Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập; Cung cấp, lắp đặt thiết bị CNTT, ĐHKK
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập; Cung cấp, lắp đặt thiết bị CNTT, ĐHKK |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 16:53:00 đến ngày 2021-10-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị học tập, giáo dục, công nghệ thông tin tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. (Trường hợp Nhà thầu không có đại lý, Nhà thầu phải có văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc với đối tác. Trường hợp nhà thầu có khả năng tự thực hiện, nhà thầu phải có cam kết thực hiện nội dung này). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí phụ trách điều hành chung 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì.- Số lượng: 03 người+ Chuyên ngành chế biến Lâm sản: 01 người+ Chuyên ngành Điện, Điện tử: 02 ngườiTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ- Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện, Điện tử.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập; Cung cấp, lắp đặt thiết bị CNTT, ĐHKK Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Gia Thượng, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. Đối với các tài liệu không phải tiếng Việt, nhà thầu phải dịch ra tiếng Việt (Nhà thầu đính kèm bản công chứng dịch cùng bản gốc trong hồ sơ dự thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các thiết bị do nhà thầu sản xuất: + Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu của nhà thầu còn hiệu lực. + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị còn hiệu lực. + Giấy chứng nhận ISO 14001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị còn hiệu lực. - Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất: + Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng, hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp máy chiếu đa năng, máy chiếu vật thể, thiết bị âm thanh phục vụ giảng dạy và học tập. Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối. + Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp các thiết bị chính như: bàn ghế, tủ bảng. Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối. + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục, nội thất còn hiệu lực. + Giấy chứng nhận ISO 14001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục, nội thất còn hiệu lực. + Giấy chứng nhận ISO 45001:2018 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục, nội thất còn hiệu lực. - Yêu cầu chung: + Đối với bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, tủ, bảng, các giá kệ,... phải có ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018; TCVN 7490:2005 và thông tư 26/2011/TTLT-BGDĐT – BKHCN-BYT; phải có kết quả thử nghiệm về sơn TCVN 2097:2015; kết quả thử nghiệm về thép các loại theo TCVN 5709:2009; Kết quả thử nghiệm về gỗ tự nhiên ghép thanh TCVN 8048-5-2009; 8048-3-2009; 8048-7-2009 + Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, phải thỏa mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và có đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. + Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất + Nhà thầu cung cấp các chứng chỉ cần thiết với hàng hóa và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất…), các thông số và đặc tính kỹ thuật… + Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Cataloge đính kèm của Nhà sản xuất. + Nhà thầu phải có cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn của hệ thống. + Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xứ (CO) khi bàn giao. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | Theo tuổi thọ của thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu khác để đánh giá năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – Quận Long Biên – Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – Quận Long Biên – Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – Quận Long Biên – Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng đồ bán trú 03 ngăn | 20 | Cái | Tủ đựng đồ bán trú 3 ngăn.VL: Khung làm thép sơn tĩnh điện. Tủ có 2 cánh mở có khóa có lỗ thoáng khí, bên trong có 2 đợt cố định chia làm 3 ngăn để đồ. KT tổng thể: 1200x450x1350mm | ||
| 2 | Bàn giáo viên | 5 | Cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa đựng hồ sơ.- Bàn sử dụng chân thép hộp 25x50mm sơn tĩnh điện màu trắng có chân tăng chỉnh .- Mặt bàn dày 25mm, yếm bàn lửng cao 400mm dày 18mm.- Bàn đi cùng CPU di động và bàn phím.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: Gỗ Melamine cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | ||
| 3 | Ghế giáo viên | 5 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì- Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 4 | Tủ đựng tài liệu | 5 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt mạ tròn- Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | ||
| 5 | Bảng viết phấn chống lóa 3.6m | 5 | Cái | Bảng viết phấn. -KT: 1225x3600mm- Khung bằng nhôm chuyên dụng, bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước, tạo thẩm mỹ- Tấm lót bằng Panel nhựa dày 16mm có chiều dài bằng chiều dài bảng- Mặt bảng thép từ tính màu xanh. Bảng có dòng kẻ mờ, dễ viết, dễ xóa, chống lóa, có khay đựng phấn, có tấm lau bảng. | ||
| 6 | Bàn học sinh | 90 | Cái | Bàn bán trú cho học sinh 2 chỗ ngồi:- KT: Cao 69cm, sâu 90cm, rộng 120cm--Kiểu dáng , màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi,bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn ( tiện ghép nhóm)- Kết cấu vật liệu: + Khung bàn: làm bằng théo hộp loại tốt, có xuất xứ nhà máy uy tín, khung chính, chân bàn hộp 50 x 25mm dày 1.2mm, khung, đố ngăn bàn hộp 25x25mm, các xà,giằng bằng hộp 20x20mm độ dày 1.0mm.giằng chữ H có đố đứng giữa.Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.+Mặt bàn làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 18mm.Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.+ Chắn trước làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 12mm,dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn+Ngăn bàn: làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 12mm,dài bằng chiều dài của khung bàn | ||
| 7 | Ghế ngồi học sinh | 180 | cái | Ghế bán trú cho học sinh:- KT: Cao ghế 51cm, sâu ghế 36cm, rộng ghế 36cm- Kiểu dáng: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài trònKết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Làm bằng thép hộp loại tốt có xuất xứ nhà máy uy tín.Khung hộp 25x25mm,dày 1.0mm.Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ+ Mặt ghế, tự ghế làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 18mm | ||
| 8 | Bảng mika chân INOX(Bảng ảnh) | 1 | Cái | KT:1220x800x4mm Đặc điểm: Bảng mika trong nền in cán ép decan Fifi hoa văn chìm màu vàng sáng ; có chân INOX. | ||
| 9 | Bảng mika chân INOX ( Lịch sử nhà trường; lịch sử địa phương, thành tích các loại) | 1 | Cái | KT:1220x800x4mm Đặc điểm: Bảng mika trong nền in cán ép decan Fifi hoa văn chìm màu vàng sáng có kèm nội dung thành tích…. ; có chân INOX. | ||
| 10 | Bảng trích mika chân INOX | 2 | Cái | Bảng Mika trong 4mm, chân inox, in đề can Hifi.(lời Bác, lời thủ tướng Phạm Văn Đồng , khẩu hiệu) KT: 800 x 400mm | ||
| 11 | Tủ trưng bày | 4 | Cái | Kích thước: 1200x500x900mm* Bục tủ cốt gỗ công nghiệp MDF chịu nước nhập khẩu phủ Melamie màu mâu vân gỗ, mặt bọc nhung nỉ màu đỏ sẫm. KT: 1200x500x600* Phần chụp kính KT: 1200x500x300mm;bốn mặt kính gắn keo chuyên dụng, mặt kính phía trên để mở có đệm roăng nhựa PVC trắng trong. Kính trắng 7 mm | ||
| 12 | Bục bệ tượng bác | 1 | Bộ | Bệ và tượng bác VL: Bệ bằng gỗ công nghiệp sơn PU, tượng bác bằng thạch cao cao 80 cm | ||
| 13 | Phông sân khấu | 25 | m2 | Phông sân khấuChất liệu vải nhung xanh. Thanh treo phông bằng nhôm định hình chuyên dụng có rãnh để bánh xe chạy được, bánh xe treo phông bằng nhựa cừng chất lượng cao. | ||
| 14 | Phông rèm sân khấu | 1 | Bộ | Phông rèm sân khấu Phông nhung đỏ bao gồm Sao vàng+ búa liềm | ||
| 15 | Sa bàn tổng thể trường | 1 | Cái | Sa bàn tổng thể: KT: 1200x1400x800mmmô hình toàn trường làm bằng chất liệu mica cắt laze, màu sắc đúng với thực tế, bao gồm khu nhà học lý thuyết, phòng chức năng, khu hiệu bộ , nhà đa năng các công trình phụ trợ khác như nhà để xe, cây xanh, thảm cỏ sân trường.Kệ sa bàn chân gỗ công nghiệp phủ melamine màu cánh gián, phần trên khung kính trắng chịu lực 10mm mài máy | ||
| 16 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa đựng hồ sơ.- Bàn sử dụng chân thép hộp 25x50mm sơn tĩnh điện màu trắng có chân tăng chỉnh .- Mặt bàn dày 25mm, yếm bàn lửng cao 400mm dày 18mm.- Bàn đi cùng CPU di động và bàn phím.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: Gỗ Melamine cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | ||
| 17 | Ghế xoay | 2 | Cái | Ghế vi tính - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển- KT:550 x 530x 990 mm | ||
| 18 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Tủ sắt đựng tài liệu- Tủ gồm 2 khoang+ khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở.+ khoang dưới có 2 cánh sắt mở- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmKích Thước Kính: 1025 x 363 x 3 mmChất liệu: Thép sơn tĩnh điện | ||
| 19 | Bàn họp | 1 | Cái | Tính năngBàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | ||
| 20 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì- Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 21 | Giá thép đa năng | 6 | Cái | - Giá đựng thép đa năng để tài liệu- Giá gồm 2 khoang, 5 tầng, các đợt cố định.- Thanh trụ thép hộp chắc chắnKích Thước: W2030 x D457 x H2000 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | ||
| 22 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 2 | Cái | - Tủ gồm 2 khoang+ khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở.+ khoang dưới có 2 cánh sắt mở- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmKích Thước Kính: 1025 x 363 x 3 mmChất liệu: Thép sơn tĩnh điện | ||
| 23 | Tủ bằng thép | 2 | Cái | Tủ bằng thép KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, khóa và tay nắm nhựa riêng biệt, tủ hàn liền. | ||
| 24 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa đựng hồ sơ.- Bàn sử dụng chân thép hộp 25x50mm sơn tĩnh điện màu trắng có chân tăng chỉnh .- Mặt bàn dày 25mm, yếm bàn lửng cao 400mm dày 18mm.- Bàn đi cùng CPU di động và bàn phím.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: Gỗ Melamine cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | ||
| 25 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì- Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 26 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 3 | Cái | Tủ sắt đựng tài liệu- Tủ gồm 2 khoang+ khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở.+ khoang dưới có 2 cánh sắt mở- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmKích Thước Kính: 1025 x 363 x 3 mmChất liệu: Thép sơn tĩnh điện | ||
| 27 | Bàn họp | 3 | Cái | Tính năngBàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | ||
| 28 | Ghế giáo viên | 24 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì- Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 29 | Giá thép đa năng | 6 | Cái | - Giá đựng thép đa năng để tài liệu- Giá gồm 2 khoang, 5 tầng, các đợt cố định.- Thanh trụ thép hộp chắc chắnKích Thước: W2030 x D457 x H2000 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | ||
| 30 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Cái | Tủ sắt đựng tài liệu- Tủ gồm 2 khoang+ khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở.+ khoang dưới có 2 cánh sắt mở- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmKích Thước Kính: 1025 x 363 x 3 mmChất liệu: Thép sơn tĩnh điện | ||
| 31 | Ghế thép gấp | 5 | Cái | Ghế thép gấp :Kích thước: W480 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh,Chân mạ | ||
| 32 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa đựng hồ sơ.- Bàn sử dụng chân thép hộp 25x50mm sơn tĩnh điện màu trắng có chân tăng chỉnh .- Mặt bàn dày 25mm, yếm bàn lửng cao 400mm dày 18mm.- Bàn đi cùng CPU di động và bàn phím.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: Gỗ Melamine cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | ||
| 33 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì- Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 34 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 2 | Cái | Tủ sắt đựng tài liệu- Tủ gồm 2 khoang+ khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở.+ khoang dưới có 2 cánh sắt mở- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmKích Thước Kính: 1025 x 363 x 3 mmChất liệu: Thép sơn tĩnh điện | ||
| 35 | Tủ bằng thép | 2 | Cái | Tủ bằng thép KT: 1000x450 x1830(mm)Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, khóa và tay nắm nhựa riêng biệt, tủ hàn liền. | ||
| 36 | Tủ trưng bày loại nhỏ | 3 | Cái | Tủ trưng bày:KT : 915 x 450 x 1830- Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Cánh kính lùa, 3 đợt di động. Tủ có 2 khung kính lùa, 2 khung kính chuyển động nhờ hệ thống bánh trượt. Tay nắm nhựa, tủ có 1 khóa. | ||
| 37 | Bộ Bàn lục giác | 6 | Cái | Bộ bàn nhóm hình lục giác(Gồm cả ghế ngồi)Kích thước Bàn: 1200 x 1200 x 500 mm Kích thước ghế: Phù hợp với học sinh tiểu học(chiều cao của bàn có thể điều chỉnh theo chiều cao của học sinh)Vật liệu: Bằng gỗ, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn gồm 02 bàn hình thang cân ghép lại. | ||
| 38 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa đựng hồ sơ.- Bàn sử dụng chân thép hộp 25x50mm sơn tĩnh điện màu trắng có chân tăng chỉnh .- Mặt bàn dày 25mm, yếm bàn lửng cao 400mm dày 18mm.- Bàn đi cùng CPU di động và bàn phím.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: Gỗ Melamine cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | ||
| 39 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì- Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 40 | Bảng viết phấn chống lóa 3.6m | 1 | Cái | Bảng viết phấn. -KT: 1225x3600mm- Khung bằng nhôm chuyên dụng, bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước, tạo thẩm mỹ- Tấm lót bằng Panel nhựa dày 16mm có chiều dài bằng chiều dài bảng- Mặt bảng thép từ tính màu xanh. Bảng có dòng kẻ mờ, dễ viết, dễ xóa, chống lóa, có khay đựng phấn, có tấm lau bảng. | ||
| 41 | Rèm cuốn | 116,27 | m2 | Rèm lá cuộn, suốt nhôm sơn tĩnh điện màu trắng (các lớp học), rèm có điều chỉnh đóng mở cuộn lên trên | ||
| 42 | Hệ thống âm thanh phục vụ giảng dạy và học tập | 5 | bộ | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, Trọng lượng:5,1Kg. Amply: công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V), Kích thước: (420x100,9x280,3) mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Micro không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | ||
| 43 | Giá treo máy chiếu + phụ kiện lắp đặt | 5 | bộ | * Giá treo: Bằng chất liệu thép sơn tĩnh điện chống gỉ, kích thước: 80-120 cm.* Phụ kiện kết nối: - Cáp Vga 20m, Cáp HDMi 20m, - 10 cây gen SP 39x18- Dây điện 2x1,5 | ||
| 44 | Thiết bị chia tín hiệu | 1 | Cái | Bộ chia tín hiệu 1 ra 4 cao cấp băng thông 350mhz Mở rộng kết nối ra thêm 4 màn hình, băng thông lên đến 350MHz, | ||
| 45 | Máy chiếu đa năng kỹ thuật số | 5 | Cái | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG KỸ THUẬT SỐ- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 4.000 Ansi Lumens- Độ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải Full HD (1920x1080)- Độ tương phản: 20.000 : 1- Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco)- Kích thước hiển thị: 1.19 - 13.11 m- Khung hình chiếu: 30 - 300 inches- Độ thu phóng: 1.1x- Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn)- Số màu hiển thị: 1.07 tỷ màu- Cổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USB- Loa: 10W- Nguồn điện: 100- 240V, AC 50Hz | ||
| 46 | Màn chiếu treo tường điều khiển điện | 5 | cái | Màn chiếu điện 84x84- Loại màn: màn chiếu điện treo tường có Motor điện điều khiển từ xa- Kích thước màn: D 2m13 x R 2m13- Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý | ||
| 47 | Máy chiếu vật thể | 5 | Bộ | Máy chiếu đa vật thểCảm biến hình ảnh 1/3.2" CMOSKích thước vùng chụp A4Độ thu phóng 10x digitalXoay ảnh 0° / 180°Độ phân giải hình ảnh Full HD 1080p (1920 x 1080)Focus Tự động/ Điều chỉnhCân bằng trắng Tự động/ Điều chỉnhĐiều khiển từ xa CóCổng kết nối VGA, HDMI, USBNguồn AC 100-240V, 50 Hz | ||
| 48 | Ổ cắm 4D | 1 | cái | Ổ cắm 4DSố lượng ổ: 4Độ dài dây: 5m | ||
| 49 | Thiết bị chia tín hiệu | 1 | Cái | Bộ chia tín hiệu 1 ra 4 cao cấp băng thông 350mhz Mở rộng kết nối ra thêm 4 màn hình, băng thông lên đến 350MHz, | ||
| 50 | Giá treo máy chiếu + phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | * Giá treo: Bằng chất liệu thép sơn tĩnh điện chống gỉ, kích thước: 80-120 cm.* Phụ kiện kết nối: - Cáp Vga 20m, Cáp HDMi 20m, - 10 cây gen SP 39x18- Dây điện 2x1,5 | ||
| 51 | Máy chiếu đa năng kỹ thuật số | 1 | Cái | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG KỸ THUẬT SỐ- Máy chiếu công nghệ: DLP- Cường độ sáng: 4.000 Ansi Lumens- Độ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải Full HD (1920x1080)- Độ tương phản: 20.000 : 1- Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco)- Kích thước hiển thị: 1.19 - 13.11 m- Khung hình chiếu: 30 - 300 inches- Độ thu phóng: 1.1x- Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn)- Số màu hiển thị: 1.07 tỷ màu- Cổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USB- Loa: 10W- Nguồn điện: 100- 240V, AC 50Hz | ||
| 52 | Màn chiếu treo tường điều khiển điện | 1 | cái | Màn chiếu điện 84x84- Loại màn: màn chiếu điện treo tường có Motor điện điều khiển từ xa- Kích thước màn: D 2m13 x R 2m13- Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý | ||
| 53 | Tủ mạng 6U | 1 | Cái | Tủ mạng 6UKích thước (mm) Cao:370 x Rộng:560 x Sâu:400Tải trọng 300KgHệ thống cửa 01 cửa - 01 khoá - Cửa trước bằng lưới (hoặc mica) thoáng 65%Phụ kiện 01 quạt tản nhiệt, 01 ổ cắm nguồn 03 chấu.Màu sắc Đen | ||
| 54 | Camera IP thân | 3 | Cái | Camera thân mini 2MP hồng ngoại• Cảm biến : 1/3" Progressive Scan CMOS.• Độ phân giải 1280x960• Độ nhạy sáng 0.01 Lux/F1.2.• Tầm xa hồng ngoại đến 30m.• Ống kính cố định 4mm, tùy chọn 6mm, 8mm, 12mm• Chống nhiễu kĩ thuật số (3D DNR) & Chống ngược sáng kĩ thuật số (DWDR) & Bù sáng nền (BLC)• Tiêu chuẩn ngoài trời IP66 • Dải nhiệt hoạt động rộng (-30°~60°). • Nguồn cấp 12VDC. | ||
| 55 | Wifi | 5 | Cái | '- Dòng Smart WiFi Router cao cấp. - Phát sóng không dây chuẩn N+ - Công nghệ MIMO sử dụng nhiều luồng sóng vô tuyến để tạo tín hiệu mạnh mẽ truyền đi xa hơn và ít điểm chết hơn - Hỗ trợ cùng lúc 2 băng tần 2.4GHz(300Mbps) và 5GHz(300Mbps) chống nhiễu sóng do xung đột với các thiết bị công nghệ khác - Cài đặt đơn giản bằng phần mềm Cisco Connect, tích hợp các tính năng Parent Control để quản lý trẻ em truy cập web, tính năng Guest Network cho phép thiết lập mạng khách riêng biệt so với mạng nội bộ để khách hàng truy cập - Tích hợp 4 cổng LAN Gigabit 1000Mbps, 1 cổng WAN RJ-45 hỗ trợ cáp quang tốc độ cao - Bảo mật không dây WEP, WPA, WPA2 128bits, tường lửa, VLAN, hỗ trợ giao thức IPv6 mới nhất - Update công nghệ điện toán đám mây Smart WiFi, cho phép truy cập và cấu hình hệ thống mạng WiFi ở bất kì nơi nào có kết nối Internet qua server toàn cầu của | ||
| 56 | Switch | 1 | Cái | SWITCH POE- Hỗ trợ 16 x 10/100/1000 Ethernet PoE+ ports and 120W PoE budget, 2 x 1G SFP uplinks.- CPU: ARM v7 800MHz.- DRAM: 512MB.- Flash memory: 256MB.- Kích thước (WxDxH): 10.56 x 11.69 x 1.73 inch.- Trọng lượng: 2,38kg | ||
| 57 | Chuông báo giờ học | 3 | Cái | – Điện áp: 220VAC– Công suất: 10W– Âm lượng: 60db– Âm thanh: reng reng– Lắp đặt: để bàn hoặc bắt tường, trần– Kết nối: có dây– Màu săc: đỏ– Cấu tạo: cuộn điện, thành sắt, cây đánh | ||
| 58 | + Điều hòa 18.000 BTU | 11 | cái | Điều hòa treo tường 18000Btu/h, 2 chiềuCông suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 59 | + Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU | 11 | cái | chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện | ||
| 60 | + Điều hòa âm trần CASSETTTE 18.000 BTU | 2 | cái | Điều hòa âm trần CASSETTE 18000Btu, 1 chiềuCông suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 57dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 61 | + Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU âm trần | 2 | cái | chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện | ||
| 62 | + Điều hòa âm trần CASSETTTE 26.000 BTU | 2 | cái | Điều hòa âm trần CASSETTE 26000Btu, 1 chiềuCông suất lạnh : 26.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 2.550WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 38dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 58dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 63 | + Lắp đặt điều hòa 26.000 BTU âm trần | 2 | cái | chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị học tập, giáo dục, công nghệ thông tin tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. (Trường hợp Nhà thầu không có đại lý, Nhà thầu phải có văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc với đối tác. Trường hợp nhà thầu có khả năng tự thực hiện, nhà thầu phải có cam kết thực hiện nội dung này). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | - Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí phụ trách điều hành chung 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì | 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì.- Số lượng: 03 người+ Chuyên ngành chế biến Lâm sản: 01 người+ Chuyên ngành Điện, Điện tử: 02 ngườiTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 1 | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ- Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện, Điện tử.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi