Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057783-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại 179 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211057736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 17:26:00 đến ngày 2021-10-30 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,290,049,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ (trọng tải hàng)
- Đặc điểm thiết bị > 3.5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại 179 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
NC, SC sân khấu, sân thể thao thị trấn Việt Lâm
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại 179 Hà Giang , địa chỉ: Số 7 Lê Hoàn, tổ 2 phường Nguyễn Trãi
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Việt Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Việt Lâm, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại – 179 Hà Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại – 179 Hà Giang;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại 179 Hà Giang , địa chỉ: Số 7 Lê Hoàn, tổ 2 phường Nguyễn Trãi
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Việt Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Việt Lâm, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Việt Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Việt Lâm, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN, BẬC TAM CẤP, RÃNH NƯỚC ĐIỆN CHIẾU SÁNH
1Biển báo hiệu an toàn giao thông2cái
2Công quét dọn vệ sinh mặt đường giao thông5công
3Chặt bỏ hàng cây xanh (bao gồm công vận chuyển)10cây
4San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV20,606100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,8520,606100m3
6Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III20,606100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 20,606100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III20,606100m3
9Đào móng băng, rộng 22,335m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,0101100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường74,4517m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x444,67m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50434,788m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75989,46m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ274,74m2
16Lắp dựng lan can sắt504,676m2
17Hàng rào hoa sắt + trụ mua thẳng504,676m2
18Gia công lắp dựng cốt thép chân đế cột, đường kính cốt thép 0,64tấn
19Đào móng băng, rộng 274,8665m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường91,6222m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,8324100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III1,8324100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x427,255m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 128,1m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan8,986100m2
26Xây gạch BLOOK không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,1771m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7537,2994m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,3878tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25032,3334m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4307100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 281cái
32Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu 114,66m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,1466100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III1,1466100m3
35Làm mặt đường đá cấp phối 0-4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm0,441100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x470,56m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 22,98m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x41,2m3
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 20cái
40Cống tròn D60020cái
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,66m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1532100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,1532100m3
44Làm mặt đường đá cấp phối 0-4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm0,0015100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x41,2m3
46tủ điều khiển1cái
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2200m
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2266,5m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2150m
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 55,965m3
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9537,31m3
52Đắp cát nền móng công trình19,9875m3
53Luoi bao hieu cáp ngầm266,5m
54Gạch Bloock không nung2.670Viên
55Cột điện liền cần cao 8m6cai
56den cao ap bong sudium 220v/250w12bong
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm3,27100m
58Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
59hộp nối dây có nắp sắt chống nước60.0
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 2,352m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x42,352m3
62Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1m
63Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2m
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
65bộ điều khiển tự động1bộ
B HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III59,136m3
2Đào móng băng, rộng 18,6916m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 4,224m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x417,78m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0527tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,8762tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3856100m2
8Đắp đất móng trụ Vđắp = 1/3 Vđào19,712m3
9Đắp đất tôn nền sân khấu, độ chặt yêu cầu K=0,90270,1676m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,7016100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III2,7016100m3
12Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, chiều rộng 25,7303m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính 0,0649tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0933100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0197tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,105tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,0406m3
18Xây gạch blook không nung, xây móng, chiều dày 10,3435m3
19Xây gạch blook không nung, xây tường thẳng, chiều dày 48,7039m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50168,1175m2
21Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 1008,908m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm27,6975m2
23Lát gạch đất nung kích thước gạch 301,1625m2
24Sơn mạch ốp gạch sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ13,8487m2
25Bu tông D32 liên kết cột với móng48cái
26Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái 0,1005tấn
27Sản xuất cột bằng thép hình1,9171tấn
28Sản xuất hệ khung dàn3,8749tấn
29Sản xuất xà gồ thép2,9338tấn
30Lắp dựng xà gồ thép2,9338tấn
31Lắp dựng cột thép1,9171tấn
32Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép3,8749tấn
33Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái 1,9237tấn
34Bu tông D32 liên kết cột với dầm dàn120cái
35Mái sân khấu tôn xốp chống ồn3,058100m2
36Biển báo cấm ô tô, xe máy mua thẳng2cái
37Quả cầu inox đầu dàn phi 9032quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình21
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 80L-250L3
2 Máy hàn Hàn vật liệu2
3 Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) > 3.5T2
4 Máy đào > 0,1m31
5 Máy khoan Khoan phá vật liệu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->