Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057831-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 17:25:00 đến ngày 2021-11-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,454,755,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.752E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điệnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nướcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có trọng tải hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan phá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Viên Châu, xã Cổ Đô 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp (trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên), Giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành thi công tu bổ di tích theo quy định còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) - Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các chứng chỉ còn hiệu lực nếu nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thì sẽ bị loại (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGHI MÔN ĐÌNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,089 | m2 |
| 2 | Đắp trát đế cổ bồng chân trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,868 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,016 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | con |
| 6 | Lắp dựng rồng, phượng, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | con |
| 7 | Đắp câu đối cột trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,134 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mặt thú |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,635 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,238 | m3 |
| 12 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 13 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,139 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,709 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,581 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,898 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,542 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,649 | m2 |
| 23 | Đắp trát đế cổ bồng chân trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,44 | m |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,692 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 27 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 28 | Đắp câu đối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,794 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mặt thú |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,974 | m2 |
| B | TIỀN TẾ | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,802 | m2 |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,802 | m2 |
| 4 | Hạ giải mái ngói - Các loại ngói khác ( Tầng mái 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,451 | m2 |
| 5 | Hạ giải mái ngói - Các loại ngói khác ( Tầng mái 1), cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,451 | m2 |
| 6 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,22 | m |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,635 | m3 |
| 8 | Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,642 | m3 |
| 9 | Hạ giải nền, Gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,65 | m2 |
| 10 | Hạ giải nền, Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,95 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,402 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,985 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,647 | m3 |
| 14 | Vệ sinh, chải cọ làm sạch cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 16 | Gỗ gia công hoành và các cấu kiện tương tự, Tròn, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,257 | m3 |
| 17 | Nhân công gia công hoành và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,697 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,578 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,587 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,212 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 23 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | m3 |
| 24 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | m3 |
| 26 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | m3 |
| 27 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,811 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi đố ván gió -Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi đố ván dong dày 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | m2 |
| 37 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 38 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 43 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 44 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 1m3 |
| 46 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 47 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 57 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | m3 |
| 58 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 62 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | m2 |
| 63 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 64 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | m2 |
| 67 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | m3 |
| 68 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | m3 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | m3 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | m3 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió dày 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,811 | m2 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi đố ván gió -Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 77 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | m3 |
| 78 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | m3 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | m3 |
| 80 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,207 | m3 |
| 81 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | m3 |
| 82 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch dày 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,234 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa bức bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,164 | m2 |
| 85 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,702 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,084 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành - bổ sung nhân công với chiều cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,025 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,558 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác - bổ sung nhân công với chiều cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,767 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,278 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy - bổ sung nhân công với chiều cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,583 | m3 |
| 92 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ vì |
| 93 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hệ khung |
| 94 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,774 | 100m2 |
| 95 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,703 | 100m2 |
| 96 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 6 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,703 | 100m2 |
| 97 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,02 | m |
| 98 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hiện vật |
| 99 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 100 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 102 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,16 | m |
| 103 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,083 | m2 |
| 104 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái - ngói mũi hài cũ giữ lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,321 | m2 |
| 105 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái - bổ sung chiều cao >4m, nhân công hệ số 1.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,202 | m2 |
| 106 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mặt thú |
| 107 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,224 | m2 |
| 108 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,286 | m3 |
| 109 | Đắp trang trí đấu nóc bờ cánh phong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Gia công đá chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | m3 |
| 111 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 112 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 837,015 | m2 |
| 113 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,979 | 1m2 |
| 114 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,565 | m3 |
| 115 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,897 | m3 |
| 116 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 117 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,262 | m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,817 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | 100m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,636 | m3 |
| 124 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,027 | m3 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,582 | tấn |
| 127 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,159 | m3 |
| 128 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,799 | m3 |
| 129 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,949 | m3 |
| 130 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,567 | m3 |
| 131 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,214 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,871 | m2 |
| 134 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,355 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,426 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,014 | m2 |
| 137 | lắp đặt hộp aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn lồng bóng sợi đốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| C | ĐẠI BÁI | |||
| 1 | Di chuyển hiện vật đồ thờ về nhà bảo quản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | công |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,24 | m |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,398 | m2 |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,398 | m2 |
| 6 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,922 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,848 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,923 | m2 |
| 10 | Hạ giải nền, Gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | m2 |
| 11 | Hạ giải nền, Gạch khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,16 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,911 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8 | m3 |
| 14 | Vệ sinh chải cọ, làm sạch cấu kiện gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | công |
| 15 | Tu bổ, phục hồi xà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,068 | m3 |
| 16 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | m3 |
| 17 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | m3 |
| 21 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,512 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | m2 |
| 25 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 26 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | m3 |
| 31 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m2 |
| 35 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | m3 |
| 36 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 38 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,735 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | m2 |
| 47 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | m2 |
| 48 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 49 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | m3 |
| 50 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 51 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,735 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 60 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 61 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, các hình thức khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,735 | m2 |
| 65 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m2 |
| 66 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | m2 |
| 67 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 68 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,911 | m3 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | m3 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 72 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 73 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,735 | m2 |
| 76 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m2 |
| 77 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,073 | m3 |
| 78 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,628 | m3 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 80 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | m3 |
| 81 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | m3 |
| 82 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | m3 |
| 83 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 84 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | m2 |
| 85 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m2 |
| 86 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 87 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 89 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | m3 |
| 90 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,512 | m2 |
| 91 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | m2 |
| 92 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,749 | m3 |
| 93 | Nhân công gia công hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,066 | m3 |
| 94 | Gỗ gia công hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,37 | m3 |
| 95 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,594 | m3 |
| 96 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 97 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,087 | m3 |
| 98 | Tu bổ, phục hồi các loại chấn phong dày 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 99 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 100 | Tu bổ, phục hồi các loại ván giódày 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,996 | m2 |
| 101 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,337 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,824 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,112 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,986 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác. Bổ sung hệ số nhân công1,15 với các cấu kiện ở độ cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,458 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,564 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,25 | m3 |
| 108 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ vì |
| 109 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hệ khung |
| 110 | Tu bổ, phục hồi xà khám thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 111 | Tu bổ, phục hồi các loại ván khám thờ dày 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,862 | m2 |
| 112 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 113 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cửa bức bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 115 | Lắp dựng phục hồi vách gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,208 | m2 |
| 116 | Lắp dựng khám thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 117 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,24 | m |
| 118 | Gắn gạch hoa chanh 300*300*50 lên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | viên |
| 119 | Gắn gạch hoa chanh 180*95*90 lên bờ nóc, bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | viên |
| 120 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m2 |
| 121 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hiện vật |
| 122 | Lắp dựng các con thú khác cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | con |
| 123 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 124 | Lắp dựng rồng, phượng cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 125 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m2 |
| 126 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,961 | m2 |
| 127 | Lắp đặt cửa sổ chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,961 | m2 |
| 128 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 409,936 | 1m |
| 129 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,76 | m |
| 130 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,84 | m |
| 131 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,837 | m2 |
| 132 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái - ngói mũi hài cũ giữ lại, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,215 | m2 |
| 133 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,138 | m2 |
| 134 | Gia công đá chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 135 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 136 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | m3 |
| 137 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.796,132 | m2 |
| 138 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,629 | 1m2 |
| 139 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,805 | m3 |
| 140 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,571 | m3 |
| 141 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,376 | m2 |
| 142 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,279 | 100m2 |
| 143 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,488 | 100m2 |
| 144 | Giàn giáo trong- Chiều cao Mỗi 1,2m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 6 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,488 | 100m2 |
| 145 | Di chuyển hiện vật đồ thờ về Đại Bái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | công |
| 146 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,413 | m3 |
| 147 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m3 |
| 148 | Mua đất để đắp móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,2 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 153 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,892 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,959 | 100m2 |
| 155 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,557 | m3 |
| 156 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 157 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | tấn |
| 158 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,888 | m3 |
| 159 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,975 | m3 |
| 160 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,653 | m3 |
| 161 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc mác 75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,594 | m3 |
| 162 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 163 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,648 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,959 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,959 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,824 | m2 |
| 167 | Hộp aotomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn lồng bóng sợi đốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| D | ĐỀN THỜ THÂN MẪU | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,69 | m |
| 2 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,865 | m3 |
| 3 | Hạ giải nền, Gạch khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,451 | m2 |
| 4 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,245 | m3 |
| 5 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,008 | m2 |
| 6 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,977 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,547 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,721 | m3 |
| 11 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,745 | m3 |
| 12 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,544 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,127 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,474 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,376 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,122 | m2 |
| 19 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,243 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,389 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,202 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,186 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,362 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,384 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hệ khung |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ vì |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,422 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,65 | m2 |
| 34 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 464,736 | m2 |
| 35 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,851 | m3 |
| 36 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,288 | m3 |
| 37 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,485 | 1m2 |
| 38 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,672 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,224 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,68 | m |
| 42 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,922 | m2 |
| 43 | Đắp gắn đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,38 | m |
| 45 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,741 | m |
| 46 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 47 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | con |
| 48 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mặt thú |
| 50 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | con |
| 51 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 52 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,47 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,375 | m2 |
| 54 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | viên |
| 55 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,718 | m3 |
| 56 | Gia công chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 57 | Lắp đặt chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m2 |
| 59 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | 100m2 |
| 60 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 6 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | 100m2 |
| 61 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,265 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,771 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,345 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 65 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,764 | m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,037 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,563 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,802 | m3 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | tấn |
| 72 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | m3 |
| 73 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,584 | m3 |
| 74 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,057 | m3 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,806 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,927 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,654 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,733 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,654 | m2 |
| 80 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,697 | m3 |
| 81 | Lắp đặt hộp aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn lồng bóng sợi đốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| E | TẢ MẠC | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,03 | m3 |
| 2 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,787 | m3 |
| 3 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,837 | m2 |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,53 | m |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,512 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,134 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,24 | m2 |
| 8 | Hạ giải nền, Gạch khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,78 | m2 |
| 9 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,678 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,989 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,939 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,514 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,139 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,142 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,446 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,551 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,547 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,541 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,494 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | tấn |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,628 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,083 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,145 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,145 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,083 | m2 |
| 32 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,374 | m3 |
| 33 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,606 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,117 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, dày 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,043 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,541 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,486 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,056 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cửa bức bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,44 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách đố,Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,303 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,876 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy. cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,954 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,018 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,865 | m3 |
| 52 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ vì |
| 53 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hệ khung |
| 54 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 672,256 | m2 |
| 55 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,036 | m3 |
| 56 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,081 | m3 |
| 57 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,242 | 1m2 |
| 58 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,672 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,961 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,32 | m |
| 61 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 62 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6 | m |
| 63 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | m2 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,581 | m2 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, cao>4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,581 | m2 |
| 68 | Đắp trát đầu nóc, đấu trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,049 | m2 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | m3 |
| 71 | Gia công chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 72 | Lắp dựng chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 73 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,518 | 100m2 |
| 74 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | 100m2 |
| 75 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 6 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | 100m2 |
| 76 | Hộp aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,253 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,751 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,441 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,699 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,868 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 11 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,021 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,935 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,439 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,905 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,269 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,269 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,905 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m |
| 19 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | viên |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,782 | m2 |
| 21 | lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cửa gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,513 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,802 | m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 36 | Láng mái chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,976 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m |
| 42 | Đắp trát gắn đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,901 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,803 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khung đỡ téc nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Mặt 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Đế âm chông cháy, mặt 1 lỗ, mặt aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp dặt Tê 34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt khớp nối 1 đàu ren D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê D34/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút D34/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Nối đầu ren D27/21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt khóa đồng đầu ra D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 78 | Ống nhựa D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 79 | Ống nhựa D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 80 | Cút góc D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Cút D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Cút D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Cút D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Đào đất bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,571 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,297 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | m3 |
| 96 | Ván khuôn bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 97 | Bê tông đáy bể phốt mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | m3 |
| 98 | Cốt thép đáy bể D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 99 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,613 | m3 |
| 100 | Trát tường bể phốt dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,423 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Ống nhựa PVC thông bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,693 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,754 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x7, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,266 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,722 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,816 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,668 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,123 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,377 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,743 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,673 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,673 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,743 | m2 |
| 19 | Cốt thép bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bàn bếp mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | m3 |
| 22 | Xây bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,164 | m2 |
| 24 | Trát mặt dưới bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 25 | Sơn bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,864 | m2 |
| 26 | Ốp đá Granit bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 27 | Chậu rửa inox 2 hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ bếp ga + bình ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Bộ xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Bộ bàn ăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Ống PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 33 | Cút PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Ống PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 35 | Cút PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Cút ren ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 37 | Van PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Gỗ gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,915 | m3 |
| 39 | Nhân công gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,114 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, dày 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,857 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | m3 |
| 50 | lắp dựng cửa bức bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,849 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,806 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,878 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | m3 |
| 54 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 55 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ khung |
| 56 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,966 | m2 |
| 57 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,97 | m3 |
| 58 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,624 | m3 |
| 59 | Chống mối nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 60 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,144 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,961 | m2 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,82 | m |
| 63 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,28 | m |
| 64 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m |
| 65 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,794 | m2 |
| 66 | Đắp trát đầu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,775 | m2 |
| 68 | Gia công chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | m3 |
| 69 | Lắp dựng chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,199 | 100m2 |
| 71 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | 100m2 |
| 72 | Hộp aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 42 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 35 | m | |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,997 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,997 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,954 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,651 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,511 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 10 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,129 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,453 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,561 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,528 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,345 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,678 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,674 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 588,191 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,094 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 638,285 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472,8 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,7 | m |
| 27 | Gắn gạch hoa chanh lên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | viên |
| 28 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,7 | m3 |
| 29 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 917 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 34 | lắp đặt van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 36 | Bơm tăng áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút góc PPR đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,04 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,013 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,087 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,868 | m3 |
| 46 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,6 | m2 |
| 47 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Đào hố ga đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,369 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 54 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | m3 |
| 56 | Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 57 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tổng thể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m |
| 72 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 74 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,703 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x200*200*500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 78 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 79 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu cáp |
| 81 | Đào đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,645 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m |
| 83 | Xếp lớp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | viên |
| 84 | Đắp cát bảo vệ dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,515 | m3 |
| 85 | Đắp hoàn trả m ặt nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,13 | m3 |
| 86 | Lưới báo tín hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | m2 |
| 87 | Lắp đặt bình bọt cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bình |
| 88 | Bơm nước ao đình phục vụ nạo vét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 89 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | 100m3 |
| 91 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.085,768 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất cấp I,cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,239 | 100m3 |
| 93 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,258 | 100m |
| 94 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,251 | m3 |
| 95 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 516,736 | m3 |
| 96 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng gạch đá ong KT300*150*150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,785 | m3 |
| 97 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,613 | m3 |
| 98 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,205 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,935 | tấn |
| 103 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh nguyên khối\ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,553 | m3 |
| 104 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh nguyên khối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,97 | m3 |
| 105 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,2 | m2 |
| 106 | Đục nhám trang trí, soi chỉ trên bia, phiến đá. đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,722 | m2 |
| I | NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,507 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,813 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,813 | tấn |
| 9 | Cụm bu lông cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 0.0 |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,787 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,797 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,855 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,855 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,88 | m |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn , vách tôn cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,182 | tấn |
| J | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | tấn |
| 3 | Lắp bạt bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 682,83 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,715 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.752E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điệnGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nướcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có trọng tải hàng hóa tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy khoan phá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi