Gói thầu: Thi công hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN IN SỐ 7 |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201168830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vống doanh nghiệp và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 20:00:00 đến ngày 2021-10-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,533,860,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện tử- Đã là chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.800.000.000VND- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy; tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng, nhân sự nhà thầu tự kê khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Phụ lục VI, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự),- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.800.000.000 VND- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Đã là cán bộ kỹ thuật phần cơ điện thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.800.000.000VND- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.800.000.000VND- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề: 05 người+ Chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ 3/7 trở lên (Thợ nề, thợ điện, thợ hàn….)- Bản scan Hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lực.Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bản chụp có chứng thực chứng chỉ nghề đối với công nhân xây dựng- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Nhà thầu phải cam kết rằng nhà thầu sẽ mua bảo hiểm tai nạn rủ ro, tai nạn cho số công nhân bố trí cho gói thầu, thời gian tham gia hợp đồng (nếu trúng thầu theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN IN SỐ 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hệ thống PCCC Xây dựng nhà máy mới Công ty cổ phần In số 7 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vống doanh nghiệp và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. Lĩnh vực được cấp: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần In Số 7; Địa chỉ: Lô 26-28 Khu công nghiệp Tân Tạo, Đường Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 02837545839. Số fax: 02837545840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần In Số 7; Địa chỉ: Lô 26-28 Khu công nghiệp Tân Tạo, Đường Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02837545839. Số fax: 02837545840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần In Số 7; Địa chỉ: Lô 26-28 Khu công nghiệp Tân Tạo, Đường Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02837545839. Số fax: 02837545840 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần In Số 7; Địa chỉ: Lô 26-28 Khu công nghiệp Tân Tạo, Đường Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02837545839. Số fax: 02837545840 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 Zone & Bo nguồn | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu báo khói + Đế | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | Bộ |
| 3 | Đầu BEAM + Đế | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Hộp chuông báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | Bộ |
| 5 | Nút hấn khẩn | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | Bộ |
| 6 | Đèn emergency | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 7 | Đèn exít | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 8 | Cáp tín hiệu CVV 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 1.039 | m |
| 9 | Cáp CVV 2Cx0.75mm | Theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 10 | Ống PVC D16mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | m |
| 11 | Box chia ngã | Theo yêu cầu thiết kế | 80 | Cái |
| 12 | Phụ kiện ống | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lô |
| 13 | Vật tư phụ các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lô |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện Q=280m3/h, H=70m | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm Diezel Q=280m3/h, H=70m | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Máy |
| 3 | Bơm bù áp 6m3/h, H=80m | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | Tủ ĐK bơm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Bình điều áp 200L | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bình |
| 6 | Valve 1 chiều D168 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Valve 1 chiều D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Valve 1 chiều D60 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Valve chặn D168 _ Van Bướm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Valve chặn DN219 _ Van Bướm | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Valve chặn DN114 _ Van Bướm | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Valve chặn D60 _ Van Bướm | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Nối mềm D219 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Nối mềm D168 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Nối mềm D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Nối mềm D60 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Valve chân D219(Luppe) | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Valve chân D100(Luppe) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Đồng hồ Áp Suất + Van chặn | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Công tắc áp suất + Van chặn | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 21 | Họng tiếp nước 2 ngã DN100mm | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Ống STK D219 | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | M |
| 23 | Ống STK D168 | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | M |
| 24 | Ống STK D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | M |
| 25 | Ống STK D60 | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | M |
| 26 | Cút STK BB D219 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Cút STK BB D168 | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 28 | Cút STK BB D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Cút STK BB D60 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Tê STK BBB D168x114 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 31 | Tê STK BBB D168X60 | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Mặt bích D219 | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 33 | Mặt bích D168 | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 34 | Mặt bích D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 35 | Mặt bích D60 | Theo yêu cầu thiết kế | 17 | Cái |
| 36 | Giá treo ống các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lô |
| 37 | Cáp CXV 4Cx50mm2 + E25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 100 | Cái |
| 38 | Cáp CXV 4Cx6.0mm2 + E2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | Cái |
| 39 | Vật tư phục các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lô |
| 40 | Đầu phun sprinkler hướng xuống 1/2", 68oC | Theo yêu cầu thiết kế | 688 | Cái |
| 41 | Bình CO2 5 Kg | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bình |
| 42 | Bình bột 4 Kg | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bình |
| 43 | Bình xe chữa cháy 35Kg | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | Bình |
| 44 | Tủ chữa cháy Vách tường trong nhà bao gồm: Tủ chữa cháy 400x600x220mm; Valve góc DN50mm: 2 Bộ; Cuộn vòi DN50 dài 20m 16 Par: 2 Bộ; Lăng phun.: 2 Bộ; Ngàm tiếp nước...: 2 bộ | Theo yêu cầu thiết kế | 13 | Tủ |
| 45 | Tủ chữa cháy Vách tường ngoài nhà bao gồm: Tủ chữa cháy 400x600x220mm; Valve góc DN65mm: 2 Bộ; Cuộn vòi 65 dài 30m 16 Par: 2 Bộ; Lăng phun.: 2 Bộ; Ngàm tiếp nước...: 2 bộ | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Tủ |
| 46 | Valve chặn D168 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 47 | Búa nước D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 48 | Valve chặn D114_ Van Bướm điện | Theo yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 49 | Valve 1 chiều D60 | Theo yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 50 | Valve chặn D49 | Theo yêu cầu thiết kế | 92 | Cái |
| 51 | Valve xả khí tự động D27 | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 52 | Ống STK D168 ( Đi âm 55m) | Theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 53 | Ống STK D140 | Theo yêu cầu thiết kế | 480 | m |
| 54 | Ống STK D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 398 | m |
| 55 | Ống STK D60 | Theo yêu cầu thiết kế | 340 | m |
| 56 | Ống STK D49 | Theo yêu cầu thiết kế | 800 | m |
| 57 | Ống STK D42 | Theo yêu cầu thiết kế | 793 | m |
| 58 | Ống STK D32 | Theo yêu cầu thiết kế | 1.385 | m |
| 59 | Ống STK D27 | Theo yêu cầu thiết kế | 1.385 | m |
| 60 | Cút STK BB D168 | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 61 | Cút STK BB D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 62 | Cút STK hàn D50 | Theo yêu cầu thiết kế | 26 | Cái |
| 63 | Tê STK BBB D168x168 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 64 | Tê STK BBB D140x114 | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 65 | Tê STK BBE D140x50 | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 66 | Tê STK BBE D114x50 | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 67 | Tê STK hàn D114x50 | Theo yêu cầu thiết kế | 62 | Cái |
| 68 | Tê STK hàn D114x42 | Theo yêu cầu thiết kế | 21 | Cái |
| 69 | Tê STK hàn D114x32 | Theo yêu cầu thiết kế | 22 | Cái |
| 70 | Tê STK hàn D50x27 | Theo yêu cầu thiết kế | 62 | Cái |
| 71 | Tê STK hàn D42x27 | Theo yêu cầu thiết kế | 98 | Cái |
| 72 | Tê STK hàn D32x27 | Theo yêu cầu thiết kế | 198 | Cái |
| 73 | Co STK hàn D27 | Theo yêu cầu thiết kế | 330 | Cái |
| 74 | Côn STK hàn D168x140 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 75 | Côn STK hàn D50x42 | Theo yêu cầu thiết kế | 62 | Cái |
| 76 | Côn STK hàn D42x32 | Theo yêu cầu thiết kế | 98 | Cái |
| 77 | Côn STK hàn D32x27 | Theo yêu cầu thiết kế | 99 | Cái |
| 78 | Mặt bích D168 | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 79 | Mặt bích D140 | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | Cái |
| 80 | Mặt bích D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 81 | Khấu nối ren trong D27 | Theo yêu cầu thiết kế | 688 | Cái |
| 82 | Ty treo ống D140 | Theo yêu cầu thiết kế | 480 | Cái |
| 83 | Ty treo ống D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 398 | Cái |
| 84 | Ty treo ống D49 | Theo yêu cầu thiết kế | 800 | Cái |
| 85 | Ty treo ống D42 | Theo yêu cầu thiết kế | 793 | Cái |
| 86 | Ty treo ống D32 | Theo yêu cầu thiết kế | 1.385 | Cái |
| 87 | Ty treo ống D27 | Theo yêu cầu thiết kế | 1.385 | Cái |
| 88 | Cùm ống D168 | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 89 | Cùm ống D114 | Theo yêu cầu thiết kế | 96 | Cái |
| 90 | Cùm ống D60 | Theo yêu cầu thiết kế | 72 | Cái |
| 91 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 92 | Sơn các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lô |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Rp = 156 m | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Cọc mạ đồng D16x2.4m | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cọc |
| 4 | Hộp KT điện trở đất | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp đồng trần M50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 240 | m |
| 6 | Ống bảo vệ D32mm | Theo yêu cầu thiết kế | 230 | m |
| 7 | Ống siết cáp tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 8 | Vật tư phụ các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện tử- Đã là chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.800.000.000VND- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy; tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng, nhân sự nhà thầu tự kê khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Phụ lục VI, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự),- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.800.000.000 VND- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Đã là cán bộ kỹ thuật phần cơ điện thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.800.000.000VND- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự); | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên có giá trị ≥ 1.800.000.000VND- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự); | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 5 | Công nhân lành nghề: 05 người+ Chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ 3/7 trở lên (Thợ nề, thợ điện, thợ hàn….)- Bản scan Hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lực.Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bản chụp có chứng thực chứng chỉ nghề đối với công nhân xây dựng- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Nhà thầu phải cam kết rằng nhà thầu sẽ mua bảo hiểm tai nạn rủ ro, tai nạn cho số công nhân bố trí cho gói thầu, thời gian tham gia hợp đồng (nếu trúng thầu theo quy định) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5kW | Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi