Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình thủy lợi Nà Sàng, xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ, tinh Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình thủy lợi Nà Sàng, xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ, tinh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 16:55:00 đến ngày 2021-11-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,953,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7930368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.586073E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.976.789.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có thời gian hoạt động xây dựng ít nhất 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình xây dựng thủy lợi cấp thấp hơn liền kề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Kỹ sư, cán bộ kỹ thuật phải có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình thủy lợi cấp thấp hơn liền kề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương- Có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa công suất 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa công suất 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình thủy lợi Nà Sàng, xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ, tinh Sơn La Thủy lợi Nà Sàng, xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu bản gốc về hợp đồng tương tự, nhân sự, máy móc, báo cáo tài chính của doanh nghiệp để đối chiếu tính chính xác với nội dung của E-HSDT. (Trường hợp xét thấy cần thiết nhà thầu nộp bổ sung tài liệu gốc nêu trên để đối chiếu với E-HSDT và hoàn trả khi đã đối chiếu xong). - Có giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng 3 trở lên của doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La.
- Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án trực thuộc công ty TNHH MTV QLKTCTTL Sơn La.
- Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
- Điện thoại: 02123.852.160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông: Nguyễn Xuân Trường - Chức vụ: Giám đốc - Điện thoại: 02123.852.160 - Fax: - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI SUỐI VÁ 2 | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 328,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 221,5 | m3 |
| 3 | Phá đá cấp IV | Phá đá cấp IV | 198,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê lót móng, đá 2x4, mác 100 | Đổ bê lót móng, đá 2x4, mác 100 | 4,095 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 55,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 64,9 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 18,05 | m3 |
| 8 | Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50 | Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50 | 42,199 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 16,1872 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 34,6682 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,014 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,8504 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 2,5872 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép móng dài | Ván khuôn thép móng dài | 0,7233 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 3,0227 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 9,29 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | 2 | cái |
| 20 | Crephin D350 | Crephin D350 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 315mm | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 315mm | 1 | cái |
| 22 | Hàn nối van mặt bích đường kính 315mm | Hàn nối van mặt bích đường kính 315mm | 1 | bộ |
| 23 | Lưới chắn rác | Lưới chắn rác | 1 | bộ |
| 24 | Khe phai | Khe phai | 2 | tấm |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,31 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG SUỐI VÁ 2 | |||
| 1 | Đào đường ống đất các loại | Đào đường ống đất các loại | 1.079,744 | m3 |
| 2 | Phá đá công trình | Phá đá công trình | 269,9479 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 1.079,6893 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm | 6,97 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm | 5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | 9,92 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm | 17,83 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen. Đường kính 200mm | Lắp đặt ống thép đen. Đường kính 200mm | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen. Đường kính 140mm | Lắp đặt ống thép đen. Đường kính 140mm | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 315-280mm | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 315-280mm | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 280-200mm | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 280-200mm | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 200-140mm | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 200-140mm | 1 | cái |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | 41 | bộ |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm | 78 | bộ |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 280mm | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 280mm | 21 | bộ |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm | 29 | bộ |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | 3 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 140mm | Lắp bích thép - Đường kính 140mm | 6 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280mm | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm | 40 | cái |
| 23 | Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 20 | Chuyến |
| 24 | Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xe | Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xe | 132 | lần/5 ống |
| 25 | Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe | Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe | 132 | lần/5 ống |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG DÂNG NƯỚC SUỐI VÁ 1 | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 52,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 0,84 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 14 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 4,46 | m3 |
| 6 | Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50 | Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50 | 10,998 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 6,5988 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 8,96 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,6615 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 1,1363 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,0359 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép móng dài | Ván khuôn thép móng dài | 0,2178 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 0,5053 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 1 | cái |
| 16 | Crephin D200 | Crephin D200 | 1 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,15 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG SUỐI VÁ 1 | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 39,69 | m3 |
| 2 | Phá đá công trình | Phá đá công trình | 4,41 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 35,28 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | 1,26 | 100m |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm | 5 | cái |
| 7 | Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 1 | chuyến |
| 8 | Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xe | Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xe | 4 | lần/5 ống |
| 9 | Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe | Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe | 4 | lần/5 ống |
| E | HẠNG MỤC: MỐ + TRỤ ĐỠ ỐNG TUYẾN SUỐI VÁ | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 11,374 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,922 | m3 |
| 3 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 | 2 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 3,238 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,552 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,1384 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,007 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1854 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 0,0516 | 100m2 |
| 10 | Gia công thép tấm ôm ống | Gia công thép tấm ôm ống | 0,025 | tấn |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | 3 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 140mm | Lắp bích thép - Đường kính 140mm | 3 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt chếch thép. Đường kính 200mm | Lắp đặt chếch thép. Đường kính 200mm | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch thép. Đường kính 140mm | Lắp đặt chếch thép. Đường kính 140mm | 4 | cái |
| 15 | Bu lông M12 | Bu lông M12 | 32 | bộ |
| 16 | Bu lông M16 | Bu lông M16 | 4 | bộ |
| 17 | Gia công thép U gông ống | Gia công thép U gông ống | 0,0192 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG NHÁNH SUỐI VÁ | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 725,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 580,64 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | 36,29 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | 73 | cái |
| 5 | Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 2 | chuyến |
| 6 | Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xe | Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xe | 72 | lần/5 ống |
| 7 | Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe | Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe | 72 | lần/5 ống |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG DÂNG NƯỚC HUỔI SẾN | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 81,985 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 37,35 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm (Tận dụng ống đưa vào công trình để dẫn dòng, chỉ tính nhân công lắp đặt) | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm (Tận dụng ống đưa vào công trình để dẫn dòng, chỉ tính nhân công lắp đặt) | 0,18 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 0,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 14 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 4,46 | m3 |
| 7 | Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50 | Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50 | 10,998 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 6,5988 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 8,96 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,6615 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 1,1363 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0359 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Ván khuôn thép móng dài | 0,2666 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 0,456 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | 1 | cái |
| 17 | Crephin D150 | Crephin D150 | 1 | cái |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,15 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG HUỔI SẾN | |||
| 1 | Đào đất các cấp | 7,92 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình | 6,336 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm | 0,33 | 100m | |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | 1 | bộ | |
| I | HẠNG MỤC: CỬA THU NƯỚC NÀ ĐỒI 2 | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 5,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,239 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,465 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0277 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Lưới chắn rác | Lưới chắn rác | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH NÀ ĐỒI 2 | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 67,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 28,83 | m3 |
| 3 | Lót bạt đáy móng | Lót bạt đáy móng | 97,096 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 7,2822 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 9,7096 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,7942 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép kênh | Ván khuôn thép kênh | 2,2243 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 1,6991 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,54 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 18 | cái |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NÀ ĐỒI 1 | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 871,088 | m3 |
| 2 | Phá đá các cấp | Phá đá các cấp | 185,712 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 845,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 355mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 355mm | 5,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm | 7,91 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm | 10,19 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen. Đường kính 300mm | Lắp đặt ống thép đen. Đường kính 300mm | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen. Đường kính 100mm | Lắp đặt ống thép đen. Đường kính 100mm | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225-125mm | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225-125mm | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 355-225mm | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 355-225mm | 1 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 355mm | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 355mm | 25 | bộ |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm | 33 | bộ |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm | 42 | bộ |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 6 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 355mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 355mm | 10 | cái |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 10 | chuyến |
| 19 | Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xe | Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xe | 96 | lần/5 ống |
| 20 | Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe | Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe | 96 | lần/5 ống |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm | 1,96 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm | 10 | cái |
| 23 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | 2,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen. Đường kính 150mm | Lắp đặt ống thép đen. Đường kính 150mm | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm | 5 | cái |
| 27 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 200-160mm | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 200-160mm | 1 | cái |
| 29 | Vận chuyển ống nhựa bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Vận chuyển ống nhựa bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 1 | chuyến |
| L | HẠNG MỤC: MỐ + TRỤ ĐỠ ỐNG TUYẾN NÀ ĐỒI 1 | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 32,564 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 13,252 | m3 |
| 3 | Lót vữa đáy móng vữa XM M50 | Lót vữa đáy móng vữa XM M50 | 8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 7,192 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 4,048 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,6643 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,0618 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Ván khuôn thép | 0,748 | 100m2 |
| 9 | Gia công thép tấm ôm ống | Gia công thép tấm ôm ống | 0,0434 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | 6 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt chếch thép. Đường kính 300mm | Lắp đặt chếch thép. Đường kính 300mm | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch thép. Đường kính 100mm | Lắp đặt chếch thép. Đường kính 100mm | 2 | cái |
| 13 | Bu lông M12 | Bu lông M12 | 36 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: MỐ + TRỤ ĐỠ ỐNG TUYẾN NÀ ĐỒ 1 TỪ HVCN - M42 | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 11,086 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,076 | m3 |
| 3 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 | 4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 3,596 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông thủ công cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,064 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,3345 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,0324 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Ván khuôn thép | 0,378 | 100m2 |
| 9 | Gia công thép tấm ôm ống | Gia công thép tấm ôm ống | 0,0177 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép. Đường kính 150mm | Lắp bích thép. Đường kính 150mm | 6 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt chếch thép. Đường kính 150mm | Lắp đặt chếch thép. Đường kính 150mm | 2 | cái |
| 12 | Bu lông M12 | Bu lông M12 | 24 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: TƯỜNG DÂNG NƯỚC PÓ ĐUỐN | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 101,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất các cấp | Đắp đất các cấp | 41,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm (Tận dụng ống đưa vào công trình để dẫn dòng, chỉ tính nhân công lắp đặt) | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm (Tận dụng ống đưa vào công trình để dẫn dòng, chỉ tính nhân công lắp đặt) | 0,18 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm mác 100 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm mác 100 | 0,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 14 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 4,48 | m3 |
| 7 | Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 10,998 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 10,7068 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 17,353 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,014 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,8226 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,006 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép móng dài | Ván khuôn thép móng dài | 0,2813 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 1,2975 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | 2 | cái |
| 18 | Crephin D180 | Crephin D180 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 160mm | Lắp đặt van ren - Đường kính 160mm | 1 | cái |
| 20 | Lưới chắn rác | Lưới chắn rác | 1 | bộ |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,31 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG PÓ ĐUỐN | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 84,8926 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 67,9142 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm | 3,55 | 100m |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm | 8 | cái |
| 6 | Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 1 | Chuyến |
| 7 | Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xe | Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xe | 12 | lần/5 ống |
| 8 | Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe | Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe | 12 | lần/5 ống |
| P | HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN + XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 12,616 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 2,94 | m3 |
| 3 | Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50 | Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50 | 6,34 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,886 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Ván khuôn thép móng dài | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 0,2688 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp) | Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp) | 0,1098 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép tấm dày 3mm (tấm nắp) | Sản xuất thép tấm dày 3mm (tấm nắp) | 0,0761 | tấn |
| 9 | Bản lề D20 (tấm nắp) | Bản lề D20 (tấm nắp) | 16 | bộ |
| 10 | Ổ khóa to (Tấm nắp) | Ổ khóa to (Tấm nắp) | 4 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200-50mm | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200-50mm | 2 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125-50mm | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125-50mm | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen- Đường kính 50mm | Lắp đặt ống thép đen- Đường kính 50mm | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm | Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm | 4 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: HỐ VAN CHIA NƯỚC (24 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 382,752 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 24,192 | m3 |
| 3 | Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50 | Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50 | 138,24 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 73,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Ván khuôn thép móng dài | 0,5568 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 6,192 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 2,5209 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp) | Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp) | 1,5874 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép tấm dày 3mm (tấm nắp) | Sản xuất thép tấm dày 3mm (tấm nắp) | 1,7222 | tấn |
| 10 | Bản lề D20 (tấm nắp) | Bản lề D20 (tấm nắp) | 96 | cái |
| 11 | Ổ khóa to (Tấm nắp) | Ổ khóa to (Tấm nắp) | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 355mm | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 355mm | 1 | cái |
| 13 | Hàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 355mm | Hàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 355mm | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 315mm | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 315mm | 3 | cái |
| 15 | Hàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 315mm | Hàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 315mm | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 280mm | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 280mm | 4 | cái |
| 17 | Hàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 280mm | Hàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 280mm | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 225mm | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 225mm | 3 | cái |
| 19 | Hàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 225mm | Hàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 225mm | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | 7 | cái |
| 21 | Hàn nối van mặt bích đường kính 200mm | Hàn nối van mặt bích đường kính 200mm | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 125mm | Lắp đặt van ren - Đường kính 125mm | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 140mm | Lắp đặt van ren - Đường kính 140mm | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 160mm | Lắp đặt van ren - Đường kính 160mm | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 200mm | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 200mm | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125mm | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125mm | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160mm | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160mm | 1 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 355-63mm | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 355-63mm | 1 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200-63mm | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200-63mm | 5 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315-63mm | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315-63mm | 3 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 280-63mm | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 280-63mm | 4 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225-63mm | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225-63mm | 2 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140-63mm | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140-63mm | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225-110mm | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225-110mm | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 125-110mm | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 125-110mm | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | 38 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160-63mm | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160-63mm | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | 0,72 | 100m |
| R | HẠNG MỤC: HỐ VAN TƯỚI ( 46 HỐ ) | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 128,2054 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 10,9928 | m3 |
| 3 | Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50 | Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50 | 94,32 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 44,5565 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Ván khuôn thép móng dài | 0,6692 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 3,7344 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp) | Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp) | 1,52 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép tấm dày 3mm (tấm nắp) | Sản xuất thép tấm dày 3mm (tấm nắp) | 1,2037 | tấn |
| 9 | Bản lề D20 (tấm nắp) | Bản lề D20 (tấm nắp) | 184 | cái |
| 10 | Ổ khóa to (Tấm nắp) | Ổ khóa to (Tấm nắp) | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | 3,04 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | 0,6 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (xả cặn) | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (xả cặn) | 0,92 | 100m |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-25mm | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-25mm | 152 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | 304 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | 2 | cái |
| 17 | Hàn nối van mặt bích đường kính 200mm | Hàn nối van mặt bích đường kính 200mm | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 160mm | Lắp đặt van ren - Đường kính 160mm | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 152 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 150mm | Lắp đặt van ren - Đường kính 150mm | 5 | cái |
| S | HẠNG MỤC: BỂ CẮT ÁP (T40,T117,T154,T161,C48,C57) | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 39,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 3,78 | m3 |
| 3 | Vữa lót móng, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 50 | Vữa lót móng, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 50 | 35,64 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 5,985 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 7,128 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 11,46 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 3,5616 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,306 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 0,7716 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 25,5 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,9504 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,6601 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Ván khuôn thép móng dài | 0,1752 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 2,0884 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 280mm | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 280mm | 2 | cái |
| 16 | Hàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 280mm | Hàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 280mm | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 140mm | Lắp đặt van ren - Đường kính 140mm | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 225mm | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 225mm | 4 | cái |
| 19 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm | 4 | bộ |
| 20 | CREPHIN D280 | CREPHIN D280 | 1 | cái |
| 21 | CREPHIN D225 | CREPHIN D225 | 2 | cái |
| 22 | CREPHIN D140 | CREPHIN D140 | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | 0,06 | 100m |
| T | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC 4M3 (4 BỂ) | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 59,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 34,8 | m3 |
| 3 | Vữa lót móng vữa xi măng mác 50 | Vữa lót móng vữa xi măng mác 50 | 30,76 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 8,836 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 3,36 | m3 |
| 6 | Trát tường trong vữa XM PCB40 mác 75 | Trát tường trong vữa XM PCB40 mác 75 | 32 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu vữa XM PCB30 mác 100 | Láng nền sàn có đánh màu vữa XM PCB30 mác 100 | 16 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,2644 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Ván khuôn thép móng dài | 0,0864 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 0,828 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | 0,06 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm | 3 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | 2,1 | 100m |
| U | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI KHOANG HAN | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 256,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 108,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm | 0,18 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 2,992 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 39,93 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 19,61 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 9,68 | m3 |
| 8 | Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50 | Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50 | 34,575 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 17,128 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 25,82 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,014 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 1,0849 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 2,2532 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép móng dài | Ván khuôn thép móng dài | 0,5976 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Ván khuôn thép tường | 2,1098 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | 2 | cái |
| 19 | Crephin D225 | Crephin D225 | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | 1 | cái |
| 21 | Hàn nối van mặt bích đường kính 200mm | Hàn nối van mặt bích đường kính 200mm | 1 | bộ |
| 22 | Lưới chắn rác | Lưới chắn rác | 1 | bộ |
| 23 | Khe phai | Khe phai | 2 | tấm |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,31 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG KHOANG HAN | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 269,8935 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 215,9149 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | 3,97 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm | 5,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mm | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mm | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 200-160mm | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 200-160mm | 2 | cái |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | 17 | bộ |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | 23 | bộ |
| 9 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | 8 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm | 16 | cái |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 4 | Chuyến |
| 13 | Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xe | Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xe | 38 | lần/5 ống |
| 14 | Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe | Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe | 38 | lần/5 ống |
| W | HẠNG MỤC: MỐ + TRỤ ĐỠ ỐNG TUYẾN KHOANG HAN | |||
| 1 | Đào đất các cấp | Đào đất các cấp | 8,396 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Đắp đất công trình | 4,384 | m3 |
| 3 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 | 2 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 3,238 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,552 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,1382 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,0069 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Ván khuôn thép | 0,237 | 100m2 |
| 9 | Gia công thép tấm ôm ống | Gia công thép tấm ôm ống | 0,0288 | tấn |
| 10 | Lắp đặt chếch thép - Đường kính 200mm | Lắp đặt chếch thép - Đường kính 200mm | 6 | cái |
| 11 | Bu lông M12 | Bu lông M12 | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 200mm | Lắp đặt côn thép - Đường kính 200mm | 3 | cái |
| 13 | Gia công thép U gông ống | Gia công thép U gông ống | 0,0576 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7930368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.586073E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.976.789.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 2 | - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có thời gian hoạt động xây dựng ít nhất 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình xây dựng thủy lợi cấp thấp hơn liền kề. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Kỹ sư, cán bộ kỹ thuật phải có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình thủy lợi cấp thấp hơn liền kề. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương- Có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn | Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít | Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa công suất 80 lít | Máy trộn vữa công suất 80 lít | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi