Gói thầu: Gói 11: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019888-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV
Tên gói thầu Gói 11: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210971132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trung ương ngành kho tàng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:56:00 đến ngày 2021-10-28 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,940,747,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0411121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp II trở lênTổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công hoàn thiện, hệ thống ĐHKK- thông gió, hệ thống camera, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị thang máy, thi công nội thất.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 2 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy-Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 2 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng : 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc ngành thiết kế, chế tạo đồ mộc và nội thất: 02 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người+ Kỹ sư nhiệt lạnh: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC: 01 người (Tốt nghiệp chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác (có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy)+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Đã được huấn luyện, đào tạo và được cấp chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nộp bản sao công chứng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục tháp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước ≥ 5CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV
E-CDNT 1.2 Gói 11: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trung ương ngành kho tàng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV , địa chỉ: Số 02 Yết Kiêu, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Trung tâm lưu trữ quốc gia IV- Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước, Địa chỉ: số 02 - Yết Kiêu, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263 3560 790
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định và Tư vấn Xây dựng – Sở xây dựng Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phẩn Tư vấn Đầu tư và xây dựng Nam Lâm Đồng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở xây dựng Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Thương mại Viễn Đông + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XD Quang Trung


- Bên mời thầu: Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV , địa chỉ: Số 02 Yết Kiêu, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Trung tâm lưu trữ quốc gia IV- Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước, Địa chỉ: số 02 - Yết Kiêu, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263 3560 790


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm lưu trữ quốc gia IV- Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước, Địa chỉ: số 02 - Yết Kiêu, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263 3560 790
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước. Số 12 Đào Tấn, Cống Vị, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm lưu trữ quốc gia IV- Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước, Địa chỉ: số 02 - Yết Kiêu, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263 3560 790\
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm lưu trữ quốc gia IV- Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước, Địa chỉ: số 02 - Yết Kiêu, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263 3560 790
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ
B Phần xây dựng
1Kệ mộc bản kích thước 3600 x 1093 x 2157 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37bộ
2Thang máy 1400kg, 05 điểm dừngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
C Phần PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động địa chỉ 220VAC/24VDC/4 Loops/1000 địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
2Bình ắc quy khô dự phòng 24VDC//40AhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bình
3Bộ nguồn phụ mở rộng 220VAC/24VDC10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
4Bình khí fm200 loại 140L nạp sẵn 135kg khí FM200 tại nhà máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bình
5Bình khí fm200 loại 68L nạp sẵn 39kg khí FM200 tại nhà máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bình
6Bình khí mồi CO2 loại 1L/0.65kg khíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12bình
7Bình cháy bột khô ABC loại 8kg chất chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT46bình
8Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg chất chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23bình
9Bình cầu chữa cháy tự động bột khô ABC loại 6kg chất chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bình
D Phần Điều hòa không khí
1Máy hút ẩm công suất 2500m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
2Máy hút ẩm công suất 5600m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
3Máy lọc không khí 1200m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
4Vòm khử khuẩnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
5Buồng khử khuẩn di độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
E Phần Camera quan sát
1Camera bán cầu hồng ngoại IP 2MP, chuẩn nén H.265Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT49cái
2Camera thân trụ hồng ngoại IP 2MP, chuẩn nén H.265Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
3Tủ rack 19" 42UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
4Màn hình quan sát 50"2bộ
5Máy trạm xuất màn hình quan sát, cho phép xuất 2 màn hình đồng thờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
6Thiết bị chuyển mạch POE 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
7Thanh quản lý cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8bộ
8Thanh cắm đầu cáp mạng Patch panelTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8bộ
9Bộ ghi và chia hình camera IP 32 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
10Bộ lưu điện UPS 6KVA onlineTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
11Ổ đĩa cứng 6TB chuyên dụng lưu trữ cho bộ ghi và chia hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
12Cáp HDMI dài 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
F XÂY DỰNG
G PHẦN ĐẬP BỎ THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT121,97m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT73,5m2
3Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,199m3
4Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT950,68m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT46,121m2
6Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT511,14m2
7Cạo lớp sơn trên tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5.037,763m2
8Cạo lớp sơn trên tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.287,259m2
9Tháo dỡ thang máy cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1công
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,8m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT54,948m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT274,74m3
H PHẦN CẢI TẠO
1Lát nền sân gạch lát sân 300x600 chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150m2
2Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT334,93m2
3Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT104,61m2
4Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT46,121m2
5Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT53,045m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT511,14m2
7Lát gỗ sàn (gỗ Lim dày 18mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT511,14m2
8Trần gỗ (Khung thép hộp mạ kẽm 30x30, ván dán chịu nước 18mm dán veneer LIM)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT511,14m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,115100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,024tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,112tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,149m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,574m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT59,52m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48,36m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48,36m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5.037,763m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.293,804m2
19Ốp gỗ tường (Khung thép hộp mạ kẽm 30x30 lót bông thủy tinh tại các ô khung thép, Khung bo pano bằng gỗ tần bì, ván pano bằng gỗ dán chịu nước 18mm phủ veneer LIM)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT484,46m2
20Ốp gỗ cột (gỗ Lim)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT51,84m2
21Cửa gỗ chớp ngoài cửa sổ khung gỗ 2 lớp 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,05m2
22Cánh cửa kính cửa sổ lớp trong dày 40mm, kính cường lực 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,05m2
23Khuôn cửa KT 50x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26md
24Clemon đồng cho 1 cánh cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
25Bản lề đồng/ inox loại dày 3mm cho cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40cái
26Móc gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
27Cửa đi gỗ (gỗ Lim, Cánh cửa kính dày 50mm, dưới pano gỗ, trên kính cường lực 10mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,6m2
28Khuôn cửa KT 60x250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT65,8md
29Gioăng cao su cách âm, chống ồnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT113,8cái
30Nẹp ốp khuôn cửa 2 mặt 100x25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT91,8md
31Clemon đồng cho 1 cánh cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
32Bản lề đồng/ inox loại dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
33Chặn cánh cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22cái
34Khóa cửa chìa cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
35Khóa cửa chìa từTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
36SXLD cửa chống cháy bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT41,695m2
37Cửa bản lề sàn kính cường lực 12mm (bản lề, tay nắm, phụ kiện inox 304)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,11m2
38Vách kính cường lực 12mm (bản lề, tay nắm, phụ kiện inox 304)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,76m2
39Sản xuất lắp dựng vách gỗ công nghiệp HDF chống ẩm dày 15mm(2 mặt, cả khung xương và cửa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT166,8m2
40Sản xuất lắp dựng vách gỗ công nghiệp HDF chống ẩm dày 15mm(1 mặt, cả khung xương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT77,76m2
41Sản xuất lắp dựng trần gỗ công nghiệp HDF dày 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT343,09m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,567100 m2
43Vách kính cường lực khung gỗ (Gỗ Lim, khung 50x200, U inox, kính hộp 2 lớp cách âm, cách nhiệt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT52,78m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây CV 2X6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT245m
2Lắp đặt dây CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.486m
3Lắp đặt dây CV 2.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.622m
4Lắp đặt đèn ốp Led 3WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8bộ
5Lắp đặt đèn ốp Led trần D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT198bộ
6Lắp đặt công tắc 3 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
7Lắp đặt công tắc 2 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT72cái
8Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT69cái
9Lắp đặt CB 32A/1PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
10Lắp đặt CB 25A/1PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
11Lắp đặt ống luồn dây PVC BM D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.372m
J PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống thoát nước PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,14100 m
2Lắp đặt ống PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1100 m
3Lắp đặt co D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
4Lắp đặt co D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
5Lắp đặt chậu rửa 2 ngănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
K PHẦN PCCC
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY KHÍ FM200 TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt module địa chỉ giám sát 1 ngõ vào tích hợp mạch cách ly sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT51bộ
2Lắp đặt module địa chỉ điều khiển 1 ngõ ra tích hợp mạch cách ly sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT92bộ
3Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC không địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,25 chuông
4Lắp đặt còi kết hợp đèn chớp báo cháy 24VDC không địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,45 đèn
5Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khí không địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,25 nút
6Lắp đặt nút nhấn dừng/hủy xả khí không địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,25 nút
7Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ tích hợp mạch cách ly sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,25 nút
8Lắp đặt đầu báo cháy khói/nhiệt hỗn hợp địa chỉ (kèm đế) tích hợp mạch cách ly sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,310 đầu
9Lắp đặt đèn báo nguy hiểm đang xả khí, cấm vào (đèn 24VDC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,45 đèn
10Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy KT. 235x235x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7hộp
11Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy KT.110x110x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT142hộp
12Lắp đặt hộp đế âm tự chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT90hộp
13Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy d20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT171hộp
14Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D25/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100 m
15Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy d20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.800m
16Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy d20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT260m
17Lắp đặt khớp nối trơn d20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT620cái
18Lắp đặt khớp nối ren d20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT340cái
19Lắp đặt kẹp ống d20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.580cái
20Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2C1.25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.490m
21Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 2C1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40m
22Đục tường đặt ống luồn, hộp đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,16m3
23Trát vữa xi măng hoàn trả mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,59m2
24Đào đất mương đặt đừờng ống hdpe gân xoắn chôn ngầm ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,08m3 đất nguyên thổ
25Rải cát đen mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,56m3
26Lấp đất mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4m3
27Hoàn trả mặt bằng mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,12m3
28Lắp đặt hộp bình kích hoạt xả khíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12hộp
29Lắp đặt van điện từ kích hoạt xả khí tự động/bằng tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
30Lắp đặt công tắc áp suất sử dụng cho môi chất khíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
31Lắp đặt van xả áp an toàn trên đường ống gópTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
32Lắp đặt van một chiều nối nhẫn D8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
33Lắp đặt van chọn vùng D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
34Lắp đặt van chọn vùng D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
35Lắp đặt van chọn vùng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
36Lắp đặt van chọn vùng D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
37Lắp đặt van chọn vùng D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
38Lắp đặt ống mềm cao áp D50 kèm van một chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
39Lắp đặt ống mềm cao áp D40 kèm van một chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
40Lắp đặt đầu phun xả khí FM200 D25 loại 360 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT122bộ
41Ống đồng D8 và các phụ kiện đường ống dẫn khí mồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hệ
42Lắp đặt ống thép đúc SHC40 - D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6100 m
43Lắp đặt ống thép đúc SHC40 - D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,08100 m
44Lắp đặt ống thép đúc SHC40 - D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,48100 m
45Lắp đặt ống thép đúc SHC40 - D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,28100 m
46Lắp đặt ống thép đúc SHC40 - D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8100 m
47Lắp đặt ống thép đúc SHC40 - D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,58100 m
48Lắp đặt ống thép đúc SHC40 - D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,96100 m
49Lắp đặt cút thép hàn SHC40 - D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22cái
50Lắp đặt cút thép hàn SHC40 - D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30cái
51Lắp đặt cút thép hàn SHC40 - D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
52Lắp đặt cút thép hàn SHC40 - D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22cái
53Lắp đặt cút thép hàn SHC40 - D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
54Lắp đặt cút thép hàn SHC40 - D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT88cái
55Lắp đặt cút thép hàn SHC40 - D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42cái
56Lắp đặt tê thép hàn SHC40 - D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
57Lắp đặt tê thép hàn SHC40 - D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
58Lắp đặt tê thép hàn SHC40 - D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
59Lắp đặt tê thép hàn SHC40 - D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
60Lắp đặt tê thép hàn SHC40 - D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50cái
61Lắp đặt tê thép hàn SHC40 - D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21cái
62Lắp đặt tê thu thép hàn SHC40 - D100x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
63Lắp đặt tê thu thép hàn SHC40 - D100x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
64Lắp đặt tê thu thép hàn SHC40 - D100x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
65Lắp đặt tê thu thép hàn SHC40 - D100x32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
66Lắp đặt côn thu thép hàn SHC40 - D100x65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
67Lắp đặt côn thu thép hàn SHC40 - D80x65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
68Lắp đặt côn thu thép hàn SHC40 - D65x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
69Lắp đặt côn thu thép hàn SHC40 - D50x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48cái
70Lắp đặt côn thu thép hàn SHC40 - D40x32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100cái
71Lắp đặt côn thu thép hàn SHC40 - D32x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT122cái
72Lắp đặt mặt bích rỗng thép hàn D100/PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cặp
73Lắp đặt mặt bích rỗng thép hàn D80/PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cặp
74Lắp đặt mặt bích rỗng thép hàn D50/PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cặp
75Lắp đặt mặt bích rỗng thép hàn D40/PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cặp
76Lắp đặt mặt bích rỗng thép hàn D32/PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cặp
77Lắp đặt mặt bích đặc thép hàn D100/PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cặp
78Sơn chống gỉ đường ống thép bằng sơn 2 thành phầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180,54m2
79Sơn màu đỏ cờ đường ống thép bằng sơn 2 thành phầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180,54m2
80Thử áp lực đường ống thép D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6100 m
81Thử áp lực đường ống thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,18100 m
82Lắp đặt giá giữ giàn bình khí FM200 (giàn 3 bình 140L)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
83Lắp đặt giá giữ bình khí FM200 bình 68L)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
84Lắp đặt giá đỡ giàn ống thép trục đứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
85Lắp đặt giá đỡ ống thép D100, đệm cao su chống rungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20bộ
86Lắp đặt giá đỡ ống thép D80, đệm cao su chống rungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36bộ
87Lắp đặt giá đỡ ống thép D65, đệm cao su chống rungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16bộ
88Lắp đặt giá đỡ ống thép D50, đệm cao su chống rungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT76bộ
89Lắp đặt giá đỡ ống thép D40, đệm cao su chống rungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60bộ
90Lắp đặt giá đỡ ống thép D32, đệm cao su chống rungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86bộ
91Lắp đặt giá đỡ ống thép D25, đệm cao su chống rungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32bộ
92Lắp đặt van gió xả áp 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
93Lắp đặt van chặn lửa 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
M HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ ĐÈN CHỈ LỐI THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, gắn tuờngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,45 đèn
2Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn bóng Led, 1 mặt, gắn tường, không mũi tên chỉ hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,65 đèn
3Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn bóng Led, 2 mặt, treo trần, mũi tên chỉ 1 hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT85 đèn
4Lắp đặt Automat 220VAC/1 cực/6ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
5Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT148hộp
6Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT700m
7Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT230m
8Lắp đặt khớp nối trơn D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT240cái
9Lắp đặt khớp nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
10Lắp đặt kẹp ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.000cái
11Lắp đặt cáp nguồn CU/PVC/PVC 3C1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT990m
12Đục tường đặt ống luồn, hộp đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,11m3
13Trát vữa xi măng hoàn trả mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,6m2
N TRANG BỊ BÌNH CHỮA CHÁY
1Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23bộ
2Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy - loại sử dụng cho 3 bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23cái
3Đục tường đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,94m3
O TRANG BỊ MỞ RỘNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HỌNG NƯỚC VÁCH TƯỜNG TRONG NHÀ
1Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180x1.2MMTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
2Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
3Cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16chiếc
4Lăng phun chữa cháy D50/13mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16chiếc
5Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 ngõ vào D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
6Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
7Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32cái
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,96100 m
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,42100 m
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100 m
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,06100 m
12Lắp đặt cút thép hàn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
13Lắp đặt cút thép hàn D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
14Lắp đặt cút thép hàn D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22cái
15Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối ren D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
16Lắp đặt tê thép hàn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
17Lắp đặt tê thu thép hàn D100x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
18Lắp đặt tê thép hàn D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
19Lắp đặt tê thu thép hàn D80x65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
20Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
21Sơn chống gỉ đường ống thép bằng sơn 2 thành phầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT130,01m2
22Sơn màu đỏ cờ đường ống thép bằng sơn 2 thành phầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT130,01m2
23Thử áp lực đường ống thép D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,96100 m
24Thử áp lực đường ống thép DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,78100 m
25Lắp đặt giá đỡ ống thép D80,D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48bộ
26Đào đất mương đặt đừờng ống thép chôn ngầm ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38,016m3 đất nguyên thổ
27Rải cát đen mương đặt đường ống thép chôn ngầm ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,84m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,656m3
29Hoàn trả mặt bằng mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,52m3
P PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
Q THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM VRF
1Thaó dỡ dàn nóng công suất :85KwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1máy
2Lắp đặt dàn nóng công suất :85Kw cho vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1máy
3Tháo dỡ dàn lạnh âm trần nối ống gió csl : 14 kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
4Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió csl : 14 kW cho vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10máy
5Tháo dỡ dàn lạnh âm trần nối ống gió csl : 7,1 KWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
6Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió csl : 7,1 KW cho vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3máy
7Tháo dỡ bộ điều khiển trung tâm điều hòa VRFTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
8Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm điều hòa VRF cho vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
9Tháo điều khiển gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
10Lắp đặt điều khiển gắn tường cho vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
R ĐƯỜNG ỐNG GIÓ VÀ PHỤ KIỆN LOẠI THÔNG THƯỜNG, KÈM BẢO ÔN
1Hộp gió đầu cấp dàn lạnh dạng côn lệch kích thước 1200x300/600x250/l300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3m
2Dán bảo ôn trong dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,03100 m
3Hộp gió đầu cấp dàn lạnh dạng côn lệch kích tthước 750x300/400x250/l300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6m
4Dán bảo ôn trong dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,006100 m
5Hộp gió đầu hồi dàn lạnh dạng côn lệch kích thước 1350x300/600x250/l300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3m
6Dán bảo ôn trong dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,03100 m
7Hộp gió đầu hồi dàn lạnh dạng côn lệch kích thước 950x300/400x250/l300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6m
8Dán bảo ôn trong dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,006100 m
9Ống gió thẳng kích thước 600x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55m
10Bọc bảo ôn ngoài dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,55100 m
11Ống gió thẳng kích thước 400x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,4m
12Bọc bảo ôn ngoài dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,054100 m
13Ống gió mềm kích thước D250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT230m
14Bọc bảo ôn ngoài dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,3100 m
15Cút ống gió 90 độ kích thước 600x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
16Dán bảo ôn ngoài dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,019100 m
17Chân rẽ kích thước D250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT88cái
18Dán bảo ôn ngoài dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,66100 m
19Lắp đặt cửa gió kích thước 1100x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
20Lắp đặt hộp gió 300x300xL1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,8m
21Bọc bảo ôn ngoài dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,048100 m
22Lắp đặt cửa gió kích thước 1000x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
23Lắp đặt hộp gió 300x300xL1100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,9m
24Bọc bảo ôn ngoài dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,099100 m
25Lắp đặt cửa gió kích thước 800x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
26Lắp đặt hộp gió 300x300xL900Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9m
27Bọc bảo ôn ngoài dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,009100 m
28Lắp đặt cửa gió kích thước 650x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
29Lắp đặt hộp gió 300x300xL750Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,75m
30Bọc bảo ôn ngoài dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,038100 m
31Lắp đặt cửa gió kích thước 500x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
32Lắp đặt hộp gió 300x300xL600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,4m
33Bọc bảo ôn ngoài dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,024100 m
34Lắp đặt cửa gió kích thước 400x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
35Lắp đặt hộp gió 300x300xL500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2m
36Bọc bảo ôn ngoài dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,02100 m
37Lắp đặt cửa gió kích thước 1100x250 và lọc bụiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
38Lắp đặt hộp gió 300x300xL1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,8m
39Bọc bảo ôn ngoài dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,048100 m
40Lắp đặt cửa gió kích thước 1000x250 và lọc bụiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
41Lắp đặt hộp gió 300x300xL1100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,9m
42Bọc bảo ôn ngoài dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,099100 m
43Lắp đặt cửa gió kích thước 500x250 và lọc bụiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
44Lắp đặt hộp gió 300x300xL600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,2m
45Bọc bảo ôn ngoài dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,072100 m
46Lắp đặt cửa gió kích thước 400x250 và lọc bụiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
47Lắp đặt hộp gió 300x300xL500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2m
48Bọc bảo ôn ngoài dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,02100 m
49Giá treo đỡ ống gió, thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1
50Bạt nối mềm trước và sau dàn lạnh FCUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13bộ
S ĐƯỜNG ỐNG GAS, BỘ CHIA GAS
1Đường ống gas đường kính d9.5, đồng, dày 0.76mm bọc bảo ôn ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,55100 m
2Đường ống gas đường kính d12.7, đồng, dày 0.89mm bọc bảo ôn ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,065100 m
3Đường ống gas đường kính d15.9, đồng, dày 1.02mm bọc bảo ôn ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,23100 m
4Đường ống gas đường kính d19.1, đồng, dày 1.07mm bọc bảo ôn ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,261100 m
5Đường ống gas đường kính'd22.2, đồng, dày 1.14mm bọc bảo ôn ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100 m
6Đường ống gas đường kính d28.6, đồng, dày 1.27mm bọc bảo ôn ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,18100 m
7Đường ống gas đường kính d34.9, đồng, dày 1.4mm bọc bảo ôn ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,194100 m
8Bộ chia gas các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11bộ
T ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NGƯNG
1Đường ống D27, UPVC CLASS 1,bọc bảo ôn ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,88100 m
2Đường ống D34, UPVC CLASS 1,bọc bảo ôn ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT53100 m
U DÂY ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1Dây điện 2x1.5mm2 có lớp băng kim loại chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT219,6m
2Dây điện 2x1.25mm2 có lớp băng kim loại chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT216m
V TỦ ĐIỆN CẤP NGUỒN DB.MVAC
1MCCB 3P-175A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
2MCCB 3P-30A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
3MCCB 3P-40A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
4Biến dòng 160A/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
5Đồng hồ đo điện áp 400VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
6Cầu chì đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
7Thanh cái và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
8Vỏ tủ 1000x800x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
W TỦ ĐIỆN CẤP NGUỒN DB.AC.1F
1MCCB 3P-40A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
2MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
3MCB 3P-15A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
4MCB 3P-30A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
5Biến dòng 40A/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
6Đồng hồ đo điện áp 400VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
7Cầu chì đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
8Thanh cái và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
9Vỏ tủ 800x600x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
X TỦ ĐIỆN CẤP NGUỒN DB.AC.2F
1MCCB 3P-40A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
2MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
3MCB 3P-30A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
4MCB 3P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
5Biến dòng 40A/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
6Đồng hồ đo điện áp 400VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
7Cầu chì đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
8Thanh cái và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
9Vỏ tủ 800x600x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
Y CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN
1Dây cáp điện 4x1c -6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,7m
2Dây cáp điện 4x1c -10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,1m
3Dây cáp điện 2x1c -2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT370,8m
4Dây cáp điện 4x1c -4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT84,2m
5Dây nối đất E10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
6Dây nối đất E4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT84,2m
7Dây nối đất E2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT370,8m
Z ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NGƯNG
1Đường ống D21, UPVC CLASS 1,bọc bảo ôn ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,015100 m
2Đường ống D27, UPVC CLASS 1,bọc bảo ôn ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT53100 m
AA ĐƯỜNG ỐNG GIÓ VÀ PHỤ KIỆN LOẠI THÔNG THƯỜNG, KÈM BẢO ÔN 10MM (HỆ THỐNG HÚT ẨM)
1Ống gió thẳng kích thứớc 250x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
2Bọc bảo ôn ngoài dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100 m
3Ống gió thẳng kích thứớc 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
4Bọc bảo ôn ngoài dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100 m
5Ống gió thẳng kích thứớc 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
6Bọc bảo ôn ngoài dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100 m
7Ống gió thẳng kích thứớc 100x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,4m
8Bọc bảo ôn ngoài dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,084100 m
9Ống gió mềm kích thước D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m
10Bọc bảo ôn ngoài dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100 m
11Ống gió mềm kích thước D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m
12Bọc bảo ôn ngoài dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,15100 m
13Ống gió mềm kích thước D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
14Bọc bảo ôn ngoài dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1100 m
15Côn ống gió kích thước 250X250/D200/L200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
16Côn ống gió kích thước 200X150/D150/L150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
17Côn ống gió kích thước 250X250/200X200/L200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
18Côn ống gió kích thước 200X150/150X150/L150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
19Côn ống gió kích thước 150X150/100X100/L100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
20Cút ống gió 90 độ kích thước 200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
21Cút ống gió 90 độ kích thước 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
22Lắp đặt Chân rẽ kích thước 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
23Lắp đặt Chân rẽ kích thước D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
24Lắp đặt Chân rẽ kích thước D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
25Chạc 3 kích thước 250x250/200x200/200x200 (chạc 3 thẳng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
26Chạc 3 kích thước 200x150/150x150/150x150 ( chạc 3 thẳng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
27Chuyển tiết diện vuông tròn kích thước 200X200/D200/L200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
28Chuyển tiết diện vuông tròn kích thước 150X150/D150/L150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
29Chuyển tiết diện vuông tròn kích thước 100X100/D100/L100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
30Lắp đặt cửa gió kích thước 350x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
31Lắp đặt hộp gió 400x400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,2m
32Bọc bảo ôn ngoài dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,072100 m
33Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kích thước 350x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
AB PHẦN CAMERA QUAN SÁT
1Lắp đặt Camera IP thân trụ hồng ngoại 2MPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT49thiết bị
2Lắp đặt Camera IP bán cầu hồng ngoại 2MPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8thiết bị
3Lắp đặt bộ ghi và chia hình Camera IP 32 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
4Lắp đặt ống cứng luồn dây D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100m
5Lắp đặt ống cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.400m
6Lắp đặt ống mềm luồn dây D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3m
7Lắp đặt ống mềm luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
8Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/PVC 3C1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150m
9Lắp đặt cáp mạng Cat6 UTPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.450m
10Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy kích thước 235x235x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7hộp
11Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60hộp
12Lắp đặt khớp nối ren D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
13Lắp đặt khớp nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT120cái
14Lắp đặt khớp nối trơn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40cái
15Lắp đặt khớp nối trơn D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT830cái
16Kẹp ống D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150cái
17Kẹp ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.430cái
18Cài đặt thiết bị chuyển mạch POE 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3công
AC HỆ THỐNG TĂNG ÁP KHOANG ĐỆM THANG MÁY CÁC TẦNG HẦM
1Lắp đặt quạt tăng áp hướng trục: Lưu lượng quạt Q = 54,150m3/h, Áp suất quạt P = 550Pa, Công suất quạt N = 22.0kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
2Hộp bọc tiêu âm quạt bằng bông khoáng, tôn mạ kẽm soi lỗ trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
3Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt tăng áp khoang đệm thang máy các tầng hầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
4Lắp đặt cáp điện động lực Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
5Lắp đặt cáp điện động lực Cu/Mica/XLPE/PVC/Fr-PVC 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12m
6Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55m
7Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5m
8Lắp đặt khớp nối trơn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
9Lắp đặt khớp nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
10Kẹp ống D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT80cái
11Lắp đặt cửa gió 1 lớp nan kèm van điều tiết lưu lượng kích thước 800x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cửa
12Lắp đặt cửa gió louver nan Z kèm lưới chắn côn trùng kích thước 750x1100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cửa
13Lắp đặt ống gió bằng tôn thép mạ kẽm kích thước 750x1100 dày 0.95mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28m
14Lắp đặt cút vuông 90 độ kích thước 750x1100-R375Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
15Lắp đặt côn thu 750x1100-D quạt, L750Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
16Cổ vải mềm đầu quạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
17Đệm lò xo chống rungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
18Bịt đầu ống gió kích thước 750x1100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
19Cổ trích ống gió kích thước 800x400-L110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
20Giá đỡ ống gió 750x1100 trục đứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
21Giá đỡ ống gió 750x1100 trục nằm ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
22Thử nghiệm đường ống thông gió, kích thước ống 750x1100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0411121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp II trở lênTổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công hoàn thiện, hệ thống ĐHKK- thông gió, hệ thống camera, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị thang máy, thi công nội thất.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 2 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2 Phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy-Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 2 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
3 Các cán bộ kỹ thuật 10 + Kỹ sư xây dựng dân dụng : 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc ngành thiết kế, chế tạo đồ mộc và nội thất: 02 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người+ Kỹ sư nhiệt lạnh: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC: 01 người (Tốt nghiệp chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác (có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy)+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
4 Công nhân kỹ thuật 20 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Đã được huấn luyện, đào tạo và được cấp chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nộp bản sao công chứng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Tài liệu chứng minh2
2 Máy hàn ≥23 kW Tài liệu chứng minh2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Tài liệu chứng minh2
4 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh2
5 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh2
6 Máy trộn bê tông ≥250l Tài liệu chứng minh2
7 Máy trộn vữa ≥150l Tài liệu chứng minh2
8 Cần trục tháp ≥ 25T Tài liệu chứng minh + kiểm định còn hiệu lực1
9 Đồng hồ vạn năng Tài liệu chứng minh1
10 Máy bơm nước ≥ 5CV Tài liệu chứng minh1
11 Ô tô tự đổ ≥7T Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->