Gói thầu: Mua con giống, thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y phục vụ mô hình nông nghiệp đảm bảo dinh dưỡng - Mô hình chăn nuôi gà sinh sản tại tỉnh Thái Nguyên năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua con giống, thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y phục vụ mô hình nông nghiệp đảm bảo dinh dưỡng - Mô hình chăn nuôi gà sinh sản tại tỉnh Thái Nguyên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049925 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 20:59:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.200345E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.40069E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thuốc thú y, gà giống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 394.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. + Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu hạn sử dụng không thấp hơn 3/4 thời gian sử dụng của nhà sản xuất kể từ ngày bên mời thầu nhận hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về chăn nuôi:- Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Kèm theo bản sao xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chăn nuôi (Kèm theo bản sao văn bằng công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về thú y:- Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Kèm theo bản sao xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thú y (Kèm theo bản sao văn bằng công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua con giống, thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y phục vụ mô hình nông nghiệp đảm bảo dinh dưỡng - Mô hình chăn nuôi gà sinh sản tại tỉnh Thái Nguyên năm 2021 Xây dựng mô hình nông nghiệp đảm bảo dinh dưỡng tại tỉnh Thái Nguyên - Mô hình chăn nuôi Gà sinh sản. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (nếu có). Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu; - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có); - Giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước 01 năm gần nhất hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 01 năm gần nhất; - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng có tính chất tương tự; - Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự thực hiện gói thầu; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh buôn bán con giống, thuốc thú y, thức ăn chăn nuôi; Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có giấy phép lưu hành được cấp có thẩm quyền cấp theo qui định; - Cung cấp giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc giấy ủy quyền (hoặc giấy phép bán hàng của đại lý chính thức của NSX tại Việt Nam) nếu nhà thầu không phải là NSX đối với hàng hóa, thiết bị không thông dụng trên thị trường theo quy định của pháp luật. - Nhà thầu nộp kèm các tài liệu sau để chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa phù hợp với thông số kỹ thuật quy định tại mục 2- Chương V- Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật trong hồ sơ yêu cầu; + Giống: Giống gà 01 ngày tuổi có đăng ký tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), đúng chất lượng hàng hóa theo (TCCS), giống gà loại 1, có giấy kiểm dịch, tiêm phòng. + Thức ăn hỗn hợp cho gà có hợp quy, hợp chuẩn; sản phẩm đã được đăng ký trên trang web của Bộ nông nghiệp và PTNT; đúng chất lượng hàng hóa theo (TCCS), phù hợp sinh trưởng phát triển vật nuôi; + Thuốc thú y: nằm trong danh mục các loại thuốc được phép lưu hành tại Việt Nam được Bộ Nông nghiệp&PTNT ban hành. + Quyết định công nhận thuốc thú y, thức ăn chăn nuôi lưu hành tại Việt Nam; Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản chụp được công công chứng hoặc chứng thực. -Trường hợp trong E - HSĐX, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E - HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Ghi chú: Đối với sản phẩm do nhà thầu đề xuất đã được lưu hành rộng rãi, được cấp có thẩm quyền cho phép lưu hành (hàng hóa thông dụng) thì nhà thầu không phải xét nội dung này. Nhà thầu chỉ cung cấp các tài liệu chứng nhận sản phẩm được lưu hành. |
| E-CDNT 12.2 | + Hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn, được giao trực tiếp cho các hộ dân tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn ít nhất 3/4 thời gian sử dụng của nhà sản xuất kể từ ngày bên mời thầu nhận hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu nhà thầu đóng cùng E - HSĐX nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu (nếu cần) các tài liệu như: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thuốc thú y, thức ăn chăn nuôi; Hợp đồng tương tự, các chứng từ liên quan đến năng lực công ty; Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự thực hiện gói thầu.… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên.
- Địa chỉ: Số 134, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
+ Điện thoại: 0208.3854.039 + Fax: 0208.3854.039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục phát triển Nông Thôn tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 134, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3854.039 + Fax: 0208.3854.039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục phát triển Nông Thôn tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 134, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3854.039 + Fax: 0208.3854.039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục phát triển Nông Thôn tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 134, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3854.039 + Fax: 0208.3854.039 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gà con 1 ngày tuổi L1 Mái ri HB 1 ngày tuổi | 3.000 | con | Gà đủ tiêu chuẩn loại I:- Khỏe mạnh, nhanh nhẹn, mắt sáng, lông gà bông, bụng thon mềm, rốn kín, không dị tật- Có giấy kiểm dịch của nhà cung cấp- Đã được tiêm phòng (Marek) | Hàng hóa được giao tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình | |
| 2 | Thức ăn hỗn hợp Giai đoạn 1-56 ngày tuổi (2,3kg/con x 3.000 con) | 6.900 | kg | Hình dạng bên ngoài: Dạng bột, dạng viên hoặc dạng mảnh. Màu sắc: Màu sắc đặc trưng của sản phẩmMùi đặc trưng của sản phẩm, không có mùi mốc, mùi hôi và mùi lạ khác.Vật ngoại lai sắc cạnh: Không được có- Các chỉ tiêu lý-hóa và giá trị dinh dưỡng- Độ ẩm, % khối lượng không lớn hơn 14%.- Đường kính viên thức ăn (nếu là thức ăn viên) mm, không lớn hơn 3mm.- ME: Năng lượng trao đổi, kilocalo, không nhỏ hơn 2900.TAHH giai đoạn 1-56 ngày (2,3kg/con). Độ đạm 20 - 21%.- Thức ăn hỗn hợp dạng viên, đóng bao qui cách 25kg/bao, hạn sử dụng còn thời hạn tối thiểu 55 ngày kể từ ngày cung cấp, có ghi hướng dẫn sử dụng cụ thể. (Các hàm lượng khác đảm bảo theo TCVN đã ban hành và yêu cầu vệ sinh an toàn của sản phẩm theo qui định của Bộ NN và PTNT đã ban hành về vi khuẩn Salmonella, Nấm độc, Aflatoxin và các chất cấm khác…). | Hàng hóa được giao tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình | |
| 3 | Thức ăn hỗn hợp Giai đoạn 57-120 ngày (8,5kg/con/64 ngày) hỗ trợ =>19 ngày (0,133kg/con/ngày x 19 ngày x 3.000con ) | 7.581 | kg | Hình dạng bên ngoài: Dạng bột, dạng viên hoặc dạng mảnh. Màu sắc: Màu sắc đặc trưng của sản phẩmMùi đặc trưng của sản phẩm, không có mùi mốc, mùi hôi và mùi lạ khác.Vật ngoại lai sắc cạnh: Không được có- Các chỉ tiêu lý-hóa và giá trị dinh dưỡng- Độ ẩm, % khối lượng không lớn hơn 14%.- Đường kính viên thức ăn (nếu là thức ăn viên) mm, không lớn hơn 3mm.- ME: Năng lượng trao đổi, kilocalo, không nhỏ hơn 2900.TAHH giai đoạn 57 ngày -120 ngày (8,5kg/con). Độ đạm 15-17%.- Thức ăn hỗn hợp dạng viên, đóng bao qui cách 25kg/bao, hạn sử dụng còn thời hạn tối thiểu 55 ngày kể từ ngày cung cấp, có ghi hướng dẫn sử dụng cụ thể. (Các hàm lượng khác đảm bảo theo TCVN đã ban hành và yêu cầu vệ sinh an toàn của sản phẩm theo qui định của Bộ NN và PTNT đã ban hành về vi khuẩn Salmonella, Nấm độc, Aflatoxin và các chất cấm khác…). | Hàng hóa được giao tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình | |
| 4 | Vaccine HH_Medivac Gumboro A 1000ds (GUM): 3 liều/con x 3.000 con | 9.000 | liều | - Thành phần: chứa virus (IBD)/Gumboro chủng Cheville1/68.Mỗi liều có chứa ít nhất 102 EID50 virus Gumboro sống nhược độc.- Quy cách: Vắc xin vô hoạt nhũ dầu lọ 1000 liều | Hàng hóa được giao tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình | |
| 5 | Vaccine IZOVAC FOWLPOX 1000DS (Đậu): 1 liều/ con x 3.000 con | 3.000 | liều | Hoạt chất chính: Virus đậu nhược độc, chủng Brescia P-1Đóng gói: Lọ – 1000 liều+ nước pha+ Kim chủng | Hàng hóa được giao tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình | |
| 6 | Vaccine HH_Medivac NDIB 1000ds (IB): 2 liều / con x 3.000 con | 6.000 | liều | - Medivac ND-IB có chứa virus Newcastle chủng Clone 45 và virus IB chủng H-120 Massachusetts.- Virus được sản xuất trong môi trường trứng SPF ( Spectific Pathogen Free) đảm bảo thuần khiêt tuyệt đối.- Mỗi liều có ít nhất 107 EID50 virus ND và 103.5 EID50 virus IB.- Đóng gói: Lọ – 1000 liều | Hàng hóa được giao tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình | |
| 7 | Vaccine KNEW H5 (New): 4 liều/ con x 3.000 con | 12.000 | liều | - Virus Newcastle bất hoạt chủng lasota gắn 1đoạn gen t/h nên gai Hemagglutinin của chủng virus Cúm subtype H5N1 và chất bổ trợ nhũ dầuĐóng gói: Lọ - 1000 liều | Hàng hóa được giao tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình | |
| 8 | Vaccine IZOVAC ILT 1000DS (ILT): 2 liều/ con x 3.000 con | 6.000 | liều | Medivac ILT chứa virus viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) chủng A 96. Mỗi liều chứa ít nhất 102.5 EID50 virus ILT. Vắc xin sống, đông khôĐóng gói: Lọ – 1000 liều | Hàng hóa được giao tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình | |
| 9 | Vaccine NDFLU (cúm): 2 liều/ con x 3.000 con | 6.000 | liều | Mỗi liều 0.5 ml chứa: Newcastle Ulster 50PD và Avian Influenza A,Subtype H9N2: 320H.A.U | Hàng hóa được giao tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình | |
| 10 | Hóa chất sát trùng HH_Farmex solution (0,005 lít/ con x 3.000 con) | 15 | lít | Hóa chất khử trùng gồm các thuốc sát trùng có chứa chlorine và iodine, iodophor: Phổ diệt khuẩn rộng, an toàn cho người và gia súc.Hóa chất sát trùng phải đảm bảo chất lượng, có đầy đủ tem nhãn, hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, không bị biến màu, được bảo quản đúng theo yêu cầu của nhà sản xuất. Hạn sử dụng còn tối thiểu 06 tháng. | Hàng hóa được giao tại các xã, thị trấn thực hiện mô hình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.200345E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.40069E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thuốc thú y, gà giống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 394.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. + Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu hạn sử dụng không thấp hơn 3/4 thời gian sử dụng của nhà sản xuất kể từ ngày bên mời thầu nhận hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật về chăn nuôi:- Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Kèm theo bản sao xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chăn nuôi (Kèm theo bản sao văn bằng công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật về thú y:- Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Kèm theo bản sao xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thú y (Kèm theo bản sao văn bằng công chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi