Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường trục kết nối từ Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy, xã Cộng Hoà, huyện Vụ Bản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường trục kết nối từ Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy, xã Cộng Hoà, huyện Vụ Bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 17:24:00 đến ngày 2021-10-30 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,930,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.913E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề công nhân phù hợp với gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có bảng kê khai công trình thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục kết nối từ Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy, xã Cộng Hoà, huyện Vụ Bản Cải tạo, nâng cấp đường trục kết nối từ Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy, xã Cộng Hoà, huyện Vụ Bản 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 382 0021, Fax: 0228 382 1100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 382 0021, Fax: 0228 382 1100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục kết nối từ Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy, xã Cộng Hoà, huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vụ Bản, địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 3821012 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. ĐOẠN Km0 - Km2+639,27 | |||
| B | 1. NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.753,79 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 714,96 | m3 |
| 3 | Đào phá mặt đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 574,88 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9.651,59 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.833,51 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7.427,95 | m3 |
| 7 | Móng đá thải dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 830,79 | m3 |
| 8 | Móng đá thải dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.138,93 | m3 |
| 9 | Đào lăn mương, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 926 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả lăn mương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 322,14 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.511 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.930,32 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 574,88 | m3 |
| 14 | Mặt đường đá dăm láng nhựa 3 lớp, dày 3.5cm, nhựa 4.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10.510,15 | m2 |
| 15 | Lớp mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10.510,15 | m2 |
| 16 | Lớp móng đá 4x6 dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.062,69 | m2 |
| 17 | Lớp móng đá 4x6 dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.546,34 | m2 |
| 18 | Mặt đường láng nhựa 2 lớp nhựa dầy 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 723,08 | m2 |
| 19 | Kè vỉa đá hộc KT(15x25)cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180,77 | m3 |
| 20 | Mặt đường BTXM M200#, đá 2x4 dầy 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,61 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,46 | m2 |
| 22 | Lớp ni lông chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 316,1 | m2 |
| 23 | Bù vênh bằng đá thải dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,61 | m3 |
| 24 | Đắp đất lề đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,29 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre L=1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 847,5 | m |
| 26 | Phên nứa chắn đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,8 | m2 |
| 27 | Tre song tử, L=4,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 226 | m |
| 28 | Sản xuất lắp đặt biển báo hình tam giác A70 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Biển |
| 29 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 30 | Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| C | 1.2. CỐNG TẠI KM0+619,87 | |||
| 1 | Cọc tre dài 3,0m gia cố móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.623 | m |
| 2 | Bê tông lót 100# móng chính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,48 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,15 | m2 |
| 5 | Bê tông M300# thân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,52 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.365,97 | Kg | |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,33 | Kg |
| 8 | Ván khuôn bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,44 | m2 |
| 9 | Tấm nhựa ngăn nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,2 | m |
| 10 | Hai lớp vải tẩm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,26 | m2 |
| 11 | BT sân cống M250# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,91 | m3 |
| 12 | BT tường cánh M250# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,86 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,27 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường bên cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,45 | m2 |
| 15 | Cốt thép tường cánh ĐK: 12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 837,3 | Kg |
| 16 | Cốt thép tường cánh ĐK: d | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,92 | Kg |
| 17 | Lớp đệm đá 2x4 lót dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,92 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây mái bằng vữa XM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | m3 |
| 19 | Đá hộc xây mái kè vữa XM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,46 | m3 |
| 20 | Bê tông M200# cục chắn bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cục chắn bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,06 | m2 |
| 22 | Sơn màu trằng, cục chắn bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,75 | m2 |
| 23 | Bê tông M250# đá 1x2 mái kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,93 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kênh mương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127,46 | Kg |
| 26 | Đóng cọc tre L=1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 312 | m |
| 27 | Lớp đệm móng dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 28 | Bê tông đáy kênh M200# dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,95 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đáy kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 30 | Tường gạch xây vữa XM M75# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7 | m3 |
| 31 | Trát tường gạch M75# dày 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 32 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,43 | m2 |
| 33 | Bê tông M200# xà mũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,37 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà mũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 35 | Cốt thép xà mũ D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,95 | Kg |
| 36 | Cốt thép xà mũ D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,57 | Kg |
| 37 | Bê tông M200# thanh chống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thanh chống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,26 | m2 |
| 39 | Cốt thép thanh chống D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,08 | Kg |
| 40 | Cốt thép thanh chống D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,76 | Kg |
| 41 | Mặt đường đá dăm láng nhựa 3 lớp, dày 3.5cm, nhựa 4.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,42 | m2 |
| 42 | Lớp mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,42 | m2 |
| 43 | Lớp móng đá 4x6 dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,42 | m2 |
| 44 | Móng đá xô bồ dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,68 | m3 |
| 45 | Đắp cát đầm K95: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,13 | m3 |
| 46 | Đất đào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 391,26 | m3 |
| 47 | Đào phá đập tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,42 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 256,43 | m3 |
| 49 | Đắp đất bao K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,57 | m3 |
| 50 | Đắp mang cống bằng đá xô bồ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,45 | m3 |
| 51 | Đắp đập tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,42 | m3 |
| 52 | Đóng cọc tre L=1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 366 | m |
| 53 | Nhổ cọc tre L=1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 358,5 | m |
| 54 | Phên nứa chắn đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,06 | m2 |
| 55 | Tre song tử, L=4,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,5 | m |
| 56 | Dây thép buộc 3 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 57 | Bơm nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Ca |
| 58 | Đắp cát nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120,54 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền đường K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,71 | m3 |
| 60 | Đá xô bồ dày 30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,65 | m3 |
| 61 | Đào xúc thanh thải đất đường tránh sau thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 228,25 | m3 |
| 62 | Đào xúc thanh thải đá xô bô sau thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,65 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 167,98 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,33 | m3 |
| 65 | Đóng + nhổ cọc tre L | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 66 | Sơn màu trắng đỏ cọc tre L=2,5m; D=8cm; | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,11 | m2 |
| 67 | Đóng cọc tre L=3,5m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.123,5 | m |
| 68 | Nhổ cọc tre L=3,5m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.123,5 | m |
| 69 | Phên nứa chắn đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,16 | m2 |
| 70 | Tre song tử, L=4,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,5 | m |
| 71 | Cát san nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5 | m3 |
| 72 | Đá xô bồ dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 73 | Phá bỏ cát thanh thải bãi đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5 | m3 |
| 74 | Phá bỏ đá, BT thanh thải bãi đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,25 | m3 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 77 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,64 | m3 |
| 78 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,24 | m3 |
| 80 | Đường điện phục vụ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| D | 1.3. CỐNG Lo = 0,5m | |||
| 1 | Cọc tre dài 2,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,03 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Cọc tre dài 2,0m đóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 564 | m |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,41 | m3 |
| 7 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,14 | Kg |
| 10 | Cốt thép đế cống D=6mm đến 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,33 | Kg |
| 11 | Lắp đặt đế cống 0,5x 0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | CK |
| 12 | Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,09 | m3 |
| 13 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 275,58 | Kg |
| 14 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=6mm đến 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 245,88 | Kg |
| 15 | Ván khuôn đốt cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,84 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đốt cống Lo=0,5m; Lo=0,7m; Lo=0,85m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | CK |
| 17 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,24 | m |
| 18 | Vữa XMM 100# trát đai cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| 19 | Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,05 | m2 |
| 20 | Ma tít bitum nóng 1-3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,12 | m2 |
| 21 | Vải tẩm hai lớp nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,12 | m2 |
| 22 | Đào đất hố móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,39 | m3 |
| 23 | Đắp cát hoàn trả K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,61 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,39 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,68 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,68 | m3 |
| E | 1.4. CỐNG Lo = 0,7m | |||
| 1 | Cọc tre dài 2,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,65 | m3 |
| 5 | Cọc tre dài 2,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 534 | m |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,33 | m3 |
| 7 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,67 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,21 | m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,07 | Kg |
| 10 | Cốt thép đế cống D=6mm đến 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,34 | Kg |
| 11 | Lắp đặt đế cống 0,75x0,75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | CK |
| 12 | Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,68 | m3 |
| 13 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 309,12 | Kg |
| 14 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=6mm đến 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 273,98 | Kg |
| 15 | Ván khuôn đốt cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,12 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đốt cống Lo=0,5m; Lo=0,7m; Lo=0,85m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | CK |
| 17 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,04 | m |
| 18 | Vữa XMM 100# trát đai cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 19 | Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 20 | Ma tít bitum nóng 1-3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,02 | m2 |
| 21 | Vải tẩm hai lớp nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,02 | m2 |
| 22 | Đào đất hố móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,03 | m3 |
| 23 | Đắp cát hoàn trả K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,03 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,22 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,71 | m3 |
| F | 1.5. CỐNG Lo = 0,85m | |||
| 1 | Cọc tre dài 2,0m đóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 584 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,46 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,92 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,21 | m3 |
| 5 | Cọc tre dài 2,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 608 | m |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,52 | m3 |
| 7 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,45 | m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,08 | Kg |
| 10 | Cốt thép đế cống D=6mm đến 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145,19 | Kg |
| 11 | Lắp đặt đế cống 0,75x0,75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | CK |
| 12 | Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,14 | m3 |
| 13 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 382,88 | Kg |
| 14 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=6mm đến 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 329,12 | Kg |
| 15 | Ván khuôn đốt cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,88 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đốt cống Lo=0,5m; Lo=0,7m; Lo=0,85m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | CK |
| 17 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,22 | m |
| 18 | Vữa XMM 100# trát đai cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 19 | Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,71 | m2 |
| 20 | Ma tít bitum nóng 1-3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,61 | m2 |
| 21 | Vải tẩm hai lớp nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,61 | m2 |
| 22 | Đào đất hố móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,73 | m3 |
| 23 | Đắp cát hoàn trả K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,74 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,73 | m3 |
| 25 | Đắp đập tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,92 | m3 |
| 26 | Đào phá đập tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,92 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre L=2,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 28 | Nhổ cọc tre L=2,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 29 | Phên nứa chắn đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,01 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,42 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,43 | m3 |
| G | 1.6. CỐNG Lo = 1,3m | |||
| 1 | Cọc tre dài 2,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 740 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,85 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,76 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,15 | m3 |
| 5 | Cọc tre dài 2,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 364 | m |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 7 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,22 | m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống D>10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 276,07 | Kg |
| 10 | Lắp đặt đế cống 1,5x1,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | CK |
| 11 | Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | m3 |
| 12 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D>10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.146,25 | Kg |
| 13 | Ván khuôn đốt cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,8 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đốt cống 1,5x1,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | CK |
| 15 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,2 | m |
| 16 | Vữa XMM 200# trát đai cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 17 | Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,69 | m2 |
| 18 | Ma tít bitum nóng 1-3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,9 | m2 |
| 19 | Vải tẩm hai lớp nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,1 | m2 |
| 20 | Lớp đệm đá 2x4 lót chân khay dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 21 | Đá hộc xây móng tường vữa XM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,25 | m3 |
| 22 | Lớp đệm đá 2x4 lót kè mái dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,51 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây mái kè vữa XM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,71 | m3 |
| 24 | Đào đất hố móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,13 | m3 |
| 25 | Đắp cát hoàn trả K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,95 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,13 | m3 |
| 27 | Đắp đập tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,84 | m3 |
| 28 | Đào phá đập tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,84 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tre L=2,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 30 | Nhổ cọc tre L=2,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 31 | Phên nứa chắn đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,95 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,95 | m3 |
| 34 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 35 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 36 | Cốt thép cột dàn van D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,83 | Kg |
| 37 | Cốt thép cột dàn van D=6mm đến 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | Kg |
| 38 | Cốt thép D=6mm đến 8mm cánh cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,23 | Kg |
| 39 | Thép dẹt cánh van | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,11 | Kg |
| 40 | Thép U | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,26 | Kg |
| 41 | Sản suất thép góc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,37 | Kg |
| 42 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,37 | Kg |
| 43 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ cánh phai | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Ván khuôn cột dàn van | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 46 | Ván khuôn cánh cửa dàn van | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,51 | m2 |
| 47 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 48 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 49 | Cốt thép cột dàn van D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,3 | Kg |
| 50 | Cốt thép cột dàn van D=6mm đến 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,95 | Kg |
| 51 | Cốt thép D=6mm đến 8mm cánh cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,62 | Kg |
| 52 | Thép dẹt cánh van | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,11 | Kg |
| 53 | Thép U | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,19 | Kg |
| 54 | Sản suất thép góc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,3 | Kg |
| 55 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,3 | Kg |
| 56 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ cánh phai | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Ván khuôn cột dàn van | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,12 | m2 |
| 59 | Ván khuôn cánh cửa dàn van | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,43 | m2 |
| H | 1.7. CỐNG Lo = 1,5m | |||
| 1 | Cọc tre dài 2,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.376 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,44 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,44 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,86 | m3 |
| 5 | Cọc tre dài 2,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 484 | m |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,21 | m3 |
| 7 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,77 | m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống D>10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 481,1 | Kg |
| 10 | Lắp đặt đế cống 1,5x1,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | CK |
| 11 | Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,84 | m3 |
| 12 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D>10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.223,52 | Kg |
| 13 | Ván khuôn đốt cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124,8 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đốt cống 1,5x1,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | CK |
| 15 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,9 | m |
| 16 | Vữa XMM 200# trát đai cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 17 | Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,81 | m2 |
| 18 | Ma tít bitum nóng 1-3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,6 | m2 |
| 19 | Vải tẩm hai lớp nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,45 | m2 |
| 20 | Đào đất hố móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,74 | m3 |
| 21 | Đắp cát hoàn trả K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,32 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,74 | m3 |
| 23 | Đắp đập tạm K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,08 | m3 |
| 24 | Đào phá đập tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,08 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre L=2,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 26 | Nhổ cọc tre L=2,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 27 | Phên nứa chắn đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,4 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,68 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,93 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,61 | m3 |
| I | CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.142 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,86 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,26 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,12 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,52 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 253,92 | Kg |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,14 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển đế cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,14 | Tấn |
| 10 | Đốt cống tròn BTCT D600, HL93 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | CK |
| 11 | Mối nối cống D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | mối nối |
| 12 | Ván khuôn đế cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,82 | m2 |
| 13 | Đào đất hố móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,81 | m3 |
| 14 | Đắp mang cống bằng cát đầm K95: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,84 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,81 | m3 |
| 16 | Đắp đập tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,92 | m3 |
| 17 | Đào phá đập tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,92 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre L=2,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 19 | Nhổ cọc tre L=2,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 20 | Phên nứa chắn đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,02 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,5 | md |
| 23 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,19 | m3 |
| J | II. ĐOẠN Km 639,27 - Km3+12,6 | |||
| K | 1. NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 429,12 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,35 | m3 |
| 3 | Đào phá mặt đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,19 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 850,72 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 662,22 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.948,8 | m3 |
| 7 | Móng đá thải dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 198,66 | m3 |
| 8 | Đào lăn mương, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 644,61 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả lăn mương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 178,79 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 239,02 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170,14 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,19 | m3 |
| 13 | Mặt đường đá dăm láng nhựa 3 lớp, dày 3.5cm, nhựa 4.5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.211,41 | m2 |
| 14 | Lớp mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.211,41 | m2 |
| 15 | Lớp móng đá 4x6 dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.211,41 | m2 |
| 16 | Mặt đường láng nhựa 2 lớp nhựa dầy 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,02 | m2 |
| 17 | Kè vỉa đá hộc KT(15x25)cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,25 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt biển báo hình tam giác A70 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Biển |
| L | 2. CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 428 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,07 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,18 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,59 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,12 | Kg |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,58 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển nội bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,58 | Tấn |
| 10 | Đốt cống tròn BTCT D600, HL93 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | CK |
| 11 | Mối nối cống D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | mối nối |
| 12 | Ván khuôn đế cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,85 | m2 |
| 13 | Đào đất hố móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,24 | m3 |
| 14 | Đắp mang cống bằng cát đầm K95: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,33 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,24 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | md |
| 18 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| M | III. ĐOẠN VUỐT NỐI VÀO CHÙA PHÚC LƯƠNG | |||
| N | 1. NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,05 | m3 |
| 2 | Đào phá mặt đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,01 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 318,49 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,51 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 251,24 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,01 | m3 |
| 9 | Mặt đường BTXM M250#, đá 1x2 dầy 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,95 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,34 | m2 |
| 11 | Lớp ni lông chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 906,31 | m2 |
| 12 | Móng đá thải dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 181,26 | m3 |
| 13 | Viên chắn BTXM M200# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,78 | m2 |
| 15 | Vuốt lề BTXM M200# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,65 | m3 |
| 16 | Đá thải lót dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,1 | m3 |
| 17 | Mặt đường BTXM M200#, đá 2x4 dầy 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,15 | m3 |
| 18 | Lớp ni lông chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,5 | m2 |
| 19 | Bù vênh bằng đá thải dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,15 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường, đầm K95: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 21 | Đào đất thi công mái kè, tường chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180,93 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc (K90): | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,75 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 159,06 | m3 |
| 24 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,49 | m3 |
| 25 | Bê tông móng M200# tường chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,74 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,4 | m2 |
| 27 | Tường gạch xây vữa XM M75# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,65 | m3 |
| 28 | Bê tông M200# giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,46 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,6 | m2 |
| 30 | Cốt thép giằng D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 229,68 | Kg |
| 31 | Bê tông M200# cục chắn bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,44 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cục chắn bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,38 | m2 |
| 33 | Sơn màu trằng, cục chắn bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101,56 | m2 |
| O | 2. CỐNG Lo = 0,5m | |||
| 1 | Cọc tre dài 2,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 184 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,46 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,07 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100# | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Cọc tre dài 2,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 308 | m |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 7 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,75 | m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,95 | Kg |
| 10 | Cốt thép đế cống D=6mm đến 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,82 | Kg |
| 11 | Lắp đặt đế cống 0,5x 0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | CK |
| 12 | Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4 | m3 |
| 13 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 183,72 | Kg |
| 14 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=6mm đến 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 163,92 | Kg |
| 15 | Ván khuôn đốt cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,56 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đốt cống Lo=0,5m; Lo=0,7m; Lo=0,85m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | CK |
| 17 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,4 | m |
| 18 | Vữa XMM 100# trát đai cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | m3 |
| 19 | Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,28 | m2 |
| 20 | Ma tít bitum nóng 1-3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7 | m2 |
| 21 | Vải tẩm hai lớp nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7 | m2 |
| 22 | Đào đất hố móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,87 | m3 |
| 23 | Đắp cát hoàn trả K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,85 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,87 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.913E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 10 | - Có chứng chỉ nghề công nhân phù hợp với gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có bảng kê khai công trình thực hiện). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 3 |
| 2 | Lu tĩnh bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5T | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy đào | Công suất ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 5 | Máy phun tưới nhựa đường | Công suất ≥ 500L | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 15kw | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 13 | Thiết bị sơn đường | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi