Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường trục kết nối từ Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy, xã Cộng Hoà, huyện Vụ Bản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057676-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường trục kết nối từ Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy, xã Cộng Hoà, huyện Vụ Bản
Số hiệu KHLCNT 20210955320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 17:24:00 đến ngày 2021-10-30 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,930,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.913E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề công nhân phù hợp với gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có bảng kê khai công trình thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đường trục kết nối từ Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy, xã Cộng Hoà, huyện Vụ Bản
Cải tạo, nâng cấp đường trục kết nối từ Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy, xã Cộng Hoà, huyện Vụ Bản
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 382 0021, Fax: 0228 382 1100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Nadeco, Địa chỉ: Km2 đường Văn Cao, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần BC&D, Địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, Địa chỉ: Tổ 18 – Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 382 0021, Fax: 0228 382 1100


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 382 0021, Fax: 0228 382 1100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 382 0021, Fax: 0228 382 1100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục kết nối từ Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy, xã Cộng Hoà, huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vụ Bản, địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 3821012
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. ĐOẠN Km0 - Km2+639,27
B 1. NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.753,79m3
2Đánh cấpChỉ dẫn kỹ thuật chương V714,96m3
3Đào phá mặt đường cũChỉ dẫn kỹ thuật chương V574,88m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V9.651,59m3
5Đắp cát nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5.833,51m3
6Đắp đất nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7.427,95m3
7Móng đá thải dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V830,79m3
8Móng đá thải dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.138,93m3
9Đào lăn mương, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V926m3
10Đắp đất hoàn trả lăn mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V322,14m3
11Vận chuyển đất cấp I đổ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.511m3
12Vận chuyển đất cấp II đổ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.930,32m3
13Vận chuyển đất cấp IV đổ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V574,88m3
14Mặt đường đá dăm láng nhựa 3 lớp, dày 3.5cm, nhựa 4.5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10.510,15m2
15Lớp mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V10.510,15m2
16Lớp móng đá 4x6 dày 12cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5.062,69m2
17Lớp móng đá 4x6 dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5.546,34m2
18Mặt đường láng nhựa 2 lớp nhựa dầy 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V723,08m2
19Kè vỉa đá hộc KT(15x25)cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V180,77m3
20Mặt đường BTXM M200#, đá 2x4 dầy 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V31,61m3
21Ván khuôn đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V19,46m2
22Lớp ni lông chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V316,1m2
23Bù vênh bằng đá thải dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V31,61m3
24Đắp đất lề đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V97,29m3
25Đóng cọc tre L=1,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V847,5m
26Phên nứa chắn đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V67,8m2
27Tre song tử, L=4,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V226m
28Sản xuất lắp đặt biển báo hình tam giác A70Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Biển
29Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V150cái
30Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàngChỉ dẫn kỹ thuật chương V12m2
C 1.2. CỐNG TẠI KM0+619,87
1Cọc tre dài 3,0m gia cố móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4.623m
2Bê tông lót 100# móng chínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,48m3
3Đá dăm đệm móng cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,48m3
4Ván khuôn đổ bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,15m2
5Bê tông M300# thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V33,52m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.365,97Kg
7Gia công và lắp đặt cốt thép DChỉ dẫn kỹ thuật chương V21,33Kg
8Ván khuôn bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V123,44m2
9Tấm nhựa ngăn nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,2m
10Hai lớp vải tẩm nhựaChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,26m2
11BT sân cống M250#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,91m3
12BT tường cánh M250#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,86m3
13Ván khuôn sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,27m2
14Ván khuôn tường bên cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,45m2
15Cốt thép tường cánh ĐK: 12Chỉ dẫn kỹ thuật chương V837,3Kg
16Cốt thép tường cánh ĐK: dChỉ dẫn kỹ thuật chương V37,92Kg
17Lớp đệm đá 2x4 lót dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,92m3
18Đá hộc xây mái bằng vữa XM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3m3
19Đá hộc xây mái kè vữa XM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,46m3
20Bê tông M200# cục chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,81m3
21Ván khuôn cục chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,06m2
22Sơn màu trằng, cục chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,75m2
23Bê tông M250# đá 1x2 mái kênhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,93m3
24Ván khuôn kênh mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V13m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép DChỉ dẫn kỹ thuật chương V127,46Kg
26Đóng cọc tre L=1,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V312m
27Lớp đệm móng dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3m3
28Bê tông đáy kênh M200# dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,95m3
29Ván khuôn đáy kênhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,52m2
30Tường gạch xây vữa XM M75#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7m3
31Trát tường gạch M75# dày 1,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,8m2
32Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,43m2
33Bê tông M200# xà mũChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,37m3
34Ván khuôn xà mũChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,36m2
35Cốt thép xà mũ DChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,95Kg
36Cốt thép xà mũ DChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,57Kg
37Bê tông M200# thanh chốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05m3
38Ván khuôn thanh chốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,26m2
39Cốt thép thanh chống DChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,08Kg
40Cốt thép thanh chống DChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,76Kg
41Mặt đường đá dăm láng nhựa 3 lớp, dày 3.5cm, nhựa 4.5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,42m2
42Lớp mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V63,42m2
43Lớp móng đá 4x6 dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V63,42m2
44Móng đá xô bồ dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,68m3
45Đắp cát đầm K95:Chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,13m3
46Đất đàoChỉ dẫn kỹ thuật chương V391,26m3
47Đào phá đập tạmChỉ dẫn kỹ thuật chương V116,42m3
48Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V256,43m3
49Đắp đất bao K90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V122,57m3
50Đắp mang cống bằng đá xô bồChỉ dẫn kỹ thuật chương V102,45m3
51Đắp đập tạmChỉ dẫn kỹ thuật chương V116,42m3
52Đóng cọc tre L=1,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V366m
53Nhổ cọc tre L=1,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V358,5m
54Phên nứa chắn đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V61,06m2
55Tre song tử, L=4,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V121,5m
56Dây thép buộc 3 lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V5kg
57Bơm nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V5Ca
58Đắp cát nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V120,54m3
59Đắp đất nền đường K90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V107,71m3
60Đá xô bồ dày 30cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V34,65m3
61Đào xúc thanh thải đất đường tránh sau thi côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V228,25m3
62Đào xúc thanh thải đá xô bô sau thi côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V34,65m3
63Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V167,98m3
64Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,33m3
65Đóng + nhổ cọc tre LChỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
66Sơn màu trắng đỏ cọc tre L=2,5m; D=8cm;Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,11m2
67Đóng cọc tre L=3,5m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.123,5m
68Nhổ cọc tre L=3,5m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.123,5m
69Phên nứa chắn đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V40,16m2
70Tre song tử, L=4,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V40,5m
71Cát san nềnChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,5m3
72Đá xô bồ dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5m3
73Phá bỏ cát thanh thải bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,5m3
74Phá bỏ đá, BT thanh thải bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật chương V5m3
75Vận chuyển đất cấp I đổ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,25m3
76Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V5m3
77Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xâyChỉ dẫn kỹ thuật chương V30,64m3
78Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m3
79Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V34,24m3
80Đường điện phục vụ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1TB
D 1.3. CỐNG Lo = 0,5m
1Cọc tre dài 2,0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V92m
2Đá dăm đệm móng cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,23m3
3Đá hộc xây móng VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,03m3
4Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48m3
5Cọc tre dài 2,0m đóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V564m
6Đá dăm đệm móng cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,41m3
7Bê tông đế cống M200# đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,82m3
8Ván khuôn đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V5m2
9Cốt thép đế cống D=10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18,14Kg
10Cốt thép đế cống D=6mm đến 8mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V147,33Kg
11Lắp đặt đế cống 0,5x 0,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10CK
12Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộpChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,09m3
13Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V275,58Kg
14Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=6mm đến 8mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V245,88Kg
15Ván khuôn đốt cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V87,84m2
16Lắp đặt đốt cống Lo=0,5m; Lo=0,7m; Lo=0,85mChỉ dẫn kỹ thuật chương V18CK
17Đay tẩm nhựa đường nhét mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật chương V34,24m
18Vữa XMM 100# trát đai cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05m3
19Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,05m2
20Ma tít bitum nóng 1-3mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,12m2
21Vải tẩm hai lớp nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,12m2
22Đào đất hố móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V15,39m3
23Đắp cát hoàn trả K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,61m3
24Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V15,39m3
25Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xâyChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,68m3
26Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,68m3
E 1.4. CỐNG Lo = 0,7m
1Cọc tre dài 2,0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
2Đá dăm đệm móng cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5m3
3Đá hộc xây móng VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,34m3
4Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,65m3
5Cọc tre dài 2,0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V534m
6Đá dăm đệm móng cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,33m3
7Bê tông đế cống M200# đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,67m3
8Ván khuôn đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,21m2
9Cốt thép đế cống D=10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,07Kg
10Cốt thép đế cống D=6mm đến 8mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V128,34Kg
11Lắp đặt đế cống 0,75x0,75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8CK
12Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộpChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,68m3
13Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V309,12Kg
14Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=6mm đến 8mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V273,98Kg
15Ván khuôn đốt cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V99,12m2
16Lắp đặt đốt cống Lo=0,5m; Lo=0,7m; Lo=0,85mChỉ dẫn kỹ thuật chương V14CK
17Đay tẩm nhựa đường nhét mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật chương V40,04m
18Vữa XMM 100# trát đai cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06m3
19Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m2
20Ma tít bitum nóng 1-3mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,02m2
21Vải tẩm hai lớp nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,02m2
22Đào đất hố móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V26,03m3
23Đắp cát hoàn trả K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4m3
24Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V26,03m3
25Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xâyChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,22m3
26Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,49m3
27Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,71m3
F 1.5. CỐNG Lo = 0,85m
1Cọc tre dài 2,0m đóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V584m
2Đá dăm đệm móng cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,46m3
3Đá hộc xây móng VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,92m3
4Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,21m3
5Cọc tre dài 2,0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V608m
6Đá dăm đệm móng cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,52m3
7Bê tông đế cống M200# đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,04m3
8Ván khuôn đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,45m2
9Cốt thép đế cống D=10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,08Kg
10Cốt thép đế cống D=6mm đến 8mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V145,19Kg
11Lắp đặt đế cống 0,75x0,75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8CK
12Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộpChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,14m3
13Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V382,88Kg
14Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=6mm đến 8mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V329,12Kg
15Ván khuôn đốt cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V122,88m2
16Lắp đặt đốt cống Lo=0,5m; Lo=0,7m; Lo=0,85mChỉ dẫn kỹ thuật chương V16CK
17Đay tẩm nhựa đường nhét mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật chương V45,22m
18Vữa XMM 100# trát đai cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06m3
19Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,71m2
20Ma tít bitum nóng 1-3mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,61m2
21Vải tẩm hai lớp nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,61m2
22Đào đất hố móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V33,73m3
23Đắp cát hoàn trả K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,74m3
24Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V33,73m3
25Đắp đập tạmChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,92m3
26Đào phá đập tạmChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,92m3
27Đóng cọc tre L=2,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75m
28Nhổ cọc tre L=2,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75m
29Phên nứa chắn đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m2
30Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xâyChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,01m3
31Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,42m3
32Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,43m3
G 1.6. CỐNG Lo = 1,3m
1Cọc tre dài 2,0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V740m
2Đá dăm đệm móng cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,85m3
3Đá hộc xây móng VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,76m3
4Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,15m3
5Cọc tre dài 2,0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V364m
6Đá dăm đệm móng cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,91m3
7Bê tông đế cống M200# đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,82m3
8Ván khuôn đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,22m2
9Cốt thép đế cống D>10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V276,07Kg
10Lắp đặt đế cống 1,5x1,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4CK
11Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộpChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3m3
12Cốt thép cống hộp đúc sẵn D>10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.146,25Kg
13Ván khuôn đốt cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V79,8m2
14Lắp đặt đốt cống 1,5x1,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7CK
15Đay tẩm nhựa đường nhét mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật chương V28,2m
16Vữa XMM 200# trát đai cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04m3
17Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,69m2
18Ma tít bitum nóng 1-3mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V32,9m2
19Vải tẩm hai lớp nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,1m2
20Lớp đệm đá 2x4 lót chân khay dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25m3
21Đá hộc xây móng tường vữa XM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25m3
22Lớp đệm đá 2x4 lót kè mái dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,51m3
23Đá hộc xây mái kè vữa XM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,71m3
24Đào đất hố móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V35,13m3
25Đắp cát hoàn trả K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,95m3
26Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V35,13m3
27Đắp đập tạmChỉ dẫn kỹ thuật chương V15,84m3
28Đào phá đập tạmChỉ dẫn kỹ thuật chương V15,84m3
29Đóng cọc tre L=2,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
30Nhổ cọc tre L=2,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
31Phên nứa chắn đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2m2
32Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xâyChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,95m3
33Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,95m3
34Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25m3
35Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16m3
36Cốt thép cột dàn van DChỉ dẫn kỹ thuật chương V44,83Kg
37Cốt thép cột dàn van D=6mm đến 8mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96Kg
38Cốt thép D=6mm đến 8mm cánh cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V24,23Kg
39Thép dẹt cánh vanChỉ dẫn kỹ thuật chương V47,11Kg
40Thép UChỉ dẫn kỹ thuật chương V51,26Kg
41Sản suất thép gócChỉ dẫn kỹ thuật chương V98,37Kg
42Lắp đặt thép bản, thép gócChỉ dẫn kỹ thuật chương V98,37Kg
43Bộ nâng đỡ cánh phai V1Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
44Lắp đặt bộ cánh phaiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
45Ván khuôn cột dàn vanChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,36m2
46Ván khuôn cánh cửa dàn vanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,51m2
47Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24m3
48Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,11m3
49Cốt thép cột dàn van DChỉ dẫn kỹ thuật chương V42,3Kg
50Cốt thép cột dàn van D=6mm đến 8mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,95Kg
51Cốt thép D=6mm đến 8mm cánh cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,62Kg
52Thép dẹt cánh vanChỉ dẫn kỹ thuật chương V47,11Kg
53Thép UChỉ dẫn kỹ thuật chương V43,19Kg
54Sản suất thép gócChỉ dẫn kỹ thuật chương V90,3Kg
55Lắp đặt thép bản, thép gócChỉ dẫn kỹ thuật chương V90,3Kg
56Bộ nâng đỡ cánh phai V1Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
57Lắp đặt bộ cánh phaiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
58Ván khuôn cột dàn vanChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,12m2
59Ván khuôn cánh cửa dàn vanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,43m2
H 1.7. CỐNG Lo = 1,5m
1Cọc tre dài 2,0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.376m
2Đá dăm đệm móng cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,44m3
3Đá hộc xây móng VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,44m3
4Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,86m3
5Cọc tre dài 2,0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V484m
6Đá dăm đệm móng cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,21m3
7Bê tông đế cống M200# đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,42m3
8Ván khuôn đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,77m2
9Cốt thép đế cống D>10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V481,1Kg
10Lắp đặt đế cống 1,5x1,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4CK
11Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộpChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,84m3
12Cốt thép cống hộp đúc sẵn D>10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2.223,52Kg
13Ván khuôn đốt cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V124,8m2
14Lắp đặt đốt cống 1,5x1,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8CK
15Đay tẩm nhựa đường nhét mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật chương V46,9m
16Vữa XMM 200# trát đai cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07m3
17Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,81m2
18Ma tít bitum nóng 1-3mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V53,6m2
19Vải tẩm hai lớp nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,45m2
20Đào đất hố móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V88,74m3
21Đắp cát hoàn trả K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,32m3
22Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V88,74m3
23Đắp đập tạm K90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,08m3
24Đào phá đập tạmChỉ dẫn kỹ thuật chương V58,08m3
25Đóng cọc tre L=2,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V550m
26Nhổ cọc tre L=2,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V550m
27Phên nứa chắn đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V26,4m2
28Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xâyChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,68m3
29Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,93m3
30Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,61m3
I CỐNG TRÒN D600
1Cọc tre dài 2.0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V3.142m
2Đá dăm đệm móng cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,86m3
3Đá hộc xây móng VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,26m3
4Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,12m3
5Bê tông đế cống M200# đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,52m3
6Cốt thép đế cống DChỉ dẫn kỹ thuật chương V253,92Kg
7Lắp đặt đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V92cái
8Bốc xếp cấu kiệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,14Tấn
9Vận chuyển đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,14Tấn
10Đốt cống tròn BTCT D600, HL93Chỉ dẫn kỹ thuật chương V60CK
11Mối nối cống D600Chỉ dẫn kỹ thuật chương V53mối nối
12Ván khuôn đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V44,82m2
13Đào đất hố móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V80,81m3
14Đắp mang cống bằng cát đầm K95:Chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,84m3
15Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V80,81m3
16Đắp đập tạmChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,92m3
17Đào phá đập tạmChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,92m3
18Đóng cọc tre L=2,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75m
19Nhổ cọc tre L=2,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75m
20Phên nứa chắn đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m2
21Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xâyChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,02m3
22Tháo dỡ cống cũChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,5md
23Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,19m3
J II. ĐOẠN Km 639,27 - Km3+12,6
K 1. NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V429,12m3
2Đánh cấpChỉ dẫn kỹ thuật chương V121,35m3
3Đào phá mặt đường cũChỉ dẫn kỹ thuật chương V46,19m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V850,72m3
5Đắp cát nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V662,22m3
6Đắp đất nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.948,8m3
7Móng đá thải dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V198,66m3
8Đào lăn mương, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V644,61m3
9Đắp đất hoàn trả lăn mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V178,79m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V239,02m3
11Vận chuyển đất cấp II đổ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V170,14m3
12Vận chuyển đất cấp IV đổ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V46,19m3
13Mặt đường đá dăm láng nhựa 3 lớp, dày 3.5cm, nhựa 4.5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.211,41m2
14Lớp mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.211,41m2
15Lớp móng đá 4x6 dày 12cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.211,41m2
16Mặt đường láng nhựa 2 lớp nhựa dầy 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,02m2
17Kè vỉa đá hộc KT(15x25)cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V28,25m3
18Sản xuất lắp đặt biển báo hình tam giác A70Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Biển
L 2. CỐNG TRÒN D600
1Cọc tre dài 2.0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V428m
2Đá dăm đệm móng cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,07m3
3Đá hộc xây móng VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,18m3
4Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,59m3
5Bê tông đế cống M200# đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72m3
6Cốt thép đế cống DChỉ dẫn kỹ thuật chương V33,12Kg
7Lắp đặt đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
8Bốc xếp cấu kiệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,58Tấn
9Vận chuyển nội bộChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,58Tấn
10Đốt cống tròn BTCT D600, HL93Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8CK
11Mối nối cống D600Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7mối nối
12Ván khuôn đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,85m2
13Đào đất hố móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,24m3
14Đắp mang cống bằng cát đầm K95:Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,33m3
15Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,24m3
16Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xâyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15m3
17Tháo dỡ cống cũChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5md
18Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,54m3
M III. ĐOẠN VUỐT NỐI VÀO CHÙA PHÚC LƯƠNG
N 1. NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,05m3
2Đào phá mặt đường cũChỉ dẫn kỹ thuật chương V63,01m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V318,49m3
4Đắp cát nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V95,51m3
5Đắp đất nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,92m3
6Vận chuyển đất cấp I đổ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V251,24m3
7Vận chuyển đất cấp II đổ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V63,7m3
8Vận chuyển đất cấp IV đổ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V63,01m3
9Mặt đường BTXM M250#, đá 1x2 dầy 15cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V135,95m3
10Ván khuôn đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V73,34m2
11Lớp ni lông chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V906,31m2
12Móng đá thải dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V181,26m3
13Viên chắn BTXM M200#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,26m3
14Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,78m2
15Vuốt lề BTXM M200#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,65m3
16Đá thải lót dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V53,1m3
17Mặt đường BTXM M200#, đá 2x4 dầy 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,15m3
18Lớp ni lông chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V21,5m2
19Bù vênh bằng đá thải dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,15m3
20Đắp đất nền đường, đầm K95:Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m3
21Đào đất thi công mái kè, tường chắnChỉ dẫn kỹ thuật chương V180,93m3
22Đắp đất bằng đầm cóc (K90):Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,75m3
23Vận chuyển đất cấp I đổ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V159,06m3
24Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,49m3
25Bê tông móng M200# tường chắnChỉ dẫn kỹ thuật chương V15,74m3
26Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V59,4m2
27Tường gạch xây vữa XM M75#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,65m3
28Bê tông M200# giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,46m3
29Ván khuôn giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V39,6m2
30Cốt thép giằng DChỉ dẫn kỹ thuật chương V229,68Kg
31Bê tông M200# cục chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,44m3
32Ván khuôn cục chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V94,38m2
33Sơn màu trằng, cục chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V101,56m2
O 2. CỐNG Lo = 0,5m
1Cọc tre dài 2,0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V184m
2Đá dăm đệm móng cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,46m3
3Đá hộc xây móng VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,07m3
4Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXMM100#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,96m3
5Cọc tre dài 2,0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V308m
6Đá dăm đệm móng cống dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,77m3
7Bê tông đế cống M200# đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,54m3
8Ván khuôn đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,75m2
9Cốt thép đế cống D=10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,95Kg
10Cốt thép đế cống D=6mm đến 8mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V80,82Kg
11Lắp đặt đế cống 0,5x 0,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6CK
12Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộpChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4m3
13Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V183,72Kg
14Cốt thép cống hộp đúc sẵn D=6mm đến 8mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V163,92Kg
15Ván khuôn đốt cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V58,56m2
16Lắp đặt đốt cống Lo=0,5m; Lo=0,7m; Lo=0,85mChỉ dẫn kỹ thuật chương V12CK
17Đay tẩm nhựa đường nhét mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật chương V21,4m
18Vữa XMM 100# trát đai cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03m3
19Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,28m2
20Ma tít bitum nóng 1-3mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,7m2
21Vải tẩm hai lớp nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,7m2
22Đào đất hố móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V27,87m3
23Đắp cát hoàn trả K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,85m3
24Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V27,87m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.913E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.51
2 Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công 3 - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
4 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 1 - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường láng nhựa, cống qua đường có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
5 Công nhân 10 - Có chứng chỉ nghề công nhân phù hợp với gói thầu- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách (có bảng kê khai công trình thực hiện).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7T3
2 Lu tĩnh bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5T2
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Máy đào Công suất ≥ 0,5 m32
5 Máy phun tưới nhựa đường Công suất ≥ 500L1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L1
9 Máy bơm nước Công suất ≥ 15kw1
10 Máy cắt sắt Công suất ≥ 5kW1
11 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW3
12 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
13 Thiết bị sơn đường Còn hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->