Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 2 (Đoạn từ Km0+00 đến Km0+900 đường QL40 đi Hai Bà Trưng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 2 (Đoạn từ Km0+00 đến Km0+900 đường QL40 đi Hai Bà Trưng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 830 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 08:47:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,470,888,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 757,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.472746E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng từ 1-3 hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.470.000.000 VNĐ* Yêu cầu về hợp đồng tương tự:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung chủ yếu sau: - Công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp III: - Đã thực hiện thi công các hạng mục chính sau:+ Thi công hạng mục nền đường đất K95; Xử lý nền đất yếu; + Thi công hạng mục mặt đường bê tông nhựa chặt rãi nóng.+ Hệ thống thoát nước dọc: Cống tròn bê tông ly tâm đúc sẵn; hố ga thu nước.+ Hệ thống thoát nước ngang: Cống hộp BTCT (Khẩu độ cống hộp đã từng thi công có kích thước nhỏ nhất là 360x360cm). + Thi công hệ thống biển báo, an toàn giao thông; hào kỹ thuật.+ Thi công bó vỉa, lát vỉa hè bằng đá.+ Thi công hạng mục điện chiếu sáng công lộ.+ Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp không nhỏ hơn 50 tỷ đồng.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã thực hiện:+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh (bản chứng thực): Hợp đồng, nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt dự án (để xác định cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu đường từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận, chứng chỉ tập huấn ATLĐ-VSLĐ.Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình mỗi công trình phải có đầy đủ các hạng mục theo khối lượng yêu cầu tại HSMT. Loại, cấp công trình đã thực hiện theo quyết định phê duyệt dự án được duyệt là công trình Giao thông và hạ tầng kỹ thuật; Cấp III.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.* Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; Có bằng đại học chuyên Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 Kỹ sư điện. Có bằng đại học chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực* Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- 01 kế toán trưởngCó chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởngCó hợp đồng lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ tất cả các ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo bản phô tô công chứng kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gàu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành - Công suất 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng ≥ 2.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô – sức nâng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Bộ máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy rãi 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải thảm bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun nhựa đương, Dung tích thùng ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu sơn và kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy nén khí, thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 2 (Đoạn từ Km0+00 đến Km0+900 đường QL40 đi Hai Bà Trưng) Đường trung tâm phía Nam thị trấn Plei Kần 830 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021-2025 và ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình công nghiệp Năng lượng (đường dây và trạm biến áp) hạng III. a) Tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 30/9/2021. Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 ≥ 0 - Giá trị ròng năm 2020 ≥ 0 (Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả); b) Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bị hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương III và chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền. Có Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất vật tư thiết bị đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT . Đối với công tác thí nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Chứng chỉ năng lực hoạt động thí nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp, nhân sự, thiết bị thí nghiệm, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc + Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh … |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 757.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, Số 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603 881 181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, Số 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603 881 181 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Hà; Số 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603 881 181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Thanh Tùng; Giám đốc Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi; Số 990 Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603 881 181 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | gốc |
| 2 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8862 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,4586 | 100m3 |
| 4 | Đào thay đất yếu, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7082 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát xử lý nền đất yếu, độ chặt Y/C K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7082 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7071 | 100m2 |
| 7 | Đánh cấp đào hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,177 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9302 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Tổng cự ly vận chuyển 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7082 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (Tổng cự ly vận chuyển 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7082 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (Tổng cự ly vận chuyển 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7082 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Tổng cự ly vận chuyển 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,0632 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Tổng cự ly vận chuyển 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,0632 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (Tổng cự ly vận chuyển 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,0632 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Tổng cự ly vận chuyển 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,5972 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Tổng cự ly vận chuyển 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,5972 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (Tổng cự ly vận chuyển 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,5972 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,5972 | 100m3 |
| C | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,379 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,379 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8603 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8603 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0949 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly vận chuyển 68 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0949 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly vận chuyển 68 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0949 | 100tấn |
| D | Cống dọc và hố ga thu nước | |||
| E | Cống bê tông ly tâm | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7068 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,541 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9855 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,36 | m3 |
| 5 | Ống cống BT Ly tâm ĐK1000mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | md |
| 6 | Ống cống BT Ly tâm ĐK1000mm, Hvh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686 | md |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | mối nối |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7392 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,793 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9331 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 móng hố ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,006 | m3 |
| 5 | BT móng hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,018 | m3 |
| 6 | BT thân hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,4705 | m3 |
| 7 | BT đà kiềng, hàm ếch đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0365 | m3 |
| 8 | BT tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,442 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga Ø>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép đà kiềng hố ga Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9751 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cửa thu nước bằng tấm chắn rác BT tính năng cao KT(300x900x80)mm B125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 12 | Thép làm niềng tấm đan, niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,772 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cái |
| 14 | Ván khuôn thép đổ đà kiềng, hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6294 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đổ BT móng, thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4395 | 100m2 |
| 16 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7066 | m3 |
| 17 | Van ngăn mùi HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| G | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,626 | m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,6702 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8603 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6686 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2542 | 100m |
| 6 | Lắp đặt nắp bịt D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt T, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 8 | Lắp đặt T giảm D200/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | cái |
| 9 | Lắp đặt nắp bịt D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | cái |
| H | Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất C3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5624 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0299 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0086 | 100m3 |
| 4 | BT lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,956 | m3 |
| 5 | BT thân hào, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,4287 | m3 |
| 6 | BT tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,227 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan Ø>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0697 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4291 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép hào Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6138 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép hào Ø>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8053 | tấn |
| 11 | Thép làm niềng tấm đan, niềng hố ga, làm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4836 | tấn |
| 12 | Ván khuôn hào thân hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2404 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9015 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634 | cái |
| 15 | Lắp đặt đốt hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cấu kiện |
| 16 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,216 | 10m |
| 17 | Mối nối hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | mối nối |
| 18 | Ống nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| I | Cống ngang đường 2x(360x360)cm, lý trình Km0+824,59 tuyến QL40 đi đường Hai Bà Trưng | |||
| J | Thân cống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9536 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5017 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1269 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1269 | 100m3 |
| 5 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7677 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,896 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9384 | tấn |
| 9 | Bê tông thân công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,82 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,05 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,75 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9614 | 100m2 |
| K | Thượng lưu - hạ lưu | |||
| 1 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m3 |
| 2 | Bê tông TĐ, TC đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng TĐ, TC,chân khay đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,02 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | 100m2 |
| L | An toàn giao thông | |||
| M | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 7 | Trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| N | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 2 | Tấm sóng đầu +cuối (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cột thép vuông (150 x 150 x 1500 x 5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 4 | Hộp đệm U (150 x 150 x 360 x 5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 5 | Mắt phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 6 | Bu lông D20 L=380mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 7 | Bu lông D16 L=36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | tấn |
| 13 | Lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| O | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn người đi bộ dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m2 |
| 2 | Vạch sơn giới hạn làn xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,738 | m2 |
| 3 | Vạch sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| P | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,235 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6235 | m3 |
| 3 | Đào đất chân khay đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,919 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7504 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2667 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,0979 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu chống thấm và làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7503 | 100m2 |
| 8 | Đặt ống nhựa PVC D60, L=300mm mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1404 | 100m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m3 |
| Q | Giải phân cách | |||
| 1 | Đào đất C3 bó vỉa giải phân cách bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9617 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9057 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 móng giải phân cách dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,423 | m3 |
| 5 | Bê tông giải phân cách đá 1x2 M250 (lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1112 | m3 |
| 6 | Bê tông giải phân cách đá 1x2 M250 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4241 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ BT giải phân cách đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2892 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ BT giải phân cách lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | 100m2 |
| 9 | Vữa xi măng M100 rộng1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1112 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách (1m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068 | cái |
| 11 | Sơn dải phân cách 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,152 | m2 |
| 12 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,5 | m3 |
| 13 | Trồng cây Hồng lộc D>=3cm; Cao từ (1,2-1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | 1 cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cây/90 ngày |
| 15 | Trồng cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,616 | m2 |
| 16 | Trồng cây chuỗi ngọc (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1938 | 100m2 |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng tưới cây chuỗi ngọc, thảm cỏ đậu, nước lấy từ nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | 100m2/ tháng |
| R | Bó vỉa - vỉa hè - hố trồng cây | |||
| S | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2666 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0209 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,983 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8931 | m3 |
| 5 | Bê tông đế bó vỉa, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,3729 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,248 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng KT 100x30x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.866,76 | m |
| 8 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng KT 30x30x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,57 | m |
| T | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông móng vỉa hè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,3033 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.045,99 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2841 | 100m2 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng đá cắt đốt KT(60x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.045,99 | m2 |
| U | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố trông cây đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4688 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8725 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,583 | 100m2 |
| 6 | Đá hố trồng cây (15x15x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m |
| 7 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,56 | m3 |
| 8 | Trồng cây Giáng hương, đường kính D>=15cm; Cao từ (4-6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | 1 cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cây/90 ngày |
| V | Điện chiếu sáng | |||
| W | Móng trụ đơn MTĐ-9 (48 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 2 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,872 | m3 |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm, (phần tiện ren mạ kẻm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | tấn |
| 5 | Ống HDPE 65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,344 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,584 | m3 |
| X | Mương cáp hạ áp MC-1H (687,12 mét) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,848 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1664 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6816 | m3 |
| 4 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,424 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9326 | 1000v |
| Y | Mương cáp qua đường TTK-DN-80 (91,1 mét) | |||
| 1 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | 100m |
| Z | Ống thép tráng kẻm DN-80 (91,1 mét) | |||
| 1 | Ống thép tráng kẻm DN-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1 | M |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | 100m |
| AA | Ống nhựa xoắn HDPE.65/50 (699,12 m) | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 1 lớp có đầu nối gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9912 | 100m |
| AB | Trụ thép tròn côn STK cao 9m | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng cột thép; bằng máy chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cột |
| AC | Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m) L1 | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cần đèn |
| AD | Đèn SP LED Chiếu sáng công cộng 125W | |||
| 1 | Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| AE | CVV-2x2.5 (2x7/0.67)-300/500V-luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | |||
| 1 | Vật liêu và lắp đặt luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| AF | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x25+1x16)mm2 | |||
| 1 | Rãi cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | 100m |
| AG | Cáp vặn xoắn ABC.4x35 mm2 | |||
| 1 | Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện 6-50mm2 (cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| AH | Luồn cáp cửa cột | |||
| 1 | Luồn cáp ngầm cữa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | đầu cáp |
| AI | Tiếp địa cho lưới cáp ngầm LR-1 | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (16,08kg thép hình mạ kẻm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| AJ | Làm đầu cáp khô các loại | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | đầu cáp |
| AK | Lắp cửa cột | |||
| 1 | Lắp cữa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cửa |
| AL | Bảng điện cửa cột; 80x150mm, đomino | |||
| 1 | Lắp bảng điện cữa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bảng |
| AM | Aptomat chân cột đèn - 10A | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| AN | Đầu làm đầu cáp 2,5mm | |||
| 1 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| AO | Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AP | Đánh số cột thép | |||
| 1 | Miếng dán đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| AQ | Tủ điều khiển chiếu sáng 3P | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AR | Chi phí thuế tài nguyên và phí môi trường | |||
| AS | Nền đường | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7082 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,0632 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,5972 | 100m3 |
| AT | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9855 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,541 | 100m3 |
| AU | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đắp đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7504 | 100m3 |
| AV | Dải phân cách | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9617 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.472746E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng từ 1-3 hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.470.000.000 VNĐ* Yêu cầu về hợp đồng tương tự:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung chủ yếu sau: - Công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp III: - Đã thực hiện thi công các hạng mục chính sau:+ Thi công hạng mục nền đường đất K95; Xử lý nền đất yếu; + Thi công hạng mục mặt đường bê tông nhựa chặt rãi nóng.+ Hệ thống thoát nước dọc: Cống tròn bê tông ly tâm đúc sẵn; hố ga thu nước.+ Hệ thống thoát nước ngang: Cống hộp BTCT (Khẩu độ cống hộp đã từng thi công có kích thước nhỏ nhất là 360x360cm). + Thi công hệ thống biển báo, an toàn giao thông; hào kỹ thuật.+ Thi công bó vỉa, lát vỉa hè bằng đá.+ Thi công hạng mục điện chiếu sáng công lộ.+ Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp không nhỏ hơn 50 tỷ đồng.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã thực hiện:+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh (bản chứng thực): Hợp đồng, nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt dự án (để xác định cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu đường từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận, chứng chỉ tập huấn ATLĐ-VSLĐ.Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình mỗi công trình phải có đầy đủ các hạng mục theo khối lượng yêu cầu tại HSMT. Loại, cấp công trình đã thực hiện theo quyết định phê duyệt dự án được duyệt là công trình Giao thông và hạ tầng kỹ thuật; Cấp III.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.* Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | * Yêu cầu:- 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; Có bằng đại học chuyên Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 Kỹ sư điện. Có bằng đại học chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực* Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư thiết bị | 2 | - Yêu cầu:+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- 01 kế toán trưởngCó chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởngCó hợp đồng lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo: Bảng kê năng lực, kinh nghiệm của nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia các công trình đó hoặc tài liệu khác để chứng minh | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 2 | - Yêu cầu:+ Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ tất cả các ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo bản phô tô công chứng kèm theo để chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào dung tích gàu ≥ 0.8m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi công suất ≥ 110CV | 2 |
| 3 | Máy san | Máy san tự hành - Công suất 108CV | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 Tấn | 2 |
| 5 | Máy lu bánh sắt | Trọng lượng ≥ 10 Tấn | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 Tấn | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 10T | 6 |
| 9 | Ô tô thùng | Ô tô vận tải thùng ≥ 2.5T | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l | 7 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước - dung tích 5m3 | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô – sức nâng 16T | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW | 2 |
| 16 | Búa căn nén khí | Búa căn khí nén 3m3/ph | 2 |
| 17 | Máy vận thăng | Máy vận thăng ≥ 0.8T | 1 |
| 18 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW | 2 |
| 19 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW | 2 |
| 20 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW | 2 |
| 21 | Máy hàn | Công suất 14KW | 3 |
| 22 | Bộ máy phát điện dự phòng | Bộ máy phát điện dự phòng | 1 |
| 23 | Máy rãi 130-140CV | Rải thảm bê tông nhựa | 1 |
| 24 | Máy phun nhựa đường | Phun nhựa đương, Dung tích thùng ≥5m3 | 2 |
| 25 | Thiết bị nấu nhựa | Nấu nhựa đường | 1 |
| 26 | Thiết bị sơn kẻ đường | Nấu sơn và kẻ vạch | 1 |
| 27 | Máy nén khí, thổi bụi | Công suất 600m3/h | 2 |
| 28 | Xe nâng 12m | Chiều cao nâng 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi