Gói thầu: Sửa chữa chân đê, mái đê các đoạn từ K14+209-K14+250 đê tả Thái Bình, K16+176-K16+196 đê hữu Văn Úc, huyện Tiên Lãng; K15+145-K15+230 đê tả Lạch Tray, huyện An Dương; K17+476-K17+720 đê tả Hóa; K6+940-K7+030 đê tả Cấm, huyện Thủy Nguyên, Sửa chữa kè Vụng Hạ, đoạn từ K2+450-K2+500 đê hữu Lạch Tray, huyện An Lão; kè Tiền Phong, đoạn từ K3+535-K3+635 đê hữu Cấm, huyện An Dương; kè Cung Chúc, đoạn từ K42+560-K42+700 đê hữu Luộc, huyện Vĩnh Bảo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057488-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng
Tên gói thầu Sửa chữa chân đê, mái đê các đoạn từ K14+209-K14+250 đê tả Thái Bình, K16+176-K16+196 đê hữu Văn Úc, huyện Tiên Lãng; K15+145-K15+230 đê tả Lạch Tray, huyện An Dương; K17+476-K17+720 đê tả Hóa; K6+940-K7+030 đê tả Cấm, huyện Thủy Nguyên, Sửa chữa kè Vụng Hạ, đoạn từ K2+450-K2+500 đê hữu Lạch Tray, huyện An Lão; kè Tiền Phong, đoạn từ K3+535-K3+635 đê hữu Cấm, huyện An Dương; kè Cung Chúc, đoạn từ K42+560-K42+700 đê hữu Luộc, huyện Vĩnh Bảo
Số hiệu KHLCNT 20210785713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 17:06:00 đến ngày 2021-10-30 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,930,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79007E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, cử nhân thuộc chuyên ngành thủy lợi, xây dựng, kỹ thuật, môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa chân đê, mái đê các đoạn từ K14+209-K14+250 đê tả Thái Bình, K16+176-K16+196 đê hữu Văn Úc, huyện Tiên Lãng; K15+145-K15+230 đê tả Lạch Tray, huyện An Dương; K17+476-K17+720 đê tả Hóa; K6+940-K7+030 đê tả Cấm, huyện Thủy Nguyên, Sửa chữa kè Vụng Hạ, đoạn từ K2+450-K2+500 đê hữu Lạch Tray, huyện An Lão; kè Tiền Phong, đoạn từ K3+535-K3+635 đê hữu Cấm, huyện An Dương; kè Cung Chúc, đoạn từ K42+560-K42+700 đê hữu Luộc, huyện Vĩnh Bảo
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, thành phố Hải Phòng
50 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng , địa chỉ: Số 692 Tôn Đức Thắng An Đồng An Dương Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292 Bên Mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai - Km0+800, Khu đô thị nam sông Lạch Tray, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3701986 - Fax: 0225 3835892
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Trung tâm chính sách kỹ thuật và phòng chống thiên tai và Viện sinh thái và bảo vệ công trình.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng , địa chỉ: Số 692 Tôn Đức Thắng An Đồng An Dương Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292 Bên Mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai - Km0+800, Khu đô thị nam sông Lạch Tray, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3701986 - Fax: 0225 3835892


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292 Bên Mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai - Km0+800, Khu đô thị nam sông Lạch Tray, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3701986 - Fax: 0225 3835892
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Quản lý xây dựng công trình - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CHÂN ĐÊ, MÁI ĐÊ ĐOẠN TỪ K14+209-K14+250 ĐÊ TẢ THÁI BÌNH, HUYỆN TIÊN LÃNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V, E-HSMT7,6533100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Chương V, E-HSMT3,8267100m
3Giằng cọc tre (giằng ngang)Chương V, E-HSMT41m
4Phên tre 2 lớpChương V, E-HSMT65,6m2
5Thép buộcChương V, E-HSMT7,38kg
6Nhân công buộc thép liên kết cọc tre và giằng ngang, phát quangChương V, E-HSMT2công
7Mua đất núiChương V, E-HSMT390,032m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT3,9003100m3
9Dẫy cỏ lề đườngChương V, E-HSMT22,06910m2
10Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V, E-HSMT2,2069100m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CHÂN ĐÊ, MÁI ĐÊ ĐOẠN TỪ K16+176-K16+196 ĐÊ HỮU VĂN ÚC, HUYỆN TIÊN LÃNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V, E-HSMT5,4133100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Chương V, E-HSMT2,7067100m
3Giằng cọc tre (giằng ngang)Chương V, E-HSMT29m
4Phên tre 2 lớpChương V, E-HSMT46,4m2
5Thép buộcChương V, E-HSMT5,22kg
6Nhân công buộc thép liên kết cọc tre và giằng ngang, phát quangChương V, E-HSMT1công
7Mua đất núiChương V, E-HSMT302,9163m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT2,361100m3
9Dẫy cỏ lề đườngChương V, E-HSMT18,01710m2
10Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V, E-HSMT1,8017100m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CHÂN ĐÊ, MÁI ĐÊ ĐOẠN TỪ K15+145-K15+230 ĐÊ TẢ LẠCH TRAY, HUYỆN AN DƯƠNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V, E-HSMT17,5467100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Chương V, E-HSMT8,7733100m
3Giằng cọc tre (giằng ngang)Chương V, E-HSMT94m
4Phên tre 2 lớpChương V, E-HSMT150,4m2
5Thép buộcChương V, E-HSMT16,92kg
6Nhân công buộc thép liên kết cọc tre và giằng ngang, phát quangChương V, E-HSMT4công
7Mua đất núiChương V, E-HSMT864,9794m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT6,7419100m3
9Dẫy cỏ lề đườngChương V, E-HSMT53,588510m2
10Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V, E-HSMT5,3589100m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CHÂN ĐÊ, MÁI ĐÊ ĐOẠN TỪ K17+476-K17+720 ĐÊ TẢ HÓA, HUYỆN VĨNH BẢO
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V, E-HSMT44,0533100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Chương V, E-HSMT22,0267100m
3Giằng cọc tre (giằng ngang)Chương V, E-HSMT236m
4Phên tre 2 lớpChương V, E-HSMT377,6m2
5Thép buộcChương V, E-HSMT42,48kg
6Nhân công buộc thép liên kết cọc tre và giằng ngang, phát quangChương V, E-HSMT8công
7Mua đất núiChương V, E-HSMT2.181,6709m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT17,0045100m3
9Dẫy cỏ lề đườngChương V, E-HSMT136,9610m2
10Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V, E-HSMT13,696100m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CHÂN ĐÊ, MÁI ĐÊ ĐOẠN TỪ K6+940-K7+030 ĐÊ TẢ CẤM, HUYỆN THỦY NGUYÊN
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V, E-HSMT16,8100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Chương V, E-HSMT8,4100m
3Giằng cọc tre (giằng ngang)Chương V, E-HSMT90m
4Phên tre 2 lớpChương V, E-HSMT144m2
5Thép buộcChương V, E-HSMT42,48kg
6Nhân công buộc thép liên kết cọc tre và giằng ngang, phát quangChương V, E-HSMT4công
7Mua đất núiChương V, E-HSMT805,6919m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT6,2798100m3
9Dẫy cỏ lề đườngChương V, E-HSMT38,1610m2
10Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V, E-HSMT3,816100m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KÈ VỤNG HẠ ĐOẠN TỪ K2+450-K2+500 ĐÊ HỮU LẠCH TRAY, HUYỆN AN LÃO
1Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngChương V, E-HSMT61,7m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, E-HSMT2,2059100m2
3Rải đá dăm lót 1x2Chương V, E-HSMT18,544m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,728m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá bóc dỡ)Chương V, E-HSMT61,7m3
6Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V, E-HSMT25,525m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT12,368m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,9368100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,4663tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT26,7364m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT2,7075100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT1.071cấu kiện
13Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1189tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V, E-HSMT1,8032m3
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V, E-HSMT0,1271m2
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KÈ TIỀN PHONG ĐOẠN TỪ K3+535-K3+635 ĐÊ HỮU CẤM, HUYỆN AN DƯƠNG
1Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngChương V, E-HSMT111,75m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, E-HSMT3,108100m2
3Rải đá dăm lót 1x2Chương V, E-HSMT25,62m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT2,25m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá bóc dỡ)Chương V, E-HSMT103,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT19,89m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT1,389100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,6895tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT35,6486m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT3,61100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT1.428cấu kiện
12Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1585tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V, E-HSMT3,936m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V, E-HSMT0,1907m2
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KÈ CUNG CHÚC ĐOẠN TỪ K42+560-K42+700 ĐÊ HỮU LUỘC, HUYỆN VĨNH BẢO
1Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngChương V, E-HSMT123,7m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, E-HSMT4,4204100m2
3Rải đá dăm lót 1x2Chương V, E-HSMT37,164m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT3,418m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá bóc dỡ)Chương V, E-HSMT99,58m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT26,508m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT1,8508100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,9165tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT55,2703m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT5,597100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT2.214cấu kiện
12Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2458tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V, E-HSMT3,4892m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V, E-HSMT0,2542m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79007E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng32
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng32
4 Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, cử nhân thuộc chuyên ngành thủy lợi, xây dựng, kỹ thuật, môi trường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt (Sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Đầm bàn Hoạt động tốt (Sở hữu hoặc đi thuê)3
3 Đầm dùi Hoạt động tốt (Sở hữu hoặc đi thuê)3
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt (Sở hữu hoặc đi thuê)5
5 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt (Sở hữu hoặc đi thuê)3
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Sở hữu hoặc đi thuê)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->