Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057301-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211019943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 17:24:00 đến ngày 2021-10-30 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,744,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3117038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6234076E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình kênh mương thuỷ lợi cấp IV. (Có hạng mục xây dựng kênh Bê tông cốt thép và kênh xây gạch; Trường hợp một hợp đồng không đủ các hạng mục nêu trên có thể sử dụng hợp đồng khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhưng tổng giá trị các hạng mục phần xây dựng kênh bê tông và phần kênh xây gạch phải đáp ứn giá trị tối thiểu là 6.121.284.000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.121.284.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.242.568.800 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng móc cầu chính ≥ 6t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng thùng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2- CV
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp kiên cố hoá hệ thống kênh tưới, tiêu xã Nhân Thịnh (C1-3, C1-5, C1-2-1, C1-2-3, C1-2-5, C1-2-7)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng HTK; Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc, xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và Xây dựng HTK; Địa chỉ: thôn Thổ Ốc, xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Lý Nhân; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0226.852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân; địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiên cố hóa kênh C1-3
1Đào kênh đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,076100m3
2Đắp đập tạm (tận dụng đất đào kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
3Đào đất phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,136100m3
4Đắp đất hoàn trả hai bên bờ kênh độ chặt yêu cầu k=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng đất đào kênh )Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6593100m3
5Đổ bê tông lót móng kênh đá 4x6 mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V188,06m3
6Đổ bê tông móng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V364,08m3
7Đổ bê tông tường kênh, đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V651,49m3
8Đổ bê tông giằng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V13,22m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy khu lúnMô tả kỹ thuật theo chương V113,52m2
10Gia công lắp dựng cốt thép móng kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V15,7057tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép móng kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V14,4268tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép tường kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V43,899tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3983tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V2,0292tấn
15Lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1627100m2
16Lắp dựng ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4292100m2
17Lắp dựng ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V62,6846100m2
18Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
19Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2106tấn
21lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3104100m2
22Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,406100m3
23Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
24Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V9ca
25Đóng cọc tre gia cố móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V601,8100m
B Cửa chia nước kênh C1-3
1Bê tông móng đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V12,799m3
2Lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2702100m2
3Bê tông tường cửa chia nước đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V8,92m3
4Lắp dựng ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6675100m2
5Bê tông cột đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
6Lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2768100m2
7Bê tông giằng đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
8Lắp dựng ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
9Bê tông hoàn trả mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
10Đắp cát nền móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
11Gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3416tấn
13Gia công cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9804tấn
14Gia công lắp đặt các cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9804tấn
15Sơn sắt thép các loại 1 nước lot, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,461m2
16Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Vít nâng V0Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Bulong D14Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống dài 1m, đường kính d=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống dài 1m, đường kính d=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống dài 1m, đường kính d=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống dài 1m, đường kính d=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống dài 1m, đường kính d=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
C Kiên cố hóa kênh C1-2-7
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Đào đất kênh, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
4Đào bóc đất phong hóa đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m3
5Đắp đất hoàn trả hai bên bờ kênh độ chặt yêu cầu k=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng đất đào kênh )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035100m3
6Đắp cát nền móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m3
7Bê tông móng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V22,82m3
8Lắp dựng ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
9Đổ bê tông cột đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
10Lắp dựng ván khuôn cột tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2409100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, tường kênh d,=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2948tấn
12Xây tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V48,64m3
13Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V163,92m2
14Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V211,73m2
15Đổ bê tông giằng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
16Gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3777tấn
17Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6793100m2
18Quét nhựa bi tum và dán giấy khu lúnMô tả kỹ thuật theo chương V6,58m2
19Rải nilong lót móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V152,1m2
20Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m3
21Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7184100m3
D Cửa chia nước kênh C1-2-7
1Bê tông móng cửa chia nước đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
2Gia công lắp dựng ván khuôn móng cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
3Bê tông tường cửa chia nước đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
4Gia công lắp dựng ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1117100m2
5Bê tông cột đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Gia công lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
7Bê tông giằng đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
8Gia công lắp dựng ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
11Gia công cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1554tấn
12Lắp đặt các cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1554tấn
13Sơn sắt thép các loại 1 nước lot, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,681m2
14Vít nâng V0Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Bulong D14Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ống dài 1m, đường kính d=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
E Kiên cố hóa kênh C1-2-1
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Đào đất kênh, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m3
4Đào bóc đất phong hóa đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,466100m3
5Đắp đất hoàn trả hai bên bờ kênh độ chặt yêu cầu k=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng đất đào kênh để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4382100m3
6Đắp cát nền móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V46,92m3
7Bê tông móng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V70,38m3
8Lắp dựng ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1564100m2
9Xây tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V138,55m3
10Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V611,79m2
11Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V732,47m2
12Đổ bê tông giằng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V26,17m3
13Gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V1,463tấn
14Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5965100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy khu lúnMô tả kỹ thuật theo chương V25,42m2
16Rải nilong lót móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V469,2m2
17Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
18Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4791100m3
19Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
20Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662tấn
21Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm danMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994100m2
22Lắp đặt tấm đan qua kênhMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
F Kiên cố hóa kênh C1-2-3
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Đào đất đáy kênh, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,039100m3
4Đào bóc đất phong hóa đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,3393100m3
5Đắp đất hoàn trả hai bên bờ kênh độ chặt yêu cầu k=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng đất đào kênh để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7795100m3
6Đắp cát nền móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V46,92m3
7Bê tông móng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V58,38m3
8Lắp dựng ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,439100m2
9Xây tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V172,29m3
10Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V759,77m2
11Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V911,53m2
12Đổ bê tông giằng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V32,56m3
13Gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V1,8204tấn
14Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2216100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy khu lúnMô tả kỹ thuật theo chương V31,98m2
16Rải nilong lót móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V583,79m2
17Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
18Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3524100m3
19Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
20Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351tấn
21Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm danMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
22Lắp đặt tấm đan qua kênhMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
G Kiên cố hóa kênh C1-2-5
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Đào bóc đất phong hóa đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7857100m3
4Đào đất kênh, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m3
5Đắp đất hoàn trả hai bên bờ kênh độ chặt yêu cầu k=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng đất đào kênh để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3212100m3
6Đắp cát nền móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V27,97m3
7Bê tông móng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V41,95m3
8Lắp dựng ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6891100m2
9Xây tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V82,6m3
10Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V367,02m2
11Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V436,4m2
12Bê tông giằng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V15,55m3
13Gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,872tấn
14Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5552100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy khu lúnMô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
16Rải nilong lót móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V279,65m2
17Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
18Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7988100m3
19Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
20Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
21Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm danMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
22Lắp đặt tấm đan qua kênhMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3117038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6234076E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình kênh mương thuỷ lợi cấp IV. (Có hạng mục xây dựng kênh Bê tông cốt thép và kênh xây gạch; Trường hợp một hợp đồng không đủ các hạng mục nêu trên có thể sử dụng hợp đồng khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm nhưng tổng giá trị các hạng mục phần xây dựng kênh bê tông và phần kênh xây gạch phải đáp ứn giá trị tối thiểu là 6.121.284.000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.121.284.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.242.568.800 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.32
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng móc cầu chính ≥ 6t1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW3
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW3
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg3
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m32
7 Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 2503
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
10 Máy ủi ≥110 CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng thùng ≥5T3
12 Máy bơm nước Công suất ≥2- CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->