Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa cục bộ một số vị trí hư hỏng mặt đường đoạn từ Km41+689,6 - Km44+00 trên Quốc lộ 5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Sửa chữa cục bộ một số vị trí hư hỏng mặt đường đoạn từ Km41+689,6 - Km44+00 trên Quốc lộ 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ và được bổ sung vào phương án tài chính Hợp đồng BOT dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 08:27:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,883,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.865E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường quốc lộ đang khai thác có giá trị ≥ 9,018 tỷ và có các hạng mục: hạng mục thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và bitum bọt và hạng mục thảm bê tông nhựa Polyme. * Đối với Nhà thầu độc lậpCó ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó phần giá trị nhà thầu đã thực hiện (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) với giá trị ≥ 9,018 tỷ VNĐ, có bao gồm giá trị thi công hạng mục tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và bitum bọt có giá trị ≥ 4,359 tỷ VNĐ và hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa Polyme là 3,243 tỷ VNĐ.* Đối với Nhà thầu Liên danh:- Số lượng Nhà thầu trong liên danh: 02 nhà thầu- Mỗi thành viên Liên danh phải có tối thiểu là 1 hợp đồng tương tự. Nếu hợp đồng tương tự của Nhà thầu này có thi công hạng mục tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và bitum bọt có giá trị ≥ 4,359 tỷ VNĐ thì thành viên Liên danh còn lại phải có hợp đồng tương tự trong đó có thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa Polyme có giá trị ≥ 3,243 tỷ VNĐ.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành đã được thanh toán đến trước thời điểm mở thầu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.018.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương);- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công ít nhất 02 công trình giao thông trên quốc lộ đang khai thác có thi công hạng mục tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và bitum bọt và thảm bê tông nhựa (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông trên quốc lộ đang khai thác có thi công hạng mục tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và bitum bọt và thảm bê tông nhựa (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động ít nhất 2 công trình giao thông trên quốc lộ đang khai thác có thi công hạng mục tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và bitum bọt và thảm bê tông nhựa (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 1 công trình giao thông trên quốc lộ đang khai thác, có thi công hạng mục tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và bitum bọt và thảm bê tông nhựa (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 7T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa có chiều rộng vệt rải ≥ 5 m. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cào bóc tái sinh nguội tại chỗ (có catalog kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. Có catalog kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa cục bộ một số vị trí hư hỏng mặt đường đoạn từ Km41+689,6 - Km44+00 trên Quốc lộ 5 Sửa chữa cục bộ một số vị trí hư hỏng mặt đường đoạn từ Km11+135 - Km46+00 trên Quốc lộ 5 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ và được bổ sung vào phương án tài chính Hợp đồng BOT dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 8 Toà nhà Lilama 10 Tố Hữu, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: (84-24) 37711668
Fax: (84-24) 37711669
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 8 Toà nhà Lilama 10 Tố Hữu, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 37711668 Fax: (84-24) 37711669 Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 8 Toà nhà Lilama 10 Tố Hữu, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 37711668 Fax: (84-24) 37711669 Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 8 Toà nhà Lilama 10 Tố Hữu, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 37711668 Fax: (84-24) 37711669 Địa chỉ e-mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục thi công | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào, chiều dày lớp bóc | Theo HSMT | 167,5 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải trong phạm vi 4km | Theo HSMT | 8,89 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo HSMT | 8,89 | 100m3 |
| 4 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng dày 22cm | Theo HSMT | 167,5 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Polime 2P, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 167,5 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Polime III (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSMT | 167,5 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSMT | 823,23 | m2 |
| 8 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo HSMT | 121,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đinh phản quang | Theo HSMT | 220 | cái |
| 10 | Khoan tạo lỗ gắn đinh phản quang | Theo HSMT | 220 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo HSMT | 220 | cái |
| 12 | Thay mới đinh phản quang bị hư hỏng trong quá trính tháo dỡ. | Theo HSMT | 110 | cái |
| B | Hạng mục đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Biển chữ nhật I.441, KT 1,3x0.9m. | Theo HSMT | 2,34 | m2 |
| 2 | Biển chữ nhật I.440 KT(1,3x0,4). | Theo HSMT | 1,04 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 70cm. | Theo HSMT | 4 | biển |
| 4 | Biển báo hình tròn D70cm. | Theo HSMT | 2 | biển |
| 5 | Chóp nón nhựa. | Theo HSMT | 162 | chiếc |
| 6 | Cờ đuôi nheo bằng vải đỏ | Theo HSMT | 4 | chiếc |
| 7 | Còi | Theo HSMT | 4 | chiếc |
| 8 | Băng đỏ | Theo HSMT | 4 | chiếc |
| 9 | Áo phản quang | Theo HSMT | 4 | chiếc |
| 10 | Rào chắn thép | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Nhân công đảm bảo ATGT. | Theo HSMT | 160 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.865E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường quốc lộ đang khai thác có giá trị ≥ 9,018 tỷ và có các hạng mục: hạng mục thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và bitum bọt và hạng mục thảm bê tông nhựa Polyme. * Đối với Nhà thầu độc lậpCó ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó phần giá trị nhà thầu đã thực hiện (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) với giá trị ≥ 9,018 tỷ VNĐ, có bao gồm giá trị thi công hạng mục tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và bitum bọt có giá trị ≥ 4,359 tỷ VNĐ và hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa Polyme là 3,243 tỷ VNĐ.* Đối với Nhà thầu Liên danh:- Số lượng Nhà thầu trong liên danh: 02 nhà thầu- Mỗi thành viên Liên danh phải có tối thiểu là 1 hợp đồng tương tự. Nếu hợp đồng tương tự của Nhà thầu này có thi công hạng mục tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và bitum bọt có giá trị ≥ 4,359 tỷ VNĐ thì thành viên Liên danh còn lại phải có hợp đồng tương tự trong đó có thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa Polyme có giá trị ≥ 3,243 tỷ VNĐ.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.- Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành đã được thanh toán đến trước thời điểm mở thầu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.018.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương);- Đã làm Chỉ huy trưởng/Giám đốc điều hành thi công ít nhất 02 công trình giao thông trên quốc lộ đang khai thác có thi công hạng mục tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và bitum bọt và thảm bê tông nhựa (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông trên quốc lộ đang khai thác có thi công hạng mục tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và bitum bọt và thảm bê tông nhựa (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động ít nhất 2 công trình giao thông trên quốc lộ đang khai thác có thi công hạng mục tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và bitum bọt và thảm bê tông nhựa (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 1 công trình giao thông trên quốc lộ đang khai thác, có thi công hạng mục tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và bitum bọt và thảm bê tông nhựa (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 7T. | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa có chiều rộng vệt rải ≥ 5 m. | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 6-8 tấn | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. | 1 |
| 4 | Lu rung 10-12 tấn | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy san | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy cào bóc mặt đường | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy cào bóc tái sinh nguội tại chỗ (có catalog kèm theo) | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. Có catalog kèm theo. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa ≥ 5 tấn | Thiết bị thi công phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê như đăng ký hoặc hóa đơn GTGT. Ngoài ra, để chứng minh thiết bị sử dụng còn hoạt động tốt, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu của các thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi