Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình thủy lợi Nà Sàng, xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ, tinh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057109-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình thủy lợi Nà Sàng, xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ, tinh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210951199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 16:55:00 đến ngày 2021-11-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,953,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7930368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.586073E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.976.789.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có thời gian hoạt động xây dựng ít nhất 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình xây dựng thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Kỹ sư, cán bộ kỹ thuật phải có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương- Có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa công suất 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa công suất 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình thủy lợi Nà Sàng, xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ, tinh Sơn La
Thủy lợi Nà Sàng, xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La , địa chỉ: Số 28, Bản Mé Ban, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Chiềng Cơi, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La. - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án trực thuộc công ty TNHH MTV QLKTCTTL Sơn La. - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát công trình: Công ty TNHH MTV D89; Địa chỉ: Số 27, đường Hoàng Văn Thụ, tổ 4, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 182; Địa chỉ: Số 94E, đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tuấn Sơn Việt Nam; Địa chỉ: Số 14, ngõ 18, đường Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, TP Sơn La. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sơn La; Địa chỉ: số 182, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia tư vấn lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch kỹ thuật Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La , địa chỉ: Số 28, Bản Mé Ban, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Chiềng Cơi, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La. - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án trực thuộc công ty TNHH MTV QLKTCTTL Sơn La. - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu bản gốc về hợp đồng tương tự, nhân sự, máy móc, báo cáo tài chính của doanh nghiệp để đối chiếu tính chính xác với nội dung của E-HSDT. (Trường hợp xét thấy cần thiết nhà thầu nộp bổ sung tài liệu gốc nêu trên để đối chiếu với E-HSDT và hoàn trả khi đã đối chiếu xong). - Có giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng 3 trở lên của doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La. - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án trực thuộc công ty TNHH MTV QLKTCTTL Sơn La. - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 02123.852.160
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông: Nguyễn Xuân Trường - Chức vụ: Giám đốc - Điện thoại: 02123.852.160 - Fax: - Địa chỉ: Số 28, bản Mé Ban, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI SUỐI VÁ 2
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp328,65m3
2Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình221,5m3
3Phá đá cấp IVPhá đá cấp IV198,1m3
4Đổ bê lót móng, đá 2x4, mác 100Đổ bê lót móng, đá 2x4, mác 1004,095m3
5Đổ bê tông móng, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)55,2m3
6Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)64,9m3
7Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)18,05m3
8Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 5042,199m2
9Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)16,1872m3
10Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)34,6682m3
11Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,014m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,018100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,8504tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 2,5872tấn
15Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài0,7233100m2
16Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường3,0227100m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa9,29m2
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm0,02100m
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmLắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm2cái
20Crephin D350Crephin D3501cái
21Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 315mmLắp đặt van mặt bích - Đường kính 315mm1cái
22Hàn nối van mặt bích đường kính 315mmHàn nối van mặt bích đường kính 315mm1bộ
23Lưới chắn rácLưới chắn rác1bộ
24Khe phaiKhe phai2tấm
25Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,31m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG SUỐI VÁ 2
1Đào đường ống đất các loạiĐào đường ống đất các loại1.079,744m3
2Phá đá công trìnhPhá đá công trình269,9479m3
3Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình1.079,6893m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm6,97100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm5100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm9,92100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm17,83100m
8Lắp đặt ống thép đen. Đường kính 200mmLắp đặt ống thép đen. Đường kính 200mm0,12100m
9Lắp đặt ống thép đen. Đường kính 140mmLắp đặt ống thép đen. Đường kính 140mm0,24100m
10Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 315-280mmLắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 315-280mm1cái
11Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 280-200mmLắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 280-200mm1cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 200-140mmLắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 200-140mm1cái
13Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmHàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm41bộ
14Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mmHàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm78bộ
15Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 280mmHàn nối bích nhựa HDPE đường kính 280mm21bộ
16Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mmHàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm29bộ
17Lắp bích thép - Đường kính 200mmLắp bích thép - Đường kính 200mm3cặp bích
18Lắp bích thép - Đường kính 140mmLắp bích thép - Đường kính 140mm6cặp bích
19Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm20cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280mm15cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm15cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm40cái
23Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 20Chuyến
24Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xeBốc xếp ống nhựa HPDE lên xe132lần/5 ống
25Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xeBốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe132lần/5 ống
C HẠNG MỤC: TƯỜNG DÂNG NƯỚC SUỐI VÁ 1
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp52,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường18m3
3Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1000,84m3
4Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)14m3
5Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)4,46m3
6Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 5010,998m2
7Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)6,5988m3
8Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)8,96m3
9Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,6615m3
10Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngXếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng1,1363m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,0359tấn
12Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài0,2178100m2
13Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường0,5053100m2
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm0,02100m
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmLắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm1cái
16Crephin D200Crephin D2001bộ
17Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,15m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG SUỐI VÁ 1
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp39,69m3
2Phá đá công trìnhPhá đá công trình4,41m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường35,28m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm1,26100m
5Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmHàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm5bộ
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm5cái
7Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1chuyến
8Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xeBốc xếp ống nhựa HPDE lên xe4lần/5 ống
9Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xeBốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe4lần/5 ống
E HẠNG MỤC: MỐ + TRỤ ĐỠ ỐNG TUYẾN SUỐI VÁ
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp11,374m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường5,922m3
3Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50Lót vữa dày 3cm, vữa XM M502m2
4Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)3,238m3
5Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,552m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,1384tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,007tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtVán khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1854100m2
9Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường0,0516100m2
10Gia công thép tấm ôm ốngGia công thép tấm ôm ống0,025tấn
11Lắp bích thép - Đường kính 200mmLắp bích thép - Đường kính 200mm3cặp bích
12Lắp bích thép - Đường kính 140mmLắp bích thép - Đường kính 140mm3cặp bích
13Lắp đặt chếch thép. Đường kính 200mmLắp đặt chếch thép. Đường kính 200mm2cái
14Lắp đặt chếch thép. Đường kính 140mmLắp đặt chếch thép. Đường kính 140mm4cái
15Bu lông M12Bu lông M1232bộ
16Bu lông M16Bu lông M164bộ
17Gia công thép U gông ốngGia công thép U gông ống0,0192tấn
F HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG NHÁNH SUỐI VÁ
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp725,8m3
2Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình580,64m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm36,29100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmLắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm73cái
5Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 2chuyến
6Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xeBốc xếp ống nhựa HPDE lên xe72lần/5 ống
7Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xeBốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe72lần/5 ống
G HẠNG MỤC: TƯỜNG DÂNG NƯỚC HUỔI SẾN
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp81,985m3
2Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình37,35m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm (Tận dụng ống đưa vào công trình để dẫn dòng, chỉ tính nhân công lắp đặt)Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm (Tận dụng ống đưa vào công trình để dẫn dòng, chỉ tính nhân công lắp đặt)0,18100m
4Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1000,84m3
5Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)14m3
6Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)4,46m3
7Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 5010,998m2
8Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)6,5988m3
9Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)8,96m3
10Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,6615m3
11Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngXếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng1,1363m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0359tấn
13Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài0,2666100m2
14Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường0,456100m2
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm0,02100m
16Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmLắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm1cái
17Crephin D150Crephin D1501cái
18Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,15m3
H HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG HUỔI SẾN
1Đào đất các cấp7,92m3
2Đắp đất công trình6,336m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm0,33100m
4Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm1bộ
I HẠNG MỤC: CỬA THU NƯỚC NÀ ĐỒI 2
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp5,3m3
2Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình18m3
3Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,239m3
4Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,465m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiVán khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0277100m2
6Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường0,031100m2
7Lưới chắn rácLưới chắn rác1cái
J HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH NÀ ĐỒI 2
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp67,14m3
2Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình28,83m3
3Lót bạt đáy móngLót bạt đáy móng97,096m2
4Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)7,2822m3
5Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)9,7096m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,7942tấn
7Ván khuôn thép kênhVán khuôn thép kênh2,2243100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa1,6991m2
9Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,54m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 18cái
K HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NÀ ĐỒI 1
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp871,088m3
2Phá đá các cấpPhá đá các cấp185,712m3
3Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình845,92m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 355mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 355mm5,95100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm7,91100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm10,19100m
7Lắp đặt ống thép đen. Đường kính 300mmLắp đặt ống thép đen. Đường kính 300mm0,24100m
8Lắp đặt ống thép đen. Đường kính 100mmLắp đặt ống thép đen. Đường kính 100mm0,3100m
9Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225-125mmLắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225-125mm1cái
10Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 355-225mmLắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 355-225mm1cái
11Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 355mmHàn nối bích nhựa HDPE đường kính 355mm25bộ
12Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mmHàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm33bộ
13Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 125mmHàn nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm42bộ
14Lắp bích thép - Đường kính 100mmLắp bích thép - Đường kính 100mm6cặp bích
15Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm20cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm16cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 355mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 355mm10cái
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10chuyến
19Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xeBốc xếp ống nhựa HPDE lên xe96lần/5 ống
20Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xeBốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe96lần/5 ống
21Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm1,96100m
22Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm10cái
23Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mmHàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm9bộ
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm2,32100m
25Lắp đặt ống thép đen. Đường kính 150mmLắp đặt ống thép đen. Đường kính 150mm0,3100m
26Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm5cái
27Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmHàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm10bộ
28Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 200-160mmLắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 200-160mm1cái
29Vận chuyển ống nhựa bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Vận chuyển ống nhựa bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1chuyến
L HẠNG MỤC: MỐ + TRỤ ĐỠ ỐNG TUYẾN NÀ ĐỒI 1
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp32,564m3
2Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình13,252m3
3Lót vữa đáy móng vữa XM M50Lót vữa đáy móng vữa XM M508m2
4Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)7,192m3
5Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)4,048m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,6643tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,0618tấn
8Ván khuôn thépVán khuôn thép0,748100m2
9Gia công thép tấm ôm ốngGia công thép tấm ôm ống0,0434tấn
10Lắp bích thép - Đường kính 300mmLắp bích thép - Đường kính 300mm6cặp bích
11Lắp đặt chếch thép. Đường kính 300mmLắp đặt chếch thép. Đường kính 300mm4cái
12Lắp đặt chếch thép. Đường kính 100mmLắp đặt chếch thép. Đường kính 100mm2cái
13Bu lông M12Bu lông M1236bộ
M HẠNG MỤC: MỐ + TRỤ ĐỠ ỐNG TUYẾN NÀ ĐỒ 1 TỪ HVCN - M42
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp11,086m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường4,076m3
3Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50Lót vữa dày 3cm, vữa XM M504m2
4Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)3,596m3
5Đổ bê tông thủ công cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông thủ công cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,064m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,3345tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,0324tấn
8Ván khuôn thépVán khuôn thép0,378100m2
9Gia công thép tấm ôm ốngGia công thép tấm ôm ống0,0177tấn
10Lắp bích thép. Đường kính 150mmLắp bích thép. Đường kính 150mm6cặp bích
11Lắp đặt chếch thép. Đường kính 150mmLắp đặt chếch thép. Đường kính 150mm2cái
12Bu lông M12Bu lông M1224bộ
N HẠNG MỤC: TƯỜNG DÂNG NƯỚC PÓ ĐUỐN
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp101,25m3
2Đắp đất các cấpĐắp đất các cấp41,7m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm (Tận dụng ống đưa vào công trình để dẫn dòng, chỉ tính nhân công lắp đặt)Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm (Tận dụng ống đưa vào công trình để dẫn dòng, chỉ tính nhân công lắp đặt)0,18100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm mác 100Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm mác 1000,84m3
5Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)14m3
6Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 2004,48m3
7Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Vữa lót đáy móng dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 5010,998m2
8Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)10,7068m3
9Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)17,353m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,014m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,018100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,8226tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,006tấn
14Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài0,2813100m2
15Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường1,2975100m2
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm0,02100m
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmLắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm2cái
18Crephin D180Crephin D1801cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính 160mmLắp đặt van ren - Đường kính 160mm1cái
20Lưới chắn rácLưới chắn rác1bộ
21Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,31m3
O HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG PÓ ĐUỐN
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp84,8926m3
2Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình67,9142m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm3,55100m
4Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mmHàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm15bộ
5Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm8cái
6Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Vận chuyển ống nhựa HPDE bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1Chuyến
7Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xeBốc xếp ống nhựa HPDE lên xe12lần/5 ống
8Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xeBốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe12lần/5 ống
P HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ CẶN + XẢ KHÍ
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp12,616m3
2Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình2,94m3
3Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 506,34m2
4Đổ bê tông bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,886m3
5Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài0,0288100m2
6Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường0,2688100m2
7Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp)Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp)0,1098tấn
8Sản xuất thép tấm dày 3mm (tấm nắp)Sản xuất thép tấm dày 3mm (tấm nắp)0,0761tấn
9Bản lề D20 (tấm nắp)Bản lề D20 (tấm nắp)16bộ
10Ổ khóa to (Tấm nắp)Ổ khóa to (Tấm nắp)4cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200-50mmLắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200-50mm2cái
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125-50mmLắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125-50mm2cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmLắp đặt van ren - Đường kính 50mm2cái
14Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmLắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm2cái
15Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmLắp đặt cút thép - Đường kính 50mm2cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm0,01100m
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmLắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm4cái
18Lắp đặt ống thép đen- Đường kính 50mmLắp đặt ống thép đen- Đường kính 50mm0,04100m
19Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mmLắp đặt kép thép - Đường kính 50mm4cái
Q HẠNG MỤC: HỐ VAN CHIA NƯỚC (24 HỐ)
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp382,752m3
2Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình24,192m3
3Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50138,24m2
4Đổ bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)73,56m3
5Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài0,5568100m2
6Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường6,192100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 2,5209tấn
8Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp)Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp)1,5874tấn
9Sản xuất thép tấm dày 3mm (tấm nắp)Sản xuất thép tấm dày 3mm (tấm nắp)1,7222tấn
10Bản lề D20 (tấm nắp)Bản lề D20 (tấm nắp)96cái
11Ổ khóa to (Tấm nắp)Ổ khóa to (Tấm nắp)24cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 355mmLắp đặt van mặt bích - Đường kính 355mm1cái
13Hàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 355mmHàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 355mm1bộ
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 315mmLắp đặt van mặt bích - Đường kính 315mm3cái
15Hàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 315mmHàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 315mm3bộ
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 280mmLắp đặt van mặt bích - Đường kính 280mm4cái
17Hàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 280mmHàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 280mm4bộ
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 225mmLắp đặt van mặt bích - Đường kính 225mm3cái
19Hàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 225mmHàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 225mm3bộ
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmLắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm7cái
21Hàn nối van mặt bích đường kính 200mmHàn nối van mặt bích đường kính 200mm7bộ
22Lắp đặt van ren - Đường kính 125mmLắp đặt van ren - Đường kính 125mm1cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính 140mmLắp đặt van ren - Đường kính 140mm2cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 160mmLắp đặt van ren - Đường kính 160mm3cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 63mmLắp đặt van ren - Đường kính 63mm19cái
26Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 200mmLắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 200mm2cái
27Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mmLắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm1cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125mmLắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125mm1cái
29Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160mmLắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160mm1cái
30Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 355-63mmLắp đai khởi thuỷ - Đường kính 355-63mm1cái
31Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200-63mmLắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200-63mm5cái
32Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315-63mmLắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315-63mm3cái
33Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 280-63mmLắp đai khởi thuỷ - Đường kính 280-63mm4cái
34Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225-63mmLắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225-63mm2cái
35Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140-63mmLắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140-63mm2cái
36Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225-110mmLắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225-110mm1cái
37Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 125-110mmLắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 125-110mm1cái
38Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmLắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm38cái
39Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160-63mmLắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160-63mm2cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm0,72100m
R HẠNG MỤC: HỐ VAN TƯỚI ( 46 HỐ )
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp128,2054m3
2Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình10,9928m3
3Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 5094,32m2
4Đổ bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)44,5565m3
5Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài0,6692100m2
6Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường3,7344100m2
7Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp)Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp)1,52tấn
8Sản xuất thép tấm dày 3mm (tấm nắp)Sản xuất thép tấm dày 3mm (tấm nắp)1,2037tấn
9Bản lề D20 (tấm nắp)Bản lề D20 (tấm nắp)184cái
10Ổ khóa to (Tấm nắp)Ổ khóa to (Tấm nắp)46cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm3,04100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm0,6100 m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (xả cặn)Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (xả cặn)0,92100m
14Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-25mmLắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-25mm152cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmLắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm304cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmLắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm2cái
17Hàn nối van mặt bích đường kính 200mmHàn nối van mặt bích đường kính 200mm2bộ
18Lắp đặt van ren - Đường kính 160mmLắp đặt van ren - Đường kính 160mm6cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính 63mmLắp đặt van ren - Đường kính 63mm19cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmLắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm152cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmLắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm19cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính 150mmLắp đặt van ren - Đường kính 150mm5cái
S HẠNG MỤC: BỂ CẮT ÁP (T40,T117,T154,T161,C48,C57)
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp39,42m3
2Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình3,78m3
3Vữa lót móng, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 50Vữa lót móng, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 5035,64m2
4Đổ bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông hố van đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)5,985m3
5Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)7,128m3
6Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)11,46m3
7Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)3,5616m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,306m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 750,7716m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10025,5m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,9504tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,6601tấn
13Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài0,1752100m2
14Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường2,0884100m2
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 280mmLắp đặt van mặt bích - Đường kính 280mm2cái
16Hàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 280mmHàn nối van mặt bích nhựa HDPE đường kính 280mm2bộ
17Lắp đặt van ren - Đường kính 140mmLắp đặt van ren - Đường kính 140mm6cái
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 225mmLắp đặt van mặt bích - Đường kính 225mm4cái
19Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mmHàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm4bộ
20CREPHIN D280CREPHIN D2801cái
21CREPHIN D225CREPHIN D2252cái
22CREPHIN D140CREPHIN D1403cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm0,06100m
T HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC 4M3 (4 BỂ)
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp59,16m3
2Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình34,8m3
3Vữa lót móng vữa xi măng mác 50Vữa lót móng vữa xi măng mác 5030,76m2
4Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)8,836m3
5Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)3,36m3
6Trát tường trong vữa XM PCB40 mác 75Trát tường trong vữa XM PCB40 mác 7532m2
7Láng nền sàn có đánh màu vữa XM PCB30 mác 100Láng nền sàn có đánh màu vữa XM PCB30 mác 10016m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,2644tấn
9Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài0,0864100m2
10Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường0,828100m2
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm0,06100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm0,04100m
13Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm6cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm3cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm3cái
16Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmLắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm12cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm2,1100m
U HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI KHOANG HAN
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp256,75m3
2Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình108,4m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm0,18100m
4Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1002,992m3
5Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)39,93m3
6Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)19,61m3
7Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)9,68m3
8Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 50Vữa lót đáy móng vữa XM PCB40 mác 5034,575m2
9Đổ bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng mác 200 (Vữa xi măng PCB40)17,128m3
10Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)25,82m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,014m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,018100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 1,0849tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 2,2532tấn
15Ván khuôn thép móng dàiVán khuôn thép móng dài0,5976100m2
16Ván khuôn thép tườngVán khuôn thép tường2,1098100m2
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm0,02100m
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmLắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm2cái
19Crephin D225Crephin D2251cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmLắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm1cái
21Hàn nối van mặt bích đường kính 200mmHàn nối van mặt bích đường kính 200mm1bộ
22Lưới chắn rácLưới chắn rác1bộ
23Khe phaiKhe phai2tấm
24Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,31m3
V HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG KHOANG HAN
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp269,8935m3
2Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình215,9149m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm3,97100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm5,44100m
5Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mmLắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mm0,48100m
6Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 200-160mmLắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 200-160mm2cái
7Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmHàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm17bộ
8Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mmHàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm23bộ
9Lắp bích thép - Đường kính 200mmLắp bích thép - Đường kính 200mm8cặp bích
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm12cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mmLắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm16cái
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4Chuyến
13Bốc xếp ống nhựa HPDE lên xeBốc xếp ống nhựa HPDE lên xe38lần/5 ống
14Bốc xếp ống nhựa HPDE xuống xeBốc xếp ống nhựa HPDE xuống xe38lần/5 ống
W HẠNG MỤC: MỐ + TRỤ ĐỠ ỐNG TUYẾN KHOANG HAN
1Đào đất các cấpĐào đất các cấp8,396m3
2Đắp đất công trìnhĐắp đất công trình4,384m3
3Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50Lót vữa dày 3cm, vữa XM M502m2
4Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)3,238m3
5Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,552m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,1382tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,0069tấn
8Ván khuôn thépVán khuôn thép0,237100m2
9Gia công thép tấm ôm ốngGia công thép tấm ôm ống0,0288tấn
10Lắp đặt chếch thép - Đường kính 200mmLắp đặt chếch thép - Đường kính 200mm6cái
11Bu lông M12Bu lông M1232bộ
12Lắp đặt côn thép - Đường kính 200mmLắp đặt côn thép - Đường kính 200mm3cái
13Gia công thép U gông ốngGia công thép U gông ống0,0576tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7930368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.586073E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.976.789.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có thời gian hoạt động xây dựng ít nhất 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình xây dựng thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Kỹ sư, cán bộ kỹ thuật phải có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp tương đương gói thầu đang xét hoặc 02 công trình thủy lợi cấp thấp hơn liền kề.33
3 Đội trưởng thi công 3 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc chuyên nghành tương đương- Có số năm phụ trách công việc đảm nhiệm tại hiện trường tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn Ô tô tự đổ công suất: 3,5 -:-7 Tấn1
2 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
3 Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít Máy trộn bê tông; công suất > 150 lít2
4 Máy trộn vữa công suất 80 lít Máy trộn vữa công suất 80 lít1
5 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
6 Máy thủy bình Máy thủy bình1
7 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Máy đầm bê tông (Đầm dùi)2
8 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) Máy đầm bê tông (Đầm bàn)2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->