Gói thầu: Xây lắp hạ tầng kỹ thuật công viên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạ tầng kỹ thuật công viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 09:01:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,559,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.338758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067751E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.491.420.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.491.420.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.491.420.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầu,Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng và 01 kỹ sư chuyên ngành điệnkỹ thuật hoặc cấp thoát nướccó thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực.Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ván khuôn ván phủ film và hệ chống định hình đi kèm (không sử dụng ván khuôn gỗ, thép và hệ chống gỗ): 300m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn ván phủ film và hệ chống định hình đi kèm (không sử dụng ván khuôn gỗ, thép và hệ chống gỗ): 300m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạ tầng kỹ thuật công viên Nhà ở công nhân khu công nghiệp Hòa Cầm (giai đoạn 1) 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Sau khi được chọn là đơn vị trúng thầu, nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư 01 bộ gốc + 04 bộ sao E-HSDT và các văn bản nhà thầu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Lao động thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.822077. Fax: 02363.825321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà quản lý | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thuộc hạng mục nhà quản lý. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | '' | 3,797 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | '' | 2,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | '' | 3,79 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | '' | 5,248 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | '' | 11,866 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | '' | 1,62 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | '' | 4,116 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | '' | 7,063 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | '' | 0,992 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | '' | 0,238 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | '' | 0,437 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | '' | 0,347 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm, lanh tô, chiều cao | '' | 0,558 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | '' | 0,616 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 6mm | '' | 0,017 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 8mm | '' | 0,181 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | '' | 0,164 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | '' | 0,675 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | '' | 0,043 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | '' | 0,026 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | '' | 0,287 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | '' | 0,094 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | '' | 0,572 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao | '' | 0,043 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=8mm, chiều cao | '' | 0,504 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao | '' | 0,235 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao | '' | 0,013 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | '' | 0,039 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | '' | 0,018 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | '' | 0,012 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Thuộc hạng mục bể tự hoại nhà quản lý. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | '' | 1,572 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thành bể, thành hố ga, chiều dày | '' | 3,439 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | '' | 0,652 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy | '' | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành, chiều cao | '' | 0,411 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d | '' | 0,047 | tấn |
| 39 | Gia công, Cấu kiện thép mạ kẽm thép niềng đan hố ga, thành hố ga, khối lượng một cấu kiện | '' | 0,44 | tấn |
| 40 | Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | '' | 9 | cấu kiện |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | '' | 16,92 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | '' | 22,38 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | '' | 4,91 | m2 |
| 44 | Quét 2 lớp Sikatop Seal 109 hoặc dung dịch tương đương | '' | 22,38 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thuộc hạng mục kiến trúc nhà quản lý. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | '' | 2,865 | m3 |
| 47 | Rải ni lông cách nước | '' | 0,337 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | '' | 3,373 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | '' | 0,169 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | '' | 15,361 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | '' | 2,995 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch thẻ đất nung (4,5x9x19)cm, dùng loại gạch kích thước (5,0x8,5x19), chiều dày | '' | 3,43 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch Granite KT 300x600 màu vàng nhạt và vàng đậm vào tường, trụ nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | '' | 113,487 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá Granite trắng bóng dày 20 vào dầm móng, vữa XM mác 75 | '' | 2,49 | m2 |
| 55 | Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên bằng dung dịch SikaGrad 700S hoặc sản phẩm tương đương | '' | 2,49 | m2 |
| 56 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch Granite KT 300x300 chống trơn trượt, vữa XM mác 75 | '' | 33,73 | m2 |
| 57 | Lát nền bằng gạch Granite nhân tạo KT 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 | '' | 19,04 | m2 |
| 58 | Lát nền bằng gạch Granite nhân tạo KT 600x600, vữa XM mác 75 | '' | 12,27 | m2 |
| 59 | Lát nền bằng đá Granite đen bóng dày 30mm, vữa XM mác 75 | '' | 0,72 | m2 |
| 60 | Lát đá Granite đen bóng dày 20mm bồn rửa, vữa XM mác 75 | '' | 3,024 | m2 |
| 61 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x75cm, vữa XM mác 75 | '' | 63,84 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | '' | 62,973 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | '' | 44,056 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | '' | 27,544 | m2 |
| 65 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | '' | 35,368 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | '' | 61,56 | m2 |
| 67 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | '' | 1,76 | m2 |
| 68 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 | '' | 1,04 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | '' | 35,8 | m |
| 70 | Quét 3 lớp chống thấm mái | '' | 68,92 | m2 |
| 71 | Bả matic vào tường trong nhà | '' | 62,973 | m2 |
| 72 | Bả matic vào tường ngoài nhà | '' | 44,056 | m2 |
| 73 | Bả bằng matic vào cột, dầm, trần | '' | 127,272 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, cột, tường, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | '' | 68,01 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | '' | 169,091 | m2 |
| 76 | Gia công khung bảo vệ bằng sắt mạ kẽm vuông rỗng 14x14x1,2 | '' | 0,024 | tấn |
| 77 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt | '' | 3,92 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | '' | 2,775 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng hệ cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38mm, KT (0,9x2,2)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm) | '' | 7,92 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng hệ cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng mờ dày 6,38mm, KT (1,4x1,4)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm) | '' | 3,92 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng hệ cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm, kính trắng mờ dày 6,38mm, KT (0,6x1,3)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm) | '' | 1,56 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng hệ cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm, kính trắng mờ dày 6,38mm, KT (0,7x0,5)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm) | '' | 1,05 | m2 |
| 83 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 18mm+phụ kiện Inox 304 (bao gồm công lắp đặt và vận chuyển đến chân công trình) | '' | 34,02 | m2 |
| 84 | Gia công tay vịn d50 dày 1,4mm Inox 304 cho người khuyết tật | '' | 0,007 | tấn |
| 85 | Lắp dựng tay vịn Inox 304 cho người khuyết tật | '' | 0,808 | m2 |
| 86 | Đào đất móng băng, rộng | Thuộc hạng mục ram dốc nhà quản lý. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | '' | 0,017 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | '' | 0,376 | m3 |
| 89 | Xây móng gạch thẻ bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | '' | 0,152 | m3 |
| 90 | Lát nền bằng đá Granite trắng khò dày 30mm, vữa XM mác 75 | '' | 3,86 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá Granite trắng cắt phẳng dày 20 vào gờ, vữa XM mác 75 | '' | 0,3 | m2 |
| 92 | Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên bằng dung dịch SikaGrad 700S hoặc sản phẩm tương đương | '' | 3,86 | m2 |
| 93 | Gia công thanh tay vịn bằng Inox 316 dày 2mm | '' | 0,009 | tấn |
| 94 | Lắp dựng tay vịn Inox 316 | '' | 1,577 | m2 |
| 95 | Đào đất móng băng, rộng | Thuộc hạng mục bậc cấp nhà quản lý. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | '' | 0,004 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | '' | 0,152 | m3 |
| 98 | Xây bậc cấp gạch thẻ bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | '' | 0,399 | m3 |
| 99 | Lát đá Granite trắng khò dày 30mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | '' | 2,764 | m2 |
| 100 | Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên bằng dung dịch SikaGrad 700S hoặc sản phẩm tương đương | '' | 2,764 | m2 |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn ốp trần vuông 12W/220V/6000K | 9 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp led 18W//kt:1,2m | 7 | bộ | |
| 3 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | 2 | cái | |
| 4 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | 2 | cái | |
| 5 | Công tắc ba 1 chiều 10A | 1 | cái | |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 16A | 5 | cái | |
| 7 | Hộp đế công tắc, ổ cắm KT (110x110)mm | 9 | hộp | |
| 8 | Mương cáp nền đất (cho cáp cấp nguồn) | 72 | m | |
| 9 | Tủ điện âm tường 24 Modul | 1 | Tủ | |
| 10 | MCB 3P 40A 6kA (tđ LS) | 1 | cái | |
| 11 | MCB 3P 16A 6kA (tđ LS) | 3 | cái | |
| 12 | MCB 1P 20A 6kA (tđ LS) | 4 | cái | |
| 13 | Dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC) | 340 | m | |
| 14 | Dẫn 1 ruột 1x2,5mm2(Cu/PVC) | 179,2 | m | |
| 15 | Dẫn 1 ruột 3x6+1x4mm2(CVV/DSTA) | 72,1 | m | |
| 16 | Ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 95 | m | |
| 17 | Ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | 32 | m | |
| 18 | Ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40mm | 65 | m | |
| 19 | Tiếp địa RL-4 | 1 | Hệ | |
| C | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Thuộc hạng mục cấp nước lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | '' | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | '' | 0,35 | 100m |
| 4 | Van 1 chiều PPR d= 40mm | '' | 1 | cái |
| 5 | Van khóa PPR d= 25mm | '' | 3 | cái |
| 6 | Cút 90 PPR D40 | '' | 20 | cái |
| 7 | Cút 90 PPR D25 | '' | 17 | cái |
| 8 | Cút 90 PPR D20 | '' | 36 | cái |
| 9 | Tê PPR D40 | '' | 6 | cái |
| 10 | Tê PPR D40x25 | '' | 6 | cái |
| 11 | Tê PPR D25x20 | '' | 18 | cái |
| 12 | Côn PPR D60x50 | '' | 2 | cái |
| 13 | Côn PPR D40x25 | '' | 6 | cái |
| 14 | Côn PPR D25x20 | '' | 6 | cái |
| 15 | Cút nối RT D20x1/2" | '' | 20 | cái |
| 16 | Cùm thép D8 | '' | 10 | cái |
| 17 | Ty treo D8 | '' | 15 | cái |
| 18 | Ống nhựa uPVC D114x4,9 | Thuộc hạng mục Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 19 | Ống nhựa uPVC D90x4,0 | '' | 0,15 | 100m |
| 20 | Ống nhựa uPVC D60x2,8 | '' | 0,4 | 100m |
| 21 | Ống nhựa uPVC D42x2,1 | '' | 0,1 | 100m |
| 22 | Y uPVC D114 | '' | 10 | cái |
| 23 | Y uPVC D90 | '' | 4 | cái |
| 24 | Y uPVC D60 | '' | 6 | cái |
| 25 | Y uPVC D114-90 | '' | 2 | cái |
| 26 | Y uPVC D114-60 | '' | 5 | cái |
| 27 | Y uPVC D90-60 | '' | 12 | cái |
| 28 | Cút 45 uPVC D114 | '' | 25 | cái |
| 29 | Cút 45 uPVC D90 | '' | 15 | cái |
| 30 | Cút 45 uPVC D60 | '' | 20 | cái |
| 31 | uPVC D114x114 | '' | 2 | cái |
| 32 | Tê uPVC D90x90 | '' | 2 | cái |
| 33 | Tê uPVC D60x60 | '' | 2 | cái |
| 34 | Tê uPVC D114x60 | '' | 4 | cái |
| 35 | Tê uPVC D90x42 | '' | 4 | cái |
| 36 | Tê uPVC D42x42 | '' | 2 | cái |
| 37 | Côn uPVC D114-60 | '' | 4 | cái |
| 38 | Côn uPVC 90x60 | '' | 4 | cái |
| 39 | Côn uPVC 60x42 | '' | 10 | cái |
| 40 | Cút 90 uPVC D90 | '' | 3 | cái |
| 41 | Cút 90 uPVC D60 | '' | 2 | cái |
| 42 | Cút 90 uPVC D42 | '' | 7 | cái |
| 43 | Nối RT uPVC D114 | '' | 7 | cái |
| 44 | Nút bịt nhựa RN uPVC D114 | '' | 7 | cái |
| 45 | Nối RT uPVC D90 | '' | 8 | cái |
| 46 | Nút bịt nhựa RN uPVC D90 | '' | 8 | cái |
| 47 | Nối RT uPVC D60 | '' | 2 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa RN uPVC D60 | '' | 2 | cái |
| 49 | Con thỏ P uPVC D60 | '' | 7 | cái |
| 50 | Bít xả bể tự hoại | '' | 2 | cái |
| 51 | Chụp thông hơi | '' | 2 | cái |
| 52 | Cùm thép D10 | '' | 10 | cái |
| 53 | Ty treo D10 | '' | 20 | cái |
| 54 | Phễu thu nước D60 | Thuộc hạng mục hệ thống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Ống nhựa uPVC D60x2,8 | '' | 0,1 | 100m |
| 56 | Cút 45 uPVC D60 | '' | 10 | cái |
| 57 | Cút 90 uPVC D60 | '' | 10 | cái |
| 58 | Chậu xí bệt | Thuộc hạng mục lắp đặt thiết bị vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 59 | Vòi rửa vệ sinh | '' | 1 | cái |
| 60 | Van chặn khóa D25mm | '' | 5 | cái |
| 61 | Hộp đựng giấy | '' | 5 | cái |
| 62 | Lavabo thường | '' | 4 | bộ |
| 63 | Lavabo bàn | '' | 1 | bộ |
| 64 | Vòi lavabo | '' | 5 | bộ |
| 65 | Ống xả chậu có chặn nước, ống xả bầu | '' | 5 | cái |
| 66 | Gương soi | '' | 5 | cái |
| 67 | Chậu tiểu nam | '' | 2 | bộ |
| 68 | Phễu thu sàn (có ngăn mùi) | '' | 7 | cái |
| 69 | Phụ kiện dành cho người tàn tật | '' | 1 | bộ |
| 70 | Bồn nước inox 2000 lít | '' | 1 | bể |
| D | San nền | |||
| 1 | Dọn dẹp tạo mặt bằng bằng cơ giới | 26,738 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | 0,594 | 100m3 | |
| E | Hạ tầng kỹ thuật công viên | |||
| 1 | Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30 cm bằng máy lu 16T độ chặt yêu cầu K= 0,85 (tính tương ứng với chiều dày lèn chặt 30cm) | Thuộc hạng mục Lát gạch, bó bồn cây sân vườn - Sân bóng đá - Sân cầu lông. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,998 | 100m2 |
| 2 | Rải ni lông lớp cách ly | '' | 10,998 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | '' | 164,967 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | '' | 0,303 | 100m2 |
| 5 | Tạo nhám bề mặt bằng máy | '' | 1.099,78 | m2 |
| 6 | Cắt roan kẻ đường cách khoảng 3m | '' | 51 | 10m |
| 7 | Đào đất móng bó bồn, rộng | '' | 6,402 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | '' | 3,542 | m3 |
| 9 | Bó bồn đá Granite trắng chấm đen cắt phẳng, vát cạnh 10x10, KT (150x100x1500)mm | '' | 143 | m |
| 10 | Lắp dựng bó bồn bằng Granite, vữa XM mác 75 | '' | 143 | m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | '' | 0,029 | 100m3 |
| 12 | Ghế đá Granite nguyên khối KT(400x400x1200)mm (bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | '' | 4 | ck |
| 13 | Đào móng cột, rộng | '' | 0,24 | m3 |
| 14 | Rải ni lông lớp cách ly | '' | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | '' | 0,072 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | '' | 0,002 | 100m3 |
| 17 | Thùng rác Inox (quy cách như trong bản vẽ TK bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | '' | 2 | ck |
| 18 | Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30 cm bằng máy lu 16T độ chặt yêu cầu K= 0,85 (tính tương ứng với chiều dày lèn chặt 30cm) | Thuộc hạng mục sân bóng đá. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,425 | 100m2 |
| 19 | Lớp đá base nền sân bóng dày (150-200)mm - lu chặt K95 | '' | 942,5 | m2 |
| 20 | Lớp đá mạt dày (30-50)mm, nền sân | '' | 942,5 | m2 |
| 21 | Cung cấp và thi công cỏ nhân tạo (chủng loại, cách thức và quy trình theo báo giá của nhà cung cấp) | '' | 942,5 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | '' | 36 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | '' | 0,729 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | '' | 3,969 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | '' | 0,227 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | '' | 0,313 | 100m3 |
| 27 | Trụ đèn (trụ lưới rào): D114x2,5mm + D90x2mm (ống sắt tráng kẽm , sơn tĩnh điện ) (theo báo giá của nhà cung cấp bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | '' | 9 | trụ |
| 28 | Lưới sợi PE, cọng 3mm, ô 135, có UV chống lão hóa, xung quanh tấm lưới vắt sổ chống rách. Cao 8m (theo báo giá của nhà cung cấp bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | '' | 1.272 | m2 |
| 29 | Cáp căng lưới, puli nhựa, tăng đơ, móc nhựa …. (theo báo giá của nhà cung cấp bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | '' | 1 | bộ |
| 30 | Cửa ra vào: khung thép sơn tĩnh điện, lưới sợi PE | '' | 2 | bộ |
| 31 | Cầu môn sân 5 người Khung thành mini 3x2x1m (01 bộ gồm 2 khung thành, bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | '' | 2 | bộ |
| 32 | Lưới cầu goal sân 5 người. Lưới đơn ô 120mm, sợi TPE 4.0mm, tỷ trọng sợi 4.5(g/m) dung sai +- 5% (01 bộ gồm 2 lưới khung thành, bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | '' | 2 | bộ |
| 33 | Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30 cm bằng máy lu 16T độ chặt yêu cầu K= 0,85 (tính tương ứng với chiều dày lèn chặt 30cm) | Thuộc hạng mục sân cầu lông. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | 100m2 |
| 34 | Rải ni lông lớp cách ly | '' | 2,475 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | '' | 37,128 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | '' | 0,095 | 100m2 |
| 37 | Tạo nhám bề mặt bằng máy | '' | 249,48 | m2 |
| 38 | Sơn mặt sân cầu lông bằng sơn chuyên dụng theo quy trình của nhà sản xuất | '' | 249,48 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu | '' | 16 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | '' | 0,324 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | '' | 1,764 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | '' | 0,025 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | '' | 0,139 | 100m3 |
| 44 | Trụ cầu lông chôn nòng (1 bộ 2 trụ, bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | '' | 2 | bộ |
| 45 | Lưới cầu lông (bao gồm công vận chuyển và lắp đặt kèm trụ) | '' | 2 | cái |
| 46 | Trồng cây bụi, cây trổ hoa mật độ 12 cây /m2 | Thuộc hạng mục cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 47 | Cây mỏ két cao 0,5m | 120 | cây | |
| 48 | Tưới nước bảo dưỡng cây bụi nước lấy từ máy nước | 0,1 | 100m2/tháng | |
| 49 | Trồng cây xanh đkt (7-8)cm cở bầu 0,6x0,6x0,6 | 22 | cây | |
| 50 | Cây Muồng tím 3-4m | 22 | cây | |
| 51 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | 22 | 1 cây/90 ngày | |
| 52 | Trồng cỏ lá gừng (cả công trồng và chăm sóc 30 ngày) | 32 | m2 | |
| 53 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | 5,2 | m3 | |
| F | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,378 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,906 | 100m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 37,5mm | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | 2,216 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,41 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga | 0,032 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành hố ga, dầm đỡ đan hố ga | 0,173 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d= 8mm | 0,009 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d= 10mm | 0,017 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm hố ga, đường kính cốt thép d= 6mm | 0,019 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm hố ga, đường kính cốt thép d= 10mm | 0,056 | tấn | |
| 13 | Gia công, Cấu kiện thép mạ kẽm thép niềng đan hố ga, thành hố ga, móc cẩu, khối lượng một cấu kiện | 0,24 | tấn | |
| 14 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | 1 | 1 lỗ khoan | |
| 15 | Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 37,5mm | 6,18 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | 24,102 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy mương | 0,371 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành mương | 1,978 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt tấm Composite KT 500x300x40, tải trọng 125KN hoặc sản phẩm tương đương, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 247 | cấu kiện | |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 37,5mm | 0,54 | m3 | |
| 22 | Ống nhựa HDPE D315-PN8 phương pháp hàn gia nhiệt | 0,09 | 100m | |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Trụ thép chiếu sáng 11m | 2 | Trụ | |
| 2 | Xà treo đèn | 11 | Cái | |
| 3 | Móng trụ chiếu sáng 11m | 2 | Móng | |
| 4 | Bảng điện cửa trụ | 11 | Cái | |
| 5 | Cáp M(3x1,5)PVC/PVC-0,6KV. | 288 | Mét | |
| 6 | Cáp M(3x6+1x4)/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV. | 377,508 | Mét | |
| 7 | Dây đồng trần M10. | 377,508 | Mét | |
| 8 | Mương cáp nền hè loại 1 | 109 | Mét | |
| 9 | Mương cáp nền hè loại 2 | 90,4 | Mét | |
| 10 | Hố ga | 2 | Hố | |
| 11 | Đèn LED - 240W-220V. | 24 | Bộ | |
| 12 | Ống nhựa xoắn fi 50/40. | 377,508 | Mét | |
| 13 | Tiếp địa RL-4 | 4 | Vị trí | |
| 14 | Tiếp địa RL-1 | 9 | Vị trí | |
| 15 | Đầu cos M10 | 22 | Cái | |
| 16 | Đầu cos M6 | 72 | Cái | |
| 17 | Đầu cos M4 | 23 | Cái | |
| 18 | Đánh số thứ tự trụ | 14 | Vị trí | |
| 19 | Luồn cáp cửa trụ đèn chiếu sáng | 14 | Đầu | |
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy tập chèo thuyền | 2 | Bộ | |
| 2 | Đạp ngửa | 2 | Bộ | |
| 3 | Máy tập toàn thân | 2 | Bộ | |
| 4 | Dụng cụ lắc eo | 2 | Bộ | |
| 5 | Dụng cụ tập lưng bụng | 2 | Bộ | |
| 6 | Dụng cụ tập xoay eo | 2 | Bộ | |
| 7 | Dụng cụ tập tai vai đôi | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà kép | 2 | Bộ | |
| 9 | Dụng cụ tập đi bộ trên không | 2 | Bộ | |
| 10 | Thiết bị tập đạp chân | 2 | Bộ | |
| I | Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm mọi rủi ro về xây dựng, lắp đặt thiết bị và trách nhiệm đối với người thứ 3 | 1 | toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.338758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067751E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.491.420.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.491.420.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.491.420.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầu,Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật công trình | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng và 01 kỹ sư chuyên ngành điệnkỹ thuật hoặc cấp thoát nướccó thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ quản lý chất lượng | 1 | là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ an toàn lao động. | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực.Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 10 tấn | Ô tô tự đổ 10 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 6T | Cần trục ô tô 6T | 1 |
| 3 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 4 | Máy đào 1,25m3 | Máy đào 1,25m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 7 | Máy đào 1,25m3 | Máy đào 1,25m3 | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 9 | Ván khuôn ván phủ film và hệ chống định hình đi kèm (không sử dụng ván khuôn gỗ, thép và hệ chống gỗ): 300m2 | Ván khuôn ván phủ film và hệ chống định hình đi kèm (không sử dụng ván khuôn gỗ, thép và hệ chống gỗ): 300m2 | 300 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 11 | Máy toàn đạt | Máy toàn đạt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi