Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, hội trường và các phòng chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055903-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, hội trường và các phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20211037684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 17:05:00 đến ngày 2021-10-31 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,759,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TTBTC của Bộ Tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học Kế toán chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5 tấnTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥360,00 m3/hTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥,7KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥23 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥250lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥150lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥0,8kwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1KwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 KW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥70kg- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, hội trường và các phòng chức năng
Cải tạo, sửa chữa khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, hội trường và các phòng chức năng Trung tâm Y tế huyện An Dương
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện An Dương. Địa chỉ: Số 3 thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng. Số điện thoại: 0225. 3871539
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyễn Hãn, tổ 15, Phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, TP. Hải Phòng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn. Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái , địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện An Dương. Địa chỉ: Số 3 thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng. Số điện thoại: 0225. 3871539


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2020. - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện An Dương. Địa chỉ: Số 3 thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng. Số điện thoại: 0225. 3871539
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3745702 – 0225.3745541. Fax: 0225.3823802
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3745702 – 0225.3745541. Fax: 0225.3823802
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3745702 – 0225.3745541. Fax: 0225.3823802
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TẦNG 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT314,531m2
2Phá dỡ lớp vữa láng granito hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,41m2
3Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT395,982m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,41m2
5Lát đá băng viền cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,375m2
6Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,027m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT302,17m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,888m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,888m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,888m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,619m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,165m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT285,189m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT293,181m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT595,876m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,412m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,412m3
18Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT390,857m2
19Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT390,857m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,6m
21Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.210,668m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.042,505m2
23Trát hoàn thiện, tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT168,163m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT390,857m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,186m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT390,857m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,186m2
28Sơn hoa thoáng xi măng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,272m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,956m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,956m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,956m3
32Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,52m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT161,628m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,362m2
35Trát trần, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,349m2
36Trát xà dầm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,171m2
37Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT124,04m
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT265,148m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT265,148m2
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,07m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,07m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,07m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,333m3
44Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,947m
45Phá dỡ lớp granito cầu thang hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,46m2
46Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,95m2
47Trát trần, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,95m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,46m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,46m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,95m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,95m2
52Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,3kg
53Bulong M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
54Trụ inox D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,519m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,519m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,519m3
58Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,045m2
59Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,71m
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,292m3
61Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,978m2
62Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,108m2
63Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,66m2
64Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,345m2
65Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,36m2
66Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
67Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
68Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27bộ
69Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13bộ
70Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22bộ
71SX lắp dựng cửa xếp inox, inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,582m2
72SX lắp dựng sen hoa inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT208,1kg
B CẢI TẠO TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT343,236m2
2Chống thấm nền bằng giấy dầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT164,598m2
3Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT136,364m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT206,872m2
5Lát đá băng viền cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,233m2
6Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT145,943m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT189,06m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,297m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,297m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,297m3
11Phá dỡ hàng rào lưới B40 hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,177m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,581m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,874m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170,961m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT117,381m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,927m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,35m3
18Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT381,28m2
19Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT381,28m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8m
21Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT152,965m2
22Trát lớp vữa áo, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,637m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,328m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT381,28m2
25Bả bằng bột bả và tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,637m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT381,28m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,637m2
28Sơn hoa thoáng xi măng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,68m2
29Ốp tường bằng tấm gỗ (giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT159,345m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,394m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,394m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,394m3
33Tháo dỡ trần hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT171,803m2
34Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,724m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,874m2
36Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT167,252m2
37Trát trần, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,858m2
38Trát xà dầm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,866m2
39Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,44m
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,724m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,724m2
42Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,294m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,294m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,294m3
45Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157,575m2
46Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,14m
47Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT106,52m
48Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,042m2
49Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,921m2
50Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,944m2
51Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,473m2
52Sản xuất lắp dựng vách cố định. vách nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6m2
53Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
54Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
55Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
56Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32bộ
57SX lắp dựng sen hoa inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT645,3kg
C CẢI TẠO TẦNG MÁI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT213,174m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,884tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,943m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,344m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,771m2
6Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,943m2
7Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,943m2
8Trát trần, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,344m2
9Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,943m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,344m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,287m2
12Chống thấm bằng giấy dầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,776m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,771m2
14Tiền vật liệu xà gồ thép C100x50x15x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT253,04md
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,884tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,132100m2
17Tôn úp nóc, tôn cắt nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,54md
18Máng tôn thu nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,64md
19Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,25100c
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,175m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,175m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,175m3
23Vận chuyển tấm lợp, xà gồ cột thép phá dỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1chuyến
D MÁI SẢNH
1Gia công hệ khung dàn mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,457tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,457tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,93m2
4Bu lông nở sắt M10x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
5Lợp mái sảnh bằng tấm AlcorestTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135,873m2
E MÁI CHE SÂN PHƠI
1Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,195tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,195tấn
3Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,146tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,146tấn
5Tiền vật liệu xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104md
6Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,312tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,064100m2
8Tôn úp nóc, tôn cắt nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,3md
9Máng tôn thu nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,42md
F KẾT CẤU PHẦN WC MỞ RỒNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,154m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,949100m
3Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,178m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,178m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,178m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,091m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,226100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,123tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,381tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, giằng móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,542m3
11Lấp đất hố móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,051m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,101100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,732m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,102100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,062tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,172tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,081m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,108100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,132tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,836m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chắn nắng, lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,459100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,253tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,013tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,238m3
G DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,276100m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ, di chuyển vật tư thiết bị hiện trạng lấy mặt bằng thi công, di chuyển lắp đặt lại vật tư thiết bi sau khi thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
2Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
3Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng, bơm bù ga, lắp đặt lại điều hòa hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
4Lắp đặt các loại đèn tuýp đơn bóng led dài 1,2m, gắn bán kèo, 220V-22WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
5Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
6Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31bộ
7Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35bộ
8Lắp đặt đèn Downlight D90, 220-7WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31bộ
9Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23cái
10Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
11Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46cái
14Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17hộp
15Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89hộp
16Hộp chứa aptomat bình nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8hộp
17Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
18Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
19Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, ICU = 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33cái
21Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
22Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
23Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
24Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
25Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
26Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
27Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 2 cực 60A-250V, ICU = 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
28Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 2 cực 75A-250V, ICU = 42KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
29Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.680m
30Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.620m
31Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT440m
32Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
33Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT280m
34Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
35Lắp đặt ống Gen sun mềm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT840m
36Lắp đặt ống Gen sun mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.060m
37Lắp đặt ống Gen sun mềm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90m
I ĐIỆN NHẸ
1Switch 32 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
2Router wifi (loại xuyên tường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
3Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gióTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
5Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT540m
6Lắp đặt ống Gen sun mềm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT540m
7Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10hộp
J CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
2Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750MmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140m
4Thanh tiếp địa thép D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4hộp
7Đào hào tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,76m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,76m3
9Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4lần
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,15m3
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bình
2Bình khí CO2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
L HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
2Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
M THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
4Lắp đặt lavabo treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
5Xi phông lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
6Lắp đặt vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
7Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
11Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
12Xiphong tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
14Bình nóng lạnh 30litTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
15Máy bơm tăng áp P=200w; h=24mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
16Lắp đặt phễu thu sàn inox D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
19Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
N CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8100m
2Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
3Lắp đặt tê PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
4Lắp đặt cút PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46cái
5Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52cái
6Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
7Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24100m
8Lắp đặt cút PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
9Lắp đặt Tê PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
10Lắp đặt Zắc co PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
11Lắp đặt van khóa PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
12Lắp đặt Côn PPR d=32-25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
13Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
14Lắp đặt cút PPR d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
15Lắp đặt tê PPR d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
16Lắp đặt van khóa PPR d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
17Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32100m
18Lắp đặt cút PPR d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
19Lắp đặt tê PPR d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
20Lắp đặt zắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
21Lắp đặt côn thu PPR d50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
22Lắp đặt van khóa PPR d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
O THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
4Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,52100m
5Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24100m
6Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
7Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
8Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
9Lắp đặt Tê 45 uPVC d=160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
10Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
11Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
12Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
13Lắp đặt chếch uPVC d=160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
14Lắp đặt chếch uPVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44cái
15Lắp đặt chếch uPVC d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96cái
16Lắp đặt chếch uPVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
17Lắp đặt côn uPVC d75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
18Lắp đặt côn uPVC d110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
19Si phông D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
20Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60cái
P BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốt, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,577m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,134m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,063100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,076tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,077tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,114m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,849m3
8Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,3m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5m2
10Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,3m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,057tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,551m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cấu kiện
15Lấp đất hố đào bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,511m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,051100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TTBTC của Bộ Tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công: 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học Kế toán chuyên ngành.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Công suất: ≥5 tấnTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
2 Máy nén khí, động cơ diezel Công suất: ≥360,00 m3/hTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
3 Khoan cầm tay Công suất: ≥,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
4 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥,7KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
5 Máy hàn Công suất: ≥23 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
6 Máy trộn bê tông Công suất: ≥250lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán1
7 Máy trộn vữa Công suất: ≥150lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất: ≥0,8kwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
9 Máy Đầm bàn Công suất: ≥1KwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
10 Máy đầm dùi Công suất: ≥1,5 KW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
11 Máy cắt uốn Công suất: ≥5kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
12 Máy đầm đất cầm tay Công suất: ≥70kg- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->