Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 00:24:00 đến ngày 2021-11-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,574,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 3tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Tiểu hoa viên cây xanh điểm dân cư trung tâm khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Công trình Dân dụng & Công nghiệp và Hạ tang kỹ thuật thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,509 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,571 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,401 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp bồn hoa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,401 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bồn hoa bằng máy | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,061 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bồn hoa bằng thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 34,012 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,54 | 100m3 |
| B | Bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 69,975 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đỗ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 69,975 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18,91 | m3 |
| 4 | Lắp dựng đá bazan bó vỉa hè 260x250x1000mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 310 | cái |
| 5 | Lát đá bazan mặt nhám 30x60x3cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 93 | m2 |
| C | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 110,983 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 41,498 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 28,667 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,454 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 45,369 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 182,349 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 182,349 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 182,349 | m2 |
| D | Sân đường | |||
| 1 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 132,516 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 118,58 | m3 |
| 3 | Lát đá bazan mặt nhám 30x60x3cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2.510,96 | m2 |
| E | Bãi đậu xe | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II Dmax 37,5 dày 12cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,091 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,094 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 127,31 | m3 |
| 4 | Cắt roon | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 36 | 10m |
| 5 | Sơn kẻ phân vạch bãi đỗ xe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 23,296 | m2 |
| 6 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 ram dốc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,216 | m3 |
| F | Điện | |||
| 1 | Đào móng trụ điện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 58,382 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,41 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,307 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,309 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,254 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 38,665 | m3 |
| 8 | Đào đất mương chôn ống dây điện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 59,3 | m3 |
| 9 | Đắp cát mương chôn ống dây điện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24,92 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương chôn ống dây điện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 35,58 | m3 |
| 11 | Khoan đặt ngầm ống nhựa D34 băng qua đường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 12 | SXLD bảng mã, bu lông cột đèn cao áp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 13 | Trụ đèn côn cao 6m, D60/150mm, dày 3mm.đế 365x365x10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13 | cần đèn |
| 15 | Lắp bóng đèn cao áp 150W | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13 | bộ |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,17 | 100m |
| 17 | SXLD bảng mã, bu lông cột đèn sân vườn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | cột |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | m |
| 22 | SXLD bu long D12 tủ điện + tủ để ống nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ ngoài trời 400x600x200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I = 100A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha = 50A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ hẹn giờ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 3x16+1x10 mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 545 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà HDPE đường kính 34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 830 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối 50x80 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 27 | hộp |
| 34 | Băng cảnh báo | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 593 | m |
| G | Nước | |||
| 1 | Đào đất mương chôn ống nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 21,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát mương chôn ống | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất mương chôn ống | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 4 | Khoan đặt ngầm ống nhựa D34 băng qua đường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt khoá đồng D27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống STK D27 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống STK D34 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút STK D27 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đk=34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa đk =34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút STK D34 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt giảm nhựa đk =34/27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt khoá đồng D34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa mềm đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng 50mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Băng cảnh báo | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 270 | m |
| H | Trồng cây, cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 31,899 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây Giáng Hương đường kính D>15cm cao >3m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây Bằng Lăng đường kính D>10cm, cao >2m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cây |
| 4 | Trồng cây Sao đường kính D>10cm, cao >2m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22 | cây |
| 5 | Trồng cây Cẩm Lai đường kính D>20cm, cao >3m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cây |
| 6 | Trồng cây Cà Te đường kính D>20cm, cao >3m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | Gốc cây |
| 8 | Trồng cây Sao (Cây có sẵn chỉ tính chi phí trồng, di dời) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | Gốc cây |
| 10 | Trồng cây Konia (Cây có sẵn chỉ tính chi phí trồng, di dời) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cây |
| 11 | Vận chuyển cây konia 25km | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cây |
| 12 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 53 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 54 | cây/90 ngày |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máy | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 31,899 | 100m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥ 7tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | sức nâng ≥ 3tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi