Gói thầu: Gói số 11: Thi công xây dựng đoạn 1 (từ Km 0.000 đến Km 4+500) Bao gồm Cầu Bá Án, Cầu Bà Thiện, Cầu Thầy Hoàng, Cầu Ba Tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047467-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
Tên gói thầu Gói số 11: Thi công xây dựng đoạn 1 (từ Km 0.000 đến Km 4+500) Bao gồm Cầu Bá Án, Cầu Bà Thiện, Cầu Thầy Hoàng, Cầu Ba Tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210739050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 08:50:00 đến ngày 2021-11-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,501,149,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 380,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8251724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.650344E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải có hạng mục cầu BTCT thuộc loại Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 17.850.804.802 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.850.804.802 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.552.414.406 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường.- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường & phần cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thiết bị, thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã từng Phụ trách Quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng Phụ trách Quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có CCHN kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực..- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích, có dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi bánh xích, có công suất: (39 ÷ 79)CV
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san bánh lốp, có công suất: (60 ÷ 90)CV
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép, có trọng lượng: (6 ÷ 12)T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu bánh hơi (lốp), có trọng lượng: ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung, có trọng lượng tĩnh: ≥ 10T & tải trọng rung: ≥ 20T.
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Búa đóng cọc, trọng lượng phần rơi: (1,2 ÷ 3,5)T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xà lan, trọng lượng: (200 ÷ 400)T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận tải thùng, khối lượng hàng chuyên chở: ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: (6 ÷ 10)T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: (10 ÷ 25)T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn, công suất: ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy cắt - uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay), trọng lượng: ≥ 50Kg
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
E-CDNT 1.2 Gói số 11: Thi công xây dựng đoạn 1 (từ Km 0.000 đến Km 4+500) Bao gồm Cầu Bá Án, Cầu Bà Thiện, Cầu Thầy Hoàng, Cầu Ba Tỉnh
Dự án đầu tư nâng cấp đoạn đường từ cầu Ông Khẹn xã Nguyễn Phích đến chợ Vàm Cái Tàu xã Khánh An, huyện U Minh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau). + Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Khảo sát Thiết kế Xây dựng Long Hải (Địa chỉ: Số 01, đường Châu Văn Đặng, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Mũi Cà Mau (Địa chỉ: Số 59, đường 30/4, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Số 269, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: ++ Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND huyện U Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau). + Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Giao thông, hạng III trở lên. 3. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (Khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện: Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 380.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau). + Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Chủ đầu tư: UBND huyện U Minh. + Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. + Điện thoại: +84 (0290) 3 863.094. + Fax: +84 (0290) 3 863.350. - Tên của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002. + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục 1: Phần đường đoạn Km0+00 - Km4+500
1Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V116,07100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,1965100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9451100m3
4Đào khai thác đất bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,8431100m3
5Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V159,3101100m2
6Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9811100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9329100m3
8Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V139,698100m2
9Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0701tấn
10Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,3156100m2
11Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.677,71m3
12Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,805100m
13Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V39,48100m
14Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,64100m
15Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V354,0486100m
16Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V95,6888100m
17Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V15,4646100m
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2893tấn
19Trải vải địa kỹ thuật chắn đất, loại không dệt R>=15kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V21,8078100m2
20Đào khai thác, đắp đất mặt bằng kè bằng máy đào trên hệ nổiMô tả kỹ thuật theo chương V7,6118100m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 280mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
24Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3906100m3
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
26Đắp cát thân cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m3
27Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đào móng trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
30Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B Hạng mục 2: Cầu Bà Án
1Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D350mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,04100m
2Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
3Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m
5Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m
7Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
8Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D300mm từ phương tiện thủy lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
9Đóng cọc ống BTCT DƯL D300mm, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
10Sản xuất tấm thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5581tấn
11Nối cọc ống BTCT DƯLMô tả kỹ thuật theo chương V641 mối nối
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5029tấn
14Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434tấn
15Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5677tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8392tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,5638100m2
20Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V54,84m3
21Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0082tấn
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
25Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
26Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
27Trải lớp cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2882100m2
28Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2154tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0667tấn
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m2
33Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V31,08m3
34Bê tông xà mũ, đá kê gối, tường tai trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
35Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
36Cung cấp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m (0,5xHL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
37Cung cấp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m (0,5HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
38Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 dầm
39Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457tấn
43Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V26,75m2
44Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0582tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5224100m2
47Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V45,99m3
48Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,9m2
49Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,809100m2
50Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
51Lắp đặt khe co giãn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V18m
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
53Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
54Sản xuất kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,2583tấn
55Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,2583tấn
56Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,2583tấn
57Cung cấp co PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
58Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt cầu, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m
59Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1468100m3
60Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 4x6 f'c=12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V14,68m3
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,022tấn
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704100m2
63Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V57,44m3
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3539tấn
65Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m2
66Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V43,54m3
67Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
68Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
69Nhổ cọc thép hình trên cạn, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
70Gia công kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4865tấn
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
72Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
73Khấu hao cọc thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518tấn
74Khấu hao thép hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2859tấn
75Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8705100m3
76Đắp trả đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4352100m3
77Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8251m3
78Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
79Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
80Nhổ cọc thép hình dưới nước, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
81Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
82Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
83Khấu hao cọc thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518tấn
84Khấu hao thép hệ khung sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2859tấn
85Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
86Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
87Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
88Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5272tấn
89Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,5904tấn
90Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,5904tấn
91Khấu hao thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0289tấn
92Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m3
93Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPaMô tả kỹ thuật theo chương V23,24m3
94Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
95Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
96Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
97Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9467tấn
98Gia công cốt thép tròn kết cấu nhịp cầu tạm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6866tấn
99Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,653tấn
100Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,653tấn
101Lắp dựng dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4745tấn
102Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4745tấn
103Bê tông mố cầu tạm, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
104Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
105Khấu hao thép hình kết cấu nhịp, mố trụ tạm (tính cho 8 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8273tấn
106Khấu hao thép tấm làm kết cấu nhịp (tính cho 8 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3842tấn
107Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,466100m2
108Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,6371100m3
109Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9972100m3
110Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8493100m2
111Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,678100m3
112Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6509100m3
113Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,265100m2
114Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3804tấn
115Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1234100m2
116Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
117Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m
118Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5058100m3
119Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3752100m3
120Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7025100m3
121Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2108100m3
122Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,405100m2
123Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6182tấn
124Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
125Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,05m3
126Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
127Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m
128Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
129Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,1024100m
130Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,352100m
131Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m
132Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
133Trải vải địa kỹ thuật chắn đất, loại không dệt R>=15kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m2
134Đắp đất mặt bằng kè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
135Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Đào móng trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
139Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Tháo dỡ dàn cầu thép cũ bằng máy hàn, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4,41tấn
142Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,442m3
143Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
144Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3
C Hạng mục 3: Cầu Bà Thiện
1Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D350mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,04100m
2Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
3Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m
5Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m
7Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
8Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D300mm từ phương tiện thủy lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
9Đóng cọc ống BTCT DƯL D300mm, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
10Sản xuất tấm thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5581tấn
11Nối cọc ống BTCT DƯLMô tả kỹ thuật theo chương V641 mối nối
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5029tấn
14Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434tấn
15Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5677tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8392tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,5638100m2
20Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V54,84m3
21Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0082tấn
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
25Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
26Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
27Trải lớp cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2882100m2
28Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2154tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0667tấn
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m2
33Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V31,08m3
34Bê tông xà mũ, đá kê gối, tường tai trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
35Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
36Cung cấp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m (0,5xHL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
37Cung cấp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m (0,5HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
38Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 dầm
39Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457tấn
43Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V26,75m2
44Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0582tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5224100m2
47Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V45,99m3
48Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,9m2
49Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,809100m2
50Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
51Lắp đặt khe co giãn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V18m
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
53Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
54Sản xuất kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,2583tấn
55Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,2583tấn
56Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,2583tấn
57Cung cấp co PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
58Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt cầu, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m
59Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1468100m3
60Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 4x6 f'c=12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V14,68m3
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,022tấn
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704100m2
63Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V57,44m3
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3539tấn
65Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m2
66Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V43,54m3
67Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
68Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
69Nhổ cọc thép hình trên cạn, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
70Gia công kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4865tấn
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
72Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
73Khấu hao cọc thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518tấn
74Khấu hao thép hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2859tấn
75Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8705100m3
76Đắp trả đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4352100m3
77Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8251m3
78Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
79Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
80Nhổ cọc thép hình dưới nước, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
81Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
82Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
83Khấu hao cọc thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518tấn
84Khấu hao thép hệ khung sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2859tấn
85Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
86Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
87Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
88Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5272tấn
89Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,5904tấn
90Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,5904tấn
91Khấu hao thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0289tấn
92Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m3
93Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPaMô tả kỹ thuật theo chương V23,24m3
94Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
95Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
96Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
97Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9467tấn
98Gia công cốt thép tròn kết cấu nhịp cầu tạm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6866tấn
99Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,653tấn
100Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,653tấn
101Lắp dựng dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4745tấn
102Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4745tấn
103Bê tông mố cầu tạm, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
104Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
105Khấu hao thép hình kết cấu nhịp, mố trụ tạm (tính cho 8 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8273tấn
106Khấu hao thép tấm làm kết cấu nhịp (tính cho 8 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3842tấn
107Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,466100m2
108Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1868100m3
109Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1498100m3
110Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7658100m2
111Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7766100m3
112Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6392100m3
113Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,265100m2
114Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3804tấn
115Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1234100m2
116Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,67m3
117Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m
118Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5278100m3
119Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4105100m3
120Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m3
121Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2199100m3
122Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,466100m2
123Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645tấn
124Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1466100m2
125Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,66m3
126Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
127Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m
128Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
129Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V18,944100m
130Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,12100m
131Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
132Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
133Trải vải địa kỹ thuật chắn đất, loại không dệt R>=15kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m2
134Đắp đất mặt bằng kè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m3
135Đào khai thác đất đắp mặt bằng kè bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,4100m3
136Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Đào móng trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
140Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
143Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
144Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
145Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
146Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
147Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
148Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
149Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664100m3
D Hạng mục 4: Cầu Thầy Hoàng
1Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D350mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,04100m
2Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
3Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m
5Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m
7Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
8Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D300mm từ phương tiện thủy lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
9Đóng cọc ống BTCT DƯL D300mm, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
10Sản xuất tấm thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5581tấn
11Nối cọc ống BTCT DƯLMô tả kỹ thuật theo chương V641 mối nối
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5029tấn
14Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434tấn
15Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5677tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8392tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,5638100m2
20Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V54,84m3
21Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0082tấn
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
25Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
26Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
27Trải lớp cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2882100m2
28Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2154tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0667tấn
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m2
33Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V31,08m3
34Bê tông xà mũ, đá kê gối, tường tai trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
35Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
36Cung cấp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m (0,5xHL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
37Cung cấp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m (0,5HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
38Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 dầm
39Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457tấn
43Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V26,75m2
44Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0582tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5224100m2
47Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V45,99m3
48Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,9m2
49Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,809100m2
50Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
51Lắp đặt khe co giãn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V18m
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
53Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
54Sản xuất kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,2583tấn
55Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,2583tấn
56Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,2583tấn
57Cung cấp co PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
58Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt cầu, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m
59Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1468100m3
60Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 4x6 f'c=12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V14,68m3
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,022tấn
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704100m2
63Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V57,44m3
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3539tấn
65Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m2
66Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V43,54m3
67Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
68Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
69Nhổ cọc thép hình trên cạn, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
70Gia công kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4865tấn
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
72Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
73Khấu hao cọc thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518tấn
74Khấu hao thép hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2859tấn
75Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8705100m3
76Đắp trả đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4352100m3
77Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8251m3
78Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
79Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
80Nhổ cọc thép hình dưới nước, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
81Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
82Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
83Khấu hao cọc thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518tấn
84Khấu hao thép hệ khung sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2859tấn
85Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
86Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
87Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
88Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5272tấn
89Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,5904tấn
90Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,5904tấn
91Khấu hao thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0289tấn
92Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m3
93Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPaMô tả kỹ thuật theo chương V23,24m3
94Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
95Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
96Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
97Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9467tấn
98Gia công cốt thép tròn kết cấu nhịp cầu tạm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6866tấn
99Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,653tấn
100Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,653tấn
101Lắp dựng dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4745tấn
102Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4745tấn
103Bê tông mố cầu tạm, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
104Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
105Khấu hao thép hình kết cấu nhịp, mố trụ tạm (tính cho 8 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8273tấn
106Khấu hao thép tấm làm kết cấu nhịp (tính cho 8 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3842tấn
107Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,216100m2
108Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,656100m3
109Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3881100m3
110Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0299100m2
111Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0592100m3
112Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8838100m3
113Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,14100m2
114Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7566tấn
115Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1834100m2
116Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,54m3
117Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m
118Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5188100m3
119Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3903100m3
120Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7205100m3
121Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2162100m3
122Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,441100m2
123Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634tấn
124Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1394100m2
125Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
126Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
127Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Đào móng trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
131Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
134Tháo dỡ dàn cầu thép cũ bằng máy hàn, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1,1704tấn
135Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
136Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
137Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
138Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
139Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1055100m3
E Hạng mục 5: Cầu Ba Tỉnh
1Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D350mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,04100m
2Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
3Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m
5Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m
7Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
8Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D300mm từ phương tiện thủy lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
9Đóng cọc ống BTCT DƯL D300mm, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
10Sản xuất tấm thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5581tấn
11Nối cọc ống BTCT DƯLMô tả kỹ thuật theo chương V641 mối nối
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5029tấn
14Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434tấn
15Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5677tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8392tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,5638100m2
20Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V54,84m3
21Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0082tấn
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
25Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
26Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
27Trải lớp cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2882100m2
28Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2154tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0667tấn
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m2
33Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V31,08m3
34Bê tông xà mũ, đá kê gối, tường tai trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
35Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
36Cung cấp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m (0,5xHL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
37Cung cấp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m (0,5HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
38Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 dầm
39Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457tấn
43Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V26,75m2
44Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0582tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5224100m2
47Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V45,99m3
48Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,9m2
49Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,809100m2
50Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
51Lắp đặt khe co giãn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V18m
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
53Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
54Sản xuất kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,2583tấn
55Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,2583tấn
56Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,2583tấn
57Cung cấp co PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
58Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt cầu, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m
59Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1468100m3
60Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 4x6 f'c=12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V14,68m3
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,022tấn
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704100m2
63Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V57,44m3
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3539tấn
65Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m2
66Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátMô tả kỹ thuật theo chương V43,54m3
67Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
68Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
69Nhổ cọc thép hình trên cạn, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
70Gia công kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4865tấn
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
72Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
73Khấu hao cọc thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518tấn
74Khấu hao thép hệ khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2859tấn
75Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8705100m3
76Đắp trả đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4352100m3
77Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8251m3
78Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
79Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
80Nhổ cọc thép hình dưới nước, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
81Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
82Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,973tấn
83Khấu hao cọc thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518tấn
84Khấu hao thép hệ khung sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2859tấn
85Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
86Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
87Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
88Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5272tấn
89Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,5904tấn
90Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,5904tấn
91Khấu hao thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0289tấn
92Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m3
93Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPaMô tả kỹ thuật theo chương V23,24m3
94Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
95Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
96Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
97Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9467tấn
98Gia công cốt thép tròn kết cấu nhịp cầu tạm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6866tấn
99Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,653tấn
100Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,653tấn
101Lắp dựng dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4745tấn
102Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4745tấn
103Bê tông mố cầu tạm, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
104Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
105Khấu hao thép hình kết cấu nhịp, mố trụ tạm (tính cho 8 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8273tấn
106Khấu hao thép tấm làm kết cấu nhịp (tính cho 8 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3842tấn
107Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,216100m2
108Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,656100m3
109Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3881100m3
110Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0299100m2
111Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0592100m3
112Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9691100m3
113Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,14100m2
114Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7566tấn
115Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1834100m2
116Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,54m3
117Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,995100m
118Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5126100m3
119Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3926100m3
120Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m3
121Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2136100m3
122Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,424100m2
123Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6266tấn
124Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402100m2
125Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,24m3
126Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
127Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Đào móng trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
131Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
134Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
135Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
136Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
137Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
138Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
139Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
140Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8251724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.650344E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải có hạng mục cầu BTCT thuộc loại Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 17.850.804.802 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.850.804.802 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.552.414.406 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường.- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường & phần cầu 4 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thiết bị, thí nghiệm: 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã từng Phụ trách Quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ, chi phí, thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng Phụ trách Quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có CCHN kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực..- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, có dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3 - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
2 Máy ủi bánh xích, có công suất: (39 ÷ 79)CV - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
3 Máy san bánh lốp, có công suất: (60 ÷ 90)CV - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
4 Máy lu bánh thép, có trọng lượng: (6 ÷ 12)T - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
5 Máy lu bánh hơi (lốp), có trọng lượng: ≥ 16T - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
6 Máy lu rung, có trọng lượng tĩnh: ≥ 10T & tải trọng rung: ≥ 20T. - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
7 Búa đóng cọc, trọng lượng phần rơi: (1,2 ÷ 3,5)T - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
8 Xà lan, trọng lượng: (200 ÷ 400)T - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
9 Ô tô vận tải thùng, khối lượng hàng chuyên chở: ≥ 2,5T - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
10 Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3 - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
11 Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: (6 ÷ 10)T - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
12 Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: (10 ÷ 25)T - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
13 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
14 Máy thủy bình - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
15 Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).6
16 Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
17 Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
18 Máy hàn, công suất: ≥ 23KW - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
19 Máy cắt - uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
20 Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay), trọng lượng: ≥ 50Kg - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->