Gói thầu: Gói số 11: Thi công xây dựng đoạn 1 (từ Km 0.000 đến Km 4+500) Bao gồm Cầu Bá Án, Cầu Bà Thiện, Cầu Thầy Hoàng, Cầu Ba Tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| Tên gói thầu | Gói số 11: Thi công xây dựng đoạn 1 (từ Km 0.000 đến Km 4+500) Bao gồm Cầu Bá Án, Cầu Bà Thiện, Cầu Thầy Hoàng, Cầu Ba Tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 08:50:00 đến ngày 2021-11-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,501,149,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 380,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8251724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.650344E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải có hạng mục cầu BTCT thuộc loại Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 17.850.804.802 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.850.804.802 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.552.414.406 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường.- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường & phần cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thiết bị, thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã từng Phụ trách Quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng Phụ trách Quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có CCHN kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực..- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, có dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi bánh xích, có công suất: (39 ÷ 79)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san bánh lốp, có công suất: (60 ÷ 90)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép, có trọng lượng: (6 ÷ 12)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh hơi (lốp), có trọng lượng: ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung, có trọng lượng tĩnh: ≥ 10T & tải trọng rung: ≥ 20T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa đóng cọc, trọng lượng phần rơi: (1,2 ÷ 3,5)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xà lan, trọng lượng: (200 ÷ 400)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận tải thùng, khối lượng hàng chuyên chở: ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: (6 ÷ 10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: (10 ÷ 25)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn, công suất: ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy cắt - uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay), trọng lượng: ≥ 50Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 11: Thi công xây dựng đoạn 1 (từ Km 0.000 đến Km 4+500) Bao gồm Cầu Bá Án, Cầu Bà Thiện, Cầu Thầy Hoàng, Cầu Ba Tỉnh Dự án đầu tư nâng cấp đoạn đường từ cầu Ông Khẹn xã Nguyễn Phích đến chợ Vàm Cái Tàu xã Khánh An, huyện U Minh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Giao thông, hạng III trở lên. 3. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (Khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện: Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 380.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Chủ đầu tư: UBND huyện U Minh. + Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. + Điện thoại: +84 (0290) 3 863.094. + Fax: +84 (0290) 3 863.350. - Tên của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002. + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục 1: Phần đường đoạn Km0+00 - Km4+500 | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,07 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1965 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9451 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đất bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8431 | 100m3 |
| 5 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3101 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9811 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9329 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,698 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0701 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3156 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.677,71 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,805 | 100m |
| 13 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | 100m |
| 14 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,0486 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6888 | 100m |
| 17 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4646 | 100m |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2893 | tấn |
| 19 | Trải vải địa kỹ thuật chắn đất, loại không dệt R>=15kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8078 | 100m2 |
| 20 | Đào khai thác, đắp đất mặt bằng kè bằng máy đào trên hệ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6118 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 24 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3906 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 26 | Đắp cát thân cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 27 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 30 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cầu Bà Án | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | 100m |
| 2 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 7 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 8 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D300mm từ phương tiện thủy lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D300mm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 10 | Sản xuất tấm thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5581 | tấn |
| 11 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 mối nối |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5029 | tấn |
| 14 | Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | tấn |
| 15 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5677 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8392 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5638 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,84 | m3 |
| 21 | Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 27 | Trải lớp cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | 100m2 |
| 28 | Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2154 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0667 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m3 |
| 34 | Bê tông xà mũ, đá kê gối, tường tai trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 35 | Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 36 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m (0,5xHL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 37 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m (0,5HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 38 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm |
| 39 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | m2 |
| 44 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0582 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5224 | 100m2 |
| 47 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | m3 |
| 48 | Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9 | m2 |
| 49 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 53 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 54 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2583 | tấn |
| 55 | Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2583 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2583 | tấn |
| 57 | Cung cấp co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt cầu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 59 | Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 4x6 f'c=12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,022 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 63 | Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,44 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3539 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m2 |
| 66 | Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,54 | m3 |
| 67 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình trên cạn, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 70 | Gia công kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4865 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 73 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | tấn |
| 74 | Khấu hao thép hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | tấn |
| 75 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8705 | 100m3 |
| 76 | Đắp trả đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8251 | m3 |
| 78 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 79 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 80 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 83 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | tấn |
| 84 | Khấu hao thép hệ khung sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | tấn |
| 85 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 86 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 88 | Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5272 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5904 | tấn |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5904 | tấn |
| 91 | Khấu hao thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0289 | tấn |
| 92 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 93 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m3 |
| 94 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 95 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9467 | tấn |
| 98 | Gia công cốt thép tròn kết cấu nhịp cầu tạm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6866 | tấn |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | tấn |
| 100 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | tấn |
| 101 | Lắp dựng dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4745 | tấn |
| 102 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4745 | tấn |
| 103 | Bê tông mố cầu tạm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 104 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 105 | Khấu hao thép hình kết cấu nhịp, mố trụ tạm (tính cho 8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8273 | tấn |
| 106 | Khấu hao thép tấm làm kết cấu nhịp (tính cho 8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | tấn |
| 107 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | 100m2 |
| 108 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6371 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9972 | 100m3 |
| 110 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8493 | 100m2 |
| 111 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,678 | 100m3 |
| 112 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6509 | 100m3 |
| 113 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,265 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3804 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | 100m2 |
| 116 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 117 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m |
| 118 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5058 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3752 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7025 | 100m3 |
| 121 | Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2108 | 100m3 |
| 122 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6182 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 125 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,05 | m3 |
| 126 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 127 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 128 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 129 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1024 | 100m |
| 130 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | 100m |
| 131 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 133 | Trải vải địa kỹ thuật chắn đất, loại không dệt R>=15kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m2 |
| 134 | Đắp đất mặt bằng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 135 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 139 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Tháo dỡ dàn cầu thép cũ bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | tấn |
| 142 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,442 | m3 |
| 143 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 144 | Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Cầu Bà Thiện | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | 100m |
| 2 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 7 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 8 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D300mm từ phương tiện thủy lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D300mm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 10 | Sản xuất tấm thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5581 | tấn |
| 11 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 mối nối |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5029 | tấn |
| 14 | Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | tấn |
| 15 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5677 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8392 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5638 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,84 | m3 |
| 21 | Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 27 | Trải lớp cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | 100m2 |
| 28 | Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2154 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0667 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m3 |
| 34 | Bê tông xà mũ, đá kê gối, tường tai trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 35 | Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 36 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m (0,5xHL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 37 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m (0,5HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 38 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm |
| 39 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | m2 |
| 44 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0582 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5224 | 100m2 |
| 47 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | m3 |
| 48 | Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9 | m2 |
| 49 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 53 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 54 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2583 | tấn |
| 55 | Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2583 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2583 | tấn |
| 57 | Cung cấp co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt cầu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 59 | Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 4x6 f'c=12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,022 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 63 | Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,44 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3539 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m2 |
| 66 | Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,54 | m3 |
| 67 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình trên cạn, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 70 | Gia công kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4865 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 73 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | tấn |
| 74 | Khấu hao thép hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | tấn |
| 75 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8705 | 100m3 |
| 76 | Đắp trả đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8251 | m3 |
| 78 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 79 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 80 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 83 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | tấn |
| 84 | Khấu hao thép hệ khung sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | tấn |
| 85 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 86 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 88 | Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5272 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5904 | tấn |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5904 | tấn |
| 91 | Khấu hao thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0289 | tấn |
| 92 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 93 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m3 |
| 94 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 95 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9467 | tấn |
| 98 | Gia công cốt thép tròn kết cấu nhịp cầu tạm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6866 | tấn |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | tấn |
| 100 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | tấn |
| 101 | Lắp dựng dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4745 | tấn |
| 102 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4745 | tấn |
| 103 | Bê tông mố cầu tạm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 104 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 105 | Khấu hao thép hình kết cấu nhịp, mố trụ tạm (tính cho 8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8273 | tấn |
| 106 | Khấu hao thép tấm làm kết cấu nhịp (tính cho 8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | tấn |
| 107 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | 100m2 |
| 108 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1868 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1498 | 100m3 |
| 110 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7658 | 100m2 |
| 111 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7766 | 100m3 |
| 112 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6392 | 100m3 |
| 113 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,265 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3804 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | 100m2 |
| 116 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,67 | m3 |
| 117 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m |
| 118 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5278 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4105 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 121 | Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2199 | 100m3 |
| 122 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | 100m2 |
| 125 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | m3 |
| 126 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 127 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| 128 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 129 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,944 | 100m |
| 130 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100m |
| 131 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 133 | Trải vải địa kỹ thuật chắn đất, loại không dệt R>=15kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 134 | Đắp đất mặt bằng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 135 | Đào khai thác đất đắp mặt bằng kè bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 100m3 |
| 136 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 140 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 143 | Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 144 | Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 145 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 147 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 148 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 149 | Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Cầu Thầy Hoàng | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | 100m |
| 2 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 7 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 8 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D300mm từ phương tiện thủy lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D300mm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 10 | Sản xuất tấm thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5581 | tấn |
| 11 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 mối nối |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5029 | tấn |
| 14 | Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | tấn |
| 15 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5677 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8392 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5638 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,84 | m3 |
| 21 | Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 27 | Trải lớp cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | 100m2 |
| 28 | Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2154 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0667 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m3 |
| 34 | Bê tông xà mũ, đá kê gối, tường tai trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 35 | Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 36 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m (0,5xHL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 37 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m (0,5HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 38 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm |
| 39 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | m2 |
| 44 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0582 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5224 | 100m2 |
| 47 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | m3 |
| 48 | Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9 | m2 |
| 49 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 53 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 54 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2583 | tấn |
| 55 | Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2583 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2583 | tấn |
| 57 | Cung cấp co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt cầu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 59 | Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 4x6 f'c=12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,022 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 63 | Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,44 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3539 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m2 |
| 66 | Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,54 | m3 |
| 67 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình trên cạn, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 70 | Gia công kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4865 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 73 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | tấn |
| 74 | Khấu hao thép hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | tấn |
| 75 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8705 | 100m3 |
| 76 | Đắp trả đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8251 | m3 |
| 78 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 79 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 80 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 83 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | tấn |
| 84 | Khấu hao thép hệ khung sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | tấn |
| 85 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 86 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 88 | Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5272 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5904 | tấn |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5904 | tấn |
| 91 | Khấu hao thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0289 | tấn |
| 92 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 93 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m3 |
| 94 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 95 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9467 | tấn |
| 98 | Gia công cốt thép tròn kết cấu nhịp cầu tạm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6866 | tấn |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | tấn |
| 100 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | tấn |
| 101 | Lắp dựng dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4745 | tấn |
| 102 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4745 | tấn |
| 103 | Bê tông mố cầu tạm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 104 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 105 | Khấu hao thép hình kết cấu nhịp, mố trụ tạm (tính cho 8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8273 | tấn |
| 106 | Khấu hao thép tấm làm kết cấu nhịp (tính cho 8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | tấn |
| 107 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | 100m2 |
| 108 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3881 | 100m3 |
| 110 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0299 | 100m2 |
| 111 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0592 | 100m3 |
| 112 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8838 | 100m3 |
| 113 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7566 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 116 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,54 | m3 |
| 117 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m |
| 118 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5188 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3903 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7205 | 100m3 |
| 121 | Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | 100m3 |
| 122 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 125 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,41 | m3 |
| 126 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 127 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 131 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 134 | Tháo dỡ dàn cầu thép cũ bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1704 | tấn |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 137 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 138 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 139 | Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Cầu Ba Tỉnh | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | 100m |
| 2 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 7 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 8 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D300mm từ phương tiện thủy lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D300mm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 10 | Sản xuất tấm thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5581 | tấn |
| 11 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 mối nối |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5029 | tấn |
| 14 | Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | tấn |
| 15 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5677 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8392 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5638 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,84 | m3 |
| 21 | Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 27 | Trải lớp cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | 100m2 |
| 28 | Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2154 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0667 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m3 |
| 34 | Bê tông xà mũ, đá kê gối, tường tai trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 35 | Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 36 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I.400, L=12m (0,5xHL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 37 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m (0,5HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 38 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm |
| 39 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.400, L=12m, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | m2 |
| 44 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0582 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5224 | 100m2 |
| 47 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | m3 |
| 48 | Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9 | m2 |
| 49 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 53 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 54 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2583 | tấn |
| 55 | Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2583 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2583 | tấn |
| 57 | Cung cấp co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt cầu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 59 | Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 4x6 f'c=12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,022 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 63 | Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,44 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3539 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m2 |
| 66 | Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,54 | m3 |
| 67 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình trên cạn, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 70 | Gia công kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4865 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 73 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | tấn |
| 74 | Khấu hao thép hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | tấn |
| 75 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8705 | 100m3 |
| 76 | Đắp trả đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8251 | m3 |
| 78 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 79 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 80 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | tấn |
| 83 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | tấn |
| 84 | Khấu hao thép hệ khung sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | tấn |
| 85 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 86 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 88 | Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5272 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5904 | tấn |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5904 | tấn |
| 91 | Khấu hao thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0289 | tấn |
| 92 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 93 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m3 |
| 94 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 95 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9467 | tấn |
| 98 | Gia công cốt thép tròn kết cấu nhịp cầu tạm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6866 | tấn |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | tấn |
| 100 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | tấn |
| 101 | Lắp dựng dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4745 | tấn |
| 102 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm - phần trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4745 | tấn |
| 103 | Bê tông mố cầu tạm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 104 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 105 | Khấu hao thép hình kết cấu nhịp, mố trụ tạm (tính cho 8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8273 | tấn |
| 106 | Khấu hao thép tấm làm kết cấu nhịp (tính cho 8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | tấn |
| 107 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | 100m2 |
| 108 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3881 | 100m3 |
| 110 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0299 | 100m2 |
| 111 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0592 | 100m3 |
| 112 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9691 | 100m3 |
| 113 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7566 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 116 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,54 | m3 |
| 117 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m |
| 118 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3926 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m3 |
| 121 | Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | 100m3 |
| 122 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6266 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | 100m2 |
| 125 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m3 |
| 126 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 127 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 131 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 134 | Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 135 | Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 138 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 139 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 140 | Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8251724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.650344E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải có hạng mục cầu BTCT thuộc loại Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 17.850.804.802 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.850.804.802 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.552.414.406 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường.- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường & phần cầu | 4 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, thiết bị, thí nghiệm: | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã từng Phụ trách Quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng Phụ trách Quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có CCHN kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực..- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, có dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3 | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 4 |
| 2 | Máy ủi bánh xích, có công suất: (39 ÷ 79)CV | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 3 | Máy san bánh lốp, có công suất: (60 ÷ 90)CV | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép, có trọng lượng: (6 ÷ 12)T | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 4 |
| 5 | Máy lu bánh hơi (lốp), có trọng lượng: ≥ 16T | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 6 | Máy lu rung, có trọng lượng tĩnh: ≥ 10T & tải trọng rung: ≥ 20T. | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 7 | Búa đóng cọc, trọng lượng phần rơi: (1,2 ÷ 3,5)T | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 8 | Xà lan, trọng lượng: (200 ÷ 400)T | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng, khối lượng hàng chuyên chở: ≥ 2,5T | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 4 |
| 10 | Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3 | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi, có sức nâng: (6 ÷ 10)T | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích, có sức nâng: (10 ÷ 25)T | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 6 |
| 16 | Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW | - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 4 |
| 17 | Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW | - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 18 | Máy hàn, công suất: ≥ 23KW | - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 4 |
| 19 | Máy cắt - uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW | - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 20 | Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay), trọng lượng: ≥ 50Kg | - Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi