Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thị chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 08:50:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,195,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cấp IV trở lên (theo Thông tư 03/2016/TTBXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD) hoặc đường cấp VI đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục: Thi công đường dây và trạm biến áp. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình đường dây điện và trạm biến áp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Đối với trường hợp có bằng đại học chuyên nghành xây dựng)- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất cần ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình Hệ thống chiếu sáng Khu dân cư khu 6, ấp Bàu Cá, xã Trung Hòa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: 1. Tài liệu được quy định tại Khoản 1 Mục 3 Chương III của E-HSMT. 2. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn, hợp đồng lao động. 3. Công nhân kỹ thuật: Văn bằng, chứng chỉnghề đáp ứng tính chất công việc của gói thầu; 4. Hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp. 5. Hệ thống chất lượng kiểm tra thí nghiệm vật tư vật liệu đầu vào tại hiện trường. 6. Các tài liệu liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê thiết bị thi công chủ yếu. Đăng kiểm còn hiệulực của thiết bị. 7. Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Trung Hòa. Địa chỉ: Xã Trung Hoà, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Khu phố 3, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Điện thoai: 0251.3866259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822.505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 | Chương V của E-HSMT | 1.918,62 | m |
| 2 | Dây CVV 2x2,5mm2- 0,6/1KV-đấu nối bộ đèn | nt | 347 | m |
| 3 | Ghip nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25/35 vào dây tiếp địa (2 cái/bộ) | nt | 26 | Cái |
| 4 | Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 | nt | 13 | Cái |
| 5 | Kẹp cọc bằng đồng | nt | 13 | Cái |
| 6 | Đồng trần :Cu 25mm2 (L=9m/bộ; 0,224kg/m) | nt | 26,208 | Kg |
| 7 | Bulon 14x40+2Long đền vuông 16 (50x50x3) | nt | 13 | cái |
| 8 | Coss ép 25mm2 (2 cái/bộ) | nt | 26 | cái |
| 9 | Làm trụ và tủ điện | nt | 13 | 1 bộ |
| 10 | Cần đèn đơn 50 - 1 nhánh - D60; Dày 2,6mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m | nt | 63 | 1 cần đèn |
| 11 | Bộ đèn LED 120W-220V-IP>66, có chỉnh góc nghiêng (5 cấp công suất) | nt | 63 | bộ |
| 12 | Cầu chì cá 5A-220V | nt | 63 | 1 cầu chì |
| 13 | Trụ BTLT 8,5m - F300 | nt | 74 | cột |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ móng trụ (0,79m3/móng) | nt | 8,69 | m3 |
| 15 | Kẹp treo cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúng | nt | 52 | cái |
| 16 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúng | nt | 11 | cái |
| 17 | Ghip nối dây lên đèn 35/2,5 | nt | 126 | cái |
| 18 | Ống nhựa PVC D90 dày 4mm, luồn cáp xuất (8m/lộ) | nt | 8 | 100m |
| 19 | Collier kẹp ống PVC 90 vào trụ | nt | 3 | 1 bộ |
| 20 | PLC Logo 230RC | nt | 1 | 1 cái |
| 21 | Contactor- 3 pha 380V - 35A | nt | 2 | 1 cái |
| 22 | CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủ | nt | 1 | 1 cái |
| 23 | PLC Logo 230RC | nt | 1 | 1 cái |
| 24 | Contactor- 3 pha 380V - 35A | nt | 2 | 1 cái |
| 25 | CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủ | nt | 1 | 1 cái |
| 26 | Trụ bê tông ly tâm 12 m F540 | nt | 1 | Trụ |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 1 | cột |
| 28 | Đổ bêtông M200 đá 1x2 | nt | 1,28 | m3 |
| 29 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | nt | 1 | 1 bộ |
| 30 | Đào móng neo - Cấp đất III | nt | 1 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng neo | nt | 1 | m3 |
| 32 | Bộ khoá néo dừng dây trung hòa | nt | 2 | bộ |
| 33 | Kẹp dừng 3U (50-70)mm2 | nt | 2 | 1 bộ |
| 34 | Bộ chuổi CN-X(Polyme) 24kV- (Néo trụ) | nt | 2 | bộ |
| 35 | Chuỗi Polyme 24KV | nt | 4 | bộ |
| 36 | Kẹp quai + hotline clamp | nt | 1 | cái |
| 37 | Kẹp quai 2/0 | nt | 1 | 1 bộ |
| 38 | Hotline clamp 2/0 | nt | 1 | 1 bộ |
| 39 | Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) (dọc tuyến *1,02 + đấu lèo) | nt | 31,282 | m |
| 40 | Cáp AsXH 50mm2 dọc tuyến *1,02 + đấu lèo | nt | 31 | m |
| 41 | Kẹp Wr 289 | nt | 2 | Cái |
| 42 | Sơn số trụ: 20Trụ/Kg | nt | 0,05 | Kg |
| 43 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | nt | 2 | 1sợi, 1ruột |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1 PHA 12,7/0,22-0,44KV -25KVA | nt | 1 | 1 máy |
| 2 | FCO-27KV-100A + dây chảy 3K | nt | 1 | 1 bộ |
| 3 | Chống sét van LA-18KV-10KA | nt | 1 | 3 pha |
| 4 | MCCB - 3P-400V-125A-36KA | nt | 1 | 1 cái |
| 5 | Điện kế trực tiếp 1P-2dây 220V-(10-40)A | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đo đếm (điện kế, Voltkế,Ampekế...) | nt | 2 | 1 bộ |
| C | PHẦN VẬT LIÊU | |||
| 1 | Đà Composite bắt FCO,LA | nt | 1 | Bộ |
| 2 | Đà compusite 80x110x800mm, dày 5mm | nt | 2 | Cái |
| 3 | Thanh chống compusite 40x10mm, dài 720mm | nt | 4 | Cái |
| 4 | Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 | nt | 1 | bộ |
| 5 | Bulong D16x40/Zn | nt | 4 | bộ |
| 6 | Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3 | nt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | nt | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa TBA - 8 cọc tiếp địa | nt | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp đồng trần M25m: (0,224kg/1m) | nt | 6,72 | Kg |
| 10 | Cọc tiếp đất Þ16x2400-Fe/Cu +kẹp cọc | nt | 8 | bộ |
| 11 | Cosse Cu 25mm² + Boulon Þ12x40/Zn + 2 long đền | nt | 2 | bộ |
| 12 | Collier ốp ống PVC Þ21 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền | nt | 3 | bộ |
| 13 | Ống STK Þ21, dày 2,1mm | nt | 4 | m |
| 14 | Ốc siết cáp | nt | 10 | Cái |
| 15 | Rải dây thép địa TBA | nt | 27,541 | m |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | nt | 0,8 | 10 cọc |
| 17 | Lắp đặt Cosse Cu 25mm² | nt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt ống PVC Þ21 luồn dây tiếp địa | nt | 0,03 | 10m |
| 19 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | nt | 4 | 1 bộ |
| 20 | Đào đất cấp III - rãnh tiếp địa TBA | nt | 4,62 | 1m3 |
| 21 | Đấp đất cấp III - rãnh tiếp địa TBA = Đất đào | nt | 4,62 | 1m3 |
| 22 | Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm | nt | 1 | tủ |
| 23 | Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm, khóa, boulon, giá nới, bakelit | nt | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | nt | 1 | 1 tủ |
| 25 | Coliier tủ dẹt 5x50 +U40x600x2+Boulon+Long đền ốp tủ vào trụ | nt | 2 | 1 bộ |
| 26 | Cáp xuất trung thế 22KV | nt | 1 | Bộ |
| 27 | Cáp đồng bọc 24KV-CXV-25mm² | nt | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 5 | 1 m |
| 29 | Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 | nt | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | nt | 1 | 1 bộ |
| 31 | Cáp xuất hạ thế từ TBA xuống tủ | nt | 1 | Bộ |
| 32 | Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/pha | nt | 20 | m |
| 33 | Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/trung hòa | nt | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 30 | 1 m |
| 35 | Cáp đồng bọc CVV-4x2,5mm²-0,6/1KV -4m/tủ- đấu nối tủ | nt | 4 | m |
| 36 | Cosse Cu 50mm² + mũ chụp | nt | 2 | Cái |
| 37 | Cosse Cu 50mm² + mũ chụp | nt | 1 | Cái |
| 38 | Ống PVCÞ90, dày 4mm - 8m/tủ | nt | 8 | m |
| 39 | Coliier 30x3 - Þ(290-320) + bulon D16x50+2 long đền D18x50x50x3 | nt | 3 | bộ |
| 40 | Co L (90độ )PVC D90 | nt | 2 | Cái |
| 41 | Nối thẳng PVCÞ90 | nt | 1 | Cái |
| 42 | Keo dán ống PVC (ống 500g) | nt | 1 | ống |
| 43 | Keo Silicon bịt miệng ống (ống 190g) | nt | 1 | ống |
| 44 | Băng keo cách điện | nt | 1 | Cái |
| 45 | Bảng tên TBA | nt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống PVC Þ90 | nt | 0,8 | 10m |
| 47 | Lắp đặt Coliier ốp ốngPVCÞ90 vào trụ | nt | 2 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt bảng tên TBA, biển báo | nt | 1 | 1 bộ |
| 49 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3÷15KV, 1pha, công suất | nt | 1 | máy |
| 50 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | nt | 1 | 1bộ |
| 51 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | nt | 1 | 1bộ |
| 52 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | nt | 1 | 1 cái |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | nt | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cấp IV trở lên (theo Thông tư 03/2016/TTBXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD) hoặc đường cấp VI đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục: Thi công đường dây và trạm biến áp. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình đường dây điện và trạm biến áp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Đối với trường hợp có bằng đại học chuyên nghành xây dựng)- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng hàng ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | Công suất cần ≥ 6 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 2 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy khoan | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi