Gói thầu: Xây lắp hạ tầng kỹ thuật công viên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055525-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp hạ tầng kỹ thuật công viên
Số hiệu KHLCNT 20211055406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 09:01:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,559,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.338758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067751E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.491.420.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.491.420.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.491.420.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầu,Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng và 01 kỹ sư chuyên ngành điệnkỹ thuật hoặc cấp thoát nướccó thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực.Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn ván phủ film và hệ chống định hình đi kèm (không sử dụng ván khuôn gỗ, thép và hệ chống gỗ): 300m2
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn ván phủ film và hệ chống định hình đi kèm (không sử dụng ván khuôn gỗ, thép và hệ chống gỗ): 300m2
- Số lượng tối thiểu 300
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạ tầng kỹ thuật công viên
Nhà ở công nhân khu công nghiệp Hòa Cầm (giai đoạn 1)
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng , địa chỉ: 01 Thanh Long - quận Hải Châu - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Cơ quan thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng Đà Nẵng; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng thành phố Đà Nẵng; +Cơ quan thẩm định HSMT, đánh giá HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Liên đoàn Lao động thành phố Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng , địa chỉ: 01 Thanh Long - quận Hải Châu - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Sau khi được chọn là đơn vị trúng thầu, nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư 01 bộ gốc + 04 bộ sao E-HSDT và các văn bản nhà thầu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.822077. Fax: 02363.825321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà quản lý
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thuộc hạng mục nhà quản lý. Mô tả kỹ thuật theo chương V6,075100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95''3,797100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95''2,013100m3
4Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ''3,79100m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng ''5,248m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng ''11,866m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột ''1,62m3
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm, đá 1x2, mác 250''4,116m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250''7,063m3
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200''0,992m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột''0,238100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài''0,437100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ''0,347100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm, lanh tô, chiều cao ''0,558100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ''0,616100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 6mm''0,017tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 8mm''0,181tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm''0,164tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ''0,675tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ''0,043tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ''0,026tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ''0,287tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép ''0,094tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép ''0,572tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao ''0,043tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=8mm, chiều cao ''0,504tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao ''0,235tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao ''0,013tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao ''0,039tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao ''0,018tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ''0,012tấn
32Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Thuộc hạng mục bể tự hoại nhà quản lý. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
33Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng ''1,572m3
34Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thành bể, thành hố ga, chiều dày ''3,439m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200''0,652m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn đáy''0,024100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành, chiều cao ''0,411100m2
38Công tác gia công, Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d''0,047tấn
39Gia công, Cấu kiện thép mạ kẽm thép niềng đan hố ga, thành hố ga, khối lượng một cấu kiện ''0,44tấn
40Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu''9cấu kiện
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75''16,92m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75''22,38m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75''4,91m2
44Quét 2 lớp Sikatop Seal 109 hoặc dung dịch tương đương''22,38m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thuộc hạng mục kiến trúc nhà quản lý. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
46Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100''2,865m3
47Rải ni lông cách nước''0,337100m2
48Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250''3,373m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ''0,169tấn
50Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ''15,361m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ''2,995m3
52Xây tường thẳng gạch thẻ đất nung (4,5x9x19)cm, dùng loại gạch kích thước (5,0x8,5x19), chiều dày ''3,43m3
53Công tác ốp gạch Granite KT 300x600 màu vàng nhạt và vàng đậm vào tường, trụ nhà vệ sinh, vữa XM mác 75''113,487m2
54Công tác ốp đá Granite trắng bóng dày 20 vào dầm móng, vữa XM mác 75''2,49m2
55Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên bằng dung dịch SikaGrad 700S hoặc sản phẩm tương đương''2,49m2
56Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch Granite KT 300x300 chống trơn trượt, vữa XM mác 75''33,73m2
57Lát nền bằng gạch Granite nhân tạo KT 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75''19,04m2
58Lát nền bằng gạch Granite nhân tạo KT 600x600, vữa XM mác 75''12,27m2
59Lát nền bằng đá Granite đen bóng dày 30mm, vữa XM mác 75''0,72m2
60Lát đá Granite đen bóng dày 20mm bồn rửa, vữa XM mác 75''3,024m2
61Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x75cm, vữa XM mác 75''63,84m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75''62,973m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75''44,056m2
64Trát trụ, cột, cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75''27,544m2
65Trát dầm, vữa XM mác 75''35,368m2
66Trát trần, vữa XM mác 75''61,56m2
67Trát ô văng, vữa XM mác 75''1,76m2
68Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75''1,04m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75''35,8m
70Quét 3 lớp chống thấm mái''68,92m2
71Bả matic vào tường trong nhà''62,973m2
72Bả matic vào tường ngoài nhà''44,056m2
73Bả bằng matic vào cột, dầm, trần''127,272m2
74Sơn dầm, cột, tường, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ''68,01m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ''169,091m2
76Gia công khung bảo vệ bằng sắt mạ kẽm vuông rỗng 14x14x1,2''0,024tấn
77Lắp dựng khung bảo vệ sắt''3,92m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ''2,775m2
79Cung cấp, lắp dựng hệ cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38mm, KT (0,9x2,2)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm)''7,92m2
80Cung cấp, lắp dựng hệ cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng mờ dày 6,38mm, KT (1,4x1,4)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm)''3,92m2
81Cung cấp, lắp dựng hệ cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm, kính trắng mờ dày 6,38mm, KT (0,6x1,3)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm)''1,56m2
82Cung cấp, lắp dựng hệ cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm, kính trắng mờ dày 6,38mm, KT (0,7x0,5)m (bao gồm các phụ kiện đi kèm)''1,05m2
83Vách ngăn vệ sinh Compact dày 18mm+phụ kiện Inox 304 (bao gồm công lắp đặt và vận chuyển đến chân công trình)''34,02m2
84Gia công tay vịn d50 dày 1,4mm Inox 304 cho người khuyết tật''0,007tấn
85Lắp dựng tay vịn Inox 304 cho người khuyết tật''0,808m2
86Đào đất móng băng, rộng Thuộc hạng mục ram dốc nhà quản lý. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90''0,017100m3
88Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng ''0,376m3
89Xây móng gạch thẻ bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75''0,152m3
90Lát nền bằng đá Granite trắng khò dày 30mm, vữa XM mác 75''3,86m2
91Công tác ốp đá Granite trắng cắt phẳng dày 20 vào gờ, vữa XM mác 75''0,3m2
92Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên bằng dung dịch SikaGrad 700S hoặc sản phẩm tương đương''3,86m2
93Gia công thanh tay vịn bằng Inox 316 dày 2mm''0,009tấn
94Lắp dựng tay vịn Inox 316''1,577m2
95Đào đất móng băng, rộng Thuộc hạng mục bậc cấp nhà quản lý. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90''0,004100m3
97Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng ''0,152m3
98Xây bậc cấp gạch thẻ bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75''0,399m3
99Lát đá Granite trắng khò dày 30mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75''2,764m2
100Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên bằng dung dịch SikaGrad 700S hoặc sản phẩm tương đương''2,764m2
B Hệ thống điện
1Đèn ốp trần vuông 12W/220V/6000K9bộ
2Đèn tuýp led 18W//kt:1,2m7bộ
3Công tắc đơn 1 chiều 10A2cái
4Công tắc đôi 1 chiều 10A2cái
5Công tắc ba 1 chiều 10A1cái
6Ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 16A5cái
7Hộp đế công tắc, ổ cắm KT (110x110)mm9hộp
8Mương cáp nền đất (cho cáp cấp nguồn)72m
9Tủ điện âm tường 24 Modul1Tủ
10MCB 3P 40A 6kA (tđ LS)1cái
11MCB 3P 16A 6kA (tđ LS)3cái
12MCB 1P 20A 6kA (tđ LS)4cái
13Dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC)340m
14Dẫn 1 ruột 1x2,5mm2(Cu/PVC)179,2m
15Dẫn 1 ruột 3x6+1x4mm2(CVV/DSTA)72,1m
16Ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm95m
17Ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm32m
18Ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40mm65m
19Tiếp địa RL-41Hệ
C Hệ thống cấp nước
1Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmThuộc hạng mục cấp nước lạnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
2Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm''0,3100m
3Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm''0,35100m
4Van 1 chiều PPR d= 40mm''1cái
5Van khóa PPR d= 25mm''3cái
6Cút 90 PPR D40''20cái
7Cút 90 PPR D25''17cái
8Cút 90 PPR D20''36cái
9Tê PPR D40''6cái
10Tê PPR D40x25''6cái
11Tê PPR D25x20''18cái
12Côn PPR D60x50''2cái
13Côn PPR D40x25''6cái
14Côn PPR D25x20''6cái
15Cút nối RT D20x1/2"''20cái
16Cùm thép D8''10cái
17Ty treo D8''15cái
18Ống nhựa uPVC D114x4,9Thuộc hạng mục Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
19Ống nhựa uPVC D90x4,0''0,15100m
20Ống nhựa uPVC D60x2,8''0,4100m
21Ống nhựa uPVC D42x2,1''0,1100m
22Y uPVC D114''10cái
23Y uPVC D90''4cái
24Y uPVC D60''6cái
25Y uPVC D114-90''2cái
26Y uPVC D114-60''5cái
27Y uPVC D90-60''12cái
28Cút 45 uPVC D114''25cái
29Cút 45 uPVC D90''15cái
30Cút 45 uPVC D60''20cái
31uPVC D114x114''2cái
32Tê uPVC D90x90''2cái
33Tê uPVC D60x60''2cái
34Tê uPVC D114x60''4cái
35Tê uPVC D90x42''4cái
36Tê uPVC D42x42''2cái
37Côn uPVC D114-60''4cái
38Côn uPVC 90x60''4cái
39Côn uPVC 60x42''10cái
40Cút 90 uPVC D90''3cái
41Cút 90 uPVC D60''2cái
42Cút 90 uPVC D42''7cái
43Nối RT uPVC D114''7cái
44Nút bịt nhựa RN uPVC D114''7cái
45Nối RT uPVC D90''8cái
46Nút bịt nhựa RN uPVC D90''8cái
47Nối RT uPVC D60''2cái
48Lắp nút bịt nhựa RN uPVC D60''2cái
49Con thỏ P uPVC D60''7cái
50Bít xả bể tự hoại''2cái
51Chụp thông hơi''2cái
52Cùm thép D10''10cái
53Ty treo D10''20cái
54Phễu thu nước D60Thuộc hạng mục hệ thống thoát nước mưa. Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Ống nhựa uPVC D60x2,8''0,1100m
56Cút 45 uPVC D60''10cái
57Cút 90 uPVC D60''10cái
58Chậu xí bệtThuộc hạng mục lắp đặt thiết bị vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
59Vòi rửa vệ sinh''1cái
60Van chặn khóa D25mm''5cái
61Hộp đựng giấy''5cái
62Lavabo thường''4bộ
63Lavabo bàn''1bộ
64Vòi lavabo''5bộ
65Ống xả chậu có chặn nước, ống xả bầu''5cái
66Gương soi''5cái
67Chậu tiểu nam''2bộ
68Phễu thu sàn (có ngăn mùi)''7cái
69Phụ kiện dành cho người tàn tật''1bộ
70Bồn nước inox 2000 lít''1bể
D San nền
1Dọn dẹp tạo mặt bằng bằng cơ giới26,738100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II0,594100m3
E Hạ tầng kỹ thuật công viên
1Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30 cm bằng máy lu 16T độ chặt yêu cầu K= 0,85 (tính tương ứng với chiều dày lèn chặt 30cm)Thuộc hạng mục Lát gạch, bó bồn cây sân vườn - Sân bóng đá - Sân cầu lông. Mô tả kỹ thuật theo chương V10,998100m2
2Rải ni lông lớp cách ly''10,998100m2
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250''164,967m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường''0,303100m2
5Tạo nhám bề mặt bằng máy''1.099,78m2
6Cắt roan kẻ đường cách khoảng 3m''5110m
7Đào đất móng bó bồn, rộng ''6,402m3
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng ''3,542m3
9Bó bồn đá Granite trắng chấm đen cắt phẳng, vát cạnh 10x10, KT (150x100x1500)mm''143m
10Lắp dựng bó bồn bằng Granite, vữa XM mác 75''143m
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85''0,029100m3
12Ghế đá Granite nguyên khối KT(400x400x1200)mm (bao gồm công vận chuyển và lắp đặt)''4ck
13Đào móng cột, rộng ''0,24m3
14Rải ni lông lớp cách ly''0,002100m2
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng ''0,072m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85''0,002100m3
17Thùng rác Inox (quy cách như trong bản vẽ TK bao gồm vận chuyển và lắp đặt)''2ck
18Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30 cm bằng máy lu 16T độ chặt yêu cầu K= 0,85 (tính tương ứng với chiều dày lèn chặt 30cm)Thuộc hạng mục sân bóng đá. Mô tả kỹ thuật theo chương V9,425100m2
19Lớp đá base nền sân bóng dày (150-200)mm - lu chặt K95''942,5m2
20Lớp đá mạt dày (30-50)mm, nền sân''942,5m2
21Cung cấp và thi công cỏ nhân tạo (chủng loại, cách thức và quy trình theo báo giá của nhà cung cấp)''942,5m2
22Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II''36m3
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng ''0,729m3
24Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng ''3,969m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột''0,227100m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85''0,313100m3
27Trụ đèn (trụ lưới rào): D114x2,5mm + D90x2mm (ống sắt tráng kẽm , sơn tĩnh điện ) (theo báo giá của nhà cung cấp bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)''9trụ
28Lưới sợi PE, cọng 3mm, ô 135, có UV chống lão hóa, xung quanh tấm lưới vắt sổ chống rách. Cao 8m (theo báo giá của nhà cung cấp bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)''1.272m2
29Cáp căng lưới, puli nhựa, tăng đơ, móc nhựa …. (theo báo giá của nhà cung cấp bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)''1bộ
30Cửa ra vào: khung thép sơn tĩnh điện, lưới sợi PE''2bộ
31Cầu môn sân 5 người Khung thành mini 3x2x1m (01 bộ gồm 2 khung thành, bao gồm công vận chuyển và lắp đặt)''2bộ
32Lưới cầu goal sân 5 người. Lưới đơn ô 120mm, sợi TPE 4.0mm, tỷ trọng sợi 4.5(g/m) dung sai +- 5% (01 bộ gồm 2 lưới khung thành, bao gồm công vận chuyển và lắp đặt)''2bộ
33Lu lèn nền đường bề dày tác dụng 30 cm bằng máy lu 16T độ chặt yêu cầu K= 0,85 (tính tương ứng với chiều dày lèn chặt 30cm)Thuộc hạng mục sân cầu lông. Mô tả kỹ thuật theo chương V2,495100m2
34Rải ni lông lớp cách ly''2,475100m2
35Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200''37,128m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường''0,095100m2
37Tạo nhám bề mặt bằng máy''249,48m2
38Sơn mặt sân cầu lông bằng sơn chuyên dụng theo quy trình của nhà sản xuất''249,48m2
39Đào móng cột, rộng > 1m, sâu ''16m3
40Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng ''0,324m3
41Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng ''1,764m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột''0,025100m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85''0,139100m3
44Trụ cầu lông chôn nòng (1 bộ 2 trụ, bao gồm công vận chuyển và lắp đặt)''2bộ
45Lưới cầu lông (bao gồm công vận chuyển và lắp đặt kèm trụ)''2cái
46Trồng cây bụi, cây trổ hoa mật độ 12 cây /m2Thuộc hạng mục cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
47Cây mỏ két cao 0,5m120cây
48Tưới nước bảo dưỡng cây bụi nước lấy từ máy nước0,1100m2/tháng
49Trồng cây xanh đkt (7-8)cm cở bầu 0,6x0,6x0,622cây
50Cây Muồng tím 3-4m22cây
51Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy221 cây/90 ngày
52Trồng cỏ lá gừng (cả công trồng và chăm sóc 30 ngày)32m2
53Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công5,2m3
F Thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,378100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,906100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 37,5mm0,4m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 2002,216m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,2m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm hố ga, đá 1x2, mác 2000,41m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga0,032100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành hố ga, dầm đỡ đan hố ga0,173100m2
9Công tác gia công, Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d= 8mm0,009tấn
10Công tác gia công, Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d= 10mm0,017tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm hố ga, đường kính cốt thép d= 6mm0,019tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm hố ga, đường kính cốt thép d= 10mm0,056tấn
13Gia công, Cấu kiện thép mạ kẽm thép niềng đan hố ga, thành hố ga, móc cẩu, khối lượng một cấu kiện 0,24tấn
14Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan 11 lỗ khoan
15Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 37,5mm6,18m3
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương, đá 1x2, mác 20024,102m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn đáy mương0,371100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành mương1,978100m2
20Lắp đặt tấm Composite KT 500x300x40, tải trọng 125KN hoặc sản phẩm tương đương, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu247cấu kiện
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 37,5mm0,54m3
22Ống nhựa HDPE D315-PN8 phương pháp hàn gia nhiệt0,09100m
G Điện chiếu sáng
1Trụ thép chiếu sáng 11m2Trụ
2Xà treo đèn11Cái
3Móng trụ chiếu sáng 11m2Móng
4Bảng điện cửa trụ11Cái
5Cáp M(3x1,5)PVC/PVC-0,6KV.288Mét
6Cáp M(3x6+1x4)/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV.377,508Mét
7Dây đồng trần M10.377,508Mét
8Mương cáp nền hè loại 1109Mét
9Mương cáp nền hè loại 290,4Mét
10Hố ga2Hố
11Đèn LED - 240W-220V.24Bộ
12Ống nhựa xoắn fi 50/40.377,508Mét
13Tiếp địa RL-44Vị trí
14Tiếp địa RL-19Vị trí
15Đầu cos M1022Cái
16Đầu cos M672Cái
17Đầu cos M423Cái
18Đánh số thứ tự trụ14Vị trí
19Luồn cáp cửa trụ đèn chiếu sáng14Đầu
H Phần thiết bị
1Máy tập chèo thuyền2Bộ
2Đạp ngửa2Bộ
3Máy tập toàn thân2Bộ
4Dụng cụ lắc eo2Bộ
5Dụng cụ tập lưng bụng2Bộ
6Dụng cụ tập xoay eo2Bộ
7Dụng cụ tập tai vai đôi2Bộ
8Xà kép2Bộ
9Dụng cụ tập đi bộ trên không2Bộ
10Thiết bị tập đạp chân2Bộ
I Chi phí bảo hiểm
1Bảo hiểm mọi rủi ro về xây dựng, lắp đặt thiết bị và trách nhiệm đối với người thứ 31toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.338758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067751E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.491.420.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.491.420.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.491.420.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầu,Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).55
2 kỹ thuật công trình 2 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng và 01 kỹ sư chuyên ngành điệnkỹ thuật hoặc cấp thoát nướccó thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.33
3 cán bộ quản lý chất lượng 1 là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.33
4 cán bộ an toàn lao động. 1 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực.Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10 tấn Ô tô tự đổ 10 tấn1
2 Cần trục ô tô 6T Cần trục ô tô 6T1
3 Máy lu Máy lu1
4 Máy đào 1,25m3 Máy đào 1,25m31
5 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
6 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
7 Máy đào 1,25m3 Máy đào 1,25m31
8 Máy phát điện Máy phát điện1
9 Ván khuôn ván phủ film và hệ chống định hình đi kèm (không sử dụng ván khuôn gỗ, thép và hệ chống gỗ): 300m2 Ván khuôn ván phủ film và hệ chống định hình đi kèm (không sử dụng ván khuôn gỗ, thép và hệ chống gỗ): 300m2300
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
11 Máy toàn đạt Máy toàn đạt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->