Gói thầu: Mua bổ sung lần 2 vị thuốc cổ truyền 6 tháng đầu năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung lần 2 vị thuốc cổ truyền 6 tháng đầu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472292 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:06:00 đến ngày 2020-05-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,942,450 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bạch chỉ | Radix Angelicae dahuricae | 10 | Kg | Củ Khô, sạch, màu trắng, vị đắng cay, Củ | |
| 2 | Quế chi | Ramulus Cinnamomi | 10 | Kg | Phiến khô, sạch cắt 1-2cm, màu nâu, vị cay ngọt | |
| 3 | Sinh khương | Rhizoma Zingiberis recens | 20 | Kg | Tươi, sạch, màu vàng, vị cay, Thân rễ | |
| 4 | Bạc hà | Herba Menthae | 15 | Kg | Khô, sạch, màu bạc, vị cay, Toàn cây | |
| 5 | Sài hồ | Radix Bupleuri | 10 | Kg | Khô, sạch, màu xám, vị đắng, Củ | |
| 6 | Độc hoạt | Radix Angelicae pubescentis | 20 | Kg | Củ khô, sạch, màu nâu đen, vị đắng, Củ | |
| 7 | Khương hoạt | Rhizoma et Radix Notopterygii | 10 | Kg | Phiến khô, sạch, màu xám, vị đắng, Thân rễ | |
| 8 | Phòng phong | Radix Saposhnikoviae divaricatae | 8 | Kg | Khô, sạch cắt 2 cm, màu trắng ngà, vị đắng, Củ | |
| 9 | Tần giao | Radix Gentianae macrophyllae | 5 | Kg | Phiến khô, sạch cắt 2 cm, màu nâu sẫm, vị đắng | |
| 10 | Xích đồng nam | Herba Clerodendri infortunati | 20 | Kg | Phiến khô, sạch, màu xám, vị đắng, Toàn cây | |
| 11 | Can khương | Rhizoma Zingiberis | 30 | Kg | Phiến khô, sạch, màu trắng xám, vị cay, Thân rễ | |
| 12 | Đại hồi | Fructus Illicii veri | 40 | Kg | Khô, sạch, màu đỏ nâu, vị cay, Quả | |
| 13 | Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) | Radix Aconiti lateralis praeparata | 20 | Kg | Chế phiến khô, sạch, màu nâu đen, vị cay ngọt | |
| 14 | Quế nhục | Cortex Cinnamomi | 30 | Kg | Khô sạch, màu nâu, vị cay ngọt, vỏ cây | |
| 15 | Xạ can (Rẻ quạt) | Rhizoma Belamcandae | 10 | Kg | Phiến khô, sạch, màu nâu trắng, vị cay đắng | |
| 16 | Thạch cao (sống) | Gypsum fibrosum | 10 | Kg | Khô, sạch, màu trắng, vị nhạt, Thạch cao | |
| 17 | Hoàng bá | Cortex Phellodendri | 10 | Kg | Phiến khô, sạch, màu vàng, vị đắng, vỏ cây | |
| 18 | Khổ sâm | Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis | 10 | Kg | Khô, sạch, màu xam, vị đắng, Lá | |
| 19 | Sinh địa củ | Radix Rehmanniae glutinosae | 30 | Kg | Củ,Khô, sạch, màu xám đen, vị đắng, Củ | |
| 20 | Thiên ma | Rhizoma Gastrodiae elatae | 7 | Kg | Phiến khô, sạch, màu vàng xám, vị chát, Thân rễ | |
| 21 | Vông nem | Folium Erythrinae | 10 | Kg | Khô, sạch, màu xanh, vị đắng, Lá | |
| 22 | Chỉ xác | Fructus Aurantii | 30 | Kg | Phiến khô, sạch, màu xám, vị đắng, Quả | |
| 23 | Mộc hương | Radix Saussureae lappae | 20 | Kg | Phiến khô, sạch, màu nâu xanh, vị đắng, Củ | |
| 24 | Trần bì | Pericarpium Citri reticulatae perenne | 5 | Kg | Phiến khô, sạch, màu vàng, vị cay, Vỏ | |
| 25 | Hồng hoa | Flos Carthami tinctorii | 24 | Kg | Khô, sạch, màu đỏ, vị đắng, Hoa | |
| 26 | Huyết giác | Lignum Dracaenae cambodianae | 20 | Kg | Phiến khô, sạch, màu đỏ, vị đắng, Thân gỗ | |
| 27 | Ngưu tất | Radix Achyranthis bidentatae | 50 | Kg | Phiến khô, sạch, màu nâu, vị đắng, Củ | |
| 28 | Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) | Poria | 30 | Kg | Phiến khô, sạch, màu trắng, vị nhạt, Quả thể nấm | |
| 29 | Đại hoàng | Rhizoma Rhei | 70 | Kg | Phiến khô, sạch, màu vàng, vị đắng, Thân rễ | |
| 30 | Bạch thược | Radix Paeoniae lactiflorae | 50 | Kg | Phiến ,khô, sạch, màu trắng, vị chát, Củ | |
| 31 | Thục địa | Radix Rehmanniae glutinosae praeparata | 120 | Kg | Màu đen óng khô sạch, Củ | |
| 32 | Đỗ trọng | Cortex Eucommiae | 60 | Kg | Phiến khô, sạch, màu xanh, vị đắng, Vỏ cây | |
| 33 | Đại táo | Fructus Ziziphi jujubae | 30 | Kg | Khô, sạch, màu nâu đen, vị đắng, Quả | |
| 34 | Phèn chua (Bạch phàn) | Alumen | 6 | Kg | Bột khô, sạch, màu xanh, vị mặn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi