Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp của thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 08:23:00 đến ngày 2021-11-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,732,957,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trần bể bơi Lạch Tray và các hạng mục phụ trợ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp của thành phố năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng - Số 17 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và thể thao Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch - Sở Văn hóa và thể thao Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa bể bơi | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa đã cũ hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 720,006 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung xương trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 720,006 | m2 |
| 3 | Vận chuyển, bốc xếp mang ra bãi đổ thải 8km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Chuyến |
| 4 | Lắp đặt trần căng bể bơi dày 0.36 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 720,006 | m2 |
| 5 | Mua vật liệu lắp đặt trần căng bể bơi dày 0.36 mm ( Bao gồm khung nhôm H định hình + Hệ khung nhôm W nối tấm và Hệ khung sắt 25x25 gia cố toàn bộ hệ trần bóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 720,006 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ đã xuống cấp xung quanh khu vực bể bơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 192,7715 | m2 |
| 7 | Vận chuyển, bốc xếp ra bãi đổ thải 8km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuyến |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, vữa dày 3,0cm tạo phẳng, mác vữa 100# | Theo yêu cầu kỹ thuật | 192,7715 | m2 |
| 9 | Làm mới nền khu vực đường đi xung quanh bể bơi bằng đá mài Granito, giữa lối đi màu xanh, 2 bên màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 192,7715 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trần khu vực gầm hành lang 2 bên dọc bể bơi do bong tróc, mục nát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 11 | Trát trần khu vực gầm hành lang 2 bên dọc bể bơi do bong tróc, mục nát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 12 | Làm trần nhựa mếch khung xương khu vực gầm hành lang 2 bên dọc bể bơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa khu tường bị mục mọt xung quanh trong Bể bơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 497,3192 | m2 |
| 14 | Trát vữa khu tường xung quanh trong Bể bơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 497,3192 | m2 |
| 15 | Ốp gạch Cermatic kích thước 300*600mm vào tường xung quanh bể bơi từ vị trí đã ốp cũ lên thêm 2,25m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 209,1713 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa chân tường, viền tường, viền trụ, cột vuông, cột chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,375 | m2 |
| 17 | Trát vữa chân tường, viền tường, viền trụ, cột vuông, cột chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,375 | m2 |
| 18 | Ốp gạch Cermatic kích thước 200*350mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột vuông, cột chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,375 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường còn lại không ốp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 288,1479 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ cửa sổ nhôm kính cũ hỏng và khuôn bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,58 | m |
| 21 | Vận chuyển, bốc xếp mang ra bãi đổ thải 8km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,58 | m2 |
| 23 | Mua cửa sổ bằng nhôm kính hệ Singfa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,58 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa toàn bộ trần nhà của khu WC nam nữ, khu thay đồ và phòng điều hành đã bong tróc, mục nát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151,4 | m2 |
| 25 | Làm trần nhựa mếch khung xương cho toàn bộ trần nhà của khu WC nam nữ, khu thay đồ và phòng điều hành | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151,4 | m2 |
| 26 | Bóc bỏ toàn bộ nền gạch men cũ đã bong dộp, cong vênh, trơn trượt trong khu WC nam nữ, khu thay đồ và phòng điều hành (bằng diện tích trần) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151,4 | m2 |
| 27 | Cuốc chân đinh tạo nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151,4 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, vữa dày 3,0cm tạo phẳng, mác vữa 100# | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151,4 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch Cermatic kích thước 500*500mm, gạch chống trơn trượt cho nền nhà WC, nhà tắm, thay đồ… | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151,4 | m2 |
| 30 | Đục tẩy, vệ sinh toàn bộ khu tường bị mục mọt phía trước của Bể bơi và mặt đầu hồi (30% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,4 | m2 |
| 31 | Vệ sinh toàn bộ khu tường phía trước của Bể bơi và mặt đầu hồi (đánh giáp vệ sinh 70%) diện tích còn lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 264,6 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài 30% diện tích phần đã đục tẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,4 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 378 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ bóng đèn cũ hỏng và hệ thống quạt thông gió | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Công |
| 35 | Thay mới toàn bộ 10 Bóng đèn chịu nước trong nhà phục vụ bể bơi Đèn led HLFL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 36 | Thay mới 16 quạt thông gió công nghiệp cho bể bơi loại vuông Haiki LF900 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Giàn giáo phục vụ thi công trong và ngoài nhà Bể bơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép toàn bộ lan can và tường rào khu bể bơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 950 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép toàn bộ lan can và tường rào khu bể bơi-1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 950 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cổng khung sắt vào bể bơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Thay mới Cổng vào bể bơi do đã mục mọt, cũ hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Vận chuyển, bốc xếp toàn bộ đống đổ nắt hiện trạng đã tập kết ngoài hành lang nhà khu bể bơi mang ra bãi đổ thải 8km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Chuyến |
| 43 | Bóc bỏ toàn bộ nền gạch men cũ đã bong dộp, cong vênh tại khu vực hành lang ngoài sân | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,3082 | m2 |
| 44 | Cuốc chân đinh tạo nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,3082 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, vữa dày 3,0cm tạo phẳng, mác vữa 100# | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,3082 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch Cermatic kích thước 500*500mm, gạch chống trơn trượt cho nền khu vực hành lang ngoài sân | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,3082 | m2 |
| 47 | Phá dỡ gạch tam cấp gần khán đài phạm vi bị xuống cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 48 | Lát đá mài granito bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi