Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị nâng cấp hệ thống đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin internet 4.0
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hòa Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị nâng cấp hệ thống đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin internet 4.0 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901395 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện (từ nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 08:57:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,209,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị phát thanh trong đó có cung cấp Bộ phát tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet công nghệ 4.0, Bộ thu tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet công nghệ 4.0, cọc treo loa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Thời hạn bảo hành: 12 tháng kể từ ngày 2 bên ký biên bản nghiệm thu bàn giao.-Địa điểm bảo hành: Tại các địa điểm lắp đặt-Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng trong thời hạn bảo hành: Đề xuất hướng khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nếu thời gian sửa chữa kéo dài hơn 2 ngày làm việc thì nhà thầu phải có giải pháp tương đương thay thế để cho chủ đầu tư sử dụng, thời gian chuyển sang giải pháp tương đương chậm nhất trong vòng 2 ngày làm việc kể từ khi sự cố xảy ra. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử viễn thông, kỹ thuật điện – điện tử, hoặc tương đương.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật điện – điện tử, hoặc tự động hóa, hoặc điều khiển học.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện lắp đặt, sửa chữa các thiết bị trong gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 người có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động, an toàn làm việc trên cao trong lĩnh vực điện.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hòa Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị nâng cấp hệ thống đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin internet 4.0 Nâng cấp hệ thống trang thiết bị Đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin internet 4.0 cho xã Hòa Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện (từ nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp CO/CQ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp các tài liệu sau vào thời điểm giao hàng: Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - CO); Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality CQ) do Hãng sản xuất cấp (bản chính hoặc bản chứng thực hợp lệ). + Đối với các loại thiết bị, vật tư sản xuất trong nước: Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng vào thời điểm giao hàng. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với các thiết bị (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất): Bộ phát tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet Công nghệ 4.0, Bộ thu tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet Công nghệ 4.0, Bộ thu truyền thanh không dây Internet radio 4.0, Bô định tuyến 3G/ 4G, Bàn trộn âm thanh 8 kênh stereo, Hộp bảo quản cụm thu, Cọc treo loa, Cột mắc loa, Hộp đấu điện cho cụm loa, Hệ thống tiếp địa phòng máy. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá đã được vận chuyển đến chân công trình,và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: - Bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật. - Bản sao công chứng giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 2015:9001 cho lĩnh vực sản xuất, cung cấp và lắp đặt thiết bị phát thanh truyền hình của nhà sản xuất các thiết bị: Bộ phát tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet Công nghệ 4.0, Bộ thu tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet Công nghệ 4.0, Bộ thu truyền thanh không dây Internet radio 4.0, Bô định tuyến 3G/ 4G, Bàn trộn âm thanh 8 kênh stereo, Hộp bảo quản cụm thu, Cọc treo loa, Cột mắc loa, Hộp đấu điện cho cụm loa, Hệ thống tiếp địa phòng máy. - Bản sao công chứng Văn bản xác nhận của giám đốc/chủ nhiệm (dự án, công trình, đề tài) về việc nhân sự của nhà thầu có tham gia trong các dự án, công trình, đề tài nghiên cứu khoa học về truyền thông radio số đồng nhất 3 cấp. (Trong đó có kèm Bản vẽ thiết kế mô hình hệ thống truyền thanh đồng nhất các cấp của đề tài/công trình/dự án) - Catalog kỹ thuật của các thiết bị chính. - Bản sao công chứng bằng cấp theo mẫu số 04A - Yêu cầu nhân sự chủ chốt. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (nếu có). - Bản sao công chứng Giấy ủy quyền của tác giả hoặc giấy xác nhận chuyển giao công nghệ của phần mềm hệ thống truyền thông radio số đồng nhất 3 cấp. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả của phần mềm Truyền thanh Internet. Nếu nhà thầu không phải là chủ sở hữu của phần mềm này cần phải cung cấp thêm giấy ủy quyền của tác giả/ chủ sở hữu cho nhà thầu sử dụng phần mềm để chào thầu. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả của phần mềm chuyên dụng chuyển file word sang tín hiệu MP3. Nếu nhà thầu không phải là chủ sở hữu của phần mềm này cần phải cung cấp thêm giấy ủy quyền của tác giả/ chủ sở hữu cho nhà thầu sử dụng phần mềm để chào thầu. - Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong biểu mẫu BM10A. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa, thị trấn Vân Đình, hsuyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ứng Hòa, Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội -Tên đường, phố: Số 258, đường Võ Chí Công, quận Tây Hồ, phường Xuân La, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống sản xuất chương trình phát thanh card âm thanh và phần mềm chuyên dụng để sản xuất chương trình | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Phần mềm phát sóng tự động điều khiển từ xa | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thuê server + Phần mềm bản quyền IP Internet và phân quyền quản lý điều khiểm từ xa | 1 | Năm | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Phần mềm chuyên dụng chuyển file word sang tín hiệu MP3 /1năm | 1 | PM | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ camera IP kết nối Internet | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thu tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet công nghệ 4.0 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ phát tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet công nghệ 4.0 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ thu truyền thanh không dây Internet radio 4.0 | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bô định tuyến 3G/ 4G | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Sim 4G thuê bao trọn gói 1 năm | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Loa phát thanh | 60 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn trộn âm thanh 8 kênh stereo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu đĩa DVD có cổng USB | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Micro có dây + chân để bàn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Hộp bảo quản cụm thu | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ rack tiêu chuẩn để thiết bị | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ cắt sét một pha | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ổn áp Lioa 3KVA 1 pha | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cọc treo loa dài 3m bằng sắt hộp mạ kẽm kèm theo phụ kiện | 17 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cột mắc loa loại thép cuốn phi 200 x 5x 15 mét mạ kẽm | 4 | Cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Dây loa (dây điện 2x0,75) | 100 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây điện cấp nguồn cho cụm loa loại 2 vỏ bọc 2x2,5 | 300 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Hộp đấu điện cho cụm loa | 30 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Hệ thống tiếp địa phòng máy | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Trang thiết bị phụ trợ gồm: Cầu dao, ổ cắm, dây nguồn, ốc, vít… để đấu nối phục vụ lắp đặt | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Nhân công lắp đặt | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị phát thanh trong đó có cung cấp Bộ phát tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet công nghệ 4.0, Bộ thu tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet công nghệ 4.0, cọc treo loa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Thời hạn bảo hành: 12 tháng kể từ ngày 2 bên ký biên bản nghiệm thu bàn giao.-Địa điểm bảo hành: Tại các địa điểm lắp đặt-Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng trong thời hạn bảo hành: Đề xuất hướng khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nếu thời gian sửa chữa kéo dài hơn 2 ngày làm việc thì nhà thầu phải có giải pháp tương đương thay thế để cho chủ đầu tư sử dụng, thời gian chuyển sang giải pháp tương đương chậm nhất trong vòng 2 ngày làm việc kể từ khi sự cố xảy ra. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử viễn thông, kỹ thuật điện – điện tử, hoặc tương đương.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật điện – điện tử, hoặc tự động hóa, hoặc điều khiển học.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp được chứng thực) | 5 | 2 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thực hiện lắp đặt, sửa chữa các thiết bị trong gói thầu | 3 | Có tối thiểu 01 người có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động, an toàn làm việc trên cao trong lĩnh vực điện.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp được chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi