Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, hội trường và các phòng chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, hội trường và các phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 17:05:00 đến ngày 2021-10-31 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,759,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TTBTC của Bộ Tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học Kế toán chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5 tấnTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥360,00 m3/hTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥,7KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥23 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥250lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥150lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥0,8kwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1KwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5 KW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥70kg- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, hội trường và các phòng chức năng Cải tạo, sửa chữa khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, hội trường và các phòng chức năng Trung tâm Y tế huyện An Dương 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2020. - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện An Dương. Địa chỉ: Số 3 thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng. Số điện thoại: 0225. 3871539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3745702 – 0225.3745541. Fax: 0225.3823802 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3745702 – 0225.3745541. Fax: 0225.3823802 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3745702 – 0225.3745541. Fax: 0225.3823802 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 314,531 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng granito hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,41 | m2 |
| 3 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 395,982 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,41 | m2 |
| 5 | Lát đá băng viền cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,375 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,027 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 302,17 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,888 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,888 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,888 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,619 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,165 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 285,189 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 293,181 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 595,876 | m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,412 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,412 | m3 |
| 18 | Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 390,857 | m2 |
| 19 | Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 390,857 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,6 | m |
| 21 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.210,668 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.042,505 | m2 |
| 23 | Trát hoàn thiện, tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 168,163 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 390,857 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,186 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 390,857 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,186 | m2 |
| 28 | Sơn hoa thoáng xi măng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,272 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,956 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,956 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,956 | m3 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,52 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 161,628 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,362 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,349 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,171 | m2 |
| 37 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124,04 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 265,148 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 265,148 | m2 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,07 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,07 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,07 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,333 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,947 | m |
| 45 | Phá dỡ lớp granito cầu thang hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,46 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,95 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,95 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,46 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,46 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,95 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,95 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,3 | kg |
| 53 | Bulong M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 54 | Trụ inox D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,519 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,519 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,519 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,045 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,71 | m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,292 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,978 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,108 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,66 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,345 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,36 | m2 |
| 66 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | bộ |
| 69 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | bộ |
| 70 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 71 | SX lắp dựng cửa xếp inox, inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,582 | m2 |
| 72 | SX lắp dựng sen hoa inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 208,1 | kg |
| B | CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 343,236 | m2 |
| 2 | Chống thấm nền bằng giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,598 | m2 |
| 3 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 136,364 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 206,872 | m2 |
| 5 | Lát đá băng viền cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,233 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 145,943 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 189,06 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,297 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,297 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,297 | m3 |
| 11 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,177 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,581 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,874 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170,961 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,381 | m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,927 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,35 | m3 |
| 18 | Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 381,28 | m2 |
| 19 | Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 381,28 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8 | m |
| 21 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 152,965 | m2 |
| 22 | Trát lớp vữa áo, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,637 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,328 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 381,28 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả và tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,637 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 381,28 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,637 | m2 |
| 28 | Sơn hoa thoáng xi măng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,68 | m2 |
| 29 | Ốp tường bằng tấm gỗ (giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 159,345 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,394 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,394 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,394 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 171,803 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,724 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,874 | m2 |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 167,252 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,858 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,866 | m2 |
| 39 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,44 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,724 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,724 | m2 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,294 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,294 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,294 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,575 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,14 | m |
| 47 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,52 | m |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,042 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,921 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,944 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,473 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng vách cố định. vách nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | m2 |
| 53 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 56 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 57 | SX lắp dựng sen hoa inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 645,3 | kg |
| C | CẢI TẠO TẦNG MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 213,174 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,884 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,943 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,344 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,771 | m2 |
| 6 | Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,943 | m2 |
| 7 | Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,943 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,344 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,943 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,344 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,287 | m2 |
| 12 | Chống thấm bằng giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,776 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,771 | m2 |
| 14 | Tiền vật liệu xà gồ thép C100x50x15x2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 253,04 | md |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,884 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,132 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, tôn cắt nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,54 | md |
| 18 | Máng tôn thu nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,64 | md |
| 19 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,25 | 100c |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,175 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,175 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,175 | m3 |
| 23 | Vận chuyển tấm lợp, xà gồ cột thép phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chuyến |
| D | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,457 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,457 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,93 | m2 |
| 4 | Bu lông nở sắt M10x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 5 | Lợp mái sảnh bằng tấm Alcorest | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135,873 | m2 |
| E | MÁI CHE SÂN PHƠI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,195 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,195 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,146 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,146 | tấn |
| 5 | Tiền vật liệu xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104 | md |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,312 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,064 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, tôn cắt nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,3 | md |
| 9 | Máng tôn thu nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,42 | md |
| F | KẾT CẤU PHẦN WC MỞ RỒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,154 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,949 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,178 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,178 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,178 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,091 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,123 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,381 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, giằng móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,542 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,051 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,732 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,062 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,172 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,081 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,132 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,836 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chắn nắng, lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,253 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,238 | m3 |
| G | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,276 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển vật tư thiết bị hiện trạng lấy mặt bằng thi công, di chuyển lắp đặt lại vật tư thiết bi sau khi thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng, bơm bù ga, lắp đặt lại điều hòa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đơn bóng led dài 1,2m, gắn bán kèo, 220V-22W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Downlight D90, 220-7W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89 | hộp |
| 16 | Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 2 cực 60A-250V, ICU = 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 2 cực 75A-250V, ICU = 42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 29 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.680 | m |
| 30 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.620 | m |
| 31 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 440 | m |
| 32 | Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 33 | Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280 | m |
| 34 | Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 840 | m |
| 36 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.060 | m |
| 37 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| I | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 32 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Router wifi (loại xuyên tường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 540 | m |
| 6 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 540 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | hộp |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | m |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,76 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,76 | m3 |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | lần |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,15 | m3 |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bình |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | tủ |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| L | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 2 | Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Xi phông lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xiphong tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bình nóng lạnh 30lit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 19 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| N | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Zắc co PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch uPVC d=160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Si phông D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| P | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,577 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,076 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,077 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,114 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,849 | m3 |
| 8 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,3 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5 | m2 |
| 10 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,3 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,057 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,551 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cấu kiện |
| 15 | Lấp đất hố đào bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,511 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,051 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TTBTC của Bộ Tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công: | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học Kế toán chuyên ngành. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất: ≥5 tấnTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 2 | Máy nén khí, động cơ diezel | Công suất: ≥360,00 m3/hTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay | Công suất: ≥,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥,7KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất: ≥23 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥250lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥150lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất: ≥0,8kwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 9 | Máy Đầm bàn | Công suất: ≥1KwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥1,5 KW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn | Công suất: ≥5kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất: ≥70kg- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi