Gói thầu: Thi công cải tạo và mua sắm, lắp đặt hệ thống PCCC, âm thanh và camera quan sát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản trị tại TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo và mua sắm, lắp đặt hệ thống PCCC, âm thanh và camera quan sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20191126739 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản của Ngân hàng Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:05:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,006,868,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hạng mục: Hệ thống báo cháy | 1 | Hạng mục | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 2 | Phần tháo dỡ | 1 | Hạng mục | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 3 | Trung tâm báo cháy địa chỉ-2 Loop.1Loop/254 địa chỉ | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 4 | Bộ hiển thị phụ thông tin | 4 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 5 | Bộ nguồn 24VDC | 1 | Cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 6 | Máy in nhiệt PRT | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 7 | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS-232/RS-285 | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 8 | Đầu báo khói địa chỉ | 210 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 9 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | 19 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 10 | Đầu báo gas | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 11 | Nút nhấn khẩn cấp địa chỉ | 17 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 12 | Đèn chỉ báo | 17 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 13 | Chuông báo cháy 75.6dB@10ft | 9 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 14 | Đèn chớp báo cháy | 9 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 15 | Đầu báo khói loại Beam | 5 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 16 | Module giám sát ngõ vào | 7 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 17 | Module giám sát chuông báo cháy | 3 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 18 | Phần mềm đồ họa Graphic (HT báo cháy) | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 19 | Màn hình máy tính hiển thị sơ đồ hiện trường 27'' | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 20 | Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2Cx1.0mm2 | 5.000 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 21 | Dây nguồn 2Cx1,5mm2 | 400 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 22 | Ống PVC D20 | 5.000 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 23 | Cung cấp thiết bị | 1 | Hạng mục | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 24 | Trung tâm báo cháy địa chỉ - 2 Loop/508 có thể mở rộng lên 6Loop/1524 địa chỉ, màn hình LCD hiển thị 16 dòng x40 ký tự | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 25 | Tủ hiển thị phụ báo cháy, màn hình LCD hiển thị 16 dòng x40 ký tự | 4 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 26 | Bình điện 12VDC-7Ah | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 27 | Đầu báo khói địa chỉ, đèn led góc quan sát 360 (omniview) | 230 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 28 | Đầu báo nhiệt địa chỉ, đèn led góc quan sát 360 (omniview) | 20 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 29 | Đế đầu báo địa chỉ | 250 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 30 | Đầu báo gas | 2 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 31 | Nút nhấn khẩn cấp địa chỉ | 22 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 32 | Đèn chỉ báo | 20 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 33 | Chuông báo cháy 75.6dB@10ft | 21 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 34 | Đèn chớp báo cháy độ sáng: 60,75,95, 110 Cd | 19 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 35 | Đầu báo khói loại Beam. Khoảng cách bảo vệ 100m | 5 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 36 | Module giám sát ngõ vào, tích hợp mạch SCI chống ngắn mạch | 5 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 37 | Module giám sát đầu báo gas, tích hợp mạch SCI chống ngắn mạch | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 38 | Module giám sát chuông báo cháy, tích hợp mạch SCI chống ngắn mạch | 3 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 39 | Module điều khiển hệ thống ngoại vi, tích hợp mạch SCI chống ngắn mạch | 5 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 40 | Tủ nguồn 24VDC-10A, đèn chỉ bao led hiển thị trạng thái hoạt động | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 41 | Lắp đặt Bình điện 12VDC-24Ah | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 42 | Bộ lưu điện dự phòng UPS 2000VA/1200W | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 43 | Bộ cài đặt địa chỉ (cho đầu báo và Module) | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 44 | Phần mềm đồ họa Graphic (HT báo cháy) | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 45 | Màn hình máy tính hiển thị sơ đồ hiện trường 27'' | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 46 | Máy tính để bàn HP, core I7 | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 47 | Máy in khổ A4 | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 48 | Đèn thoát hiểm đèn led 3W (Exit light) kèm pin sạc thời gian hoạt động 3 giờ | 44 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 49 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp khi mất điện, bóng led 2x3W kèm pin sạc thời gian hoạt động 3 giờ | 15 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 50 | Lắp đặt | 1 | Hạng mục | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 51 | Dây nối từ trung tâm tới máy tính PC để lập trình | 1 | dây | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 52 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2Cx1.0mm2 | 5.000 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 53 | Lắp đặt Dây nguồn 2Cx1,5mm2 | 400 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 54 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 30x40 | 250 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 55 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 20x30 | 5.475 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 56 | Lắp đặt Dây cấp nguồn cho đèn thoát hiểm và đèn chiếu sáng khẩn cấp: 3Cx1.5mm2 | 715 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 57 | Lắp đặt Ống PVC D20 | 675 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 58 | Hạng mục: Hệ thống âm thanh | 1 | Hạng mục | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 59 | Loa còi vành rộng loại 30W | 9 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 60 | Loa hộp treo tường 10W | 8 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 61 | Bộ điều khiển âm thanh (Ampli) công suất 360W | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 62 | Bộ khuếch đại tăng cường | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 63 | Máy phát đĩa CD/DVD | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 64 | Bộ phát lời thông báo kỹ thuật số (EV-20R) | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 65 | Bộ chọn vùng 10 kênh | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 66 | Micro chọn 10 vùng | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 67 | Lắp đặt Cáp tín hiệu CV/2C-x1.5mm2 chống nhiễu | 620 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 68 | Lắp đặt Ống PVC D20 | 600 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 69 | Hạng mục: Hệ thống camera quan sát | 1 | Hạng mục | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 70 | Tháo dỡ | 1 | Hạng mục | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 71 | Camera hình cầu quay/quét/zoom (P/T/Z) 360 540TVL, Zoom quay 23 lần, zoom số: 10 lần | 2 | máy | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 72 | Camera hình cầu quay/quét/zoom (P/T/Z) 360 540TVL, Zoom quay 23 lần, zoom số: 10 lần. Có hộp bảo vệ và chân gắn tường | 1 | máy | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 73 | Camera Day/night có hộp bảo vệ 560TVL, độ nhạy sáng 0.00004Lux | 15 | máy | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 74 | Camera Day/night, 560TVL, độ nhạy sáng 0.00004Lux | 19 | máy | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 75 | Camera Dome Day/night cố định, 560TVL, độ nhạy sáng 0.04Lux | 2 | máy | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 76 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh, ổ cứng 500Gb, tốc độ ghi hình 480 khung hình/giây, ổ ghi DVD-WR | 3 | máy | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 77 | Bộ chia 4 màn hình đa chức năng Multiplexer độ phân giải: 720(H)x576 (V), hệ PAL | 10 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 78 | Bàn điều khiển camera P/T/Z | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 79 | Bộ cấp nguồn chuyên dụng cho 8 Camera | 5 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 80 | Màn hình TFT LCD 19".Độ phân giải: 1280x1024 pixels, độ tương phản 700:1, độ sáng 300cd/m2 | 13 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 81 | Dây tín hiệu đồng trục cho Camera 75 OHM: RG6 | 5.000 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 82 | Dây cấp nguồn 3 ruột cho Camera: 3Cx1.5mm2 | 5.000 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 83 | Dây tín hiệu điều khiển 4 ruột bọc giáp chống nhiễu: 4Cx1.25mm2 | 500 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 84 | Ống PVC luồn dây tín hiệu, điều khiển: D20 | 2.400 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 85 | Kệ để thiết bị đầu ghi, màn hình (khung sắt lót ván MDF) | 1 | lô | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 86 | Cung cấp thiết bị và Lắp đặt hệ thống | 1 | Hạng mục | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 87 | Camera hồng ngoại hình cầu quay/quét/zoom (P/T/Z), 30xZoom công nghệ HD-SDI, WDR, 1080P | 5 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 88 | Camera hồng ngoại hình bán cầu cố định chống đập phá công nghệ HD-SDI WDR/30fps,1080p | 2 | máy | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 89 | Camera hồng ngoại cố định kèm chân đế công nghệ HD-SDI, Full HD, 36IR | 24 | máy | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 90 | Camera hồng ngoại cố định ngoài trời có hộp bảo vệ, kèm chân đế công nghệ HD-SDI, WDR, High Power 4LED (70M), 1080P | 15 | máy | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 91 | Đầu ghi hình kỹ thuật số công nghệ HD-SDI (H.264)-16 kênh, dung lượng ổ cứng 64TB (8x8TB) | 4 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 92 | Ổ cứng 8TB cho Đầu ghi DHR-168R | 8 | máy | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 93 | Bàn điều khiển Camera hình cầu P/T/Z | 4 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 94 | Thiết bị chống sét cho đường truyền camera HD-SDI | 92 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 95 | Thiết bị chống sét cho tín hiệu HDMI | 8 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 96 | Bộ lưu điện cho hệ thống Camera UPS-6KVA/4,2KW | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 97 | Tủ chứa Bình điện có gắn CB kèm theo | 1 | tủ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 98 | Bình điện khô 12VDC-50Ah cho UPS | 16 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 99 | Bộ nguồn 12VDC-2A cho camera trong nhà | 26 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 100 | Bộ nguồn 12VDC-5A cho camera có hộp bảo vệ ngoài trời | 15 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 101 | Bộ nguồn 26VAC-40W cho camera quay/quét/zoom | 5 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 102 | Màn hình quan sát chuyên dùng camera chuyên dùng TFT LED 55" (3840x2160) | 4 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 103 | Giá sắt treo tường cho màn hình 55" | 4 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 104 | Màn hình quan sát TFT LCD 19" (sử dụng lại) | 8 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 105 | Chân đế cố định cho Camera ngoài trời (sử dụng lại) | 15 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 106 | Kệ để thiết bị đầu ghi, màn hình (khung sắt, lót gỗ) | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 107 | Tủ đựng công cụ hỗ trợ an ninh (1.5mx0.8mx0.6m), 3 ngăn, có khóa, gỗ tự nhiên | 1 | tủ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 108 | Lắp đặt Dây tín hiệu đồng trục cho Camera 75 OHM: RG6 | 5.000 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 109 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 3 ruột cho Camera: 3Cx1,5mm2 | 5.000 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 110 | Lắp đặt Dây tín hiệu điều khiển 4 ruột bọc giáp chống nhiễu: 4Cx1,25mm2 | 500 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 111 | Lắp đặt Ống PVC luồn dây tín hiệu, điều khiển: D20 | 1.600 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 112 | Lắp đặt Ống PVC luồn dây tín hiệu, điều khiển: D32 | 800 | m | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 113 | Jack khóa Camera BNC | 92 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 114 | Dây kết nối HDMI từ đầu ghi tới màn hình 55'' | 12 | dây | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 115 | Lắp đặt Phích điện và CB | 20 | bộ | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V | ||
| 116 | Lắp đặt Ổ cắm điện | 6 | cái | Đặc tính kỹ thuật, thông số hàng hóa được mô tả tại mục 2 - chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi