Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 08:53:00 đến ngày 2021-11-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,879,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây lắp và thiết bị Nâng cấp, cải tạo trụ sở UBND quận: Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Chi cục thuế cũ, trụ sở số 195 Lý Thánh Tông và phòng Giáo dục và Đào tạo, quận Đồ Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND quận Đồ Sơn; Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cổng - Tường rào khu chi cục thuế cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào thép tường rào phía trước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8693 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1033 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5974 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2908 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0634 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4322 | m3 |
| 7 | Đào móng tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,6208 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1496 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,984 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5802 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8122 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5165 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1006 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4558 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0757 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,152 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1928 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,6208 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3348 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3244 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7697 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,9114 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5564 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,152 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0748 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 193,164 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt đấu trụ đầu cột trụ tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 34 | Gia công hoa sắt tường rào thoáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5675 | tấn |
| 35 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7654 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,7065 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cổng săt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,925 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,645 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cổng xếp Inox ( bao gồm cả mô tơ, phụ kiện...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Sơn tường rào không bả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 193,164 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1822 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,128 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8941 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4966 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0512 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0701 | 100m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3707 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7413 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,705 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7728 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8707 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1958 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1513 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0201 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,791 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,601 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5204 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,5224 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,616 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,5224 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,133 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,314 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5204 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,505 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,3294 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,515 | m2 |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ điện 200x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,012 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông nền nhà xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng bu lông chân côt nhà xe( bao gồm cả thép biện pháp thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cụm |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3336 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1027 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2839 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3336 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1027 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2839 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,0206 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6948 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,46 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà làm việc ( Nhà A) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 189,696 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8478 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 228,0282 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2031 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái lợp ngói trang trí tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,403 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.593,9036 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 398,5049 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 391,9472 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính vệ sinh trong các phòng làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,9168 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ sân khấu bằng ván gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 296,2 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,35 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3835 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9702 | m3 |
| 19 | Phá dỡ ô thoáng hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7026 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,3503 | m3 |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển cửa gỗ, vách nhôm kính, tôn, xà gồ xương vị trí tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,3503 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 527,4521 | m3 |
| 24 | Chống thấm mái bằng tấm trải chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 283,978 | m2 |
| 25 | Láng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 228,0282 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,4782 | m2 |
| 27 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1362 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép giằng tường thu hồi, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4982 | m3 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9394 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,8136 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9394 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,897 | 100m2 |
| 37 | Xây bịt lỗ thoáng cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 38 | Xây ốp cột tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4836 | m3 |
| 39 | Xây ốp cột tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9556 | m3 |
| 40 | Xây lan can tầng 2: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,029 | m3 |
| 41 | Xây cao thêm tường chắn nước mái: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9007 | m3 |
| 42 | Ván khuôn giằng lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1841 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép giằng lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1448 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0251 | m3 |
| 45 | Đắp đấu, trang trí chân cột, đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 670,7496 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 856,426 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 328,1726 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 406,2849 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,8636 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.527,1756 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 734,4575 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.452,5949 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 885,9153 | m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm ( bao gồm cả khóa và phụ kiện, móc gió...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,65 | m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm ( bao gồm cả khóa và phụ kiện, móc gió...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,012 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 430,5972 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,1336 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1783 | tấn |
| 60 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2574 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,568 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,875 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,693 | m2 |
| 64 | Xây tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4018 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,889 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9281 | m2 |
| 67 | Bê tông ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | m3 |
| 68 | Lát ram dốc bằng gạch Tezzarro 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,45 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,472 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 875 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 80 | Dây tiếp địa - 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 81 | Dây tiếp địa 1x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 82 | Dây tiếp địa 1x2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 83 | Công tắc 2 chiều 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt tủ điện 4-8 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện 80x60 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | máy |
| 99 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 103 | Dây đồng trần M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 104 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 105 | hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,375 | 100m2 |
| 107 | Tủ chứa bính chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 108 | Bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 109 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Nhà làm việc ( Nhà B) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2645 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6339 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 4 | Phá dỡ giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9768 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,0854 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0673 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa xếp sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,21 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,3 | m |
| 10 | Tháo dỡ lan can hành lang, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3794 | tấn |
| 11 | Phá dỡ tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4395 | m3 |
| 12 | Phá dỡ granito bậc thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,393 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 985,5674 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 256,5622 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,8844 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,8844 | m3 |
| 17 | Xây tường thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,163 | m3 |
| 18 | Chống thấm mái bằng tấm trải chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,7996 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,7689 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,7996 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0974 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0137 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0718 | m3 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1176 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1176 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8184 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,87 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8184 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4489 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,4929 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,0625 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả khóa và phụ kiện, móc gió....) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,21 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | m3 |
| 35 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5604 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5604 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,553 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cửa xếp bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 39 | Xây bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8132 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,263 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,7725 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,116 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 985,5674 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 256,5622 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 985,5674 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 256,5622 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 55 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6185 | 100m2 |
| 57 | Tủ chứa bính chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 58 | Bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 59 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Nhà vệ sinh và kho | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,27 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2253 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7996 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2225 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 8 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0226 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,3312 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 161,93 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,34 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,34 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,084 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,084 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231,588 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8078 | m3 |
| 19 | Chống thấm mái bằng tấm trải chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,7854 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,1884 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,534 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,34 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2016 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,0108 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,086 | m2 |
| 26 | Trát bạo cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,475 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 184,2968 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,475 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,0108 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,761 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và khóa...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Bếp + Nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,903 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,95 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,2 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1826 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9306 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,9884 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0414 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2448 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,415 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,415 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 275,905 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Nâng cấp nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,8831 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7975 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9655 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0329 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7874 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1243 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5145 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6757 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1601 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,6238 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9774 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2033 | m3 |
| 15 | cốt thép giằng móng, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 16 | cốt thép giằng móng, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0641 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7362 | m3 |
| 19 | Cốt thép đáy bể phốt, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 20 | Bể tông đáy bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2775 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3217 | m3 |
| 22 | Trát bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,146 | m2 |
| 23 | Đánh màu bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,146 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4946 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2664 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình(1/3 KL đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5931 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1985 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3168 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9583 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7841 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2681 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2681 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,337 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6746 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7644 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7468 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9294 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,263 | m3 |
| 49 | Xây tường chắn nước mái vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6457 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5903 | tấn |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Láng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156,1484 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,244 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,6528 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,6 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, vệ sinh tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,4828 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 213,7724 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,8128 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 178,4784 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,6742 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,292 | m2 |
| 65 | Lát gạch chống trơn nền vệ sinh, kt 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,9656 | m2 |
| 66 | Gia công lắp đặt cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm ( bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 67 | Gia công lắp đặt cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm ( bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 68 | Gia công lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Compact HPL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,86 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng bàn đá chậu rửa bằng đá Granit ( Bao gồm cả khung Inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ điện 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phụ kiện vòi xả bồn tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi lấy nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 108 | Lắp cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| I | Hạng mục 9: Sân + Rãnh thu nước | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp rác thải, cây mục phía sân sau | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 2 | Xe vận chuyển rác thải, cây mục | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuyến |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót đáy ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2903 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,73 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,682 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,39 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,78 | m2 |
| 14 | Láng đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,72 | m2 |
| 15 | Đắp đất rãnh nước, hố ga ( 1/3 KL đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,1267 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,7041 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,7041 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270,9287 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1877 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 23 | Đào chôn ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,232 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Đắp cát chôn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4619 | m3 |
| 27 | Rải nilon chống mất nước nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật | 351,7 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,755 | m3 |
| 29 | Xoa nền sân BT bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 351,7 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Khu làm việc phòng Giáo dục quận | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0613 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4576 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8914 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135,213 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 718,7426 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 249,9765 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,4545 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,24 | m2 |
| 9 | Phá dỡ granito láng bậc thang, đá lát bậc thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,7804 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang sảnh phía ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2048 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,56 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4409 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,8 | m |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 147,8 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6714 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ ông thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,1776 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,1776 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 253,2432 | m3 |
| 23 | Chống thấm mái bằng tấm trải chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 185,5798 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,709 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,0332 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 27 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4576 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4282 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,6399 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4282 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0613 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 313,2006 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 405,542 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 249,9765 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,428 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 772,1706 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 249,9765 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 708,9465 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 313,2006 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,8948 | m2 |
| 42 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,7953 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,24 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,9168 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa xếp Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 46 | Gia công lắp đặt cửa đi, cửa sổ bằng nhôm kính, kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 187,6 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 48 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0975 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,0638 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,7804 | m2 |
| 51 | Gia công lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Compact HPL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0095 | m2 |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 275 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ diện 200x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 300x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | máy |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phụ kiện vòi xả bồn tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bộ cảm ứng bồn tiẻu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Tủ chứa bính chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 95 | Bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 96 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| K | Hạng mục 11: Khu trụ sở 195 Lý Thánh Tông | |||
| 1 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 394,89 | m2 |
| 2 | Sơn khuôn cửa gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 188,7444 | m2 |
| 3 | Lắp dựng thay thế lẹp khuôn cửa mục hỏng (bao gồm sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 435 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công ( T2 nhà C) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,5576 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 280,8625 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5968 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5968 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,1776 | m3 |
| 14 | Chống thấm nền vệ sinh bằng tấm trải chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,4112 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 149,9245 | m2 |
| 16 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,3332 | m2 |
| 17 | Lát nền phòng làm việc T3, nhà C, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,2244 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9884 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường vệ sinh, kích thước 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132,288 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,5576 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 149,9245 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,5576 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 201,4821 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0605 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2X1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 49 | Gia công lắp đặt bàn đá chậu rửa ( bao gồm cả khung Inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phụ kiện vòi xả bồn tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt lại bộ cảm ứng bồn tiểu ( Tận dụng lại các bộ đã có) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Gia công lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Compact HPL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,966 | m2 |
| 62 | Điều hòa không khí 18000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 63 | Điều hòa không khí 12000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi