Gói thầu: Gói 11: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019888-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV |
| Tên gói thầu | Gói 11: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trung ương ngành kho tàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:56:00 đến ngày 2021-10-28 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,940,747,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0411121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.082E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp II trở lênTổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công hoàn thiện, hệ thống ĐHKK- thông gió, hệ thống camera, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị thang máy, thi công nội thất. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 2 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy-Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 2 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng : 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc ngành thiết kế, chế tạo đồ mộc và nội thất: 02 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người+ Kỹ sư nhiệt lạnh: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC: 01 người (Tốt nghiệp chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác (có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy)+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Đã được huấn luyện, đào tạo và được cấp chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nộp bản sao công chứng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục tháp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước ≥ 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 11: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trung ương ngành kho tàng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm lưu trữ quốc gia IV- Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước, Địa chỉ: số 02 - Yết Kiêu, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263 3560 790 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước. Số 12 Đào Tấn, Cống Vị, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm lưu trữ quốc gia IV- Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước, Địa chỉ: số 02 - Yết Kiêu, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263 3560 790\ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm lưu trữ quốc gia IV- Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước, Địa chỉ: số 02 - Yết Kiêu, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263 3560 790 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Kệ mộc bản kích thước 3600 x 1093 x 2157 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37 | bộ |
| 2 | Thang máy 1400kg, 05 điểm dừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| C | Phần PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động địa chỉ 220VAC/24VDC/4 Loops/1000 địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bình ắc quy khô dự phòng 24VDC//40Ah | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bộ nguồn phụ mở rộng 220VAC/24VDC10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bình khí fm200 loại 140L nạp sẵn 135kg khí FM200 tại nhà máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bình |
| 5 | Bình khí fm200 loại 68L nạp sẵn 39kg khí FM200 tại nhà máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bình |
| 6 | Bình khí mồi CO2 loại 1L/0.65kg khí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bình |
| 7 | Bình cháy bột khô ABC loại 8kg chất chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 46 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg chất chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23 | bình |
| 9 | Bình cầu chữa cháy tự động bột khô ABC loại 6kg chất chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bình |
| D | Phần Điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy hút ẩm công suất 2500m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy hút ẩm công suất 5600m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Máy lọc không khí 1200m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 4 | Vòm khử khuẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Buồng khử khuẩn di động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| E | Phần Camera quan sát | |||
| 1 | Camera bán cầu hồng ngoại IP 2MP, chuẩn nén H.265 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 49 | cái |
| 2 | Camera thân trụ hồng ngoại IP 2MP, chuẩn nén H.265 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 3 | Tủ rack 19" 42U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình quan sát 50" | 2 | bộ | |
| 5 | Máy trạm xuất màn hình quan sát, cho phép xuất 2 màn hình đồng thời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị chuyển mạch POE 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Thanh quản lý cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Thanh cắm đầu cáp mạng Patch panel | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bộ ghi và chia hình camera IP 32 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 6KVA online | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ổ đĩa cứng 6TB chuyên dụng lưu trữ cho bộ ghi và chia hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cáp HDMI dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| F | XÂY DỰNG | |||
| G | PHẦN ĐẬP BỎ THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 121,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 73,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,199 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 950,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 46,121 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 511,14 | m2 |
| 7 | Cạo lớp sơn trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5.037,763 | m2 |
| 8 | Cạo lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.287,259 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thang máy cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54,948 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 274,74 | m3 |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền sân gạch lát sân 300x600 chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 334,93 | m2 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 104,61 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 46,121 | m2 |
| 5 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53,045 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 511,14 | m2 |
| 7 | Lát gỗ sàn (gỗ Lim dày 18mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 511,14 | m2 |
| 8 | Trần gỗ (Khung thép hộp mạ kẽm 30x30, ván dán chịu nước 18mm dán veneer LIM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 511,14 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,115 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,112 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,149 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,574 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 59,52 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,36 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,36 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5.037,763 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.293,804 | m2 |
| 19 | Ốp gỗ tường (Khung thép hộp mạ kẽm 30x30 lót bông thủy tinh tại các ô khung thép, Khung bo pano bằng gỗ tần bì, ván pano bằng gỗ dán chịu nước 18mm phủ veneer LIM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 484,46 | m2 |
| 20 | Ốp gỗ cột (gỗ Lim) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 51,84 | m2 |
| 21 | Cửa gỗ chớp ngoài cửa sổ khung gỗ 2 lớp 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,05 | m2 |
| 22 | Cánh cửa kính cửa sổ lớp trong dày 40mm, kính cường lực 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,05 | m2 |
| 23 | Khuôn cửa KT 50x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | md |
| 24 | Clemon đồng cho 1 cánh cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 25 | Bản lề đồng/ inox loại dày 3mm cho cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 26 | Móc gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 27 | Cửa đi gỗ (gỗ Lim, Cánh cửa kính dày 50mm, dưới pano gỗ, trên kính cường lực 10mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,6 | m2 |
| 28 | Khuôn cửa KT 60x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 65,8 | md |
| 29 | Gioăng cao su cách âm, chống ồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 113,8 | cái |
| 30 | Nẹp ốp khuôn cửa 2 mặt 100x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 91,8 | md |
| 31 | Clemon đồng cho 1 cánh cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 32 | Bản lề đồng/ inox loại dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 33 | Chặn cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 34 | Khóa cửa chìa cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 35 | Khóa cửa chìa từ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 36 | SXLD cửa chống cháy bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 41,695 | m2 |
| 37 | Cửa bản lề sàn kính cường lực 12mm (bản lề, tay nắm, phụ kiện inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,11 | m2 |
| 38 | Vách kính cường lực 12mm (bản lề, tay nắm, phụ kiện inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,76 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng vách gỗ công nghiệp HDF chống ẩm dày 15mm(2 mặt, cả khung xương và cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 166,8 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng vách gỗ công nghiệp HDF chống ẩm dày 15mm(1 mặt, cả khung xương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 77,76 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng trần gỗ công nghiệp HDF dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 343,09 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,567 | 100 m2 |
| 43 | Vách kính cường lực khung gỗ (Gỗ Lim, khung 50x200, U inox, kính hộp 2 lớp cách âm, cách nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52,78 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây CV 2X6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 245 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.486 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CV 2.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.622 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp Led 3W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp Led trần D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 198 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 chấu 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chấu 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 69 | cái |
| 9 | Lắp đặt CB 32A/1P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB 25A/1P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC BM D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.372 | m |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,14 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt co D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt co D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| K | PHẦN PCCC | |||
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY KHÍ FM200 TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt module địa chỉ giám sát 1 ngõ vào tích hợp mạch cách ly sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 51 | bộ |
| 2 | Lắp đặt module địa chỉ điều khiển 1 ngõ ra tích hợp mạch cách ly sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 92 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC không địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt còi kết hợp đèn chớp báo cháy 24VDC không địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khí không địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn dừng/hủy xả khí không địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ tích hợp mạch cách ly sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy khói/nhiệt hỗn hợp địa chỉ (kèm đế) tích hợp mạch cách ly sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,3 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đèn báo nguy hiểm đang xả khí, cấm vào (đèn 24VDC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy KT. 235x235x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy KT.110x110x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 142 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm tự chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 171 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D25/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.800 | m |
| 16 | Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 260 | m |
| 17 | Lắp đặt khớp nối trơn d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 620 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối ren d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 340 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp ống d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.580 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2C1.25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.490 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 2C1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 22 | Đục tường đặt ống luồn, hộp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,16 | m3 |
| 23 | Trát vữa xi măng hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,59 | m2 |
| 24 | Đào đất mương đặt đừờng ống hdpe gân xoắn chôn ngầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,08 | m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Rải cát đen mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,56 | m3 |
| 26 | Lấp đất mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4 | m3 |
| 27 | Hoàn trả mặt bằng mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,12 | m3 |
| 28 | Lắp đặt hộp bình kích hoạt xả khí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt van điện từ kích hoạt xả khí tự động/bằng tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp suất sử dụng cho môi chất khí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả áp an toàn trên đường ống góp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều nối nhẫn D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chọn vùng D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chọn vùng D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chọn vùng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chọn vùng D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chọn vùng D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống mềm cao áp D50 kèm van một chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống mềm cao áp D40 kèm van một chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu phun xả khí FM200 D25 loại 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 122 | bộ |
| 41 | Ống đồng D8 và các phụ kiện đường ống dẫn khí mồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hệ |
| 42 | Lắp đặt ống thép đúc SHC40 - D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống thép đúc SHC40 - D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,08 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống thép đúc SHC40 - D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,48 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống thép đúc SHC40 - D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,28 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống thép đúc SHC40 - D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống thép đúc SHC40 - D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,58 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống thép đúc SHC40 - D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,96 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt cút thép hàn SHC40 - D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép hàn SHC40 - D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép hàn SHC40 - D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép hàn SHC40 - D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép hàn SHC40 - D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép hàn SHC40 - D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 88 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép hàn SHC40 - D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép hàn SHC40 - D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép hàn SHC40 - D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép hàn SHC40 - D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép hàn SHC40 - D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép hàn SHC40 - D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép hàn SHC40 - D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thu thép hàn SHC40 - D100x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thu thép hàn SHC40 - D100x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thu thép hàn SHC40 - D100x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thu thép hàn SHC40 - D100x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu thép hàn SHC40 - D100x65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu thép hàn SHC40 - D80x65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu thép hàn SHC40 - D65x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu thép hàn SHC40 - D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu thép hàn SHC40 - D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu thép hàn SHC40 - D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 122 | cái |
| 72 | Lắp đặt mặt bích rỗng thép hàn D100/PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cặp |
| 73 | Lắp đặt mặt bích rỗng thép hàn D80/PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cặp |
| 74 | Lắp đặt mặt bích rỗng thép hàn D50/PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cặp |
| 75 | Lắp đặt mặt bích rỗng thép hàn D40/PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cặp |
| 76 | Lắp đặt mặt bích rỗng thép hàn D32/PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cặp |
| 77 | Lắp đặt mặt bích đặc thép hàn D100/PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cặp |
| 78 | Sơn chống gỉ đường ống thép bằng sơn 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 180,54 | m2 |
| 79 | Sơn màu đỏ cờ đường ống thép bằng sơn 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 180,54 | m2 |
| 80 | Thử áp lực đường ống thép D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | 100 m |
| 81 | Thử áp lực đường ống thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,18 | 100 m |
| 82 | Lắp đặt giá giữ giàn bình khí FM200 (giàn 3 bình 140L) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt giá giữ bình khí FM200 bình 68L) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt giá đỡ giàn ống thép trục đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt giá đỡ ống thép D100, đệm cao su chống rung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | bộ |
| 86 | Lắp đặt giá đỡ ống thép D80, đệm cao su chống rung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | bộ |
| 87 | Lắp đặt giá đỡ ống thép D65, đệm cao su chống rung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt giá đỡ ống thép D50, đệm cao su chống rung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 76 | bộ |
| 89 | Lắp đặt giá đỡ ống thép D40, đệm cao su chống rung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | bộ |
| 90 | Lắp đặt giá đỡ ống thép D32, đệm cao su chống rung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 86 | bộ |
| 91 | Lắp đặt giá đỡ ống thép D25, đệm cao su chống rung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | bộ |
| 92 | Lắp đặt van gió xả áp 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt van chặn lửa 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| M | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ ĐÈN CHỈ LỐI THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, gắn tuờng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn bóng Led, 1 mặt, gắn tường, không mũi tên chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn bóng Led, 2 mặt, treo trần, mũi tên chỉ 1 hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt Automat 220VAC/1 cực/6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 148 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 230 | m |
| 8 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 240 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.000 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn CU/PVC/PVC 3C1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 990 | m |
| 12 | Đục tường đặt ống luồn, hộp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,11 | m3 |
| 13 | Trát vữa xi măng hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,6 | m2 |
| N | TRANG BỊ BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy - loại sử dụng cho 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23 | cái |
| 3 | Đục tường đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,94 | m3 |
| O | TRANG BỊ MỞ RỘNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HỌNG NƯỚC VÁCH TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180x1.2MMT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | chiếc |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D50/13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 ngõ vào D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,96 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,42 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,06 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối ren D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu thép hàn D100x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép hàn D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu thép hàn D80x65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 21 | Sơn chống gỉ đường ống thép bằng sơn 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 130,01 | m2 |
| 22 | Sơn màu đỏ cờ đường ống thép bằng sơn 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 130,01 | m2 |
| 23 | Thử áp lực đường ống thép D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,96 | 100 m |
| 24 | Thử áp lực đường ống thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,78 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ ống thép D80,D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48 | bộ |
| 26 | Đào đất mương đặt đừờng ống thép chôn ngầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38,016 | m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Rải cát đen mương đặt đường ống thép chôn ngầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,84 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,656 | m3 |
| 29 | Hoàn trả mặt bằng mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,52 | m3 |
| P | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| Q | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM VRF | |||
| 1 | Thaó dỡ dàn nóng công suất :85Kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng công suất :85Kw cho vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo dỡ dàn lạnh âm trần nối ống gió csl : 14 kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió csl : 14 kW cho vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | máy |
| 5 | Tháo dỡ dàn lạnh âm trần nối ống gió csl : 7,1 KW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió csl : 7,1 KW cho vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | máy |
| 7 | Tháo dỡ bộ điều khiển trung tâm điều hòa VRF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm điều hòa VRF cho vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo điều khiển gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt điều khiển gắn tường cho vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| R | ĐƯỜNG ỐNG GIÓ VÀ PHỤ KIỆN LOẠI THÔNG THƯỜNG, KÈM BẢO ÔN | |||
| 1 | Hộp gió đầu cấp dàn lạnh dạng côn lệch kích thước 1200x300/600x250/l300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | m |
| 2 | Dán bảo ôn trong dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,03 | 100 m |
| 3 | Hộp gió đầu cấp dàn lạnh dạng côn lệch kích tthước 750x300/400x250/l300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | m |
| 4 | Dán bảo ôn trong dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,006 | 100 m |
| 5 | Hộp gió đầu hồi dàn lạnh dạng côn lệch kích thước 1350x300/600x250/l300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | m |
| 6 | Dán bảo ôn trong dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,03 | 100 m |
| 7 | Hộp gió đầu hồi dàn lạnh dạng côn lệch kích thước 950x300/400x250/l300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | m |
| 8 | Dán bảo ôn trong dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,006 | 100 m |
| 9 | Ống gió thẳng kích thước 600x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55 | m |
| 10 | Bọc bảo ôn ngoài dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,55 | 100 m |
| 11 | Ống gió thẳng kích thước 400x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,4 | m |
| 12 | Bọc bảo ôn ngoài dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,054 | 100 m |
| 13 | Ống gió mềm kích thước D250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 230 | m |
| 14 | Bọc bảo ôn ngoài dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3 | 100 m |
| 15 | Cút ống gió 90 độ kích thước 600x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Dán bảo ôn ngoài dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,019 | 100 m |
| 17 | Chân rẽ kích thước D250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 88 | cái |
| 18 | Dán bảo ôn ngoài dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,66 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt cửa gió kích thước 1100x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp gió 300x300xL1200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,8 | m |
| 21 | Bọc bảo ôn ngoài dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,048 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt cửa gió kích thước 1000x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp gió 300x300xL1100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,9 | m |
| 24 | Bọc bảo ôn ngoài dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,099 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt cửa gió kích thước 800x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp gió 300x300xL900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9 | m |
| 27 | Bọc bảo ôn ngoài dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,009 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt cửa gió kích thước 650x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp gió 300x300xL750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,75 | m |
| 30 | Bọc bảo ôn ngoài dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,038 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt cửa gió kích thước 500x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp gió 300x300xL600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,4 | m |
| 33 | Bọc bảo ôn ngoài dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,024 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt cửa gió kích thước 400x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp gió 300x300xL500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | m |
| 36 | Bọc bảo ôn ngoài dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,02 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt cửa gió kích thước 1100x250 và lọc bụi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp gió 300x300xL1200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,8 | m |
| 39 | Bọc bảo ôn ngoài dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,048 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt cửa gió kích thước 1000x250 và lọc bụi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp gió 300x300xL1100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,9 | m |
| 42 | Bọc bảo ôn ngoài dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,099 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt cửa gió kích thước 500x250 và lọc bụi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp gió 300x300xL600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,2 | m |
| 45 | Bọc bảo ôn ngoài dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,072 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt cửa gió kích thước 400x250 và lọc bụi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp gió 300x300xL500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | m |
| 48 | Bọc bảo ôn ngoài dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,02 | 100 m |
| 49 | Giá treo đỡ ống gió, thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | lô |
| 50 | Bạt nối mềm trước và sau dàn lạnh FCU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | bộ |
| S | ĐƯỜNG ỐNG GAS, BỘ CHIA GAS | |||
| 1 | Đường ống gas đường kính d9.5, đồng, dày 0.76mm bọc bảo ôn ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,55 | 100 m |
| 2 | Đường ống gas đường kính d12.7, đồng, dày 0.89mm bọc bảo ôn ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,065 | 100 m |
| 3 | Đường ống gas đường kính d15.9, đồng, dày 1.02mm bọc bảo ôn ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,23 | 100 m |
| 4 | Đường ống gas đường kính d19.1, đồng, dày 1.07mm bọc bảo ôn ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,261 | 100 m |
| 5 | Đường ống gas đường kính'd22.2, đồng, dày 1.14mm bọc bảo ôn ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100 m |
| 6 | Đường ống gas đường kính d28.6, đồng, dày 1.27mm bọc bảo ôn ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,18 | 100 m |
| 7 | Đường ống gas đường kính d34.9, đồng, dày 1.4mm bọc bảo ôn ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,194 | 100 m |
| 8 | Bộ chia gas các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | bộ |
| T | ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Đường ống D27, UPVC CLASS 1,bọc bảo ôn ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,88 | 100 m |
| 2 | Đường ống D34, UPVC CLASS 1,bọc bảo ôn ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53 | 100 m |
| U | DÂY ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Dây điện 2x1.5mm2 có lớp băng kim loại chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 219,6 | m |
| 2 | Dây điện 2x1.25mm2 có lớp băng kim loại chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 216 | m |
| V | TỦ ĐIỆN CẤP NGUỒN DB.MVAC | |||
| 1 | MCCB 3P-175A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P-30A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 3 | MCCB 3P-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 4 | Biến dòng 160A/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đồng hồ đo điện áp 400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thanh cái và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vỏ tủ 1000x800x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| W | TỦ ĐIỆN CẤP NGUỒN DB.AC.1F | |||
| 1 | MCCB 3P-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 3 | MCB 3P-15A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-30A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Biến dòng 40A/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đồng hồ đo điện áp 400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thanh cái và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ 800x600x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| X | TỦ ĐIỆN CẤP NGUỒN DB.AC.2F | |||
| 1 | MCCB 3P-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 3 | MCB 3P-30A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Biến dòng 40A/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đồng hồ đo điện áp 400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thanh cái và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ 800x600x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| Y | CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Dây cáp điện 4x1c -6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,7 | m |
| 2 | Dây cáp điện 4x1c -10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,1 | m |
| 3 | Dây cáp điện 2x1c -2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 370,8 | m |
| 4 | Dây cáp điện 4x1c -4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 84,2 | m |
| 5 | Dây nối đất E10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 6 | Dây nối đất E4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 84,2 | m |
| 7 | Dây nối đất E2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 370,8 | m |
| Z | ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Đường ống D21, UPVC CLASS 1,bọc bảo ôn ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,015 | 100 m |
| 2 | Đường ống D27, UPVC CLASS 1,bọc bảo ôn ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53 | 100 m |
| AA | ĐƯỜNG ỐNG GIÓ VÀ PHỤ KIỆN LOẠI THÔNG THƯỜNG, KÈM BẢO ÔN 10MM (HỆ THỐNG HÚT ẨM) | |||
| 1 | Ống gió thẳng kích thứớc 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 2 | Bọc bảo ôn ngoài dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100 m |
| 3 | Ống gió thẳng kích thứớc 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 4 | Bọc bảo ôn ngoài dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100 m |
| 5 | Ống gió thẳng kích thứớc 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 6 | Bọc bảo ôn ngoài dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100 m |
| 7 | Ống gió thẳng kích thứớc 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,4 | m |
| 8 | Bọc bảo ôn ngoài dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,084 | 100 m |
| 9 | Ống gió mềm kích thước D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 10 | Bọc bảo ôn ngoài dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100 m |
| 11 | Ống gió mềm kích thước D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | m |
| 12 | Bọc bảo ôn ngoài dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,15 | 100 m |
| 13 | Ống gió mềm kích thước D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 14 | Bọc bảo ôn ngoài dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100 m |
| 15 | Côn ống gió kích thước 250X250/D200/L200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 16 | Côn ống gió kích thước 200X150/D150/L150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 17 | Côn ống gió kích thước 250X250/200X200/L200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Côn ống gió kích thước 200X150/150X150/L150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Côn ống gió kích thước 150X150/100X100/L100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cút ống gió 90 độ kích thước 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cút ống gió 90 độ kích thước 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Chân rẽ kích thước 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Chân rẽ kích thước D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Chân rẽ kích thước D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Chạc 3 kích thước 250x250/200x200/200x200 (chạc 3 thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 26 | Chạc 3 kích thước 200x150/150x150/150x150 ( chạc 3 thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Chuyển tiết diện vuông tròn kích thước 200X200/D200/L200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 28 | Chuyển tiết diện vuông tròn kích thước 150X150/D150/L150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 29 | Chuyển tiết diện vuông tròn kích thước 100X100/D100/L100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cửa gió kích thước 350x350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp gió 400x400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,2 | m |
| 32 | Bọc bảo ôn ngoài dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,072 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kích thước 350x350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| AB | PHẦN CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP thân trụ hồng ngoại 2MP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 49 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera IP bán cầu hồng ngoại 2MP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bộ ghi và chia hình Camera IP 32 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống cứng luồn dây D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cứng luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.400 | m |
| 6 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/PVC 3C1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 UTP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.450 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy kích thước 235x235x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | hộp |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 120 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 830 | cái |
| 16 | Kẹp ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | cái |
| 17 | Kẹp ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.430 | cái |
| 18 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch POE 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | công |
| AC | HỆ THỐNG TĂNG ÁP KHOANG ĐỆM THANG MÁY CÁC TẦNG HẦM | |||
| 1 | Lắp đặt quạt tăng áp hướng trục: Lưu lượng quạt Q = 54,150m3/h, Áp suất quạt P = 550Pa, Công suất quạt N = 22.0kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộp bọc tiêu âm quạt bằng bông khoáng, tôn mạ kẽm soi lỗ tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt tăng áp khoang đệm thang máy các tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp điện động lực Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện động lực Cu/Mica/XLPE/PVC/Fr-PVC 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt khớp nối trơn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 10 | Kẹp ống D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | cái |
| 11 | Lắp đặt cửa gió 1 lớp nan kèm van điều tiết lưu lượng kích thước 800x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cửa |
| 12 | Lắp đặt cửa gió louver nan Z kèm lưới chắn côn trùng kích thước 750x1100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cửa |
| 13 | Lắp đặt ống gió bằng tôn thép mạ kẽm kích thước 750x1100 dày 0.95mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | m |
| 14 | Lắp đặt cút vuông 90 độ kích thước 750x1100-R375 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu 750x1100-D quạt, L750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cổ vải mềm đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đệm lò xo chống rung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Bịt đầu ống gió kích thước 750x1100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cổ trích ống gió kích thước 800x400-L110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 20 | Giá đỡ ống gió 750x1100 trục đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 21 | Giá đỡ ống gió 750x1100 trục nằm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 22 | Thử nghiệm đường ống thông gió, kích thước ống 750x1100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0411121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.082E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp II trở lênTổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công hoàn thiện, hệ thống ĐHKK- thông gió, hệ thống camera, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị thang máy, thi công nội thất. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 2 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy-Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 2 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật | 10 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng : 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc ngành thiết kế, chế tạo đồ mộc và nội thất: 02 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người+ Kỹ sư nhiệt lạnh: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC: 01 người (Tốt nghiệp chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác (có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy)+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Đã được huấn luyện, đào tạo và được cấp chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nộp bản sao công chứng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥23 kW | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥150l | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Cần trục tháp ≥ 25T | Tài liệu chứng minh + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Đồng hồ vạn năng | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy bơm nước ≥ 5CV | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥7T | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi