Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 2 (Đoạn từ Km0+00 đến Km0+900 đường QL40 đi Hai Bà Trưng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057066-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 2 (Đoạn từ Km0+00 đến Km0+900 đường QL40 đi Hai Bà Trưng)
Số hiệu KHLCNT 20211046168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 830 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 08:47:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,470,888,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 757,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.472746E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng từ 1-3 hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.470.000.000 VNĐ* Yêu cầu về hợp đồng tương tự:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung chủ yếu sau: - Công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp III: - Đã thực hiện thi công các hạng mục chính sau:+ Thi công hạng mục nền đường đất K95; Xử lý nền đất yếu; + Thi công hạng mục mặt đường bê tông nhựa chặt rãi nóng.+ Hệ thống thoát nước dọc: Cống tròn bê tông ly tâm đúc sẵn; hố ga thu nước.+ Hệ thống thoát nước ngang: Cống hộp BTCT (Khẩu độ cống hộp đã từng thi công có kích thước nhỏ nhất là 360x360cm). + Thi công hệ thống biển báo, an toàn giao thông; hào kỹ thuật.+ Thi công bó vỉa, lát vỉa hè bằng đá.+ Thi công hạng mục điện chiếu sáng công lộ.+ Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp không nhỏ hơn 50 tỷ đồng.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã thực hiện:+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh (bản chứng thực): Hợp đồng, nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt dự án (để xác định cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu đường từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận, chứng chỉ tập huấn ATLĐ-VSLĐ.Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình mỗi công trình phải có đầy đủ các hạng mục theo khối lượng yêu cầu tại HSMT. Loại, cấp công trình đã thực hiện theo quyết định phê duyệt dự án được duyệt là công trình Giao thông và hạ tầng kỹ thuật; Cấp III.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.* Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; Có bằng đại học chuyên Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 Kỹ sư điện. Có bằng đại học chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực* Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- 01 kế toán trưởngCó chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởngCó hợp đồng lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ tất cả các ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo bản phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gàu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành - Công suất 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 6
9-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng ≥ 2.5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 7
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô – sức nâng 16T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 14KW
- Số lượng tối thiểu 3
22-Bộ máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Bộ máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy rãi 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Rải thảm bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phun nhựa đương, Dung tích thùng ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 2
25-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu sơn và kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy nén khí, thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
28-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 2 (Đoạn từ Km0+00 đến Km0+900 đường QL40 đi Hai Bà Trưng)
Đường trung tâm phía Nam thị trấn Plei Kần
830 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021-2025 và ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 990 Hùng Vương, TT. Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, Số 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603 881 181
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Đầu tư số 9 Kon Tum; Địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum; Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum; Địa chỉ số 179 Trần Nhân Tông, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Tầng 8 - Tòa nhà B, Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi.


- Bên mời thầu: Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 990 Hùng Vương, TT. Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, Số 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603 881 181


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình công nghiệp Năng lượng (đường dây và trạm biến áp) hạng III. a) Tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 30/9/2021. Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 ≥ 0 - Giá trị ròng năm 2020 ≥ 0 (Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả); b) Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bị hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương III và chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền. Có Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất vật tư thiết bị đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT . Đối với công tác thí nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Chứng chỉ năng lực hoạt động thí nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp, nhân sự, thiết bị thí nghiệm, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc + Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh …
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 757.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, Số 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603 881 181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, Số 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603 881 181 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Hà; Số 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603 881 181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Thanh Tùng; Giám đốc Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi; Số 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603 881 181
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
B Nền đường
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V600gốc
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8862100m3
3Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V396,4586100m3
4Đào thay đất yếu, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V136,7082100m3
5Đắp cát xử lý nền đất yếu, độ chặt Y/C K95Mô tả kỹ thuật theo chương V136,7082100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V42,7071100m2
7Đánh cấp đào hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V404,177100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K98Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9302100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Tổng cự ly vận chuyển 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,7082100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (Tổng cự ly vận chuyển 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,7082100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (Tổng cự ly vận chuyển 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,7082100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Tổng cự ly vận chuyển 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V407,0632100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Tổng cự ly vận chuyển 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V407,0632100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (Tổng cự ly vận chuyển 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V407,0632100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Tổng cự ly vận chuyển 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V503,5972100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Tổng cự ly vận chuyển 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V503,5972100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (Tổng cự ly vận chuyển 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V503,5972100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V503,5972100m3
C Mặt đường bê tông nhựa
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V14,379100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V14,379100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,8603100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V95,8603100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V16,0949100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly vận chuyển 68 km)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0949100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly vận chuyển 68 km)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0949100tấn
D Cống dọc và hố ga thu nước
E Cống bê tông ly tâm
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V75,7068100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,541100m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V21,9855100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V789,36m3
5Ống cống BT Ly tâm ĐK1000mm, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V108md
6Ống cống BT Ly tâm ĐK1000mm, HvhMô tả kỹ thuật theo chương V1.686md
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4381 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V385mối nối
F Hố ga
1Đào đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V14,7392100m3
2Đắp đất độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,793100m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9331100m3
4Đệm đá 4x6 móng hố ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,006m3
5BT móng hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V84,018m3
6BT thân hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V236,4705m3
7BT đà kiềng, hàm ếch đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0365m3
8BT tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,442m3
9Gia công cốt thép tấm đan hố ga Ø>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12tấn
10Gia công cốt thép đà kiềng hố ga Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9751tấn
11Lắp đặt cửa thu nước bằng tấm chắn rác BT tính năng cao KT(300x900x80)mm B125KNMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
12Thép làm niềng tấm đan, niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V10,772tấn
13Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V201cái
14Ván khuôn thép đổ đà kiềng, hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V1,6294100m2
15Ván khuôn đổ BT móng, thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V15,4395100m2
16Xây móng gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7066m3
17Van ngăn mùi HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
G Thoát nước thải
1Đào đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V697,626m3
2Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V283,6702m3
3Đắp đất độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8603100m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6686100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán, dài 6m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,2542100m
6Lắp đặt nắp bịt D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt T, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
8Lắp đặt T giảm D200/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V419cái
9Lắp đặt nắp bịt D114Mô tả kỹ thuật theo chương V419cái
H Hào kỹ thuật
1Đào đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V8,5624100m3
2Đắp đất độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0299100m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0086100m3
4BT lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,956m3
5BT thân hào, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V183,4287m3
6BT tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,227m3
7Gia công cốt thép tấm đan Ø>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0697tấn
8Gia công cốt thép tấm đan Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4291tấn
9Gia công cốt thép hào Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6138tấn
10Gia công cốt thép hào Ø>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8053tấn
11Thép làm niềng tấm đan, niềng hố ga, làm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,4836tấn
12Ván khuôn hào thân hàoMô tả kỹ thuật theo chương V24,2404100m2
13Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9015100m2
14Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V634cái
15Lắp đặt đốt hàoMô tả kỹ thuật theo chương V360cấu kiện
16Đường hàn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,21610m
17Mối nối hàoMô tả kỹ thuật theo chương V359mối nối
18Ống nhựa HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
I Cống ngang đường 2x(360x360)cm, lý trình Km0+824,59 tuyến QL40 đi đường Hai Bà Trưng
J Thân cống
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9536100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5017100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,1269100m3
4Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V14,1269100m3
5Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V29,61m3
6Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7677tấn
7Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,896tấn
8Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,9384tấn
9Bê tông thân công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V365,82m3
10Bê tông móng cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,05m3
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V38,22m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V589,75m2
13Ván khuôn thép cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9614100m2
K Thượng lưu - hạ lưu
1Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,96m3
2Bê tông TĐ, TC đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,96m3
3Bê tông móng TĐ, TC,chân khay đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V63,02m3
4Bê tông sân cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,22m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,239100m2
L An toàn giao thông
M Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,44m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,84m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
7Trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
N Hộ lan mềm
1Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
2Tấm sóng đầu +cuối (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cột thép vuông (150 x 150 x 1500 x 5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
4Hộp đệm U (150 x 150 x 360 x 5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
5Mắt phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
6Bu lông D20 L=380mmMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
7Bu lông D16 L=36mmMô tả kỹ thuật theo chương V704cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,168100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,43m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2222tấn
13Lắp đặt hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V348m
O Vạch sơn
1Vạch sơn người đi bộ dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V151,2m2
2Vạch sơn giới hạn làn xeMô tả kỹ thuật theo chương V847,738m2
3Vạch sơn gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m2
P Gia cố mái ta luy
1Bê tông chân khay, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V282,235m3
2Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V34,6235m3
3Đào đất chân khay đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,919100m3
4Đắp đất chân khay K95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7504100m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,2667100m2
6Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V238,0979m3
7Rải giấy dầu chống thấm và làm khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V24,7503100m2
8Đặt ống nhựa PVC D60, L=300mm mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V117m
9Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1404100m2
10Làm tầng lọc đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m3
Q Giải phân cách
1Đào đất C3 bó vỉa giải phân cách bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,2524100m3
2Đắp đất độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9617100m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9057100m3
4Đệm đá 4x6 móng giải phân cách dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,423m3
5Bê tông giải phân cách đá 1x2 M250 (lắp ghép)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,1112m3
6Bê tông giải phân cách đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4241m3
7Ván khuôn thép đổ BT giải phân cách đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2892100m2
8Ván khuôn thép đổ BT giải phân cách lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V16,02100m2
9Vữa xi măng M100 rộng1cmMô tả kỹ thuật theo chương V121,1112m2
10Lắp đặt dải phân cách (1m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.068cái
11Sơn dải phân cách 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V658,152m2
12Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V667,5m3
13Trồng cây Hồng lộc D>=3cm; Cao từ (1,2-1,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V1791 cây
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V179cây/90 ngày
15Trồng cỏ đậuMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,616m2
16Trồng cây chuỗi ngọc (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1938100m2
17Tưới nước bảo dưỡng tưới cây chuỗi ngọc, thảm cỏ đậu, nước lấy từ nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,35100m2/ tháng
R Bó vỉa - vỉa hè - hố trồng cây
S Bó vỉa
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2666100m3
2Đắp đất độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0209100m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,983100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V142,8931m3
5Bê tông đế bó vỉa, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V265,3729m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,248100m2
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng KT 100x30x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.866,76m
8Bó vỉa cong hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng KT 30x30x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V174,57m
T Vỉa hè
1Bê tông móng vỉa hè M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V218,3033m3
2Vữa lót dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.045,99m2
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2841100m2
4Lát vỉa hè bằng đá cắt đốt KT(60x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.045,99m2
U Hố trồng cây
1Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V7,7054100m3
2Đắp đất hố trông cây đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6342100m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4688100m3
4Bê tông M200, đá 1x2 hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V86,8725m3
5Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V11,583100m2
6Đá hố trồng cây (15x15x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.170m
7Đắp đất hữu cơ hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V196,56m3
8Trồng cây Giáng hương, đường kính D>=15cm; Cao từ (4-6)mMô tả kỹ thuật theo chương V1951 cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V195cây/90 ngày
V Điện chiếu sáng
W Móng trụ đơn MTĐ-9 (48 móng)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
2Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,488100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,872m3
4Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm, (phần tiện ren mạ kẻm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912tấn
5Ống HDPE 65/50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V144m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V97,344m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,584m3
X Mương cáp hạ áp MC-1H (687,12 mét)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V274,848m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V151,1664m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V123,6816m3
4Lưới nilong cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V137,424m
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8,93261000v
Y Mương cáp qua đường TTK-DN-80 (91,1 mét)
1Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,911100m
Z Ống thép tráng kẻm DN-80 (91,1 mét)
1Ống thép tráng kẻm DN-80Mô tả kỹ thuật theo chương V91,1M
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,911100m
AA Ống nhựa xoắn HDPE.65/50 (699,12 m)
1Mua sắm và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 1 lớp có đầu nối gaiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9912100m
AB Trụ thép tròn côn STK cao 9m
1Lắp dựng cột đèn bằng cột thép; bằng máy chiều cao cột ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo chương V48cột
AC Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m) L1
1Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V48cần đèn
AD Đèn SP LED Chiếu sáng công cộng 125W
1Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
AE CVV-2x2.5 (2x7/0.67)-300/500V-luồn dây từ cáp ngầm lên đèn
1Vật liêu và lắp đặt luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
AF Cáp ngầm CXV/DSTA (3x25+1x16)mm2
1Rãi cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9,65100m
AG Cáp vặn xoắn ABC.4x35 mm2
1Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện 6-50mm2 (cả vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
AH Luồn cáp cửa cột
1Luồn cáp ngầm cữa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V77đầu cáp
AI Tiếp địa cho lưới cáp ngầm LR-1
1Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (16,08kg thép hình mạ kẻm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
AJ Làm đầu cáp khô các loại
1Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V77đầu cáp
AK Lắp cửa cột
1Lắp cữa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V48cửa
AL Bảng điện cửa cột; 80x150mm, đomino
1Lắp bảng điện cữa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V48bảng
AM Aptomat chân cột đèn - 10A
1Mua sắm và lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
AN Đầu làm đầu cáp 2,5mm
1Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
AO Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng
1Mua sắm và lắp đặt giá đỡ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AP Đánh số cột thép
1Miếng dán đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
AQ Tủ điều khiển chiếu sáng 3P
1Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AR Chi phí thuế tài nguyên và phí môi trường
AS Nền đường
1Vận chuyển đất đổ đi, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V136,7082100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V407,0632100m3
3Đào xúc đất để đắp, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V503,5972100m3
AT Thoát nước dọc
1Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V21,9855100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,541100m3
AU Gia cố mái ta luy
1Đắp đất chân khay K95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7504100m3
AV Dải phân cách
1Đắp đất độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9617100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.472746E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng từ 1-3 hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.470.000.000 VNĐ* Yêu cầu về hợp đồng tương tự:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung chủ yếu sau: - Công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp III: - Đã thực hiện thi công các hạng mục chính sau:+ Thi công hạng mục nền đường đất K95; Xử lý nền đất yếu; + Thi công hạng mục mặt đường bê tông nhựa chặt rãi nóng.+ Hệ thống thoát nước dọc: Cống tròn bê tông ly tâm đúc sẵn; hố ga thu nước.+ Hệ thống thoát nước ngang: Cống hộp BTCT (Khẩu độ cống hộp đã từng thi công có kích thước nhỏ nhất là 360x360cm). + Thi công hệ thống biển báo, an toàn giao thông; hào kỹ thuật.+ Thi công bó vỉa, lát vỉa hè bằng đá.+ Thi công hạng mục điện chiếu sáng công lộ.+ Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp không nhỏ hơn 50 tỷ đồng.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã thực hiện:+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh (bản chứng thực): Hợp đồng, nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt dự án (để xác định cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu đường từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận, chứng chỉ tập huấn ATLĐ-VSLĐ.Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình mỗi công trình phải có đầy đủ các hạng mục theo khối lượng yêu cầu tại HSMT. Loại, cấp công trình đã thực hiện theo quyết định phê duyệt dự án được duyệt là công trình Giao thông và hạ tầng kỹ thuật; Cấp III.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.* Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 * Yêu cầu:- 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; Có bằng đại học chuyên Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 Kỹ sư điện. Có bằng đại học chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực* Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh55
4 Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư thiết bị 2 - Yêu cầu:+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- 01 kế toán trưởngCó chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởngCó hợp đồng lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh55
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh55
6 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 2 - Yêu cầu:+ Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.55
7 Công nhân kỹ thuật 20 Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ tất cả các ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo bản phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào dung tích gàu ≥ 0.8m34
2 Máy ủi Máy ủi công suất ≥ 110CV2
3 Máy san Máy san tự hành - Công suất 108CV2
4 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 Tấn2
5 Máy lu bánh sắt Trọng lượng ≥ 10 Tấn2
6 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 Tấn2
7 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T4
8 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 10T6
9 Ô tô thùng Ô tô vận tải thùng ≥ 2.5T2
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l7
11 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước - dung tích 5m32
12 Cần trục ô tô Cần trục ô tô – sức nâng 16T2
13 Đầm cóc Máy đầm đất cầm tay4
14 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW2
15 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW2
16 Búa căn nén khí Búa căn khí nén 3m3/ph2
17 Máy vận thăng Máy vận thăng ≥ 0.8T1
18 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW2
19 Máy đầm bàn Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
20 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW2
21 Máy hàn Công suất 14KW3
22 Bộ máy phát điện dự phòng Bộ máy phát điện dự phòng1
23 Máy rãi 130-140CV Rải thảm bê tông nhựa1
24 Máy phun nhựa đường Phun nhựa đương, Dung tích thùng ≥5m32
25 Thiết bị nấu nhựa Nấu nhựa đường1
26 Thiết bị sơn kẻ đường Nấu sơn và kẻ vạch1
27 Máy nén khí, thổi bụi Công suất 600m3/h2
28 Xe nâng 12m Chiều cao nâng 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->