Gói thầu: Gói thầu 01 XL-PXDĐNô: Sửa chữa phần xây dựng khu nhà điều hành sản xuất XNDVĐL Đăk Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057376-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL-PXDĐNô: Sửa chữa phần xây dựng khu nhà điều hành sản xuất XNDVĐL Đăk Nông
Số hiệu KHLCNT 20210882425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 17:09:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 296,388,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây mới/ sửa chữa phần xây dựng nhà cửa, kiến trúc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn :(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn i) Nhà thầu phải cam kết bố trí đủ số lượng công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên để thi công cho gói thầu, nhưng tối thiểu phải 5 người/ngày.(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 XL-PXDĐNô: Sửa chữa phần xây dựng khu nhà điều hành sản xuất XNDVĐL Đăk Nông
Sửa chữa phần xây dựng khu nhà điều hành sản xuất Xí nghiệp DVĐL Đăk Nông (SCL năm 2021)
35 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng).


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung , địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018 - 2019 - 2020). - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện kể từ năm 2018 (kèm theo các tài liệu liên quan đến các hợp đồng như: hóa đơn GTGT, biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành).
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Danh - Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 651 2369 - Fax: (84-236) 222 2110)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Đục vệ sinh lớp xi măng láng trên máiTheo chương V yêu cầu kỹ thuật159,16m2
2Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V yêu cầu kỹ thuật159,16m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu kỹ thuật159,16m2
4Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, mattit trên bề mặt tường cột, ngoài nhàTheo chương V yêu cầu kỹ thuật261,2834m2
5Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, mattit trên bề mặt tường cột, dầm trong nhà 30% diện tíchTheo chương V yêu cầu kỹ thuật351,4695m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V yêu cầu kỹ thuật612,7529m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V yêu cầu kỹ thuật261,2834m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V yêu cầu kỹ thuật1.974,3551m2
9Chống dột toàn bộ máiTheo chương V yêu cầu kỹ thuật5công
10Vệ sinh, đánh bóng gạch nền, đá toàn bộ nhà, bắn silicon cửa nhựa, vệ sinh kínhTheo chương V yêu cầu kỹ thuật10công
11Bắn silicon cửa nhựa, vệ sinh cửa kínhTheo chương V yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V yêu cầu kỹ thuật5,3664100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V yêu cầu kỹ thuật3,9644100m2
B Nhà để xe
1Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chương V yêu cầu kỹ thuật9,6m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V yêu cầu kỹ thuật19,2m3
3Gia công khung sắt nhúng kẽmTheo chương V yêu cầu kỹ thuật0,4921tấn
4Lắp dựng khung thépTheo chương V yêu cầu kỹ thuật0,4921tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V yêu cầu kỹ thuật23,75091m2
6Cút nhựa PVC f90mmTheo chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
7Ống nhựa PVC f90mmTheo chương V yêu cầu kỹ thuật0,2100m
8Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45liTheo chương V yêu cầu kỹ thuật1,0625100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chương V yêu cầu kỹ thuật4,8m3
10Ván khuôn móng cộtTheo chương V yêu cầu kỹ thuật0,1152100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V yêu cầu kỹ thuật1,728m3
12Cung cấp lắp đặt bu lông móng M22 dài 0,4 mTheo chương V yêu cầu kỹ thuật32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây mới/ sửa chữa phần xây dựng nhà cửa, kiến trúc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 :(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động33
3 Công nhân kỹ thuật 5 i) Nhà thầu phải cam kết bố trí đủ số lượng công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên để thi công cho gói thầu, nhưng tối thiểu phải 5 người/ngày.(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->