu cầu xây lắp tại Chương V4Quả
54Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn (có tạ bù 100kg)Yêu cầu xây lắp tại Chương V12Bộ
55Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫnYêu cầu xây lắp tại Chương V24Bộ
56Cách điện Composite 500kV - 70kNYêu cầu xây lắp tại Chương V12Chuỗi
57Cách điện Composite 500kV - 300kNYêu cầu xây lắp tại Chương V48Chuỗi
58Lắp chuỗi polymer đỡ dây lèo 500kV, cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V12bộ
59Lắp cchuỗi polymer néo kép 500kV, cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V24bộ
60Lắp tạ bù 100kg, cao ≤ 50mYêu cầu xây lắp tại Chương V12bộ
61V/c Dây, cáp điện bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V15,42Tấn
62V/c Sứ cách điện bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V1,53Tấn
63V/c Phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly113mYêu cầu xây lắp tại Chương V4,51Tấn
64Căng lại dây nhôm ACSR≤ 400mm2, TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V81,6km
65Căng lại dây chống sét ≤ 70mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V3,4km
66Căng lại dây cáp quang ≤ 70mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V3,8km
67Tháo cột thép, trọng lượng cột > 30 tấnYêu cầu xây lắp tại Chương V50Tấn
68Tháo dỡ dây ACSR ≤ 400mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V9,65km
69Tháo dây thép ≤ 95mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V0,4km
70Tháo chuỗi Polymer đỡ đơn 500kV, cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V6Chuỗi
71Thay chuỗi sứ đỡ dây chống sét, chiều cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V6Chuỗi
72Tháo khung định vị, chiều cao ≤ 60m (Thay)Yêu cầu xây lắp tại Chương V66Bộ
73Tháo khung định vị, chiều cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V36Bộ
74Tháo chống rung DD, chiều cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V96Quả
75Tháo chống rung DCS và cáp quang, chiều cao ≤ 60m (Thay)Yêu cầu xây lắp tại Chương V4Quả
76V/c Cột thép bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V48,85Tấn
77V/c Phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly113mYêu cầu xây lắp tại Chương V16,89Tấn
78Vận chuyển cột thép, dây dẫn điện, cách điện, phụ kiện các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V1toàn bộ
79Vận chuyển vật tư thu hồi về nhập khoYêu cầu xây lắp tại Chương V1toàn bộ
C Đường dây 500kV VỊ TRÍ GIAO CẮT ĐD 500kV VĨNH TÂN - RẼ SÔNG MÂY - TÂN UYÊN (2 MẠCH)
1Đào móng ≤ 10 m, máy đào ≤ 1,25 m3, đất cấp IIIYêu cầu xây lắp tại Chương V2.147,28m3
2Đắp đất máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85 (đất lấp)Yêu cầu xây lắp tại Chương V1.898,44m3
3Đắp đất máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85 (đất đắp)Yêu cầu xây lắp tại Chương V248,84m3
4Phá dỡ bằng bê tông có cốt thép, búa cănYêu cầu xây lắp tại Chương V2,56m3
5Bê tông móng > 250 cm, M100, đá 4x7, TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V30,76m3
6Bê tông móng > 250 cm, M250, đá 2x4, TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V218,08m3
7Cốt thép móng Ф ≤ 10Yêu cầu xây lắp tại Chương V1,77Tấn
8Cốt thép móng Ф ≤ 18Yêu cầu xây lắp tại Chương V9,97Tấn
9Cốt thép móng Ф > 18Yêu cầu xây lắp tại Chương V5,27Tấn
10Lắp đặt Bu long neo ≤ 200kg trong bê tôngYêu cầu xây lắp tại Chương V2,8Tấn
11Ván khuôn thép đúc móngYêu cầu xây lắp tại Chương V198m2
12V/c BT M150 bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V30,76m3
13V/c BT M250 bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V218,08m3
14V/c Thép các loại bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V17,02Tấn
15Cung cấp dây tiếp địa và phụ kiệnYêu cầu xây lắp tại Chương V1.556kg
16Đào mương bằng máy đào 0.8 m3, đất câp IIIYêu cầu xây lắp tại Chương V33m3
17Đắp đất máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V33m3
18Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp IIIYêu cầu xây lắp tại Chương V48cọc
19Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép ϕ 12-14mmYêu cầu xây lắp tại Chương V872kg
20V/c Thép các loại bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V1,56Tấn
21Cung cấp cột néo thép hình (đã trừ bu lông + kẽm mạ)Yêu cầu xây lắp tại Chương V161,4tấn
22Lắp và dựng cột thép hình cao ≤ 60m, bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V79,46tấn
23Lắp và dựng cột thép hình cao ≤ 70m, bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V95,64tấn
24Cung cấp và lắp biển cấm, biển số, cao ≤ 20mYêu cầu xây lắp tại Chương V2bộ
25Cung cấp và lắp biển cấm, biển số, cao ≤ 20mYêu cầu xây lắp tại Chương V2bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V1.087m2
27V/c Cột thép bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V175,1tấn
28Cột thép ống Ф 100x6Yêu cầu xây lắp tại Chương V127,88kg
29Biển 239Yêu cầu xây lắp tại Chương V18,03kg
30Biển 509aYêu cầu xây lắp tại Chương V31,79kg
31Bu lông M12x50Yêu cầu xây lắp tại Chương V8Bộ
32Gia công cấu kiện thép dạng ông hình trụYêu cầu xây lắp tại Chương V0,18Tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V2,89m2
34Lắp đặt cột và biển báo hiệu hình vuôngYêu cầu xây lắp tại Chương V0,13Cái
35Đào móng trụ rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIYêu cầu xây lắp tại Chương V2m3
36Bê tông móng ≤ 250 cm, M150, đá 2x4, TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V2m3
37Dây dẫn điện ACSR 400/51Yêu cầu xây lắp tại Chương V10,09km
38Rải căng dây ACSR ≤ 400mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V9,89km
39Ống nối chịu lực dây dẫn điệnYêu cầu xây lắp tại Chương V6,04Cái
40Ống nối sữa chữa dây dẫn điệnYêu cầu xây lắp tại Chương V1,81Cái
41Khung định vị dây dẫnYêu cầu xây lắp tại Chương V42Cái
42Khung định vị dây lèoYêu cầu xây lắp tại Chương V48Cái
43Tạ chống rung dây dẫnYêu cầu xây lắp tại Chương V96Cái
44Lắp chống rung, cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V96Quả
45Dây chống sét Phlox 116.2Yêu cầu xây lắp tại Chương V0,42km
46Rải căng dây chống sét, tiết diện ≤ 95mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V2,37km
47Tạ chống rung dây chống sétYêu cầu xây lắp tại Chương V4Cái
48Lắp chống rung, cao ≤ 70mYêu cầu xây lắp tại Chương V4Quả
49Chuỗi néo dây chống sétYêu cầu xây lắp tại Chương V4Cái
50Lắp chuỗi néo dây chống sét, cao sứ ≤ 70mYêu cầu xây lắp tại Chương V4Cái
51Tạ chống rung dây cáp quangYêu cầu xây lắp tại Chương V4Cái
52Cung cấp chuỗi néo dây cáp quangYêu cầu xây lắp tại Chương V2Bộ
53Lắp chuỗi néo dây cáp quang, cao sứ ≤ 70mYêu cầu xây lắp tại Chương V2Quả
54Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn (có tạ bù 100kg)Yêu cầu xây lắp tại Chương V12Bộ
55Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫnYêu cầu xây lắp tại Chương V24Bộ
56Cách điện Composite 500kV - 70kNYêu cầu xây lắp tại Chương V12Chuỗi
57Cách điện Composite 500kV - 300kNYêu cầu xây lắp tại Chương V48Chuỗi
58Lắp chuỗi polymer đỡ dây lèo 500kV, cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V12bộ
59Lắp chuỗi polymer néo kép 500kV, cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V24bộ
60Lắp tạ bù 100kg, cao ≤ 50mYêu cầu xây lắp tại Chương V12bộ
61V/c Dây, cáp điện bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V15,42Tấn
62V/c Sứ cách điện bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V1,53Tấn
63V/c Phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly113mYêu cầu xây lắp tại Chương V4,51Tấn
64Căng lại dây nhôm ACSR≤ 400mm2, TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V73,27km
65Căng lại dây chống sét ≤ 70mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V3,05km
66Căng lại dây cáp quang ≤ 70mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V4,44km
67Tháo cột thép, trọng lượng cột > 30 tấnYêu cầu xây lắp tại Chương V47,7Tấn
68Tháo dỡ dây ACSR ≤ 400mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V9,86km
69Tháo dây thép ≤ 95mm2 bằng TC + MYêu cầu xây lắp tại Chương V0,41km
70Tháo chuỗi Polymer đỡ đơn 500kV, cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V6Chuỗi
71Thay chuỗi sứ đỡ dây chống sét, chiều cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V6Chuỗi
72Tháo khung định vị, chiều cao ≤ 60m (Thay)Yêu cầu xây lắp tại Chương V12Bộ
73Tháo khung định vị, chiều cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V48Bộ
74Tháo chống rung dây dẫn, chiều cao ≤ 60mYêu cầu xây lắp tại Chương V48Quả
75Tháo chống rung dây chống sét và cáp quang, chiều cao ≤ 60m (Thay)Yêu cầu xây lắp tại Chương V4Quả
76V/c Cột thép bằng thủ công, cự ly 113mYêu cầu xây lắp tại Chương V48,85Tấn
77V/c Phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly113mYêu cầu xây lắp tại Chương V16,89Tấn
78Vận chuyển cột thép, dây dẫn điện, cách điện, phụ kiện các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V1toàn bộ
79Vận chuyển vật tư thu hồi về nhập khoYêu cầu xây lắp tại Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.360431162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu này, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên trong đó có thi công móng, cung cấp trụ, lắp dựng trụ, cung cấp cách điện - phụ kiện, lắp đặt cách điện - phụ kiện - Tương tự về quy mô công việc:Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Bản scan từ bản gốc: Hợp đồng thi công (có kèm theo bảng tính giá trị phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 2/ Bản scan tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình phần điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình từ cấp I trở lên hoặc 06 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (công trình đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên có cung cấp và lắp dựng trụ thép). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây có cấp điện áp 500kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) và 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây có cấp điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép). Hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 04 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây có cấp điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tựNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do)74
2 Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng I trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình từ cấp I trở lên hoặc 06 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (công trình đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên có cung cấp và lắp dựng trụ thép). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây có cấp điện áp 500kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) và 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây có cấp điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép). Hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 04 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây có cấp điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tựNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do)74
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự:+ Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có cấp điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do)53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự:+ Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: + Đã phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 220kV trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kW - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
3 Máy hàn 23kw - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
4 Máy trộn vữa Lớn hơn hoặc bằng 150L - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
5 Tời điện có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
6 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 10 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
7 Máy đào lớn hơn hoặc bằng 0,7 m3 - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
8 Tó dựng trụ BTLT - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
9 Kích căng dây (tăng-đơ) Lớn hơn hoặc bằng 1,5 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
10 Puly (ròng rọc) rãi cáp - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D20
11 Kiềm ép thủy lực dùng ép đầu cose, ép dây - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
12 Máy đo điện trở cách điện – 2500VDC - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
13 Máy đo điện trở tiếp địa - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
14 Thiết bị đo A, V,  (Ampe Kìm) - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
15 Máy bộ đàm - UHF - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->