Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH FITRAN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 17:39:00 đến ngày 2021-10-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,735,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH FITRAN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo Trụ sở Quận Đoàn 6 tại số 15 đường Chợ Lớn phường 11 Quận 6 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chấp hành Đoàn Quận 6, địa chỉ: Số 15 đường Chợ Lớn, phường 11, quận 6, Tp Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 6, địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Quận 6, địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Quận 6, địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,992 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,13 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,93 | m2 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,93 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,93 | m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Bơm sika ramset epcon G5 vào lỗ khoan để cấy thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | lỗ |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,381 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0453 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,117 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,558 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,082 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox bảng hiệu trụ sở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,23 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá tự nhiên màu trắng xám 70x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,737 | m2 |
| 16 | Gia công và lắp đặt bộ chữ trụ sở theo bản vẽ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 203,725 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,115 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ sét, sơn dầu cũ trên hàng rào bằng kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,565 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa đi, cửa cổng các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,09 | m2 |
| 21 | Sửa chữa cửa Đc 40%, (thay ray, nhíp cửa, bạc đạn …) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,06 | m2 |
| 22 | Lắp đặt thay mới mo tơ cửa cổng Đc (900kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Cạo rỉ sét, sơn dầu trên cửa đi bằng kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,18 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lại cửa cổng pa nô sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,44 | m2 |
| 25 | Sơn dầu kết cấu bằng sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210,745 | m2 |
| 26 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210,336 | m2 |
| 27 | Bả bột bả vào cột, đà giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,586 | m2 |
| 28 | Sơn đà giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280,922 | m2 |
| B | PHẦN NỀN SÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,111 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông dày 100 (30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,183 | m3 |
| 3 | Đầm nền sân sau khi phá dỡ bê tông nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,518 | 100m2 |
| 4 | Nâng nền sân bằng cấp phối đá 0x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,077 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,556 | m3 |
| 6 | Kẻ ron nền KT: 4000x4000, bề mặt tạo nhám bằng rulo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 320,76 | m2 |
| C | NẮP THẨM BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Kẻ ron nền KT: 2000x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 184,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nắp thăm bể nước pccc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Bơm sika ramset epcon G5 vào lỗ khoan để cấy thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | lỗ khoan |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gờ hể nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,271 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gờ và nắp đan bể nước pccc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gờ và nắp đan bể nước pccc, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt thép hình gờ và nắp thăm bể nước pccc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | tấn |
| 10 | Gia công lắp đặt thép hình gờ và nắp thăm bể nước pccc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m2 |
| 12 | Trát gờ bể nước pccc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp thăm bể nước pccc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ nắp đan hố ga cũ, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cấu kiện |
| 3 | Nạo vét hố ga cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | hố ga |
| 4 | Phá dỡ đà hố ga bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,529 | m3 |
| 5 | Xây nâng hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,696 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,529 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đà hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,166 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà và nắp hố ga HG, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0784 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà và nắp hố ga HG, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,235 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt thép hình nắp và đà hầm ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,311 | tấn |
| 13 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,96 | m2 |
| E | BỒN HOA | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 2 | Phá dỡ thành bồn hoa xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,376 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thành bồn hoa xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,413 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,069 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà thành bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,013 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà bồn hoa, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà bồn hoa, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,137 | tấn |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành bồn hoa chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,561 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành bồn hoa chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | m3 |
| 10 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,443 | m2 |
| 11 | Trát đá mài thành ngoài và mặt trên thành bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,611 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa, xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,597 | 100m3 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa, xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,84 | m2 |
| 3 | Cắt chân cửa đi Đ1 cao 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,303 | m2 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chắn cửa Đ1 chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | m3 |
| 6 | Nâng nền bằng cấp phối đá dăm 0x4 dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9303 | m3 |
| 8 | Lát nền bằng gạch Thạch anh 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3825 | m2 |
| 9 | Công tác len chân tường bằng gạch Thạch anh 100x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên cửa đi, cửa sổ bằng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,78 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,758 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên trần sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m2 |
| 13 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,758 | m2 |
| 14 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,78 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,998 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,633 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lại cửa khung sắt sau khi cắt chân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch ≥ 1,7kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan ≥ 0,62kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi