Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 20:59:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,493,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông 80-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu tĩnh >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi >=75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp tuyến kênh tưới sau trạm bơm từ Cầu Tây đi cánh đồng Cồn Hà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện;Nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình thủy lợi, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tăng Văn Luyện; Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 625 929; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM | |||
| B | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đắp đất công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,9475 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,41 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,75 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,209 | m3 |
| C | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,33 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 6 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,94 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1906 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,08 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1035 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4468 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,05 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m3 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1866 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch chỉ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,62 | m3 |
| 20 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,62 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,95 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,05 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,78 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,34 | m2 |
| 26 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1534 | tấn |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1534 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| D | BỂ HÚT, XẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,17 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.521 | m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,91 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,779 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,85 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,36 | m3 |
| 9 | Cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4803 | tấn |
| E | BỆ ĐỠ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| F | CỬA VÀO | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,19 | m2 |
| 5 | Bê tông cửa vào M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,67 | m3 |
| G | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | m2 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,61 | m2 |
| 3 | Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| H | GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,27 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,27 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | m3 |
| I | MỐ M1 | |||
| 1 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m2 |
| 3 | Bê tông mố đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| J | VẬT TƯ ĐIỆN VÀ CÁC LOẠI KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Ruột gà đi dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cửa Chính dập tôn 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m2 |
| 9 | Cửa sổ dập tôn 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 10 | Xuyên hoa sắt vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 11 | Bản lề gông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | VẬT TƯ CƠ KHÍ MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 2 | Lắp đặt mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 3 | Bulong, Ê cu, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 4 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Gia công ke bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ke bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | tấn |
| 7 | Gia công kết cấu thép đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6745 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6745 | tấn |
| 9 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 11 | Máy bơm hỗn lưu trục ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Máy bơm mồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điều khiển động cơ 33KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 17 | Van VC-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Thép đai ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Bu lông M16-200 (chẻ đuôi cá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Bu lông M28-500 (chẻ đuôi cá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Crêfin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Vận chuyển vật tư cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| L | TUYẾN KÊNH SAU TRẠM BƠM | |||
| M | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,99 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,221 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,0945 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 905,94 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.357,76 | m3 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078,46 | m2 |
| 8 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,35 | m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.189,38 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,93 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,1228 | m3 |
| N | KÊNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,19 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,516 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,402 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,24 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7675 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,64 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.386 | m2 |
| 10 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,09 | m3 |
| 11 | Cốt thép mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1487 | tấn |
| 12 | Cốt thép mương D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6257 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,37 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,33 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1503 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | CK |
| 18 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| O | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,64 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | m3 |
| 4 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | m2 |
| P | CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m2 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 6 | Van đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt giàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1762 | tấn |
| 9 | Gia công kết cấu thép giàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1762 | tấn |
| 10 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| Q | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,33 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,2315 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,44 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6641 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,93 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,37 | m2 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m3 |
| 12 | Cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1922 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,61 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | m3 |
| 16 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,88 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | m3 |
| 20 | Cốt thép mặt cống, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3066 | tấn |
| 21 | Cốt thép mặt cống, D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2058 | tấn |
| 22 | Van đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt giàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 25 | Gia công kết cấu thép giàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 26 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m2 |
| 27 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,88 | m2 |
| 28 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 29 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,88 | m2 |
| 30 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,29 | m2 |
| 31 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| R | TUYẾN KÊNH SỐ 1 | |||
| S | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,916 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,5265 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,03 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.007,6 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.510,13 | m3 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.172,16 | m2 |
| 8 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,16 | m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.540,42 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,34 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,5456 | m3 |
| T | KÊNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,31 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,8525 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4605 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,75 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,7689 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,18 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.534,24 | m2 |
| 10 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,72 | m3 |
| 11 | Cốt thép mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8032 | tấn |
| 12 | Cốt thép mương D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2305 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,58 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,37 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5163 | tấn |
| 16 | Lắp đặt giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | CK |
| 18 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,05 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,53 | m2 |
| 20 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,74 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6621 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | CK |
| 25 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m2 |
| 26 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557 | m2 |
| 27 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,88 | m3 |
| U | CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,25 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,55 | m2 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 8 | Van đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt giàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6393 | tấn |
| 11 | Gia công kết cấu thép giàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6393 | tấn |
| 12 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m2 |
| V | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,55 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,663 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,94 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,019 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,51 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,52 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,36 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1365 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2883 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 16 | Cốt thép mặt cống, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1922 | tấn |
| 17 | Cốt thép mặt cống, D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | tấn |
| 18 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,31 | m2 |
| 19 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,66 | m2 |
| 20 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,66 | m2 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| W | CỐNG TIÊU | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,94 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,0735 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,71 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6132 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.492 | m |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | m2 |
| 11 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,6 | m2 |
| 13 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,12 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m3 |
| 16 | Cốt thép cống, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5959 | tấn |
| 17 | Cốt thép cống, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2758 | tấn |
| 18 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m2 |
| X | TUYẾN KÊNH NHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,23 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,537 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,894 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,99 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,7098 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,68 | m2 |
| 9 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,79 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,64 | m2 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,23 | m3 |
| 12 | Cốt thép mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4707 | tấn |
| 13 | Cốt thép mương D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8353 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1899 | tấn |
| 17 | Lắp đặt giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 18 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m2 |
| Y | TUYẾN KÊNH SỐ 2 | |||
| Z | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,2315 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143,15 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.713,29 | m3 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.986,17 | m2 |
| 7 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,58 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.223,9 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,32 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,7872 | m3 |
| AA | KÊNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6735 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,073 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,39 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,4644 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,53 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.656,92 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,18 | m3 |
| 10 | Cốt thép mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4312 | tấn |
| 11 | Cốt thép mương D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5297 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,49 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6493 | tấn |
| 15 | Lắp đặt giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | CK |
| 17 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,91 | m2 |
| AB | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,31 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,0945 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4426 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,69 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,87 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,39 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 16 | Cốt thép mặt cống, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1237 | tấn |
| 17 | Cốt thép mặt cống, D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1463 | tấn |
| 18 | Van đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt giàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 21 | Gia công kết cấu thép giàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 22 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,63 | m2 |
| AC | TUYẾN KÊNH SÔ 3 | |||
| AD | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,379 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,0315 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146,83 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.718,55 | m3 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.933,2 | m2 |
| 7 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.165,18 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,21 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,312 | m3 |
| AE | KÊNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,316 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1565 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,97 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,7159 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,85 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,21 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,98 | m3 |
| 10 | Cốt thép mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8362 | tấn |
| 11 | Cốt thép mương D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3397 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,82 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3602 | tấn |
| 15 | Lắp đặt giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | cái |
| 16 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m2 |
| AF | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,0945 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,51 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3211 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,75 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,82 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,05 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1081 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 16 | Cốt thép mặt cống, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1433 | tấn |
| 17 | Cốt thép mặt cống, D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1631 | tấn |
| 18 | Van đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt giàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1261 | tấn |
| 21 | Gia công kết cấu thép giàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1261 | tấn |
| 22 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,78 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình thủy lợi, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành thủy lợi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông 80-250 lít | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 10 | Máy lu tĩnh >=10T | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 11 | Máy lu rung >=25T | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 12 | Máy ủi >=75CV | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 13 | Máy đào 0,4-0,8m3 | Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi