Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 18:26:00 đến ngày 2021-10-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,087,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7131103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4262206E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình xây dựng có hạng mục mặt đường láng nhựa và hạng mục mặt đường BTXM. (2) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.661.181.400VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.087.402.000VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc liên danh) có 01 hợp đồng xây dựng chỉ có hạng mục mặt đường láng nhựa, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục mặt đường BTXM và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 12.661.181.400VND (đối với nhà thầu độc lập) bằng hoặc lớn hơn 18.087.402.000VNĐ nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.661.181.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa và hạng mục mặt đường BTXM |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTXM. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTXM. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng hoặc phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Thiết bị phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa định kỳ Đường tỉnh 342 năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh; - Các tài liệu theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3836281, Fax: 0203 3835353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường, bó lề xây gạch | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,145 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,064 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,158 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh, lu lèn K=0,9 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,162 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường lu nèn K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,367 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,282 | 100m3 |
| 7 | Xây tường gạch, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,51 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 115,236 | m2 |
| B | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (bao gồm cả vuốt nối) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 266,131 | 100m2 |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 249,239 | 100m2 |
| 3 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, dày 18cm. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,698 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn trên mặt đường cũ. Hbù vênh = 3,81cm. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 225,645 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn trên mặt đường cũ. Hbù vênh = 6,66cm (phạm vi vuốt nối). | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,899 | 100m2 |
| C | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Đào phá khối BT mặt đường cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,075 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,954 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,05 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1dày 18cm. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,658 | 100m3 |
| 5 | Đổ BT mặt đường M250, đá 2x4; h = 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.218,224 | m3 |
| 6 | Rải giấy xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,374 | 100m2 |
| 7 | Cắt mép đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,892 | 10m |
| 8 | Xẻ khe dọc, khe co | Theo HSTK đã được phê duyệt | 253,769 | 10m |
| D | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,886 | 100m3 |
| 2 | Đổ BT móng cột M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 106,879 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,174 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất, K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,946 | 100m3 |
| 5 | Cột thép ống D110 x 4.5 x 1500mm mạ kẽm. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.138 | cột |
| 6 | Nắp bịt đầu cột D147,3*2mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.138 | chiếc |
| 7 | Tiêu phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.138 | chiếc |
| 8 | Tấm thép đệm 300*70*5mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.138 | chiếc |
| 9 | Tấm sóng 2320*310*3mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.676,12 | md |
| 10 | Bu lông M16 x 35 (10bộ/cột) mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11.380 | bộ |
| 11 | Bu lông M20 x 180 (1 bộ/cột) mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.138 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.676,12 | m |
| 13 | Nhổ cọc tiêu cũ hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 193 | cọc |
| 14 | Bổ sung cắm cột tiêu mới | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70 | Cọc |
| 15 | Đào móng cột H, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cột H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66 | cột |
| 17 | Sơn phản quang màu trắng, đỏ cột H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,7 | m2 |
| 18 | BT móng cột H M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 19 | Thép D10 chân cột H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 20 | Đào móng cột KM, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cột KM | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cột |
| 22 | Sơn phản quang màu trắng, đỏ cột Km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,652 | m2 |
| 23 | BT móng cột KM M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| E | Rãnh dọc xây gạch KĐ 60 | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 2 | BT đáy rãnh, M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,568 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,184 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch vữa XM75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 185,593 | m3 |
| 5 | Trát rãnh trát 1,5cm, vữa XM75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 843,603 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70,626 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,795 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,097 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản đậy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,597 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện, vận chuyển và lắp đặt cấu kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 592 | CK |
| F | Rãnh bản chịu lực | |||
| 1 | Đệm đá mạt móng rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,227 | 100m3 |
| 2 | BT thân rãnh đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,648 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,285 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,736 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 252 | CK |
| 6 | Vữa XM M100 mối nối thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,021 | m3 |
| 7 | BT bản đậy rãnh đá 1x2 M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,178 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,277 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,729 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ BT bản đậy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,283 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt bản đậy rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 252 | CK |
| 12 | Cắt mép đường (ngõ nhà dân) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,4 | 10m |
| 13 | Đào, phá dỡ đường BT cũ (ngõ nhà dân) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,756 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển, san gạt đổ thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,756 | 100m3 |
| 15 | Hoàn trả BT ngõ nhà dân đá 1x2 M300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,9 | m3 |
| G | Rãnh bê tông xi măng hình thang | |||
| 1 | Bê tông tấm thân rãnh BTXM M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150,241 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông tấm thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,722 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa dày 2cm, vữa M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.342,34 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm bản thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6.760 | CK |
| 5 | Chèn khe lún thân rãnh, vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,01 | m3 |
| 6 | Móng rãnh đổ BTXM tại chỗ M150, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,037 | m3 |
| 7 | Bản đậy rãnh qua ngõ BTCT M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,128 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,634 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,676 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,863 | tấn |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm bản đậy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | CK |
| H | Cống ngang đường | |||
| 1 | Phá kết cấu gạch đá cỗng cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,494 | m3 |
| 2 | Vận chuyển, san gạt đổ thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ cống cũ hiện trạng D75, D100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21 | ống |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,651 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá mạt móng cống, K=0,9 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 6 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 100 (Phạm vi rãnh hình thang hoàn trả) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 7 | Xây đá hộc móng cống, vữa XM100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,588 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc tường cống vữa XM 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,628 | m3 |
| 9 | Đá hộc lát khan sân cống thượng lưu, vữa M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,152 | m3 |
| 10 | Thân cống BTCT đúc sẵn, M300, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,57 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,09 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép ống cống, D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,781 | tấn |
| 13 | Cốt thép ống cống, D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,091 | tấn |
| 14 | Vận chuyển, bốc xếp đốt cống lên, xuống phương tiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | Ck |
| 15 | Lắp đặt cống hộp KĐ 1x1m. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | đốt |
| 16 | Lắp đặt cống hộp KĐ 1.5x1.5m. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | đốt |
| 17 | Lắp đặt cống hộp KĐ 2x2m. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | đốt |
| 18 | Đế cống BTCT lắp ghép M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,458 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông đế cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đế cống D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,354 | tấn |
| 21 | Vận chuyển, lắp đặt, bốc xếp đế cống lên, xuống phương tiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | CK |
| 22 | Bê tông xi măng M200, đá 1x2 lắp ghép (bản quá độ + tường rãnh BTXM hình thang) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,106 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ BT bản quá độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bản quá độ D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,407 | tấn |
| 25 | Vận chuyển, lắp đặt, bốc xếp (bản quá độ+ bản tường rãnh BTXM) lên, xuống phương tiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98 | CK |
| 26 | Móng rãnh hình thang BTXM đổ tại chỗ, M150, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,176 | m3 |
| 27 | BT móng cống đổ tại chỗ BTXM M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,754 | m3 |
| 28 | Sân cống BTXM M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,815 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum lớp phòng nước mối nối cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 288,57 | m2 |
| 31 | Vữa XMM100 mối nối cống hộp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,258 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,3 | m2 |
| 33 | Vải tẩm nhựa 2 lớp (khe lún) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,3 | m2 |
| 34 | Vữa XMM300 (khe lún) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,154 | m3 |
| 35 | Sợi gai tẩm nhựa (khe lún) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,127 | m3 |
| 36 | Gỗ tẩm nhựa (khe lún) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,071 | m3 |
| 37 | Trát tường cống, dày 2cm, vữa XM100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 128,266 | m2 |
| 38 | Đá hộc chống xói hạ lưu cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,75 | m3 |
| 39 | Bao tải đắp bờ vây thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 135 | bao |
| 40 | Ống thoát nước PVC D250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49 | md |
| 41 | Phá bờ vây, thanh thải dòng chảy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất hố móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,084 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển, san gạt đổ thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,297 | 100m3 |
| 44 | Hoàn trả mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,731 | 100m2 |
| 45 | Mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,731 | 100m2 |
| 46 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,694 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ tôn hộ lan hiện trạng, lắp đặt hoàn trả tôn hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | md |
| 48 | Móng cột tôn hộ lan BTXM M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 49 | Đắp đất đường tạm thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,575 | 100m3 |
| 50 | Đào, san gạt mặt bằng bãi đúc cấu kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4 | 100m3 |
| I | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác. Chi phí này chỉ được thanh toán khi có xác nhận của tư vấn giám sát, Hóa đơn, giấy tờ chứng minh | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí khác (vệ sinh môi trường, phí bảo vệ môi trường, thuế xuất TNMT, bảo vệ môi trường khi đổ thải và chi phí cấp quyền khai thác khoáng sản) | Chi phí khác nhà thầu chào đúng bằng giá trị 21.246.000 đồng, chi phí này chỉ được thanh toán khi có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7131103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4262206E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình xây dựng có hạng mục mặt đường láng nhựa và hạng mục mặt đường BTXM. (2) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.661.181.400VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.087.402.000VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc liên danh) có 01 hợp đồng xây dựng chỉ có hạng mục mặt đường láng nhựa, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục mặt đường BTXM và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 12.661.181.400VND (đối với nhà thầu độc lập) bằng hoặc lớn hơn 18.087.402.000VNĐ nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.661.181.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa và hạng mục mặt đường BTXM | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTXM. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTXM. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng hoặc phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | ≥5Kw | 2 |
| 2 | Máy hàn | ≥23Kw | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥10T | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 5 |
| 6 | Thiết bị phun tưới nhựa | Tưới nhựa | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 4 |
| 10 | Máy lu bánh thép | 6-8T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
| 12 | Lu rung | 25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi