Gói thầu: Mua sắm máy quay phim cho Trung tâm VHTT-TT huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM VĂN HÓA, THÔNG TIN VÀ THỂ THAO HUYỆN LONG ĐIỀN |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy quay phim cho Trung tâm VHTT-TT huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm, sửa chữa tài sản của huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 16:47:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 200.000.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô và tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất. - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/thanh lý hợp đồng, (bản chụp có công chứng sao y). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở/chi nhánh/văn phòng đại diện/tổ chức (có pháp nhân) do nhà thầu ủy quyền thực hiện công việc trên tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, (Hợp đồng ký kết với Đơn vị được ủy quyền bảo hành phải trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của từng hàng hóa cung cấp).Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng tài sản, chủ đầu tư là: 24 giờ.- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng. Ghi chú: Cam kết, tài liệu của nhà thầu và tài liệu theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cài đặt chuyển giao, bảo hành, khắc phục sự cố |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp các ngành đúng hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT/ điện tử trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM VĂN HÓA, THÔNG TIN VÀ THỂ THAO HUYỆN LONG ĐIỀN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy quay phim cho Trung tâm VHTT-TT huyện Mua sắm máy quay phim cho Trung tâm VHTT-TT huyện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn mua sắm, sửa chữa tài sản của huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). - Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau: + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ hàng hóa chào trong hồ sơ dự thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo quy định của nhà sản xuất. + Nhà thầu phải cam kết cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng trong vòng 20 ngày kể từ khi hoàn tất việc giao hàng; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng minh năng lực cung cấp hàng hóa: Nhà thầu phải chứng minh bằng hình thức như Thư cam kết cung cấp đầy đủ hàng hóa của Nhà sản xuất hoặc Hãng/Văn phòng đại điện của Hãng tại Việt Nam đối với hàng hóa dự thầu, kèm tài liệu chứng minh là đại lý phân phối chính thức của Nhà sản xuất hoặc Hãng/ Văn phòng đại điện của Hãng tại Việt Nam đối với thiết bị dự thầu. - Chứng minh năng lực bàn giao, lắp đặt và bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng sản phẩm, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế sau khi sản phẩm hết thời gian bảo hành của nhà thầu: + Đối với nhà thầu có Trụ sở/ Chi nhánh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Nhà thầu phải nộp hồ sơ liên quan đến đội ngũ nhân sự chủ chốt bao gồm bản sao y có công chứng văn bằng, các hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự phải rõ ràng và là lao động hợp pháp. + Đối với nhà thầu không có Trụ sở/ Chi nhánh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Nhà thầu phải nộp hồ sơ liên quan đến đội ngũ nhân sự chủ chốt bao gồm Bản sao văn bằng, các hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự phải rõ ràng và là lao động hợp pháp của Đơn vị được ủy quyền bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao huyện Long Điền
Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại: 0254 651390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Huyện Long Điền Địa chỉ: Số 1939, Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3862266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao huyện Long Điền Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 0254 651390 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay phim chuyên dụng kiểu cầm tay | 1 | cái | - Cảm biến 3 chip 1/2 inch Exmor CMOS (4K)- Ghi hình 4k 60P- Hỗ trợ ghi hình chất lượng cao với chuẩn nén mới XAVC Intra và XAVC Long GOP,MPEG HD 422, MPEG HD 420, MPEG IMX, DVCAM- Ống kính FUJINON zoom 17x- Điều khiển từ xa/ kết nối thông qua kết nối Wifi (cấp kèm IFU-WLM3)/giao thức NFC- Tích hợp bộ lọc Clear, 1/4ND,1/16ND, 1/64ND- Ghi đồng thời hoặc liên tục với 2 khe cắm thẻ nhớ SxS- Kết nối vào ra đa dạng: 12G-HD/SDI, HDMI, USB, Composite, Timecode in/out, Genlock.Trang bị cổng kết nối MI, cho phép kết nối các thiết bị âm thanh mà không cần phải thông qua cổng XLR hoặc kết nối đèn LED qua cổng này- Đường kính Fillter 77mm- Khối lượng: 3kgPhụ kiện kèm theo:- Lens hood (x1)- Eye cup (x1)- USB cable (x1), Audio cable (x1)- AC Adaptor (x1), BC-U1A (x1), Pin BP-U30 (x1)- AC cable (x2), Cold Shoe Kit (x1), Shoulder trap (x1). | ||
| 2 | Pin | 1 | cái | - Công suất (Wh): 97 Wh - Điện áp đầu ra: 14,4 VDC - Nhiệt độ sạc: 0 đến 40 ° C - Nhiệt độ xả: -20 đến 45 ° C - Sạc lại trong khoảng 210 phút bằng bộ sạc BC-U1A / U2A - Tương thích nhiều máy quay chuyên nghiệp của Sony - Kích thước (W x H x D): 122,8 x 69,7 x 41,5 mm - Cân nặng: 645 g | ||
| 3 | Thẻ Nhớ 128GB | 2 | cái | (Dùng cho Máy quay phim mục 1) | ||
| 4 | Microphone | 1 | cái | Loại truyền: Tần số kỹ thuật số 2.4GHzĐiều chế: GFSKPhạm vi hoạt động: Lên tới 50mCông suất đầu ra RF: 10mWMô hình cực: Đa hướngĐáp ứng tần số: 50Hz-18KHzSPL tối đa: Micro tích hợp: 120dB SPLMicro Lavalier: 110dB SPLĐộ nhạy: Micro tích hợp: -42dBMicro Lavalier: -30dBSNR: > 78dBNguồn: Pin Li-ion tích hợp hoặc USB-C DC 5VPin: 5 – 6 tiếngAnten: Anten PIFAĐầu vào âm thanh: Đầu vào micro 3,5 TRS Lavalier hoặc Micro tích hợpTrọng lượng: 34gKích thước: 63 × 43 × 16,5 mmNhiệt độ hoạt động: 0 ° C đến 50 ° CNhiệt độ lưu trữ: nhiệt độ 20 ° C đến + 55 ° CLoại truyền: Tần số kỹ thuật số 2.4GHzĐiều chế: GFSKPhạm vi hoạt động: Lên tới 50mĐầu nối âm thanh: Đầu nối Lightning được chứng nhận MFiNguồn: Được cung cấp bởi thiết bị iOSAnten: Anten PIFATrọng lượng xấp xỉ. 11gKích thước: 76 × 16,5 × 11 mmNhiệt độ hoạt động: 0 ° C đến 50 ° CNhiệt độ lưu trữ: Nhiệt độ 20 ° C đến + 55 ° C | ||
| 5 | Bộ Pin + Sạc AA 2000mAh (4V) | 1 | cái | Bộ Pin + Sạc AA 2000mAh (4V) | ||
| 6 | Đầu Đọc Thẻ | 1 | cái | Đầu Đọc Thẻ (Dùng mục 3) | ||
| 7 | Chân Máy Quay | 1 | cái | - Tải trọng tối đã: 4kg- Chiều cao tối đa: 1590mm, gồm 3 tầng- Khối lượng: 3.1kg- Chân chuyên dùng cho thiết bị quay phim Pro- Đầu điều chỉnh xoay 4 hướng bằng dầu rất êm- Kích thước đầu dầu: 65mm- Chiều dài tay pan: 335mm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 200.000.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô và tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất. - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/thanh lý hợp đồng, (bản chụp có công chứng sao y). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở/chi nhánh/văn phòng đại diện/tổ chức (có pháp nhân) do nhà thầu ủy quyền thực hiện công việc trên tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, (Hợp đồng ký kết với Đơn vị được ủy quyền bảo hành phải trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của từng hàng hóa cung cấp).Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng tài sản, chủ đầu tư là: 24 giờ.- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng. Ghi chú: Cam kết, tài liệu của nhà thầu và tài liệu theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật cài đặt chuyển giao, bảo hành, khắc phục sự cố | 2 | Trung cấp các ngành đúng hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT/ điện tử trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi