Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058280-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211055773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp thị chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 08:50:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,708,195,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cấp IV trở lên (theo Thông tư 03/2016/TTBXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD) hoặc đường cấp VI đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục: Thi công đường dây và trạm biến áp. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình đường dây điện và trạm biến áp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Đối với trường hợp có bằng đại học chuyên nghành xây dựng)- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất cần ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Hệ thống chiếu sáng Khu dân cư khu 6, ấp Bàu Cá, xã Trung Hòa
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp thị chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY , địa chỉ: Tổ 6, ấp 4, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Trung Hòa. Địa chỉ: Xã Trung Hoà, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Trảng Bom. Địa chỉ: KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Vũ Duy, địa chỉ:Số 173, Đường Trương Định, Khu Phố 2, Phường Tân Mai, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH XD Vinh Gia Phát, địa chỉ: Số 171, xóm 4, khu 2, ấp Bàu Cá, xã Trung Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY , địa chỉ: Tổ 6, ấp 4, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Trung Hòa. Địa chỉ: Xã Trung Hoà, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: 1. Tài liệu được quy định tại Khoản 1 Mục 3 Chương III của E-HSMT. 2. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn, hợp đồng lao động. 3. Công nhân kỹ thuật: Văn bằng, chứng chỉnghề đáp ứng tính chất công việc của gói thầu; 4. Hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp. 5. Hệ thống chất lượng kiểm tra thí nghiệm vật tư vật liệu đầu vào tại hiện trường. 6. Các tài liệu liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị thi công chủ yếu. Đăng kiểm còn hiệulực của thiết bị. 7. Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Trung Hòa. Địa chỉ: Xã Trung Hoà, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Khu phố 3, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Điện thoai: 0251.3866259
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822.505
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHIẾU SÁNG
1Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02Chương V của E-HSMT1.918,62m
2Dây CVV 2x2,5mm2- 0,6/1KV-đấu nối bộ đènnt347m
3Ghip nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25/35 vào dây tiếp địa (2 cái/bộ)nt26Cái
4Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400nt13Cái
5Kẹp cọc bằng đồngnt13Cái
6Đồng trần :Cu 25mm2 (L=9m/bộ; 0,224kg/m)nt26,208Kg
7Bulon 14x40+2Long đền vuông 16 (50x50x3)nt13cái
8Coss ép 25mm2 (2 cái/bộ)nt26cái
9Làm trụ và tủ điệnnt131 bộ
10Cần đèn đơn 50 - 1 nhánh - D60; Dày 2,6mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5mnt631 cần đèn
11Bộ đèn LED 120W-220V-IP>66, có chỉnh góc nghiêng (5 cấp công suất)nt63bộ
12Cầu chì cá 5A-220Vnt631 cầu chì
13Trụ BTLT 8,5m - F300nt74cột
14Bê tông đá 1x2 M200 đổ móng trụ (0,79m3/móng)nt8,69m3
15Kẹp treo cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúngnt52cái
16Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúngnt11cái
17Ghip nối dây lên đèn 35/2,5nt126cái
18Ống nhựa PVC D90 dày 4mm, luồn cáp xuất (8m/lộ)nt8100m
19Collier kẹp ống PVC 90 vào trụnt31 bộ
20PLC Logo 230RCnt11 cái
21Contactor- 3 pha 380V - 35Ant21 cái
22CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủnt11 cái
23PLC Logo 230RCnt11 cái
24Contactor- 3 pha 380V - 35Ant21 cái
25CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủnt11 cái
26Trụ bê tông ly tâm 12 m F540nt1Trụ
27Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt1cột
28Đổ bêtông M200 đá 1x2nt1,28m3
29Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt nt11 bộ
30Đào móng neo - Cấp đất IIInt11m3
31Đắp đất nền móng neont1m3
32Bộ khoá néo dừng dây trung hòant2bộ
33Kẹp dừng 3U (50-70)mm2nt21 bộ
34Bộ chuổi CN-X(Polyme) 24kV- (Néo trụ)nt2bộ
35Chuỗi Polyme 24KVnt4bộ
36Kẹp quai + hotline clampnt1cái
37Kẹp quai 2/0nt11 bộ
38Hotline clamp 2/0nt11 bộ
39Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) (dọc tuyến *1,02 + đấu lèo)nt31,282m
40Cáp AsXH 50mm2 dọc tuyến *1,02 + đấu lèont31m
41Kẹp Wr 289nt2Cái
42Sơn số trụ: 20Trụ/Kgnt0,05Kg
43Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)nt21sợi, 1ruột
B PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1 PHA 12,7/0,22-0,44KV -25KVAnt11 máy
2FCO-27KV-100A + dây chảy 3Knt11 bộ
3Chống sét van LA-18KV-10KAnt13 pha
4MCCB - 3P-400V-125A-36KAnt11 cái
5Điện kế trực tiếp 1P-2dây 220V-(10-40)Ant2cái
6Lắp đặt thiết bị đo đếm (điện kế, Voltkế,Ampekế...)nt21 bộ
C PHẦN VẬT LIÊU
1Đà Composite bắt FCO,LAnt1Bộ
2Đà compusite 80x110x800mm, dày 5mmnt2Cái
3Thanh chống compusite 40x10mm, dài 720mmnt4Cái
4Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3nt1bộ
5Bulong D16x40/Znnt4bộ
6Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3nt2bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt1bộ
8Bộ tiếp địa TBA - 8 cọc tiếp địant1Bộ
9Cáp đồng trần M25m: (0,224kg/1m)nt6,72Kg
10Cọc tiếp đất Þ16x2400-Fe/Cu +kẹp cọcnt8bộ
11Cosse Cu 25mm² + Boulon Þ12x40/Zn + 2 long đềnnt2bộ
12Collier ốp ống PVC Þ21 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đềnnt3bộ
13Ống STK Þ21, dày 2,1mmnt4m
14Ốc siết cápnt10Cái
15Rải dây thép địa TBAnt27,541m
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIInt0,810 cọc
17Lắp đặt Cosse Cu 25mm²nt0,210 đầu cốt
18Lắp đặt ống PVC Þ21 luồn dây tiếp địant0,0310m
19Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt nt41 bộ
20Đào đất cấp III - rãnh tiếp địa TBAnt4,621m3
21Đấp đất cấp III - rãnh tiếp địa TBA = Đất đàont4,621m3
22Tủ TBA 2 ngăn dày 2mmnt1tủ
23Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm, khóa, boulon, giá nới, bakelitnt1tủ
24Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phant11 tủ
25Coliier tủ dẹt 5x50 +U40x600x2+Boulon+Long đền ốp tủ vào trụnt21 bộ
26Cáp xuất trung thế 22KVnt1Bộ
27Cáp đồng bọc 24KV-CXV-25mm²nt5m
28Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt51 m
29Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0nt1Cái
30Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạint11 bộ
31Cáp xuất hạ thế từ TBA xuống tủnt1Bộ
32Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/phant20m
33Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/trung hòant10m
34Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt301 m
35Cáp đồng bọc CVV-4x2,5mm²-0,6/1KV -4m/tủ- đấu nối tủnt4m
36Cosse Cu 50mm² + mũ chụpnt2Cái
37Cosse Cu 50mm² + mũ chụpnt1Cái
38Ống PVCÞ90, dày 4mm - 8m/tủnt8m
39Coliier 30x3 - Þ(290-320) + bulon D16x50+2 long đền D18x50x50x3nt3bộ
40Co L (90độ )PVC D90nt2Cái
41Nối thẳng PVCÞ90nt1Cái
42Keo dán ống PVC (ống 500g)nt1ống
43Keo Silicon bịt miệng ống (ống 190g)nt1ống
44Băng keo cách điệnnt1Cái
45Bảng tên TBAnt1bộ
46Lắp đặt ống PVC Þ90nt0,810m
47Lắp đặt Coliier ốp ốngPVCÞ90 vào trụnt21 bộ
48Lắp đặt bảng tên TBA, biển báont11 bộ
49Thí nghiệm máy biến áp, U 3÷15KV, 1pha, công suất nt1máy
50Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp nt11bộ
51Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)nt11bộ
52Thí nghiệm aptomat và khởi động từ nt11 cái
53Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp nt1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cấp IV trở lên (theo Thông tư 03/2016/TTBXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD) hoặc đường cấp VI đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục: Thi công đường dây và trạm biến áp. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình đường dây điện và trạm biến áp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Đối với trường hợp có bằng đại học chuyên nghành xây dựng)- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng hàng ≥ 7 tấn2
2 Cần trục ô tô Công suất cần ≥ 6 tấn2
3 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,5m32
4 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW2
5 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10 KW1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
7 Máy khoan Công suất ≥ 1,0 kw2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->