Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026081-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210791589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 18:26:00 đến ngày 2021-10-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,087,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7131103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4262206E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình xây dựng có hạng mục mặt đường láng nhựa và hạng mục mặt đường BTXM. (2) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.661.181.400VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.087.402.000VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc liên danh) có 01 hợp đồng xây dựng chỉ có hạng mục mặt đường láng nhựa, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục mặt đường BTXM và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 12.661.181.400VND (đối với nhà thầu độc lập) bằng hoặc lớn hơn 18.087.402.000VNĐ nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.661.181.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa và hạng mục mặt đường BTXM
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTXM.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTXM.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng hoặc phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa định kỳ Đường tỉnh 342 năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Miền Bắc, địa chỉ: Tổ 5, khu 1, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh; - Các tài liệu theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3836281, Fax: 0203 3835353
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, bó lề xây gạch
1Đào nền, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,145100m3
2Đào mặt đường cũTheo HSTK đã được phê duyệt2,064100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt16,158100m3
4Đắp trả rãnh, lu lèn K=0,9Theo HSTK đã được phê duyệt2,162100m3
5Đắp đất nền đường lu nèn K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt15,367100m3
6Vận chuyển đất đắpTheo HSTK đã được phê duyệt19,282100m3
7Xây tường gạch, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt28,51m3
8Trát tường dày 1,5cm, vữa XM 75Theo HSTK đã được phê duyệt115,236m2
B Mặt đường láng nhựa
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (bao gồm cả vuốt nối)Theo HSTK đã được phê duyệt266,131100m2
2Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 10 cmTheo HSTK đã được phê duyệt249,239100m2
3Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, dày 18cm.Theo HSTK đã được phê duyệt9,698100m2
4Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn trên mặt đường cũ. Hbù vênh = 3,81cm.Theo HSTK đã được phê duyệt225,645100m2
5Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn trên mặt đường cũ. Hbù vênh = 6,66cm (phạm vi vuốt nối).Theo HSTK đã được phê duyệt16,899100m2
C Mặt đường BTXM
1Đào phá khối BT mặt đường cũTheo HSTK đã được phê duyệt11,075100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo HSTK đã được phê duyệt12,954100m3
3Vận chuyển đổ thảiTheo HSTK đã được phê duyệt22,05100m3
4Thi công móng CPĐD loại 1dày 18cm.Theo HSTK đã được phê duyệt11,658100m3
5Đổ BT mặt đường M250, đá 2x4; h = 22cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.218,224m3
6Rải giấy xi măngTheo HSTK đã được phê duyệt55,374100m2
7Cắt mép đườngTheo HSTK đã được phê duyệt17,89210m
8Xẻ khe dọc, khe coTheo HSTK đã được phê duyệt253,76910m
D Hệ thống ATGT
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,886100m3
2Đổ BT móng cột M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt106,879m3
3Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt11,174100m2
4Đắp đất, K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,946100m3
5Cột thép ống D110 x 4.5 x 1500mm mạ kẽm.Theo HSTK đã được phê duyệt1.138cột
6Nắp bịt đầu cột D147,3*2mm mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt1.138chiếc
7Tiêu phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt1.138chiếc
8Tấm thép đệm 300*70*5mm mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt1.138chiếc
9Tấm sóng 2320*310*3mm mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt2.676,12md
10Bu lông M16 x 35 (10bộ/cột) mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt11.380bộ
11Bu lông M20 x 180 (1 bộ/cột) mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt1.138bộ
12Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSTK đã được phê duyệt2.676,12m
13Nhổ cọc tiêu cũ hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt193cọc
14Bổ sung cắm cột tiêu mớiTheo HSTK đã được phê duyệt70Cọc
15Đào móng cột H, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,782m3
16Sản xuất, lắp dựng cột HTheo HSTK đã được phê duyệt66cột
17Sơn phản quang màu trắng, đỏ cột HTheo HSTK đã được phê duyệt29,7m2
18BT móng cột H M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt1,782m3
19Thép D10 chân cột HTheo HSTK đã được phê duyệt0,012tấn
20Đào móng cột KM, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,27m3
21Sản xuất, lắp dựng cột KMTheo HSTK đã được phê duyệt3cột
22Sơn phản quang màu trắng, đỏ cột KmTheo HSTK đã được phê duyệt5,652m2
23BT móng cột KM M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,27m3
E Rãnh dọc xây gạch KĐ 60
1Đệm đá mạtTheo HSTK đã được phê duyệt0,308100m3
2BT đáy rãnh, M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt61,568m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt1,184100m2
4Xây gạch vữa XM75Theo HSTK đã được phê duyệt185,593m3
5Trát rãnh trát 1,5cm, vữa XM75Theo HSTK đã được phê duyệt843,603m2
6Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt70,626m3
7Cốt thép tấm đan DTheo HSTK đã được phê duyệt4,795tấn
8Cốt thép tấm đan DTheo HSTK đã được phê duyệt4,097tấn
9Ván khuôn bản đậyTheo HSTK đã được phê duyệt2,597100m2
10Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện, vận chuyển và lắp đặt cấu kiệnTheo HSTK đã được phê duyệt592CK
F Rãnh bản chịu lực
1Đệm đá mạt móng rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,227100m3
2BT thân rãnh đúc sẵn đá 1x2 M200Theo HSTK đã được phê duyệt81,648m3
3Cốt thép thân rãnh đúc sẵn DTheo HSTK đã được phê duyệt7,285tấn
4Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt11,736100m2
5Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt252CK
6Vữa XM M100 mối nối thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt1,021m3
7BT bản đậy rãnh đá 1x2 M250Theo HSTK đã được phê duyệt38,178m3
8Cốt thép tấm đan DTheo HSTK đã được phê duyệt0,277tấn
9Cốt thép tấm đan DTheo HSTK đã được phê duyệt8,729tấn
10Ván khuôn đổ BT bản đậyTheo HSTK đã được phê duyệt2,283100m2
11Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt bản đậy rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt252CK
12Cắt mép đường (ngõ nhà dân)Theo HSTK đã được phê duyệt50,410m
13Đào, phá dỡ đường BT cũ (ngõ nhà dân)Theo HSTK đã được phê duyệt0,756100m3
14Vận chuyển, san gạt đổ thảiTheo HSTK đã được phê duyệt0,756100m3
15Hoàn trả BT ngõ nhà dân đá 1x2 M300Theo HSTK đã được phê duyệt18,9m3
G Rãnh bê tông xi măng hình thang
1Bê tông tấm thân rãnh BTXM M200, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt150,241m3
2Ván khuôn đổ bê tông tấm thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt11,722100m2
3Lót vữa dày 2cm, vữa M100Theo HSTK đã được phê duyệt2.342,34m2
4Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm bản thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt6.760CK
5Chèn khe lún thân rãnh, vữa XM M100Theo HSTK đã được phê duyệt6,01m3
6Móng rãnh đổ BTXM tại chỗ M150, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt63,037m3
7Bản đậy rãnh qua ngõ BTCT M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt16,128m3
8Ván khuôn đổ bê tông bản đậy rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,634100m2
9Cốt thép tấm đan DTheo HSTK đã được phê duyệt1,676tấn
10Cốt thép tấm đan DTheo HSTK đã được phê duyệt0,863tấn
11Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm bản đậyTheo HSTK đã được phê duyệt120CK
H Cống ngang đường
1Phá kết cấu gạch đá cỗng cũTheo HSTK đã được phê duyệt10,494m3
2Vận chuyển, san gạt đổ thảiTheo HSTK đã được phê duyệt0,105100m3
3Tháo dỡ cống cũ hiện trạng D75, D100Theo HSTK đã được phê duyệt21ống
4Đào móng cống, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt6,651100m3
5Đắp đá mạt móng cống, K=0,9Theo HSTK đã được phê duyệt0,182100m3
6Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 100 (Phạm vi rãnh hình thang hoàn trả)Theo HSTK đã được phê duyệt34,56m2
7Xây đá hộc móng cống, vữa XM100Theo HSTK đã được phê duyệt71,588m3
8Xây đá hộc tường cống vữa XM 100Theo HSTK đã được phê duyệt100,628m3
9Đá hộc lát khan sân cống thượng lưu, vữa M75Theo HSTK đã được phê duyệt6,152m3
10Thân cống BTCT đúc sẵn, M300, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt27,57m3
11Ván khuôn đổ bê tông ống cống đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt3,09100m2
12Cốt thép ống cống, DTheo HSTK đã được phê duyệt0,781tấn
13Cốt thép ống cống, DTheo HSTK đã được phê duyệt4,091tấn
14Vận chuyển, bốc xếp đốt cống lên, xuống phương tiệnTheo HSTK đã được phê duyệt24Ck
15Lắp đặt cống hộp KĐ 1x1m.Theo HSTK đã được phê duyệt7đốt
16Lắp đặt cống hộp KĐ 1.5x1.5m.Theo HSTK đã được phê duyệt11đốt
17Lắp đặt cống hộp KĐ 2x2m.Theo HSTK đã được phê duyệt6đốt
18Đế cống BTCT lắp ghép M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt4,458m3
19Ván khuôn đổ bê tông đế cốngTheo HSTK đã được phê duyệt0,103100m2
20Cốt thép tấm đế cống DTheo HSTK đã được phê duyệt0,354tấn
21Vận chuyển, lắp đặt, bốc xếp đế cống lên, xuống phương tiệnTheo HSTK đã được phê duyệt9CK
22Bê tông xi măng M200, đá 1x2 lắp ghép (bản quá độ + tường rãnh BTXM hình thang)Theo HSTK đã được phê duyệt7,106m3
23Ván khuôn đổ BT bản quá độTheo HSTK đã được phê duyệt0,33100m2
24Cốt thép bản quá độ DTheo HSTK đã được phê duyệt0,407tấn
25Vận chuyển, lắp đặt, bốc xếp (bản quá độ+ bản tường rãnh BTXM) lên, xuống phương tiệnTheo HSTK đã được phê duyệt98CK
26Móng rãnh hình thang BTXM đổ tại chỗ, M150, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt1,176m3
27BT móng cống đổ tại chỗ BTXM M200, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,754m3
28Sân cống BTXM M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt1,815m3
29Ván khuôn đổ bê tông móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt0,238100m2
30Quét nhựa bitum lớp phòng nước mối nối cốngTheo HSTK đã được phê duyệt288,57m2
31Vữa XMM100 mối nối cống hộpTheo HSTK đã được phê duyệt0,258m3
32Quét nhựa bitumTheo HSTK đã được phê duyệt17,3m2
33Vải tẩm nhựa 2 lớp (khe lún)Theo HSTK đã được phê duyệt17,3m2
34Vữa XMM300 (khe lún)Theo HSTK đã được phê duyệt0,154m3
35Sợi gai tẩm nhựa (khe lún)Theo HSTK đã được phê duyệt0,127m3
36Gỗ tẩm nhựa (khe lún)Theo HSTK đã được phê duyệt0,071m3
37Trát tường cống, dày 2cm, vữa XM100Theo HSTK đã được phê duyệt128,266m2
38Đá hộc chống xói hạ lưu cốngTheo HSTK đã được phê duyệt3,75m3
39Bao tải đắp bờ vây thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt135bao
40Ống thoát nước PVC D250Theo HSTK đã được phê duyệt49md
41Phá bờ vây, thanh thải dòng chảyTheo HSTK đã được phê duyệt0,108100m3
42Đắp đất hố móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt2,084100m3
43Vận chuyển, san gạt đổ thảiTheo HSTK đã được phê duyệt4,297100m3
44Hoàn trả mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt0,731100m2
45Mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,731100m2
46Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm.Theo HSTK đã được phê duyệt0,694100m2
47Tháo dỡ tôn hộ lan hiện trạng, lắp đặt hoàn trả tôn hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt20md
48Móng cột tôn hộ lan BTXM M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt1,152m3
49Đắp đất đường tạm thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt43,575100m3
50Đào, san gạt mặt bằng bãi đúc cấu kiệnTheo HSTK đã được phê duyệt2,4100m3
I Chi phí khác
1Chi phí đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác. Chi phí này chỉ được thanh toán khi có xác nhận của tư vấn giám sát, Hóa đơn, giấy tờ chứng minh1toàn bộ
2Chi phí khác (vệ sinh môi trường, phí bảo vệ môi trường, thuế xuất TNMT, bảo vệ môi trường khi đổ thải và chi phí cấp quyền khai thác khoáng sản)Chi phí khác nhà thầu chào đúng bằng giá trị 21.246.000 đồng, chi phí này chỉ được thanh toán khi có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7131103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4262206E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình xây dựng có hạng mục mặt đường láng nhựa và hạng mục mặt đường BTXM. (2) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.661.181.400VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.087.402.000VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc liên danh) có 01 hợp đồng xây dựng chỉ có hạng mục mặt đường láng nhựa, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục mặt đường BTXM và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 12.661.181.400VND (đối với nhà thầu độc lập) bằng hoặc lớn hơn 18.087.402.000VNĐ nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.661.181.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa và hạng mục mặt đường BTXM51
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTXM.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTXM.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng hoặc phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.31
5 Cán bộ thanh toán 1 Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5Kw2
2 Máy hàn ≥23Kw2
3 Máy lu bánh thép ≥10T2
4 Máy đào ≥ 0,8m33
5 Ô tô tự đổ ≥ 10T5
6 Thiết bị phun tưới nhựa Tưới nhựa1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
8 Máy trộn vữa ≥150 lít2
9 Máy đầm dùi 1,5 kW4
10 Máy lu bánh thép 6-8T1
11 Máy lu bánh thép 16T1
12 Lu rung 25T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->