Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 17:13:00 đến ngày 2021-10-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,048,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.573107E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.146214E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy.*Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng, Phục lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành và các tài liệu khác (nếu có). Trường hợp hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và các tài liệu liên quan Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.116.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.402.349.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ hành nghề. Đối với nhân sự không có chứng chỉ hành nghề thì phải có tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công công trình, Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành nước hoặc cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng- thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 15 tấn (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô tải trọng tối thiểu 10 tấn (Có kiểm định cần trục còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ vật, thiết bị, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Đa khoa Đống Đa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. - Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công; - Báo cáo tài chính 02 năm 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, khả năng huy động máy móc thiết bị theo yêu cầu tại chương III và Chương IV hồ sơ mời thầu (E-HSMT) này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Đống Đa địa chỉ tại số 192 (Ngõ 180) Nguyễn Lương Bằng, quận Đống Đa, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Bá Hiền – Giám đốc Bệnh viện đa khoa Đống Đa; địa chỉ: Số 192 (Ngõ 180) Nguyễn Lương Bằng, quận Đống Đa, TP Hà nội. Điện thoại: 02485822392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hành chính quản trị, Bệnh viện đa khoa Đống Đa; địa chỉ: Số 192 (Ngõ 180) Nguyễn Lương Bằng, quận Đống Đa, TP Hà nội. Điện thoại: 02485822392. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng hành chính quản trị, Bệnh viện đa khoa Đống Đa; địa chỉ: Số 192 (Ngõ 180) Nguyễn Lương Bằng, quận Đống Đa, TP Hà nội. Điện thoại: 02485822392 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU HÀNH LANG NỐI NHÀ B, NHÀ C | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 6,9764 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 30 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường rãnh nước, bê tông lót rãnh | Theo yêu cầu chương V | 5,34 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,134 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,134 | 100m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 63,4093 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,0647 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 17,0496 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 2,953 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót đầu cột | Theo yêu cầu chương V | 0,048 | m3 |
| 6 | Vữa XM mác 75, dày 30mm, bảo vệ Bulong | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | m2 |
| 7 | Vữa XM mác 75, dày 20mm, bảo vệ Bulong | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1902 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,883 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7997 | tấn |
| 11 | Bu lông móng M20, L=750 | Theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,2361 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,4401 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,2168 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,2168 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,2168 | 100m3 |
| E | Phần kết cấu thép | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 6,702 | tấn |
| 2 | Gia công dầm thép hình | Theo yêu cầu chương V | 9,1561 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 1,2656 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 6,702 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm thép | Theo yêu cầu chương V | 9,1561 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 1,2656 | tấn |
| 7 | Bulong liên kết kết cấu thép M20 | Theo yêu cầu chương V | 544 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 468,4623 | m2 |
| 9 | Sàn tấm deck H75 W900, tôn dầy 1.15mm | Theo yêu cầu chương V | 1,0134 | 100m2 |
| 10 | Đinh chống cắt M16-L100 | Theo yêu cầu chương V | 432 | cái |
| 11 | Ke bo sàn | Theo yêu cầu chương V | 68,64 | md |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,1626 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 14,4416 | m3 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 0,5321 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp sườn mái | Theo yêu cầu chương V | 21,329 | m |
| 16 | Máng thu nước B300 | Theo yêu cầu chương V | 13,37 | m |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 nền tầng 1 | Theo yêu cầu chương V | 5,0672 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn granite 600x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 149,3169 | m2 |
| 4 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,519 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 5,4 | m2 |
| 6 | Sơn trụ, cột trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu chương V | 149,3169 | m2 |
| 8 | Ốp Aluminum cột (Vật liệu + lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V | 132,8628 | m2 |
| 9 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu chương V | 182,76 | m2 |
| 10 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu chương V | 16,56 | m2 |
| 11 | Cửa nhôm kính, cửa sổ lật, kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu chương V | 2,24 | m2 |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Dây CU/PVC/2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 2 | Dây CU/PVC/1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC/1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC/1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 800 | m |
| 5 | Tủ điện vỏ kim loại EMC 200x200x100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | Tủ |
| 6 | Tủ điện vỏ kim loại EMC 400x600x200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Áp tô mát 2 cực IĐM = 80A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Áp tô mát 2 cực IĐM = 40A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Áp tô mát 1 cực IĐM = 20A | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 10 | Áp tô mát 1 cực IĐM = 16A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Đèn LED âm trần 600*600 | Theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 12 | Quạt trần 3 cánh | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 13 | Công tắc đôi ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 16A loại 3 chấu + Mặt + Đế âm tường chống cháy | Theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| H | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D200 | Theo yêu cầu chương V | 0,41 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Măng sông UPVC-PN-D200 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 4 | Măng sông UPVC-PN-D110 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 5 | Cút UPVC - PN8 - D200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | T UPVC - PN8 - D200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Chếch UPVC - PN8 - D200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | T UPVC - PN8 - D200/110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Bịt UPVC-PN8-D200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Ga thu D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| J | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu chương V | 0,6112 | tấn |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu chương V | 0,6371 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo yêu cầu chương V | 57,7498 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 15,1724 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng cũ | Theo yêu cầu chương V | 76,6192 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 4,2891 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 29,072 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 90,0091 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu chương V | 137,375 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,1859 | 100m3 |
| K | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 22,984 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 6,5756 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,9636 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1903 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,363 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,4646 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,3059 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 7,7572 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1884 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 1,3939 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,052 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 10,6395 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,2746 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2403 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1983 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2792 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,8102 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,2383 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0124 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,0208 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,6897 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,7093 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 142,1045 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 5,718 | m3 |
| 31 | Lớp vữa cán nền dày 30mm | Theo yêu cầu chương V | 136,2216 | m2 |
| 32 | Lớp vữa cán nền dày 20mm | Theo yêu cầu chương V | 57,18 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 171,3518 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,644 | m2 |
| 35 | Lát ngưỡng cửa bằng đá Granit, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,924 | m2 |
| 36 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu chương V | 52,536 | m2 |
| 37 | Thi công trần thạch cao chịu nước khu vực WC | Theo yêu cầu chương V | 4,644 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 6,3543 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 167,0165 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 67,4153 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 26,066 | m2 |
| 42 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 6,54 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 201,272 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 36,3013 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 1,5194 | tấn |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 0,1767 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,8757 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép chống rỉ 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 2.874,919 | m2 |
| 49 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu chương V | 10,56 | m2 |
| 50 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu chương V | 3,3 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38 | Theo yêu cầu chương V | 8,4 | m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt | Theo yêu cầu chương V | 0,1446 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 5,264 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 8,4 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 1,5194 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,1767 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,8757 | tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 1 lớp | Theo yêu cầu chương V | 0,8495 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp sườn mái | Theo yêu cầu chương V | 15,17 | m |
| 60 | Máng thu nước B300 | Theo yêu cầu chương V | 15,17 | m |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây CU/PVC/2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 2 | Dây CU/PVC/1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC/1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC/1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 5 | Tủ điện vỏ kim loại EMC 200x200x100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | Tủ |
| 6 | Tủ điện vỏ kim loại EMC 400x600x100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Áp tô mát 2 cực IĐM = 80A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Áp tô mát 2 cực IĐM = 40A | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 9 | Áp tô mát 1 cực IĐM = 20A | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 10 | Áp tô mát 1 cực IĐM = 16A | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Đèn LED âm trần 600x600 | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 12 | Đèn LED âm trần 220x220 | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 13 | Quạt trần 3 cánh QT-1400N | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 14 | Quạt thông gió | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 16A loại 3 chấu + Mặt + Đế âm tường chống cháy | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây | Theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| M | HỆ THỐNG INTERNET | |||
| 1 | Dây cáp mạng loại Cat6 UTP(4P-0.5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | 10 m |
| 2 | Ổ cắm internet 1 lỗ | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Router | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| N | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| O | Cấp nước | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR - PN10 - D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR - PN10 - D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR - PN20 - D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Măng sông PPR - D25 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 5 | Măng sông PPR - D20 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 6 | Cút PPR - D25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Cút PPR - D20 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 8 | Cút ren trong PPR - D20 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 9 | Tê PPR - D20 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 10 | Côn thu PPR - D25/20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa chữ T thép chia nước D20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Nút bịt DN15 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 13 | Kép thép DN15 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Lơ DN20 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| P | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước UPVC - C0- D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước UPVC - C0- D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước UPVC - C0 - D48 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Măng sông UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 5 | Măng sông UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 6 | Măng sông UPVC - PN8 - D48 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 7 | Cút UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 8 | Cút UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 9 | Cút UPVC - PN8 - D48 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 10 | Y UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 11 | Y UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 12 | Chếch UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 13 | Chếch UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 14 | Chếch UPVC - PN8 - D48 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 15 | Y UPVC - PN8 - D90/48 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 16 | Bịt UPVC - PN8 - D110 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Bịt UPVC - PN8 - D90 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Ga thoát sàn D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Ga thoát sàn D90 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| Q | Thiết bị WC | |||
| 1 | Chậu rửa mặt + Dây cấp mềm | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xi phông | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Vòi nóng lạnh | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm: Xí + nút ấn xí nước) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vòi xịt tay | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Sen tắm nóng lạnh | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG PCCC | |||
| S | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ (bao gồm đế báo cháy địa chỉ) | Theo yêu cầu chương V | 4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ (bao gồm đế báo cháy địa chỉ) | Theo yêu cầu chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 950 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo yêu cầu chương V | 950 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngả đấu nối dây tín hiệu | Theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo và thiết bị báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | kênh |
| 12 | Lập trình cài đặt hệ thống báo cháy tự động | Theo yêu cầu chương V | 1 | ht |
| T | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn thoát nạn | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 10A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 5 | Kéo rải dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu chương V | 100 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ chia ngả 2 đường,3 đường nối ống D16 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 10 | Đấu nối chạy thử đưa hệ thống vào hoạt động | Theo yêu cầu chương V | 1 | kênh |
| U | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép Mạ Kẽm D100 dày 3.2mm | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Bích thép D100 bao gồm cả buloong roong cao su đi kèm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép D100/80 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 9 | Trụ tiếp nước ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy D65 bao gồm cả khớp nối | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 12 | Lăng phun D65 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 13 | Bình bột chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu chương V | 8 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu chương V | 16 | bình |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt thay thế rọ hút D100 cho bơm điện chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt thay thế rọ hút D50 cho bơm bù áp | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Sơn chống rỉ + xử lý bề mặt | Theo yêu cầu chương V | 120 | m2 |
| 18 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| V | PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp dựng vách chống cháy - phần vách cố định (thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1.2mm) | Theo yêu cầu chương V | 12,48 | m2 cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cửa chống cháy (thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1.2mm) | Theo yêu cầu chương V | 7,92 | m2 cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt tay nắm Innox | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tay co thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Vật liệu phụ ( Bản lề, gioăng cao su, nở vít) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.573107E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.146214E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy.*Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng, Phục lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành và các tài liệu khác (nếu có). Trường hợp hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và các tài liệu liên quan Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.116.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.402.349.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ hành nghề. Đối với nhân sự không có chứng chỉ hành nghề thì phải có tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công công trình, Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành nước hoặc cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc địa | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng- thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm nén, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 15 tấn (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | Vận chuyển, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Trắc đạc, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Trắc đạc, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô tải trọng tối thiểu 10 tấn (Có kiểm định cần trục còn hiệu lực) | Nâng hạ vật, thiết bị, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi