Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hương Mạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 18:41:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,901,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: nền mặt đường, thoát nước - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.900.000.000 VND. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: nền mặt đường, thoát nước; có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,9 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 5 T.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Hương Mạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Đường giao thông Kim Thiều giai đoạn 1 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hương Mạc , địa chỉ: Xã Hương Mạc - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (TUYẾN 1, 2, 3, 6, 9 CÓ B>=2,5M) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,569 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp lưới địa kĩ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực 50/50 kN/m trên lớp mặt BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,569 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,569 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa C12,5 bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,027 | tấn |
| 5 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,11 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 172,642 | m3 |
| 7 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,79 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,619 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 461,17 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,937 | 10m |
| 11 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,612 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,612 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,612 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 589 | cấu kiện |
| 15 | Nạo vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,72 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,171 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,171 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 369 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 368 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,64 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,877 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,55 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,941 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,68 | m3 |
| 29 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,9 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,94 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 652,96 | m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,08 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,187 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,01 | m3 |
| 36 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6001 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6001 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6001 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,812 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,812 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,812 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 100m3 |
| 43 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 44 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,23 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,1 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,5 | m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,69 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,023 | tấn |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,28 | m3 |
| 52 | Đào xúc phế thải , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3328 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3328 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3328 | 100m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 59 | Nắp hố ga gang 900x900 tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 61 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,42 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,376 | 100m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,14 | m3 |
| 64 | Đào xúc phế thải , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0914 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0914 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0914 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (CÁC TUYẾN CÒN LẠI CÓ B | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,978 | m3 |
| 2 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,999 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 581,84 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,818 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,818 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,818 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,18 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,921 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,416 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,06 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,68 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 225,46 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.503,04 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,23 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,733 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 277,55 | m3 |
| 20 | Đào xúc phế thải , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7755 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7755 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7755 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 705,39 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0539 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0539 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,642 | 100m3 |
| 27 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,68 | m3 |
| 28 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,78 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,73 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,25 | m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,084 | tấn |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,28 | m3 |
| 36 | Đào xúc phế thải , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3528 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3528 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3528 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,66 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1866 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1866 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 43 | Nắp hố ga gang 900x900, tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 45 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.618,72 | m3 |
| 46 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.618,72 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 839,647 | m3 |
| 48 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 839,647 | m3 |
| 49 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 839,647 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 737,718 | m3 |
| 51 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 737,718 | m3 |
| 52 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 737,718 | m3 |
| 53 | Bốc lên - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,805 | 1000v |
| 54 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,805 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,805 | 1000v |
| 56 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,805 | 1000v |
| 57 | Bốc lên - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,804 | tấn |
| 58 | Bốc xuống - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,804 | tấn |
| 59 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,804 | tấn |
| 60 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,804 | tấn |
| 61 | Bốc lên - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,95 | tấn |
| 62 | Bốc xuống - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,95 | tấn |
| 63 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,95 | tấn |
| 64 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,95 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: nền mặt đường, thoát nước - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.900.000.000 VND. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: nền mặt đường, thoát nước; có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,9 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 5 T.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi