Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057724-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hương Mạc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211056968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 18:41:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,901,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: nền mặt đường, thoát nước - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.900.000.000 VND. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: nền mặt đường, thoát nước; có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,9 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 T.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Hương Mạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Đường giao thông Kim Thiều giai đoạn 1
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Hương Mạc , địa chỉ: Xã Hương Mạc - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, Địa chỉ: số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, Địa chỉ: số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Công ty TNHH R&D Phú Thăng; Địa chỉ: Số nhà 17 phố Nguyễn Đăng, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, Địa chỉ: số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Công ty TNHH R&D Phú Thăng; Địa chỉ: Số nhà 17 phố Nguyễn Đăng, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: UBND phường Hương Mạc , địa chỉ: Xã Hương Mạc - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc , địa chỉ: Xã Hương Mạc - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc , địa chỉ: Xã Hương Mạc - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (TUYẾN 1, 2, 3, 6, 9 CÓ B>=2,5M)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,569100m2
2Rải lớp lưới địa kĩ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực 50/50 kN/m trên lớp mặt BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,569100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,569100m2
4Mua bê tông nhựa C12,5 bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật98,027tấn
5Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,11100m2
6Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật172,642m3
7Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,79100m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,619100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật461,17m3
10Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,93710m
11Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,612100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,612100m3
13Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,612100m3
14Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật589cấu kiện
15Nạo vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật117,72m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,171100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,171100m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật369cấu kiện
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật368cấu kiện
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,64m3
21Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,171tấn
22Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,28tấn
23Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,877100m2
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,55m3
25Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
26Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,941tấn
27Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,892100m2
28Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,68m3
29Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,9m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,94m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật652,96m2
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,08m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,187100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,535100m2
35Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật160,01m3
36Đào xúc phế thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6001100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6001100m3
38Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6001100m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,812100m3
40Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,812100m3
41Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,812100m3
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,93100m3
43Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3m3
44Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,23m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,1m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật112,5m2
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,69m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,736100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,546100m2
50Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,023tấn
51Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,28m3
52Đào xúc phế thải , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3328100m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3328100m3
54Vận chuyển phế thải2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3328100m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,176100m3
56Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,176100m3
57Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,176100m3
58Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
59Nắp hố ga gang 900x900 tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
61Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,42m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,376100m2
63Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,14m3
64Đào xúc phế thải , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0914100m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0914100m3
66Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0914100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (CÁC TUYẾN CÒN LẠI CÓ B
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật191,978m3
2Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,999100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật581,84m3
5Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,818100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,818100m3
7Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,818100m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật90,18m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,316tấn
10Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,921tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,416100m2
12Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,06m3
13Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật110,68m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật225,46m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.503,04m2
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật92,23m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,733100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,05100m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật277,55m3
20Đào xúc phế thải , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7755100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7755100m3
22Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7755100m3
23Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật705,39m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0539100m3
25Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0539100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,642100m3
27Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,68m3
28Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,78m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,73m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,25m2
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,15m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,78100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,578100m2
34Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,084tấn
35Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,28m3
36Đào xúc phế thải , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3528100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3528100m3
38Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3528100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,66m3
40Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1866100m3
41Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1866100m3
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
43Nắp hố ga gang 900x900, tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật53cái
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật53cái
45Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.618,72m3
46Vận chuyển, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.618,72m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật839,647m3
48Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật839,647m3
49Vận chuyển, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật839,647m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật737,718m3
51Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật737,718m3
52Vận chuyển, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật737,718m3
53Bốc lên - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật139,8051000v
54Bốc xuống - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật139,8051000v
55Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật139,8051000v
56Vận chuyển, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật139,8051000v
57Bốc lên - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,804tấn
58Bốc xuống - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,804tấn
59Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,804tấn
60Vận chuyển, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,804tấn
61Bốc lên - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật208,95tấn
62Bốc xuống - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật208,95tấn
63Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật208,95tấn
64Vận chuyển, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật208,95tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: nền mặt đường, thoát nước - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.900.000.000 VND. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: nền mặt đường, thoát nước; có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,9 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 T.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy rải bê tông nhựa Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy đầm dùi Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy đầm bàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy cắt bê tông Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Máy thủy bình Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->