Gói thầu: Gói thầu số 07 - Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 - Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 16:35:00 đến ngày 2021-11-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,038,702,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,123,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 - Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ Đường dây và TBA 110kV Kim Động 2, tỉnh Hưng Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III của HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.123.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Đỗ Nguyệt Ánh– Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm biến áp/Xây dựng/Đường trong và ngoài trạm | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 6,265 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,1325 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp vải bạt dứa | Rải lớp vải bạt dứa | 10,74 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 266,75 | m3 |
| 5 | Vữa XM M75 lót bó vỉa | Vữa XM M75 lót bó vỉa | 4,47 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100mm, Mác BT 200 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100mm, Mác BT 200 | 447 | m |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1000m đầu | Vận chuyển đất cấp 2, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1000m đầu | 6,265 | 100m³ |
| B | Trạm biến áp/Xây dựng/Sân và nền trạm | |||
| 1 | Đá 2x4 | Đá 2x4 | 322,875 | m3 |
| 2 | Rải đá 2x4 sân phân phối | Rải đá 2x4 sân phân phối | 32,2875 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 11,75 | m3 |
| 4 | Rải lớp vải bạt dứa | Rải lớp vải bạt dứa | 1,175 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn dày 2cm (6m/1khe co giãn)Khe 2x4 | Cắt khe co giãn dày 2cm (6m/1khe co giãn)Khe 2x4 | 2,33 | 10m |
| C | Trạm biến áp/Xây dựng/Móng và trụ, cổng trạm | |||
| 1 | Đào trụ cổng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đào trụ cổng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,0713 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng trụ | Ván khuôn bê tông móng trụ | 0,019 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng trụ M100, đá 4x6 | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 | 0,965 | m3 |
| 5 | Xây tường móng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, cao | Xây tường móng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, cao | 0,288 | m3 |
| 6 | Xây trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22 ,cao | Xây trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22 ,cao | 2,664 | m3 |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 17,76 | m2 |
| 8 | Trát phào đơn trụ cổng trạm vữa XM M50 | Trát phào đơn trụ cổng trạm vữa XM M50 | 25,6 | m |
| 9 | Ốp đá Granite vào thân trụ cổng | Ốp đá Granite vào thân trụ cổng | 17,184 | m2 |
| D | Trạm biến áp/Xây dựng/Biển tên trạm | |||
| 1 | Xây biển tên bằng gạch bê tông 6x10,5x22, chiều dày >33cm, cao | Xây biển tên bằng gạch bê tông 6x10,5x22, chiều dày >33cm, cao | 2,142 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa xi măng M75, dày 1,5cm | Trát tường ngoài, vữa xi măng M75, dày 1,5cm | 12,6 | m2 |
| 3 | Ốp đá biển công trạm bằng đá Granit tự nhiên | Ốp đá biển công trạm bằng đá Granit tự nhiên | 5,401 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,25 | m2 |
| 5 | Biển tên trạm bằng chữ INOX 201( mẫu và KT theo thiết kế) | Biển tên trạm bằng chữ INOX 201( mẫu và KT theo thiết kế) | 1 | bộ |
| E | Trạm biến áp/Xây dựng/Cổng trạm | |||
| 1 | Đào đất ray dẫn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Đào đất ray dẫn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | 2,88 | m3 |
| 2 | Bê tông ray dẫn hướng (Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2) | Bê tông ray dẫn hướng (Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2) | 2,8032 | m3 |
| 3 | Sản xuất cổng trạm bằng thép hộp | Sản xuất cổng trạm bằng thép hộp | 0,6088 | tấn |
| 4 | Thép hộp các loại (40x80x2; 40x40x1,4; 30x30x1,4; 14x14x1,4) | Thép hộp các loại (40x80x2; 40x40x1,4; 30x30x1,4; 14x14x1,4) | 251,79 | kg |
| 5 | Thép bản, thép phi 10 | Thép bản, thép phi 10 | 256,2 | kg |
| 6 | Thép tấm INOX 304 dày 1,5mm | Thép tấm INOX 304 dày 1,5mm | 100,84 | kg |
| 7 | Lắp đặt kết cấu cửa sắt, cổng sắt | Lắp đặt kết cấu cửa sắt, cổng sắt | 12,4363 | m2 |
| 8 | Mua và lắp đặt khóa treo, móc khóa, bản lể | Mua và lắp đặt khóa treo, móc khóa, bản lể | 2 | Bộ |
| 9 | Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc trục liên động | Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc trục liên động | 12 | Bộ |
| 10 | Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc 100 trục liên động | Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc 100 trục liên động | 1 | cái |
| 11 | Mua và lắp đặt động cơ giảm tốc 550W | Mua và lắp đặt động cơ giảm tốc 550W | 1 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt động cơ tự động đóng mở cổng loại 220v, 500W tải trọng 900kg | Mua và lắp đặt động cơ tự động đóng mở cổng loại 220v, 500W tải trọng 900kg | 1 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 12,4363 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 | 0,013 | 100m3 |
| F | Trạm biến áp/Xây dựng/Phần hàng rào trạm/Cột trụ C1 | |||
| 1 | Ván khuôn cột trụ bê tông | Ván khuôn cột trụ bê tông | 3,9875 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK | 0,4888 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK | 2,0513 | tấn |
| 4 | Bê tông cột trụ M200, đá 1x2 | Bê tông cột trụ M200, đá 1x2 | 26,3175 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 | Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 | 1,21 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | 319 | m2 |
| G | Trạm biến áp/Xây dựng/Phần hàng rào trạm/Cột trụ C2 | |||
| 1 | Ván khuôn cột trụ bê tông | Ván khuôn cột trụ bê tông | 0,1531 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK | 0,019 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK | 0,0656 | tấn |
| 4 | Bê tông cột trụ M200, đá 1x2 | Bê tông cột trụ M200, đá 1x2 | 5,053 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 | Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 | 0,2323 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | 10,208 | m2 |
| H | Trạm biến áp/Xây dựng/Phần hàng rào trạm/Hàng rào gạch | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xây tường bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 135,4439 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤10,5cm, vữa XM M75 | Xây tường bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤10,5cm, vữa XM M75 | 34,749 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4645 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 | Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 | 5,8687 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 1.839,942 | m3 |
| 6 | Trát gờ chỉ tường rào vữa XM M50 | Trát gờ chỉ tường rào vữa XM M50 | 84,942 | m |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu vàng kem | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu vàng kem | 1.839,942 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt | Gia công hàng rào song sắt | 146,25 | m2 |
| 9 | Thép L45x45x4 làm hàng rào sắt | Thép L45x45x4 làm hàng rào sắt | 1,7901 | tấn |
| 10 | Thép đặc 14x14 làm hàng rào sắt | Thép đặc 14x14 làm hàng rào sắt | 3,7031 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn sắt thép hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủ | 146,25 | m2 |
| 12 | Lắp đặt hàng rào sắt | Lắp đặt hàng rào sắt | 146,25 | m2 |
| 13 | Tiếp địa thép mạ kẽm | Tiếp địa thép mạ kẽm | 11,16 | Kg |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa hàng rào | Lắp đặt tiếp địa hàng rào | 12 | bộ |
| I | Trạm biến áp/Xây dựng/Phần hàng rào trạm/San nền trạm/Bóc lớp thực vật mặt nền trạm | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Đào xúc đất bằng máy đào | 22,412 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 22,412 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 14km tiếp theo | Vận chuyển đất cấp 1, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 14km tiếp theo | 22,412 | 100m³ |
| J | Trạm biến áp/Xây dựng/Phần hàng rào trạm/San nền trạm/Đắp cát nền trạm | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16t, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16t, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 114,3159 | 100m3 |
| K | Trạm biến áp/Xây dựng/Phần hàng rào trạm/Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Đào móng tường bằng máy đào | Đào móng tường bằng máy đào | 6,3267 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 467,5313 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 80,7894 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 262,1915 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX bằng máy trạm trộn, đổ thủ công, M200, đá 1x2 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX bằng máy trạm trộn, đổ thủ công, M200, đá 1x2 | 272,0988 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường chiều cao ≤28m | Ván khuôn thép, tường chiều cao ≤28m | 17,7886 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn BTCT, F | Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn BTCT, F | 37,3757 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 | 2,8721 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 1,54 | 100m |
| 10 | Chèn Đá 1x2+ đá 2x4 nền móng | Chèn Đá 1x2+ đá 2x4 nền móng | 12,7667 | m3 |
| 11 | Lưới inox đan ô 10x10 | Lưới inox đan ô 10x10 | 159,584 | m2 |
| 12 | Vải địa kĩ thuật | Vải địa kĩ thuật | 0,1795 | 100m2 |
| L | Trạm biến áp/Xây dựng/Xây dựng ngoài trời/Phần móng, bệ bể | |||
| 1 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV(MT-650) | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV(MT-650) | 3 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV(MT-650) | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV(MT-650) | 24 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV(MT-650) | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV(MT-650) | 9 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV(MT-650) | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV(MT-650) | 8 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV(MT-650) | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV(MT-650) | 6 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao và chống sét van trung tính(MT-650) | Móng trụ đỡ dao và chống sét van trung tính(MT-650) | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV(MT-650) | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV(MT-650) | 15 | Móng |
| 8 | Móng trụ MBA tự dùng | Móng trụ MBA tự dùng | 1 | Móng |
| 9 | Móng tủ MK | Móng tủ MK | 4 | Móng |
| 10 | Móng cột thép MC-1 (cột Pooctich) | Móng cột thép MC-1 (cột Pooctich) | 4 | Móng |
| 11 | Mương cáp qua đường 4B((2x1+1x1,2+0,8) QĐ | Mương cáp qua đường 4B((2x1+1x1,2+0,8) QĐ | 8,8 | m |
| 12 | Mương cáp qua đường B1,2 QĐ | Mương cáp qua đường B1,2 QĐ | 6,6 | m |
| 13 | Mương cáp qua đường 4B((2x1+1x1,2+0,8) NỔI | Mương cáp qua đường 4B((2x1+1x1,2+0,8) NỔI | 2,5 | m |
| 14 | Mương cáp qua đường 3B(2x1,02+1x1,2) | Mương cáp qua đường 3B(2x1,02+1x1,2) | 10,8 | m |
| 15 | Mương cáp qua đường 2B1,22 chìm | Mương cáp qua đường 2B1,22 chìm | 25,8 | m |
| 16 | Mương cáp qua đường 2B1,22 nổi | Mương cáp qua đường 2B1,22 nổi | 25,2 | m |
| 17 | Mương cáp qua đường 1B1,22 nổi | Mương cáp qua đường 1B1,22 nổi | 5,6 | m |
| 18 | Mương cáp qua đường 2B1,02 | Mương cáp qua đường 2B1,02 | 16,85 | m |
| 19 | Mương cáp qua đường 2B(1,02+0,8) | Mương cáp qua đường 2B(1,02+0,8) | 3,85 | m |
| 20 | Mương cáp qua đường 1B1,22 | Mương cáp qua đường 1B1,22 | 16 | m |
| 21 | Mương cáp qua đường 1B1,02 | Mương cáp qua đường 1B1,02 | 33,25 | m |
| 22 | Mương cáp qua đường 1B0,8 | Mương cáp qua đường 1B0,8 | 12 | m |
| 23 | Mương cáp qua đường 1B0,4 | Mương cáp qua đường 1B0,4 | 85,4 | m |
| M | Trạm biến áp/Xây dựng/Xây dựng ngoài trời/Phần móng máy biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 77,3523 | m³ |
| 2 | Cọc BTCT 250x250 thép chủ 4D 18 BT M300 và Ép trước cọc BTCT KT 250x250, dài >4m, đất cấp II | Cọc BTCT 250x250 thép chủ 4D 18 BT M300 và Ép trước cọc BTCT KT 250x250, dài >4m, đất cấp II | 2 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,275 | m3 |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, bằng thép tấm KT 200x140x6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, bằng thép tấm KT 200x140x6 | 24 | mối nối |
| 5 | Bê tông lót móng máy M100, đá 1x2 dày 100mm | Bê tông lót móng máy M100, đá 1x2 dày 100mm | 9,744 | m³ |
| 6 | Bê tông móng máy M200, đá 1x2 | Bê tông móng máy M200, đá 1x2 | 16,8 | m³ |
| 7 | Bê tông đáy hố thu dầu M150, đá 1x2 dày 150mm | Bê tông đáy hố thu dầu M150, đá 1x2 dày 150mm | 10,875 | m³ |
| 8 | Cốt thép cho bê tông móng máy F | Cốt thép cho bê tông móng máy F | 0,5916 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép móng máy | Ván khuôn thép móng máy | 0,2503 | 100m² |
| 10 | Gia cố, lắp đặt lưới chắn L-1 (thép ĐK>10) | Gia cố, lắp đặt lưới chắn L-1 (thép ĐK>10) | 0,0078 | tấn |
| 11 | Sơn chống rỉ lưới chắn L-1, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn chống rỉ lưới chắn L-1, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,32 | m² |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc thường M75 vữa XM M75, chiều dày ≤33cm, cao | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc thường M75 vữa XM M75, chiều dày ≤33cm, cao | 5,5389 | m³ |
| 13 | Trát ngoài bằng vữa M75 tường bao, dày 1,5cm | Trát ngoài bằng vữa M75 tường bao, dày 1,5cm | 79,1 | m² |
| 14 | Rải Đá 4x6 hố thu dầu | Rải Đá 4x6 hố thu dầu | 36,25 | m³ |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,072 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 2, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1000m đầu | Vận chuyển đất cấp 2, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1000m đầu | 0,7016 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 2, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 14km tiếp theo | Vận chuyển đất cấp 2, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 14km tiếp theo | 0,7016 | 100m³ |
| N | Trạm biến áp/Xây dựng/Xây dựng ngoài trời/Bể dầu sự cố | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 2,2215 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5544 | 100m³ |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 26,6406 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 4,2625 | m³ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 10,0038 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 21,0019 | m3 |
| 7 | Bê tông nền bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bê tông nền bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,9655 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép bể nước, Cốt thép F | Gia công và lắp dựng cốt thép bể nước, Cốt thép F | 0,1879 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép bể nước, Cốt thép F | Gia công và lắp dựng cốt thép bể nước, Cốt thép F | 2,9714 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường, bê tông thành bể, chiều cao | Ván khuôn tường, bê tông thành bể, chiều cao | 0,7525 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, bê tông trần bể, chiều cao | Ván khuôn sàn mái, bê tông trần bể, chiều cao | 0,3262 | 100m² |
| 12 | Trát ngoài bể dầu bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Trát ngoài bể dầu bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 76,5 | m2 |
| 13 | Trát trong bể dầu bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Trát trong bể dầu bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 86,625 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, (thành trong bể) | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, (thành trong bể) | 86,625 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, (đáy bể) | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, (đáy bể) | 24 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 | 1,1765 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 2, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1000m đầu | Vận chuyển đất cấp 2, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1000m đầu | 1,045 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 2, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 14km tiếp theo | Vận chuyển đất cấp 2, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 14km tiếp theo | 1,045 | 100m³ |
| 19 | Mua và lắp đặt ống thép đen D200 (dày 6,35mm) bằng phương pháp hàn | Mua và lắp đặt ống thép đen D200 (dày 6,35mm) bằng phương pháp hàn | 0,045 | 100m |
| 20 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D140 | 0,02 | 100m |
| 21 | Tê thép D200x200 | Tê thép D200x200 | 1 | Cái |
| 22 | Đai bắt ống D200 | Đai bắt ống D200 | 2 | Cái |
| O | Trạm biến áp/Xây dựng/Xây dựng ngoài trời/Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đào đất cấp II xây bể nước ngầm bằng máy đào | Đào đất cấp II xây bể nước ngầm bằng máy đào | 2,3191 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5292 | 100m³ |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 28,3553 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 4,8296 | m³ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | 11,3421 | m3 |
| 6 | Bê tông thành móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Bê tông thành móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 28,1371 | m3 |
| 7 | Bê tông nền bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Bê tông nền bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 6,6553 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, cho bê tông tường bể chứa | Ván khuôn thép, cho bê tông tường bể chứa | 3,0451 | 100m2 |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép bê tông bể chứa, Thép F | Gia công và lắp dựng cốt thép bê tông bể chứa, Thép F | 0,5709 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp dựng cốt thép bê tông bể chứa, Thép F | Gia công và lắp dựng cốt thép bê tông bể chứa, Thép F | 4,6096 | tấn |
| 11 | Trát trong bể bằng vữa XM M75, dày 2cm | Trát trong bể bằng vữa XM M75, dày 2cm | 192,0252 | m2 |
| 12 | Láng nền bể vữa xi măng M75, dày 2cm | Láng nền bể vữa xi măng M75, dày 2cm | 37,3692 | m2 |
| 13 | Quét 2 lớp nước xi măng chống thấm | Quét 2 lớp nước xi măng chống thấm | 115,52 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thang sắt trèo bể nước | Gia công, lắp đặt thang sắt trèo bể nước | 0,0223 | tấn |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | 0,6602 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 2, bằng o tô tự đổ 5tân, cự ly 1km | Vận chuyển đất cấp 2, bằng o tô tự đổ 5tân, cự ly 1km | 1,6589 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 2, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 14km tiếp theo | Vận chuyển đất cấp 2, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 14km tiếp theo | 1,6589 | 100m³ |
| 18 | Mua và lắp đặt ống thép đen D150 (168,3x3,96) | Mua và lắp đặt ống thép đen D150 (168,3x3,96) | 0,06 | 100m |
| 19 | Mua và lắp đặt ống thép đen D100 (114,3x3,2) | Mua và lắp đặt ống thép đen D100 (114,3x3,2) | 0,08 | 100m |
| 20 | Mua và lắp phễu thép hàn D100x150 | Mua và lắp phễu thép hàn D100x150 | 1 | Cái |
| 21 | Mua và lắp phễu thép hàn D150x250 | Mua và lắp phễu thép hàn D150x250 | 2 | Cái |
| 22 | Mua và lắp phễu thép hàn D200x300 | Mua và lắp phễu thép hàn D200x300 | 1 | Cái |
| 23 | Mua và lắp cút thép D150 bằng kiểu hàn | Mua và lắp cút thép D150 bằng kiểu hàn | 1 | Cái |
| 24 | Mua và lắp cút thép D100 bằng kiểu hàn | Mua và lắp cút thép D100 bằng kiểu hàn | 1 | Cái |
| 25 | Mua và lắp Chõ bơm nước DN150 thân gang nối bích | Mua và lắp Chõ bơm nước DN150 thân gang nối bích | 1 | Cái |
| 26 | Mua và lắp ống lồng dy=250 (ồng nhựa HDPE) 30cm tấm | Mua và lắp ống lồng dy=250 (ồng nhựa HDPE) 30cm tấm | 0,9 | m |
| 27 | Mua và lắp ống lồng dy=150 (ồng nhựa HDPE) 30cm tấm | Mua và lắp ống lồng dy=150 (ồng nhựa HDPE) 30cm tấm | 0,3 | m |
| 28 | Đai bắt ống Dy =100x150 | Đai bắt ống Dy =100x150 | 6 | Cái |
| 29 | Tấm chắn chống thấm V350 | Tấm chắn chống thấm V350 | 0,7 | m |
| 30 | Tấm chắn chống thấm V250 | Tấm chắn chống thấm V250 | 0,25 | m |
| 31 | Tấm chắn cách nước PVC V200 | Tấm chắn cách nước PVC V200 | 56 | m |
| 32 | Ván khuôn thép cho tấm đan nắp bể | Ván khuôn thép cho tấm đan nắp bể | 0,004 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan nắp bể M250, đá 1x2 | Bê tông tấm đan nắp bể M250, đá 1x2 | 0,1 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Lắp dựng cốt thép tấm đan | 0,0093 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bệ đỡ máy bơm | Ván khuôn bệ đỡ máy bơm | 0,047 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 1,026 | m3 |
| 37 | Gia công cốt thép bệ đỡ, Thép F | Gia công cốt thép bệ đỡ, Thép F | 0,0147 | tấn |
| 38 | Gia công cốt thép bệ đỡ, Thép F | Gia công cốt thép bệ đỡ, Thép F | 0,0728 | tấn |
| P | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà để máy bơm/Bậc thềm vào nhà để máy bơm | |||
| 1 | Xây bậc thềm bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây bậc thềm bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,594 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 3,371 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,8414 | m³ |
| Q | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà để máy bơm/Cửa Chớp | |||
| 1 | Bê tông cửa chớp M200, đá 1x2 | Bê tông cửa chớp M200, đá 1x2 | 0,0651 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, nắp đan, tấm chớp | Ván khuôn thép, nắp đan, tấm chớp | 0,0053 | 100m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cửa chớp, ĐK>10mm | Gia công cốt thép cửa chớp, ĐK>10mm | 0,0071 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa chớp | Lắp dựng cửa chớp | 0,96 | m2 |
| 5 | Lưới chống côn trùng | Lưới chống côn trùng | 1,92 | m2 |
| R | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà để máy bơm/Lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,139 | m³ |
| 2 | Ván khuôn lanh tô | Ván khuôn lanh tô | 0,0142 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép F | Cốt thép F | 0,0118 | tấn |
| S | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà để máy bơm/Dầm D1, D2 | |||
| 1 | Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,5016 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép, bê tông dầm | Ván khuôn thép, bê tông dầm | 0,0456 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, thép F | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, thép F | 0,0147 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, thép F | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, thép F | 0,1117 | tấn |
| T | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà để máy bơm/Gia công cốt thép sàn mái | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,6888 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép sàn mái | Ván khuôn thép sàn mái | 0,2563 | 100m2 |
| 3 | - Cốt thép F | - Cốt thép F | 0,2495 | tấn |
| U | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà để máy bơm/Xây tường mái, lắp cửa nhà để máy bơm | |||
| 1 | Xây tường mái gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường mái gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4497 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5 vữa XM M50 | Trát tường ngoài dày 1,5 vữa XM M50 | 35,208 | m² |
| 3 | Trát tường trong nhà dày 1,5 vữa XM M50 | Trát tường trong nhà dày 1,5 vữa XM M50 | 43,0884 | m² |
| 4 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,0884 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,208 | m² |
| 6 | Mua và lắp dựng Hệ cửa đi hai cánh. Độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mua và lắp dựng Hệ cửa đi hai cánh. Độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 3,6 | m2 |
| 7 | Mua và lắp dựng cửa sổ Hệ cửa lùa. Độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mua và lắp dựng cửa sổ Hệ cửa lùa. Độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 4,608 | m3 |
| V | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà để máy bơm/Thoát nước mái nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK | 0,112 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK | 0,02 | 100m |
| 3 | Cút góc PVC F90 | Cút góc PVC F90 | 4 | Cái |
| 4 | Cút chéch PVC F90 | Cút chéch PVC F90 | 8 | Cái |
| 5 | Phễu thu nước PVC F90 | Phễu thu nước PVC F90 | 4 | Cái |
| 6 | Lồng chắn rác sân thượng inox F90 | Lồng chắn rác sân thượng inox F90 | 4 | Cái |
| 7 | Côliê bắt ống | Côliê bắt ống | 16 | Cái |
| W | Trạm biến áp/Xây dựng/Bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Đào móng bằng máy đào | 0,0382 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Ván khuôn bê tông móng | 0,0124 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng trụ M100, đá 4x6 | 0,3443 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, cao | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, cao | 0,574 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày >=33cm, cao | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày >=33cm, cao | 0,4971 | m3 |
| 6 | Xây tường nhà bằng gạch không nung, XM M75, chiều dày ≤10,5cm, cao | Xây tường nhà bằng gạch không nung, XM M75, chiều dày ≤10,5cm, cao | 3,5002 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M100, đá 2x4 dày 100mm | Bê tông nền M100, đá 2x4 dày 100mm | 0,6622 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 dày 80mm | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 dày 80mm | 0,6171 | m3 |
| 9 | Ván khuôn Sàn mái | Ván khuôn Sàn mái | 0,1344 | 100m² |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép sàn mái F | Gia công và lắp đặt cốt thép sàn mái F | 0,0666 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm F | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm F | 0,0117 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm F | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm F | 0,1323 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | 0,3366 | m³ |
| 14 | Ván khuôn Dầm | Ván khuôn Dầm | 0,0588 | 100m² |
| 15 | Trát tường ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cm | Trát tường ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cm | 15,792 | m2 |
| 16 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 dầy 1,5cm | Trát tường trong nhà vữa XM M75 dầy 1,5cm | 20,8323 | m² |
| 17 | Quét vôi tường ngoài bằng 1 nước trắng, 2 nước màu vàng kem | Quét vôi tường ngoài bằng 1 nước trắng, 2 nước màu vàng kem | 15,792 | m2 |
| 18 | Gia công nắp bể cát cứu hỏa, Thép góc L40x4 | Gia công nắp bể cát cứu hỏa, Thép góc L40x4 | 8,23 | kg |
| 19 | Gia công nắp bể cát cứu hỏa, Tôn phẳng dày 2mm (KT: 850x850x2) | Gia công nắp bể cát cứu hỏa, Tôn phẳng dày 2mm (KT: 850x850x2) | 0,7225 | m2 |
| 20 | Gia công cửa lấy cát bể cát cứa hỏa, Thép góc L40x4 | Gia công cửa lấy cát bể cát cứa hỏa, Thép góc L40x4 | 14,03 | kg |
| 21 | Gia công cửa lấy cát bể cát cứa hỏa, Tôn phẳng dày 2mm (KT: 1100x900x2) | Gia công cửa lấy cát bể cát cứa hỏa, Tôn phẳng dày 2mm (KT: 1100x900x2) | 0,99 | m2 |
| 22 | Gia công cửa lấy cát bể cát cứa hỏa, Gia công cửa sắt, nắp bể | Gia công cửa lấy cát bể cát cứa hỏa, Gia công cửa sắt, nắp bể | 0,0223 | tấn |
| 23 | Gia công cửa lấy cát bể cát cứa hỏa, Lắp đặt cửa, nắp bể | Gia công cửa lấy cát bể cát cứa hỏa, Lắp đặt cửa, nắp bể | 1,7125 | m2 |
| 24 | Sơn cửa bể cát bằng 2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn màu xanh lá | Sơn cửa bể cát bằng 2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn màu xanh lá | 1,7125 | m2 |
| X | Trạm biến áp/Xây dựng/Hệ thông thoát nước, thoát dầu/Đường ống thoát dầu | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào | Đào móng, bằng máy đào | 0,0224 | 100m³ |
| 2 | Mua và lắp ống thoát dầu bằng thép đen ĐK200mm dày 4,78mm | Mua và lắp ống thoát dầu bằng thép đen ĐK200mm dày 4,78mm | 0,08 | 100m |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | 0,0199 | 100m³ |
| 4 | Cút thép hàn DN200 | Cút thép hàn DN200 | 1 | cái |
| Y | Trạm biến áp/Xây dựng/Hệ thông thoát nước, thoát dầu/Đường ống thoát nước bằng bê tông | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào | Đào móng, bằng máy đào | 1,0104 | 100m³ |
| 2 | Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F500 | Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F500 | 17 | m |
| 3 | Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F400 | Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F400 | 78 | m |
| 4 | Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F300 | Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F300 | 93 | m |
| 5 | Mua và lắp gối đỡ ông băng bê tông D500 | Mua và lắp gối đỡ ông băng bê tông D500 | 35 | Cái |
| 6 | Mua và lắp gối đỡ ông băng bê tông D400 | Mua và lắp gối đỡ ông băng bê tông D400 | 157 | Cái |
| 7 | Mua và lắp gối đỡ ông băng bê tông D300 | Mua và lắp gối đỡ ông băng bê tông D300 | 187 | Cái |
| 8 | Vữa XM M75 chèn ống thoát nước BTCT F500 | Vữa XM M75 chèn ống thoát nước BTCT F500 | 0,0534 | m³ |
| 9 | Vữa XM M75 chèn ống thoát nước BTCT F400 | Vữa XM M75 chèn ống thoát nước BTCT F400 | 0,1959 | m³ |
| 10 | Vữa XM M75 chèn ống thoát nước BTCT F300 | Vữa XM M75 chèn ống thoát nước BTCT F300 | 0,1752 | m³ |
| 11 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | 0,8134 | 100m³ |
| Z | Trạm biến áp/Xây dựng/Hệ thông thoát nước, thoát dầu/Đường ống cống C-1 | |||
| 1 | Bê tông ống cống C-1 M300, đá 1x2 | Bê tông ống cống C-1 M300, đá 1x2 | 75,36 | m³ |
| 2 | Bê tông ống cống C-1 M200, đá 1x2 | Bê tông ống cống C-1 M200, đá 1x2 | 11,8794 | m³ |
| 3 | Bê tông lót đế cống M100, đá 4x6 | Bê tông lót đế cống M100, đá 4x6 | 11,792 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 14,694 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | 10,1886 | tấn |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 48,75 | 100m |
| 7 | Ván khuôn ống cống, sườn cống C-1 | Ván khuôn ống cống, sườn cống C-1 | 4,1098 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | 3,536 | 100m³ |
| 9 | Rải đá đường ngoài trạm Đá 1x2 | Rải đá đường ngoài trạm Đá 1x2 | 11,4389 | m3 |
| 10 | Rải đá đường ngoài trạm Đá 1x2 | Rải đá đường ngoài trạm Đá 1x2 | 1,1439 | 100m2 |
| 11 | Gia công lan can LC-1 | Gia công lan can LC-1 | 0,4354 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can LC-1 | Lắp dựng lan can LC-1 | 9,1 | m² |
| 13 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,1 | m² |
| AA | Trạm biến áp/Xây dựng/Hệ thông thoát nước, thoát dầu/Đường ống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào | Đào móng, bằng máy đào | 0,1243 | 100m³ |
| 2 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D110x3,2 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D110x3,2 | 0,25 | 100m |
| 3 | Mua và lắp đặt ống nhựa PPR D50, chiều dày 4,6mm | Mua và lắp đặt ống nhựa PPR D50, chiều dày 4,6mm | 0,2 | 100m |
| 4 | Mua và lắp đặt ống nhựa PPR D32, chiều dày 2,9mm | Mua và lắp đặt ống nhựa PPR D32, chiều dày 2,9mm | 0,4 | 100m |
| 5 | Mua và lắp đặt măng sông D32 | Mua và lắp đặt măng sông D32 | 12 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt van ren D50 | Mua và lắp đặt van ren D50 | 1 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt van ren D32 | Mua và lắp đặt van ren D32 | 1 | cái |
| 8 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | 0,024 | 100m³ |
| AB | Trạm biến áp/Xây dựng/Giếng khoan nước ngầm, hố ga | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m, ĐK 300 đến | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m, ĐK 300 đến | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | 1 | lần |
| 3 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,22 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép, bê tông giếng khoan | Ván khuôn thép, bê tông giếng khoan | 0,012 | 100m² |
| 5 | Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | 0,2 | 100m |
| 6 | Mua và lắp đặt ống thép đen D100 | Mua và lắp đặt ống thép đen D100 | 0,3 | 100m |
| 7 | Mua và lắp đặt ống thép đen D150 | Mua và lắp đặt ống thép đen D150 | 0,3 | 100m |
| 8 | Mua và lắp đặt đồng hồ áp lực | Mua và lắp đặt đồng hồ áp lực | 1 | Cái |
| 9 | Mua và lắp đặt van hai chiều D50 | Mua và lắp đặt van hai chiều D50 | 2 | Cái |
| 10 | Tê thép tráng kẽm D50 | Tê thép tráng kẽm D50 | 1 | Cái |
| 11 | Cút thép tráng kẽm D50 | Cút thép tráng kẽm D50 | 4 | Cái |
| 12 | Côn thu D150x100 | Côn thu D150x100 | 1 | Cái |
| 13 | Rắc co D50 | Rắc co D50 | 2 | Cái |
| 14 | Thép bản 200x200x6 | Thép bản 200x200x6 | 1,9 | kg |
| 15 | Lưới inox 201 (khổ rộng 1m) | Lưới inox 201 (khổ rộng 1m) | 5,5 | m |
| 16 | Hố ga thu nước ven đường - GC* | Hố ga thu nước ven đường - GC* | 15 | Hố |
| 17 | Hố ga thu nước ven đường - GP* | Hố ga thu nước ven đường - GP* | 1 | Hố |
| 18 | Hố ga thu nước mặt H* | Hố ga thu nước mặt H* | 1 | Hố |
| 19 | Tiếp địa mương cáp ngoài trời | Tiếp địa mương cáp ngoài trời | 314,8019 | kg |
| 20 | Rải dây tiếp địa | Rải dây tiếp địa | 25,265 | 10m |
| AC | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Phần móng nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng đào) | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng đào) | 2,5743 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Đào móng băng, rộng | 28,6031 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 21,315 | m³ |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 98,776 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng thép, móng nhà | Ván khuôn móng thép, móng nhà | 3,7312 | 100m2 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F | 1,1173 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F | 6,1663 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F > 18 | Gia công và lắp đặt cốt thép cho móng F > 18 | 5,8125 | tấn |
| 9 | Cọc BTCT 250x250 thép chủ 4D 18 BT M300 và Ép trước cọc BTCT KT 250x250, dài >4m, đất cấp II | Cọc BTCT 250x250 thép chủ 4D 18 BT M300 và Ép trước cọc BTCT KT 250x250, dài >4m, đất cấp II | 23,016 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, bằng thép tấm KT 200x140x6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, bằng thép tấm KT 200x140x6 | 168 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 5,775 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6594 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 24,1855 | m3 |
| 14 | Bê tông cột M200, đá 1x2, tiết diện | Bê tông cột M200, đá 1x2, tiết diện | 3,1099 | m3 |
| AD | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Phần thân nhà | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột, trụ F | Gia công và lắp đặt cốt thép cột, trụ F | 1,4753 | tấn |
| 2 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột, trụ F | Gia công và lắp đặt cốt thép cột, trụ F | 1,1275 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột, trụ F > 18 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột, trụ F > 18 | 4,5606 | tấn |
| 4 | Bê tông cột trụ, M200, đá 1x2 | Bê tông cột trụ, M200, đá 1x2 | 20,2048 | m³ |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép dầm (khung K1) F | Gia công và lắp đặt thép dầm (khung K1) F | 0,8593 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép dầm (khung K1) F | Gia công và lắp đặt thép dầm (khung K1) F | 1,4222 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép dầm (khung K1) F > 18 | Gia công và lắp đặt thép dầm (khung K1) F > 18 | 3,462 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm khung K1, M200, đá 1x2 | Bê tông dầm khung K1, M200, đá 1x2 | 21,8106 | m³ |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm F | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm F | 0,596 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm F | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm F | 6,81 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | 17,4998 | m³ |
| 12 | Gia công và lắp đặt cốt thép sàn F | Gia công và lắp đặt cốt thép sàn F | 6,6931 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn, M200, đá 1x2 | Bê tông sàn, M200, đá 1x2 | 89,9353 | m3 |
| 14 | Gia công và lắp đặt cốt thép cầu thang F | Gia công và lắp đặt cốt thép cầu thang F | 0,673 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp đặt cốt thép cầu thang F | Gia công và lắp đặt cốt thép cầu thang F | 0,008 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | 1,1721 | m3 |
| 17 | Gia công lan can cầu thang trong nhà | Gia công lan can cầu thang trong nhà | 0,287 | tấn |
| 18 | Thép hộp mạ kẽm dày 2mm(KT: 100x100; 50x100, 30x30) | Thép hộp mạ kẽm dày 2mm(KT: 100x100; 50x100, 30x30) | 287,0486 | kg |
| 19 | Lắp dựng lan can LC-1 | Lắp dựng lan can LC-1 | 13,011 | m² |
| 20 | Lắp đặt ván khuôn Cột | Lắp đặt ván khuôn Cột | 3,0688 | 100m² |
| 21 | Lắp đặt ván khuôn Dầm | Lắp đặt ván khuôn Dầm | 6,28 | 100m² |
| 22 | Lắp đặt ván khuôn Sàn mái | Lắp đặt ván khuôn Sàn mái | 8,4884 | 100m² |
| 23 | Lắp đặt ván khuôn Cầu thang | Lắp đặt ván khuôn Cầu thang | 0,1918 | 100m² |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75, chiều dày ≤33cm, cao | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75, chiều dày ≤33cm, cao | 124,4081 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75, chiều dày ≤10,5cm, cao | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75, chiều dày ≤10,5cm, cao | 2,0672 | m3 |
| 26 | Mua và lắp dựng Hệ cửa đi hai cánh. Độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mua và lắp dựng Hệ cửa đi hai cánh. Độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 18,78 | m2 |
| 27 | Mua và lắp dựng cửa sổ Hệ cửa lùa. Độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mua và lắp dựng cửa sổ Hệ cửa lùa. Độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 122,85 | m3 |
| 28 | Cửa chống cháy 60 phút (bao gồm cả phụ kiện) | Cửa chống cháy 60 phút (bao gồm cả phụ kiện) | 24 | m² |
| 29 | Ốp gạch ceramic khu VS | Ốp gạch ceramic khu VS | 37,904 | m2 |
| 30 | Trát trong nhà vữa XM M75 dầy 1,5cm | Trát trong nhà vữa XM M75 dầy 1,5cm | 957,1086 | m² |
| 31 | Trát ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cm | Trát ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cm | 544,84 | m2 |
| 32 | Trát trần vữa XM M75 | Trát trần vữa XM M75 | 419,818 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 957,1086 | m² |
| 34 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 419,818 | m² |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 544,84 | m² |
| AE | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Phần thân nhà/Thang thoát hiểm ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II, bằng thủ công rộng | Đào móng đất cấp II, bằng thủ công rộng | 0,58 | m3 |
| 2 | Bê tông lót dầm móng M100, đá 1x2 | Bê tông lót dầm móng M100, đá 1x2 | 0,0237 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | 0,0473 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,1337 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cầu thang | Ván khuôn cầu thang | 0,0064 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | 0,3545 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép cầu thang thoát hiểm F | Gia công và lắp đặt cốt thép cầu thang thoát hiểm F | 0,0753 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép cầu thang thoát hiểm F | Gia công và lắp đặt cốt thép cầu thang thoát hiểm F | 0,0058 | tấn |
| 9 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,3599 | m3 |
| 10 | Trát bậc tam cấp, vữa XM M75 | Trát bậc tam cấp, vữa XM M75 | 6,858 | m2 |
| 11 | Thép hộp mạ kẽm dày 2mm(KT: 100x100; 50x100, 30x30) | Thép hộp mạ kẽm dày 2mm(KT: 100x100; 50x100, 30x30) | 206,2176 | kg |
| 12 | Gia công lan can thép mạ kẽm thoát hiểm ngoài nhà | Gia công lan can thép mạ kẽm thoát hiểm ngoài nhà | 0,2062 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can LC-1 | Lắp dựng lan can LC-1 | 14,994 | m² |
| AF | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Phần mái nhà | |||
| 1 | Chống thấm sàn sêno bằng Sika hoặc tương đương | Chống thấm sàn sêno bằng Sika hoặc tương đương | 49,1136 | m² |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 tạo dốc | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 tạo dốc | 49,1136 | m3 |
| 3 | Xây tường nhà bằng gạch không nung, XM M75, chiều dày ≤10,5cm, cao | Xây tường nhà bằng gạch không nung, XM M75, chiều dày ≤10,5cm, cao | 7,9125 | m3 |
| 4 | Xây tường nhà bằng gạch không nung vữa XM M75, chiều dày ≤33cm, cao | Xây tường nhà bằng gạch không nung vữa XM M75, chiều dày ≤33cm, cao | 7,6375 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường thu hồi F | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường thu hồi F | 0,1611 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Ván khuôn giằng tường thu hồi | 0,1766 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cốt thép giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Bê tông cốt thép giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 | 1,8966 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép trụ tường thu hồi F | Gia công cốt thép trụ tường thu hồi F | 0,0252 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép trụ tường thu hồi F | Gia công cốt thép trụ tường thu hồi F | 0,1203 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông trụ cột tường thu hồi | Ván khuôn bê tông trụ cột tường thu hồi | 0,2682 | 100m2 |
| 11 | Bê tông trụ tường thu hồi M200, đá 1x2 | Bê tông trụ tường thu hồi M200, đá 1x2 | 1,4752 | m3 |
| 12 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Tôn úp nóc rộng 400mm | 0,1592 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hình( U80x40x4) | Gia công xà gồ thép hình( U80x40x4) | 2,8073 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt xà gồ | Lắp đặt xà gồ | 2,8073 | Tấn |
| 15 | Sơn chống gỉ xà gồ thép U80x80x4) | Sơn chống gỉ xà gồ thép U80x80x4) | 158,464 | m2 |
| 16 | Ke nẹp chống bão 11 sóng | Ke nẹp chống bão 11 sóng | 4.380,2 | cái |
| 17 | Gia công và lắp đặt tôn lợp mái dày 0.47mm | Gia công và lắp đặt tôn lợp mái dày 0.47mm | 4,08 | 100m2 |
| AG | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Nền nhà, bậc tam cấp | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 5,1955 | m3 |
| 2 | Trát bậc tam cấp, vữa XM M75 | Trát bậc tam cấp, vữa XM M75 | 15,571 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền nhà M200, đá 1x2 | Đổ bê tông nền nhà M200, đá 1x2 | 52,8997 | m3 |
| 4 | Sơn sàn nhà 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn bán bóng chịu mài mòn | Sơn sàn nhà 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn bán bóng chịu mài mòn | 606,7568 | m2 |
| 5 | Lát nền nhà bằng gạch granit nhân tạo loại I kích thước 400x400 (phòng kho) | Lát nền nhà bằng gạch granit nhân tạo loại I kích thước 400x400 (phòng kho) | 11,52 | m2 |
| 6 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 | 8,4 | m2 |
| AH | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất bể cấp II bể phốt, rộng | Đào đất bể cấp II bể phốt, rộng | 13,3965 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy và dầm bể phốt F | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy và dầm bể phốt F | 0,058 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng nền đáy bể | Ván khuôn móng nền đáy bể | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể phốt M100, đá 2x4 | Bê tông lót đáy bể phốt M100, đá 2x4 | 0,441 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đáy bể phốt M200, đá 1x2 | Bê tông nền đáy bể phốt M200, đá 1x2 | 0,6 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75, chiều dày ≤10,5cm, cao | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75, chiều dày ≤10,5cm, cao | 1,2608 | m3 |
| 7 | Trát ngoài bể bằng vữa XM M75 dày 2cm | Trát ngoài bể bằng vữa XM M75 dày 2cm | 9,36 | m2 |
| 8 | Trát trong bể bằng vữa XM M75 dày 2cm | Trát trong bể bằng vữa XM M75 dày 2cm | 14,292 | m2 |
| 9 | Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màu XM | Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màu XM | 2,8807 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x 2 | Đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x 2 | 0,4 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể F | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể F | 0,031 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Ván khuôn bê tông tấm đan | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, năng | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, năng | 8 | tấm |
| 14 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | 0,0589 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1000m đầu tiên | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1000m đầu tiên | 0,075 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 2, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 14km tiếp theo | Vận chuyển đất cấp 2, bằng ô tô 5 tấn, cự ly 14km tiếp theo | 0,075 | 100m³ |
| AI | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Thang treo đỡ cáp trên tầng xuống tủ | |||
| 1 | Giá treo thang cáp (GĐ-1, GĐ-2) chế tạo bằng thép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Giá treo thang cáp (GĐ-1, GĐ-2) chế tạo bằng thép L40x40x4 mạ kẽm nhúng nóng | 82,8 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Lắp đặt giá đỡ | 0,0828 | tấn |
| 3 | Mua và Lắp đặt thang cáp có nắp bằng, tôn dày 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng (KTW500xH100xL2500mm) | Mua và Lắp đặt thang cáp có nắp bằng, tôn dày 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng (KTW500xH100xL2500mm) | 85 | m |
| 4 | Mua và Lắp đặt cút L thang cáp có nắp, tôn dày 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng(KT W500xH100) | Mua và Lắp đặt cút L thang cáp có nắp, tôn dày 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng(KT W500xH100) | 10 | Cái |
| 5 | Mua và Lắp đặt cút T thang cáp có nắp, tôn dày 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng (KT W500x100) | Mua và Lắp đặt cút T thang cáp có nắp, tôn dày 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng (KT W500x100) | 12 | Cái |
| 6 | Mua và Lắp đặt T thu thang cáp có nắp, tôn dày 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng KTW500/100xH100mm | Mua và Lắp đặt T thu thang cáp có nắp, tôn dày 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng KTW500/100xH100mm | 8 | Cái |
| 7 | Mua và Lắp đặt thang cáp có nắp, tôn dày 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng (KT W100xH500xL2500) | Mua và Lắp đặt thang cáp có nắp, tôn dày 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng (KT W100xH500xL2500) | 11,6 | m |
| 8 | Mua và Lắp đặt co xuống thang cáp có nắp tôn dày 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng (KT W100x50) | Mua và Lắp đặt co xuống thang cáp có nắp tôn dày 1,5mm mạ kẽm nhúng nóng (KT W100x50) | 8 | cái |
| 9 | Mua và Lắp đặt nối thang H100 | Mua và Lắp đặt nối thang H100 | 168 | cái |
| 10 | Mua và Lắp đặt nối thang H50 | Mua và Lắp đặt nối thang H50 | 26 | cái |
| 11 | Bu, lông, Ecu, long đen M8 mạ điện | Bu, lông, Ecu, long đen M8 mạ điện | 1.112 | bộ |
| 12 | Ty ren M12x1000 | Ty ren M12x1000 | 120 | cái |
| 13 | Lắp đặt thang cáp 500x100x1,5 | Lắp đặt thang cáp 500x100x1,5 | 0,4671 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thang cáp 100x50x1,5 | Lắp đặt thang cáp 100x50x1,5 | 0,0364 | tấn |
| 15 | Lạt buộc rút 20cm | Lạt buộc rút 20cm | 5 | túi |
| 16 | Keo bọt nở chống cháy 750ml | Keo bọt nở chống cháy 750ml | 1 | hộp |
| AJ | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Thang đỡ cáp sàn tầng 1 | |||
| 1 | Gia công thang cáp và máng cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Gia công thang cáp và máng cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 4,787 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thang cáp và máng cáp | Lắp đặt thang cáp và máng cáp | 4,9785 | tấn |
| AK | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Hệ thống Tấm bịt thông tầng | |||
| 1 | Tấm đan Cemboard (KT 790x592x20) | Tấm đan Cemboard (KT 790x592x20) | 8 | Tấm |
| 2 | Tấm đan Cemboard (KT 790x560x20) | Tấm đan Cemboard (KT 790x560x20) | 30 | Tấm |
| 3 | Tấm đan Cemboard (KT 490x560x20) | Tấm đan Cemboard (KT 490x560x20) | 12 | Tấm |
| 4 | Tấm đan Cemboard (KT 490x590x20) | Tấm đan Cemboard (KT 490x590x20) | 12 | Tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm đan loại có trọng lượng | Lắp đặt tấm đan loại có trọng lượng | 62 | Cái |
| 6 | Giá đỡ tấm đan thép mạ kẽm nhúng nóng (L60x60x5) | Giá đỡ tấm đan thép mạ kẽm nhúng nóng (L60x60x5) | 0,3236 | tấn |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ tấm đan bằng thép mạ | Lắp đặt giá đỡ tấm đan bằng thép mạ | 0,3365 | tấn |
| 8 | Giá đỡ tấm đan bằng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40x40x1,5) | Giá đỡ tấm đan bằng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40x40x1,5) | 0,3012 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ tấm đan bằng thép mạ | Lắp đặt giá đỡ tấm đan bằng thép mạ | 0,3156 | tấn |
| 10 | Bulong nở thép M10x80 | Bulong nở thép M10x80 | 148 | cái |
| 11 | Tấm bông thủy tinh tỷ trọng 32kg/m3 dày 50mm có bạc | Tấm bông thủy tinh tỷ trọng 32kg/m3 dày 50mm có bạc | 41,458 | m2 |
| 12 | Tấm INOX304 dày 2mm | Tấm INOX304 dày 2mm | 0,8326 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm inox có trọng lượng | Lắp đặt tấm inox có trọng lượng | 53 | tấm |
| 14 | Vít tự khoan ren M3(INOX-304) | Vít tự khoan ren M3(INOX-304) | 2.120 | cái |
| 15 | Bulong nở thép M8x50 | Bulong nở thép M8x50 | 318 | cái |
| AL | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Hệ thống Tấm bịt thông tầng/Tiếp địa lên tủ | |||
| 1 | Dây nối tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Dây nối tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | 120,29 | kg |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Rải dây tiếp địa | 11,6 | 10m |
| 3 | Ông luồn cáp qua tường HDPE DK100 | Ông luồn cáp qua tường HDPE DK100 | 96 | m |
| 4 | Ông luồn cáp qua tường HDPE DK76 | Ông luồn cáp qua tường HDPE DK76 | 20 | m |
| AM | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Thoát nước mái nhà | |||
| 1 | Lồng chắn rác Inox 304 F90 x 2,7 | Lồng chắn rác Inox 304 F90 x 2,7 | 24 | Cái |
| 2 | Phễu thu nước F90 | Phễu thu nước F90 | 24 | Cái |
| 3 | Ông nhựa PVC F90 thoát nước mái | Ông nhựa PVC F90 thoát nước mái | 1,5 | 100m |
| 4 | Cút góc PVC F90 | Cút góc PVC F90 | 24 | Cái |
| 5 | Cút chếch chữ Z PVC F90 | Cút chếch chữ Z PVC F90 | 48 | Cái |
| 6 | Côliê bắt ống nhựa | Côliê bắt ống nhựa | 120 | Cái |
| 7 | Ông nhựa PVC F27x2 thoát tràn | Ông nhựa PVC F27x2 thoát tràn | 0,04 | 100m |
| AN | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Gom nước hố ga | |||
| 1 | Ông nhựa PVC F140x4,1 thoát nước mái | Ông nhựa PVC F140x4,1 thoát nước mái | 0,8 | 100m |
| 2 | Cút góc PVC F140 | Cút góc PVC F140 | 4 | Cái |
| 3 | Tê thu PVC F140x90 | Tê thu PVC F140x90 | 24 | Cái |
| 4 | Bịt đầu ống F140 | Bịt đầu ống F140 | 4 | Cái |
| AO | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Thiết bị nhà vệ sinh | |||
| 1 | Bể inox 1m3 | Bể inox 1m3 | 1 | Bể |
| 2 | Van khóa D32 | Van khóa D32 | 1 | Cái |
| 3 | Chậu rửa treo tường | Chậu rửa treo tường | 2 | Bộ |
| 4 | Vòi Chậu rửa | Vòi Chậu rửa | 2 | bộ |
| 5 | Bồn cầu 2 khối | Bồn cầu 2 khối | 2 | Bộ |
| 6 | Vòi xịt rửa Toilet Lõi van đồng | Vòi xịt rửa Toilet Lõi van đồng | 2 | Bộ |
| 7 | Van phao tự động | Van phao tự động | 1 | Bộ |
| 8 | Gương soi đồng bộ các phụ kiện | Gương soi đồng bộ các phụ kiện | 2 | Bộ |
| 9 | Phễu thu nước inox 304 F50 | Phễu thu nước inox 304 F50 | 2 | Cái |
| 10 | Ống nhựa PVC F110x3,2 | Ống nhựa PVC F110x3,2 | 0,149 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC F34x2 | Ống nhựa PVC F34x2 | 0,02 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC F27x2 | Ống nhựa PVC F27x2 | 0,12 | 100m |
| 13 | Ống nhựa chịu nhiệt PP-R D20x3,4 | Ống nhựa chịu nhiệt PP-R D20x3,4 | 0,02 | 100m |
| 14 | Ống nhựa chịu nhiệt PP-R D32x5,4 | Ống nhựa chịu nhiệt PP-R D32x5,4 | 0,08 | 100m |
| 15 | Cút chếch 135° nhựa PVC F110 | Cút chếch 135° nhựa PVC F110 | 4 | Cái |
| 16 | Tê PPR D32 | Tê PPR D32 | 2 | Cái |
| 17 | Tê PPR D32x20 | Tê PPR D32x20 | 2 | Cái |
| 18 | Tê nhựa PVC F110x34 | Tê nhựa PVC F110x34 | 2 | Cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Cút nhựa PPR D20 | 4 | Cái |
| 20 | Cút nhựa PVC F34x110 | Cút nhựa PVC F34x110 | 2 | Cái |
| 21 | Cút nhựa PVC F110 | Cút nhựa PVC F110 | 5 | Cái |
| 22 | Cút nhựa PVC F27 | Cút nhựa PVC F27 | 3 | Cái |
| AP | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Hệ thống chiếu sáng nhà điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt tủ 16 modul aptomat | Lắp đặt tủ 16 modul aptomat | 2 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ 6 modul aptomat | Lắp đặt tủ 6 modul aptomat | 4 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (kèm tiếp điểm phụ) | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (kèm tiếp điểm phụ) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A (kèm tiếp điểm phụ) | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A (kèm tiếp điểm phụ) | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (kèm tiếp điểm phụ) | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (kèm tiếp điểm phụ) | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A (kèm tiếp điểm phụ) | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A (kèm tiếp điểm phụ) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt contactor 16A | Lắp đặt contactor 16A | 6 | cái |
| AQ | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Dây 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 8 | m |
| 2 | Dây 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Dây 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | 70 | m |
| 3 | Dây 0,6kV-dẹt-Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Dây 0,6kV-dẹt-Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | 500 | m |
| 4 | Dây 0,6kV-dẹt-Cu/PVC-2x1,5mm2 | Dây 0,6kV-dẹt-Cu/PVC-2x1,5mm2 | 230 | m |
| 5 | Lắp ống nhựa chống cháy D20 chìm bảo hộ dây dẫy | Lắp ống nhựa chống cháy D20 chìm bảo hộ dây dẫy | 730 | m |
| AR | Trạm biến áp/Xây dựng/Nhà điều khiển/Phần thiết bị điện | |||
| 1 | Máng đèn huỳnh quang âm trần (3 đèn) 300*1200 | Máng đèn huỳnh quang âm trần (3 đèn) 300*1200 | 40 | cái |
| 2 | Đèn huỳnh quang dài 1,2m 220V, 3x36W | Đèn huỳnh quang dài 1,2m 220V, 3x36W | 40 | bộ 3 bóng |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 3 bóng | Lắp đặt bộ đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 3 bóng | 40 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió >500M3/H | Quạt thông gió >500M3/H | 8 | Bộ |
| 5 | Đèn LED ốp trần 32W-220V | Đèn LED ốp trần 32W-220V | 7 | bộ |
| 6 | Đèn LED ốp trần chiếu sáng sự cố 18W-220VDC | Đèn LED ốp trần chiếu sáng sự cố 18W-220VDC | 18 | bộ |
| 7 | Đèn LED ốp trần chống nổ 32W-220V | Đèn LED ốp trần chống nổ 32W-220V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều phím lớn có đèn đỏ 220V-10A | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều phím lớn có đèn đỏ 220V-10A | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều phím lớn có đèn đỏ 220V-10A | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều phím lớn có đèn đỏ 220V-10A | 3 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 220V-10A | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 220V-10A | 18 | cái |
| AS | Trạm biến áp/Phần điện trạm/Phần kết cấu thép | |||
| 1 | Cột portice cao 15m | Cột portice cao 15m | 2 | Cột |
| 2 | Cột portice cao 11m | Cột portice cao 11m | 2 | Cột |
| 3 | Xà thép 10m | Xà thép 10m | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét K6D | Kim thu sét K6D | 2 | Bộ |
| 5 | Phân loại cột thép hình, phạm vi | Phân loại cột thép hình, phạm vi | 1,413 | tấn/cột |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ cột thép mấu portice 15m | Lắp đặt và tháo dỡ cột thép mấu portice 15m | 1,5395 | tấn sp |
| 7 | Lắp đặt và tháo dỡ cột thép mấu portice 11m | Lắp đặt và tháo dỡ cột thép mấu portice 11m | 1,2865 | tấn sp |
| AT | Trạm biến áp/Phần điện trạm/Tiếp địa trạm 110kV | |||
| 1 | Khối lượng thép mạ kẽm nhúng nóng | Khối lượng thép mạ kẽm nhúng nóng | 6.561,24 | kg |
| 2 | Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm2 | Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm2 | 129,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M95 | Đầu cốt đồng M95 | 74 | cái |
| 4 | Đai inox kèm khóa đai (L=1050mm) | Đai inox kèm khóa đai (L=1050mm) | 74 | Bộ |
| 5 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | 74 | Bộ |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 5,7 | 10 cọc |
| 7 | Rải dây thép địa | Rải dây thép địa | 28,61 | 100kg |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 7,4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 4,822 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,822 | 100m3 |
| AU | Trạm biến áp/Phần điện trạm/Phần vật liệu điện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR400/51 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR400/51 | 192 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR300/39 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR300/39 | 66 | m |
| 3 | Ống nhôm Ø80/70 | Ống nhôm Ø80/70 | 6,6 | 10m |
| 4 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/DATA-Fr-PVC-W-1x500mm2 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/DATA-Fr-PVC-W-1x500mm2 | 3,24 | 100m |
| 5 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 24kV-1x500mm2 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 24kV-1x500mm2 | 9 | Cái |
| 6 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 24kV-1x500mm2 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 24kV-1x500mm2 | 9 | Cái |
| 7 | Cáp lực 1kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | Cáp lực 1kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | 1,26 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đồng M400 | Đầu cốt đồng M400 | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Cáp lực 35kV:Cu /XLPE/PVC/DATA-Fr-PVC-W-1x400mm2 | Cáp lực 35kV:Cu /XLPE/PVC/DATA-Fr-PVC-W-1x400mm2 | 1,98 | 100m |
| 10 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 35kV-1x400mm2 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 35kV-1x400mm2 | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 35kV-1x400mm2 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 35kV-1x400mm2 | 6 | Cái |
| 12 | Chuỗi đỡ dây AC400 | Chuỗi đỡ dây AC400 | 6 | Chuỗi |
| 13 | Kẹp T nối dây ACSR300 với ống nhôm Ø80/70 | Kẹp T nối dây ACSR300 với ống nhôm Ø80/70 | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp T nối dây ACSR400 với ống nhôm Ø80/70 | Kẹp T nối dây ACSR400 với ống nhôm Ø80/70 | 24 | Cái |
| 15 | Kẹp T nối dây ACSR400 với dây ACSR400 | Kẹp T nối dây ACSR400 với dây ACSR400 | 2 | Cái |
| 16 | Kẹp ghíp dây ACSR300 với dây ACSR300 | Kẹp ghíp dây ACSR300 với dây ACSR300 | 3 | Cái |
| 17 | Kẹp ghíp dây ACSR400 với dây ACSR400 | Kẹp ghíp dây ACSR400 với dây ACSR400 | 12 | Cái |
| 18 | Kẹp nối thẳng từ ống nhôm Ø80/70 ra dây ACSR400 | Kẹp nối thẳng từ ống nhôm Ø80/70 ra dây ACSR400 | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp cực sứ đứng với dây ACSR400 | Kẹp cực sứ đứng với dây ACSR400 | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp cực sứ đứng với ống nhôm Ø80/70 | Kẹp cực sứ đứng với ống nhôm Ø80/70 | 12 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Kẹp cực MBA (ACSR300) | Lắp đặt Kẹp cực MBA (ACSR300) | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Kẹp cực CSV110kV (ACSR300) | Lắp đặt Kẹp cực CSV110kV (ACSR300) | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Kẹp cực CSV + DNĐ72kV (ACSR300) | Lắp đặt Kẹp cực CSV + DNĐ72kV (ACSR300) | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Kẹp cực máy cắt (ACSR300) | Lắp đặt Kẹp cực máy cắt (ACSR300) | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Kẹp cực DCL 110kV (ACSR300) | Lắp đặt Kẹp cực DCL 110kV (ACSR300) | 12 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Kẹp cực biến dòng điện 110kV (ACSR300) | Lắp đặt Kẹp cực biến dòng điện 110kV (ACSR300) | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Kẹp cực DCL 110kV (ACSR400) | Lắp đặt Kẹp cực DCL 110kV (ACSR400) | 12 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Kẹp cực máy cắt (ACSR400) | Lắp đặt Kẹp cực máy cắt (ACSR400) | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Kẹp cực biến dòng điện 110kV (ACSR400) | Lắp đặt Kẹp cực biến dòng điện 110kV (ACSR400) | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Kẹp cực biến điện áp 110kV (ACSR400) | Lắp đặt Kẹp cực biến điện áp 110kV (ACSR400) | 1 | Cái |
| 31 | Sơn thanh cái | Sơn thanh cái | 6,912 | m2 |
| 32 | Ống cứng PVC D60 | Ống cứng PVC D60 | 0,35 | 100m |
| 33 | Ống cứng PVC D89 | Ống cứng PVC D89 | 0,35 | 100m |
| 34 | Ống cứng PVC D100 | Ống cứng PVC D100 | 0,14 | 100m |
| AV | Trạm biến áp/Phần điện trạm/Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn liền cần cao 9m | Cột thép bát giác côn liền cần cao 9m | 9 | Bộ |
| 2 | Đèn pha Led chiếu ngoài trời (lắp trên cột liền cần) | Đèn pha Led chiếu ngoài trời (lắp trên cột liền cần) | 9 | Bộ |
| 3 | Đèn pha Led ngoài trời lắp tại trụ cổng trạm | Đèn pha Led ngoài trời lắp tại trụ cổng trạm | 2 | Bộ |
| 4 | Đèn pha Led ngoài trời lắp đặt trên tường | Đèn pha Led ngoài trời lắp đặt trên tường | 7 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 20m | Cột bê tông ly tâm 20m | 2 | Cột |
| 6 | Giá đỡ đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT | Giá đỡ đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT | 1 | Bộ |
| 7 | Đèn pha Led cao áp ngoài trời (lắp trên giá đỡ-GĐ cột BTLT) | Đèn pha Led cao áp ngoài trời (lắp trên giá đỡ-GĐ cột BTLT) | 8 | Bộ |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 20 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | 70 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 80 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 40 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | 300 | m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 150 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | 6,6 | 100m |
| 15 | Móng cột đèn chiếu sáng BG9 | Móng cột đèn chiếu sáng BG9 | 9 | móng |
| 16 | Móng cột BTLT 20m | Móng cột BTLT 20m | 2 | móng |
| AW | Trạm biến áp/Phần điện trạm/Trạm tự dùng 35kV | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm | Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ máy biến áp tự dùng | Xà đỡ máy biến áp tự dùng | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV và chống sét van | Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV và chống sét van | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ đỡ trung gian | Xà đỡ sứ đỡ trung gian | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác | Ghế thao tác | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV 3 pha | Cầu chì tự rơi 35kV 3 pha | 1 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ) | Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ) | 15 | bộ |
| 8 | Thanh cái đồng (cáp đồng 1x300mm2) | Thanh cái đồng (cáp đồng 1x300mm2) | 8 | m |
| 9 | Kẹp quai và hotline Clamp | Kẹp quai và hotline Clamp | 3 | bộ |
| 10 | Cáp ngầm 35kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Fr-W-20/35(40,5)kV - 3x240mm2 | Cáp ngầm 35kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Fr-W-20/35(40,5)kV - 3x240mm2 | 0,68 | 100m |
| 11 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 trong nhà | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 trong nhà | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 ngoài trời | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 ngoài trời | 1 | bộ |
| 13 | Cáp bọc 38,5kV - Cu/XLPE4,3/PVC-1x50mm2 | Cáp bọc 38,5kV - Cu/XLPE4,3/PVC-1x50mm2 | 18 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng cho cáp đồng CA 1x50mm2 | Đầu cốt đồng cho cáp đồng CA 1x50mm2 | 2,1 | 10 cái |
| 15 | Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x50mm2 | Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x50mm2 | 6 | m |
| 16 | Ống HDPE D130/100 | Ống HDPE D130/100 | 0,06 | 100m |
| 17 | Colie (giá) ôm cáp lực | Colie (giá) ôm cáp lực | 1 | bộ |
| 18 | Colie ôm cáp lực và ống HDPE | Colie ôm cáp lực và ống HDPE | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo cột 3m | Thang trèo cột 3m | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp | Giá đỡ cáp | 2 | bộ |
| 21 | Hệ thống tiếp đất cho xà, thiết bị | Hệ thống tiếp đất cho xà, thiết bị | 1 | HT |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 10m: NPC-10-4.3 | Cột bê tông ly tâm 10m: NPC-10-4.3 | 2 | Cột |
| 23 | Móng cột bê tông MT3 | Móng cột bê tông MT3 | 2 | Móng |
| 24 | Lắp đặt Máy biến áp tự dùng: 100kVA-38,5/0,4kV | Lắp đặt Máy biến áp tự dùng: 100kVA-38,5/0,4kV | 1 | Máy |
| 25 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV | Lắp đặt Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV | 2 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | Lắp đặt Chống sét van 35kV | 2 | Bộ 3 pha |
| AX | Trạm biến áp/Phần điện trạm/Trạm tự dùng 22kV | |||
| 1 | Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC-Fr-3x50mm2 | Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC-Fr-3x50mm2 | 0,62 | 100m |
| 2 | Đầu cáp 3 pha 22kV - 3x50mm2 trong nhà | Đầu cáp 3 pha 22kV - 3x50mm2 trong nhà | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 22kV - 3x50mm2 ngoài trời | Đầu cáp 3 pha 22kV - 3x50mm2 ngoài trời | 1 | bộ |
| 4 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-fr-4x95mm2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-fr-4x95mm2 | 1,7 | 100m |
| 5 | Đầu cốt 1 pha 1kV - 4x95mm2 | Đầu cốt 1 pha 1kV - 4x95mm2 | 1,6 | 10 cái |
| 6 | Ống cứng PVC D60 | Ống cứng PVC D60 | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống HDPE D130/100 | Ống HDPE D130/100 | 0,2 | 100m |
| 8 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22kV | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22kV | 1 | Trụ |
| 9 | Lắp đặt Máy biến áp tự dùng: 100kVA-22/0,4kV | Lắp đặt Máy biến áp tự dùng: 100kVA-22/0,4kV | 1 | Máy |
| AY | Trạm biến áp/Phần điện trạm/Điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 4x2,5 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 4x2,5 | 34,4 | 100m |
| 2 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 4x4 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 4x4 | 18,4 | 100m |
| 3 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 7x1,5 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 7x1,5 | 3,8 | 100m |
| 4 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 19x1,5 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 19x1,5 | 18,9 | 100m |
| 5 | Cáp Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 3x10+1x6 | Cáp Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 3x10+1x6 | 0,17 | 100m |
| 6 | Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 1x16 | Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 1x16 | 0,36 | 100m |
| 7 | Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 1x35 | Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 1x35 | 0,8 | 100m |
| 8 | Ống cứng HDPE D63 | Ống cứng HDPE D63 | 0,2 | 100m |
| 9 | Ống cứng HDPE D90 | Ống cứng HDPE D90 | 0,75 | 100m |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | 160 | 1 đầu cáp |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | 80 | 1 đầu cáp |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | 60 | 1 đầu cáp |
| AZ | Trạm biến áp/Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ TT điều khiển báo cháy | Lắp đặt tủ TT điều khiển báo cháy | 2 | tủ |
| 2 | Ắc quy | Ắc quy | 0,2 | 10 bình |
| 3 | Đầu báo cháy khói địa chỉ | Đầu báo cháy khói địa chỉ | 4,1 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt cố định chống nổ | Đầu báo cháy nhiệt cố định chống nổ | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | 1 | 5 nút |
| 6 | Còi kết hợp đèn báo cháy địa chỉ | Còi kết hợp đèn báo cháy địa chỉ | 1 | 5 chuông |
| 7 | Hộp tổ hợp | Hộp tổ hợp | 5 | cái |
| 8 | Modul cho đầu báo nhiệt chống nổ | Modul cho đầu báo nhiệt chống nổ | 1 | Bộ |
| 9 | Module giao tiếp | Module giao tiếp | 6 | Bộ |
| 10 | Module điều khiển lập trình | Module điều khiển lập trình | 1 | Bộ |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy chống cháy chống nhiễu 2x1mm2 | Dây tín hiệu báo cháy chống cháy chống nhiễu 2x1mm2 | 550 | m |
| 12 | Dây nguồn 2x1mm2 | Dây nguồn 2x1mm2 | 20 | m |
| 13 | Ống HDPE bảo vệ dây tín hiệu D20 | Ống HDPE bảo vệ dây tín hiệu D20 | 0,4 | 100m |
| 14 | Ống gen inox bảo vệ dây tín hiệu, ống cứng D16 | Ống gen inox bảo vệ dây tín hiệu, ống cứng D16 | 3,2 | 100m |
| 15 | Ống gen ruột gà lõi thép D16 bảo vệ dây tín hiệu | Ống gen ruột gà lõi thép D16 bảo vệ dây tín hiệu | 100 | m |
| 16 | Cài đặt lập trình tủ trung tâm báo cháy | Cài đặt lập trình tủ trung tâm báo cháy | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Switch | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Switch | 1 | Thiết bị |
| 18 | Tủ bảo vệ module | Tủ bảo vệ module | 1 | cái |
| 19 | Hộp đựng modul đầu báo nhiệt chống nổ | Hộp đựng modul đầu báo nhiệt chống nổ | 1 | cái |
| 20 | Hộp thép kỹ thuật đỡ thiết bị báo cháy | Hộp thép kỹ thuật đỡ thiết bị báo cháy | 45 | cái |
| 21 | Hộp thép đấu nối | Hộp thép đấu nối | 7 | cái |
| 22 | Cút góc bằng hợp kim | Cút góc bằng hợp kim | 195 | cái |
| 23 | Kẹp ống gen bằng thép | Kẹp ống gen bằng thép | 320 | cái |
| 24 | Khớp nối ống gen bằng thép | Khớp nối ống gen bằng thép | 20 | cái |
| 25 | Đầu nối ống bằng thép | Đầu nối ống bằng thép | 125 | cái |
| 26 | Giá đỡ đầu báo nhiệt cố định phòng nổ | Giá đỡ đầu báo nhiệt cố định phòng nổ | 4 | bộ |
| 27 | Tê ren thép lắp đầu báo nhiệt cố định phòng nổ | Tê ren thép lắp đầu báo nhiệt cố định phòng nổ | 4 | cái |
| 28 | Nút bịt thép D16 | Nút bịt thép D16 | 1 | cái |
| 29 | Điện trở cuối đường dây | Điện trở cuối đường dây | 1 | Cái |
| 30 | Aptomat 1 pha | Aptomat 1 pha | 1 | cái |
| 31 | Dây thít inox | Dây thít inox | 60 | sợi |
| 32 | Dây tiếp địa 1x6mm2 cho tủ trung tâm báo cháy | Dây tiếp địa 1x6mm2 cho tủ trung tâm báo cháy | 5 | cái |
| 33 | Cáp mạng CAT 6 | Cáp mạng CAT 6 | 3 | 10m |
| 34 | Ép đầu hạt mạng RJ45 | Ép đầu hạt mạng RJ45 | 2 | cái |
| 35 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | 1,6 | 5 đèn |
| 36 | Đèn chiếu sáng sự cố | Đèn chiếu sáng sự cố | 1,8 | 5 đèn |
| 37 | Ổ cắm đôi | Ổ cắm đôi | 9 | chiếc |
| 38 | Đế ổ cắm | Đế ổ cắm | 9 | chiếc |
| 39 | Aptomat 1 pha | Aptomat 1 pha | 2 | cái |
| 40 | Tủ điện chứa aptomat | Tủ điện chứa aptomat | 2 | cái |
| 41 | Dây nguồn 2x1mm2 | Dây nguồn 2x1mm2 | 175 | m |
| 42 | Ống gen inox bảo vệ dây nguồn, ống cứng D16 | Ống gen inox bảo vệ dây nguồn, ống cứng D16 | 1,73 | 100m |
| 43 | Hộp chia ngả 2, 3 thép | Hộp chia ngả 2, 3 thép | 5 | cái |
| 44 | Cút góc bằng hợp kim | Cút góc bằng hợp kim | 97 | cái |
| 45 | Kẹp ống gen bằng thép | Kẹp ống gen bằng thép | 140 | cái |
| 46 | Khớp nối ống gen bằng inox | Khớp nối ống gen bằng inox | 25 | cái |
| 47 | Đầu nối ống bằng inox | Đầu nối ống bằng inox | 4 | cái |
| 48 | Cáp điện động lực 3*16+1*10mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến bơm điện chữa cháy) | Cáp điện động lực 3*16+1*10mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến bơm điện chữa cháy) | 12 | m |
| 49 | Cáp điện 3*6+1*4mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến bơm bù áp) | Cáp điện 3*6+1*4mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến bơm bù áp) | 7 | m |
| 50 | Dây nguồn 1*6mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến bơm diesel) | Dây nguồn 1*6mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến bơm diesel) | 30 | m |
| 51 | Dây nguồn 2*1mm2 (cho rơ le áp suất) | Dây nguồn 2*1mm2 (cho rơ le áp suất) | 30 | m |
| 52 | Ống HDPE bảo vệ cáp nguồn bơm D20 | Ống HDPE bảo vệ cáp nguồn bơm D20 | 0,18 | 100m |
| 53 | Ống gen sun D20 bảo vệ dây nguồn | Ống gen sun D20 bảo vệ dây nguồn | 20 | m |
| 54 | Ống thép tráng kẽm nhúng nóng D100x3.2mm | Ống thép tráng kẽm nhúng nóng D100x3.2mm | 1,8 | 100m |
| 55 | Ống thép tráng kẽm nhúng nóng D50x2.9mm | Ống thép tráng kẽm nhúng nóng D50x2.9mm | 0,48 | 100m |
| 56 | Ống thép tráng kẽm nhúng nóng D25x2.6mm | Ống thép tráng kẽm nhúng nóng D25x2.6mm | 0,08 | 100m |
| 57 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | 4 | chiếc |
| 58 | Lăng chữa cháy D65 | Lăng chữa cháy D65 | 8 | chiếc |
| 59 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m 16At | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m 16At | 8 | cuộn |
| 60 | Khớp nối cuộn vòi chữa cháy D65 | Khớp nối cuộn vòi chữa cháy D65 | 8 | cái |
| 61 | Hộp chữa cháy ngoài trời, kt 1000x600x200mm | Hộp chữa cháy ngoài trời, kt 1000x600x200mm | 4 | hộp |
| 62 | Van góc chữa cháy D50 | Van góc chữa cháy D50 | 2 | chiếc |
| 63 | Lăng chữa cháy D50 | Lăng chữa cháy D50 | 2 | chiếc |
| 64 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 16At | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 16At | 2 | cuộn |
| 65 | Khớp nối cuộn vòi chữa cháy D50 | Khớp nối cuộn vòi chữa cháy D50 | 4 | cái |
| 66 | Hộp chữa cháy vách tường, kt 600x500x190mm | Hộp chữa cháy vách tường, kt 600x500x190mm | 2 | hộp |
| 67 | Van khóa D100 hàng tiêu chuẩn | Van khóa D100 hàng tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 68 | Van 1 chiều D100 hàng tiêu chuẩn | Van 1 chiều D100 hàng tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 69 | Van khóa D50 | Van khóa D50 | 2 | cái |
| 70 | Van 1 chiều D50 | Van 1 chiều D50 | 1 | cái |
| 71 | Van khóa bi đồng D25 | Van khóa bi đồng D25 | 4 | cái |
| 72 | Van khóa bi đồng D15 | Van khóa bi đồng D15 | 4 | cái |
| 73 | Khớp chống rung cao su D100 | Khớp chống rung cao su D100 | 4 | cái |
| 74 | Khớp chống rung cao su D50 | Khớp chống rung cao su D50 | 2 | cái |
| 75 | Rơ le áp suất | Rơ le áp suất | 3 | cái |
| 76 | Đồng hồ áp lực 20Bar | Đồng hồ áp lực 20Bar | 1 | cái |
| 77 | Rọ hút D100 | Rọ hút D100 | 2 | cái |
| 78 | Rọ hút D50 | Rọ hút D50 | 1 | cái |
| 79 | Tê thép tráng kẽm D100 | Tê thép tráng kẽm D100 | 10 | cái |
| 80 | Tê thép tráng kẽm D50 | Tê thép tráng kẽm D50 | 2 | cái |
| 81 | Tê thu tráng kẽm D100/50 | Tê thu tráng kẽm D100/50 | 3 | cái |
| 82 | Tê thu tráng kẽm D100/25 | Tê thu tráng kẽm D100/25 | 2 | cái |
| 83 | Tê thu tráng kẽm D50/25 | Tê thu tráng kẽm D50/25 | 1 | cái |
| 84 | Tê thép ren tráng kẽm D25 | Tê thép ren tráng kẽm D25 | 2 | cái |
| 85 | Cút góc tráng kẽm D100 | Cút góc tráng kẽm D100 | 31 | cái |
| 86 | Cút góc tráng kẽm D50 | Cút góc tráng kẽm D50 | 15 | cái |
| 87 | Cút ren tráng kẽm D25 | Cút ren tráng kẽm D25 | 3 | cái |
| 88 | Kép ren D25 | Kép ren D25 | 3 | cái |
| 89 | Rắc co ren D25 | Rắc co ren D25 | 3 | cái |
| 90 | Măng sông ren D21 | Măng sông ren D21 | 4 | cái |
| 91 | Lơ đồng D21/15 | Lơ đồng D21/15 | 4 | cái |
| 92 | Côn thu tráng kẽm D100/80 | Côn thu tráng kẽm D100/80 | 2 | cái |
| 93 | Côn thu tráng kẽm D100/50 | Côn thu tráng kẽm D100/50 | 3 | cái |
| 94 | Bích thép đặc tiêu chuẩn BS D100 | Bích thép đặc tiêu chuẩn BS D100 | 2 | cái |
| 95 | Bích thép tiêu chuẩn BS D100 | Bích thép tiêu chuẩn BS D100 | 60 | cái |
| 96 | Bích thép tiêu chuẩn BS D80 | Bích thép tiêu chuẩn BS D80 | 6 | cái |
| 97 | Bích thép tiêu chuẩn BS D50 | Bích thép tiêu chuẩn BS D50 | 20 | cái |
| 98 | Bích thép tiêu chuẩn BS D32 | Bích thép tiêu chuẩn BS D32 | 2 | cái |
| 99 | Sơn gốc bitum + Vải bọc chống cháy | Sơn gốc bitum + Vải bọc chống cháy | 22 | m2 |
| 100 | Sơn đỏ chuyên dùng cho vật liệu kẽm | Sơn đỏ chuyên dùng cho vật liệu kẽm | 53 | m2 |
| 101 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | 5 | m2 |
| 102 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | 15 | lít |
| 103 | Téc nước mồi Inox 0,5m3 | Téc nước mồi Inox 0,5m3 | 1 | cái |
| 104 | Gối đỡ ống thép | Gối đỡ ống thép | 30 | cái |
| 105 | Ubol bắt ống D100 | Ubol bắt ống D100 | 2 | bộ |
| 106 | Ubol bắt ống D50 | Ubol bắt ống D50 | 1 | bộ |
| 107 | Nở sắt M16x150 | Nở sắt M16x150 | 8 | bộ |
| 108 | Nở sắt M10x80 | Nở sắt M10x80 | 30 | bộ |
| 109 | Gia công, lắp đặt thanh chống, giá đỡ bơm bù | Gia công, lắp đặt thanh chống, giá đỡ bơm bù | 1 | bộ |
| 110 | Đổ bệ bê tông lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà và Bệ máy bơm | Đổ bệ bê tông lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà và Bệ máy bơm | 0,792 | m3 |
| 111 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy rộng 0,35m, sâu 0,5m | Đào đất đặt đường ống chữa cháy rộng 0,35m, sâu 0,5m | 11,9 | m3 |
| 112 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy rộng 0,35m, sâu 0,5m | Đào đất đặt đường ống chữa cháy rộng 0,35m, sâu 0,5m | 0,1132 | 100m3 |
| 113 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 4 | lỗ |
| 114 | Đầu cốt M16 | Đầu cốt M16 | 12 | cái |
| 115 | Đầu cốt M6 | Đầu cốt M6 | 14 | cái |
| 116 | Đầu cốt M1,5 | Đầu cốt M1,5 | 14 | cái |
| 117 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D | 0,43 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D = 100mm | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D = 100mm | 1,7 | 100m |
| 119 | Bình chữa cháy CO2-MT5 | Bình chữa cháy CO2-MT5 | 14 | Bình |
| 120 | Bình chữa cháy MFZL8 | Bình chữa cháy MFZL8 | 14 | Bình |
| 121 | Bình chữa cháy MFTZL35 | Bình chữa cháy MFTZL35 | 5 | Bình |
| 122 | Giá để bình chữa cháy | Giá để bình chữa cháy | 14 | cái |
| 123 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Bộ nội quy tiêu lệnh | 5 | bộ |
| 124 | Hộp đựng (KT: 600x800x200) và bộ dụng cụ phá dỡ thô sơ (rìu, búa, cưa, xà beng, kìm cộng lực) | Hộp đựng (KT: 600x800x200) và bộ dụng cụ phá dỡ thô sơ (rìu, búa, cưa, xà beng, kìm cộng lực) | 1 | bộ |
| BA | Phần đường dây/Phần cột, xà | |||
| 1 | Cột néo 3 mạch cao 42m N132-42 | Cột néo 3 mạch cao 42m N132-42 | 1 | Cột |
| 2 | Cột néo 02 mạch cao 36m N122-36 | Cột néo 02 mạch cao 36m N122-36 | 2 | Cột |
| 3 | Cột néo 02 mạch cao 31m N122-31C | Cột néo 02 mạch cao 31m N122-31C | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo 02 mạch cao 31m N122-31D | Cột néo 02 mạch cao 31m N122-31D | 1 | Cột |
| 5 | Cột đỡ 02 mạch cao 30m D122-30 | Cột đỡ 02 mạch cao 30m D122-30 | 8 | Cột |
| 6 | Tiếp địa RS-4 | Tiếp địa RS-4 | 13 | Bộ |
| 7 | Phân loại cột thép hình, phạm vi | Phân loại cột thép hình, phạm vi | 10,8341 | tấn/cột |
| 8 | Lắp đặt và tháo dỡ cột thép mấu N132-42 | Lắp đặt và tháo dỡ cột thép mấu N132-42 | 26,8114 | tấn sp |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ cột thép mấu N122-36 | Lắp đặt và tháo dỡ cột thép mấu N122-36 | 15,55 | tấn sp |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ cột thép mấu N122-31C | Lắp đặt và tháo dỡ cột thép mấu N122-31C | 12,6457 | tấn sp |
| 11 | Lắp đặt và tháo dỡ cột thép mấu N122-31D | Lắp đặt và tháo dỡ cột thép mấu N122-31D | 16,51 | tấn sp |
| 12 | Lắp đặt và tháo dỡ cột thép mấu N122-30 | Lắp đặt và tháo dỡ cột thép mấu N122-30 | 6,722 | tấn sp |
| 13 | Cột BTLT PC.I-8.5-4.3 (ĐK ngọn = 190) trên đường dây 372E28.2 | Cột BTLT PC.I-8.5-4.3 (ĐK ngọn = 190) trên đường dây 372E28.2 | 1 | Cột |
| BB | Phần đường dây/Phần điện | |||
| 1 | Dây ACRS-300/39 | Dây ACRS-300/39 | 15,3539 | km |
| 2 | Chuỗi đỡ dây dẫn | Chuỗi đỡ dây dẫn | 63 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn | Chuỗi néo đơn dây dẫn | 57 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo kép dây dẫn | Chuỗi néo kép dây dẫn | 18 | Bộ |
| 5 | Biển báo số cột | Biển báo số cột | 13 | Cái |
| 6 | Biển báo nguy hiểm | Biển báo nguy hiểm | 26 | Cái |
| 7 | Ống nối lèo | Ống nối lèo | 12 | Cái |
| 8 | Ống nối dây dẫn | Ống nối dây dẫn | 6 | Cái |
| 9 | Tạ chống rung dây dẫn | Tạ chống rung dây dẫn | 162 | Quả |
| 10 | Dây chống sét TK50 | Dây chống sét TK50 | 2,559 | km |
| 11 | Khóa đỡ dây chống sét | Khóa đỡ dây chống sét | 8 | Bộ |
| 12 | Khóa néo dây chống sét | Khóa néo dây chống sét | 10 | Bộ |
| 13 | Tạ chống rung dây CS | Tạ chống rung dây CS | 26 | Bộ |
| 14 | Ống nối dây chống sét | Ống nối dây chống sét | 4 | Cái |
| 15 | Dây cáp quang OPGW57/24 | Dây cáp quang OPGW57/24 | 2,6088 | km |
| 16 | Khóa đỡ dây cáp quang OPGW57/24 | Khóa đỡ dây cáp quang OPGW57/24 | 8 | Bộ |
| 17 | Khóa néo dây cáp quang OPGW57/24 | Khóa néo dây cáp quang OPGW57/24 | 10 | Bộ |
| 18 | Tạ chống rung dây cáp quang OPGW57/24 | Tạ chống rung dây cáp quang OPGW57/24 | 26 | Bộ |
| 19 | Dây ADSS 24OF từ vị trí 13 đến 19 (khoảng vượt 500m) | Dây ADSS 24OF từ vị trí 13 đến 19 (khoảng vượt 500m) | 2,085 | km |
| 20 | Dây ADSS 24OF từ TBA Kim Động 2 đến cột 52 lộ 372E28.2 Kim Động (khoảng vượt 300m) | Dây ADSS 24OF từ TBA Kim Động 2 đến cột 52 lộ 372E28.2 Kim Động (khoảng vượt 300m) | 3,975 | km |
| 21 | Bộ néo cáp ADSS cho cột thép khoảng vượt 500m | Bộ néo cáp ADSS cho cột thép khoảng vượt 500m | 12 | Bộ |
| 22 | Măng xông cáp quang 4 đầu vào (OPGW) | Măng xông cáp quang 4 đầu vào (OPGW) | 1 | Hộp |
| 23 | Khóa đỡ cáp ADSS cho cột BTLT | Khóa đỡ cáp ADSS cho cột BTLT | 22 | Bộ |
| 24 | Bộ néo cáp ADSS cho cột BTLT khoảng vượt 300m | Bộ néo cáp ADSS cho cột BTLT khoảng vượt 300m | 30 | Bộ |
| 25 | Ốp cột D12 cho cột BTLT kèm đai | Ốp cột D12 cho cột BTLT kèm đai | 82 | Bộ |
| 26 | Bọc hotline kéo dây vượt đường dây | Bọc hotline kéo dây vượt đường dây | 45 | m |
| 27 | Làm giàn giáo vượt đường dây trung thế 6kV đến 35kV tiết diện dây | Làm giàn giáo vượt đường dây trung thế 6kV đến 35kV tiết diện dây | 1 | 1 vị trí |
| 28 | Làm giàn giáo vượt đường ô tô rộng 3m| Làm giàn giáo vượt đường ô tô rộng 3m | 2 | 1 vị trí | |
| BC | Phần đường dây/Phần công tác đất, bê tông | |||
| 1 | Móng bản cột néo MBN-42 | Móng bản cột néo MBN-42 | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản cột néo 36m MBN-36 | Móng bản cột néo 36m MBN-36 | 2 | Móng |
| 3 | Móng bản cột néo 31m cho vị trí số 9 MBN-31 | Móng bản cột néo 31m cho vị trí số 9 MBN-31 | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản cột néo 31m cho vị trí số 13 MBN-31 | Móng bản cột néo 31m cho vị trí số 13 MBN-31 | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản cột đỡ 30m MBD-30 | Móng bản cột đỡ 30m MBD-30 | 8 | Móng |
| 6 | Bu long neo 42-250 cho cột đỡ D122-30 | Bu long neo 42-250 cho cột đỡ D122-30 | 64 | Bộ |
| 7 | Bu long neo 48-350 cho cột néo N122-31 | Bu long neo 48-350 cho cột néo N122-31 | 24 | Bộ |
| 8 | Bu long neo 56 cho cột néo N122-36 | Bu long neo 56 cho cột néo N122-36 | 16 | Bộ |
| 9 | Bu long neo 72 cho cột néo N132-42 | Bu long neo 72 cho cột néo N132-42 | 16 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RS-4 phần công tác đất | Tiếp địa RS-4 phần công tác đất | 13 | Bộ |
| 11 | Móng cột MLT-2 | Móng cột MLT-2 | 1 | Móng |
| BD | Phần đường dây/Phần thí nghiệm vật liệu, đo thông số đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | 13 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi, 100 bát đầu | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi, 100 bát đầu | 7 | Bát |
| 3 | Kiểm tra Thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 20m | Kiểm tra Thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 20m | 3 | sợi cáp |
| 4 | Kiểm tra thử ngiệm Đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát | Kiểm tra thử ngiệm Đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát | 1 | Hthg |
| BE | Phần mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng - TCĐ | Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng - TCĐ | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa (kèm dây điều khiển, phụ kiện lắp đặt kết nối thông tin tới tủ TCĐ) | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa (kèm dây điều khiển, phụ kiện lắp đặt kết nối thông tin tới tủ TCĐ) | 2 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU, tiết kiệm điện | Điều hòa 1 chiều 24000BTU, tiết kiệm điện | 12 | Bộ |
| 4 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU, tiết kiệm điện | Điều hòa 1 chiều 18000BTU, tiết kiệm điện | 2 | Bộ |
| 5 | Máy hút ẩm tự động >50 lít/ngày | Máy hút ẩm tự động >50 lít/ngày | 6 | Cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop | 1 | chiếc |
| 7 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | tủ |
| 8 | Bơm chữa cháy động cơ điện: Q=12,5 l/s; H=50mcn | Bơm chữa cháy động cơ điện: Q=12,5 l/s; H=50mcn | 1 | chiếc |
| 9 | Bơm chữa cháy động cơ diezen: Q=12,5 l/s; H=50mcn | Bơm chữa cháy động cơ diezen: Q=12,5 l/s; H=50mcn | 1 | chiếc |
| 10 | Bơm bù áp: Q=1,5 l/s; H=60mcn | Bơm bù áp: Q=1,5 l/s; H=60mcn | 1 | chiếc |
| BF | Phần kiểm định thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop | 1 | chiếc |
| 2 | Đầu báo cháy khói địa chỉ | Đầu báo cháy khói địa chỉ | 45 | chiếc |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt cố định chống nổ | Đầu báo cháy nhiệt cố định chống nổ | 8 | chiếc |
| 4 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | 5 | chiếc |
| 5 | Còi kết hợp đèn báo cháy địa chỉ | Còi kết hợp đèn báo cháy địa chỉ | 5 | chiếc |
| 6 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | 8 | chiếc |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Đèn chiếu sáng sự cố | 9 | chiếc |
| 8 | Bơm bù áp: Q=1,5 l/s; H=60mcn | Bơm bù áp: Q=1,5 l/s; H=60mcn | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | tủ |
| 10 | Bơm chữa cháy động cơ điện: Q=12,5 l/s; H=50mcn | Bơm chữa cháy động cơ điện: Q=12,5 l/s; H=50mcn | 1 | chiếc |
| 11 | Bơm chữa cháy động cơ diezen: Q=12,5 l/s; H=50mcn | Bơm chữa cháy động cơ diezen: Q=12,5 l/s; H=50mcn | 1 | chiếc |
| 12 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | 4 | chiếc |
| 13 | Lăng chữa cháy D65 | Lăng chữa cháy D65 | 8 | chiếc |
| 14 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m 16At | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m 16At | 8 | cuộn |
| 15 | Lăng chữa cháy D50 | Lăng chữa cháy D50 | 2 | chiếc |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 16At | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 16At | 2 | cuộn |
| 17 | Rơ le áp suất Danfoss | Rơ le áp suất Danfoss | 3 | cái |
| 18 | Van góc chữa cháy D50 | Van góc chữa cháy D50 | 2 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy CO2-MT5 | Bình chữa cháy CO2-MT5 | 14 | Bình |
| 20 | Bình chữa cháy MFZL8 | Bình chữa cháy MFZL8 | 14 | Bình |
| 21 | Bình chữa cháy MFTZL35 | Bình chữa cháy MFTZL35 | 5 | Bình |
| 22 | Cửa chống cháy EI=60p | Cửa chống cháy EI=60p | 6 | Bộ |
| 23 | Chi phí mẫu kiểm định (Cửa 1200x2500) | Chi phí mẫu kiểm định (Cửa 1200x2500) | 1 | Bộ |
| BG | Phần chi phí thí nghiệm nén tĩnh | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc | Chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc | 3 | cọc |
| BH | Phần đường tạm thi công | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 | 4 | 100m |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 | 1,2061 | 100m3 |
| 3 | Rải đá đường ngoài trạm Đá 1x2, dày 0,2m | Rải đá đường ngoài trạm Đá 1x2, dày 0,2m | 11 | m3 |
| 4 | Rải đá đường ngoài trạm Đá 1x2 | Rải đá đường ngoài trạm Đá 1x2 | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Cống bê tông D1000, L=2500mm | Cống bê tông D1000, L=2500mm | 7,5 | m |
| 6 | Lắp đặt cống D1000, L=2500mm | Lắp đặt cống D1000, L=2500mm | 3 | đoạn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi