Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu của cơ quan HĐND-UBND huyện Nghĩa Đàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058320-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Nghĩa Đàn |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu của cơ quan HĐND-UBND huyện Nghĩa Đàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017821 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp bổ sung cho Văn phòng HĐND-UBND huyện Nghĩa Đàn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 09:01:00 đến ngày 2021-10-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 244,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,545,250 VNĐ ((Ba triệu năm trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là244.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.350.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu.(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm, chuyên môn theo quy định tại Mục 2.2 Chương 3 đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu;(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm, chuyên môn theo quy định tại Mục 2.2 Chương 3 đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Trong số nhân viên chỉnh lý có ≥ 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu;(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm, chuyên môn theo quy định tại Mục 2.2 Chương 3 đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính cá nhân (máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Soạn thảo văn bản, biên mục hồ sơ (nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị có hiệu lực 45 ngày) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Khổ giấy in tối đa: A4;- Loại: đen/trắng;(nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị có hiệu lực 45 ngày) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy scan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan được văn bản (nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị có hiệu lực 45 ngày) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Nghĩa Đàn |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu của cơ quan HĐND-UBND huyện Nghĩa Đàn Chỉnh lý tài liệu của cơ quan HĐND-UBND huyện Nghĩa Đàn 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện cấp bổ sung cho Văn phòng HĐND-UBND huyện Nghĩa Đàn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận ĐKKD; 2. Báo cáo tài chính từ năm 2018-2020. 3. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; hóa đơn GTGT 4. Hồ sơ nhân sự: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, hợp đồng với nhân sự, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; 5. Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Bảo đảm thực hiện hợp đồng 2) Tài liệu chứng minh nguồn vốn của nhà thầu bằng 30% giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.545.250 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Nghĩa Đàn
- Địa chỉ: Khối Tân Hồng, thị Trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An;
- Điện thoại: 0949777286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Đàn Địa chỉ: Đường số 2, Khối Tân Hồng, Nghĩa Đàn, Nghệ An Điện thoại: 0238 3904 999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND và UBND huyện Nghĩa Đàn - Địa chỉ: Khối Tân Hồng, thị Trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An; - Điện thoại: 0949777286 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Văn phòng HĐND và UBND huyện Nghĩa Đàn - Địa chỉ: Khối Tân Hồng, thị Trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An; - Điện thoại: 0949777286 (CVP) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 2 | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 6 | Chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 8 | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: Đánh số tờ cho TL | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 12 | Biên mục hồ sơ: Viết mục lục VB | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 13 | Biên mục hồ sơ: Viết bìa HS và chứng từ kết thúc | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 16 | Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp. | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 18 | Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp. | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 20 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 23 | Lập mục lục hồ sơ: Viết lời mở đầu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 24 | Lập mục lục hồ sơ: Lập bảng tra cứu Bổ trợ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 25 | Lập mục lục hồ sơ: In mục lục, nhân bản | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 26 | Lập mục lục hồ sơ: Đóng quyển mục lục | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 27 | Xử lý tài liệu loại: Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 28 | Xử lý tài liệu loại: Viết thuyết minh tài liệu loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 29 | Kết thúc chỉnh lý: Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 30 | Kết thúc chỉnh lý: Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 43 | |
| 31 | Bìa hồ sơ | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 5.418 | |
| 32 | Tờ mục lục văn bản | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 8.170 | |
| 33 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 5.418 | |
| 34 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 1.720 | |
| 35 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 774 | |
| 36 | Phiếu tin | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 5.418 | |
| 37 | Bút viết bìa hồ sơ | Chi phí văn phòng phẩm | Cái | 215 | |
| 38 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Chi phí văn phòng phẩm | Cái | 43 | |
| 39 | Bút chì để đánh số tờ | Chi phí văn phòng phẩm | Cái | 22 | |
| 40 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | Chi phí văn phòng phẩm | Hộp | 1 | |
| 41 | Hồ dán nhãn hộp | Chi phí văn phòng phẩm | Lọ | 11 | |
| 42 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa….. | Chi phí văn phòng phẩm | Mét | 43 | |
| 43 | Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4 | Kích thước: 36,5x26,5x11cmHộp chống mối, chống ẩm, màu ghi.Thiết kế gồm 2 phần: Phần bên ngoài là hình hộp chữ nhật rỗng, phần bên trong là cặp 3 dây | Cái | 301 | |
| 44 | Giá để tài liệu | Giá sắt Hòa phát (hoặc tương đương):Kích thước: 2000x1230x400mmGiá phủ sơn tĩnh điện màu ghi. Thiết kế tháo lắp dễ dàng, gồm: 4 chân trụ làm bằng chất lượng sắt V, đặt theo chiều dọc làm khung sườn và 6 tấm mâm sắt để đựng hồ sơ có hệ thống ốc vít cùng ke chữ V kết nối các bộ phận một cách chắc chắn. | Cái | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.445E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.350.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là244.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.350.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu.(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm, chuyên môn theo quy định tại Mục 2.2 Chương 3 đính kèm) | 6 | 5 |
| 2 | Đội phó | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu;(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm, chuyên môn theo quy định tại Mục 2.2 Chương 3 đính kèm) | 5 | 4 |
| 3 | Nhân viên chỉnh lý | 8 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Trong số nhân viên chỉnh lý có ≥ 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu;(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm, chuyên môn theo quy định tại Mục 2.2 Chương 3 đính kèm) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính cá nhân (máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay) | Soạn thảo văn bản, biên mục hồ sơ (nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị có hiệu lực 45 ngày) | 5 |
| 2 | Máy in | - Khổ giấy in tối đa: A4;- Loại: đen/trắng;(nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị có hiệu lực 45 ngày) | 2 |
| 3 | Máy scan | Scan được văn bản (nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị có hiệu lực 45 ngày) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi