Gói thầu: Cung cấp các dịch vụ phục vụ các lớp Tập huấn về quản lý phòng xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án "An ninh y tế khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng" |
| Tên gói thầu | Cung cấp các dịch vụ phục vụ các lớp Tập huấn về quản lý phòng xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918328 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ADB và vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 21:10:00 đến ngày 2021-10-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,231,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.231.120.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 369.336.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 861.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.585.352.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành sự kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. (bản công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường chăm sóc sự kiện |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. (bản công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác kế toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kế toán trở lên. (bản công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án "An ninh y tế khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng" |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các dịch vụ phục vụ các lớp Tập huấn về quản lý phòng xét nghiệm Cung cấp dịch vụ phục vụ hội thảo, tập huấn của Dự án An ninh Y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng năm 2021 (lần 1) 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay ADB và vốn đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định. - Báo cáo tài chính và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2018, 2019 và 2020. - Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh (nếu có)….. - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa/dịch vụ cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT. - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu tại E-HSMT này. Nhà thầu phải nộp bản sao của các tài liệu nêu trên được chứng thực bởi cơ quan/ đơn vị có thẩm quyền theo quy định pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng và thanh lý hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét đã hoàn thành từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt (gồm lý lịch nhân sự, hợp đồng lao động, văn bằng (nếu có)). - E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản E-HSDT mà nhà thầu đã nộp qua hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và phục vụ công tác lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Y tế dự phòng, 135 Núi Trúc, Ba Đình, Hà Nội;
Ban Quản lý dự án “An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng”, Tầng 9, tòa nhà Hapro, 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Y tế dự phòng, 135 Núi Trúc, Ba Đình, Hà Nội, số điện thoại: 02437367418 số fax 02437367379; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội, số điện thoại: 02462732273 số fax 02438464501; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án “An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng”, Tầng 9, tòa nhà Hapro, 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội, số điện thoại: 02433731555, số fax: 02432115825. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Y tế dự phòng, 135 Núi Trúc, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hội trường tại TP. Hà Nội | 01 hội trường x 01 ngày | ngày | 4 | |
| 2 | Máy chiếu, màn chiếu và máy tính xách tay tại TP. Hà Nội | 01 bộ x 01 ngày | ngày | 4 | |
| 3 | Phông chữ, hoa tươi, bảng trắng, trang trí hội trường TP. Hà Nội | 01 bộ/gói | Trọn gói | 1 | |
| 4 | Phòng ngủ tại TP. Hà Nội | 30 phòng x 01 đêm | đêm | 5 | Nhà thầu tham khảo và áp dụng theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi Hội nghị |
| 5 | Giải khát tại TP. Hà Nội | 66 người x 2 buổi x 01 ngày | ngày | 4 | Nhà thầu tham khảo và áp dụng theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi Hội nghị |
| 6 | Hội trường tại TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | 01 hội trường x 01 ngày | ngày | 4 | |
| 7 | Máy chiếu, màn chiếu và máy tính xách tay tại TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | 01 bộ x 01 ngày | ngày | 4 | |
| 8 | Phông chữ, hoa tươi, bảng trắng, trang trí hội trường tại TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | 01 bộ/gói | Trọn gói | 1 | |
| 9 | Phòng ngủ tại TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | 31 phòng x 01 đêm | đêm | 5 | Nhà thầu tham khảo và áp dụng theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi Hội nghị |
| 10 | Giải khát tại TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | 62 người x 2 buổi x 01 ngày | ngày | 4 | Nhà thầu tham khảo và áp dụng theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi Hội nghị |
| 11 | Hội trường tại TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình | 01 hội trường x 01 ngày | ngày | 4 | |
| 12 | Máy chiếu, màn chiếu và máy tính xách tay tại TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình | 01 bộ x 01 ngày | ngày | 4 | |
| 13 | Phông chữ, hoa tươi, bảng trắng, trang trí hội trường tại TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình | 01 bộ/gói | Trọn gói | 1 | |
| 14 | Phòng ngủ tại TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình | 27 phòng x 01 đêm | đêm | 5 | Nhà thầu tham khảo và áp dụng theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi Hội nghị |
| 15 | Giải khát tại TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình | 53 người x 2 buổi x 01 ngày | ngày | 4 | Nhà thầu tham khảo và áp dụng theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi Hội nghị |
| 16 | Hội trường tại TP. Đà Nẵng | 01 hội trường x 01 ngày | ngày | 4 | |
| 17 | Máy chiếu, màn chiếu và máy tính xách tay tại TP. Đà Nẵng | 01 bộ x 01 ngày | ngày | 4 | |
| 18 | Phông chữ, hoa tươi, bảng trắng, trang trí hội trường tại TP. Đà Nẵng | 01 bộ/gói | Trọn gói | 1 | |
| 19 | Phòng ngủ tại TP. Đà Nẵng | 29 phòng x 01 đêm | đêm | 5 | Nhà thầu tham khảo và áp dụng theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi Hội nghị |
| 20 | Giải khát tại TP. Đà Nẵng | 56 người x 2 buổi x 01 ngày | ngày | 4 | Nhà thầu tham khảo và áp dụng theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi Hội nghị |
| 21 | Hội trường tại TP. Đà Lạt tỉnh Lâm Đồng | 01 hội trường x 01 ngày | ngày | 4 | |
| 22 | Máy chiếu, màn chiếu và máy tính xách tay tại TP. Đà Lạt tỉnh Lâm Đồng | 01 bộ x 01 ngày | ngày | 4 | |
| 23 | Phông chữ, hoa tươi, bảng trắng, trang trí hội trường tại TP. Đà Lạt tỉnh Lâm Đồng | 01 bộ/gói | Trọn gói | 1 | |
| 24 | Phòng ngủ tại TP. Đà Lạt tỉnh Lâm Đồng | 30 phòng x 01 đêm | đêm | 5 | Nhà thầu tham khảo và áp dụng theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi Hội nghị |
| 25 | Giải khát tại TP. Đà Lạt tỉnh Lâm Đồng | 60 người x 2 buổi x 01 ngày | ngày | 4 | Nhà thầu tham khảo và áp dụng theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi Hội nghị |
| 26 | Hội trường tại TP. Cần Thơ | 01 hội trường x 01 ngày | ngày | 4 | |
| 27 | Máy chiếu, màn chiếu và máy tính xách tay tại TP. Cần Thơ | 01 bộ x 01 ngày | ngày | 4 | |
| 28 | Phông chữ, hoa tươi, bảng trắng, trang trí hội trường tại TP. Cần Thơ | 01 bộ/gói | Trọn gói | 1 | |
| 29 | Phòng ngủ tại TP. Cần Thơ | 23 phòng x 01 đêm | đêm | 5 | Nhà thầu tham khảo và áp dụng theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi Hội nghị |
| 30 | Giải khát tại TP. Cần Thơ | 45 người x 2 buổi x 01 ngày | ngày | 4 | Nhà thầu tham khảo và áp dụng theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi Hội nghị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.23112E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 369.336.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.231.120.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 369.336.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 861.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.585.352.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành sự kiện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. (bản công chứng) | 8 | 8 |
| 2 | Cán bộ hiện trường chăm sóc sự kiện | 12 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. (bản công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác kế toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kế toán trở lên. (bản công chứng) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi